Tải bản đầy đủ (.doc) (103 trang)

Giáo án tổng hợp sinh học 10 nguyễn thị tú lin

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.53 MB, 103 trang )

TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG

NGUYỄN THỊ TÚ LINH

PHẦN MỘT
GIỚI THIỆU CHUNG VÒ THẾ GIỚI SỐNG
Ngày soạn: 20 / 8 / 2016
Tiết 1 Bài 1: CÁC CÊP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG (T1)
I. MỤC TIÊU
1. KiÕn thøc
- Giải thích được tại sao tế bào lại là đơn vị cơ bản tổ chức nên thế giới sống.
- Trình bày được đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống.
2. KÜ n¨ng: Rèn luyện tư duy hệ thống và rèn luyện phương pháp tự học.
3. Th¸i ®é:Thấy được thế giới sống rất đa dạng nhưng lại thống nhất
II. CHUẨN BỊ
1.Giáo viên: Tranh vẽ Hình 1 SGK và những tranh ảnh có liên quan đến bài học
2.Học sinh: các KN về quần thể ,quần xã đã học ở lớp 9
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học: PP nhóm
2. Kĩ thuật dạy học: KT XYZ
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định lớp
Lớp
Ngày dạy- tiết
Sĩ số
Hs Vắng
KT miệng
10E
2. Kiểm tra bài cũ: giới thiệu toàn bộ chương trình lớp 10 và yêu cầu của bộ môn
3. Giảng bài mới: Sinh vật khác với vật vô sinh ở những điểm nào?
Dựa trên phần trả lời của học sinh , Gv dẫn dắt vào bài


Hoạt động của GV-HS
+PP nhóm
+KT XYZ
*GV: yêu cầu Hs nghiên cứu Sgk trang 6.
thảo luận nhóm và trả lời
+ Sinh vật khác với vật vô sinh ở những
điểm
nào?
+ Học thuyết tế bào cho biết những điều gì?
−Hs: Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác
nhận xét bổ sung.
Yêu cầu nêu được:
+ Sinh vật có các biểu hiện sống như trao
đổi
chất, sinh sản...
+ Sinh vật có nhiều mức độ tổ chức cơ thể.
+ Sinh vật được cấu tạo
từ tế bào
Gv : Đánh giá và giúp hs hoàn thiện kiến
thức
Gv : Quan sát tranh Hình 1 và nghiên cứu

Giáo án 10 cơ bản

1

Nội dung
I. CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI
SỐNG
- Thế giới sống được tổ chức theo nguyên

tắc thứ bậc chặt chẽ : phân tử→ bào
quan→ tế bào→ mô → cơ quan→ hệ cơ
quan→ cơ thể → quần thể → quần xã →
hệ sinh thái→ sinh quyển
- Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi
cơ thể sinh vật
- Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống
bao gồm: tế bào, cơ thể, quần thể, quần
xã,hệ sinh thái.
+mô là tập hợp nhiều tế bào cùng loại,
cùng thực hiện một chức năng xác định
+Cơ quan là tập hợp nhiều mô khác nhau
+Hệ cơ quan là tập hợp nhiều cơ quan
cùng thực hiện một chức năng
+Cơ thể được cấu tạo từ các cơ quan
+Quần thể là tập hợp các cá thể cùng loài,

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG
sgk
thảo luận trả lời câu hỏi
- Giải thích khái niệm tế bào, mô, cơ quan,
hệ cq...
-Nêu Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới
sống?
- Tại sao nói tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo
nên mọi cơ thể sinh vật
Hs nêu được : từ nguyên tử→ sinh quyển

-Cơ thể sinh vật được cấu tạo từ 1 hay
nhiều tế bào
-mọi hoạt động sống diễn ra ở tế bào
GV nhận xét, đánh giá và giúp hs hoàn
thiện kiến thức

NGUYỄN THỊ TÚ LINH
cùng chung sống trong một vùng địa lí
nhất định
+ Quần xã bao gồm nhiều quần thể thuộc
các loài khác nhau , cùng chung sống
trong một vùng địa lí xác định, các sinh
vật trong quần xã giữ ở mức cân bằng và
tương tác với nhau để cùng tồn tại
+Hệ sinh thái bao gồm nhiều quần xã và
môi trường sống của chúng tạo nên một
hể thống nhất
+Sinh quyển là tập hợp tất cả hệ sinh thái
của trái đất(khí quyển, thủy quyển, địah
quyển) và sinh cảnh của chúng.Là cấp tổ
chức sống lớn nhất và cao nhất của sinh
giới.

4. Củng cố:
Câu 1: tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại?
a.Quần thể
b.Quần xã
c.Cơ thể
d.Hệ sinh thái
Câu 2: cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là:

a. Sinh quyển
b.Hệ sinh thái
c. cơ thể
d. Hệ cơ quan
Câu 3: Hệ thống các nhóm mô được sắp xếp để thực hiện một loại chức năng thành lập nên
……và tạo thành……
Từ đúng điền và chỗ trống là: a. tế bào
b. cơ thể
c. cơ quan
d.bào quan
Câu 4: Hãy nêu những đặc tính nổi trội của các cấp tổ chức sống: cá thể? Quần thể? Quần
xã? Hệ sinh thái?
Câu 5: dựa vào đâu người ta phân biệt các cấp tổ chức sống chính của sự sống là: tế bào –
cơ thể- quần xã- hệ sinh thái- sinh quyển?
5. Hướng dẫn về nhà
-Học bài và trả lời câu hỏi SGK
-Thế giới sống vô cùng phong phú và đa dạng, em phải làm gì để bảo vệ sự đa dạng của các
cấp tổ chức sống
-Đọc mục II của bài

Giáo án 10 cơ bản

2

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYN OAN HNG

Ngy son: 25 /8 /201

Tit 2
Bai 1

NGUYấN THI TU LINH

CC CấP T CHC CA TH GII SNG(T2)

I. MC TIấU
1. Kiến thức
Trỡnh by c c im chung ca cỏc cp t chc sng.
2. Kĩ năng: Rốn luyn t duy h thng v rốn luyn phng phỏp t hc.
3. Thái độ: Thy c th gii sng rt a dng nhng li thng nht
II. CHUN BI
1. Giỏo viờn : hỡnh 1 GSK
2. ễn bi theo ni dung v nh tit 1
III. PHNG PHP V K THUT DY HC :
1. phng phỏp dy hc: gii quyt vn
2. K thut dy hc: ng nóo
IV. TIN TRèNH LấN LP
1. n nh lp
Lp
Ngay day- tit
S s
Hs Vng
KT ming
10E
2. Kim tra bi c:
-Nờu Cỏc cp t chc c bn ca th gii sng?
- Ti sao núi t bo l n v c bn cu to nờn mi c th sinh vt
3. Bi mi

Hot ng ca VG-HS
Ni dung
Gv: Yờu cu hs trao i nhúm tr li
II. C IM CHUNG CA
Nguyờn tc th bc l gỡ?
CC CP T CHC SNG
-Th no l c tớnh ni tri ? Vd ?
1. T chc theo nguyờn tc th
-c tinh ni tri do õu m cú ?
bc:
-c tớnh ni tri c trng cho c th sng l gỡ?
- Nguyên tắc thứ bậc: Cỏc t
Hs: trao i nhúm tr li
chc sng cp di lm nn tng
+ Gii thớch:
xõy dng nờn t chc sng cp trờn.
-Nguyờn tc th bc: ng tphõn ti phõn t
Bo quan t bo mụ c
-Tớnh ni tri:tng t bo thn kinh khụng cú c c quanc th..
im ca h thn kinh.
- Tớnh ni tri:
GV ging gii: c th sng c hỡnh thnh v tin hoỏ do L c im ca mt cp t chc
s tng tỏc ca vt cht theo quy lut lớ hoỏ v c
no ú c hnh thnh do s tng
chn lc t nhiờn sng lc qua hng triu nm tin hoỏ
tỏc ca cỏc b phn cu to nờn
+PP nhúm
chỳng.c im ny khụng th cú
+KT ụng nóo
cp t chc nh hn

GV nờu vn :
*C th sng mun tn ti sinh trng, phỏt trin..thỡ phi
nh th no?
2. H thng m va t iu chnh:
*Nu trao i cht khụng cõn i thỡ c th sng lm nh - H thng m: Gia c th v mụi
th no gi cõn bng?(ung ru nhiu..)
trng sng luụn cú tỏc ng qua li
-GV : H thng m l gỡ ?
qua quỏ trỡnh trao i cht v nng
- SV vi mụi trng cú mi quan h nh th no?
lng.
- Ti sao n ung ko hp lớ s dn n phỏt sinh cỏc bnh ?
- Nu trong cỏc cp t chc sng ko t iu chnh c cõn
bng ni mụi thỡ iu gỡ s xy ra ?

