SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ GIANG
Trung Tâm GDTX – Yên Minh
Năm học 2015-2016
TIẾT 17 . BÀI 13:
13
Luyện Tập
TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
HOÁ 11 CƠ BẢN
GV thực hiện: Hoàng Thu Hằng
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
I, Kiến Thức Cần Nhớ
TÍNH CHẤT CỦA ĐƠN CHẤT NITƠ VÀ PHOTPHO
NITƠ
Cấu hình e
Cấu tạo phân tử
1s22s22p3
3,04
N≡N
Các số OXH
-3,0,+1,+2,+3,+4,+5
Độ âm điện
Tính chất hóa học Tính khử và OXH
PHOTPHO
1s22s22p63s23p3
2,19
Dạng thù hình thường
gặp : P trắng, P đỏ
-3,0,+3,+5
Tính khử và OXH
TÍNH CHẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ VÀ PHOTPHO
NH3
Tính chất
vật lí
Tan nhiều trong
nước tạo thành dd
có tính bazơ yếu
Tính chất
hóa học
Có tính khử
Điều chế
PTN : NH4+ + OH- → NH3
+ H 2O
Nhận biết
MUỐI AMONI
Tan trong nước, là
chất điện li mạnh.
Dễ bị nhiệt phân
NH3 + Axit
CN: N2 + H2
Mùi khai, quì tím ẩm
NH4+ + OH- → NH3
+ H2O
Axit nitric (HNO3)
Công thức
cấu tạo
H–O–N
Số OXH
của N, P
Tính axit
Tính
OXH
Nhận biết
Axit photphoric (H3PO4)
O
=
H–O
O
H–O
+5
Axit mạnh
Tính OXH mạnh
3Cu+8H++2NO3- →3Cu2+
+2NO+4H2O
( xanh )
2NO + O2 → 2NO2 ( nâu đỏ)
H–O
P=O
+5
Axit ba nấc, độ
mạnh trung bình
Không thể hiện tính
OXH
3Ag+ + PO43- →
Ag3PO4 (vàng)
Tính tan
Tính chất muối
+ T/d với axit
+ Tính OXH
+ Bị nhiệt phân
hủy
+ Nhận biết
Muối nitrat
Dễ tan
H2SO4 HNO3
Khi bị đun nóng
khan → O2
Muối photphat
Muối photphat
trung hòa và
photphat axit của
Na, K, NH4+ dễ tan
H2SO4 HNO3
Không có
◊ → MNO2 + O2
◊→ MxOy + NO2 + O2
◊→ M + NO2 + O2
Bột Cu + H2SO4
Dung dịch AgNO3
LÝ THUYẾT
2
5
4
1
7
6
3
BÀI TẬP
2
5
4
1
7
6
3
End
Trong các công thức sau đây, chọn công
thức hóa học đúng của magie photphua ?
1
A
Mg3P2
B
Mg(PO3)2
C
Mg3(PO4)2
D
Mg2P2O7
1
Mg hóa trị II, P hóa trị III nên công thức
của magie photphua là Mg3P2 chọn câu A
2
Công thức tổng quát oxit cao nhất của
các nguyên tố thuộc nhóm VA là ?
A
RO
B
R2O3
C
R2O5
D RO2
2
Hóa trị cao nhất của các nguyên tố thuộc
nhóm VA là V, Oxi hóa trị II công thức
oxit cao nhất là : R2O5. Chọn câu C
3
Không khí bị ô nhiễm khi có mặt chất
nào sau đây?
A
H2
B
NH3
C O2
D Hơi H2O
3
Khí NH3 vì
Là chất khí không màu, có mùi khai và sốc
Chọn câu B
4
A
Nhận xét nào về muối amoni là đúng ?
Các muối amoni đều bền với nhiệt
B Các muối amoni đều t/d với dd kiềm
C Một số muối amoni khó tan trong nước
D Các muối amoni là chất điện li yếu
4
Các muối amoni đều tác dụng với dd kiềm vì
NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
5
Thuốc thử dùng để nhận biết các dd
NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4 Và NaCl là :
A
NaOH
B
Quì tím
C
Ba(OH)2
D
BaCl2
5
Thuốc thử là Ba(OH)2 vì
Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O
Ba(OH)2+(NH4)2SO4 → BaSO4↓+2NH3↑+2H2O
Ba(OH)2+Na2SO4 → BaSO4↓+ 2NaOH
6
Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hóa
khi tác dụng với :
A FeO
B Fe(OH)2
C ZnO
D Fe3O4
6
Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hóa khi
tác dụng với ZnO vì không có sự thay đổi
số oxi hóa của các nguyên tố trước và sau
phản ứng.
2HNO3 + ZnO → Zn(NO3)2 + H2O
7
Trong hợp chất, nitơ thể hiện các số
oxi hoá là:
A -3, +1, +2, +3, +4, +5
B -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
C -3,0, +1, +2, +3, +4
D 0, +1, +2, +3, +4, +5
7
Trong hợp chất, nitơ thể hiện số oxi hóa là:
-3, +1, +2, +3, +4, +5 chọn câu A
Lập các phương trình hóa học sau?
1
1
NH3 + Cl2 (dư)
N2 + ….
2
NH3 (dư) + Cl2
NH4Cl + …
3
NH3 + CH3COOH
4
Zn (NO3)2
to
…
…
1
1. 2NH3 + 3Cl2 (dư)
N2 +……..
6HCl
2. 8NH3 (dư) + 3Cl2
6NH4Cl + … N2
3. NH3 + CH3COOH
4. 2Zn (NO3)2
CH………..
3COONH4
+ 2NO2 + O2
to 2ZnO
…………….
7
Hàm lượng đạm trong amoni nitrat là:
A 17,5%
B 60%
C 90%
D 35%
7
NH4NO3 . %N = (28x100)/80 = 35%
chọn D
3
Trong câu ca dao:
Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Nghe tiếng sấm động phất cờ mà lên.
Cây lúa lớn nhanh do quá trình nào trong tự nhiên?
A
Do quá trình oxi biến thành ozon làm cho
không khí trong sạch hơn
B
Khi có sấm sét thường kèm theo mưa cung
cấp nước cho cây
C Cả A, B đều đúng
D
Quá trình chuyển hóa Nitơ trong không
khí thành nitơ trong đất để nuôi cây