Tải bản đầy đủ (.pdf) (264 trang)

Trụ sở UBND thành phố hưng yên ( Đồ án tốt nghiệp Xây Dựng)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.79 MB, 264 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-------------------------------

ISO 9001 - 2015

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

Sinh viên

: Nguyễn Hoàng Long

Giáo viên hướng dẫn : ThS Ngô Đức Dũng
KS Nguyễn Phú Việt

HẢI PHÒNG 2018


Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-------------------------------

TRỤ SỞ UBND THÀNH PHỐ HƯNG YÊN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
NGÀNH XÂY DỤNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

Sinh viên



: NGUYỄN HOÀNG LONG

Giáo viên hướng dẫn : THS NGÔ ĐỨC DŨNG
KS NGUYỄN PHÚ VIỆT

HẢI PHÒNG 2018
SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG


Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
--------------------------------------

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Sinh viên: Nguyễn Hoàng Long
Lớp: XD1701D

Mã số: 1513104019

Ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Tên đề tài: Trụ sở UBND Thành phố Hưng Yên

SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG



Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN
1. Nội dung và các yêu cầu cần giải quyết trong nhiệm vụ đồ án tốt nghiệp
(về lý luận, thực tiễn, các số liệu cần tính toán và các bản vẽ).
Nội dung hướng dẫn:
Phần kiến trúc:
-Vẽ lại mặt đứng,mặt bằng, mặt cắt công trình với các số liệu đã giao
Phần kết cấu:
-Tính toán sàn tầng 3
-Tính toán khung trục 4
-Tính toán móng dưới khung trục 4
-Tính toán cầu thang bộ tầng 4-5, trục AB-12
Phần thi công:
-Thi công ép cọc, bê tông móng
-Tính toán thiết kế ván khuôn
-Thi công bê tông công trình
-Công tác xây hoàn thiện
2. Các số liệu cần thiết để thiết kế, tính toán :
-Nhịp: 7,8 x 2,8 x 7,8
-Bước: 4,0 x 12
-Số tầng: 4,2 - 3,6 x 5
3. Địa điểm thực tập tốt nghiệp:
Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình Hải Phòng
Địa điểm: Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng

SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG


Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên


GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Giáo viên hướng dẫn Kiến trúc - Kết cấu:
Họ và tên: NGÔ ĐỨC DŨNG
Học hàm, học vị : Thạc Sĩ
Cơ quan công tác: Trường đại học dân lập Hải Phòng
Nội dung hướng dẫn:
- Tính toán sàn tầng 3
- Tính toán khung trục 4
- Tính toán móng dưới khung trục 4
- Tính toán cầu thang bộ tầng 4-5 trục AB-12
Giáo viên hướng dẫn thi công:
Họ và tên: NGUYỄN PHÚ VIỆT
Học hàm, học vị: Thạc Sĩ
Cơ quan công tác: Trường đại học xây dựng Hà Nội
Nội dung hướng dẫn:
- Thi công ép cọc, bê tông móng
- Tính toán thiết kế ván khuôn
- Thi công bê tông công trình
- Công tác hoàn thiện
Đề tài tốt nghiệp được giao ngày 08 tháng 12 năm 2017
Yêu cầu phải hoàn thành xong trước ngày 16 tháng 03 năm 2018
Đã nhận nhiệm vụ ĐATN

Đã giao nhiệm vụ ĐATN
Giáo viên hướng dẫn

Sinh viên

Hải Phòng, ngày ...... tháng........năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

GS.TS.NGƯT Trần Hữu Nghị
SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG


Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên

MỤC LỤC
MỤC LỤC ...................................................................................................................... 1
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................................ 1
PHẦN KIẾN TRÚC (10%)........................................................................................... 2
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH......................................... 3
1. Giới thiệu công trình: Trụ sở UBND Thành phố Hưng Yên ....................................... 3
2.Điều kiện tự nhiên khu đất công trình. ......................................................................... 3
3.Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật. ......................................................................................... 3
4. Giải pháp mặt đứng và hình khối kiến trúc công trình. ............................................... 3
5.Chiếu sáng và thông gió. .............................................................................................. 6
6. Phương án kỹ thuật công trình. ................................................................................... 7
PHẦN KẾT CẤU 45% .................................................................................................. 9
CHƯƠNG 2. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU ................................................. 10
1. SƠ BỘ CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU ................................................................ 10
2. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG, KÍCH THƯỚC: ............................................................. 11
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN KHUNG K4: ................................................................ 16
1.Sơ đồ tính toán khung K4 : ......................................................................................... 16
2. Tính toán tải trọng tác dụng vào khung k4: ............................................................... 18
IV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC : .......................................................................................... 35
V. TỔ HỢP NỘI LỰC : ................................................................................................ 35
CHƯƠNG 4: TÍNH SÀN TẦNG 3 ............................................................................. 36
1. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN ............................................................................................. 36

