Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

hinh28 tiet25 doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.24 KB, 9 trang )

Tiết: 25

Tuần: 13
KIỂM TRA HÌNH HỌC CHƯƠNG I

I . Mục đích
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức, kĩ năng về việc nhận biết, chứng
minh các tứ giác đặc biệt, tính chất đường trung bình của tam giác, tính chất đối xứng, tính
chất 2 đường thẳng song song.
II . Hình thức kiểm tra
Đề kiểm tra: Trắc nghiệm 40%; Tự luận 60%
III. Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ

Nhận biết

Chủ đề
1. Tứ giác. Các tứ Nhận biết được
giác đặc biệt: 12 các loại tứ giác
tiết
đặc biệt
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
2- Đường trung
bình của tam
giác, của hình
thang: 3 tiết
Số câu :
Số điểm :
Tỉ lệ %



Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao

2
2đ 1đ
20%
Nhận biết được
tính chất đường
trung bình của
tam giác
1
0.5đ
33,3%

Vận dung các
dấu hiệu nhận
biết để chứng
minh tứ giác đặc
biệt
2

20%
40%
Vận dụng các
tính chất đường
trung bình tính
độ dài cạnh
1


66,7%

Hiểu rõ
tính chất
đối xứng
của một
hình
1

100%

1

Tổng số câu

6

0.5đ
507%
3

8 (5đ)
=50%
100%

2
(1,5đ)
= 15%
100%


1 ( 2 đ)
=20%
100%

Nhận biết được
khoảng cách
giữa 2 đường
thẳng song song

Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %

Cộng

Hiểu dấu
hiệu một số
tứ giác đặc
biệt

4

3 -Đối xứng trục,
đối xứng tâm:
2 tiết
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
4- Đường thẳng

song song với một
đường thẳng cho
trước: 3 tiết

Thông hiểu

3

Vận dụng,
chứng minh
được 2
đường
thẳng song
song
1 2
1đ (1,5đ)
50% = 15%
100%
1
13


Tổng số điểm
Tỉ lệ %


30%


30%



30%


10đ
10% 100%

IV- Đề kiểm tra
Đề 1
A -. Trắc nghiệm: 4 điểm
I - Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: ( 2đ)
1. Tổng các góc của một tứ giác bằng
A. 1800;
B. 3600 ;
C.
900 ;
D. 1000
2. Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm. Cạnh của hình thoi bằng:
A.
8cm;
B. 9 cm;
C.
164cm;
D.
cm
3. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là:
A. Hình thang cân;
B. Hình bình hành;
C. Hình thoi ;

D. Hình chữ nhật
4. Hình thoi có một góc vuông là:
A. Hình chữ nhật;
B. Hình thang;
C. Hình vuông
D. Hình thoi
II. Điền vào chỗ trống những cụm từ thích hợp: 2đ
a) Đường trung bình của tam giác thì ……………với cạnh thứ ba và ……………..cạnh ấy
b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là…………………từ một điểm tùy ý trên
đường thẳng này đến…………………………
c) Hình vuông là tứ giác có bốn………………..… và bốn cạnh …………………….
d)Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với……………… bằng …..... cạnh huyền
B. Tự luận: 6 điểm
Câu 1: ( 1,5đ). Cho tam giác ABC và một đường thẳng d tùy ý. Vẽ tam giác A’B’C’ đối
xứng với tam giác ABC qua đường thẳng d.
Câu 2: ( 2đ). Cho tam giác ABC có Â = 900 , BC = 10 cm và M, N, P lần lượt là trung
điểm của các cạnh AB , AC , BC .
a ) Tính độ dài MN
b ) So sánh MN và AP
Câu 3: ( 2 đ ) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, K
là điểm đối xứng với H qua I .
a ) Tứ giác AHCK là hình gì ? Vì sao ?
b ) Chứng minh AK // HB .
0
Câu 4: ( 0,5đ). Cho hình bình hành ABCD ( AD // BC ), biết Aˆ − Bˆ = 60 . Tính các góc của
hình bình hành.
Đề 2
B. Tự luận: 6 điểm
Câu 1: (1,5 đ.) Cho tam giác ABC và một điểm O tùy ý. Vẽ tam giác A’B’C’ đối xứng với
tam giác ABC qua điểm O.