Giỏo ỏn 10 c bn

3

Nm hc 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG
− HS thảo luận nhóm,nêu ví dụ minh hoạ và
liên hệ thực tế.
+ Trẻ em ăn nhiều thịt mỡ không bổ sung rau quả dẫn đến
béo phì.
+ Trẻ em thiếu ăn dẫn đến suy dinh dưỡng
*GV: Cơ quan nào trong cơ thể người giữ vai trò chủ đạo
trong điều hoà cân bằng nội môi?

Hs :Hệ nội tiết, hệ thần kinh điều hoà cân bằng
cơ thể.
Gv : Đánh giá và giúp hs hoàn thiện kiến thức
+PP nhóm
+KT động não
Gv : Yêu cầu Hs nghiên cứu Sgk cho biết
- Vì sao sự sống tiếp diễn liên tục từ thế hệ này sang thế hệ
khác
-Tại sao tất cả sv đều cấu tạo từ tế bào ?
-Do đâu sinh vật thích nghi với môi trường?
-Vì sao cây xương rồng khi sống trên sa mạc có nhiều gai
nhọn?
− HS nghiên cứu SGK trang 8.
− Liên hệ kiến thức đã học và thực tế.
− Trao đổi nhóm để trả lời.
Yêu cầu nêu được:
+ Cơ thể tự sao ADN
+ Sinh vật có chung nguồn gốc.
+ Sinh vật luôn phát sinh đặc điểm thích nghi.
− Lớp trao đổi bổ sung ý kiến.
Gv : Đánh giá và giúp hs hoàn thiện kiến thức

NGUYỄN THỊ TÚ LINH
- Tự điều chỉnh: Các cơ thể sống
luôn có khả năng tự điều chỉnh duy
trì cân bằng động động trong hệ
thống (cân bằng nội môi) để giúp nó
tồn tại, sinh trưởng, phát triển…

3. Thế giới sống liên tục tiến hoá:

- Sự sống tiếp diễn liên tục nhờ sự
truyền thông tin di truyền trên ADN
từ thế hệ này sang thế hệ khác
-Các sinh vật trên trái đất có chung
nguồn gốc
- Sinh vật có cơ chế phát sinh biến dị
và di truyền biến dị , được CLTN
chọn lọc nên thíh nghi với môi
trường và tạo nên một thế giới sống
đa dạng phong phú
-Sinh giới vẫn tiếp tục tiến hoá.

4. Củng cố:
- Câu hỏi và bài tập cuối bài
- Vì sao thế giới sv liên tục tiến hoá trong lịch sử để tạo nên một thế giới sinh vật đa dạng &
phong phú như hiện nay
-Virut chưa có cấu tạo tế bào , kích thước nhỏ bé, sống kí sinh bắt buộc trong tế bào chủ, vậy
virut có phải là cơ thể sống không?
-Em cần làm gì để chống lại các hành vi gây biến đổi môi trường?
5.Hướng dẫn về nhà:
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
-Đọc trước bài 2 và chỉ ra ở mỗi giới: SV đại diện, phương thức sống, cấu trúc tế bào.

Đoan Hùng, ngày tháng 8 năm 2016
Đã kiểm tra
Vũ Thu Huyền

Ngày soạn : 06 / 9 /2016
Giáo án 10 cơ bản


4

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYN OAN HNG

Tit 3

Bai 2

NGUYấN THI TU LINH

CC GII SINH VT

I. MC TIấU
1. Kiến thức:
- Hc sinh phi nờu c khỏi nim gii
-Trỡnh by c h thng phõn loi sinh gii ( h thng 5 gii).
-Nờu c c im chớnh ca mi gii sinh vt(gii Khi sinh,
gii Nguyờn sinh, gii Nm, gii Thc vt, gii ng vt).
2.Kĩ năng :
- Rốn luyn k nng quan sỏt, thu nhn kin thc t s , hỡnh v.
3. Thái độ: Thy c sinh gii l thng nht t mt ngun gc chung
II. CHUN BI
1. Giỏo viờn: Tranh v phúng to Hỡnh 2 SGK, mỏy chiu, PHT
2. Hc sinh: c trc bai va ch ra mụi gii: SV ai din, phng thc sng, cu trỳc
t bao.
III. PHNG PHP V K THUT DY HC
1. Phng phỏp day hc: PP nhúm

2. K thut day hc : KT XYZ
IV. TIN TRèNH LấN LP
1. n nh lp
Lp
Ngay day- tit
S s
Hs Vng
KT ming
10E
2. Kim tra bi c Th gii sng c t chc nh th no ? Nờu cỏc cp t chc c bn
?ti sao t bo l n vi cu to c bn ca t chc sng?
3. Bi mi:
Hot ng ca gv-hs
Ni dung
Hoat ụng1 : Tỡm hiu v gii va h thng I. GII V H THNG PHN LOI 5 GII
phõn loai 5 gii
1. Khỏi nim gii
Gv : vit s : gii - ngnh - lp -b- h - chi - - Gii sinh vt l n v phõn loi ln nht, bao
loi
gm cỏc ngnh sinh vt cú chung nhng c
*Em hiu gii l gỡ? Cho vd
im nht nh.
Gv cho hc sinh quan sỏt tranh s h thng 5 2. H thng phõn loai 5 gii:
gii sv
-Gii Khi sinh (Monera) T bo nhõn s
+ Cho bit sinh gii c phõn thnh my gii?
-Gii Nguyờn sinh(Protista)
L nhng gii no?
-Gii Nm(Fungi)
T bo

Hs : Tr li
-Gii Thc vt(Plantae)
Nhõn thc
Gv : Ti sao khụng biu th cỏc gii trờn cựng -Gii ng vt(Animalia)
mt hng?
( vỡ ngy nay cỏc gii tn ti song song )
II. C IM CHNH CA MI GII
Hot ng2 : Tỡm hiu c im ca mi gii
Gv ; Yờu cu HS quan sỏt tranh hỡnh v Nghiờn
Ni dung ỏp ỏn PHT
cu thụng tin SGK trang 10, 11, 12, kt
hp kin thc lp di.
Tho lun nhúm hon thnh phiu hc tp
Gv: K PHT lờn bng
Hs: Tho lun nhúm hon thnh PHT
Gv : Cho i din cỏc nhúm lờn bng ghi c

Giỏo ỏn 10 c bn

5

Nm hc 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYN OAN HNG
im mi gii
Gv : Chiu ton b ni dung PHT lờn mỏy chiu
Hs so sỏnh kt qu

NGUYấN THI TU LINH


4. Cng c: Bi tp cui bi
Hng dn cỏc em c thờm phn: em cú bit- H thng 3 lónh gii.
+Vai trũ ca sinh vt trong gii khi sinh v nguyờn sinh gúp phn hon thin chu trỡnh tun hon
vt cht
+Vai trũ chớnh ca thc vt i vi HST: iu hũa khớ hu, hn ch xúi mũn , lu lt, hn hỏn
+ng vt trong mt xớch thc n, m bo s tun hon v vt cht v nng lng
Do vy cn cú ý thc bo v rng, bo v ng vt quý him, bo tn a dng sinh hc.Lờn ỏn
cỏc hnh ng sn bt, git tht ng vt hoang dó
5. Bai tp v nha:
- Hc bi v tr li cõu hi SGK ỏp ỏn 1b, 3d
-c trc bi 3 v mc I bi 4 v ch ra vai trũ chớnh ca cỏc nguyờn t húa hc trong c th
sng
P N PHIU HC TP
Đặc
điểm
- Loại tế
bào
- Mức độ
tổ chức
cơ thể
- kiểu
dinh dỡng

Đại diện

Khởi
sinh

Nguyên

sinh

Nấm

- Sinh
vật
nhân

- kích
thớc nhỏ
-sống
hoại
sinh,
một số
có khả
năng tự
tổng
hợp chất
hữu cơ

- Sinh vật
nhân thật
- cơ thể
đơn bào
hay đa
bào

- sinh vật
nhân thật
- cơ thể đơn

bào hay đa
bào
- cấu trúc dạng
sợi, thành tế
bào chứa kitin
- không có lục
lạp, lông, roi
- dị dỡng hoại
sinh, kí sinh,
cộng sinh

- sống dị
dỡng hoại
sinh, một
số tự dỡng

- Vi khẩn - Tảo đơn
- Vi sinh bào, đa
vật cổ
bào
- Nấm
nhầy
- Động vật
nguyên
sinh

