ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
ÔN TẬP CHƯƠNG 1: CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
A- HỆ THỐNG LÝ THUYẾT
I/ CHẤT:
1) Vật thể và chất:
- Chất là những thứ tạo nên vật thể
Vật thể tự nhiên: cây, đất đá, quả chuối…
- Vật thể
Vật thể nhân tạo: con dao, quyển vở…
2) Tính chất của chất:
- Mỗi chất đều có những tính chất đặc trưng( tính chất riêng).
T/C vật lí: màu, mùi, vị, k/l riêng, t0s , t0nc , trạng thái.
-
Tính chất của chất:
T/C hóa học: sự biến đổi chất này
→
chất khác.
3) Hỗn hợp:
- Hỗn hợp: là gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau: không khí, nước sông…
+ Tính chất của hỗn hợp thay đổi.
+ Tính chất của mỗi chất trong hỗn hợp là không thay đổi.
+ Muốn tách riêng từng chất ra khỏi h2 phải dựa vào t/c đặc trưng khác nhau của các
chất trong h2.
- Chất tinh khiết: là chất không có lẫn chất khác: nước cất…
II/ NGUYÊN TỬ:
1) Nguyên tử: Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
Proton (+)
Nhân
Nơtron
Nguyên tử
Vỏ : các hạt electron (-)
+ Electron(e):
1
≈ 1834
me = 9,1095.10-31Kg
qe = -1,602. 10-19 C
qe = 1-
đvC
=> mp = mn = 1 đvC , => p = e
+ Proton(p) :
mp = 1,6726.10-27 Kg = 1đvC
qp = +1,602 . 10-19C
qp = 1+
=> qp = qe
±1
+ Nơtron(n):
mn = 1,6748. 10-27 Kg = 1 đvC
qn = 0
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
+ Vì me rất nhỏ(không đáng kể) nên mnt tập trung hầu hết ở hạt nhân nguyên tử
lượng hạt nhân nguyên tử được coi là khối lượng nguyên tử.
+ S= p + e + n (tổng số hạt nguyên tử)
→
khối
2) Lớp electron trong nguyên tử:
-
Trong nguyên tử electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và sắp xếp
thành từng lớp.
-
Mô hình cấu tạo nguyên tử Oxi:
III/ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC:
1) Định nghĩa: NTHH là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong
hạt nhân.
2) Kí hiệu hóa học:
- Kí hiệu hóa học: thường lấy chữ cái đầu( in hoa) tên Latinh, trường hợp nhiều
nguyên tố có chữ cái đầu giống nhau thì KHHH của chúng có thêm chữ thứ
hai( viết thường).( tr.42). VD: Cacbon: C , Canxi: Ca, Đồng: Cu
- Ý nghĩa của KHHH: Chỉ NTHH đã cho, chỉ một nguyên tử của nguyên tố đó.
VD: Viết 2O là 2 nguyên tử Oxi.
3) Nguyên tử khối:
- NTK: Là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị Cacbon(đvC)
1đvC =
1đvC =
1
12
1
12
khối lượng của một nguyên tử Cacbon
. 1,9926.10-23 = 1,6605.10-24g = 1,6605.10-27 kg
VD: NTK C = 12đvC, O = 16 đvC
4) Phân tử: Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể
hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.
-
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
5) Phân tử khối: Là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị cacbon, bằng tổng
nguyên tử NTK của các nguyên tử trong phân tử.
VD: PTK của H2O= 1.2+16 = 18 đvC
IV/ ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT :
1) Đơn chất: Là những chất được tạo nên từ một NTHH.
Kim loại: Al, Fe, Cu…
Đơn chất:
C, S, P…
Phi kim:
O2, N2, H2…
2) Hợp chất: Là những chất được tạo nên từ 2 hay nhiều NTHH (H2O, NaCl, H2SO4)
V/ CÔNG THỨC HÓA HỌC:
1) Ý nghĩa của CTHH:
- Những nguyên tố nào tạo thành chất.
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo thành một phân tử chất.
- Phân tử khối của chất.
