Tải bản đầy đủ (.pdf) (40 trang)

Giáo án tích phân ôn thi đại học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 40 trang )

Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

CHUYÊN ĐỀ

TÍCH PHÂN
A. LÝ THUYẾT CẦN NẮM
I - NGUYÊN HÀM
1 - Tính chất của nguyên hàm:
1) (  f(x)dx )’ = f(x)
2)  af(x)dx = a  f(x)dx (a  0)
3)  [f(x)  g(x)]dx   f(x)dx   g(x)dx
4)  f(t)dt  F(t)  C   f(u)du  F(u)  C
2 - Bảng các nguyên hàm thường gặp
Nguyên hàm
các hàm số sơ cấp

 du  u  C

 dx  x  C
x  1
 x dx    1  C
1
 x dx  ln x  C


Hàm số hợp tương ứng
(dưới đây u = u(x))

(  -1)
(x  0)


u  1
 u du    1  C
1
 u du  ln u  C


x
x
e
dx

e
C


u
u
e
du

e
C


ax
x
 a dx  ln a  C

au
 a du  ln a  C


(0 < a  1)

 cos xdx  sin x  C

 sin xdx   cos x  C
1
 cos 2 x dx  tan x  C
1
 sin 2 x dx   cot x  C
KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

(   -1)

u

(u  0)

(0 < a  1)

 cos udu  sin u  C
 sin udu   cos u  C
1

 cos

2

u


du  tan u  C

1
 sin 2 u du   cot u  C
Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

1


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

Hệ quả:
Nguyên hàm
các hàm số sơ cấp

Nguyên hàm
các hàm số sơ cấp

1 ( ax  b ) 1
 ( ax  b ) dx  a .   1  C (  -1)
1
1
dx

ln ax  b  C
 ax  b
a


axb

e
 dx 

a

mx  n

1 axb
e
C
a

1 a mx  n
dx  .
C
m ln a

 cos( ax  b )dx 

1
sin( ax  b )  C
a

1
sin(
ax

b
)
dx



cos( ax  b )  C

a
1
1
 cos 2 (ax  b) dx  a tan(ax  b)  C
1
1
dx


cot(ax  b)  C
 sin 2 (ax  b)
a

II – TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
1 – Định nghĩa:
b
b
 f(x)dx = F(x) a = F(b) – F(a)
a
(Trong đó F(x) là một nguyên hàm của f(x))
2 – Tính chất của tích phân xác định
a

(1)

 f ( x)dx  0

a

(2)

b

a

a

b

b

b

a

a

 f ( x)dx   f ( x)dx

(3)  kf ( x)dx  k  f ( x)dx
b

b

b

a


a

a

(4)  [ f ( x)  g ( x)]dx   f ( x)dx   g ( x)dx
KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

2


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

(5)

c

b

c

a

a

b

 f ( x)dx   f ( x)dx   f ( x)dx

b

(6) f(x)  0, x  [a; b]   f ( x)dx  0
a
b

b

a

a

(7) f(x)  g(x), x  [a; b]   f ( x)dx   g ( x)
b

(8) m  f(x)  M , x  [a; b]  m(b  a)   f ( x)dx  M (b  a)
a

B. CÁC DẠNG TOÁN

Chủ điểm 1
PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
Vấn đề 1: Dùng phép biến đổi sơ cấp và công thức vi phân
Bài 1: Tính các tích phân bất định sau:

x 4  2x 3  x 2  2x  1
1) 
dx
2
x

2010
ln
x
dx
3) 
x
3x 2  1
dx
5) 
3
x x
2

1 

7)   x  3  dx

x
1 3
9)   x   dx


x

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

3

1 


2)   x  3  dx
x

cos x
4) 
dx
1  sin x
1
dx
6)  2
(x  3x  2)2
8) 

5

4

4 x  3x  1
x4

dx

10)   x  23 x  dx
3

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

3



Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

11)  3 x  1x - x  2 dx

x





x

2
14)  x  4x dx
x

4

1
13)   x 2   dx


1 3
12)   x   dx



4

x x


15)  ax  b dx

16) 

17)  xx  a x  bdx

18)  2 x e x dx

2

3



2

x

4

2

3

dx

19)  2 x  e x dx

20)  e x  e - x  2dx


21)  e  e  2dx

22) 

23) 
dx
x 1

24)  1 - cos2xdx

x

-x

x-1

4sin 2 x
25) 
dx
1  cosx

e

2-5x

e

26)