2. CƠ SỞ TÍNH TOÁN ................................................................................................. 36
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM......................................................... 47
1.NỘI LỰC TÍNH TOÁN ............................................................................................. 47
2.TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC CHO DẦM TẦNG 1 .............................................. 48
3.TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC CHO DẦM TẦNG 4 .............................................. 53
4.TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC CHO DẦM TẦNG MÁI ........................................ 58
5.TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP ĐAI CHO CÁC DẦM ................................ 61
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT ......................................................... 66
1. VẬT LIỆU SỬ DỤNG .............................................................................................. 66
2.TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP ...................................................................... 66
CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ TẦNG 4-5, TRỤC AB-12............... 77
I. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN : ............................................................................................ 77
II. CẤU TẠO THANG : ................................................................................................ 77
III. TÍNH BẢN THANG .............................................................................................. 78
SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG


Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên
IV.TÍNH TOÁN CỐN THANG .................................................................................... 81
V.TÍNH TOÁN BẢN CHIẾU NGHỈ ............................................................................ 84

VI.TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ ............................................................... 86
VI.TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU TỚI : ........................................................................... 88
CHƯƠNG 8. THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 4 ............................................... 92
1. ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH VÀ ĐỊA CHẤT THUỶ VĂN. ..................................... 92
2. LẬP PHƯƠNG ÁN MÓNG, SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN: ..................................... 96
3. TÍNH TOÁN CỌC : .................................................................................................. 99
4. TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA CỌC TRONG GIAI ĐOẠN THI CÔNG: ............. 104
B. Tính toán móng cột trục C và B(300x600) (M2):................................................... 115
PHẦN: THI CÔNG 45% .......................................................................................... 125

I. Các điều kiện thi công. ............................................................................................. 126
1. Điều kiện địa chất thuỷ văn. .................................................................................... 126
2.Tài nguyên thi công. ................................................................................................. 126
LẬP BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN NGẦM ........................................................... 129
I. TÍNH KHỐI LƯỢNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP .............................................. 129
II. CHỌN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG CỌC .......................................................... 129
II. TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ ÉP CỌC .................................................... 130
1. Chọn máy ép cọc. .................................................................................................... 130
2. Chọn kích ép. ........................................................................................................... 131
3. Xác định kích thước giá ép cọc. .............................................................................. 132
4. Xác định số lượng đối trọng .................................................................................... 133
5. Chọn xe vận chuyển cọc: ......................................................................................... 134
7. Chọn thiết bị treo buộc cho cẩu: .............................................................................. 137
III.THUYẾT MINH BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG ..................................... 138
1. Xác định định vị cốt trên mặt bằng : ....................................................................... 138
2. Chạy thử máy........................................................................................................... 138
3. Kiểm tra cọc............................................................................................................. 138
4. Tiến hành ép cọc ...................................................................................................... 139
IV. TỔ CHỨC THI CÔNG ÉP CỌC ......................................................................... 142
V. AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI THI CÔNG ÉP CỌC . ........................................ 145
VI. THI CÔNG BÊ TÔNG ĐÀI MÓNG .................................................................. 158
CHƯƠNG 8. BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN ........ 180
I. GIỚI THIỆU SƠ BỘ PHẦN THÂN CÔNG TRÌNH: ............................................. 180
1. Biện pháp ................................................................................................................. 180
2. Bảng đặc tính các loại ván khuôn thép định hình: .................................................. 180
III. TÍNH TOÁN CHỌN MÁY VÀ PHƯƠNG TIỆN THI CÔNG. ........................... 200
SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG


Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên

1. Lựa chọn biện pháp thi công ................................................................................... 200
3.Chọn máy thi công. ................................................................................................... 210
TỔ CHỨC THI CÔNG ............................................................................................. 228
I. BÓC TÁCH TIÊN LƯỢNG VÀ LẬP DỰ TOÁN MỘT BỘ PHẬN CÔNG TRÌNH.228
A. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU NỘI DUNG CỦA THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG .. 228
B. LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH .......................................................... 230
CHƯƠNG 10. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ......................................................... 256
I. KẾT LUẬN ............................................................................................................. 256
II. KIẾN NGHỊ ............................................................................................................ 256
1.Sơ đồ tính và chương trình tính. ............................................................................... 256

SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG


Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên

LỜI CẢM ƠN
Trong những năm gần đây cùng với sự phát triển của đất nước, ngành xây
dựng cũng theo đà phát triển mạnh mẽ. Trên khắp các tỉnh thành trong cả nước
các công trình mới mọc lên ngày càng nhiều. Đối với một sinh viên như em việc
chọn đề tài tốt nghiệp sao cho phù hợp với sự phát triển chung của ngành xây
dựng và phù hợp với bản thân là một vấn đề quan trọng.
Với sự đồng ý và hướng dẫn của Thầy giáo, Th.S NGÔ ĐỨC DŨNG
Thầy giáo, Th.S NGUYỄN PHÚ VIỆT
Em đã chọn và hoàn thành đề tài: TRỤ SỞ UBND THÀNH PHỐ
HƯNG YÊN để hoàn thành được đồ án này, em đã nhận được sự giúp đỡ nhiệt
tình, sự hướng dẫn chỉ bảo những kiến thức cần thiết, những tài liệu tham khảo
phục vụ cho đồ án cũng như cho thực tế sau này. Em xin chân thành bày tỏ lòng
biết ơn sâu sắc của mình đối với sự giúp đỡ quý báu đó của các thầy. Cũng qua
đây em xin được tỏ lòng biết ơn đến ban lãnh đạo trường Đại Học Dân lập Hải

Phòng, ban lãnh đạo Khoa Xây Dựng, tất cả các thầy cô giáo đã trực tiếp cũng
như gián tiếp giảng dạy trong những năm học vừa qua.
Bên cạnh sự giúp đỡ của các thầy cô là sự giúp đỡ của gia đình, bạn bè và
những người thân đã góp phần giúp em trong quá trình thực hiện đồ án cũng như
suốt quá trình học tập, em xin chân thành cảm ơn và ghi nhận sự giúp đỡ đó.
Quá trình thực hiện đồ án tuy đã cố gắng học hỏi, xong em không thể
tránh khỏi những thiếu sót do tầm hiểu biết còn hạn chế và thiếu kinh nghiệm
thực tế , em rất mong muốn nhận được sự chỉ bảo thêm của các thầy cô để kiến
thức chuyên ngành của em ngày càng hoàn thiện.
Em xin chân thành cảm ơn !

Sinh viên thực hiện : Nguyễn Hoàng Long

SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG

1


Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên

PHẦN
KIẾN TRÚC
(10%)
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN : THS. NGÔ ĐỨC DŨNG
SINH VIÊN THỰC HIỆN

: NGUYỄN HOÀNG LONG

MÃ SINH VIÊN


: 1513104019

SINH VIÊN LỚP

: XDL 902

NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO:
KIẾN TRÚC (10%):VẼ LẠI MẶT BẰNG, MẶT ĐỨNG,MẶT CẮT.
KÍCH THƯỚC:
+ NHỊP 7,2 x 3,0 x 7,2 (m) → 7,8 x 2,8 x7,8 (m).
+ BƯỚC 4,5 (m)→ 4.0 (m).
+ CHIỀU CAO TẦNG 3,9 (m)→ 4,2 - 3,6 x 5 (m).
BẢN VẼ:
KT.01: Gồm mặt bằng tầng 1, tầng 2-6 , tầng mái tỉ lệ 1/ 100.
KT.02: Gồm 1 mặt đứng ti lệ 1/100, gồm mặt cắt A-A (dọc nhà) và
B-B(ngang nhà)
KT.03: Gồm mặt đứng ti lệ 1/100, mặt bằng tổng thể tỉ lệ 1/500 và chi tiết
cầu thang

SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG

2


Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH.
1. Giới thiệu công trình: Trụ sở UBND Thành phố Hưng Yên
1.1. Địa điểm xây dựng.
- Thành phố Hưng yên