2) CTHH của đơn chất:
-
Kim loại(A): Al, Fe, Cu…
X1: S,C,P…
-
Phi kim:
X2: O2, N2, H2…
3) CTHH của hợp chất: gồm KHHH của những nguyên tố tạo thành phân tử
hợp chất, có ghi chỉ số ở chân kí hiệu. (VD: H2O, NaCl, H2SO4)
VI/ HÓA TRỊ:
1) Khái niệm: Hóa trị của một nguyên tố(nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả năng
liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử nguyên tố khác.( Bảng 1 tr.42).
- Hóa trị được ghi bằng chữ số La Mã và được xác định theo hóa trị của H bằng I.
Hóa trị của O bằng II.
Ví dụ: HCl thì( Cl:I ), NH3 thì( N:III ), K2O thì( K: I ), Al2O3 thì( Al: III ).
2) Quy tắc hóa trị:
a
Ax By
- Ta có:
x
b
=
y
a
b
⇒
a.x = b.y
hay
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
3) Áp dụng QTHT:
-
Tính hóa trị của một nguyên tố:
+ VD: Tính hóa trị của Al trong hợp chất Al2O3
Gọi hóa trị của Al là a.
a
Ta có:
-
II
Al2 O3
⇒
⇒
a.2 = II.3
a = 3 . Vậy Al(III)
Lập CTHH của hợp chất theo hóa trị:
VD1: Lập CTHH của sắt oxit, biết Fe(III).
III
II
Fex Oy
Đặt công thức dạng chung:
⇒
ADQTHT: III.x = II.y
x II 2
=
=
y III 3
. Vậy x = 2, y = 3
Vậy: CTHH của sắt oxit là: Fe2O3
VD2: Lập CTHH của hợp chất gồm Na(I) và SO4(II).
I
II
Nax ( SO4 ) y
Đặt công thức dạng chung:
⇒
ADQTHT: I.x = II.y
x II 2
= =
y I 1
. Vậy x = 2, y = 1
Vậy: CTHH của hợp chất là: Na2SO4
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
B- PHÂN DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Chất- vật thể, tính chất của chất, tách hỗn hợp
Câu 1. Hãy phân biệt từ nào (những từ in nghiêng) chỉ vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo hay chất trong
các câu sau đây:
- Trong quả chanh có nước, axit xitric và một số chất khác.
- Cốc bằng thủy tinh dễ vỡ hơn so với cốc bằng chất dẻo.
- Thuốc đầu que diêm được trộn một ít lưu huỳnh.
- Quặng apatit ở Lào Cai có chứa canxi photphat với hàm lượng cao.
- Bóng đèn điện được chế tạo từ thủy tinh, đồng và vonfam.
Câu 2. Căn cứ vào tính chất nào mà:
a) Đồng,, nhôm được dùng làm ruột dây điện; còn chất dẻo, cao su được dùng làm vỏ dây điện?
b) Bạc được dùng để tráng gương?
c) Cồn được dùng để đốt?
Câu 3. Cồn (rượu etylic) là một chất lỏng, có nhiệt độ sôi ts0 = 78,30C và tan nhiều trong nước.
Làm thế nào để tách riêng được cồn từ hỗn hợp cồn và nước?
Câu 4. Trình bày cách tách riêng
a. Muối ăn từ hỗn hợp muối và cát.
b. Làm thế nào để tách hỗn hợp gồm vụn sắt, vụn nhôm, và mạt gỗ. Biết rằng khối lượng riêng
DFe= 7,8 g/cm3 ; DAl= 2,7 g/cm3; Dgo=0,8 g/cm3.
c. Làm thế nào để tách riểng dầu hỏa và nước. Biết rằng dầu hỏa có khối lượng riêng
D=0,89g/ml.
Câu 5: Hoàn thành bảng sau
Nguyên tử
Beri
Nitơ
Natri
Phopho
Kali
Số proton
4
Số electron
7
11
15
19
Câu 6: Xác định các nguyên tố sau biết
Số lớp
Số hạt e lớp ngoài cùng
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
1)
2)
3)
4)
X có KLNT theo gram bằng 4,482.10-23g
4X có KLNT theo gram bằng 10,6272. 10-23g
5X có KLNT theo gram bằng 33,21. 10-23g
4X có KLNT theo gram bằng 23,5791. 10-23g
Dạng 2: Bài tập về nguyên tử- phân tử, đơn chất- hợp chất, nguyên tử khối- phẩn tử khối
Câu 6. Cho biết thành phần hạt nhân của năm nguyên tử như sau:
(1) (6p + 6n)
(2) (20p + 20n)
(4) (20p + 22n)
(5) (20p + 23n)
(3) (6p + 7n)
a) Cho biết năm nguyên tử này thuộc bao nhiêu nguyên tố hóa học ?
b) Viết tên, kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của mỗi nguyên tố.
c) Vẽ sơ đồ đơn giản của nguyên tử mỗi nguyên tố.
