Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

PHÂN TÍCH một số RA THỪA số NGUYÊN tố

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.49 KB, 5 trang )

Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
I. MC TIấU:
1. Kin thc : HS hiu c th no l phõn tớch mt s ra tha s nguyờn
t.
2. K nng : HS bit phõn tớch mt s ra tha s nguyờn t trong cỏc trng
hp m s phõn tớch khụng phc tp, bit dựng lu tha vit gn dng phõn
tớch.
3. Thỏi : Bit vn dng cỏc du hiu chia ht ó hc phõn tớch mt s
ra tha s nguyờn t, bit vn dng linh hot khi phõn tớch mt s ra tha s
nguyờn t.
II. CHUN B CA GV V HS:
- Giỏo viờn : Giỏo ỏn.
- Hc sinh : Hc bi c
III. TIN TRèNH BI HC:
1. n nh:Kiểm tra sĩ số: (1ph)
2. Kim tra bi c:
3. Bi mi:
Hot ng ca thy v trũ
Ni dung kin thc cn t
1. Phân tích một số ra
H1. Phân tích một số ra thừa số :8
thừa số :
- Yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK.
- HS đọc thông tin trong SGK.
- Số 300 có thể viết đợc dới dạng một tích Ví dụ: SGK/48
của hai thừa số lớn hơn 1 hay không?
300
300
HS: 300 = 6.50
6
50


Hoặc 300 = 3.100
3
100
2
25
Hoặc 300 = 2.150
3 2
10

10

5
2
5

2

5

- GV với mỗi thừa số trên, có viết đợc dới
dạng một tích của hai thừa số lớn hơn 1
hay không ? Cứ làm nh vậy cho đến khi
mỗi thừa số không viết đợc dới dạng 1
tích 2 thừa số lớn hơn 1 thì dừng lại.
- Các số 2, 3, 5 là các số nguyên tố. Ta nói
rằng 300 đợc phân tích ra thừa số
nguyên tố.
- Thế nào là phân tích một số ra thừa số
nguyên tố.
- Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra


5

300 = 6.50=2.3.2.25
=2.3.2.5.5

* Chú ý: SGK/49


thừa số nguyên tố là viết số đó dới dạng
một tích các thừa số nguyên tố.
- GVyêu cầu HS đọc nội dung chú ý.
2. Cách phân tích một
H 2.Cách phân tích một số ra thừa số
số ra thừa số nguyên tố:
nguyên tố:
- Hớng dẫn HS phân tích theo cột.
GV lu ý HS:
- Nên lần lợt xét tính chia hết cho các số
2, 3, 5, 7, 11,...
- Trong quá trình xét tính chia hết nên
300 2
vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2,
150 2
cho 5, cho 3 đã học.
75 3
- Các số nguyên tố đợc viết bên phải cột,
25 5
các thơng đợc viết bên trái cột.
5 5

- GV hớng dẫn HS viết gọn bằng lũy thừa
1
và viết các ớc nguyên tố của 300 theo thứ
Do đó 300 = 2.2.3.5.5
tự từ nhỏ đến lớn.
= 22.3.52
- Qua các cách phân tích em có nhận xét
gì về kết quả phân tích ?
HS: - Dù phân tích bằng cách nào ta cũng
đợc cùng một kết quả.
Bi tp:
?

- Yêu cầu HS làm
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân làm ?
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng trình bày
- Nhận xét chéo
- Hoàn thiện vào vở.
- Yêu cầu HS làm bài tâp 125.
- HS làm việc cá nhân.
- 2 HS lên bảng làm.
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
126.
- GV treo bảng phụ nội dung bài tập 126.
- HS hoạt động nhóm
- Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét.


* Nhận xét: SGK/50
?

420 = 2.
2.3.5.7=22.3.5.7
Bài tập 125: SGK/50
a) 60 = 22. 3.5
b) 84 = 22.3.7
c) 285 = 3.5.19
d) 1035 = 32 .5.23
e) 400 = 24.52
g) 1000000 = 26.56


Bài tập 126: SGK/50
Phân tích ra TSNT Đúng
Sai
Sửa lại cho đúng
120 = 2.3.4.5
306 = 2.3.51
567 = 92.7
132 = 23.3.11
1050 = 7.2.32.52
4: Tng kt v hớng dẫn học ở nhà: 1
- Học bài theo SGK
- Bài tập 127, 128: SGK/50
- Bài tập 159, 161, 163, 164: SBT
Rút kinh nghiệm:
.........................................................................................................
....................................