1

x

e

dx

2009 x

1
dx
 2010

Bài 2: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
1. f(x) = x2 – 3x +

1
x

x 3 3x 2

 ln x  C
ĐS. F(x) =
3
2

2x 4  3
2. f(x) =
x2


2x 3 3
 C
ĐS. F(x) =
3
x

3. f(x) =

ĐS. F(x) = lnx +

x 1
x2
( x 2  1) 2
4. f(x) =
x2
5. f(x) =

x 3 x 4 x

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

1
+C
x

x3
1

2

x

C
ĐS. F(x) =
3
x
3
2

ĐS. F(x) =

4
3

5
4

2x
3x
4x


C
3
4
5

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

4



Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

6. f(x) =

1

3

2

x
x
( x  1) 2
7. f(x) =
x

x 1
8. f(x) =

3

x

ĐS. F(x) =

2 x  33 x 2  C

ĐS. F(x) = x  4 x  ln x  C

ĐS. F(x) =

5
3

2
3

x  x C

x
2

ĐS. F(x) = x – sinx + C

10. f(x) = tan2x

ĐS. F(x) = tanx – x + C

11. f(x) = cos2x

ĐS. F(x) =

12. f(x) = (tanx – cotx)2

ĐS. F(x) = tanx - cotx – 4x + C

1
13. f(x) =
sin 2 x. cos 2 x


ĐS. F(x) = tanx - cotx + C

2
9. f(x) = 2 sin

14. f(x) =

cos 2 x
sin 2 x. cos 2 x

1
1
x  sin 2 x  C
2
4

ĐS. F(x) = - cotx – tanx + C

15. f(x) = sin3x

1

cos 3x  C
ĐS. F(x) =
3

16. f(x) = 2sin3xcos2x

ĐS. F(x) =  cos 5 x  cos x  C


1
5

1 2x
e  ex  C
2

17. f(x) = ex(ex – 1)

ĐS. F(x) =

ex
)
18. f(x) = e (2 +
cos 2 x

ĐS. F(x) = 2ex + tanx + C

19. f(x) = 2ax + 3x

2a x 3 x

C
ĐS. F(x) =
ln a ln 3

20. f(x) = e3x+1

1 3 x 1

C
ĐS. F(x) = 3 e

x

Bài 3: Tìm hàm số f(x) biết rằng
1. f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5
KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

ĐS. f(x) = x2 + x + 3
Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

5


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

x3
1
ĐS. f(x) = 2 x 
3

2. f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3

8 x x x 2 40


ĐS. f(x) =
3
2

3
2
x
1
3
  2x 
ĐS. f(x) =
2 x
2

3. f’(x) = 4 x  x và f(4) = 0
4. f’(x) = x -

1
 2 và f(1) = 2
x2

5. f’(x) = 4x3 – 3x2 + 2 và f(-1) = 3
ĐS. f(x) = x4 – x3 + 2x + 3
b
x2 1 5
 
6. f’(x) = ax + 2 , f ' (1)  0, f (1)  4, f (1)  2 ĐS. f(x) =
2 x 2
x
Bài 4: Tính các tích phân bất định sau:
 e x 
x
1.  e 1 
2.  2x.3x 1dx

dx

x2 

e x dx
dx
3. 
4.  2x
e 1
x.ln 2 x
Bài 5: Tính các tích phân sau:
2
x
cos 2x
x
 x
dx
1.   sin  cos  dx
2.  sin 2 dx
3. 
2
2
2
2
2
cos x.sin x


cos 2x
4. 

5.  cot 2 x dx
6.  tan 3 x dx
dx
sin x  cos x
cot x
7. 
8.  cos3 x dx
9.  sin 4 x dx
dx
9
1  sin x
ln(ex)
dx
dx
10.  tan 5 x dx
11. 
12. 
4
3
5
1

x
ln
x
sin x cos x
π
2

dx

13. I =  4
π sin x

π
4

dx
14. 
4
0 cos x

π
2 3

sin 3 x  sin x
15. 
cotx dx
sin 3 x
π

4

16. 

3

dx
π
cos x.cos(x  )
4


π
3

17. 

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

π
6

dx
π
sin x.sin(x  )
6

3
(ds:2.ln )
2

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

6


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

4
13. ( )
3


ĐS (TPXĐ):

4
14. ( )
3

15. ( 

1
83 3

Bài 6: Tính các tích phân bất định sau:
2

1 

1.   3 x 
 dx
x


x 4  2x 2  x  2
2. 
dx
x2  x  1

3. 

dx

x3  x5

dx
4.  3
x x

x3
5.  8
dx
x 2

6. 

(3x  1)
dx
(x  1)3

2x

dx
x  2  x 1

8. 

10.  (2x  3) 2x  1 dx

11. 

dx
3  2x


12. 

3x  1
dx
2x  3

2x 2  7x  7
dx
13. 
x2

14. 