Câu 7: Cho công thức hóa học của các chất sau: brom: Br2, AlCl3, MgO, Zn, KNO3, NaOH
Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ?
Câu 8: Cho công thức hóa học của các chất sau:
a) kali oxit : K2O
b) Magie cacbonat : MgCO3.
c) Axit sunfuric: H2SO4.
Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất.
Câu 9: Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các chất sau:
a) Cacbon dioxit, biết trong phân tử có 1C và 2O.
b) Bạc nitrat, biết trong phân tử có 1Ag, 1N, 3O.
c) Sắt (III) clorua, biết trong phân tử có 1Fe, 3Cl.
Câu 10: Trả lời các câu hỏi sau
a. Cho biết ký hiệu và nguyên tử khối của các nguyên tố sau : Cacbon, Oxi, Nito, Nhôm, Kẽm, Canxi,
Niken.
b. Nêu tên và ký hiệu của các nguyên tố sau, từ các nguyên tử khối của chúng: 27, 56, 14, 32, 40, 39,9.
Câu 11: Trả lời các câu hỏi sau
a. Tính khối lượng theo đơn vị cacbon của các nguyên tố sau: 2C, 7K, 12Si, 15P, 8Na, 9Ca, 10Fe.
b. Tính khối lượng theo đơn vị gram của các nguyên tố trên.
Câu 12: So sánh khối lượng của :
a. Nguyên tử Canxi với nguyên tử Natri.
b. Nguyên tử sắt với 2 nguyên tử Kali
c. 3 nguyên tử lưu huỳnh (S) với nguyên tử đồng
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
d. 2Fe và 4Cl
e. 5F và 8C
f. 10K và 20N
Câu 13: Tìm nguyên tố X (tên và ký hiệu), biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử nguyên tố Oxi.
Nguyên tố X có nguyên tử khối 3,5 lần nguyên tử khối của Oxi.
4 nguyên tử Magie nặng bằng 3 nguyên tử nguyên tố X.
19 nguyên tử X nặng bằng 11 nguyên tử Flo.
3 nguyên tử X nặng gấp 8 nguyên tử C.
3 nguyên tử X nặng gấp 16 nguyên tử C.
Nguyên tử X nặng bằng tổng khối lượng của 2 nguyên tử Magie và lưu huỳnh.
Câu 14: Tìm nguyên tố X, biết:
Nguyên tử R nặng 5,31 .10-23g em hãy cho biết đó là nguyên tử của nguyên tố hóa học
nào trong các nguyên tố hóa học sau đây ?
a) O = 16đvc
b) Al = 27 đvc
c) S = 32 đvc
Câu 15: Phân biệt các chất sau, đâu là đơn chất , đâu là hợp chất:
a) Fe, H2O, K2SO4, NaCl, H3PO4.
b) HBr, Fe, KNO3, H2, Ca(OH)2, CH4 , Cl2, P, H2SO4, Na2 CO3, CuO, Mg, N2O3, Br2, HCl.
Câu 16: Tính khối lượng phân tử theo đv cacbon của các phân tử sau. Cho biết chất nào là đơn
chất, chất nào là hợp chất.
a)
b)
c)
d)
C, Cl2, KOH, H2SO4, Fe2(CO3)3
BaSO4, O2, Ca(OH)2, Fe.
HCl, NO, Br2, K, NH3.
C6H5OH, CH4, O3, BaO.
Dạng 3: Bài tập hoá trị
Câu 17: Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong công thức hóa học của các hợp chất sau, cho biết S hóa trị II.
K2S; MgS; Cr2S3; CS2.