Giỏo ỏn 10 c bn

- Nấm men
- Địa y


6

Thực vật

- Sinh vật
nhân thật
- cơ thể
đa bào

- sống cố
định, có
khả năng
cảm ứng
chậm
- có khả
năng quang
hợp, sống tự
dỡng
- Rêu
- Quyết, hạt
trần, hạt
kín

Động vật

- Sinh vật
nhân thật
- cơ thể
đa bào

- có khả
năng di
chuyển, có
khả năng
phản ứng
nhanh
- sống dị
dỡng

- Ruột
khoang,
giun tròn,
giun đốt,
thân
mềm,
chân khớp,
động vật
có xơng
sống

Nm hc 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG

NGUYỄN THỊ TÚ LINH

PHẦN HAI : SINH HỌC TẾ BÀO
Chương I
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO

Ngày soạn: 10 / 9 / 2016
Tiết 4 Bài 3: CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ NƯỚC
I. MỤC TIÊU
1. KiÕn thøc
-Học sinh phải nêu được các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào.
-Nêu được vai trò của các nguyên tố vi lượng đối với tế bào.
-Phân biệt được nguyên tố vi lượng và nguyên tố đa lượng.
-Giải thích được cấu trúc hoá học của phân tử nước quyết định các đặc tính lý hoá
của nước.
- Trình bày được vai trò của nước đối với tế bào.
2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích , so sánh
3. Thái độ : Thấy rõ tính thống nhất của vật chất
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:Tranh vẽ cấu trúc hoá học của phân tử nước
2. Hoc sinh: vai trò chính của một số nguyên tố hóa học trong cơ thể
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
1. Phương pháp: giải quyết vấn đề
2. Kĩ thuật dạy học: KT tia chớp, động não
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định lớp
Lớp
Ngày dạy- tiết
Sĩ số
Hs Vắng
KT miệng
10 E
2. Kiểm tra bài cũ:
CH: Hãy kể tên các giới trong hệ thống phân loại 5 giới và đặc điểm của 3 trong 5 giới.
3.Bài mới:
Hoạt động của GV-HS

Nội dung
Hoạt động1: Tìm hiểu các nguyên tố hoá học
I. CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
+PP giải quyết vấn đeef
- các nguyên tố hoá học cấu tạo nên thế giới
+KT tia chớp
sống và không sống
Gv : Tại sao các tế bào khác nhau lại cấu tạo - các nt C,H,O,N chiếm 95% khối lượng cơ
chung từ 1 số nguyên tố nhất định?
thể sống
- tại sao 4 nguyên tố C, H ,O ,N là những nguyên -C là nguyên tố đặc biệt quan trọng tạo nên
tố chính cấu tạo nên tế bào?
sự đa dạng các đại phân tử hữu cơ
- vì sao C là nguyên tố quan trọng?
Hs nêu được: -4 ngtố có tỉ lệ lớn
1. Các nguyên tố đa lượng và vi lượng:
-C có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 đtử → a. Nguyên tố đa lượng:

Giáo án 10 cơ bản

7

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG
cùng 1 lúc tạo 4 liên kết cộng hoá trị
+ Trong tự nhiên có khoảng 92 nguyên tố hoá
học chỉ có vài chục nguyên tố cần thiết cho sự
sống.

* GV : Quan sát bảng 3 em có nhận xét gì về tỷ
lệ các nguyên tố trong cơ thể
( Đại vi lượng)
* Các nguyên tố hoá học có vai trò như thế nào
đối với tế bào?
Liên hệ thực tế về vai trò quan trọng của nguyên
tố hoá học đặc biệt là nguyên tố vi lượng
Hoạt động2 : Tìm hiểu về nước và vai trò của
nước trong tế bào
+PP giải quyết vấn đề
+KT động não
* GV: Nghiên cứu sách giáo khoa và hình 3.1,
3.2 em hãy nêu cấu trúc và đặc tính lý hoá của
nước?
HS : Trả lời
* Em hãy nhận xét về mật độ và sự liên kết giữa
các phân tử nước ở trạng thái lỏng và rắn?(khi
cho nước đá vào cốc nước thường)
*Điều gì xảy ra khi ta đưa các tế bào sống vào
trong ngăn đá tủ lạnh?G. thích
HS phân tích hình 3.2 và vận dụng kiến thức trả lời
câu hỏi:
+ Nước thường: các liên kết H2 luôn bị bẻ gãy
và tái tạo liên tục.
+ Nước đá: Các liên kết H2 luôn bền vững khả
năng tái tạo không có.
- Tế bào sống có 90% là nước , khi ta để tế bào
vào tủ đá thì nước mất đặc tính lí hoá
*Theo em nước có vai trò như thế nào? đối với tế
bào cơ thể sống?( Điều gì xảy ra khi các sinh vật

không có nước?)
HS : Trả lời

NGUYỄN THỊ TÚ LINH
-Lµ Các nguyên tố có tỷ lệ > 10 - 4 ( 0,01%)
trong khối lượng khô của cơ thể
- C, H, O, N, S, P, K…
b. Các nguyên tố vi lượng:
- Các nguyên tố có tỷ lệ < 10 - 4 ( 0,01%)
- F, Cu, Fe, Mn, Mo, Se, Zn, Co, B, Cr…
2. Vai trò của các nguyên tố hoá học trong
tế bào:
- Tham gia xây dựng nên cấu trúc tế bào.
- Cấu tạo nên các chất hữu cơ và vô cơ.
- Thành phần cơ bản của enzim, vitamin…
II. NƯỚC VÀ VAI TRÒ CỦA NƯỚC
TRONG TẾ BÀO
1. Cấu trúc và đặc tính lý hoá của nước:
a. CÊu tróc
Phân tử nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử
ôxy với 2 nguyên tử hyđrô bằng liên kết
cộng hoá trị.
- Phân tử nước có có 2 đầu tích điện trái dấu,
do đôI điện tử trong liên kết bị kéo lệch về
phía ô xi
b. Đặc tính
- Phân tử nước có tính phân cực.
- Giữa các phân tử nước có lực hấp dẫn tĩnh
điện( do liên kết hyđrô) tạo ra mạng lưới
nước.

-phân tử nước hút các phân tử phân cực khác
2.Vai trò của nước đối với tế bào:
- Là thành phần cấu tạo và dung môi hoà tan
và vận chuyển các chất cần cho hoạt động
sống của tế bào.
- Là môi trường và nguồn nguyên liệu cho
các phản ứng sinh lý, sinh hoá của tế bào.
- Tham gia điều hoà, trao đổi nhiệt của tế bào
và cơ thể…

4. Củng cố:
- Tại sao cần ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không nên chỉ ăn 1 số các món ăn ưa thích?
( Cung cấp các nguyên tố vi lượng khác nhau cho tế bào, cơ thể )
-Tại sao người ta phải trồng rừng và bảo vệ rừng?( Cây xanh là mắt xích quan trọng trong
chu trình cácbon)
-Tại sao khi phơi hoặc sấy khô thực phẩm lại bảo quản được lâu hơn?(Hạn chế vi sinh vật
sinh sản làm hỏng thực phẩm)
5. bài tập về nhà:

Giáo án 10 cơ bản

8

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG
NGUYỄN THỊ TÚ LINH
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
-Đọc trước bài 4 và phân biệt các dạng đường đơn, đường đôi, đường đa

Đoan Hùng, ngày
tháng 9 năm 2016
Đã kiểm tra
Vũ Thu Huyền

Ngày soạn: 01 / 10 /2016
Tiết 5 - Bài 4 CACBOHYDRAT VÀ LIPIT
I. MỤC TIÊU
1. KiÕn thøc:
-nêu được cấu trúc và chức năng của một số loại đường
-Liệt kê được tên các loại lipit có trong các cơ thể sinh vật và trình bày được chức năng của các
loại lipit trong cơ thể.
- Học sinh phải phân biệt được các mức độ cấu trúc của prôtêin: Cấu trúc bậc 1, bậc 2, bậc 3 và
bậc 4.
2. Kĩ năng: quan sát ,so sánh, khái quát kiến thức
3. Thái độ: ăn uống khoa học hợp lí
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Hình 41.1 và 4.2; PHT
2. Học sinh: một số loại đường, Vitamin nhóm B, VTM D, E
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp: giải quyết vấn đề; PP nhóm
2. Kĩ thuật dạy học: XYZ
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định lớp
Lớp
Ngày dạy- tiết
Sĩ số
Hs Vắng
KT miệng
10E