4x  7
dx
2x 2  7x  7

15. 

x2
dx
x 2  3x  2

dx
16. 
x(x n  a) m

1  ex
17. 

dx
1  ex

18. 

dx
dx
e2x  3

7. 

x  x2 1

9.  (4x 2  4x  1)5 dx

dx

Vấn đề 2: Phương pháp đổi biến số
A. Phương pháp: Bài giảng trên lớp.
B. Bài tập tự luyện:
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1)  (5 x  1)dx
4)



dx
2x 1

dx

2)  (3  2 x) 5
5)

2
7
(
2
x

1
)
xdx


KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

3)



6)

 (x

5  2 x dx
3

 5) 4 x 2 dx

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý


7


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội



7)
10)

x  1.xdx
2

8)

x (1 

x )2

13)  sin 4 x cos xdx
tan xdx
16) 
cos 2 x
e x
dx
20) 
x

24)




dx

9)

ln 3 x
dx
11) 
x
sin x
dx
14) 
cos 5 x

dx





x
dx
x2  5

dx
17) 
sin x


e x dx

21)



25)

x

e 3
x

2

1  x .dx
2

3x 2



12)

5  2x

 x.e

3


x 2 1

dx

dx

1  ex
dx

x
1

e
0

ln 2

15)

dx
18) 
cos x

19)

 tan xdx

e tan x
dx
22) 

cos 2 x

23)



dx
26) 
1 x2

27)

1  x 2 .dx



x 2 dx

1 x2
dx
dx
3
2
28)  2
29)  cos x sin xdx
30)  x x  1.dx
31)  x
e 1
x  x 1
xdx

2
2
25 3
3
2
32)  x x  1.dx 33)  2x x  1dx 34)  x 1  x dx 35)  x x  2dx 36) 2
x 1

37)



4  x2

xdx
x2  1

41)  sin3 x cos xdx

45)  e sin(e )dx
x

x

38)



42)


x 4 dx
x5  4
cosxdx

3

46) 

sin 2 x
(2x-3)dx

x  3x  8
2

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

39)

3

43)



x3dx

40)

x4  1
ln x

dx
x

47)

44)

xdx
1 x



2

(6x-5)dx
2 3x2  5x  6

 cos2 x

48)

dx
1  tan x

x2 dx

 x3  1

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý


8


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

49)

e x dx

 ex  1

50)

53)  tan 3xdx
57) 

x

62) 

2x  4
2

x  4x  2





70) 


x7

dx

3

66)  e x  1 dx

65)  x x  1dx
x3
2

x  2x  1

dx

x

4



1

2

55) 

52)  cot xdx


sin2x
1  cos2 x

dx

2

3

60)  e x x 2dx

59)  e x xdx
dx

64) 

63) 
xlnx
67) 

x
1 x

2

68) 

dx


71) 

dx

dx
 x ln x

56)

2x

dx

2

x  x 1
x4
2

x  2x  1

dx

72)

xdx

x  13

x 2  1dx


73)  cos 4 xdx



51)  tan xdx

58)  esin x cos xdx

61)  3x  14 dx

x

 e2x  a 2

54)  cot( 2x  1)dx

 lnx m dx

69) 

e2x dx

3

74) 

 tan

77)


x dx

x 4  42

3

dx
2

2

sin xcos x

75)  x 2x - 1dx



76)

3

78)  2x 3  1 x 2dx 79)  sin 5 x cos xdx

xdx

80)  e x dx
x
1


81) 

e

tgx
2

82) 

dx

cos x
dx
 x ln x. lnln x 

1
1 x

2

ln

1 x
dx 83)
1 x

x

33


1  x 2 dx

84)

Bài 2: Tính các tích phân sau:
1) I =  (2x  3). x  3x  5 dx
3

2

dx
2) J = 
x ln x

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

1

3) T = 
0

dx
1  x2

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

9


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội


1
x2 1
x3  x
x4
1
4) K =  4
dx
dx 5) L =  6
dx 6) 
dx 7) 
X
1  8X
x  4x 4  4x 2  1
x 1
1 1  2

HD và ĐS: 3) Đặt x = tant  T = ln( 2 + 1)
4) Giả sử x  0, chia tử và mẫu cho x2

1
x 2  2x  1
1
Sau đó đặt u = x +  ĐS: K =
ln | 2
| C
x
2 2
x  2x  1
5) Giả sử x  0, chia tử và mẫu cho x3, Sau đó đặt u = x +


1
x

1 x 4  2x 2  1
 ĐS: K = ln 4
C
2 x  2x 2  1
1
8x
Câu 6; 7: Đặt t = -x ; câu 7: ĐS: 1/5 ; câu 6: ĐS: 
ln
C
ln 8 1  8x

Vấn đề 3: Phương pháp tích phân từng phần
A. Phương pháp: Bài giảng trên lớp.
B. Bài tập tự luyện: Tính các tích phân sau:
Bài 1:
1

1)  (x  2x).e dx
2

x

2)  (1  x).ln x dx

0


HD-ĐS: 1) e

e

1

e2 5

2)
4 4

e

3)  ln 2 x dx
1

3) Đặt u = ln2x, dv = dx: ĐS: e-2

Bài 2:
1

1)  (1  x) 2 .e2x dx (Đặt u = (1  x)2 , dv = e2xdx)
0

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

e

2)  x.ln 2 x dx
1


Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

10


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

e

2

1
ln x
3) 
(Đặt
u
=
lnx
,
dv
=
.dx)
dx
2
2
(1

x)
1 (x  1)


ln x
dx
2
1 x

4) 

e

1

5)  x 2  1 dx (Đặt u =

x 2  1 , dv = dx)

