Cài đặt tần số từ panel điều khiển của biến tần
– B1: Nhấn ON để bật biến tần
– B2: : Đặt chế độ hoạt động bằng cách:
+ Nhấn PU/EXT và MODE trong 0.5s. Trên màn hình xuất hiện “ 79 – – ” và đèn chỉ thị
PRM nhấp nháy.
+ Quay núm điều chỉnh cho đến “ 79 – 3”. Đèn chỉ thị PU và PRM nhấp nháy.
+ Nhấn SET để xác nhận cài đặt
– B3: Cài đặt tần số Quay núm điều chỉnh để chọn giá trị tần số đặt mong muốn.Thông
số tần số sẽ nhấp nháy trong 5s. Trong thời gian đấy, nhấn SET để đặt giá trị tần số.Nếu
không ấn SET thì sau 5s nhấp nháy chỉ thị giá trị tần số sẽ quay trở lại 0 Hz. Trung tâm
đào tạo nghiên
– B4: Gạt công tắc STF (quay thuận) hoặc STR (quay ngược) lên ON để khởi động
– B5: Gạt công tắc xuống OFF để dừng
Paramet
er
Tên
Đơn
vị
Giá trị
ban
đầu
Phạm
vi
Ứng dụng
Pr.0
Bù
momen
0.1 %
6%/4%/
3%/2%
0-30%
– Tăng momen
khởi động
– Khi động cơ
có tải nhưng
không chạy
Pr.1
Tần số
lớn nhất
0.01H
z
120 Hz
0120 Hz
Đặt tần số đầu
ra lớn nhất
Pr.2
Tần số
nhỏ nhất
0.01 H
z
0 Hz
0- 120
Hz
Đặt tần số đầu
ra nhỏ nhất
Pr.3
Tần số
cơ bản
0.01H
z
60 Hz
0400Hz
Cài đặt nếu
động cơ có
tần số cơ bản
là 50 Hz
Pr.4
Nhiều
cấp tốc
độ (tốc độ
cao)
0.01 H
z
60 Hz
0400Hz
Thiết lập khi
muốn thay đổi
tần số đặt sẵn
ứng với từng
công tắc RH,
RM, RL
Pr.5
Nhiều
cấp tốc
độ (tốc độ
trung
bình)
0.01 H
z
30 Hz
0400Hz
Pr.6
Nhiều
cấp tốc
độ (tốc độ
thấp)
0.01 H
z
10 Hz
0400Hz
Pr.7
Thời
gian tăng
tốc
0.1 s
5s/
10s/15s
0- 3600
s
Đặt thời gian
tăng tốc
Pr.8
Thời
gian giảm
tốc
0.1s
5s/
10s/15s
0- 3600
s
Đặt thời gian
giảm tốc
Pr.9
Rơ le
nhiệt
0.01 A
Đánh gi
á dòng
điện
0-500A
Bảo vệ quá
nhiệt cho
độngcơ
Pr.79
Lựa chọn
chế độ hoạt
động
1
0
0
Chế độ chuyển đổi
giữa PU và EXT
1
Cố định ở chế độ PU
2
Cố định ở chế độ EXT
3
Chế độ kết hợp
PU/EXT loại 1 (Khởi
động từ bên ngoài. Đặt
tần số từ bảng điều
khiển trên biến tần)
4
Chế độ kết hợp
PU/EXT loại 2 (Đặt tần
số từ bên ngoài. Khởi
động từ bảng điều
khiển trên biến tần)
6
Chế độ chuyển đổi
7
Chế độ EXT (Chế độ
PU khóa)
Pr.125
Thiết lập
giá trị tần
số tối đa
của chiết
áp
0.01 H
z
60
Hz
0400Hz
Đặt tần số ứng với giá
trị tối đa mà chiết áp có
thể thay đổi được
Pr.126
Thiết lập
giá trị tối đa
của đầu
vào dòng
điện
0.01 H
z
60
Hz
0400Hz
Đặt tần số ứng với giá
trị tối đa mà đầu vào
dòng điện có thể thay
đổi
Pr.160
Lựa
chọn hiển
thị
cho nhóm
người dùng
1
0
0
Hiển thị tất cả
parameter
1
Chỉ hiển thị
những parameter đã
đăng ký vào nhóm
người dùng
9999
Chỉ hiển thị parameter
của chế độ đơn giản
Pr.CL
Xóa param
eter
1
0
1, 0
Chọn 1 để trả về tất cả
các parameter ngoại
trừ việc hiệu chỉnh về
các giá trị ban đầu
ALLC
Xóa tất
cả paramet
er
1
0
1, 0
Chọn 1 để trả tất
cả parameter về giá
trị ban đầu
Er.CL
Xóa lịch
sử lỗi
1
0
1,0
Chọn 1 để xóa 8 lỗi
gần nhất
Pr.CH
Danh
sách các
parameter
thay đổi giá
trị ban đầu
–
–
–
Hiển thị và thiết lập các
parameter thay đổi so
với giá trị ban đầu