1.2. Mục tiêu xây dựng công trình.
-Nhằm mục đích phục vụ làm việc. Do đó công trình được xây dựng với
yêu cầu kĩ thuật và thẩm mĩ cao, phù hợp với quy hoạch của thành phố.
2.Điều kiện tự nhiên khu đất công trình.
2. 1. Điều kiện địa hình.
- Địa điểm xây dựng nằm trên khu đất rộng 1074.6 (m2), bằng phẳng, thuận lợi
cho công tác san lấp mặt bằng, xung quanh công trình là các công trình đã được xây
dựng từ trước
2. 2.Điều kiện khí hậu.
- Công trình nằm ở Hưng Yên, nhiệt độ bình quân trong năm là 270C, chênh lệch
nhiệt độ giữa tháng cao nhất (tháng 4) và tháng thấp nhất (tháng 12) là 120C.
- Độ ẩm trung bình 85%
3.Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật.
3 .1.Hiện trang cấp nước.
- Nguồn nước cung cấp cho công trình được lấy từ nguồn nước thành phố qua
các ống nước ngầm đến tận công trình và bể nước dự trữ lượng nước được cung cấp
liên tục và lưu lựơng đầy đủ, ít khi xảy ra mất nước
3 .2.Hệ thống cấp điện.
-Nguồn điện được cung cấp từ thành phố, ngoài ra công trình còn lắp đặt trạm
biến áp riêng và máy phát điện dự phòng. Nên đảm bảo cấp điện 24/24.
3 .3. Hiện trạng thoát nước.
- Nước từ bể tự hoại, nước thải sinh hoạt, được dẫn qua hệ thống đường ống thoát
nước cùng với nước mưa đổ vào hệ thống thoát nước có sẵn của khu vực.
4. Giải pháp mặt đứng và hình khối kiến trúc công trình.
4.1. Quy hoạch tổng thể mặt bằng.
- Công trình nằm trên khu đất rộng 1074.6 (m2), diện tích xây dựng chiếm
880.3(m2). Công trình dài 54(m), rộng 19.9 (m), cao 26.4(m)(tính đến cốt mặt nền nhà)
gồm 8 tầng. Hướng công trình : đông – nam
SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG


3


Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên
4.2. Thiế kế kiến trúc công trình .
4.2.1. Mặt bằng công trình
1

2

3

4

5

6

b

7

8

9

10

11


12

13

48000
4000

hè ga
kt: 1000x1000x600

1100

1800

4000
1100

1100

1800

4000
1100

1100

1800

4000
1100


1100
1

1800

4000
1100
1

1100

1800

1100

4000

4000

4000

4000

4000
1100

1800

4000

1100

1100

1800

4000
1100

1100

1800

4000
1100

1100

1800

4000
1100

1100

1800

hè ga
kt: 1000x1000x600


1100

d

a

7800

7800

1500

d

1500

1500

1500

1500

1500

1500

1500

a


1500

1500

1500

1500

1500

1500

1500

b

7800

1500

20900

20900

1500

7800

b


2800

c
2800

c

2500

a
2500

a
a'

r· nh tho¸ t n- í c t¹ o dèc 0.2% vÒhè ga

a'