0



π
4

π
2

dx
3
0 cos x


6) 

π

7)  x.sin x.cos2 x dx (Đặt u = x, dv = sin x.cos2 x dx )

6)  x.cos 2 x dx
0
π
2

8)  e x .cos 2 x dx

0

0



9)  cos(lnx) dx (Đặt u = cos(lnx), dv = dx)
1

π
2

1  sin x x
11) 
e dx
0 1  cos x


ĐS:

e


2

2
1
10)  x 2ln(1+ ) dx
x
1

(x 2  1) x
12) 
e dx
2
0 (x  1)
1

ĐS: 1

HD  ĐS:

e2  1
2)
4

5e2  1
1)

4


3) 0

1
4) (1  ln 2)
2

dx
1
2 1
6 ) Đặt u =
, dv =
,
ĐS:
 ln( 2  1)
cos x
2 2
cos 2 x

1
9) - (e π  1)
2

π2 1
5)

16 4


π
7)
3

π

1
8) (2e 2  3)
5

10
1
1
10) Đặt u = ln(1+ ) , dv = x2dx, ĐS: 3ln3- ln2+
3
x
6

Vấn đề 4: Tích phân của hàm phân thức hữu tỉ
A. Phương pháp: Bài giảng trên lớp.
- Nắm các dạng cơ bản:

b0 b0 b0 b1
, , , .
b1 bk b2 b2

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý


11


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

- Dạng tổng quát: 

Pm (x)
dx
Qn (x)

B. Bài tập tự luyện: Tính các tích phân sau:

4x  3
dx
2x  1
x 2  4x  2
4) I = 
dx
(x  1)3
1
5x  13
7) I   2
dx
0 x  5x  6
1) I = 

x4  1
10) I   6 dx
0 x 1

1

1

1
13) I   2
dx
x

x

1
0

dx
x 2  4x  1
x5
5) I =  4
dx
x  3x 2  2
e
2x  5
8) I   3
dx
2
1 x  3x  4

2x  3
dx
x 3  x 2  2x

3x 2  3x  3
6) I =  3
dx
x  3x  2
3
x3
9) I   2
dx
0 x  2x  1

3x 3
dx
11) I   2
0 x  2x  1

x2
12) I   2
dx
1 x  7x  12

2) I = 

2

14) 

3) I = 

2


3

x 1
4x 3  x

dx

1
1
x2 3
2) I =
ln | 2x  1| C
ln |
| C
2
2 3
x2 3
2x  3
5
1
3
A
B
C
3) 3

A
=
,
B

=
,
C
=



3
6
2
x  x 2  2x x x  1 x  2
A
B
C


4) I 
 A = 1, B = 2, C = - 1
x  1 (x  1)2 (x  1)3
Ax  B Cx  D
5) I  2
 B = D = 0, C= -1, A = 4
 2
x 2
x 1
x2
1
-2ln(x 2 +2)+ ln(x 2 +1)+C
ĐS:
2

2
A
B
C


6) I 
 A = 3, B = 2, C = 1
2
x 1 x 1
(x  1)
9
1
7
x2
7) -ln18 8)
9) 3ln4  ln |
| +C
3(x  2) 9
x 1
4

HD  ĐS: 1) I = 2x +

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

12



Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

10)

π
3

11) – 8 +

9
ln9
2

12) 1 + 25ln2 – 16ln3 13)

3

9

Vấn đề 5: Tích phân hàm vô tỉ
A. Phương pháp: Bài giảng trên lớp.
- Nắm một số dạng tiêu biểu sau:


1)

 f ( x,

n


ax  b )dx



10)



2)




11)



m

ax k  b , n ax k  b ).x k 1dx



12)



4)





a 2  x 2 dx



5)




6)




7)




...
a x
2

2

x a
2


1
x k
2

2

8) 



9)





dx

15)
dx

( x  a)( x  b)dx






16)

17)
dx

1
dx
( x  a)( x  b)
xa
dx, a>0
xa

 (mx  n)




x 2  k dx

ax 2  bx  c






dx

1







13) 



dx

ax 2  bx  c dx



14)

...

ax  bx  c
2



f ( x k , n ax k  b ).x k 1dx

3)  f (




1











dx
ax 2  bx  c

dx
p ( x)  a  p ( x)  b
dx
p( x) 

 p( x) 

2

b

B. Bài tập tự luyện:
KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

13



Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

Tính các tích phân sau đây:
Bài 1:
1)  3 (2x  3)2 dx

dx
4) 
01 x
7)  x

1  x dx

5

2

0

x 1

 2

10) 

2

2


x 1 x

2

13)  x

3

2

dx

x  1dx
2

x 1
5)  3
dx
0 3x  1
7
x3
8) 
dx
3
2
0
1 x
e
ln x

11) 
dx
x
1

ln
x
1
2

14) 

