TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
Tuần:29
Tiết: 60
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: - Nhận biết bất phương trình bậc nhất 1 ẩn.
- Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phương trình để giải bất phương trình,
để giải thích sự tương đương của bất phương trình.
2. Kĩ năng:
- Biết giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn.
- Biết giải bất phương trình đưa về bất phương trình bậc nhất 1 ẩn.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ :
• GV: SGK, thước thẳng.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng và phép nhân.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1: Định nghĩa.
Nội dung
1. Định nghĩa.
GV giải thích đề bài dạy.
Ví dụ:
HS nắm mục đề, HS cho ví dụ.
a. 2x – 3 < 0
GV có thể cho HS cho nhiều ví dụ và
b. 15 – 2x ≥ 0
loại trừ các ví dụ không phải là bất
c. 0x + 5 > 0
phương trình bậc nhất 1 ẩn.
d.
x2
>0
là bất phương trình
bậc nhất 1 ẩn
không là bất phương
trình bậc nhất 1 ẩn
Định nghĩa: (SGK)
ax + b < 0 (> , ≤ , ≥ )
(a ≠ 0)
2. Hai quy tắc biến đổi bất phương
GIÁO VIÊN: ĐẶNG THÀNH NHÂN
NĂM HỌC: 2012-2013
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
trình
a. Quy tắc chuyển vế.
Hoạt động 2: Hai quy tắc biến đổi bất
VD1: Giải bất phương trình;
phương trình
x - 5 < 18
a. Quy tắc chuyển vế.
⇔ x < 18 + 5
x - 5 < 18 =. X < 18 + 5 (cộng hai vế
⇔ x < 23
với 5)
Vậy tập nghiệm của bất ptrình là {x /
Thay vì cộng hai vế với 5:
x<23}
- GV hướng dẫn HS chuyển vế hạng
VD2: Giải bất phương trình.
tử -5
sang vế phải.
Ví dụ 2: GV cho HS thực hiện vídụ 2.
3x > 2x + 5
⇔ 3x – 2x > 5
⇔ x
> 5
Vậy tập nghiệm của bất ptrình là {x / x
HS giải ?2
> 5}
Đối với bất đẳng thức cũng như giải bất b. Quy tắc nhân với một số.
đẳng thức số.
VD3: Giải bất phương trình.
0,5 x < 3
⇔ 0,5 x . 2 < 3 .2
⇔ x
< 6
Vậy nghiệm của bất phương trình là x <
6.
VD 4: Giải bất phương trình và biểu
diễn nghiệm trên trục số.
−
Ví dụ 4:
GV cho HS thực hiện ví dụ.
Nhận xét bài giải.
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
GIÁO VIÊN: ĐẶNG THÀNH NHÂN
1
x<3
4
⇔ −
1
x (- 4 ) > 3. (-4)
4
⇔
x
> -12
Vậy nghiệm của bất phương trình là x >
NĂM HỌC: 2012-2013
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
-12.
(
-12
0
VD5:
2x – 3 < 0
Hoạt động 3: Giải bất phương trình
⇔ 2x
<3
bậc nhất 1 ẩn.
⇔ x
<
Vi dụ 5: 2x – 3 < 0
)
GV cho HS thực
3/2
0 hiện.
GV hướng dẫn HS thực hiện bài toán
theo 2 cách.
3
2
VD6:
- 4x + 12 < 0
⇔ - 4x < -12
⇔
− 4 x − 12
>
−4
−4
⇔ x
>3
4. Củng cố: Bài tập 20/47.
5. Hướng dẫn họ ở nhà:
• Làm các bài tập 22, 23, 26, 19 c, d SGK.
IV. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
GIÁO VIÊN: ĐẶNG THÀNH NHÂN
NĂM HỌC: 2012-2013
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
Tuần:30
Tiết: 61
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN(tt)
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: - Biết giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn.
- Biết đưa bất phương trình về dạng bất phương trình bậc nhất 1
ẩn.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng giải thành thạo.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong thực hành.
II. CHUẨN BỊ :
• GV: bảng phụ ghi đề các bài tập và hình vẽ bài 26.
• HS: làm các bài tập đã cho về nhà.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Ổn định:
2. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu 2 quy tắc biến đổi phương trình. Giải bài toán 20d.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 2: Giải bất phương trình
Nội dung
1. Giải bất phương trình đưa về dạng
đưa về dạng bất phương trình bậc
bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
nhất 1 ẩn.
VD 7: Giải bất phương trình:
Dạng ax + b < 0
3x + 5 < 5x – 7
ax + b > 0
⇔ 3x – 5x < – 7 – 5
ax + b ≤ 0
⇔
– 2x
⇔
- 2x
-2
>
⇔
x
> 6
ax + b ≥ 0
GV cho HS nêu quy tắc biến đổi bất
phương trình. Giải bất phương trình.
GV cho HS giải ?6.
< – 12
− 12
−2
Vậy nghiệm của bất phương trình là x >
6.
GIÁO VIÊN: ĐẶNG THÀNH NHÂN
NĂM HỌC: 2012-2013
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
Hoạt động 3: Giải bài tập.
Áp dụng giải bài tập 19c, d
Áp dụng: bài tập
GV gọi HS thực hiện.
Bài 19/47. Giải bất phương trình.
c.
c.
– 3x > -4x + 2
– 3x > -4x + 2
⇔ – 3x + 4x > 2
HS thực hiện.
⇔
d.
8x + 2
< 7x -1
HS thực hiện.
x
>2
Vậy nghiệm của bất phương trình là x >2
d.
