Tải bản đầy đủ (.doc) (22 trang)

Chương III_Thống kê

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (328.03 KB, 22 trang )

Ngày soạn :
Ngày dạy :
Chơng III: Thống kê
Tiết 41: THU THAP SO LIEU THONG KE,
TAN SO
I.Mục tiêu:
- Kin thc c bn :
+ Làm quen vi cỏc bng v thu thp s liu thống kê .
+ Hiểu các thuật ngữ: dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, số các giá trị của dấu
hiệu, tần số.
- Kỹ năng : Biết cách lập bảng thống kê ban đầu.
- Thỏi : Liờn h thc t
II .Chu n b :
- GV : SGK, bảng phụ, thớc thẳng, bỳt d ,phn màu
- HS : SGK, vở nháp
III.Tiến trình bài dạy :
A/ Bài mới:
Nêu vấn đề!
Việc thu thập số liệu v vấn đề cần
quan tâm, các số liệu đợc ghi lại trong
bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban
đầu (bảng 1)
?Bng 1 gm my ct ? Nụi dung mi
ct l gỡ ?
* Quan sỏt VD2 : Bảng điều tra
dân số. ở bảng này đã điều tra
mấy nội dung? Gồm những nội
dung nào
Bng 1 có bao nhiêu đơn vị đợc
1, Thu thập số liệu, bảng số liệu th ng kờ ban
đầu:


VD1:
Bng 1 gi là bng s liu thng kờ ban u .
Bng gm 3 ct l : STT, lp , s cõy trng c
*Chú ý : Tùy theo nội dung điều tra mà
bảng thống kê ban đầu có thể khác nhau
VD 2: Bảng này điều tra 5 nội dung của
một địa phơng gồm: Tổng số dân;Số
nam;Số nữ; Số dân ở thành thị; Số dân ở
nông thôn
2, Dấu hiệu
a, Dấu hiệu, đơn vị điều tra:
- Vấn đề hay hiện tợng mà ngời điều tra
quan tâm tìm hiều điều tra gọi là dấu
hiệu (Kí hiệu bằng chữ cái in hoa X, Y,
)
điều tra?
Ví dụ 1 : Với mỗi một đơn
vị(mỗi lớp) có một số liệu (số
cây trồng đợc) . Số liệu đó đợc
gọi là một giá trị của dấu hiệu
? Dấu hiệu X ở bảng 1 có bao
nhiêu giá trị ?
? Có bao nhiêu số khác nhau
trong cột số cây trồng đợc? Nêu
cụ thể các số khác nhau đó
- Có bao nhiêu lớp trồng đợc 30
cây? câu hỏi tơng tự với các giá
trị 28;35;50
? Hãy nêu định nghĩa tần số
*C ng c

* H ớng dẫn v nhà :
- Học bài theo SGK và vở ghi, xem li
các bài tập đã làm.
- Tit sau luyn tp
- Dấu hiệu X ở bng 1 là số cây trồng đ-
ợc
- Mỗi lớp là một đơn vị điều tra
Có 20 đơn vị đợc điều tra
b, Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu:
+ Số liệu điều tra của một đơn vị (của
một dấu hiệu) là một giá trị của dấu hiệu
+ Dãy các số liệu ở cột 3 (ví dụ 1 ) gọi là
dãy giá trị của dấu hiệu
+ Dấu hiệu X ở bảng 1 có 20 giá trị
3, Tần số của mỗi giá trị:
+ Có 4 số khác nhau trong cột số cây
trồng đợc: 28 ; 30 ; 35 ; 50
- Có 8 lớp trồng đợc 30 cây
- Có 2 lớp trồng đợc 28 cây
- Có 7 lớp trồng đợc 35 cây
- Có 3 lớp trồng đợc 3 cây
Tn s ca giỏ tr l s ln xut hinca
mt giỏ tr trong dóy giỏ tr ca du hiu
+ Trong dãy giá trị dấu hiệu ở bảng 1 có
4 giá trị khác nhau là : 28;30;35;50 tần
số tơng ứng của các giá trị trên là : 2; 8;
7; 3
*Chỳ ý :
Bài 2 :
a/ Du hiu X là thời gian đi từ nhà đến

trờng, dấu hiệu đó có tất cả 10 giá trị
b/ Có 4 giá trị khác nhau trong dãy giá
trị của dấu hiệu đó gồm : 17;18;19;20
c/ Giá trị Tần số
17 1
18 3
19 3
20 3
Ngy son :
Ngy dy :
Tit 42 : LUYN TP
I. Mc tiờu
- Kin thc c bn :
- Củng cố khc sõu các kiến thức về dấu hiệu, giá trị ca dấu hiệu, đơn vị
điều tra, tần số qua các bài tập.
- K nng: Thnh tho tỡm giỏ tr ca du hiu ,tn s ,phỏt hin nhanh du hiu chung cn tỡm
hiu
+ Rèn luyện kĩ năng thực hành cho học sinh.
- Thỏi : Thấy đợc vai trò của việc thống kê trong đời sống.
+ Tớch cc trong hc tp, cú ý thc trong nhúm.
II.Chun b
- GV : SGK, bng ph, phn mu, thc k
- HS : SGK, bng nhúm, thc k.
IV.Tin trỡnh lờn lp:
A. Kim tra bi c:
- HS1: Nêu các khái niệm dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu,
tần số
- HS2 : Khi iều tra điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của mỗi học sinh trong lớp 6E. Ngi
iu tra ó lp bảng thống kê ban đầu:
9 7 9 7 10 8 4 9 7 3 9 6 4