2. Kiểm tra bài cũ:
-Trình bày cấu trúc hoá học của nước và vai trò của nước trong tế bào
3.Bài mới:
Hoạt động của GV-HS
Nội dung
Hoạt động1 : Tìm hiểu về cacbohiđrat
I. Cacbohi®rat ( §êng)
*GV Em hãy kể tên các loại đường mà em biết trong
1. Cấu trúc hoá học
các cơ thể sống?
Gồm 3 loại nguyên tố hoá học: C, H, O
* GV :Nghiên cứu sgk cho biết Thế nào là đường được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
đơn, đường đôi, đường đa?
- Đơn phân chủ yếu là đường đơn 6C
Hs: thảo luận nhóm trả lời trả lời
* Phân loại: 3 loại
a. Đường đơn
Gv: Cacbohyđrat giữ các chức năng gì trong tế bào?
gồm: glucôzơ, fructôzơ( đường trong hoa
Hs: trả lời
quả) Galactôzơ( đường sữa)
* Gv :Liên hệ: Vì sao khi bị đói lả (hạ đường huyết)
- có từ 3-7 nguyên tử C . Dạng mạch
người ta thường cho uống nước đường thay vì ăncác
thẳng , vòng
loại thức ăn khác?
Phổ biến và quan trọng là đường 6 C
Hs: Vận dụng kiến thức đã học ở lớp trước và bài
b. Đường đôi
học mới để trả lời: Nêu được hiện tượng đói lả hay hạ Sacca rôzơ( mía) lactôzơ, mantôzơ

đường huyết trong cơ thể không có
Gồm 2 phân tử đường đơn liên kết với

Giáo án 10 cơ bản

9

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG

NGUYỄN THỊ TÚ LINH
nhau bằng mối liên kết glicôzit
Hoạt động 2: Tìm hiểu về li pit
c. Đường đa: gồm rất nhiều phân tử đường
PP nhóm
đơn liên kết với nhau
+KT XYZ
- Glicôgen, tinh bột, xenlulôzơ, kitin…
− GV nêu câu hỏi:
2. Chức năng của Cacbohyđrat:
+ Lipit có đặc điểm gì khác với Cacbohiđrat?
- Là ngồn cung cấp năng lượng cho tế bào.
− HS nghiên cứu SGK trang 21 trả lời câu hỏi
-Tham gia cấu tạo nên tế bào và các bộ
− GV yêu cầu hoàn thành các nội dung trong phiếu
phận của cơ thể
học tập .
II. LIPIT ( chất béo)

- Gv kẻ PHT lên bảng
1. Đặc điểm chung
− HS nghiên cứu SGK trang 21 và hình 4.2
- có đặc tính kị nước
− Thảo luận nhóm hoàn hành phiếu học tập.
- Không được cấu tạo theo nguyên tắc đa
− Nhóm trình bày đáp án, lớp bổ sung
phân
*Gv Lipit giữ các chức năng gì trong tế bào và cơ - Thành phần hoá học đa dạng
thể?
2.Cấu tạo của lipit và chức năng
* Liên hệ: GV nêu 1 số câu hỏi:
− Tại sao động vật không dự trữ năng lượng dưới
dạng tinh bột mỡ lại dưới dạng mỡ?
PHT
− Tại sao người già không nên ăn nhiều lipit?
− Vì sao trẻ em ngày nay hay bị bệnh béo phì?
Hs: Nghiên cứu sgk và vận dụng thực tế trao đổi
nhóm trả lời
* xác định dung môi hòa tan của VTM nhóm B, VTM
D,E
4. Củng cố:
- Các câu hỏi và bài tập cuối bài.
- Tại sao người già không nên ăn nhiều mỡ?( ăn nhiều mỡ dẫn đến sơ vữa động mạch, huyết áp
cao).
-Nếu ăn quá nhiều đường dẫn tới bệnh gì?( Bệnh tiểu đường, bệnh béo phì).
- Tại sao khi luộc lòng trắng trứng đông lại?( prôtêin lòng trắng trứng là albumin bị biến tính).
- Tại sao các vi sinh vật sống được ở suối nước nóng gần 10O 0C (prôtêin có cấu trúc đặc bịêt
không bị biến tính).
5. bài tập về nhà: - Học bài và trả lời câu hỏi SGK

-Đọc trước bài 5
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
Đặc điểm

Mỡ

Cấu tạo

1glixêrol+
3 axit béo

Photpholipti

Steroit

Sắc tố và VTM

1 gixêrol+ 2 axit Các nguyên tử kết
béo+
1
nhóm vòng
photphat
Chức năng Cung cấp Cấu tạo màng tế bào Cấu tạo màng sinh Tham gia vào quá
năng lượng
học
trình chuyển hóa các
-ĐH thân
-Cấu tạo hoocmon chất trong tế bào
nhiệt
sinh dục


Giáo án 10 cơ bản

10

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG

NGUYỄN THỊ TÚ LINH

Ngày soạn: 02 / 10 /2016

Tiết 6 bài 5

PRÔTÊIN

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
-nêu được các bậc cấu trúc của Protein
-Nêu được chức năng của protein
2. kĩ năng : quan sát hình, liên hệ thực tế
3. thái độ: vận dụng hiểu biết về protein để vận dụng vào chế độ ăn uống cho gia đình.
II. Chuẩn bị : Hình 5.1
III. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
1. PP dạy học: giải quyết vấn đề
2. KT dạy học: XYZ
IV. Tiến trình lên lớp
1. Ổn định lớp

Lớp
Ngày dạy- tiết
Sĩ số
Hs Vắng
KT miệng
10E
2. Kiểm tra bài cũ:
Kể tên các loại đường mà em biết và chức năng của chúng trong tế bào?
3. Bài mới
Hoạt động GV- HS
*Gv Em hãy nêu thành phần cấu tạo
của phân tử prôtêin.
HS nêu cấu trúc đơn phân của
protein(cấu tạo 1 axit amin)
*Gv Quan sát hình 5.1 và đọc sgk
em hãy nêu các bậc cấu trúc của
prôtêin.
Hs: Nghiên cứu Sgk trả lời

Giáo án 10 cơ bản

Nội dung
1. Cấu trúc của prôtêin:
- Phân tử prôtêin là đại phân tử hữu cơ
-có cấu trúc đa phân mà đơn phân là các axit amin.( có
hơn 20 loại aa)
- aa gồm 3 thành phần: R, NH2 , COOH
- Prôtêin đa dạng và đặc thù do số lượng thành phần và
trật tự sắp xếp các aa
- có 4 bậc cấu trúc

1. Cấu trúc bậc 1:
- Các axit amin liên kết với nhau tạo nên 1 chuỗi axit
amin là chuỗi pôli peptit.
- Chuỗi pôli peptit có dạng mạch thẳng.
2. Cấu trúc bậc 2:
- Chuỗi pôli peptit co xoắn lại(xoắnα) hoặc gấp nếp(β).
3. Cấu trúc bậc 3: Chuỗi pôli peptit cấu trúc bậc 2 tiếp
tục co xoắn tạo không gian 3 chiều đặc trưng được gọi
là cấu trúc bậc 3.
4. Cấu trúc bậc 4: Các chuỗi cấu trúc bậc 2 liên kết
với nhau theo 1 cách nào đó tạo cấu trúc bậc 4

11

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG
NGUYỄN THỊ TÚ LINH
II. Chức năng và các yếu tố ảnh hưởng đến chức
* Gv Em hãy nêu các chức năng năng của prôtêin:
chính của prôtêin và cho ví dụ.
a. Chức năng của prôtêin:
( hãy tìm thêm các ví dụ ngoài sách - Tham gia cấu tạo nên tế bào và cơ thể. (nhân, màng
giáo khoa)
sinh học, bào quan…)
- Dự trữ các axit amin.
Hs: Nghiên cứu Sgk trả lời
- Vận chuyển các chất.( Hêmôglôbin)
+PP nhóm

- Bảo vệ cơ thể.( kháng thể)
+KT XYZ
- Thu nhận thông tin.(các thụ thể)
Tại sao chúng ta lại cần ăn prôtêin - Xúc tác cho các phản ứng.( enzim)
từ các nguồn thực phẩm khác nhau? - Tham gia trao đổi chất (hoocmôn)
+ Gia đình em thực hiện tốt điều này b. Các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của
hay chưa?
prôtêin:
*Gv Có các yếu tố nào ảnh hưởng - Nhiệt độ cao, độ pH…phá huỷ cấu trúc không gian 3
đến cấu trúc của prôtêin, ảnh hưởng chiều của prôtêin làm cho chúng mất chức năng( biến
như thế nào?
tính)
Thế nào là hiện tượng biến tính
prôtêin?
Hs: Nghiên cứu Sgk trả lời

4. Củng cố: câu hỏi cuối bài
5. Hướng dẫn về nhà:
-Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
-Đọc trước bài 6vaf cho biết sự khác nhau cơ bản trong cấu trúc AND và ARN.