2
3

1
2 /2

16)

1 x

0

2

19)

x
1


2

dx

0

dx
2

x x 1

1 x



17)
2

2

2

dx

dx
1 x

6)  x 3 1  x 2 dx
0

1

9)  (1  x 2 )3 dx
0

x2  1
12) 
dx
x

1
0
3

x2

15) 

1 x

0

2

dx

1

2


20)  x 2 4  x 2 dx
0

1

2
2

dx

1

x2



(2x  3)

3)  (x  2) 2x  3 dx

3

7
3

1

3

dx


2) 

18)



1  x 2 dx

0

1

21) 

0 (x

3x  2
 1) x  3x  3
2

dx

HD  ĐS:
(Cbú ý: Ngoài căn, trong căn cùng bậc 2 thì nên dùng hàm lượng giác)
141
46
2
4) 2(1 – ln2)
5)

6)
7)14,2
8)
20
15
15
2
106
8
2.( 3  1)
10) 3  5  ln
)
11) (2  2) 12)
13)
3
15
15
( 5  1)
1 π
π
14)
15) (  1)
4 2
12
2
dx
x 2  2x  3
Bài 2: 1) 
2) 
3)  x 2 4  x 2 dx ()

dx
x 1
0
x2 1  x2
KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

14


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

dx
2x  1  3 2x  1
dx
Bài 4: 1) 
x(4 x  3 x)
Bài 3: 1) 

dx
2x  1  4 2x  1
dx
2) 
x3x

2) 

1  x2
HD – ĐS: Bài 2: 1) ĐS: 

 C Với x = sint
x
1
u 1 1
2) ĐS: 2[ ln |
|  ] + C Với u = cost, x + 1 =
2
u 1 u
t3 t 2
Bài 3: 1) ĐS: 3 [   t  ln | t  1| ]  C Với t = 6 2x  1 )
3 2
2) ĐS: 2x  1  2 4 2x  1  2ln | 4 2x  1  1| C
t2
Bài 4: 1) ĐS: -12 [
 t  ln | t  1| ]  C Với t = 12 x
2
t3 t 2
2) ĐS: 6 [   t  ln | t  1| ]  C Với t = 6 x )
3 2

2 tgt

Vấn đề 6: Tích phân các hàm số lượng giác
A. Phương pháp: Bài giảng trên lớp.
- Đổi biến trong tích phân hàm lượng giác.
- Nắm một số dạng tiêu biểu sau:
1)  (sin, cos, ...)ndx
2)  (tan, cot, ...)ndx
1


dx
3
(sin, cos, ...)n
4)  tích( sin, cos)dx
5) 

dx
a sin x  bcosx  c

6) 

a sin x  bcosx  c
dx
msin x  pcosx  q

dx
7) 
sin(ax   ).sin(ax   )
dx
8) 
sin(ax   ).cos(ax   )
dx
9) 
cos(ax   ).cos(ax   )

10)  tan(ax   ).tan(ax   )dx
KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý


15


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

11)  tan(ax   ).cot(ax   )dx



14) I  

12)  cot(ax   ).cot(ax   )dx



dx
dx
asin x  b sin x cos x  c cos 2 x
2

π
2
0

sin α x / cosα x
13) 
dx
sin α x  cosα x

B. Bài tập tự luyện: Tính các tích phân

π
2

8
dx
Bài 1: I1   sin x dx ( ) I2  
15
sin x.cos 2 x
0
sin 2 x
I5   cos4 x dx
I4  
dx
6
cos x
dx
I7   sin 2 x.cos3 x dx I8   3
sin x.cos 2 x
5

I10  

dx
sin 4 x.cosx

dx
I13  
sin 2x  2sin x

I11  


3

sin x.cos xdx
1  cos 2 x
π
2

4sin 3 x
I14  
dx
1

cos
x
0

sin 3 x dx
I3  
cosx. 3 cosx
I6   sin 2 x.cos4 x dx
I9  

dx
sin 3 x.cos5 x

π
2

I12   cos 4 2x dx (

0
π
4


)
16

sin 6 x  cos6 x
I15  
dx
x
6

1
π

4

x
x
I2   cos x.cos .cos dx
2
4
π
π
π
dx
I3  04 tan x.tan(x  )dx
I4  π3

π
4
6 sin x.cos(x  )
6
dx
dx
dx
I2  
(m  1)
I3  
Bài 3: I1  
1  sin x  cosx
sin x  m
sin x
Bài 2: I1   sin 2x.cos5x dx

π
2

π
2

6
π
3

π
2

1  sin 2x  cos2x

dx (1) I2   cos 2x(sin 4 x  cos 4 x) dx (0)
sin x  cosx
π
0

Bài 4: I1  

sin x
dx
sin
x

cosx
0

I3  

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

π
I4   cos 2 x.cos 2 2x dx ( )
8
0
Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