5 9 6 5 6 4 9 5 8 6 8 4 8
4 6 3 7 3 7 6 8 9 8 5 10 5
a) Du hiu cn tỡm hiu õy l gỡ ?
b) Du hiu ú cú bao nhiờu giỏ tr ? Trong ú, cú bao nhiờu giỏ tr khỏc nhau?
c) Vit cỏc giỏ tr khỏc nhau vtỡm tn s ca chỳng?
B. T chc luyn tp
Hot ng ca GV v HS Ni dung
? Nờu du hiu chung cn tỡm hiu c hai bng
? S cỏc giỏ tr ca du hiu v s cỏc giỏ tr khỏc
nhau ca du hiu trong bng 5 ?
? cõu hi tng t vi bng 6?
? Vit cỏc giỏ tr khỏc nhau ca du hiu v tn s ca
chỳng?
(Hc nhóm)
(Hc nhúm )
Bài 3 (SGK)
a) Dấu hiệu chung: Thời gian chạy 50 mét của các
học sinh lớp 7.
b) B ng 5 : Số các giá trị: 20
Số các giá trị khác nhau là 5
B ng 6 : Số các giá trị: 20
Số các giá trị khác nhau là 4
c)Bng 5: Các giá trị khác nhau l: 8,3; 8,4;
8,5; 8,7; 8,8
Tần số ca chỳng ln lt l 2; 3; 8; 5;2
Bng 6: Các giá trị khác nhau l: 8,7; 9,0 ;9,2 ;
9,3
Tần số ca chỳng ln lt l 3 ; 5; 7; 5
Bài 4 (SGK)
a) Dấu hiệu: Khối lợng chè trong từng hộp.

Có 30 giá trị.
b) Có 5 giá trị khác nhau.
c) Các giá trị khác nhau: 98; 99; 100; 101; 102.
Tần số lần lợt: 3; 4; 16; 4; 3
Bài 2 (SBT)
a) Bạn Hơng phải thu thập số liệu thống kê và
lập bảng.
b) Có: 30 bạn tham gia trả lời.
c) Dấu hiệu: mầu mà bạn yêu thích nhất.
d) Có 9 mầu đợc nêu ra.
e) Đỏ có 6 bạn thch.
Xanh da trời có 3 bạn thích.
Trắng có 4 bạn thích
vàng có 5 bạn thích.
Tím nhạt có 3 bạn thích.
Tím sẫm có 3 bạn thích.
Xanh nớc biển có 1 bạn thích.
Xanh lá cây có 1 bạn thích
Hồng có 4 bạn thích.
C. Cng c:
D. Hng dn v nh :
- Làm lại các bài toán trên.
- Xem trớc bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu.
Ngy son :
Ngy dy :
Tiết 43: Đ2. Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

I.Mục tiêu:
- Kin thc c bn : Hiểu đợc bảng ''Tần số'' là một hình thức thu gọn có mục đích
của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu

hiệu đợc dễ dàng hơn.
- K nng: Biết cách lập bảng ''Tần số'' từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách
nhận xét.
- Thỏi : Biết liên hệ với thực tế của bài toán.
Tớch cc trong hc tp, cú ý thc trong nhúm.
II.Chun b
- GV : SGK, bảng phụ, thớc k.
- HS : Vở nháp, SGK, thc k
III.Tiến trình b i dạy :
A.Kiểm tra bài cũ:
B. Bi mi:
Hot ng ca GV v HS Ni dung
Quan sỏt bng 7 (SGK trang 9) ? Hóy
v mt khung hỡnh ch nht gm hai dũng :
dũng trờn, ghi li cỏc giỏ tr khỏc nhau ca
du hiu theo th t tng dn.
dũng di, ghi li cỏc tn s tng ng
di mi giỏ tr ú.
*GV : Hóy lp bng tn s bng 1 ?.
*GV : Quan sỏt bng 8, 9. T ú cú nhn xột
cỏch biu din hai bng ny
*GV : Hai dng bng 8, 9 cú u im gỡ so
vi bng 1 ?.
*GV : Qua ni dung bi hc trờn rỳt ra kt
lun chung gỡ ?.
1. Lp bng tn s
?1.
x 98 99 100 101 102
n 3 4 16 4 3
*Nhn xột.

