Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI CHỒI 2017-2018

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (207.54 KB, 12 trang )

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GÒ CÔNG TÂY
TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH TÂN
**********

GIAÓ VIÊN: LÊ THỊ MAI THY
LỚP: NHÀ TRẺ
NĂM HỌC: 2017-2018


KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2017 – 2018
A.DỰ KIẾN MỤC TIÊU – NỘI DUNG GIÁO DỤC CỦA KHỐI CHỒI
LĨNH
VỰC
PHÁT
TRIỂN

TT
MỤC
TIÊU

Phát
triển
thể
chất

1

2

3



MỤC TIÊU GIÁO DỤC

NỘI DUNG GIÁO DỤC

CHƠI
NGOÀI
TRỜI

GIỜ
HỌC

1. Trẻ thực hiện được các -Tập các động tác phát
TDS
động tác trong bài tập thể triển các nhóm cơ
dục: hít thở, tay, lưng,
+Hô hấp : Tập hít
bụng và chân.
vào, thở ra
+Tay : giơ cao, đưa
ra phía trước, đưa sang
ngang, đưa ra sau, kết
hợp với lắc bàn tay
+Chân : Ngồi xuống,
đứng lên, co duỗi từng
chân.
+Lưng, bụng, lườn :
Cúi về phía trước,
nghiên người sang 2
bên, vặn người sang 2

bên
-Thực hiện được đầy
đủ đúng nhịp nhàng các
động tác trong bài thể
dục buổi sáng theo hiệu
lệnh
2. Trẻ biết giữ được
-Tập luyện các kỹ năng
thăng bằng trong vận
vận động cơ bản và
động đi/ chạy thay đổi
phát triển các tố chất
tốc độ nhanh - chậm theo trong vận động ban đầu.
cô hoặc đi trong đường
+Tập đi, chạy:
hẹp có bê vật trên tay.
. Đi trong
đường hẹp
. Đi theo hiệu
lệnh.
. Đi có mang
vật trên tay.
. Chạy theo
hướng thẳng.

x

x

x


x

3. Trẻ giữ được thăng
bằng khi đứng co 1 chân.

x

x

. Đứng co 1
chân.

CÁC
GIỜ
SINH
HOẠT

CHƠI
GÓC

CHỦ ĐỀ/
THÁNG

Bạn biết
gì về tôi?

x

Ngôi

trường
mến yêu

Bạn biết
gì về tôi?


4

4. Trẻ biết tập nhún bật

+ Tập nhún bật :
. Bật tại chỗ
. Bật qua vạch
kẽ
. Nhảy bật về
phía trước

x

x

Những
con vật
đáng yêu

5

5. Trẻ biết thực hiện phối
hợp vận động tay - mắt:

tung - bắt bóng với cô ở
khoảng cách 1m; ném
vào đích xa 1 - 1,2m.

x

x

Cây xanh
quanh bé

6

6. Trẻ biết phối hợp tay,
chân, cơ thể trong khi bò
để giữ được vật đặt trên
lưng

x

x

7

7. Trẻ vận động cổ tay,
bàn tay, ngón tay - thực
hiện “múa khéo”.

x


x

8

+ Tập tung, ném , bắt:
. Tung - bắt
bong cùng cô
. Ném bóng về
phía trước
. Ném bóng
vào đích
+ Tập bò, trườn :
. Bò thẳng
hướng và có vật trên
lưng
. Bò chui qua
cổng
. Bò, trườn qua
vật cản
- Vận động cổ tay, bàn
tay, ngón tay – thực
hiện “ múa khéo”.
- Xoa tay, chạm các đầu
ngón tay với nhau, rót,
nhào, khuấy,đảo, vò xé.
- Đóng cọc bàn gỗ.
- Nhón nhặt đồ vật.
- Tập xâu, luồn dây, cài,
cởi cúc, buộc dây.
- Chắp ghép hình.

- Chồng, xếp 6 – 8
khối.