Đoan Hùng, ngày
tháng 10 năm 2016
Đã kiểm tra
Vũ Thị Thu Huyền

Giáo án 10 cơ bản

12


Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYN OAN HNG

NGUYấN THI TU LINH

Ngy son: 15 / 10 /2016

Tit 6 - Bai 6

AXIT NUCLấIC

I. MC TIấU
1. Kiến thức:
- Hc sinh phi nờu c thnh phn 1 nuclờụtit.
-Mụ t c cu trỳc ca phõn t ADN v phõn t ARN
-Trỡnh by c cỏc chc nng ca ADN v ARN.
- So sỏnh c cu trỳc v chc nng ca ADN v ARN.
2. Kĩ năng: Quan sỏt, so sỏnh khỏi quỏt
3. Thái độ: Hiu c c s phõn t ca s sng l a xit nuclờic
II. CHUN BI
1. Giỏo viờn:
- Tranh hỡnh 6.1 SGK
- Mụ hỡnh cu trỳc phõn t ADN.
2. Hc sinh: KT v ADN, N hc lp 9
III. PHNG PHP V K THUT DY HC
1. Phng phỏp: Gii quyt vn
2. K thut dy hc: XYZ
IV. TIN TRèNH LấN LP

1. n nh lp
Lp
10E

Ngay day- tit

S s

Hs Vng

KT ming

2. Kim tra bi c
CH: Nờu cỏc bc cu trỳc ca prụtờin v cỏc chc nng ca protein
3.Bi mi:
Hot ng caGV-HS
Ni dung
Hoat ụng 1: Tỡm hiu axit ADN
I. AXIT ấễXIRIBễNUCLấIC (ADN)
* GV Quan sỏt tranh v mụ hỡnh hóy trỡnh 1. Cu trỳc ca ADN:
by cu trỳc hoỏ hc phõn t ADN?
a. Thanh phn cu tao:
- ADN cu to theo nguyờn tc a phõn,
-phõn bit ADN nhõn s v nhõn thc?
- Mi n phõn l 1 nuclờụtit.
- 1 nuclờụtit gm 3 thnh phn:
* Ti sao ch cú 4 loi nu nhng cỏc sinh + 1 phõn t ng 5C
vt khỏc nhau li cú nhng c im v + 1 nhúm phụtphat( H3PO4)
kớch thc khỏc nhau ?
+ 1 gc baznit(A,T,G,X)

- Ly tờn baznit lm tờn gi nuclờụtit.
Hs: Tho lun nhúm tr li
- Cỏc nuclờụtit liờn kt vi nhau theo 1 chiu xỏc
nh3 5 to thnh chui pụlinuclờụtit.

Giỏo ỏn 10 c bn

13

Nm hc 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG

+ Ở các tế bào nhân sơ, phân tử ADN
thường có dạng vòng còn sinh vật nhân
thực có dạng mạch thẳng.
GV Quan sát tranh và mô hình hãy trình
bày cấu trúc không gian của ADN ?
Hs: trả lời
Gv: ADN có chức năng gì?
* Đặc điểm cấu trúc nào giúp ADN thực
hiện được chức năng đó?
Hs: Nghiên cứu sgk trả lời
Hoạt động 2: Tìm hiểu axit ARN
*Gv: Có bao nhiêu loại ARN?
*GV Hãy nêu thành phần cấu tạo của phân
tử ARN? So sánh với phân tử ADN?
* Hãy nêu cấu trúc của phân tử ARN? Sự
khác nhau về cấu trúc của phân tử ARN so

với phân tử ADN?
*Kể tên các loại ARN và chức năng của
từng loại?
Hs: Nghiên cứu sgk trả lời
Lưu ý : Ở 1 số loại virút thông tin di truyền
không lưu giữ trên AND mà trên ARN.

NGUYỄN THỊ TÚ LINH
- Phân tử ADN Gồm 2 chuỗi pôlinuclêôtit liên kết
với nhau bằng liên kết H giữa các bazơ của các nu
theo NTBS
( A=T, G=X ) Bazơ có kích thước lớn ( A ,G) liên
kết với bazơ có kích thước bé ( T ,X) → làm cho
phân tử ADN khá bền vững và linh hoạt
- ADN đa dạng và đặc thù do thành phần số lượng và
trình tự sắp xếp các nuclêôtit
2. Cấu trúc không gian
- 2 chuỗi polinu của ADN Xoắn đều quanh trục tao
nên xoắn kép đều và giống 1 cầu thang xoắn
- Mỗi bậc thang là một cặp bazơ, tay thang là đường
và axit phôtpho
- Khoảng cách 2 cặp bazơ là 3,4 A0
-- ADN xoắn theo chu kì, 1 chu kì gồm 10 cặp nu,
cao 34 A0
3. Chức năng của ADN:
+ Mang, bảo quản và truyền đặt TTDT
- Mang thông tin di truyền là số lượng, thành phần,
trình tự các nuclêôtit trên ADN.
- Bảo quản thông tin di truyền là mọi sai sót trên
phân tử ADN hầu hết đều được các hệ thống enzim

sửa sai trong tế bào sửa chữa.
- Truyền đạt thông tin di truyền(qua nhân đôi ADN)
từ tế bào này sang tế bào khác
ADN  ARN  Pr  Tính trạng
II. A XIT RIBÔNUCLÊIC(ARN)
1. Cấu trúc của ARN:
a. Thành phần cấu tạo:
- Cấu tạo theo nguyên tắc da phân mà đơn phân là
nuclêôtit.
- Có 4 loại nuclêôtit A, U, G, X.
b. Cấu trúc:
- Phân tử ARN thường có cấu trúc 1 mạch.
- ARN thông tin(mARN) dạng mạch thẳng.
- ARN vận chuyển ( t ARN) xoắn lại 1 đầu tạo 3
thuỳ: 1 đầu mang bộ ba đối mã, 1 đầu gắn kết với aa,
1 đầu tự do
- ARN ribôxôm(rARN)nhiều xoắn kép cục bộ
2. Chức năng của ARN:
- mARN truyền thông tin di truyền từ ADN đến
ribôxôm đê tổng hợp prôtêin.
- t ARN vận chuyển axit amin đến ribôxôm.
-rARN cùng với prôtêin cấu tạo nên ribôxôm là nơi
tổng hợp nên prôtêin.

4. Củng cố: - câu hỏi và bài tập cuối bài.
- Lập bảng so sánh giữa ADN và ARN về cấu trúc và chức năng
5. Dặn dò: học bài chuẩn bị tiết 8: kiểm tra 1 tiết

Giáo án 10 cơ bản


14

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG
Hình thức: trắc nghiệm+ tự luận

NGUYỄN THỊ TÚ LINH

Ngày soạn: 16 /10 / 2016
Tiết 8

KIỂM TRA 1 TIẾT

I.Mục tiêu
1. kiến thức: KT toàn bộ KT cơ bản các phần đã học
2. kĩ năng: làm bài kiểm tra kiến thức
3. Thái độ: làm bài nghiêm túc
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên

Các chủ
đề chính

Nhận biết
TNKQ

Các cấp
tổ chức

sống

-Đặc diểm của
thế giới sống
3 câu: 1,0đ

Thành
phần hóa
học của
tế bào

-các nguyên
tố hóa học đa
lượng, vi
lượng
-tên gọi của
một số
cacbohidrat
-Cấu trúc,
chức năng của
protein
7 câu- 2.34đ
10 câu3,34 điểm
33,4%

Tổng
-Số câu
-Số điểm
b. Đề bài


T
L

MA TRẬN
Các mức độ cần đánh giá
Thông hiểu
TNKQ
TL
Phân biệt
được cấu
trúc của tổ
chức sống
2 câu –
0,66đ
Cấu trúc
của đường
đôi
3 câu- 1,0
đ

Vai trò của thực
vật đối với đời
sống con người
vvaf nền kinh
tế
1 câu- 3,0 đ

3 câu- 1,66
điểm
16,4 %


1 câu3,0 điểm
30%

Vận dụng
Thấp
Cao

Tổng
điểm
6 câu4,66
điểm=
46,6%

BT vầ cấu
trúc ADN
1 câu –
2,0 điểm

11 câu
5,34
điểm=
53,4%

1 câu
2,0 điểm
20%

17 câu
10 điểm

100%

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRUNG TÂM GDTX-HN ĐOAN HÙNG
ĐỀ KIỂM TRA: 1 TIẾT – HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN SINH HỌC 10

( Thời gian làm bài 45 phút.)

