Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài cũ:
1. Tính “truyền thống” của lòng yêu nước được làm rõ trong văn bản “
1. Tính “truyền thống” của lòng yêu nước được làm rõ trong văn bản “
Tinh
Tinh
thần yêu nước của nhân dân ta”
thần yêu nước của nhân dân ta”
bởi yếu tố nào?
bởi yếu tố nào?
A. Chứng minh theo thời gian xưa – nay.
A. Chứng minh theo thời gian xưa – nay.
B. Chứng minh bằng những biểu hiện cụ thể của lòng yêu nước.
B. Chứng minh bằng những biểu hiện cụ thể của lòng yêu nước.
C. Giải thích bằng lí lẽ.
C. Giải thích bằng lí lẽ.
D. Tất cả đều đúng.
D. Tất cả đều đúng.
2. Đoạn văn từ “
2. Đoạn văn từ “
Đồng bào ta ngày nay”
Đồng bào ta ngày nay”
đến “
đến “
lòng nồng nàn yêu nước”
lòng nồng nàn yêu nước”
đã
đã
trình bày dẫn chứng bằng biện pháp nghệ thuật nào là chính?
trình bày dẫn chứng bằng biện pháp nghệ thuật nào là chính?
A.Liệt kê.
A.Liệt kê.
B. Điệp ngữ
B. Điệp ngữ
C. Nhân hóa
C. Nhân hóa
D. Hoán dụ
D. Hoán dụ
3. Dòng nào phản ánh đúng nhất về văn bản “
3. Dòng nào phản ánh đúng nhất về văn bản “
Tinh thần yêu nước của
Tinh thần yêu nước của
nhân dân ta”
nhân dân ta”
?
?
A. Bố cục chặt chẽ, lập luận rành mạch.
A. Bố cục chặt chẽ, lập luận rành mạch.
B. Dẫn chứng tiêu biểu, cụ thể, toàn diện.
B. Dẫn chứng tiêu biểu, cụ thể, toàn diện.
C. Giọng văn giàu xúc cảm.
C. Giọng văn giàu xúc cảm.
D. Văn bản nghị luận mẫu mực.
D. Văn bản nghị luận mẫu mực.
4. Văn bản “
4. Văn bản “
Tinh thần yêu nước của nhân dân ta”
Tinh thần yêu nước của nhân dân ta”
cho ta hiểu biết về điều
cho ta hiểu biết về điều
gì?
gì?
A. Truyền thống yêu nước của dân tộc ta.
A. Truyền thống yêu nước của dân tộc ta.
B. Tình cảm yêu nước, thương dân tha thiết, cứu nước cứu dân của Bác.
B. Tình cảm yêu nước, thương dân tha thiết, cứu nước cứu dân của Bác.
C. Lòng yêu nước của nhân dân ta và của tác giả.
C. Lòng yêu nước của nhân dân ta và của tác giả.
D. Lịch sử vẻ vang của dân tộc ta.
D. Lịch sử vẻ vang của dân tộc ta.
B. Chứng minh bằng những biểu hiện cụ thể của lòng yêu nước.
B. Chứng minh bằng những biểu hiện cụ thể của lòng yêu nước.
A.Liệt
A.Liệt
kê
kê
D. Văn bản nghị luận mẫu mực.
D. Văn bản nghị luận mẫu mực.
C. Lòng yêu nước của nhân dân ta và của tác giả.
C. Lòng yêu nước của nhân dân ta và của tác giả.
VĂN HỌC
VĂN HỌC
TIẾT : 85
TIẾT : 85
BÀI :
BÀI :
SỰ GIÀU ĐẸP CỦA TIẾNG VIỆT
SỰ GIÀU ĐẸP CỦA TIẾNG VIỆT
( Trích )
( Trích )
Đặng Thai Mai
Đặng Thai Mai
I.Đọc hiểu-chú thích.
1. Tác giả .
a.Đặng Thai Mai
(1902 - 1984)
-Người làng Lương Điền (nay là
Thanh Xuân), huyện Thanh
Chương, tỉnh Nghệ An, sinh ra
trong một gia đình nho học.
- Trước 1945: Dạy học, hoạt
động cách mạng, sáng tác và
nghiên cứu văn học.
Sau 1945: Giữ nhiều trọng
trách trong bộ máy chính quyền
và các cơ quan văn nghệ, viết
một số công trình nghiên cứu
văn học có giá trị lớn.
- Năm 1996: Được Nhà nước
phong tặng Giải thưởng Hồ Chí
Minh về Văn hóa – Nghệ thuật.
b.
b.
C¸c t¸c phÈm cña «ng:
C¸c t¸c phÈm cña «ng:
-Văn học khái luận (1944)
-Văn học khái luận (1944)
-Lỗ Tấn (1944)
-Lỗ Tấn (1944)
-Tạp văn trong văn học Trung Quốc ngày nay (1945)
-Tạp văn trong văn học Trung Quốc ngày nay (1945)
-Chủ ngh
-Chủ ngh
ĩ
ĩ
a nhân văn thời kì văn hóa Phục Hưng (1949)
a nhân văn thời kì văn hóa Phục Hưng (1949)
-Giảng văn Chinh Phụ Ngâm (1950)
-Giảng văn Chinh Phụ Ngâm (1950)
-Lược sử văn học hiện đại Trung Quốc (1958)
-Lược sử văn học hiện đại Trung Quốc (1958)
-Văn thơ Phan Bội Châu (1958)
-Văn thơ Phan Bội Châu (1958)
-Văn thơ cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX (1961)
-Văn thơ cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX (1961)
-Trên đường học tập và nghiên cứu, tập 1 (1959), tập 2 (1969),
-Trên đường học tập và nghiên cứu, tập 1 (1959), tập 2 (1969),
tập 3 (1070)
tập 3 (1070)
-Đặng Thai Mai – tác phẩm, tập 1 (1978), tập 2 (1984)
-Đặng Thai Mai – tác phẩm, tập 1 (1978), tập 2 (1984)
-Hồi kí (1985)
-Hồi kí (1985)
2/.