Cỏch lp bng nh vy gi l bng phõn phi
thc nghim ca du hiu hay cũn gi l bng
tn s.
Vớ d:
x 28 30 35 50
n 2 8 7 3
2. Chỳ ý.
a,Bng s tn s thng lp di 2 dng khỏc
nhau: bng ngang v bng dc.
b, Giỳp ta quan sỏt v nhn xột v giỏ tr ca du
hiu mt cỏch d dng hn so vi bng 1, ng
thi cú nhiu thun li trong tớnh toỏn sau ny.
*Kt lun:
- T bng s liu thng kờ ban u cú th
lp bng tn s (bng phõn phi thc
nghim ca du hiu).
- Bng tn s giỳp ngi iu tra d cú
nhng nhn xột chung v s phõn phi cỏc
giỏ tr ca du hiu v tin cho vic tớnh
toỏn sau ny.
Cng c:
Bài 7(SGK)
Kim tra 15 phỳt
S con trong 30 gia ỡnh mt xúm c thng kờ trong bng sau:
0 2 2 3 4 2 3 4 2 5
1 1 5 4 3 3 2 1 3 2
2 2 4 2 3 2 1 2 2 1
a) Du hiu õy l gỡ? S cỏc giỏ tr l bao nhiờu? S cỏc giỏ tr khỏc nhau ca du hiu
b) Lp bng tn s v r ỳt ra nhn xột(giỏ tr ln nht , giỏ tr nh nht giỏ tr cú tn s
ln nht,cỏc giỏ tr thuc vo khong no l ch yu)

D. H ng dn v nh :
- Học bi , lập bảng tần số
- Làm bài tập 7, 8, 9 tr11-12 SGK
Ngy son :
Ngy dy :
Ti t 44: LUYN TP
I. Mc tiờu
- Kin thc c bn : Cng c cho HS v khỏi nim giỏ tr ca du hiu v tn s tng ng
- K nng: Rèn luyện kỹ năng lập bảng tần số và thấy đợc ý nghĩa của việc lập bảng tần số.
Bit cỏch t bng tn s vit li mt bng s liu ban u
- Thỏi : Thấy đợc vai trò của toán học vào đời sống.
Tớch cc trong hc tp, cú ý thc trong nhúm.
II. Chu n b :
- GV: SGK, bảng phụ, thớc k.
- HS: Vở nháp, SGK,thc k.
III.Tiến trình b i dạy :
A. Kiểm tra bài cũ:
- HS 1: Cho biết bảng tần số có mấy dòng ? mấy cột? Nội dung của từng dòng , cột ? có thể
thay đổi dạng bảng đợc không ?
- HS2 : Lp 7A gúp tin ng h ng bo thiờn tai .S tin gúp ca mi bn c thng kờ
trong bng sau:
a)Du hiu õy l gỡ ? S cỏc
giỏ tr khỏc nhau l bao nhiờu?
b)Lp bng tn s ? Rỳt ra mt s nhn xột
B.Bi mi:
Hot ng ca GV v HS Ni dung
? Du hiu cn iu tra ? S cỏc giỏ tr
khỏc nhau ca du hiu ?
? Lp bng tn s ?
? Rỳt ra mt s nhn xột (im s thp

nht, im s cao nht , im s t c
nhiu nht , im s chim t l cao)
Gii thiu v mụn bn sỳng
? Nhn xột gỡ v ni dung yờu cu ca bi
ny so vi bi 8 ?
? Bng s liu ban u ny cú bao nhiờu
giỏ tr ? cỏc giỏ tr nh th no ?
Bài 8 (SGK)
a) Dấu hiệu: Số điểm đạt đợc sau mỗi lần bắn của
một xạ thủ.
Xạ thủ bắn 30 phút
b) Bảng tần số:
Số điểm (x) 7 8 9 10
Số lần bắn (n) 3 9 10 8 N=30
Nhận xét: Điểm số thấp nhất là 7
Điểm số cao nhất là 10
Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao.
Bài 7 (SBT)
Cho bng tn s
Giỏ tr (x) 110 115 120 125 130
Tn s (n) 4 7 9 8 2 N=30
Hóy t bng ny vit li bng s liu ban u
Cú th lp c bng sau
1 3 4 2 5 2
1 2 3 4 2 10
2 4 5 5 1 3
2 3 2 3 3 1
4 2 5 1 4 3
5 2 2 2 3 2
(Học nhóm)

110 120 115 120 125
115 130 125 115 125
115 125 125 120 120
110 130 120 125 120
120 110 120 125 115
120 110 115 125 115

5. Củng cố, hướng dẫn về nhà :
- Xem lại lý thuyết ,cách lập bảng tần số, rút ra một số nhận xét
- Lµm l¹i bµi tËp 8,9 (SGK)
- Xem tríc bµi 3: BiÓu ®å.
Tuần 22 Ngày soạn :09/02/2009
Ti ế t 45 : BIỂU ĐỒ
I. Mục tiêu

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×