8x + 2
< 7x -1
⇔ 8x – 7x < -1 -2
⇔
x
< -3
Vậy nghiệm của bất phương trình là x <
Bài 22/47.
-3
Bài 22/47.
a. x < -5.
Bài 23.
b. x > -1
Bài 23.
a. x > 1,5
b. x < -
Bài 24/47.
4
3
c. x ≥ 2,5
Bài 24/47.
a. x > 3
Bài 25/47.
b. x < 2
Bài 25/47.
a.
2
x > -6
3
⇔
2 3
3
x . > -6.
3 2
2
⇔
x
> -9
Vậy nghiệm của bất phương trình là x >
GIÁO VIÊN: ĐẶNG THÀNH NHÂN
NĂM HỌC: 2012-2013
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
-9.
GV cho HS hoạt động nhóm.
5
6
b. − x < 20
5 −6
−6
⇔ − x .
> 20.
6 5
5
⇔
Bài 26.
Muốn tìm tập nghiệm ta tìm những giá
trị nào trên trục số (phần gạch bỏ)
x > -24.
Bài 26.
a. x < 12
b. x ≥ 8
- HS cho 3 ví dụ về bất phương trình
có cùng tập nghiệm đó.
4. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
• Làm các bài tập phần luyện tập trang 48, 49.
IV. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
GIÁO VIÊN: ĐẶNG THÀNH NHÂN
NĂM HỌC: 2012-2013
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
Tuần:30
Tiết: 62
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: - Biết kiểm tra giá trị cho trước có phải là nghiệm của bất
phương trình không?
- Vận dụng 2 quy tắc giải bất phương trình vào giải bài tập.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bất phương trình một cách thành thạo.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong thực hành.
II. CHUẨN BỊ :
• GV: bảng phụ ghi các bài tập trang 48.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Tổ chức:
2. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu các quy tắc biến đổi bất phương trình. Giải bài tập 24c.
HS2: Làm bài tập 28/48.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Bài 28/48 SGK.
Nội dung
Bài 28/48 SGK. Cho x2 > 0
Muốn kiểm tra xem x = 2, x = -3 có
a. Thay x = 2 vào bất phương trình ta
phải là nghiệm của bất phương trình
có:
không ta làm gì?
x2 = 22 = 4 > 0 (khẳng định đúng)
Thay x = 2, x = -3 vào bất phương
Vậy x = 2 là nghiệm của bất phương
trình.
trình.
Nếu là khẳng định đúng thì giá trị đó là
nghiệm.
Thay x = -3 vào bất phương trình ta có:
x2 = (-3)2 = 9 > 0 (khẳng định đúng)
Nếu là khẳng định sai thì giá trị đó
Vậy x = -3 là nghiệm của bất phương
không phải là nghiệm.
trình.
GIÁO VIÊN: ĐẶNG THÀNH NHÂN
NĂM HỌC: 2012-2013
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
Bài 29/48 SGK.
Bài 29/48. Tìm x
Hai HS giải bài 29.
a. Giá trị của 2x -5 không âm.
Có: 2x -5 ≥ 0
⇔
2x ≥ 5
⇔
x ≥
5
2
Vậy với x ≥
5
thì 2x -5 không âm.
2
b. -3x không lớn hơn -7x + 5
Có -3x ≤ -7x + 5
⇔ - 3x + 7x ≤ 5
⇔
4x
⇔
x
Vậy với x ≤
≤ 5
≤
5
4
5
thì -3x không lớn hơn -7x
4
+ 5.
Bài 30.
Số tiền ≤ 70000 đ
Bài 30.
15 tờ = số tờ lọa 2000đ + số tờ loại
GV gọi 1 HS tóm tắt đề.
5000đ.
Hỏi có bao nhiêu tờ giấy bạc loại 5000đ
GV hướng dẫn:
Tìm số tờ giấy bạc loại 2000đ
Giải:
Số tiền giấy bạc loại 2000đ
Gọi số tờ giấy bạc loại 5000đ là x (tờ)
( 0 < x < 15)
Số tiền giấy bạc loại 5000đ
:Lập phương trình.
Số tờ giấy bạc loại 2000đ là 15 - x (tờ)
Số tiền loại 5000 là 5000x (đ)
Số tiền loại 2000 là 2000(15 - x) (đ)
Số tiền ≤ 70000
GIÁO VIÊN: ĐẶNG THÀNH NHÂN
NĂM HỌC: 2012-2013
TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
5000x + 2000(15 - x) ≤ 70000
⇔ x
≤
40
3
Do 0 < x < 15 , x ∈ N
Nên số giấy bạc loại 5000 từ 1 13 tờ.
Bài 31. Giải phương trình.
15 − 6 x
>5
3
a.
Bài 31/48 SGK.
⇔ 15 – 6x > 15 (nhân hai vế cho 3)
⇔ – 6x > 15 – 15
⇔ – 6x > 0
⇔
x <0
Bài 32.
a. 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x -6)
Bài 32/48 SGK.
GV cho HS thực hiện bài 32.
Bài 33.
GV hướng dẫn:
Tóm tắt:
⇔ 8x + 3x + 3
> 5x – 2x + 6
⇔ 11x + 3
> 3x + 6
⇔ 11 x – 3x
> 6–3
⇔
8x
>3
⇔
x
>
3
8
Điểm trung bình ≥ 8
Toán ≥ 6 (không có môn nào dưới 6)
Văn, toán hệ số 2
4. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
• Làm bài tập 34, 31 SGK trang 48, 49.
• Xem lại giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ |-5| = ? ; |5| = ?.
IV. Rút kinh nghiệm:
GIÁO VIÊN: ĐẶNG THÀNH NHÂN
NĂM HỌC: 2012-2013