Câu 2: ( 2 đ ) Cho tam giác ABC có Â = 900 , BC = 12 cm và D, E, F lần lượt là trung
điểm của các cạnh AB , AC , BC .
a ) Tính độ dài DE
b ) So sánh DE và AF
Câu 3:(2đ ) Cho tam giác MNP cân tại M , Đường cao MH . Gọi O là trung điểm của MP ,
K là điểm đối xứng với H qua O .
a ) Tứ giác MHPK là hình gì ? Vì sao ?
b ) Chứng minh MK // HN .
Câu 4: ( 0,5đ). Cho hình bình hành ABCD ( AD // BC ), biết Aˆ − Bˆ = 500 . Tính các góc của
hình bình hành.


Đề 3
Câu 1: ( 1,5đ). Cho tam giác MNP và một đường thẳng d tùy ý. Vẽ tam giác M’N’P’ đối
xứng với tam giác MNP qua đường thẳng d.
Câu 2: ( 2đ). Cho tam giác ABC có Bˆ = 900 , AC = 8 cm và M , N , P lần lượt là trung
điểm của các cạnh AB , BC , AC .
a ) Tính độ dài MN
b ) So sánh MN và BP
Câu 3: ( 2 đ ) Cho tam giác DEF cân tại D, đường cao DH. Gọi I là trung điểm của DF, K
là điểm đối xứng với H qua I .
a ) Tứ giác DHFK là hình gì ? Vì sao ?
b ) Chứng minh DK // HE .
Câu 4: ( 0,5đ). Cho hình bình hành ABCD ( AD // BC ), biết Aˆ − Bˆ = 700 . Tính các góc của
hình bình hành.


V . ĐÁP ÁN
Đề 1
A. Trắc nghiệm

I. Mỗi câu đúng 0,5 đ
1. B ; 2.D; 3. A; 4.C
II. Mỗi câu đúng 0,5 đ
a ) song song, bằng nửa
b) Khoảng cách; đường thẳng kia
c) góc vuông;
\ bằng nhau
d) cạnh huyền; nửa
B. Tự luận
Câu 1:
Vẽ tam giác A’B’C’ đối xứng với tam giác ABC qua đường thẳng d. 1,5 đ
Câu 2:
Vẽ hình đúng: 0,5đ
MN = 5 cm ( t / c đường TB của tam giác )
AP = 5 cm ( t / c đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam vuông )
AP = MN ( 0,5 đ)
Câu 3: Vẽ hình đúng ( 0,5 đ )
a ) Chứng minh tứ giác AHCK là hình bình hành ( 0,5 đ )
Tứ giác AHCK là hình chữ nhật . ( 0,5 đ )
b ) Chứng minh AK và HB cùng vuông góc với AH . ( 0,5 đ )
Câu 4 Đúng mỗi ý 0,25đ

0,5 đ
0,5 đ

∠A = ∠C = 1200
∠B = ∠D = 600

Đề 2:
Câu 1:

Vẽ tam giác A’B’C’ đối xứng với tam giác ABC qua điểm O. 1,5 đ
Câu 2: Vẽ hình đúng: 0,5đ
DE = 6 cm ( t / c đường TB của tam giác )
0,5 đ
AF = 6 cm (t / c đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam vuông ) 0,5 đ
AF = DE ( 0,5 đ)
Câu 3: Vẽ hình đúng ( 0,5 đ )
a ) Chứng minh tứ giác MHPK là hình bình hành ( 0,5 đ )
Tứ giác MHPK là hình chữ nhật . ( 0,5 đ )
b ) Chứng minh MK và HN cùng vuông góc với MH . ( 0,5 đ )
Câu 4 Đúng mỗi ý 0,25đ
∠A = ∠C = 1150
∠B = ∠D = 650