16


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội


0

Bài 5: I1   (sin x  cos x) 4 dx


π
4
π
2

5

sin x
I3   5
dx
5
0 sin x  cos x

π
2

sin x  7cos x  6
dx
4sin
x

3cosx

5
0


I2  

π
3

cos 2 x
I4  
dx
0 sin x  3cosx
b

Vấn đề 7: Tích phân các hàm trị tuyệt đối  | f(x) | dx
a

A. Phương pháp: Bài giảng trên lớp.
B. Bài tập tự luyện:
1

1
I1 =  4x  4x  1 dx (ĐS: )
2
0
2


4

I3 =  | sin 2x | dx (ĐS: 1)
π

4
π

π

I2 =  1  cos2x dx (ĐS: 2 2 )
0

π

I4 =  1  sin 2x dx (ĐS: 2 2 )
0

I5 =  | cos x | sin x dx
0

4
(ĐS: )
3



I6 =  1  sin x dx (ĐS: 4 2 )
0

Chủ điểm 2
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Vấn đề 1: Tính diện tích hình phẳng
A. Phương pháp
 . Diện tích hình thang cong S giới hạn bởi các đường:

x = a ; x = b (a < b) ; y = f(x) và y = g(x) = 0 (trục hoành) được cho
bởi công thức sau:

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

17


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

b
S =  | f(x) | dx
a

(1)

 . Tổng quát: Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường: x = a ; x = b
(a < b) ; y = f(x) và y = g(x) được cho bởi công thức sau:

b
S =  | f(x) - g(x) | dx (2)
a
Chú ý:  Công thức (2) trở thành công thức (1) nếu g(x) = 0.
 Tính các tích phân (1), (2): Dùng pp ở vấn đề tính tích phân
hàm chứa giá trị tuyệt đối hay dùng đồ thị để phá trị tuyệt đối.
 Dùng (1): Nếu (S) giới hạn bởi (C): y = f(x) và trục Ox thì (C)
b
phải cắt Ox tại hai điểm có hoành độ là a, b  S =  | f(x) | dx .

a

 Dùng (2): Gọi (C): y = f(x), (C ): y = g(x) thì ta phải tìm điểm
chung của (C) và (C’) trên [a, b]:
 Nếu tìm được hai điểm chung mà hoành độ là a, b hoặc
b
không có điểm chung  S =  | f(x) - g(x) | dx .
a
 Nếu tìm được một điểm chung c  [a, b]
b
b
c
 S =  | f(x) - g(x) | dx =  | f(x) - g(x) | dx +  | f(x) - g(x) | dx
a
c
a

(Dựa vào hình vẽ của (C) và (C ) hoặc xét dấu để phá trị tuyệt đối)
Nói chung:
- Nếu miền giới hạn bởi hai đường, không cho a, b: Tìm các nghiệm
x 1  x2  ...  xn . Khi đó S 

xn

 | f  g | dx =…

x1

- Nếu miền giới hạn bởi ba đường trở lên thì ta phải vẽ đồ thị để xác định cận.


B. Bài tập tự luyện
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y = x2 – 2x + 2,
KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

18


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

4
đvdt)
3
Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y = x4 – 2x2 + 1,
16
trục hoành.
(S =
đvdt)
15
2x
Bài 3: Tính diện tích giới hạn bởi (H): y =
x2
trục hoành Ox và đường thẳng x = 2.
(S = 4(1-ln2) đvdt)
Bài 4: Tính diện tích giới hạn bởi (C): y = - x3 + 3x2 - 2, (0  x  2)
5
trục hoành Ox, trục tung Oy và đường thẳng x = 2. (S = đvdt)
2
2

x  2x
Bài 5: a) Vẽ (C): y = f(x) =
x 1
trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2 (S =

b) Tính diện tích S(a) giới hạn bởi (C), tiệm cận xiên của (C) và hai
đường thẳng x = a, x = 2a (a > 1). Tìm a để S(a) = ln3.
( b S(a) = ln

2a  1
đvdt, a = 2)
a 1

Bài 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y = 2 - x2 và đường thẳng
9
(d): y = x
(S = đvdt)
2
2
2
Bài 7: Cho (C): y = f(x) = (x – 1) và (P): y = g(x) = - 3x2 + 2x + 1
a) Tìm điểm chung của (C) và (P)
b) Vẽ (C) và (P) trong cùng mặt phẳng (Oxy)
7
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (P). (S =
đvdt)
15
Bài 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình:
27
x2

2
y=x , y=
, y=
(S = 27.ln3 đvdt)
x
27
Bài 9: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình:
a2
2
2
ax = y , ay = x
(a > 0)
(S =
đvdt)
3
Bài 10: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình:
KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