Họ và tên:.........................................................................lớp
15
Giáo án 10 cơ bản
Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG

Câu 1
Đáp
án

2

3

4

5

6


7 8

NGUYỄN THỊ TÚ LINH

9

10

11

12 13

14

15

I. trắc nghiệm
Câu 1. Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại ?
a. Quần thể
b. Quần xã
c. Cơ thể
d. Hệ sinh thái
Câu 2. Tổ chức sống nào sau đây là bào quan ?
a. Tim
b. Phổi
c. Ribôxôm d. Não bộ
Câu 3. Hoạt động nào sau đây xảy ra ở tế bào sống ?
a. Trao đổi chất
b. Sinh trưởng và phát triển

c. Cảm ứng và sinh trưởng
d. Tất cả các hoạt động nói trên
câu 4: Tập hợp các cá thể cùng loài , cùng sống trong một vùng địa lý nhất định ở một thời
điểm xác định và cơ quan hệ sinh sản với nhau được gọi là :
a. Quần thể
c. Quần xã
b. Nhóm quần thể
d. Hệ sinh thái
câu 5. Điều dưới đây đúng khi nói về một hệ thống sống :
a. Một hệ thống mở
b. Có khả năng tự điều chỉnh
c. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường
d. Cả a,b,c, đều đúng
câu 6: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?
a. C,Na,Mg,N
c.H,Na,P,Cl
b.C,H,O,N d.C,H,Mg,Na
câu 7: Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng ?
a. Mangan
c.Kẽm
b.Đồng
d.Photpho
câu 8: Cấu trúc nào sau đây có thành phần bắt buộc là các nguyên tố vi lượng?
a.
Lớp biếu bì của da động vật
b.Enzim
c.
Các dịch tiêu hoá thức ăn
d. Cả a, b, c đều sai
câu 9: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?

a. Đường đơn
c.Đường đa
b. Đường đôi
d. Cácbonhidrat
câu 10. Khi phân giải phân tử đường factôzơ , có thể thu được kết quả nào sau đây?
a. Hai phân tử đường glucôzơ b. Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử galactôzơ
c. Hai phân tử đường Pentôzơ
d. Hai phân tử đường galactôzơ
câu 11. Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?
a.Pentôzơ
c.Mantôzơ
b.Glucôzơ
d.Fructôzơ
câu 12. Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
a. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào . b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
c. Là thành phần của máu ở động vật
d. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
câu 13. Trong cấu tạo tế bào , đường xenlulôzơ có tập trung ở :
a. Chất nguyên sinh c. Nhân tế bào b. Thành tế bào
d. Màng nhân
câu 14.Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :
a. Mônôsaccarit
c.axit amin
b. Photpholipit d. Stêrôit
câu 15.Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :
a. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
b. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
c. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể d. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào .
II.TỰ LUẬN( 5 điểm)
Câu 1( 3,0 đ): trình bày hiểu biết của em về vai trò của vi sinh vật đối với sản xuất và đời sống

con người.
Câu 2 ( 2,0 đ): một phân tử AND có A= 480 và bằng 20 % số nu của gen. Tính tổng số nu và
chiều dài của gen.
ĐÁP ÁN

Giáo án 10 cơ bản

16

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG
NGUYỄN THỊ TÚ LINH
I.Trắc nghiệm:
1C 2C 3D 4A 5D 6C 7D 8B 9D 10B 11B 12B 13C 14B 15A
II. Tự luận
Câu 1: vai trò của thực vật đối với con người và nền kinh tế quốc dân ( mỗi ý 0,5 đ)
-Cung cấp thức ăn cho người và động vật
-Điều hòa không khí
-chống xói mòn, chống bão, chống lũ, chống cát bay
-Cung cấp gỗ cho các nghành công nghiệp. Ví dụ: sản xuất giấy
-Cung cấp gỗ: Làm nhà, đồ gia dụng
-Cung cấp dược liệu cho ngành dược
Câu 2: mỗi ý 1,0 đ
1. số nu của gen là: 480 . 100%: 20%= 2400 nu
2. chiều dài của gen : L= N/ 2 . 3.4 A0 = 2400/ 2. 3.4 = 4080 A0
2.Học sinh: chuẩn bị ND KT từ bài 1- đến bài 7; giấy bút để làm bài.
III. Phương pháp: 50% trắc nghiệm + 50% tự luận
IV. Tiến trình lên lớp

1. Ổn định lớp
Lớp

Ngày dạy- tiết

Sĩ số

Hs Vắng

Nhận xét
giờ KT

10E
2.
3.
4.
5.

GV nhắc nhở HS cách làm bài và làm bài nghiêm túc
HS làm bài kiểm tra
GV thu bài và đánh giá giờ kiểm tra
Hướng dẫn về nhà: đọc trước bài 7: tế bào nhân sơ
Đoan Hùng, ngày tháng 10 năm 2016
Đã kiểm tra
Vũ Thị Thu Huyền

Giáo án 10 cơ bản

17


Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG

NGUYỄN THỊ TÚ LINH

CHƯƠNG II: CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO
Ngày soạn: 22 / 10 /2016
Tiết 9:

Bài 7: TẾ BÀO NHÂN SƠ

I. MỤC TIÊU
1. KiÕn thøc:
- Học sinh phải nêu được các đặc điểm của tế bào nhân sơ.
- Giải thích lợi thế của kích thước nhỏ ở tế bào nhân sơ.
- Trình bày được cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào vi khuẩn.
2. KÜ n¨ng: Quan sát tranh, phân tích so sánh, khái quát
3.Thái độ : Thấy rõ tính thống nhất của tế bào
II. CHUẨN BỊ
-Tranh tế bào vi khuẩn, động vật, thực vật
- Xanhmêtilen, 2 củ khoai tây, dao
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
1. Phương pháp: bàn tay nặn bột
2. KT dạy học: XYZ
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định lớp
Lớp
10E


Ngày dạy- tiết

Sĩ số

Hs Vắng

KT miệng

2. Kiểm tra bài cũ
CH: Tìm điểm khác nhau về cấu tạo và chức năng của ADN, ARN
3. Bài mới
Hoạt động của GV-HS
Nội dung
Hoạt động 1:Tìm hiểu đặc điểm chung của tế
bào nhân sơ
*Gv cho hs quan sát Tranh tế bào vi khuẩn,
động vật, thực vật
* Em có nhận xét gì về cấu tạo tế bào nhân sơ
so với tế bào nhân thực?
*Em có nhận xét gì về kích
thước giữa các tế bào?
* Kích thước nhỏ có vai trò gì với các tế bào
nhân sơ?
GV cho HS làm thí nghiệm
+Cách tiến hành thí nghiệm: Lấy 2 củ khoai
lang có kích thước bằng nhau , sau đó lấy 1 củ

Giáo án 10 cơ bản


18

I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO
NHÂN SƠ
1. Cấu tạo:
- Chưa có nhân hoàn chỉnh (nhân chưa có
màng nhân bao bọc)→ Nhân sơ.
- Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng và
không có các bào quan có màng bao bọc.
2. Kích thước:
- Khoảng 1- 5µm, bằng khoảng 1/10 tế bào
nhân thực.
- Lợi thế :Kích thước nhỏ giúp trao đổi chất
với môi trường sống nhanh→ sinh trưởng,

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG
chia làm 4 cho cả 2 nhuộm màu Xanhmêtilen
Hỏi củ nào nhuộm màu nhiều hơn ?
GV : Rút ra lợi thế của kích thước nhỏ?
Hoạt động 2 :Tìm hiểu cấu tạo tế bào nhân

- GV cho hs quan sát Tranh hình 7.2
*Em hãy nêu cấu tạo của tế bào nhân sơ?
* Thành tế bào có cấu tạo như thế nào?
Hs:
Gv: Khi nhuộm bằng phương pháp Gram vi
khuẩn Gram dương bắt màu tím còn vi khuẩn

Gram âm bắt màu đỏ.
-Tại sao cùng là vi khuẩn nhưng phải sử dụng
những loại thuốc kháng sinh khác nhau?
* Trả lời câu lệnh trong sách giáo khoa trang 33
* màng sinh chất có cấu trúc như thế nào?
MSC ở tế bào nhân thực và nhân sơ khác nhau
như thế nào
* củng cố: nếu loại bỏ thành tế bào của các loại
vk khác nhau sau đó cho các tế bào vào dd có
nồng độ chất tan= trong tế bào → tất cả đều có
hình cầu?

