Tải bản đầy đủ (.ppt) (21 trang)

Dien Cong Nghiep

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (604.82 KB, 21 trang )



Câu 1: Hãy chọn hình thức nào dưới đây là cách đấu sao:
A B C
Z X Y
A B C
Z X Y
A B C
Z X Y
Z X Y
A B C
A B
D
C
A B C
Z X Y

Câu 2: Nguyên tắc đấu dây hình tam giác ()
Động cơ điện xoay chiều KĐB 3P:
A./ Đ.P1. + Đ.P2 + Đ.P 3.
B./ C.P1 + C.P2 + C.P3.
C./ Đ.P1 + Đ.P2 + Đ.P3 hoặc C.P1 + C.P2 + C.P3.
D./ C.P1 + Đ.P2; C.P2 + Đ.P3 ; C.P3 + Đ.P1.
Câu 3: Dòng điện dây ( I
d
) khi đấu sao nhỏ hơn
bao nhiêu lần khi đấu tam giác:
A. 01.
B. 02.
C. 03.
D. 04.





Cụ thể:
Đấu hình sao: I
dy
=
3.Zp
1U
a
Đấu hình tam giác: I
d
=
3.
Zp
1U
b

So sánh a và b, ta thấy : Đấu sao dòng điện giảm
đi 3 lần so với đấu tam giác.

Phương pháp này chỉ áp dụng được khi động cơ
làm việc bình thường ở chế độ tam giác.
 / Y: 220 V/ 380V. Nguồn U
d
= 220V.

Mạch điện tự động đổi nối
Sao – Tam giác mở máy
động cơ không đồng bộ ba pha

I. Các thiết bò cần dùng:
1. Nguồn điện – áptômát ba pha.
2. Nút Mở – Dừng máy.
3. Công tắc tơ.
4. Rơ – le nhiệt.
5. Rơ – le thời gian.
II. Sơ đồ mạch điện:
1. Mạch điện động lực.
2. Mạch điện điều khiển.
III. Vận hành:

I.1. Nguồn điện- CB 3 pha:
2. Nút mở – dừng máy:
3 ~
CB
Nút mở máy
(M)
Nút dừng máy
(D)

I.3. Công tắc tơ :
a.( K: 4 tiếp điểm thường mở ).
b. ( KY: 3 tiếp điểm thường mở và 1 thường đóng ).
c. ( K: 3 tiếp điểm thường mở và 1 thường đóng ).

Công tắc tơ KY và K: Nguồn A1,A2
L1,T1; L2,T2; L3T3; 21NC, 22 NC.
Công tắc tơ K: Nguồn A1,A2
L1,T1; L2,T2; L3T3; 53NO, 54 NO.
T.Đ Thường mở và thường

đóng

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×