19


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

x 2 8x 7
7x
y=và y 
(S = 9 – 8ln2 đvdt)



x 3
3
3 3
Bài 11: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình:
5
3
8
y = x2  x  1
và y = - x 2  x  1
(S = đvdt)
2
2
3
Bài 12: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y = x3  2x 2  4x  3 (C) và tiếp tuyến của đường cong (C) tại
64
điểm có hoành độ bằng 2.
(S =
đvdt)
3
Bài 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
4
(P): y2 = 2x , trục Ox và tiếp tuyến của (P) tại A(2; 2) (S = đvdt)
3
Bài 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
(P): y = x2 – 4x + 5 và hai tiếp tuyến của (P) kẻ tại hai điểm A(1; 2)
39
và B(4; 5)
(S =

đvdt)
9
Bài 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong:
x2  3
y
(C) và đường thẳng y = - x + 3
(S = 3 – 4ln2 đvdt)
x 1
Bài 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong sau đây:
1
y = 2x2 và x = y2
(S = đvdt)
6

Vấn đề 2: Tính thể tích của vật thể tròn xoay
A. Phương pháp
 . Thể tích của vật thể tròn xoay Vox sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi
các đường: x = a ; x = b (a < b) ; y = 0 và y = f(x) quay xung quanh trục
b 2
Ox, được cho bởi công thức sau đây: Vox = π  f (x)dx
a

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

20


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội


 . Thể tích của vật thể tròn xoay Voy sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi
các đường: y = a ; y = b (a < b) ; x = 0 và x = g(y) quay xung
b 2
quanh trục Oy, được cho bởi công thức sau đây: Voy = π  g (y)dy
a

 . Nếu hình phẳng giới hạn bởi (C): y = f(x) và (C ): y = g(x) liên tục trên
[a ,b] và f(x) > g(x) x[a ,b] và hai đường thẳng x = a, x = b. Khi đó
thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng này quay quanh trục Ox
b
b
b
được tính bởi: Vox = π  [ f 2 (x) - g 2 (x) ]dx  π  f 2 (x) dx  π  g 2 (x) dx
a
a
a
(V = V1 – V2)
 . (Tượng tự khi hai đường quay quanh Oy)

B. Bài tập tự luyện
Bài 1: Miền D giới hạn bởi các đường y = 0 và y = 2x – x2. Tính thể tích
của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay:
16π
a) Quanh trục Ox
(ĐS:
đvtt)
15

b) Quanh trục Oy

(ĐS:
đvtt)
3
Bài 2: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox
hình phẳng S giới hạn bởi (C): y = lnx , trục Ox , đường thẳng x = e.
(ĐS: π(e  2) đvtt)
π
Bài 3: Cho hình phẳng D giới hạn bởi y = tgx , x = 0, x = , y = 0
3
a) Tính diện tích của D
b) Tính thể tích khối tròn xoay khi quay D quanh Ox
π
( ĐS: S = ln2 đvdt , V = ( 3  ) đvtt )
3
Bài 4: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo ra bởi hình phẳng giới hạn bởi

hai đường cong y = x2 , y = x quay quanh trục Ox. (ĐS:
đvtt)
10
Bài 5: Miền D giới hạn bởi các đường y = 4 và y = (x – 2)2. Tính thể tích
của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay:
KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

21


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội


256π
đvtt)
5
128π
b) Quanh trục Oy
(ĐS:
đvtt)
3
Bài 6: Miền D giới hạn bởi các đường x2 + y – 5 = 0 và x + y - 3 = 0.
Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay quanh Ox
153π
(ĐS:
đvtt)
5
Bài 7: Miền D giới hạn bởi các đường y = 4 - x và y = x2 + 2
Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay quanh Ox
(ĐS: 16 đvtt)
x3
Bài 8: Miền D giới hạn bởi các đường y =
và y = x2
3
Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo ra khi D quay quanh Ox
2.35 π
(ĐS:
đvtt)
35
a) Quanh trục Ox

(ĐS:


TÍCH PHÂN TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ 2002 ĐẾN 2013
Bài 1 (ĐH A2002) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :
ĐS : S 

y  x2  2 x  3 . y  x  3

109
6

Bài 2 (ĐH B2002) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :

x2
x2
y  4
và y 
4
4 2
Bài 3 (ĐH A2003) : Tính tích phân :
2 3

I



dx

x x 4
Bài 4 (ĐH B2003) : Tính tích phân :
2


5

ĐS : S  2 

4
3

1 5
ĐS : I  ln
4 3



1  2sin 2 x
I 
dx
1  sin 2 x
0
Bài 5 (ĐH D2003) : Tính tích phân :
4

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

1
ĐS : I  ln 2
2

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

22



Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội
2

I   x 2  x dx

ĐS : I  1

0

Bài 6 (ĐH A2004) : Tính tích phân :
2
x
I 
x 1
1 1
Bài 7 (ĐH B2004) : Tính tích phân :

1  3ln x ln x
dx.
x
0
Bài 8 (ĐH D2004) : Tính tích phân :

ĐS : I 

11
 4ln 2
3


ĐS : I 

116
135

e

I 
3

I   ln( x 2  x)dx.