8. Phối hợp được cử
động bàn tay, ngón tay
và phối hợp tay-mắt
trong các hoạt động:
nhào đất nặn; vẽ tổ chim;
xâu vòng tay, chuỗi đeo
cổ.
9.Trẻ thực hiện một số - Tập tự phục vụ :
x
việc tự phục vụ, giữ gìn
+ Xúc cơm, uống
sức khỏe.
nước
+ Mặc quần áo, đi
dép, đi vệ sinh, cởi
quần áo khi bị bẩn, bị
ướt
+ Chuẩn bị chỗ ngủ.
- Tập một số thao tác
đơn giản trong rửa tay,
lau mặt.

x

x

x


Phương
tiện giao
thông và
lễ hội
trung thu

x

x

Bé và các
bạn+Lễ
hội 20/11

9

x

Ngôi
trường
mến yêu

Mùa hè
của bé


Phát

10


10. Trẻ biết cầm bút tô
màu, vẽ.

- Tập cầm bút tô, vẽ.

x

x

11

11. Trẻ biết lật mở trang
sách.

- Lật mở trang sách

x

x

x

Các chủ
đề

12

12. Thích nghi với chế
độ ăn cơm, ăn được các

loại thức ăn khác nhau.

x

x

x

Hoa quả
ngày tết

13

13. Trẻ ngủ đủ 1 giấc
buổi trưa.

- Làm quen với chế độ
ăn cơm và các loại thức
ăn khác nhau.
- Tập luyện nề nếp thói
quen tốt trong ăn uống.
- Luyện thói quen ngủ
một giấc buổi trưa.

14

14. Trẻ làm được 1 số
việc có sự giúp đỡ của
người lớn (lấy nước
uống, đi vệ sinh)


-Tập nói với người lớn
khi có nhu cầu ăn,uống,
ngủ, vệ sinh.

x

x

Mái ấm
gia đình

15

15. Trẻ biết đi vệ sinh
đúng nơi qui định.

- Tập đi vệ sinh đúng
nơi qui định.

x

x

Các chủ
đề

16

16. Trẻ chấp nhận: đội

mũ khi ra nắng; đi giày
dép; mặc quần áo ấm khi
trời lạnh

-Tập trẻ đội mũ khi ra
nắng; đi giày dép; mặc
quần áo ấm khi trời
lạnh.

-Trò
chuyệ
n

x

x

Các chủ
đề

17

17. Trẻ biết tránh một số
vận dụng, nơi nguy hiểm
(Bếp đang nấu, phích
nước nóng, ao, hồ,….)

x

x


Phương
tiện giao
thông và
lễ hội
trung thu

18

- Nhận biết một số vật -HĐC
dụng nguy hiểm ( bếp
đang đun, phích nước
nóng, xô nước, giếng).,
những nơi nguy hiểm
không được phép sờ
vào hoặc đến gần ( leo
trèo lên lan can, chơi
nghịch với các vật sắc
nhọn …)
- Nhận biết một số
-HĐC
hành động nguy hiểm
và phòng tránh

18. Trẻ biết và tránh 1 số
hành động nguy hiểm
(leo trèo lan can, chơi
nghịch vật sắc nhọn)…
khi được nhắc nhở.
19. Trẻ biết khám phá thế - Tìm đồ vật vừa mới


x

x

Bé và các
bạn+Lễ
hội 20/11

19

Ăn

Các chủ
đề

x

x

Các chủ
đề

x

Hiện


triển
nhận

thức

giới xung quanh bằng
các giác quan qua: sờ
nắm, nhìn, nghe ngửi,
nếm để nhận biết đặc
điểm nổi bật của đối
tượng

20

21

22

23

20. Trẻ có thể chơi bắt
chước một số hành động
quen thuộc của những
người gần gũi. Sử dụng
được một số đồ dùng, đồ
chơi quen thuộc
21. Trẻ nói được tên và
chức năng của 1 số bộ
phận cơ thể khi được hỏi

cất giấu.
- Nghe và nhận biết âm
thanh của một số đồ

vật, tiếng kêu của một
số con vật quen thuộc.
- Sờ, nắn, nhìn ngửi…
đồ vật, hoa, quả để
nhận biết đặc điểm nổi
bật.
- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi
để nhận biết cứng –
mềm, trơn – xù xì.
- Nếm vị của một số
thức ăn, quả ( ngọt –
mặn – chua )
- Tên, đặc điểm nổi bật,
công dụng và cách sử
dụng đồ dùng, đồ chơi
quen thuộc.