Câu 18: Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong công thức hóa học của các hợp chất sau, cho biết nhóm
(NO3) hóa trị I và nhóm (CO3) hóa trị II.
Ba(NO3)2; Fe(NO3)3 ; CuCO3, Li2CO3.
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
Câu 19: Lập công thức hóa học của những hợp chất hai nguyên tố như sau:
P(III) và H;
P(V) và O;
Fe(III) và Br(I) ;
Ca và N(III).
Câu 20: Lập công thức hóa học của những hợp chất tạo bởi một nguyên tố và nhóm nguyên tử sau:
Ba và nhóm (OH);
Câu 21: Hoµn
Al và nhóm (NO3);
Zn và nhóm (CO3);
Na và nhóm (PO4).
thµnh b¶ng sau
Nguyen tè_hãa
trÞ
Nhãm_hãa
trÞ
K(I)
SO4(II)
H(I)
NO3(I)
Na(I)
SiO3(II)
C«ng thóc cña chÊt khi
nhãm liªn kÕt víi nguyªn tö
cña nguyªn tè
Ba(II)
BaSO4
Mg(II)
Mg3PO4
Zn(II)
SO3(II)
Fe(III)
CO3(II)
Fe(II)
OH(I)
Cu(II)
PO4(III)
Câu 22: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các chất sau :
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
i.
j.
k.
l.
Si (IV) và H
P (V) và O
Fe (III) và Br (I)
Ca và N (III)
Ba và O
Ag và O
H và F (I)
Ba và nhóm (OH)
Al và nhóm (NO3)
Cu (II) và nhóm (CO3)
Na và nhóm (PO4)
Mg và nhóm (SO4)
Câu 23: Tìm CTHH sai, nếu sai sửa lại, trong các chất sau:
Ph©n
tö khèi
ƠN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUN TỬ- PHÂN TỬ
m.
n.
o.
p.
q.
AlCl4, Al2O3, Al(OH)2, Al3(SO4)2.
FeCl3, CaOH, KSO4, S2O6.
ZnOH, Ag2O, NH4, N2O5, MgO.
CaNO3, CuCl, Al2(CO3)3, BaO.
Na2SO4, C2H4, H3PO4, Cr2O4.
Dạng 4: Bài tập nâng cao
Câu 24: Thực nghiệm cho biết ngun tố natri chiếm 59% về khối lượng trong hợp chất với lưu huỳnh.
Viết cơng thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất.
Câu 25: Hợp chất A tạo bởi hai ngun tố là oxi và nitơ. Người ta xác định được rằng, tỉ lệ về khối lượng
giữa hai ngun tố trong A bằng: mN/mO = 7/12.
Viết cơng thức hóa học và tính phân tử khối của A.
Câu 26: Người ta xác định được rằng ngun tố silic (Si) chiếm 87,5% về khối lượng trong hợp chất với
ngun tố hidro.
a) Viết cơng thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất.
b) Xác định hóa trị của silic trong hợp chất.
Câu 27: Phân tích mẫu hợp chất tạo bởi hai ngun tố là sắt và oxi. Kết quả cho thấy cứ 7 phần khối
lượng sắt có tương ứng 3 phần khối lượng oxi.
a) Viết cơng thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất.
b) Xác định hóa trị của sắt trong hợp chất.
Câu 28: Cho biết X và Y tạo được các hợp chất như sau: X2(SO4)3 và H3Y.
Hãy viết cơng thức hóa học của hợp chất tạo bởi X và Y.
Câu 29: Một hợp chất của ngun tố T hóa trị III với ngun tố oxi, trong đó T chiếm 53% về khối lượng.
a) Xác định ngun tử khối và tên của T.
b) Viết cơng thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất.
Câu 30: Hợp chất A bởi hidro và nhóm ngun tử (XOy) hóa trị III. Biết rằng phân tử A nặng bằng phân
tử khối của H2SO4 và ngun tố oxi chiếm 61,31% về khối lượng của A.
a) Xác định chỉ số y và ngun tử khối của ngun tố X.
b) Viết tên, kí hiệu hóa học của X và cơng thức hóa học của A
Câu 31. Tổng số hạt trong 1 nguyên tử X là 155. Số hạt mang điện nhiều
hơn không mang điện là 33. Tìm p, n và A của X.