ĐS : I  3ln 3  2

2

Bài 9 (ĐH A2005) : Tính tích phân :

2

I

sin 2 x  sin x

dx

1  3cos x
Bài 10 (ĐH B2005) : Tính tích phân :


ĐS : I 

0

34
27


2

sin 2 x cos x
dx.
1  cos x
0
Bài 11 (ĐH D2005) : Tính tích phân :
I 

ĐS : I  2ln 2 1


2

I   (esinx  cos x) cos xdx.

ĐS : I  e 

0


4


1

Bài 12 (ĐH A2006) : Tính tích phân :

2

I 
0

sin 2 x
cos x  4sin x
2

2

dx

Bài 13 (ĐH B2006) : Tính tích phân :
ln 5
dx
I  x
.
e  2e x  3
ln 3

ĐS : I 

2
3


ĐS : I  ln

3
2

Bài 14 (ĐH D2006) : Tính tích phân :
1

I   ( x  2)e2 x dx.

ĐS : I 

0

5  3e2
4

Bài 15 (ĐH A2007) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

23


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội

Reference

source
not
found..
y  (1  e x ) x Error!
y  (e  1) x ,
e
ĐS : S   1
2
Bài 16 (ĐH B2007) : Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường . y  x ln x , y  0 , x  e Error! Reference
source not found.. Tính thể
 (5e3  2)
tích của khối tròn xoay tọa thành khi quay hình H quanh trục Ox. ĐS : V 
27
Bài 17 (ĐH D2007) : Tính tích phân :
e
5e4  1
3
2
ĐS : I 
I   x ln xdx .
32
1
Bài 18 (ĐH A2008) : Tính tích phân :


tan 4 x
dx .
cos2 x
0
Bài 19 (ĐH B2008) : Tính tích phân :

6

I 


1
10
ĐS : I  ln(2  3) 
2
9 3



sin( x  )dx
43 2
4
I 
dx .
ĐS : I 
sin2 x  2(1  s inx  cos x)
4
0
Bài 20 (ĐH D2008) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.
2
ln x
3  2 ln 2
I   3 dx
ĐS : I 
x
16

1
Bài 21 (ĐH A2009) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.
4


2

I   (cos3  1)cos 2 xdx
0

ĐS : I 

8 

15 4

Bài 22 (ĐH B2009) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.
3
3  ln x
1
27
ĐS : I  (3  ln )
I 
dx
2
4
16
1 ( x  1)

Bài 23 (ĐH D2009) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.

3
dx
I x
ĐS : I  ln(e2  e  1)  2
e

1
1
Bài 24 (ĐH A2010) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.
1 2
x  e x  2 x 2e x
1 1 1  2e
I 
dx
ĐS : I   l n
x
2e  1
3 2
3
0
Bài 25 (ĐH B2010) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.
e
ln x
1
3
I 
dx
ĐS : I    l n
2
x(ln x  2)

3
2
1
Bài 26 (ĐH D2010) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

24


Timgiasuhanoi.com – Trung tâm Gia sư Hà Nội
e

3
e2
ĐS : I   1
I   (2 x  ) ln xdx
x
2
1
Bài 27 (ĐH A2011) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.

4

I 
0

x sin x  ( x  1) cos x

dx
x sin x  cos x

ĐS : I 

 2 

 l n 

1

 
4
 2  4 



Bài 28 (ĐH B2011) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.

3

1  x sin x
dx
ĐS :
2
c
os
x
0
(ĐH D2011) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.

4
4x 1
ĐS :
I 
dx
2x 1  2
0
(ĐH A2012) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.
3
1  ln( x  1)
I 
dx
ĐS :
x2
1
(ĐH B2012) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.
1
x3
ĐS :
I  4
dx.
x  3x 2  2
0
(ĐH D2012) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.

I 
Bài 29

Bài 30


Bài 31

Bài 32

I  3



x(1  sin 2x)dx

0



I

34
3
 10l n  
3
5

I

2
2
 l n 3  ln 2
3
3




3
I  l n 3  ln 2
2

/ 4

I

2
l n 2 3
3

ĐS : I 

2
32



1
4

Bài 33 (ĐH A2013) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.
2 2
x 1
5
3
I   2 ln x dx

ĐS : I  ln 2 
x
2
2
1
Bài 34 (ĐH B2013) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.
1
2 2 1
I   x 2  x 2 dx
ĐS : I 
3
0

Bài 35 (ĐH D2013) : Tính tích phân : Error! Reference source not found.
1
( x  1) 2
I  2
dx
ĐS : I  1  ln 2
x

1
0
Bài 36 (ĐH A, A12014) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y  x  x  3 và đường
1
thẳng y  2x  1 .
ĐS : I 
6
2 2
x  3x  1

dx
Bài 37 (ĐH B2014) : Tính tích phân 
ĐS: 1 + ln3
x2  x
1
2

KỸ THUẬT GIẢI TOÁN TÍCH PHÂN

Biên soạn: Thạc sĩ. Trương Nhật Lý

25


×