Tải bản đầy đủ (.ppt) (16 trang)

Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (463.64 KB, 16 trang )


Cùng ôn bài cũ
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2tạ 7kg = 2,07
..... tạ
34

34 tấn 3kg = 34,003
..... tấn
tạ1224kg
= =34,24
.....
tạ
12,051
tấn 51kg
..... tấn
6,768
6
tấn
768kg
=
..... tạ
tấn
4,56
456kg = .....
5,467
5467kg = ..... tấn

128kg = 1,28
.... tạ





Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông

Mét
vuông

km2 hm2 dam2 m2

Bé hơn mét vuông

dm2 cm2 mm2


Lớn hơn mét vuông
km2
1km2
=100hm2

hm2
1hm2
=100dam2
1

=

Mét
vuông


dam2
1dam2
=100m2

2 =
100km

1

hm2
100

Bé hơn mét vuông

m2

dm2

cm2

1m2
=100dm2

1dm2
=100cm2

1cm2
=100mm2


=

1

dam2
100

=

1
100

m2 =

1km2 = ………….
1 000 000 m2
1ha = ………
1 0 000 m2
100
1km2 = ……..
ha
1
0,01
1ha = …… km2 = ……..
100

km2

1
100


mm2
1mm2
1
dm2 =

2
100cm


a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 =
100
Vậy
:
3m2 5dm2 = 3,05m2

3,05m2

Ta có cách làm khác:
3,05
3m2 5 dm2 = ................

m2

hm2

m2


km2

dam2

,

03
Vậy : 3m2 5 dm2 = 03,05 m2

dm2
05 0

cm2

mm2


b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
42 m2 =
Cách làm: 42dm2 =
100
Vậy
:
42dm2 =
0,42m2

0,42m2

Ta có cách làm khác:

0,42
42 dm2 = ..........
km2

hm2

m2
dam2

dm2

m2

,

00
Vậy : 42 dm2 = 00,42 m2

42

cm2

mm2


a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 =
100
Vậy

:
3m2 5dm2 = 3,05m2

3,05m2

b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
42 m2 =
Cách làm: 42dm2 =
100
Vậy
:
42dm2 =
0,42m2

0,42m2



Bài 1:
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a)

56dm2 = ........
0,56

m2

b) 17dm2 23cm2 = 17,23

........ dm2
c)

23cm2 = ........
0,23

d) 2cm2 5mm2 =

........
2,05

dm2
cm2


Bài 2:
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m2 =

........
0,1654 ha

b) 5000m2 =

0,5
........

ha

c)


1ha = ........
0,01

km 2

d)

15ha = ........
0,15

km 2



Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534

ha

b)

m2 50
... dm2

16,5m2 =

... 16


6,5km
= ........
Tac)
có cách
làm khác:

ha

2

2
16 =
16,5m
= ...
d)
7,6256ha

km2

hm2

50
m2........
... dm2m 2

dam2

m2
16


dm2

,

50

cm2

mm2


Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 5,34km2 = ........
534

ha

b)

16,5m2 =

m2 50
... dm2

c)

6,5km2 = ........
650 ha


... 16

d) 7,6256ha = 76256
........ m2


Ôn tập:
Bảng đơn vị đo diện tích
Chuẩn bị bài:
Luyện tập chung
(Trang 47)




×