Câu 32. Ngun tử R có tổng số hạt là 48. Trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt khơng mang điện.
Viết cấu hình electron của R.
Câu 33. Tổng số hạt của ngun tử B là 54. Tổng số hạt mang điện gấp 1,7 lần số hạt khơng mang điện.
Xác định kí hiệu ngun tử B.
Câu 34: Tổng số các hạt cơ bản của một ngun tử X là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng
mang điện là 8. Ngun tử X là ?
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
Câu 35: Tổng số hạt ( p, n, e ) trong nguyên tử X là 13. Số e lớp ngoài cùng của X là?
MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUYỆN
ĐỀ SỐ 1
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 ĐIỂM )
Câu 1 ( 2 điểm ) Hãy chọn những từ ( cụm từ ) thích hợp điền vào chỗ trống :
1. ………… dùng để biểu diễn chất gồm 1 kí hiệu hoá học ( đơn chất ) hay hai, ba …,kí hiệu hoá học ( hợp
chất ) và ………… ở chân mỗi kí hiệu.
2. Nguyên tử có cấu tạo từ ba loại hạt cơ bản là : ………, electron, …………
Câu 2 ( 1,5 điểm ) Hãy chọn mỗi khái niệm ở cột (I) sao cho phù hợp với một câu tương ứng ở cột (II)
Cột (I)
Cột (II)
1. Hợp chất
a. Tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân
2. Nguyên tử
b. Tập hợp nhiều chất trộn lẫn
3. Nguyên tố hoá học
c. Hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện.
4. Nguyên tử khối là
d. những chất tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên.
5. Phân tử khối là
e) khối lượng của phân tử tích bằng đvC
6. Đơn chất là
f) những chất được tạo nên từ một nguyên tố hoá học.
g) khối lượng của nguyên tử được tính bằng đvC
Đáp án : 1 ……; 2 …….
; 3 ……
; 4 …… ; 5 …… ; 6 ……
Câu 3 (0.5 điểm ) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D ứng với một kết luận đúng
Phân tử khối của hợp chất N2O5 là :
A. 30 đvC
B. 44 đvC
C. 108 đvC
D. 94 đvC
II/ TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)
Câu 4 ( 3 điểm ) Lập công thức hoá học theo các bước và tính phân tử khối của các hợp chất.
a) Hợp chất gồm sắt ( Fe ) có hoá trị III và nhóm Sunfat (SO 4 ) có hoá trị II
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
b) Hợp chất gồm lưu huỳnh ( S ) có hoá trị VI và nguyên tố oxi ( O ) có hoá trị II
Câu 5 ( 3 điểm) Một hợp chất gồm có nguyên tố R và nguyên tố Oxi có công thức hoá học dạng R 2O3
a) Tính hoá trị của nguyên tố R
b) Biết rằng phân tử R2O3 nặng hợn nguyên tử Canxi 4 lần. Tìm tên nguyên tố R, kí hiệu ?
( Cho biết nguyên tử khối : S =32, H = 1, Fe = 56, O = 16, Ca = 40, N =14 )
ĐỀ SỐ 2
A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5đ):
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước cho câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,5đ):
Câu 1. Kí hiệu hóa học của kim loại đồng là:
A. cU;
B. cu;
C. CU;
D. Cu.
Câu 2. Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH
A. 3 đơn chất và 3 hợp chất
B. 5 đơn chất và 1 hợp chất
C. 2 đơn chất và 4 hợp chất
D. 1 đơn chất và 5 hợp chất
Câu 3. Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt :
A. Electron
B. Proton
C. Nơtron
D. A, B và C
Câu 4. Phân tử khối của hợp chất CuO là:
A. 50 đvC
B. 60 đvC
C. 70 đvC
D.80 đvC
Câu 5. Nguyên tử trung hòa về điện là do trong nguyên tử có:
A. Có số p = số n;
C. Có số n = số e;
B. Có số p = số e;
D. Tổng số p và số n = số e.
Câu 6. Công thức hóa học của axit nitric( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
A. HNO3;
B. H3NO;
C. H2NO3;
D. HN3O.
Câu 7. Hóa trị của nhóm nguyên tử SO4 là:
A. I
B. II
C. III
D. IV
Câu 8. Hóa trị của nhôm là:
A. I
B. II
C. III
D. IV
Câu 9. Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau:
a. Những chất tạo nên từ hai ………………..trở lên được gọi là…………………….
b. Những chất có…………………….gồm những nguyên tử cùng loại ……………………..được gọi là
đơn chất.