NGUYỄN THỊ TÚ LINH
sinh sản nhanh( thời gian sinh sản ngắn).

II. CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
1. Thành tế bào, màng sinh chất, lông và
roi:
a. Thành tế bào
- (peptiđôglican=cacbohyđrat và prôtêin)
quy định hình dạng tế bào.
- Dựa vào cấu trúc và thành phần hoá học
của thành tế bào vi khuẩn chia làm 2 loại là
vi khuẩn
- Gram dương(G+) : mùa tím, thành dày
- Gram âm(G-).: màu đỏ, thành mỏng
- Một số loại vi khuẩn còn có thêm 1 lớp vỏ
nhày hạn chế được khả năng thực bào của
bạch cầu (vi khuẩn gây bệnh ở người).
b. Màng sinh chất

- Màng sinh chất gồm 2 lớp phôtpholipit và
prôtêin.
- Một số có thêm roi( tiên mao) để di
chuyển, lông( nhung mao) để bám vào vật
chủ.
- chức năng: Trao đổi chất và bảo vệ tế bào
2. Tế bào chất:
Tế bào chất có đặc điểm gì?
TBC nằm giữa màng sinh chất và vùng
nhân
- Tại sao gọi là vùng nhân ở tế bào nhân sơ ?
- Gồm bào tương, ribôxôm và hạt dự trữ.
- vai trò của vùng nhân đối với vk ?
Hs trả lời dc: do chưa có màng hoàn chỉnh bao * Bào tương dạng keo bán lỏng, không có
hệ thống nội màng, các bào quan không có
bọc nhân
màng bao bọc , một số vi khuẩn có hạt dự
* Liên hệ: Tại sao dùng biện pháp muối mặn
trữ
thịt
cá và các loại đồ ăn khácchúng ta lại có thể bảo * Ri bô xôm: ( cấu tạo prôtêin + r ARN) ,
không có màng, kích thước nhỏ , để tổng
quản đượclâu?
hợp prôtêin
3. Vùng nhân:
- - Không có màng bao bọc
- Chỉ chứa 1 phân tử ADN dạng vòng.
- 1 số vi khuẩn có thêm phân tử ADN nhỏ
dạng vòng là plasmit.
4. Củng cố: Câu hỏi và bài tập cuối bài.

- Tỷ lệ S/V ở các động vật vùng nóng và vùng lạnh như thế nào? Tác dụng đối với sinh vật? (tỷ lệ
S/V ở động vật vùng lạnh nhỏ - cơ thể thường tròn để giảm diện tích bề mặt- giảm mất nhiệt của
cơ thể)
-HS đọc mục em có biết để hiểu thêm về vi khuẩn
5. Hướng dẫn về nhà :
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
-Đọc trước bài 8 và bài 9 (mục V)

Giáo án 10 cơ bản

19

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYN OAN HNG

NGUYấN THI TU LINH

Ngy son: 23 / 10 /2016
Tit 10
Bai 8:
T BO NHN THC
I. MC TIấU
1. Kiến thức:
- Hc sinh phi trỡnh by c cỏc c im chung ca t bo nhõn thc .
- Mụ t c cu trỳc v chc nng ca nhõn t bo.
- Mụ t c cu trỳc v chc nng ca cỏc bo quan trong t bo: nhõn t bo, li ni
cht, b mỏy gụngi, ribụxụm.
2. Kĩ năng: Phõn tớch, khỏi quỏt, tng hp

3. Thái độ: Thy c tớnh thng nht ca t bo
II. CHUN BI: Tranh cu trỳc tng th ca t bo nhõn thc
III. PHNG PHP V K THUT DY HC
1.Phng phỏp: PP gii quyt vn
2. K thut: tia chp
IV. TIN TRèNH LấN LP
1. n nh lp
Lp
Ngay day- tit
S s
Hs Vng
KT ming
10E
2. Kim tra bai c:
- c im chung ca t bo nhõn s?T bo vi khun cú cu to n gin v kớch thc
nh em li cho chỳng u th gỡ?
3.Bai mi:
Hoat ụng ca GV-HS
Hoat ụng1: Tỡm hiu c im chung
ca t bao nhõn thc
+KT tia chp
Gv: Cho HS quan sỏt tranh H 8.1 v nghiờn
cu thụng tinSGK trang 36 tr li cõu hi.
-T bo nhõn thc cú c im g ỡ ?
- Ti sao li gi l t bo nhõn thc?
Hs: vỡ vt cht di truyn c bao bc bi
mng c gi l nhõn
Hoat ụng2: Tỡm hiu Cu trỳc ca t bao
nhõn thc
GV cho hs quan sỏt Tranh t bo vi khun,

ng vt, thc vt

Nụi dung
I. C IM CHUNG
- Kớch thc ln
- Cu trỳc phc tp
+ Cú nhõn t bo cú mng nhõn
+Cú h thụng mng chia t bo cht thnh cỏc
xoang riờng bit
+ cỏc bo quan u cú mng bao bc
II . CU TRUC CA T BO NHN THC
1. Nhõn t bao:

a. Cu trỳc: : Thng cú dng hỡnh cu, ng
* Em cú nhn xột gỡ v cu to t bo nhõn kớnh khong 5àm.
s so vi t bo nhõn thc?
- Bờn ngoi Cú lp mng kộp bao bc, trờn

Giỏo ỏn 10 c bn

20

Nm hc 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG
Nhân TB có cấu trúc như thế nào?
Hs: Quan sát và nghiên cứu sgk trả lời
Gv: yêu cầu HS trả lời câu lệnh trang 37
Hs: Con ếch con này có đặc điểm của loài B.

− Chứng minh được chức năng của nhân tế
bào.

NGUYỄN THỊ TÚ LINH

màng có các lỗ nhân
- Bên trong là dịch nhân chứa chất nhiễm
sắc( ADN và prôtêin) và nhân con.
b. Chức năng: Nhân là thành phần quan trọng
nhất của tế bào
- Là nơi chứa đựng TTDT
- Điều khiển mọi sự hoạt động của tế bào thông
GV : Quan sát H 8.2 và đọc mục II sgk cho qua điều khiển sự tổng hợp prôtêin
biết cấu trúc , chức năng lưới nội chất?
Hs: Trả lời
2. Lưới nội chất:
Lưới nội chất hạt → túi tiết→ bộ máy Gôngi a. Cấu trúc: Là 1 hệ thống ống và xoang dẹp
thông với nhau gồm lưới nội chất trơn và có hạt.
→ túi prôtêin→ Màng tế bào
( Các bào quan phối hợp hoạt động với b. Chức năng:
- Lưới nội chất hạt(mặt ngoài có hạt ribôxôm) là
nhau)
nơi tổng hợp prôtêin.
Gv : ở người tế bào bạch cầu có lưới nội - Lưới nội chất trơn( bề mặt có nhiều E, không
chất hạt phát triển mạnh vì bạch cầu có có hạt Rbx) là tham gia vào quá trình tổng hợp
lipit, chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc
nhiệm vụ tổng hợp kháng thể
hại đối với tế bào, cơ thể.
3. Ribôxôm:
a. Cấu trúc:

Ribôxôm là bào quan khụng có màng , thành
Gv: Nêu cấu trúc và chức năng Ribôxôm ?
phần gồm một số loại r ARN và prôtêin, số
lượng nhiều
b. chức năng: là nơi tổng hợp prôtêin.
- Hs: Nghiên cứu sgk trả lời
4. Bộ máy Gôngi:
-Gv: Đọc sgk mục V và quan sát tranh nêu
a. Cấu trúc: Có dạng các túi dẹp xếp cạnh
cấu trúc và chức năng bộ máy gôn gi?
nhau nhưng tách biệt
- Hs: Nghiên cứu sgk trả lời
b. chức năng: lắp ráp, đóng gói và phân phối
các sản phẩm của tế bào.

