Tải bản đầy đủ (.docx) (28 trang)

ĐỀ ÁN MÔN HỌC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN MỸ THUẬT TRUNG ƯƠNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (196.62 KB, 28 trang )


Sinh viên đọc kỹ thông tin về doanh nghiệp;
Trong kỳ kế tốn viên đã tổng hợp các bảng chi phí sản xuất của cơng trình như phía
dưới, bạn hãy sắp xếp lại và ghi vào sổ Nhật ký chung, sổ cái, sổ chi tiết các tài khoản
154, 621, 622, 623, 627 để phản ánh Kế tốn chi phí sản xuất và giá thành cơng trình
Nhà văn hóa Quảng n.

1. Thơng tin chung của doanh nghiệp
Tên công ty:

Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương

Tên tiếng Anh:

Vietnam Central Fine Art Joint Stock Company

Tên viết tắt:

CEFINAR.JSC

Tổng giám đốc:

Cao Hồng Dương

Kế tốn trưởng:

Cao Thị Hải

Trụ sở chính:

Sớ 66 Ngõ Núi Trúc, Phớ Núi Trúc, Phường Kim Mã,


Quận Ba Đình, TP Hà Nội

Chức năng lĩnh vực hoạt động của Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương bao gồm:
- Hoạt động thiết kế chuyên dụng - chi tiết: trang trí nợi thất;
- Hoạt đợng sáng tác, nghệ thuật và giải trí - trừ loại nhà nước cấm;
- Xây dựng nhà các loại;
- Xây dựng công trình cơng ích;
- Xây dựng cơng trình kỹ tḥt dân dụng khác;
- Hồn thiện cơng trình xây dựng;
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động - không bao gồm giới thiệu, tuyển chọn, cung cấp nhân
lực cho các tổ chức, doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao đợng;
- Giáo dục nghề nghiệp;
Thơng tin về Cơng tác kế tốn
Chế đợ kế tốn của cơng ty được xây dựng trên cơ sở Chế đợ kế tốn doanh nghiệp ban hành
theo Quyết định sớ 15/2006/QĐ-BTC. Các chuẩn mực kế tốn việt nam ( chuẩn mực kế tốn
sổ 02, Thơng tư 89/2002/TT-BTC, Thơng tư 203/2009/TT-BTC của Bợ tài Chính )
Kế tốn cơng ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên.
2. Kế toán chi phí sản xuất và giá thành cơng trình Nhà văn hóa Quảng Yên


Trong kỳ kế toán viên đã tổng hợp các bảng chi phí sản xuất của cơng trình như phía dưới,
bạn hãy sắp xếp lại và ghi vào sổ Nhật ký chung, sổ cái, sổ chi tiết các tài khoản 154, 621,
622, 623, 627 để phản ánh Kế tốn chi phí sản xuất và giá thành cơng trình Nhà văn hóa
Quảng n.
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ
Cơng trình: Nhà văn hố Quảng n
Tháng 8/2017
Đơn vị tính: Đồng
TT
1

2
3
4
...

Tên vật tư
Xi măng
Gạch
Bê tơng
Thép xoắn
...
Vật tư đợi chi
Cộng

Đơn vị tính
tấn
Xe
M3
Cây
...

Số lượng
171
165
11.375
357
...

Thành tiền
40.562.000

15.265.000
22.456.000
19.345.000
...
8.235.987
131.188.987

BẢNG TỔNG HỢP LƯƠNG
Chi phí nhân cơng trực tiếp sản xuất
Cơng trình: Nhà văn hố Quảng n
Tháng 8/2017
STT
1
2
3
4
5
...

Họ và tên
Nguyễn Anh Dũng
Bùi Văn Chiến
Hồng Văn Thông
Trần Đình Hạnh
Lại Quốc Hưng
...
Cộng

Số công
20

18
16
20
25
...
278,5

Số tiền lương
3.640.000
3.225.000
2.940.000
3.640.000
4.725.000
...
64.145.000


BẢNG THANH TỐN LƯƠNG
Chi phí nhân cơng trực tiếp sản xuất
Cơng trình: Nhà văn hố Quảng n
Tháng 8/2017
ĐỘI 1: XÂY

Họ tên
Nguyễn Anh Dũng
Bùi Văn Chiến
Hồng Văn Thơng
….
Cợng


Bậc
lương

...