ĐỀ 3
Câu 1:
Vẽ tam giác M’N’P’ đối xứng với tam giác MNP qua đường thẳng d. 1,5 đ
Câu 2:
Vẽ hình đúng: 0,5đ
MN = 5 cm ( t / c đường TB của tam giác )

0,5 đ


BP = 5 cm ( t / c đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam vuông )
BP = MN ( 0,5 đ)
Câu 3: Vẽ hình đúng ( 0,5 đ )
a ) Chứng minh tứ giác DHFK là hình bình hành ( 0,5 đ )
Tứ giác DHFK là hình chữ nhật . ( 0,5 đ )
b ) Chứng minh DK và HE cùng vuông góc với DH . ( 0,5 đ )

Câu 4 Đúng mỗi ý 0,25đ
∠A = ∠C = 1250
∠B = ∠D = 550

0,5 đ


PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VĨNH THUẬN
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH NAM 1
Họ và tên thí sinh: ………………………….
Đề số 1

Điểm

Đề kiểm tra 1 tiết, năm học 2016-2017
Môn: Hình học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày kiểm tra:

Lời phê

A -. Trắc nghiệm: 4 điểm
I - Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: ( 2đ)
1. Tổng các góc của một tứ giác bằng
A. 1800;
B. 3600 ;
C.
900 ;
D. 1000
2. Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm. Cạnh của hình thoi bằng:

A.
8cm;
B. 9 cm;
C.
164cm;
D.
cm
3. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là:
A. Hình thang cân;
B. Hình bình hành;
C. Hình thoi ;
D. Hình chữ nhật
4. Hình thoi có một góc vuông là:
A. Hình chữ nhật;
B. Hình thang;
C. Hình vuông
D. Hình thoi
II. Điền vào chỗ trống những cụm từ thích hợp: 2đ
a) Đường trung bình của tam giác thì …………………..với cạnh thứ ba và
………………………..cạnh ấy
b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là…………………………từ một điểm
tùy ý trên đường thẳng này đến…………………………
c) Hình vuông là tứ giác có bốn………………..… và bốn cạnh …………………….
d)Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với…………..………… bằng
……………….... cạnh huyền
B. Tự luận: 6 điểm
Câu 1: ( 1,5đ). Cho tam giác ABC và một đường thẳng d tùy ý. Vẽ tam giác A’B’C’ đối
xứng với tam giác ABC qua đường thẳng d.
Câu 2: ( 2đ). Cho tam giác ABC có Â = 900 , BC = 10 cm và M, N, P lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB , AC , BC .

a ) Tính độ dài MN
b ) So sánh MN và AP
Câu 3: ( 2 đ ) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của
AC, K là điểm đối xứng với H qua I .
a ) Tứ giác AHCK là hình gì ? Vì sao ?
b ) Chứng minh AK // HB .
0
Câu 4: ( 0,5đ). Cho hình bình hành ABCD ( AD // BC ), biết Aˆ − Bˆ = 60 . Tính các
góc của hình bình hành.
Bài Làm
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................


....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VĨNH THUẬN
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH NAM 1
Họ và tên thí sinh: ………………………….
Đề số 2

Điểm

Đề kiểm tra 1 tiết, năm học 2016-2017
Môn: Hình học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày kiểm tra:

