TUẦN: 13 TIẾT: 37
NGÀY SOẠN:28/10/2016
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
Bước 1: Xác định mục đích đề kiểm tra
Phạm vi kiến thức: Từ bài a đến bài 18 của chương I
Mục đích:
- Kiểm tra nhận thức của hs từ bài 10 đến bài 18 .
- Kiểm tra kĩ năng trình bày của HS .
- Rèn tính cẩn thận, tự giác, chủ động của HS trong kiểm tra .
Bước 2: Xác định hình thức đề kiểm tra : Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (40% TNKQ,
60% TL )
Bước 3: Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Tên Chủ đề
(nội dung,chương…)
Nhận biết
1. Tính chất chia hết
của một tổng và dấu
hiệu chia hết cho 2;
3; 5 và 9: 6 tiết
HS dựa vào dấu
hiệu biết được
số nào chia hết
cho 2;3;5;9
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
2. Số nguyên tố, hợp
số. Phân tích một số
ra thừa số nguyên
tố:
3 tiết
Số câu :
Số điểm : Tỉ lệ %
3. Ước và bội. Ước
chung và Bội
chung: 3 tiết
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
4. Ước chung lớn
nhất và bội chung
nhỏ nhất: 5tiết:
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4. Đề kiểm tra:
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ
Cấp độ
thấp
cao
Dựa vào dấu hiệu
chia hết của 1 tổng
để trả lời được tổng
đó chia hết cho số
nào?
2
2
1 đ=50%
1 đ=50%
Dựa vào khái
Hiểu và liệt kê được Biết phân
nệm SNT, HS các số NT nhỏ hơn
tích một số
chỉ ra được số 10. Nắm vững về
ra thừa số
NT, HS trong
tập hợp các số
nguyên tố
trường hợp đơn nguyên tố
giản
1
1
1
0.5đ=25%
0.5đ=25%
1đ=50%
Hiểu và tìm được
ước, bội của một số
và tìm được ƯC,
BC của hai số.
1
2đ =100%
Hiểu cách tìm
Hiểu và vận dụng
BCNN của hai hay
được cách tìm
nhiều số và biết
ƯCLN( BCNN) vào
được một số có phải
giải bài toán liên hệ
là BCNN cảu các số
thực tế
đã cho hay không
2
2
3đ= 75%
1đ=25%
3
6
3
1,5 đ
4,5 đ
4đ
20%
50%
30%
Cộng
4
2 đ=20%
3
2 đ= 20%
1
2 đ= 20%
3
4đ=40%
13
10 đ
100%
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH NAM 1
Họ và tên: ....................................................
Lớp: .........................
Đề số 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TẬP TRUNG
Môn: Số học (Tiết ppct:37)
Thời gian: 45 phút( Không kể giao đề)
Ngày kiểm tra: ..../...../2016; Tiết.......
Lời phê của giáo viên
I-Trắc nghiệm( 4 điểm)
1/ Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng( 2 điểm).
Câu 1: Số 33 chia hết cho số nào trong các số sau:
a/ 2
b/ 5
c/ 3
Câu 2: Trong các số sau,số nào là hợp số:
a/ 1
b/ 2
c/ 3
Câu 3: Những số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
a/ 1;2;3;4
b/ 2;3;5;8
c/ 2;3;5;7
Câu 4: Tổng 3960 + 828 không chia hết cho số nào?