Lương sản phẩm
Số
SP
20
18
16
...
278,5

Số tiền
3.640.000
3.225.000
2.940.000
...
64.145.000

Lương
thời gian
Số
Số
cơng
...

tiền
...


Ngồi giờ
Số
cơng
7.5
...
18,5

Số tiền
168.500
...
4.518.500

Phụ
cấp
...

Tổng số
3.640.000
3.225.000
2.940.000
...
68.663.500

Tạm ứng

Khấu trừ

Kỳ II


kỳ I

10,5%

được lĩnh

400.000
500.000
246.000
...
20.000.000

382.200
338.625
308.700
...
4.119.810

2.857.800
2.386.375
2.385.300
...
44.543.690


TỔNG HỢP
Chi phí nhân cơng trực tiếp sản xuất
Cơng trình: : Nhà văn hố Quảng n
Tháng 8/2017
T


Tổ

T nhóm

Họ tên

Số

tổ trưởng

cơng

1

Xây

Nguyễn Anh Dũng

2
3
4
5
...

Nề
Lát
Sơn
Mợc
...


Bùi Văn Chiến
Hồng Văn Thơng
Trần Đình Hạnh
Lại Q́c Hưng
...

Cộng

152,
5
119
160
12
113
...

Trích
Thành tiền

10.5%
khấu trừ

Cịn lại
được lĩnh

Trích
23.5% tính
vào chi phí


30.520.000

3.204.600

27.315.400

7.172.200

29.700.000
35.140.000
3.600.000
33.920.000
...
470.294.21

3.118.500
3.689.700
378.000
3.561.600
...

26.581.500
31.450.300
3.222.000
30.358.400
...
352.720.65

6.979.500
8.257.900

846.000
7.971.200
...

0

28.217.652

9

89.355.899


BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG
Cơng trình: : Nhà văn hóa Quảng Yên
Tháng 8 năm 2017
Đơn vị tính: Đồng
ST

Đối tượng sử dụng

T

Ghi Nợ TK

A

TK 622

Tổng


hóa

1

Tiền lương cơng nhân sản xuất

2

Tiền lương cơng nhân lái máy

1
2
3

470.294.210 464.829 470
0
60,135,600 11.653.500 48.482.100
995.259.28 481.947.71
513.311.570
0
0

TK 627
Trích 23.5% BHXH... của công

177.673.49

nhân SX
Tiền lương bộ phận quản lý


quản lý

nhân lái máy
Tổng cộng (B)

57.597.800

...

33.273.655 27.681.771

5.591.884

4

0

11.425.764

2.738.573

151.507.284
8.687.191

719.277.653

Chi phí sử dụng máy thi cơng
Cơng trình: : Nhà văn hố Quảng n
Tháng 8/2017

Số ca hoạt động
3
1,5
...

...

117.526.700

TỔNG HỢP CHI PHÍ THUÊ MÁY

Loại máy
1. Máy trợn
2. Phát điện
...
Cộng

...

...

386.071.65 234.564.37

Trích 23.5% BHXH... của cơng

...

88.317.600

0


Trích 23.5% BHXH... của bộ phận

....

89.355.899

9
175.124.50

Tổng cộng (1+2+3)
4

bày

935,123,68

Tổng cộng (A)
B

Chi tiết ra công trình
Nhà văn Phịng trưng

Đơn giá
800,000
700,000
...

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ MÁY THI CƠNG
Chi phí máy thi cơng

Cơng trình: : Nhà văn hoá Quảng Yên

Thành tiền
2.400.000
1.050.000
...
5.368.600


Tháng 8/2017
Loại chi phí
1. Chi phí th ngồi
2. Chi phí vật tư
3. Chi phí nhân cơng
4. Chi phí khác
Cộng

Số tiền
5.368.600
1.135.000
1.653.800
2.701.680
10.859.080

BẢNG PHÂN BỔ CHI PHÍ DỊCH VỤ MUA NGỒI
VÀ CHI PHÍ BẰNG TIỀN KHÁC
Tháng 8/2017
Tên loại chi phí

Tổng


1. Chi phí DVMN
2. Chi phí bằng tiền khác
Tổng

20.126.600
8.762.500
28.889.100

Chi tiết ra cơng trình
Phịng trưng
Nhà văn hóa
bày
5.762.500
1.010.230
2.701.680
3.125.250
8.464.180
4.135.480

.....
...
...
...