Lời phê


A -. Trắc nghiệm: 4 điểm
I - Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: ( 2đ)
1. Tổng các góc của một tứ giác bằng
A. 1800;
B. 3600 ;
C.
900 ;
D. 1000
2. Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm. Cạnh của hình thoi bằng:
A.
8cm;
B. 9 cm;
C.
164cm;
D.
cm
3. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là:
A. Hình thang cân;
B. Hình bình hành;
C. Hình thoi ;
D. Hình chữ nhật
4. Hình thoi có một góc vuông là:
A. Hình chữ nhật;
B. Hình thang;
C. Hình vuông
D. Hình thoi
II. Điền vào chỗ trống những cụm từ thích hợp: 2đ
a) Đường trung bình của tam giác thì …………………..với cạnh thứ ba và
………………………..cạnh ấy

b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là…………………………từ một điểm
tùy ý trên đường thẳng này đến…………………………
c) Hình vuông là tứ giác có bốn………………..… và bốn cạnh …………………….
d)Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với…………..………… bằng
……………….... cạnh huyền
B. Tự luận: 6 điểm
Câu 1: (1,5 đ.) Cho tam giác ABC và một điểm O tùy ý. Vẽ tam giác A’B’C’ đối xứng
với tam giác ABC qua điểm O.
Câu 2: ( 2 đ ) Cho tam giác ABC có Â = 900 , BC = 12 cm và D, E, F lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB , AC , BC .
a ) Tính độ dài DE
b ) So sánh DE và AF
Câu 3:(2đ ) Cho tam giác MNP cân tại M , Đường cao MH . Gọi O là trung điểm của
MP , K là điểm đối xứng với H qua O .
a ) Tứ giác MHPK là hình gì ? Vì sao ?
b ) Chứng minh MK // HN .
0
Câu 4: ( 0,5đ). Cho hình bình hành ABCD ( AD // BC ), biết Aˆ − Bˆ = 50 . Tính các
góc của hình bình hành.
Bài Làm
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................


....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VĨNH THUẬN
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH NAM 1
Họ và tên thí sinh: ………………………….

Đề số 3

Điểm

Đề kiểm tra 1 tiết, năm học 2016-2017
Môn: Hình học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày kiểm tra:

Lời phê

A -. Trắc nghiệm: 4 điểm
I - Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: ( 2đ)
1. Tổng các góc của một tứ giác bằng
A. 1800;
B. 3600 ;
C.
900 ;
D. 1000
2. Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm. Cạnh của hình thoi bằng:
A.
8cm;
B. 9 cm;
C.
164cm;
D.
cm
3. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là:
A. Hình thang cân;
B. Hình bình hành;

C. Hình thoi ;
D. Hình chữ nhật
4. Hình thoi có một góc vuông là:
A. Hình chữ nhật;
B. Hình thang;
C. Hình vuông
D. Hình thoi
II. Điền vào chỗ trống những cụm từ thích hợp: 2đ
a) Đường trung bình của tam giác thì …………………..với cạnh thứ ba và
………………………..cạnh ấy
b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là…………………………từ một điểm
tùy ý trên đường thẳng này đến…………………………
c) Hình vuông là tứ giác có bốn………………..… và bốn cạnh …………………….
d)Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với…………..………… bằng
……………….... cạnh huyền
B. Tự luận: 6 điểm
Câu 1: ( 1,5đ). Cho tam giác MNP và một đường thẳng d tùy ý. Vẽ tam giác M’N’P’
đối xứng với tam giác MNP qua đường thẳng d.
Bˆ = 900
Câu 2: ( 2đ). Cho tam giác ABC có
, AC = 8 cm và M , N , P lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB , BC , AC .
a ) Tính độ dài MN
b ) So sánh MN và BP
Câu 3: ( 2 đ ) Cho tam giác DEF cân tại D, đường cao DH. Gọi I là trung điểm của
DF, K là điểm đối xứng với H qua I .
a ) Tứ giác DHFK là hình gì ? Vì sao ?
b ) Chứng minh DK // HE .
0
Câu 4: ( 0,5đ). Cho hình bình hành ABCD ( AD // BC ), biết Aˆ − Bˆ = 70 . Tính các góc

của hình bình hành
Bài Làm
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................


....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×