- Tên, chức năng chính
một số bộ phận của cơ
thể: mắt, mũi, miệng,
tai, tay, chân.
22. Trẻ nói được tên bản - Tên và một số đặc
thân và những người gần điểm bên ngoài của bản
gũi khi được hỏi
thân.
- Đồ dùng, đồ chơi của
bản thân và của nhóm /
lớp.
- Tên và công việc của
những người thân gần

gũi trong gia đình.
- Tên của cô giáo, các
bạn, nhóm / lớp.
23. Trẻ nhận biết một số - Tên, đặc điểm nổi bật
phương tiện giao thông và công dụng của
quen thuộc.
phương tiện giao thông
gần gũi.

tượng tự
nhiên
quanh bé

x

x

x

Các giác
quan của


x

x

Nước
thật kì
diệu


x

x

Cây xanh
của bé

x

x

Phương
tiện giao
thông và
lễ hội
trung thu
Bé và các
bạn+Lễ
hội trung
thu
Hoa quả
ngày tết

24

24. Trẻ biết được ngày
20/11 là ngày hội của các
thầy cô giáo.


-Biết được ý nghĩa về
ngày 20/11

x

x

25

25.Trẻ biết được các mùa -Biết được dấu hiệu đặc
trong năm đặc biệt là trưng của từng mùa đặc
mùa xuân.
biệt là mùa xuân.

x

x


26

26. Trẻ kể được tên địa
chỉ trường lớp.

27

27. Trẻ tìm hiểu làm
quen với lớp nhà trẻ.

28


28. Trẻ hiểu được ý
nghĩa nội dung về lễ hội
trung thu.

29

30

Phát
triển
ngôn
ngữ

-Trẻ biết ý nghĩa của
mùa xuân một số tục lệ
cổ truyền của dân tộc.
-Biết được tên địa chỉ
trường lớp, tên các bạn,
dồ chơi của lớp, các
hoạt động của trẻ ở
trường.
-Biết lớp nhà trẻ là có
nhiều ĐD ĐC hơn.

-Khám phá lễ hội trung
thu lồng đèn bánh trung
thu múa lân.
-Thực hành lựa chọn
hành vi đảm bảo an

toàn khi chơi lồng đèn
trung thu.
29. Trẻ biết được đặc
-Biết đặc điểm nổi bật
điểm nổi bật của mùa hè. của mùa hè như mùa
nắng nóng trong năm.
Một số hoạt động trong
mùa hè.
30. Trẻ biết tên và một số - Tên và một số đặc
đặc điểm nổi bật của đồ
điểm nổi bật của con
vật, con vật, rau, hoa,
vật, rau, hoa, quả quen
quả quen thuộc
thuộc.

x

x

x

Ngôi
trường
mến yêu

x

x


x

x

Ngôi
trường
mến yêu
Phương
tiện giao
thông và
lễ hội
trung thu

x

x

Mùa hè
cùa bé

x

x

Hoa quả
ngày tết

31

31. Trẻ biết chỉ, nói tên,

lấy hoặc cất đồ dùng đồ
chơi màu đỏ/ vàng/ xanh
theo yêu cầu

- Màu đỏ, vàng, xanh.

x

x

Cây xanh
quanh bé

32

32. Trẻ nhận biết hình
dạng (tròn, vuông) vị trí
trong không gian, số
lượng 1 và nhiều

x

x

Những
con vật
đáng yêu

33


33. Trẻ chỉ hoặc lấy hoặc
cất đúng đồ chơi có kích
thước to/nhỏ
theo yêu cầu.
34. Trẻ nghe hiểu lời nói
và trả lời câu hỏi đơn
giản của người khác.

- Hình tròn, hình
vuông.
-Vị trí trong không gian
( trên – dưới, trước sau so với bản thân trẻ.
-Số lượng ( một-nhiều).
-Kích thước ( to – nhỏ )

x

x

Đồ chơi
quanh bé

x

x

Bạn biết
gì về tôi?