a/ 2
b/ 3
c/ 5
2/ Đáng dấu “x” vào câu đúng –sai trong các câu sau: (2 điểm)
d/ 9
d/ 4
d/ 2;3;5;7;9
d/ 9
Câu
Đúng
Sai
1/ Mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho 6 thì tổng chia hết cho 6
2/ Số chia hết cho 2 và cho 5 thì có chữ số tận cùng là 0
3/ BCNN(a,b,1) = BCNN(a,b)
4/ ƯCLN(6; 12; 60) = 60
II-Tự luận(6 điểm)
Câu 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: (1điểm)
a/ 16
b/ 450
Câu 2: Tìm: (3 điểm)
a/ Ư(8) ;Ư(12) ; ƯC(8,12)
b/ B(4) ; B(6) ;BC(4,6) < 30
c/ BCNN( 30,45 )
Câu 3:( 2 đ ) Một đội y tế về vùng sâu để khám chữa bệnh cho người dân gồm 24 Bác sĩ và 84
y tá, có thể chia được nhiều nhất thành mấy tổ để khám chữa bệnh cho người dân? Biết rằng
số Bác sĩ và y tá được chia đều vào các tổ.
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH NAM 1
Họ và tên: ....................................................
Lớp: .........................
Đề số 2
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TẬP TRUNG
Môn: Số học (Tiết ppct:37)
Thời gian: 45 phút( Không kể giao đề)
Ngày kiểm tra: ..../...../2016; Tiết.......
Lời phê của giáo viên
I-Trắc nghiệm( 4 điểm)
1/ Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng( 2 điểm).
Câu 1: Trong các số sau,số nào không là số nguyên tố:
a/ 2
b/ 3
c/ 9
Câu 2: Số 35 chia hết cho số nào trong các số sau:
a/ 2
b/ 5
c/ 3
Câu 3: Những số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
a/ 1;2;3;4
b/ 2;3;5;7
c/ 2;3;5;9
Câu 4: Tổng 3960 + 828 không chia hết cho số nào?
a/ 2
b/ 3
c/ 5
2/ Đáng dấu “x” vào câu đúng –sai trong các câu sau: (2.5 đ)
d/ 5
d/ 9
d/ 1;3;5;7;9
d/ 9
Câu
Đúng
Sai
1/ Số chia hết cho 2 và cho 5 thì có chữ số tận cùng là 0
2/ BCNN(a,b,1) = BCNN(a,b)
3/ BCNN(6; 12; 60) = 6
4/ Mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho 6 thì tổng chia hết cho 6
II-Tự luận( 6 điểm)
Câu 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:(1điểm)
a/ 30
b/ 480
Câu 2: Tìm:( 3điểm)
a/ Ư(6) ;Ư(12) ; ƯC(6,12)
b/ B(4) ; B(8) ; BC(4,8) < 30
c/ ƯCLN( 30, 45 )
Câu 3:( 2 điểm) Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2,hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết
số học sinh lớp đó trong khoảng 35 đến 60. Tính số học sinh của lớp 6C.
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH NAM 1
Họ và tên: ....................................................
Lớp: .........................
Đề số 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TẬP TRUNG
Môn: Số học (Tiết ppct:37)
Thời gian: 45 phút( Không kể giao đề)
Ngày kiểm tra: ..../...../2016; Tiết.......
Lời phê của giáo viên
I-Trắc nghiệm( 4 điểm)
1/ Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng( 2điểm).
Câu 1: Trong các số sau,số nào không là số nguyên tố:
a/ 2
b/ 3
c/ 6
Câu 2: Số 65 chia hết cho số nào trong các số sau:
a/ 2
b/ 3
c/ 5
Câu 3: Những số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
a/ 1;2;3;4
b/ 2;3;5;7
c/ 2;3;5;8
Câu 4: Tổng 3996 + 828 không chia hết cho số nào?
a/ 2
b/ 3
c/ 5
2/ Đáng dấu “x” vào câu đúng –sai trong các câu sau: (2đ)
d/ 5
d/ 9
d/ 1;3;5;7;9
d/ 9
Câu
Đúng
Sai
1/ Số chia hết cho 2 và cho 5 thì có chữ số tận cùng là 0
2/ ƯCLN(a,b,1) = ƯCLN(a,b)
3/ BCNN(6; 12; 60) = 60
4/ Mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho 6 thì tổng chia hết cho 6
II-Tự luận(6 điểm)
Câu 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:( 1 điểm )
a/ 20
b/ 360
Câu 2: Tìm:( 3 điểm )
a/ Ư(6) ;Ư(9) ; ƯC(6,9)
b/ B(6) ; B(8) ; BC(6,8) < 60
c/ ƯCLN( 24,84)
Câu 3: ( 2 điểm ) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều
vừa đủ bó . Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150.