r· nh tho¸ t n- í c t¹ o dèc 0.2% vÒhè ga

hè ga
kt: 1000x1000x600

hè ga
kt: 1000x1000x600

-0.900

1100


1800
4000

1100

1100

1800
4000

1100

1100

1800
4000

1100

1100
1

1800
4000

1100

1100


1800
4000

1100

2000

2000

2000

4000

2000

1100

4000

1800
4000

1100

1100

1800
4000

1100


1100

1800
4000

1100

1100

1800
4000

1100

1100

1800
4000

1100

48000

1

2

1


3

2

4

3

6
7 b
8

t b»ng tÇng 1 - tl 1/100
6
7 b
8

5

4

5

9

10

9

11


10

12

11

13

12

13

48000

4000
1100

1800

4000
1100

1100

1800

4000
1100


1100

1800

4000
1100

1100

1800

4000
1100
1

1100

1800

4000
1100

4000

4000

4000

1100


1800

4000
1100

1100

1800

4000
1100

1100

1800

4000
1100

1100

1800

4000
1100

1100

1800


1100

d
1500

d

a

7800

7800

a

1500

1500

1500

1500

1500

1500

1500

1500


2800

18400

2800

c
18400

c
b

1500

1500

1500

1500

1500

1500

1500

b

1500


7800

1500

7800

1500

a

a

1100

1800
4000

1100

1100

1800
4000

1100

1100

1800

4000

1100

1100
1

1800
4000

1100

1100

1800
4000

1100

2000

2000

2000

4000

2000

1100


4000

1800
4000

1100

1100

1800
4000

1100

1100

1800
4000

1100

1100

1800
4000

1100

1100


1800
4000

1100

48000

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

6


7

b

8

9

10

11

12

13


t b»ng tÇng 2-6
6

b

7

8

9

10


11

12

13

48000

sª n« tho¸ t n- í c m¸ i
4000

4000

4000

4000

4000

4000

sª n« tho¸ t n- í c m¸ i
4000

4000

4000

4000


4000

4000

7800

i=5%

7800

a

i=5%

d
i=5%

d

a

2800
7800

i=5%

7800

i=5%


b
i=5%

b

18400

2800

c
18400

c

a

a
4000

4000

4000

4000

4000

4000

4000


4000

4000

4000

4000

4000

48000

sª n« tho¸ t n- í c m¸ i

1

2

3

4

5

6

7

b


sª n« tho¸ t n- í c m¸ i

8

9

10

11

12

13


t b»ng tÇng m¸ i - tl 1/100

4.2.2. Mặt đứng công trình

SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG

4


Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên

4000

+26.20


4000

+26.20

3600

+22.20

3600

+22.20

3600

+18.60

3600

+18.60

3600

+15.00

3600

+15.00

3600


+11.40

3600

+11.40

3600

+7.800

3600

+7.800

4200

+4.200

4200

+4.200

-0.900

900

±0.000

-0.900


900

±0.000

4000

4000

4000

4000

4000

4000

4000

4000

4000

4000

4000

4000

48000

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13


t ®øng trôc 1-15 - tl 1/100

4000


+26.2

4000

+26.2

3600

+22.20

3600

+22.20

3600

+18.60

3600

+18.60

3600

+15.00

3600

+15.00


3600

+11.40

3600

+11.40

3600

+7.800

3600

+7.800

4200

+4.200

4200

+4.200

-0.900

900

±0.000


-0.900

900

±0.000

7800

2800

7800

2500

20900

d

c

b

a

a'


t ®øng trôc D - a' - tl 1/100


4.2.3. Mặt cắt công trình.

SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG

5


Trụ sở UBND Thành Phố Hưng yên
M2

4000

+26.2

4000

+26.2

m1

m1

m1

m1

m1

m1


m1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1


s1

s1

+22.20

3600

m1

3600

+22.20

3600

+18.60

3600

+18.60

3600

+15.00

3600

+15.00


s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1

s1


+11.40

3600

s1

3600

+11.40

3600

+7.800

3600

+7.800

s1

s1

s1

s1

s1

s1


s1

n

n

n

n

n

n

n

n

+4.200

900

900

±0.000
-0.900

4200

s1


4200

+4.200

4000
1

4000
2

4000
3

4000
4

4000

4000

5

6

4000
77

4000


4000

8

4000

9

10

4000
11

±0.000
-0.900

4000
12

13


t c¾t a-a - tl 1/100
+26.20

+26.20

4000

4000


M1

3600

+22.20

3600

+22.20

+18.60

3600

s1

3600

+18.60

s1

3600

+15.00

3600

+15.00


+11.40

3600

s1

3600

+11.40

s1

3600

+7.800

3600

+7.800

+4.200

4200

s1

4200

+4.200


n

±0.000
900

-0.900

900

±0.000

7800

2800

7800

-0.900

2500

20900

d

c

b


a

a'


t c¾t b-b - tl 1/100

4.2.4. Tổ chức giao thông nội bộ.
- Mỗi phòng được thiết kế ,bố trí các phòng với công năng sử dụng riêng biệt và
được liên hệ với nhau thông qua hành lang giữa của các phòng
- Hành lang các tầng được bố trí rộng 3 m đảm bảo đủ rộng, đi lại thuận lợi
- Cầu thang bộ một vế được bố trí cạnh với thang máy .Chiều rộng bậc thang là
300(mm) chiều cao bậc 150(mm), lối đi thang rộng 1,4(m.).Số lượng bậc thang được
chia phù hợp với chiều cao công trình và bước chân của người đảm bảo đi lại
5.Chiếu sáng và thông gió.
SVTH: NGUYỄN HOÀNG LONG

6


Đồ án đầy đủ ở file: Đồ án Full













×