B. TỰ LUẬN (5đ):
Câu 1(3đ):
a. Các cách viết sau: 2Cu, 5K, 2O2, 3H2 chỉ ý gì?
b. Cho hợp chất sau : Axit sunfuric, tạo bởi 2H, 1S và 4O.
Hãy viết công thức hóa học và nêu ý nghĩa của công thức hóa học trên.
Câu 2(1đ):
a. Tính hóa trị của Mg trong hợp chất MgCl2, biết Cl(I) (0,5đ)
b. Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nhôm hoá trị (III) và oxi.
(0,5đ)
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
Câu 3(1đ): Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O
và nặng hơn phân tử hiđro là 32 lần.
a. Tính phân tử khối của hợp chất.
(0,5đ)
b. Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố đó.
(0,5đ)
ĐỀ SỐ 3
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D vào đáp án đúng
1.Dãy các vật thể nhân tạo là:
A.Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế .
B.Sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.
C.Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối.
D.Chén bát.sách vở, bút mực, quần áo
2.Dãy các chất tinh khiết là :
A. Nước cất, đồng nguyên chất.
C. Nước khoáng, nước biển
B. Nước muối, tinh thể muối ăn.
D. Nước cất, thép, tinh thể đường
3.Dãy các đơn chất là :
A. H2O, N2, HCl, O2
C.Cu, Na, NH3, H2SO4
B. H2, Ca, N2, O2
D. CaO, Cu, CH4, Ag
4.Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi:
A. Hạt proton và hạt electron
C. Hạt nơtron và hạt electron
B. Hạt proton và hạt nơtron
D. Hạt electron, hạt nơtron và hạt proton
B. PHẦN TỰ LUẬN : (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Chất gồm
Natri nitrat (1Na,1N và 3O)
Bari clorua (1Ba và 2Cl)
Sắt(II) sunfat(1Fe,1S và 4O)
Axit sunfuric (2H,1S và 4O)
Công thức hóa học
Tính phân tử khối
Câu 2 : (2,5 điểm) Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử X liên kết với 3 nguyên tử Oxi và
nặng hơn nguyên tử Mg là 4,25 lần.
a. Tính phân tử khối của hợp chất.
b. Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X
c. Lập công thức hóa học của hợp chất.
Câu 3:(2 điểm)
1.Lập công thức hóa hôc của hợp chất sau;
a.P (III) và H
b. Cu (II) và OH (I)
2.Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong hợp chất sau, biết Cl hóa trị I và nhóm (SO4) hóa trị II
a. AlCl3
b. CuSO4
Câu 4: (1 điểm)Cho biết hóa trị của các nguyên tố và nhóm nguyên tử trong bảng sau:
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
Hóa trị
(Biết Al=27; O=16; N=14; Ba=137; Cl=35.5; Fe=56; Mg=24; H=1; S=32.)
(0.5 điểm trình bày sạch )
ĐỀ SỐ 4
I-TRẮC NGHIỆM: ( 4đ) Hãy chọn phương án đúng
Câu 1: Công thức hóa học nào sau đây là công thức của hợp chất:
A. C;
B. NO2;
C. Ca;
D. N2
Câu 2: Để chỉ hai phân tử Hiđro ta viết.
a) H2
b) 2H
c) 2H2
d) 4H
Câu 3: Công thức hóa học của axit nitric( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
A. HNO3;
B. H3NO;
C. H2NO3;
D. HN3O.
Câu 4: Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất nguyên tố Y với H : XO, YH2.
Công thức đúng của hợp chất XY là
A. X2Y3
B.XY
C. X3Y2
D. X2Y
Câu 5: Từ CTHH Na2CO3. Cho biết ý nào sau đây đúng.
