Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Văn 6 (HK2)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.45 KB, 3 trang )

Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : NGỮ VĂN Lớp : 6

Người ra đề : MAI THỊ XUÂN VÂN
Đơn vị : THCS TRẦN PHÚ
A. MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TỔNG
KQ TL KQ TL KQ TL
Bài học đường đời
đầu tiên
Câu-Bài
B1 1
Điểm
1 1
Đêm nay Bác
không ngủ
Câu-Bài
B2 1
Điểm
1 1
Câu trần thuật đơn
Câu-Bài
B3 1
Điểm
1 1
Các biện pháp tu từ
Câu-Bài
B4 1
Điểm


1 1
Văn miêu tả
Câu-Bài
B5 1
Điểm
6 6
Câu-Bài
Điểm
Câu-Bài
Điểm
Câu-Bài
Điểm
Ngẫu nhiên viết nhân
buổi mới về quê
Câu-Bài
Điểm
Qua Đèo Ngang
Câu-Bài
Điểm
Số
Câu-Bài
2 2 1 5
TỔNG
Điểm
2 2 6 10
B. NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1: Văn - Tiếng Việt ( 4 điểm )
Bài1: (1điểm )Học xong đoạn trích" Bài học đường đời đầu tiên"của Tô Hoài, em hãy cho
biết bài học đường đời đầu tiên mà Dế Mèn rút ra là gì? (1đ)
(1điểm ) .Chép nguyên văn khổ cuối bài thơ" Đêm nay Bác không ngủ"và nêu nội dung

khổ thơ đó.
(1điểm ) Câu trần thuật đơn là gì? Cho ví dụ một câu trần thuật đơn có từ "là"
Bài 2 :
Bài 3 :
Câu 4: Xác định các biện pháp tu từ trong các ví dụ sau: (1đ)
a) Ngày ngày Mặt Trời đi qua trên lăng
Thấy một Mặt Trời trong lăng rất đỏ.
( Viễn Phương)
b) Áo chàm đưa buổi phân li
Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay.
( Tố Hữu)
Phần II: Tập làm văn ( 6 điểm)
Đề: Miêu tả ngôi trường em đang học.
C. ĐÁP ÁN
I. Văn- Tiếng Việt( 4đ)
Câu 1. Nêu đúng nội dung bài học đạt 1 điểm
Câu 2.
- Chép nguyên văn đạt 0,5 điểm.
- Nêu đung nội dung khổ đó đạt 0,5 điểm.
Câu 3.
- Nêu đúng khái niệm câu trần thuật đơn đạt 0,5 điểm.
- Cho ví dụ đúng đạt 0,5 điểm
Câu 4. Trả lời đúng mỗi câu đạt o,5 điểm:
a)Ẩn dụ
b) Hoán dụ
II. Tập làm văn( 6đ)
a) Yêu cầu: làm đúng kiểu bài văn tả cảnh. Trình bày đủ ba phần theo bố cục.
+ Mở bài : Giới thiệu ngôi trường em đang học.
+ Thân bài : - Tả bao quát chung.
- Tả chi tiết theo trình tự hợp lý.

+ Kết luận : Nêu suy nghĩ, tình cảm của em dối với ngôi trường.
b) Biểu điểm :
Điểm 6 : Thực hiện tốt yêu cầu của đề bài.
Điểm 4 –5 : Thực hiện đảm bảo yêu cầu của đề bài.
Điểm 3 :Thực hiện tương đối yêu cầu của đề bài.
Điểm 1 – 2 : Thực hiện sơ sài yêu cầu đề bài.
Điểm 0 : Bỏ giấy trắng hoặc làm lạc đề.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×