34


- Nghe và thực hiện các
yêu cầu bằng lời nói.
- Nghe các câu hỏi: “
cái gì?, làm gì ?, để làm
gì ?, ở đâu?, như thế

x


35

36

37

38

39
40
41

42

nào?”.
35.Trẻ biết trả lời các câu -Trả lời và đặc câu hỏi:
hỏi: “Ai đây?”, “Cái gì
“Cái gì?”; “Làm gì?”;
đây?”, “làm gì?”, “…..
“Ở đâu?”; “Thế nào?”;

thế nào?” (VD: con gà
“Để làm gì?”; “Tại
gáy thế nào?”, ...)
sao?”
36. Trẻ hiểu nội dung
- Kể lại đoạn truyện
truyện ngắn đơn giản: trả được nghe nhiều lần có
lời được các câu hỏi về
gợi ý
tên truyện, tên và hành
động của các nhân vật
37. Trẻ thực hiện được
-Sử dụng các từ chỉ đồ
nhiệm vụ gồm 2-3 hành
vật, con vật , đặc diểm,
động.
hành động quen thuộc
trong giao tiếp.
38. Trẻ phát âm rõ tiếng. - Đọc các đoạn thơ, bài
thơ ngắn có câu 3 – 4
tiếng.
39. Trẻ đọc được bài thơ,
ca dao, đồng dao với sự
giúp đỡ của cô giáo
40. Nghe và kể lại được
đoạn truyện.
41. Trẻ nói được câu
đơn, câu có 5 - 7 tiếng,
có các từ thông dụng chỉ
sự vật, hoạt động, đặc

điểm quen thuộc.
42. Trẻ biết sử dụng lời
nói với các mục đích
khác nhau.

43

43. Trẻ biết chọn sách để
xem

44

44. Trẻ làm quen với
sách

45

45. Trẻ biết chào hỏi, trò
chuyện

-Hđc

x

x

-Đồ chơi
quanh bé

x


x

Ngôi
trường
mến yêu

x

x

Các chủ
đề

x

x

Mái ấm
gia đình

-Nghe và thực hiện các
yêu cầu bằng lời nói.

x

x

Các chủ
đề


-Nghe và kể lại đoạn
truyện được theo cô.
- Sử dụng các từ thể
hiện sự lễ phép khi nói
chuyện với người lớn.

x

x

x

x

Các chủ
đề
Những
con vật
đáng yêu

-Thể hiện nhu cầu,
mong muốn và hiểu
biết bằng 1-2 câu đơn
giản và câu dài.
- Đề nghị người khác
đọc sách cho nghe, tự
giở sách xem tranh.
- Nhìn vào tranh minh
họa và gọi tên nhân vật

trong tranh
- Lắng nghe khi người
lớn đọc sách.
- Xem tranh và gọi tên
các nhân vật, sự vật,
hành động gần gũi
trong tranh.
-Chào hỏi, trò chuyện.

x

x

Lớp mầm
thân yêu

x

Các chủ
đề

x

Các chủ
đề

x

Các chủ
đề


x


46

46. Trẻ biết bày tỏ nhu
cầu của bản thân

- Bày tỏ nhu cầu của
bản thân.

x

x

x

Các chủ
đề

47

47. Trẻ biết hỏi về các
vấn đề quan tâm như:
con gì đây? cái gì đây?,

48. Trẻ nói to, đủ nghe,
lễ phép.


- Hỏi về các vấn đề
quan tâm như: “Con gì
đây?, cái gì đây?”.

x

x

x

Các chủ
đề

x

x

Mùa hè
của bé

x

x

x

x

Ngôi
trường

mến yêu
Lớp mầm
thân yêu

x

x

Các chủ
đề

x

Các chủ
đề

x

x

Đồ chơi
quanh bé

x

x

Bạn biết
gì về tôi?


x

x

Lớp mầm
thân yêu

x

x

Những
con vật
đáng yêu

48

Phát
triển
tình
cảm
kỹ
năng

hộiThẩm
mỹ

49
50
51


49. Trẻ nói được một vài
thông tin về mình (tên,
tuổi)
50. Trẻ thể hiện điều
mình thích và không
thích.
51. Trẻ biết biểu lộ sự
thích giao tiếp với người
khác bằng cử chỉ, lời nói

-Nghe các bài thơ, đồng
dao, ca dao, hò vè, câu
đố, bài hát và truyện
ngắn.
- Nhận biết tên gọi, một
số đặc điểm bên ngoài
bản thân.
-Giao tiếp với những
người xung quanh.

Đón
trẻ

- Biểu lộ sự thích giao
tiếp với người khác
bằng cử chỉ, lời nói

52


52. Trẻ biết một số quy
định ở lớp, gia đình, để
ĐDĐC đúng chỗ, trật tự
khi ăn, khi ngủ.

53

53. Trẻ biết sử dụng và
bảo vệ đồ dùng đồ chơi.

54

54. Trẻ nhận biết được
trạng thái cảm xúc vui,
buồn, sợ hãi.
55. Trẻ biết biểu lộ cảm
xúc: vui, buồn, sợ hãi
qua nét mặt, cử chỉ.

- Nhận biết một số
trạng thái cảm xúc :
Vui, buồn, tức giận
-Nhận biết và thể hiện
một số trạng thái cảm
xúc: vui, buồn, tức
giận.

56. Trẻ biết biểu lộ sự
thân thiện với một số con
vật quen thuộc/gần gũi:

bắt chước tiếng kêu, gọi.
57.Trẻ mạnh dạn giao tiếp
với những người xung
quanh

-Quan tâm đến các vật
nuôi.
-Mạnh dạn giao tiếp với
những người xung
quanh

x

x

x

Các chủ
đề

58. Trẻ biết chào, tạm

- Thực hiện một số

x

x

x


Mái ấm

55

56

57

58

- Thực hiện 1 số qui -Hđc
định đơn giản trong
sinh hoạt ở nhóm lớp :
+ Xếp hàng chờ đến
lượt .
+ Để đồ chơi vào nơi
qui định
-Tập sử dụng đồ dùng HĐC
đồ chơi.

x

x

x


biệt, cảm ơn, dạ, vâng

59


59. Trẻ biết thể hiện một
số hành vi xã hội đơn
giản qua trò chơi giả bộ
(trò chơi bế em, khuấy
bột cho em bé, nghe điện
thoại...).

60

60. Trẻ biết chơi thân
thiện cạnh trẻ khác

61

61. Trẻ thực hiện một số
yêu cầu của người lớn

62

62. Trẻ biết hát và vận
động đơn giản theo một
vài bài hát/ bản nhạc
quen thuộc

63

63. Trẻ thích tô màu, vẽ,
nặn, xé, xếp hình, xem
tranh (cầm bút di màu,

vẽ nguyệch ngoạc)

hành vi văn hóa và giao
tiếp: chào tạm biệt, cám
ơn, nói từ “dạ”, “ vâng
ạ”, chơi cạnh bạn,
không cấu bạn...
-Thực hiện một số quy
định đơn giản trong
sinh hoạt ở nhóm, lớp:
xếp hàng chờ đến lượt,
để đồ chơi đúng nơi
quy định.
-Nhận biết một số đồ
dùng, đồ chơi yêu thích
của mình.
-Chơi thân thiện với
bạn: chơi cạnh bạn,
không tranh giành đồ
chơi với bạn.
-Thực hiện một số yêu
cầu của giáo viên.
- Nghe hát, nghe nhạc
với các giai điệu khác
nhau, nghe âm thanh
của các nhạc cụ.
- Hát và tập vận động
đơn giản theo nhạc.
- Vẽ các đường nét
khác nhau, di màu, xé,

vò, xếp hình .
- Xem tranh.

gia đình

x

x

x

Cây xanh
quanh bé

x

x

x

Đồ chơi
quanh bé

x

x

x

x


x

Bé và các
bạn+Lễ
hội 20/11
Các chủ
đề

x

x

x

Các chủ
đề

B DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC TRONG NĂM HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN:

STT

TÊN CHỦ ĐỀ

CHỦ ĐỀ NHÁNH

SỐ
TUẦN

DỰ KIẾN THỜI GIAN


3 tuần: Từ ngày 28/8 đến 15/9/2017

1

NGÔI
TRƯỜNG
MẾN YÊU

- Bé học lớp nào?

1

Từ ngày 28/8 - 01/9/2017

-Các cô chú trong nhà trẻ

1

Từ ngày 4/9 - 08/9/2017

-Đồ chơi ở lớp

1

Từ ngày 11/9 - 15/9/2017


4 tuần: Từ ngày 18/9 - 13/10/2017


2

GIAO
THÔNG
QUANH BÉ
VÀ LỄ HỖI
TRUNG THU

- Giao thông đường bộ

1

Từ ngày 18/9 - 22/09/2017

-Giao thông đường sắt

1

Từ ngày 25/09 - 29/09/2017

- Lễ hội trung thu

1

Từ ngày 02/10 - 06/10/2017

- Giao thông đường thủy

1


Từ ngày 09/10 - 13/10/2017

4 tuần: Từ ngày 16/10 - 10/11/2017

3

BẠN BIẾT GÌ
VỀ TÔI

- Cơ thể bé

1

Từ ngày 16/10 - 20/10/2017

- Bé là ai

1

Từ ngày 23/10 - 27/10/2017

-Ngày sinh của bé

1

Từ ngày 30/10 - 03/11/2017

-Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh

1


Từ ngày 06/11 - 10/11/2017
3 tuần: Từ ngày 13/11 đến 1/12/2017

4

BÉ VÀ CÁC
BẠN + LỄ
HỘI 20/11

- Các bạn của bé

1

Từ ngày 13/11 - 17/11/2017

- Lễ hội 20/11

1

Từ ngày 20/11 - 24/11/2017

- Bé biết nhiều thứ

1

Từ ngày 27/11 - 01/12/2017
3 tuần: Từ ngày 4/12 đến 22/12/2017

5


6

MÁI ẤM GIA
ĐÌNH

- Ngôi nhà bé yêu

1

Từ ngày 04/12- 08/12/2017

- Họ hàng của bé

1

Từ ngày 11/12 - 15/12/2017

- Đồ dùng trong gia đình

1

Từ ngày 18/12 - 22/12/2017

ĐỒ CHƠI
QUANH BÉ`

4 tuần: Từ ngày 25/12/2017 đến
19/01/2018
- Đồ chơi trong lớp


1

Từ ngày 25/12 - 29/12/2017


7

- Đồ chơi ngoài trời

1

Từ ngày 01/01 - 05/01/2018

- Lớp học của bé

1

Từ ngày 08/01 - 12/01/2018

- Bé biết gì về đồ chơi

1

Từ ngày 15/01 - 19/01/2018
4 tuần: Từ ngày 22/01 đến
23/02/2018

CÂY XANH
QUANH BÉ


-Sắc màu của hoa

1

Từ ngày 22/01 - 26/01/2018
2 tuần: Từ ngày 29/01 - 09/02/2018

8

HOA QUẢ
NGÀY TẾT

-Hoa

1

Từ ngày 29/01 - 02/02/2018

-Qủa

1

Từ ngày 05/02 - 09/02/2018
2 tuần:

NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN

1


ỔN ĐỊNH SAU TẾT

1

12/02/2018 đến 23/02/2018
1 tuần:
26/02/2018 đến 02/03/2018

*

9

CÂY XANH
QUANH BÉ (TT)

NHỮNG CON
VẬT
ĐÁNG YÊU

- Qủa bé thích

1

Từ ngày 05/03 - 09/03/2018

- Các loại rau

1

Từ ngày 12/03 - 16/03/2018


- Cây cho bóng mát

1

Từ ngày 19/03 - 23/03/2018

- Con vật 2 chân

1

- Con vật 4 chân

1

- Con vật sống trong rừng

1

- Bé biết những con vật gì sống
ở dưới nước

1

4 tuần: Từ ngày 26/03 đến
20/04/2018
Từ ngày 26/3 - 30/3/2018
Từ ngày 02/04 - 06/04/2018
Từ ngày 09/4 - 13/4/2018
Từ ngày 16/4 - 20/4/2018



2 tuần: Từ ngày 23/4 đến 04/5/2018
10

MÙA HÈ CÙA BÉ

- Sắc hoa ngày hè

1

Từ ngày 23/4 -27/04/2018

- Hoạt động ngày hè

1

Từ ngày 30/04 - 04/05/2018
2 tuần: Từ ngày 07/5 - 18/5/2018

11

LỚP MẦM THÂN
YÊU

Duyệt của BGH

- Lớp mầm của bé

1


Từ ngày 07/05 - 11/05/2018

-Đồ chơi của bé

1

Từ ngày 14/05 - 18/05/2018

-Văn nghệ

1

Từ ngày 21/5 - 25/5/2018

Bình Tân,ngày 28 tháng 08 năm 2017
GVCN

LÊ THỊ MAI THY



×