A. Hợp chất trên do 3 nguyên tố là: Na, C, O tạo nên
B. Hợp chất trên do 3 nguyên tử Na, C, O tạo nên
C. Hợp chất trên do nguyên tử Na và nhóm (CO3) tạo nên.
D. Cả a, b, c dều đúng
Câu 6: Nguyên tử của một nguyên tố có số p = 7 nên số lớp e và số e lớp ngoài cùng lần lượt là:
A. 5,2
B. 3,4
C. 2,5
D. 2,4
15+
Câu 7: Hãy điền vào ô trống những thông tin phù
hợp với cấu tạo của nguyên tử P (1đ)
Số proton trong hạt nhân
: ...................
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
Số electron trong nguyên tử : ...................
Số lớp electron
: ...................
Số electron lớp ngoài cùng : ..................
II-TỰ LUẬN (6đ):
Câu 9( 2đ):
.
a- .Phát biểu qui tắc về hoá trị?
b- CTHH nào sau đây viết sai ? Vì sao? Hãy viết lại cho đúng?
NaO, CaCl2
Câu 10 ( 2đ):
a. Tính hoá trị của N trong CTHH N2O5 ?
b. Lập CTHH của hợp chất gồm 2 nguyên tố: Na (I) và nhóm PO4 (III)
Câu 11 ( 2đ): Phân tử hợp chất A gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử Oxi và
nặng bằng 2 lần nguyên tử Canxi
a. Tính phân tử khối của hợp chất A? (1đ)
b. Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X? (1đ)
Cho Cu =64, O=16, S=32, Ca=40
BÀI TẬP LUYỆN CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH
o
1.
FeS2 + O2
t
→
SO2↑ +
Fe2O3.
o
t
→
2.
Fe(OH)3
3.
SO2 + H2S
Fe2O3 + H2O
→
S↓ + H2O
o
t
→
4.
Fe2O3 + H2
5.
FeS + HCl
6.
Fe(OH)2 + O2 + H2O
7.
FeCl2 + NaOH
8.
MnO2 + HBr
9.
Cl2 + SO2 + H2O
→
Fe3O4 + H2O
FeCl2 + H2S↑
→
→
10. Ca(OH)2 + NH4NO3
→
Fe(OH)2↓ +
NaCl
Br2 + MnBr2 + H2O.
→
→
11. Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2
12. CxHy(COOH)2 + O2
Fe(OH)3↓
→
HCl +
H2SO4.
NH3 + Ca(NO3)2 + H2O.
→
Ca3(PO4)2 + H2O.
CO2 + H2O.
ÔN TẬP CHƯƠNG CHẤT- NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ
→
13. KHCO3 + Ca(OH)2(d)
→
14. Al2O3 + KHSO4
K2CO3 + CaCO3 + H2O
Al2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.
o
t
→
15. Fe2O3 + H2
FexOy + H2O.
→
16. NaHSO4 + BaCO3
Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O.
o
17. H2SO4 + Fe
t
→
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
o
t
→
18. H2SO4 + Ag
19.
Ag2SO4 + SO2 + H2O.
→
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2
→
20. Fe2O3 + HNO3
BaCO3 + CaCO3 + H2O.
Fe(NO3)2 + H2O
to
→
21. FexOy + O2
→
22. MnO2 + HCl
Fe2O3.
MnCl2 + Cl2 + H2O.
→
®iÖn ph©
n
cã mµng ng¨n xèp
23. NaCl + H2O
NaOH + Cl2 + H2.
→
24. KMnO4 + HCl
KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
25. KMnO4 + NaCl + H2SO4
26. Fe3O4 + HCl
→
→
Cl2 + H2O + K2SO4 + Na2SO4 + MnSO4.
FeCl2 + FeCl3 + H2O.
o
t
→
27. FeS2 + O2
Fe2O3 + SO2.
o
28. Cu + H2SO4(đặc)
t
→
CuSO4 + SO2 + H2O.
o
t
→
29. FexOy + CO
FeO + CO2.
o
t
→
30. FexOy + Al
Fe + Al2O3.
o
31. FexOy + H2SO4
t
→
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
o
32. FexOy + H2
t
→
Fe + H2O
o
33. Al(NO3)3
34.
t
→
Al2O3 + NO2 + O2
P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O.
35. S+
HNO3 → H2SO4 + NO.