SỔ CHI TIẾT TK 627
Chi phí sản xuất chung
Cơng trình: : Nhà văn hoá Quảng Yên
Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017

Chứng từ
SH

NT
15/8/1
7
...
15/8/1

TK

Số tiền phát sinh

Nội dung nghiệp vụ

đối

Sớ dư

ứng
x

Chi phí BH cơng trình

1111

125.000

...


...

...

Nợ



Số cộng dồn
Nợ



125.000
...

...

...

Chi phí thuê bạt
331
256.300
381.300
7
...
...
...
...
...

...
...
31/8/1 K/c chi phí thuê máy vào
154
101.865.000 288.125.368
7
giá thành SP
Trích BHXH.... của cơng
141
11.653.500 46.959.603
nhân lái máy
....
.........
...
....
...
...
31/8/1
K/c các khoản trích
154
25.673.499 12.365.100
7
BHXH... vào giá thành SP
Tiền lương cán bợ quản lý 334 175.124.500
237.489.600
K/c tiền lương cán bộ quản
154
175.124.500 32.365.100
lý vào giá thành SP
...

...
...
...
...
...
...
K/c chi phí cơng cụ dụng
154
22.365.000 11.365.230
cụ vào giá thành SP
Chi phí dịch vụ mua ngồi 331 12.123.659
23.488.889
K/c chi phí dịch vụ mua
154
12.123.659 11.365.230
ngồi vào giá thành SP
K/c chi phí bằng tiền
154
11.365.230
khác vào giá thành SP
Cộng
x 275.189.500 275.189.500


BẢNG KÊ CHI PHÍ DỞ DANG THỰC TẾ CUỐI QUÝ 2/2017
Khoản mục chi phí
1. Chi phí NVL trực tiếp
2. Chi phí NC trực tiếp
3. Chi phí máy thi cơng
4. Chi phí sản xuất chung

Tổng cộng

Giá trị thực tế
627.156.300
113.456.590
62.135.100
87.568.800
840.316.790

Ći kỳ hồn thành cơng trình.
SỔ CHI TIẾT TK 621
Chi phí ngun vật liệu trực tiếp
Cơng trình: Nhà văn hố Quảng n
Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017
Chứng từ
SH

NT
31/8/1
7
31/8/1
7

TK
Nội dung nghiệp vụ
Sớ dư
Chi phí ngun vật liệu
trực tiếp
K/c chi phí ngun vật


đối
ứng
x

Số tiền phát sinh
Nợ



152 131.188.987

liệu trực tiếp vào giá

154

thành SP
Cộng

x

Số cộng dồn
Nợ



131.188.987

131.188.987
131.188.987 131.188.987


SỔ CHI TIẾT TK 622
Chi phí nhân cơng trực tiếp
Cơng trình: Nhà văn hố Quảng n
Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017
Chứng từ
SH

NT

TK
Nội dung nghiệp vụ

31/8/1

Sớ dư
Chi phí nhân cơng trực

7
31/8/1

tiếp
K/c chi phí nhân cơng

7

trực tiếp vào giá thành SP
Cộng

đối
ứng

x

Số tiền phát sinh
Nợ



334 470.294.210
154
x

Số cộng dồn
Nợ

470.294.210
470.294.210

470.294.210 470.294.210




SỔ CHI TIẾT TK 623
Chi phí máy thi cơng
Cơng trình: Nhà văn hoá Quảng Yên
Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017
Chứng từ
SH

NT


TK
Nội dung nghiệp vụ

Số dư
31/8/1 Chi phí th máy thi
7
cơng
31/8/1
7
31/8/1
7
31/8/1
7
31/8/1

đối
ứng
x

Số tiền phát sinh
Nợ



Số cộng dồn
Nợ




331

5.368.600

5.368.600

Chi phí vật tư

152

1.135.000

6.503.600

Chi phi nhân cơng

334

11.653.500

18.157.100

Chi phí khác

331

2.701.680

20.858.780


K/c chi phí thuê máy vào

154

5.368.600

15.490.180

154
giá thành SP
31/8/1 K/c Chi phi nhân công lái
154
7
máy vào giá thành SP

1.135.000

14.355.180

11.653.500

2.701.680

2.701.680

0

7
31/8/1
7


31/8/1
7

giá thành SP
K/c Chi phí vật tư vào

K/c Chi phí khác vào giá
thành SP
Cộng

154
x

20.858.780

20.858.780


SỔ CHI TIẾT TK 627
Chi phí sản xuất chung
Cơng trình: Nhà văn hoá Quảng Yên
Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017