4. Củng cố:
- Câu hỏi và bài tập cuối bài.
- Em hãy nêu những điểm khác nhau giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực(màng, nhân, tế bào
chất).
- Tại sao các enzim trong lizôxôm không phá vỡ lizôxôm của tế bào?(Bình thường các enzim
trong lizôxôm ở trạng thái bất hoạt khi cần chúng mới được hoạt hoá bằng cách thay đổi độ pH
trong lizôxôm và các enzim chuyển sang trạng thái hoạt động)
5. Hướng dẫn về nhà:
-Học bài và trả lời câu hỏi SGK
-Đọc trước bài 9 và bài 10
Đoan Hùng, ngày tháng 10 năm 2016
Đã kiểm tra
Vũ Thị Thu Huyền

Giáo án 10 cơ bản


21

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG

NGUYỄN THỊ TÚ LINH

Ngày soạn: 05/ 11/2016
Tiết 9 - Bài 9 + 10: TẾ BÀO NHÂN THỰC ( TT)
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức
- Mô tả được cấu trúc và trình bày được chức năng của lục lạp
- Trình bày được chức năng của không bao và lizôxôm
- Mô tả được cấu trúc và nêu chức năng của màng sinh chất.
- Trình bày được cấu trúc và chức năng của thành tế bào.
2. Kĩ năng: rèn kĩ năng quan sát, mô tả
3. Thái độ: Vận dụng kiến thức vào thực tiễn, có ý thức bảo vệ cây xanh
II. CHUẨN BỊ
Hình 9.1, 9.2; 10.2 SGK; có thể dùng máy chiếu
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
1. Phương pháp
-Hỏi đáp- tìm tòi; trực quan- tìm tòi
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định lớp
Lớp
10E


Ngày dạy- tiết

Sĩ số

Hs Vắng

KT miệng

2. Kiểm tra bài cũ:
CH: Nêu cấu trúc và chức năng của nhân ở tế bào nhân thực.?So sánh với tế bào nhân sơ.
3. Bài mới:
Hoạt động của GV-HS
Hoạt động 1: Tìm hiểu về lục lạp, một số bào
quan khác
GV: cho HS quan sát hình 9.1 và nêu cấu trúc ,
chức năng của ti thể?
HS: quan sát hình 9.1 và trả lời câu hỏi
GV cho HS thực hiện câu hỏi lệnh mục V
trang 40.

GV: Cho hs quan sát tranh cấu trúc lục lạp
- Lục lạp có cấu trúc như thế nào?
Hs: Nghiên cứu sgk và tranh mô tả cấu trúc lục
lạp

Giáo án 10 cơ bản

22

Nội dung

6. Ti thể
-Hình dạng, kích thước, số lượng đặc trưng
cho mỗi loài.
-a. Cấu trúc:
+Bên ngoài: có 2 lớp màng
-màng ngoài trơn
-Màng trong gấp nếp tạo nên các mào, trên
đó có chứa E hô hấp.
+Bên trong: chất nền chứa ADN và riboxom
b. Chức năng: ti thể là nhà máy cung cấp
năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế
bào.
6. Lục lạp:
a. cấu trúc
- Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG
Gv: Liên hệ thực tế tại sao lá cây có màu xanh?
Hs: Trả lời
Gv: Giảng giải nguyên nhân lá cây có màu
xanh lục?
Gv: Lục lạp có chức năng gì?
Liên hệ: Trong sản xuất làm thế nào cây nhận
được nhiều ánh sáng?
Hs: Mật độ cây phù hợp
Tuỳ thuộc vào loại cây ưa sáng và cây ưa bóng
*GV: Mô tả cấu trúc của không bào?

Không bào có chức năng gì?
− GV hỏi: Vì sao ở tế bào thực vật lúc còn non
có nhiều không bào ?
− GV cần lưu ý, HS có thể hỏi: Vì sao không
bào phổ biến có ở tế bào thực vật trưởng thành
còn ở tế bào động vật hầu như không có không
bào.
Hs: Trả lời
( ĐV: ví dụ thận và gan điều tiết áp suất, đào
thải chất độc…)
− GV yêu cầu:
+ HS quan sát hình 8.1 (a)
+ Trình bày cấu trúc và chức năng của
lizôxôm?
− GV hỏi: tế bào cơ, tế bào hồng cầu, tế bào
bạch cầu,tế bào thần kinh loại tế bào nào có
nhiều lizôxôm nhất? Vì sao?
* Mở rộng: Điều gì xảy ra nếu vì một lí do nào
đó mà lizôxôm của tế bào bị vỡ ra?
− HS nghiên cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi
+ Tế bào bạch cầu có nhiều lizôxôm.
+ Liên quan đến chức năng thực bào của bạch
cầu.
− HS có thể trả lời: Nếu lizôxôm vỡ ra các
enzim thuỷ phân tràn ra tế bào chất ảnh hưởng
tới tế bào
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu trúc màng sinh
chất và các cấu trúc bên ngoài màng sinh
chất
+PP giải quyết vấn đề

+KT: thảo luận viết
GV chia lớp thành 4 nhóm
* Thảo luận theo nội dung
Gv: Quan sát tranh H.10.2
* Em hãy nêu các thành phần cấu tạo nên
màng sinh chất?
* Tại sao mô hình cấu tạo màng sinh chất được
gọi là mô hình khảm động?

Giáo án 10 cơ bản

23

NGUYỄN THỊ TÚ LINH
- Phía ngoài có 2 lớp màng bao bọc
- Bên trong gồm 2 thành phần
+ chất nền khô ng màu ( có ADN và rbx)
+ Grana(do các túi dẹt tilacôit xếp chồng
lên nhau- tilacôitchừa diệp lục và enzim
quang hợp)
b. Chức năng
- Là nơi diễn ra quá trình quang hợp.

7. Một số bào quan khác:
a.Không bào
* Cấu trúc
− Phía ngoài có một lớp màng bao bọc
− Trong là dịch bào chứa
chất hữu cơ và ion khoáng tạo áp suất thẩm
thấu.

* Chức năng: tuỳ thuộc loại tế bào và tuỳ
loài
− Dự trữ chất dinh dưỡng, chứa chất phế
thải
− Giúp tế bào hút nước
− Chứa sắc tố thu hút côn trùng
− ở động vật nguyên sinh có không bào tiêu
hoá và không bào co bóp phát triển.
b.Lizôxôm
* Cấu trúc
− Dạng túi nhỏ có một lớp màng bao bọc
− Chứa enzim thuỷ phân
* Chức năng
− Tham gia phân huỷ các tế bào già, các tế
bào bị tổn thương không phục hồi đươc hay
các bào quan đã già trong tế bào.
8. Màng sinh chất:
a. Cấu tạo:
- msc có cấu trúc khảm động dày 9mm
- Gồm 1 lớp kép phôtpholipit quay đầu kị
nước vào nhau.2 đuôi ưa nước ra ngoài
- prôtêin gồm 2 loại: Pr xuyên màng, pr bám
màng
- Các tế bào động vật có colestêron làm tăng
sự ổn định của màng sinh chất.
- Bên ngoài có các sợi của chất nền ngoại
bào, prôtêin liên kết với lipit tạo lipôprôtêin
hay liên kết với cacbohyđrat tạo
glicôprôtêin


Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG
NGUYỄN THỊ TÚ LINH
* Nếu màng ko có cấu trúc khảm động điều gì b. Chức năng:
sẽ xảy ra ?
- Trao đổi chất với môi trường một cách có
* Tại sao màng tế bào nhân thực và nhân sơ có chọn lọc( bán thấm).
cấu trúc tương tự nhau mặc dù tế bào nhân sơ
có cấu tạo rất đơn giản?
Prôtêin thụ thể thu nhận thông tin cho tế
bào.
* Màng sinh chất giữ các ch.năng gì? do các - Glicôprôtêin-"dấu chuẩn"giữ chức năng
thành phần nào đảm nhận?
nhận biết nhau và các tế bào "lạ"(tế bào của
* Trả lời câu lệnh trang 46
các cơ thể khác).
(Tại sao khó ghép mô,cơ quan từ người này
sang người kia?Do sự nhận biết cơ quan lạ và 9) Cấu trúc bên ngoài màng sinh chất:
đào thải cơ quan lạ của"dấu chuẩn" là a. Thành tế bào:
glicôprôtêin trên màng tế bào)
- Có ở các tế bào thực vật cấu tạo chủ yếu
bằng xenlulôzơ và ở nấm là kitin.
- Thành tế bào giữ chức năng quy định hình
dạng tế bào và bảo vệ tế bào.
b. Chất nền ngoại bào:
* Gv: Nghiên cứu SGK em hãy nêu cấu trúc - Cấu tạo chủ yếu bằng các loại sợi
thành tế bào và chức năng của chúng?
glicôprôtêin(cacbohyđrat liên kết với

- Phân biệt thành tế bào thực vật, nấm, thành vi prôtêin kết hợp với các chất vô cơ và hữu cơ
khuẩn?
khác).
- Chức năng giúp các tế bào liên kết với
nhau và thu nhận thông tin.
- Chất nền ngoại bào nằm ở đâu? cấu trúc chức
năng của nó?
Hs: Nghiên cứu sgk trả lời câu hỏi
4. Củng cố:
- Câu hỏi và bài tập cuối bài
5. Huowsng dẫn về nhà:
- