Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

de thi giua hoc ki 2 mon toan lop 11 truong thpt hiep binh ho chi minh nam 2014 2015

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (278.35 KB, 3 trang )

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Sở giáo dục và đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Trường THPT Hiệp Bình
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Khối 11 – Năm học 2014 - 2015
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

u6  u4  72
u5  u4  72

Câu 1: Cho cấp số nhân (un ) có: 
Tìm q và u1
Câu 2: Tính các giới hạn sau
a)

b)

c)

d)

( n  1)( n  2 n 2 )
lim
3n 3  4 n  1

3n  2 n
lim
4 .3 n  1  3
x2  4
lim 2
x 2 x  3 x  2


x3  8
lim 2
x  2 2 x  8 x  8

2x2  2  4x  3  2x  7
e) lim
x 3
9  x2
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có SA  ( ABC ) , ABC là tam giác vuông cân tại
B, SA  a 3, AB  a
a) Chứng minh BC  (SAB).
b) Gọi H là hình chiếu của A lên SB. Chứng minh SC  AH.
c) Xác định và tính góc giữa SB và mặt phẳng (SAC).

……………………………….Hết……………………………………..
Họ và tên………………………………………….. .. Số báo danh……………………….


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Sở giáo dục và đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Trường THPT Hiệp Bình
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Khối 11 – Năm học 2014 - 2015
Thời gian: 60 phút
Đáp án
Câu 1

Thang
diểm



Ta có:

u1 .q 5  u1 .q 3  72
u6  u4  72


4
3
u5  u4  72
u1 .q  u1 .q  72
u1 .q 3 ( q 2  1)  72(1)

3
u1 .q ( q  1)  72(2)
Lấy (1) : (2) ta được

q  1  1  q  2
 u1  3

1 1
(1  )(  2)
(n  1)(n  2n )
1
n n
lim
 lim

3
4 1

3
3n  4n  1
3 2  3
n
n
2

Câu 2a

1,25đ

n

Câu 2b

Câu 2c

Câu 2d

2
1  
n
n
3 2
3  1
lim n 1
 lim
n
12
4.3  3

1
12  3  
3
2
x 4
( x  2)( x  2)
x2
lim 2
 lim
 lim
4
x 2 x  3 x  2
x 2 ( x  2)( x  1)
x 2 x  1

1,25đ

1,25đ

x3  8
( x  2)( x 2  2 x  4)
x2  2x  4
lim 2
 lim
 lim
 
x  2 2 x  8 x  8
x 2
x 2
2( x  2)

2( x  2) 2
 lim ( x 2  2 x  4)  12
 x 2

vì  lim 2( x  2)  0, 2( x  2)  0 x  2
 x 2

1,25đ


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 2e

lim
x 3

2x2  2  4x  3  2x  7
9  x2

2x2  2  4
4x  3  2x  3
 lim
2
x 3
x 3
9 x
9  x2
2 x 2  18
4 x 2  16 x  12
 lim

 lim
2
x 3
(9  x 2 )( 2 x 2  2  4) x3 (9  x )( 4 x  3  2 x  3)
2
4 x  4
 lim
 lim
x 3
2 x 2  2  4 x3 ( x  3)( 4 x  3  2 x  3)
1 2 17

` 
4 9 36
 lim

Câu 3a
Ta có BC  SA (…..)
BC  AB (…...)
 BC  (SAB)
Câu 3b
Ta có AH  SB (…..)
AH  BC (…...)
 AH  (SBC)
 AH  SC
Câu 3c
Ta có BI  AC (I là trung điểm AC)
Mà BI  SA (…)
 BI  (SAC)
 SI là hình chiếu của SB lên (SAC)

 (SB,(SAC)) = (SB,SI) = BSI
Ta có BI 



a 2
BI
2
, SB  2a  tan BSI 

 BSI  190 47,
2
SB
4











×