Chứng từ
S
H

NT


31/8/

TK
Nội dung nghiệp vụ

Sớ dư
Chi phí lương của nhân viên

đối

Số tiền phát sinh
Nợ

117.526.700

338

27.681.771

31/8/
17

KPCĐ của công nhân sản xuất 338

89.355.899

31/8/

trực tiếp

Trích BHXH, BHYT, BHTN,

17
31/8/
17
31/8/
17
31/8/
17
31/8/
17

quản lý sản xuất
Trích BHXH, BHYT, BHTN,
KPCĐ của nhân viên quản lý

338

2.738.573

Chi phí dịch vụ mua ngồi

331

5.762.500

Chi phí bằng tiền khác

111


2.701.680

KPCĐ của cơng nhân lái máy

K/c Chi phí lương của nhân
viên quản lý sản xuất vào giá

BHYT, BHTN, KPCĐ của

31/8/
17

00
145.208.4
71
234.564.3
70
237.302.9
43
243.065.4
43
245.767.1
23

00

23

27.681.77 100.558.6


154

1

52

89.355.89 11.202.75

154

9

3

thành SP
K/c các khoản trích BHXH,
BHYT, BHTN, KPCĐ của
công nhân lái máy vào giá thành

31/8/
17

117.526.7

giá thành SP
K/c các khoản trích BHXH,
cơng nhân sản xt trực tiếp giá

31/8/
17


ó

117.526.7 128.240.4

154

thành SP
K/c các khoản trích BHXH,
BHYT, BHTN, KPCĐ của

C

Nợ

sản xuất
Trích BHXH, BHYT, BHTN,

nhân viên quản lý sản xuất vào
31/8/
17



ứng
x
334

17
31/8/

17

Số cộng dồn

SP
K/c chi phí dịch vụ mua ngồi
vào giá thành SP
K/c chi phí bằng tiền khác vào
giá thành SP
Cộng

154

2.738.573 8.464.180

154

5.762.500 2.701.680

154

2.701.680

x

245.767.123

245.767.1
23


0



SỔ CHI TIẾT TK 154
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Cơng trình: Nhà văn hố Quảng n
Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017


Chứng từ
S
H

NT

TK
Nội dung nghiệp vụ

đối
ứn

Số tiền phát sinh

Nợ



Số cộng dồn


Nợ



g
Sớ dư đầu kỳ
31/8/1 K/c Chi phí nguyên vật

x

840.316.7
90
131.188.98

131.188.9

7
liệu vào giá thành SP
7
31/8/1 K/c Chi phí nhân cơng
470.294.21
7
trực tiếp vào giá thành 622
0
SP
31/8/1 K/c chi phí thuê máy
623 5.368.600
7
vào giá thành SP
31/8/1 K/c Chi phí vật tư vào

623 1.135.000
7
giá thành SP

87

621

601.483.1
97
606.851.7
97
607.986.7
97

31/8/1 K/c Chi phi nhân công
7
lái máy vào giá thành 623 11.653.500

619.640.2

SP
31/8/1 K/c Chi phí khác vào
7
giá thành SP

622.341.9

623


2.701.680

31/8/1 K/c Chi phí lương của
627 117.526.70
7
nhân viên quản lý sản
1
0
xuất vào giá thành SP
31/8/1
K/c các khoản trích
7
BHXH, BHYT,
627
BHTN, KPCĐ của
27.681.771
1
nhân viên quản lý sản
31/8/1
7

77
739.868.6
77

767.550.4
48

xuất vào giá thành SP
K/c các khoản trích

BHXH, BHYT,
BHTN, KPCĐ của
công nhân sản xuát

31/8/1
7

97

627
1

89.355.899

856.906.3
47

trực tiếp giá thành SP
K/c các khoản trích
BHXH, BHYT,
BHTN, KPCĐ của
cơng nhân lái máy vào
giá thành SP

627
1

2.738.573

859.644.9

20


31/8/1
7

K/c chi phí dịch vụ

627

mua ngồi vào giá
thành SP
K/c chi phí bằng tiền

7

31/8/1
627
7
khác vào giá thành SP 8
31/8/1 Cơng trình hồn thành
632
7
bàn giao
Cộng

x

Sớ dư ći kỳ


x

865.407.4

5.762.500

20
868.109.1

2.701.680

00

840.316.7

1.708.425.8
90
868.109.1 1.708.425.8
00
0

Đơn vi: Cơng ty CP Mỹ thuật Trung Ương
Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc,
Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP Hà Nội

90

90

Mẫu số: S03a – DN

(Ban hành theo TT số: 200/2014/TT-BTC
Ngày 221/2/2014 của Bộ trưởng BTC)

SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Năm: 2017
Đơn vị tính: Việt nam đồng
Chứng từ
Ngày,
tháng
ghi sổ

Sớ
hiệu

Ngày,
tháng

Diễn giải

Đã
ghi
Sổ
Cái

A

B

C


D

E

Sớ
hiệu
STT
TK
dịng
đới
ứng
G

H

Sớ phát sinh
Nợ



1

2

Sớ trang
trước
chuyển
sang
Chi phí
31/8/1

7
31/8/1
7

31/8/17

31/8/17

621

131.188.987

ngun vật
liệu trực
tiếp
Chi phí
nhân cơng
trực tiếp

622

623

th máy

331

Chi phí vật

623



Chi phi

152

lái máy

470.294.210

334

Chi phí

nhân cơng

131.188.987

152

623
334

470.294.210
5.368.600
5.368.600
1.135.000
1.135.000
11.653.500
11.653.500



Chi phí
khác
Chi phí

623

2.701.680
2.701.680

6271

117.526.700

lương của
nhân viên
quản lý sản
xuất
Các khoản

117.526.700

334

6271

27.681.771

trích

BHXH,
BHYT,
BHTN,
KPCĐ của
nhân viên

27.681.771

338

quản lý sản
xuất vào
giá thành
SP
Các khoản

6271

89.355.899

trích
BHXH,
BHYT,
BHTN,

89.355.899

KPCĐ của
cơng nhân
sản xt

trực tiếp
Các khoản

6271

2.738.573

trích
BHXH,
BHYT,
BHTN,

2.738.573

338

KPCĐ của
cơng nhân
lái máy
Chi phí
dịch vụ
mua ngồi

6277
331

5.762.500
5.762.500



Chi phí
bằng tiền

6278

2.701.680

khác
2.701.680










Cơng trình

632

hồn thành










1.708.425.890
1.708.425.890

154

bàn giao
Cợng
chuyển
sang trang
sau

x

x

x

- Sổ này có ... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ....
- Ngày mở sổ: .......
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Ngày ....tháng ....năm ..
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Kế tốn trưởng

(Ký, họ tên)

Đơn vi: Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương

Mẫu số: S03b-DN

Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi

(Ban hành theo TT số 200/2014/TT- BTC

Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP

ngày 22/12/20174 của Bộ trưởng BTC)

Hà Nội

SỔ CÁI
Năm: 2017
Tên tài khoản: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Số hiệu: 621

Ngày,
tháng
ghi sổ

A

Chứng từ
Sớ
hiệ

u

Ngày,
Tháng

B

C

Diễn giải

D

Nhật ký
chung
Tran
g
sổ

STT

E

G

dịn
g

Sớ
hiệu

TK
đới
ứng

Sớ tiền
Nợ



H

1

2

152

131.188.9

- Sớ dư đầu năm
- Sớ phát sinh
trong tháng
31/8/1

31/8/17

Chi phí ngun


7


vật liệu trực tiếp
dung cho nhà văn

31/8/1
7



31/8/17



31/8/1
7



87

hóa Quảng n
Chi phí nguyên
vật liệu trực tiếp
dung cho Phòng
trưng bày




….


152









31/08/1 Kết chuyển chi phí
7
ngun vật liệu
trực tiếp vào giá
thành sản phẩm
nhà văn hóa
Quảng Yên

154

131.188.9
87

31/08/1 Kết chuyển chi phí
7
nguyên vật liệu
trực tiếp vào giá
thành sản phẩm
Phịng trưng bày


154



- Cợng sớ phát
sinh tháng
- Sớ dư ći tháng
- Cợng lũy kế từ
đầu q
- Sổ này có.......trang, đánh từ trang số 01 đến trang.........
- Ngày mở sổ: .............
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Ngày ....tháng ....năm ....
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Kế tốn trưởng
(Ký, họ tên)

Đơn vi: Cơng ty CP Mỹ thuật Trung Ương

Mẫu số: S03b-DN

Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi

(Ban hành theo TT số 200/2014/TT- BTC


Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP
Hà Nội

ngày 22/12/20174 của Bợ trưởng BTC)

SỔ CÁI
Năm: 2017
Tên tài khoản: Chi phí nhân cơng trực tiếp
Số hiệu: 622

Ngày,
tháng
ghi sổ

Chứng từ
Sớ
hiệ
u

Ngày,
Tháng

Diễn giải

Nhật ký
chung
Tran
g
sổ


STT
dịn

Sớ
hiệu
TK
đới
ứng

Sớ tiền
Nợ




g
A

B

C

D

E

G

H


1

2

- Sớ dư đầu năm
- Sớ phát sinh
trong tháng
31/8/1
7

Chi phí nhân
31/8/17

31/8/1
7



31/8/17



31/8/1
7

334

cơng trực tiếp

470.294.2


dung cho nhà văn

10

hóa Quảng n
Chi phí nhân
cơng trực tiếp
dung cho Phịng
trưng bày


….

334

464.829
470









31/08/1
7


Kết chuyển chi
phí nhân cơng
trực tiếp vào giá
thành sản phẩm
nhà văn hóa
Quảng n

154

470.294.2
10

31/08/1
7

Kết chuyển chi
phí nhân cơng
trực tiếp vào giá
thành sản phẩm
Phịng trưng bày

154

464.829
470

- Cợng sớ phát
sinh tháng




935.123.6

935.123.6

80

80

- Số dư cuối
tháng
- Cộng lũy kế từ
đầu quý
- Sổ này có.......trang, đánh từ trang sớ 01 đến trang.........
- Ngày mở sổ: .............
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Đơn vi: Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương

Ngày ....tháng ....năm ....
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Mẫu số: S03b-DN



Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi

(Ban hành theo TT số 200/2014/TT- BTC

Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP

ngày 22/12/20174 của Bộ trưởng BTC)

Hà Nội
SỔ CÁI
Năm: 2017
Tên tài khoản: Chi phí sử dụng máy thi cơng
Số hiệu: 623

Ngày,
tháng
ghi sổ

A

Chứng từ

Sớ
hiệ
u

Ngày,
Tháng

B


C

Diễn giải

D

Nhật ký
chung

Tran
g
sổ

ST
T
dịn
g

E

G

Sớ
hiệu
TK
đới
ứng

H


Sớ tiền

Nợ



1

2

- Sớ dư đầu năm
- Sớ phát sinh trong
tháng
31/8/1
7

31/8/1
7

31/8/1
7

31/8/1
7


31/8/1
7




Chi phí th MTC

331

dùng cho nhà văn hóa

5.368.60
0

Quảng n
Chi phí lương cơng

334

31/8/1

nhân lái máy dùng

11.653.5

7

cho nhà văn hóa

00

31/8/1
7


Quảng n
Chi phí lương cơng
nhân lái máy dùng
cho Phịng trưng bày





31/08/
17

Kết chuyển Chi phí
thuê MTC vào giá
thành sản phẩm nhà
văn hóa Quảng n

154

5.368.60
0

Kết chuyển Chi phí
lương cơng nhân lái
máy vào giá thành sản
phẩm

154


11.653.5
00

Kết chuyển Chi phí
lương cơng nhân lái
máy vào giá thành sản
phẩm Phịng trưng
bày

154

48.482.1
00

31/08/
17

- Cợng sớ phát sinh



….

331

48.482.1
00













tháng
- Số dư cuối tháng
- Cộng lũy kế từ đầu
quý
- Sổ này có.......trang, đánh từ trang sớ 01 đến trang.........
- Ngày mở sổ: .............
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Ngày ....tháng ....năm ....
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Kế tốn trưởng
(Ký, họ tên)

Đơn vi: Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương

Mẫu số: S03b-DN

Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi


(Ban hành theo TT số 200/2014/TT- BTC

Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP

ngày 22/12/20174 của Bộ trưởng BTC)

Hà Nội

SỔ CÁI
Năm: 2017
Tên tài khoản: Chi phí sản xuất chung
Số hiệu: 627

Ngày, Chứng từ
tháng
ghi sổ Sớ Ngày,
hiệ Thán
u
g
A

B

C

Diễn giải

D


Nhật ký
chung
Tran
g
sổ

ST
T
dịn
g

E

G

Sớ
hiệu
TK
đới
ứng

Sớ tiền
Nợ



H

1


2

- Sớ dư đầu năm
- Sớ phát sinh trong
tháng
31/8/
17

31/8/
17

Chi phí lương của
31/8/

nhân viên quản lý sản

17

xuất – Nhà văn hóa

31/8/
17

31/8/
17
31/8/
17

31/8/
17


334

Quảng n
Chi phí lương của
nhân viên quản lý sản

334

xuất – Phịng trưng bày
Trích BHXH, BHYT,
BHTN, KPCĐ của
nhân viên quản lý sản

338

xuất – nhà văn hóa

31/8/

Quảng Yên
Trích BHXH, BHYT,

17

BHTN, KPCĐ của

338

117.526.7

00

57.597.80
0

27.681.77
1
5.591.884


nhân viên quản lý sản
31/8/
17

31/8/
17

xuất – Phịng trưng bày
Trích BHXH, BHYT,
BHTN, KPCĐ của
cơng nhân sản xuất

338

89.355.89
9

trực tiếp Nhà văn hóa
31/8/
17


31/8/
17

Quảng n
Trích BHXH, BHYT,
BHTN, KPCĐ của
cơng nhân lái máy nhà

31/8/
17

31/8/
17

31/8/
17

31/8/
17

31/8/
17

31/8/
17

31/8/
17


31/8/
17

31/8/
17

31/8/
17

31/8/
17

2.738.573

331

5.762.500

111

2.701.680

331

1.010.230

111

3.125.250


văn hóa Quảng n
Chi phí dịch vụ mua
ngồi - Nhà văn hóa
Quảng n
Chi phí bằng tiền khácNhà văn hóa Quảng n
Chi phí dịch vụ mua
ngồi – Phịng Trưng
Bày
Chi phí bằng tiền khác –
Phịng Trưng Bày
K/c Chi phí lương của
nhân viên quản lý sản
xuất vào giá thành SP

31/8/
17

338

117.526.7

154

00

nhà văn hóa Quảng Yên
K/c các khoản trích
BHXH, BHYT,
BHTN, KPCĐ của
nhân viên quản lý sản


27.681.77

154

1

xuất vào giá thành SP
Nhà Văn hóa Quảng
n

- Cợng sớ phát sinh
tháng
- Số dư cuối tháng
- Cộng lũy kế từ đầu
quý
- Sổ này có.......trang, đánh từ trang sớ 01 đến trang.........






- Ngày mở sổ: .............
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Ngày ....tháng ....năm....
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)


Kế tốn trưởng
(Ký, họ tên)

PHỤ LỤC

BẢNG KÊ CHI PHÍ DỞ DANG THỰC TẾ CUỐI QUÝ 2/2017
Khoản mục chi phí
1. Chi phí NVL trực tiếp
2. Chi phí NC trực tiếp
3. Chi phí máy thi cơng
4. Chi phí sản xuất chung
Tổng cộng

Giá trị thực tế
627.156.300
113.456.590
62.135.100
87.568.800
840.316.790

BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ
Cơng trình: Nhà văn hố Quảng n
Tháng 8/2017
Đơn vị tính: Đồng
TT
1
2
3
4

...

Tên vật tư
Xi măng
Gạch
Bê tơng
Thép xoắn
...
Vật tư đợi chi
Cộng

Đơn vị tính
tấn
Xe
M3
Cây
...

Số lượng
171
165
11.375
357
...

Thành tiền
40.562.000
15.265.000
22.456.000
19.345.000

...
8.235.987
131.188.987


BẢNG TỔNG HỢP LƯƠNG
Chi phí nhân cơng trực tiếp sản xuất
Cơng trình: Nhà văn hố Quảng n
Tháng 8/2017
STT
1
2
3
4
5
...

Họ và tên
Nguyễn Anh Dũng
Bùi Văn Chiến
Hồng Văn Thơng
Trần Đình Hạnh
Lại Q́c Hưng
...
Cộng

Số công
20
18
16

20
25
...
278,5

Số tiền lương
3.640.000
3.225.000
2.940.000
3.640.000
4.725.000
...
64.145.000


×