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
I/ Trắc nghiệm
1/ Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu
1
Đề 1
c
Đề 2
c
Đề 3
c
2/ Mỗi ý đúng 0,5 điểm
2
d
b
c
3
c
b
b
4
c
c
c
Câu
Đề 1
Đề 2
Đề 3
II/Tự luận
2
đ
đ
s
3
đ
s
đ
4
s
đ
đ
Đề 1
Đề 2
1
đ
đ
đ
Đáp án
Câu 1: phân tích ra thừa số nguyên tố
a/ 30 = 2.3.5
b/ 480 = 25.3.5
Câu 2:
a/ Ư(8)={1;2;4;8}
Ư(12)={1;2;3;4;6;12}
ƯC(8,12)={1;2;4}
b/ B(4)={0;4;8;12;16;20;24;28; …}
B(6)={0;6;12;18;24; …}
BC(4,6)={0;12;24}
c/ 30 = 2.3.5
45 = 32.5
BCNN(30,45) = 2.32.5= 90
Câu 3
- Gọi a là số tổ cần tìm.
Vì 24 a ; 84 a và a lớn nhất nên a là
ƯCLN(24,84)
24=23.3 ; 84=22.3.7
=> ƯCLN(24,84) = 22.3 =12
Vậy số tổ cần tìm là 12 tổ
Câu 1
a/ 16 = 23
b/ 450 = 2.32.52
Câu 2:
a/ Ư(6)={1;2;3;6}
Ư(12)={1;2;3;4;6;12}
ƯC(6,12)={1;2;3}
b/ B(4)={0;4;8;12;16;20;24;28; …}
B(8)={0;8;16;24; …}
BC(4,8)={0;8;16;24}
c/ 30 = 2.3.5
45 = 32.5
Biểu điểm
1
0.5đ
0,5 đ
3
0.25đ
0.25đ
0,5 đ
0.25đ
0.25đ
0.5 đ
0.25đ
0.25đ
0.5 đ
2
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
1
0.5đ
0,5
3
0.25đ
0.25đ
0,5 đ
0.25đ
0.25đ
0.5 đ
0.25đ
0.25đ
Đề 3
ƯCLN(30,45) = 3.5= 15
Câu 3
Gọi số học sinh lớp 6C là a
Vì a 2 ; a 3 ; a 4 ; a 8 và 35 ≤ a ≤ 60
nên a∈ BC(2;3;4;8 ={0;24; 48; 72; …}
hoặc (BCNN(2;3;4;8) = 23.3 = 24)
do đó a = 48 Lớp 6C có 48 học sinh
Câu 1
a/ 20 = 22 .5
b/ 360 = 23 .32 .5
Câu 2:
a/ Ư(6)={1;2;3;6}
Ư(9)={1;3;9}
ƯC(8,12)={1;3}
b/ B(6)={0;6;12;18;24;30;36;42;48;54;60;66 …}
B(8)={0;8;16;24;32;40;48;56;64; …}
BC(6,8)<60 ={0;24;48}
3
2
c/ 24=2 .3 ; 84=2 .3.7
=> ƯCLN(24,84) = 22.3 =12
Câu 3
- Gọi a là số sách cần tìm.
a 10 ; a 12 ; a 15 và 100 ≤ a ≤ 150
nên a∈ BC(10,12,15)
Mà BCNN(10,12,15) = 22.3.5 = 60
=> a ∈ BC(10,12,15) ={0;60;120;180; …}
do đó a = 120
Vậy số sách cần tìm là 120 quyển.
0.5 đ
2
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
1
0.5đ
0,5
3
0.25đ
0.25đ
0,5 đ
0.25đ
0.25đ
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
2
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