2/.
Tác phẩm.
Tác phẩm.
- Bài viết được trích phần đầu của bài nghiên cứu:Tiếng
- Bài viết được trích phần đầu của bài nghiên cứu:Tiếng
Việt, một biểu hiện hùng hồn của sức sống dân tộc (1967).
Việt, một biểu hiện hùng hồn của sức sống dân tộc (1967).
? Vn bn ny c vit theo phng thc no?
? Vn bn ny c vit theo phng thc no?
* Phng thc : Ngh lun (chng minh).
* Phng thc : Ngh lun (chng minh).
Vn bn ch yu dựng dn chng, lớ l thuyt phc ngi c.
? Mc ớch ngh lun ca vn bn l gỡ?
? Mc ớch ngh lun ca vn bn l gỡ?
* Mc ớch : Khng nh s giu p ca ting Vit,
* Mc ớch : Khng nh s giu p ca ting Vit,
ngi c t ho v tin tng vo tng lai ca nú.
ngi c t ho v tin tng vo tng lai ca nú.
•
LuËn ®Ò: sù giµu ®Ñp cña TiÕng viÖt
LuËn ®Ò: sù giµu ®Ñp cña TiÕng viÖt
•
LuËn ®iÓm: TiÕng viÖt cã nh÷ng ®Æc s¾c cña
LuËn ®iÓm: TiÕng viÖt cã nh÷ng ®Æc s¾c cña
mét thø tiÕng ®Ñp, mét thø tiÕng hay.
mét thø tiÕng ®Ñp, mét thø tiÕng hay.
3. Bố cục:
3. Bố cục:
3phần
3phần
P1- Từ đầu đến.........thời kì lịch sử:nh n nh
P1- Từ đầu đến.........thời kì lịch sử:nh n nh
chung v ph m ch t c a tiờng Vi t.
chung v ph m ch t c a tiờng Vi t.
P2- Tiếng Việt trong cấu tạo của nó.............khoa
P2- Tiếng Việt trong cấu tạo của nó.............khoa
học, kĩ thuật, văn nghệ...Bi u hi n gi u p c a
học, kĩ thuật, văn nghệ...Bi u hi n gi u p c a
ti ng Vi t.
ti ng Vi t.
P3-Phần còn lại: S c s ng c a ti ng Vi t
P3-Phần còn lại: S c s ng c a ti ng Vi t
4. Chú thích :
4. Chú thích :
Nối những từ ở cột A với nội dung ở cột B để có đáp
Nối những từ ở cột A với nội dung ở cột B để có đáp
án đúng.
án đúng.
A
A
B
B
1
1
.
.
Ngữ âm
Ngữ âm
a. toàn bộ các từ của một ngôn ngữ.
a. toàn bộ các từ của một ngôn ngữ.
2.
2.
Âm bình
Âm bình
b. thanh ngang, không có dấu
b. thanh ngang, không có dấu
3. Dương bình
3. Dương bình
c. thanh huyền
c. thanh huyền
4. Từ vựng
4. Từ vựng
d. hệ thống các âm
d. hệ thống các âm
của một ngôn ngữ.
của một ngôn ngữ.
E. Nhân chứng : Người làm chứng , tận tai nghe mắt thấy sự việc.
E. Nhân chứng : Người làm chứng , tận tai nghe mắt thấy sự việc.
II. Đọc – hiểu nội dung văn bản:
1.Đọc văn bản
2.Tìm hiểu chi tiết.
2.1.Nhận định về phẩm chất của tiếng Việt.
? Câu văn nào khái quát phẩm chất của tiếng Việt.
"Tiếng Việt có những đặc sắc của một thứ tiếng đẹp, một
thứ tiếng hay".
? Tác giả đã phát hiện phẩm chất đó trên phương diện
nào.
Phương diện :
+ Tiếng Việt đẹp.
+ Tiếng Việt hay.
? Đoạn văn trên được viết theo cách lập luận nào.
a. Giải thích
b. Chứng minh
c. Kết hợp giải thích và chứng minh
d. Tất cả đều sai.
Đáp án đúng: a. Giải thích
? Cụm từ nào đã thể hiện được tính chất lập luận của
đoạn văn.
Trả lời:
Cụm từ :
Nói thế nghĩa là nói rằng
Nói thế cũng có nghĩa là nói rằng
a . Tiếng việt đẹp :
a . Tiếng việt đẹp :
?V
?V
p ca ting Vit c gii thớch trờn nhng yu
p ca ting Vit c gii thớch trờn nhng yu
t no?
t no?
Nhịp điệu : Hài hòa về âm hưởng , thanh điệu
Nhịp điệu : Hài hòa về âm hưởng , thanh điệu
Cú pháp: Tế nhị , uyển chuyển trong cách đặt
Cú pháp: Tế nhị , uyển chuyển trong cách đặt
câu
câu