.........................................................................................................
....................................
Tun: 10
24/10/2014
Tit: 28
dy: ........./2014

Ngy son :
Ngy
Luyện tập

I. MC TIấU :
1.Kin thc : HS c cng c cỏc kin thc v phõn tớch mt s ra tha s
nguyờn t.
2. K nng : - HS bit vn dng dng phõn tớch mt s ra tha s nguyờn t tỡm
cỏc c ca s ú.Bit vn dng cỏc du hiu chia ht ó hc phõn tớch mt s
ra tha s nguyờn t.
3. Thỏi : Giỏo dc HS ý thc gii toỏn, phỏt hin cỏc c im cavic phõn tớch
ra tha s nguyờn t gii cỏc bi toỏn liờn quan.
II. CHUN B CA GV V HS:
GV: SGK, SBT, giỏo ỏn ...
HS: ễn tp cỏc kin thc c..
III. TIN TRèNH BI HC:
1. n nh:Kim tra s s: (1ph)
2. Kim tra bi c: 8 phỳt
HS1: - Th no l phõn tớch mt s ra tha s nguyờn t ?


- Phõn tớch cỏc s ra tha s nguyờn t : 400, 1035.
HS2:- Nờu cỏch phõn tớch mt s ra tha s nguyờn t

- Lm bi tp 127. SGK a-b.
S: 225 = 32.52 cú cỏc c l 1; 3; 5; 3; 25; 45; 75; 225.
1800 = 23.32.52 cú cỏc c l 1, 2, 4, 8, 3, 9, 5, 25, .....
3. Bi mi: : Luyện tập.35
Hot ng ca thy v trũ
Ni dung kin thc cn t
Bài tập 128: SGK/50
H 1: Yêu cầu HS làm bài tập 128.
a = 23.52.11 có các ớc là
- HS làm bài
4, 8, 11, 20.
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời.
- Yêu cầu HS làm bài 129
Bài tập 29: SGK/50
- Các số a, b, c đã đợc viết dới dạng gì?
a. Các ớc của a là 1, 5,
- Em hãy viết tất cả các ớc của a?
13, 65.
- Các ớc của a là: 1, 5, 13, 65
b. Các ớc của b là 1, 2, 4,
- Tơng tự tìm các ớc của b, c.
8, 16, 32.
- GV hớng dẫn HS cách tìm tất cả các ớc
c. Các ớc của c là 1, 3, 9,
của một số.
7, 21, 63.
- Tìm các ớc dựa vào việc viết mỗi số dới
dạng tích các thừa số nguyên tố
- Nhận xét các tích và rút ra các ớc là mỗi
thừa số hoặc tích của các thừa số nguyên

tố trong mỗi tích.
- Với bài tập 130, GV cho HS làm dới dạng
Bài tập 130 : SGK/50.
tổng hợp dới dạng bảng sau.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm.
- HS hoạt động nhóm.
- Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét.
- Hoàn thiện lời giải.

51
75
42
30

Phân tích ra
TSNT
51 = 3.17
75 = 3.52
42 = 2.3.7
30 = 2.3.5

Chia hết cho các
số nguyên tố
3; 17
3; 5
2; 3; 7
2; 3; 5

H 2.Bài tập 131: SGK/50


Tập hợp các ớc
1; 3;
1; 3;
1; 2;
42.
1; 3;

17; 51
5; 25; 75
3; 6; 7; 14; 21;
5; 6; 10; 15; 30.

Bài tập 131: SGK/50


- Yêu cầu HS đọc đề. Nêu yêu cầu của
bài toán.
- Tích của hai số tự nhiên bằng 42. Vậy
mỗi thừa số của tích quan hệ nh nào với
42?
HS: Mỗi số là ớc của 42.
- Muốn tìm Ư(42) em làm nh thế nào?
HS: ta chia 42 cho các số từ 1 đến 42, số
nào chia hết là ớc.
- Làm tơng tự phần a, đối chiếu với điều
kiện
a < b.

a. Mỗi thừa số của tích

đều là ớc của 42.
Vậy ta có 1 và 42 ; 2 và
21 ; 3 và 14 ; 6 và 7.
b. Ta có a và b là ớc của
30 với a < b.
a = 1 và b = 30; a = 2
và b = 15; q = 3 và b =
10;
a = 5 và b = 6.
Bài tập 132 : SGK/50
Số túi phải là ớc của 28
Vậy Tâm có thể xếp
vào 1 túi, 2 túi, 4 túi, 7
túi, 14 túi hoặc 28 túi
thì số bi trong mỗi túi
đều nhau.

- Yêu cầu HS đọc đề. Nêu yêu cầu của
bài toán.
- Tâm xếp số bi đều vào các túi. Nh vậy
số túi nh thế nào với tổng số bi?
- Đọc đề
- Suy nghĩ lời giải.
- Số túi là ớc của 28.
- 1 HS lên bảng trình bày lời giải.
H 3 : Cách xác định số lợng các ớc của 1 số
- Các bài tập 129, 130 đều yêu cầu các
em tìm tập hợp các ớc của 1 số. Liệu việc
tìm các ớc đó đã đầy đủ hay cha chúng
ta đọc mục : có thể em cha biết.

- GV giới thiệu cách tìm số lợng các ớc của
1 số nh SGK.
- HS nghe GV giới thiệu
- Vận dụng làm bài.
- áp dụng HS làm bài 129, 130.
4 : Tng kt v hớng đẫn học ở nhà: 1
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 133: SGK/51.
Rút kinh nghiệm:
.........................................................................................................
...................................



×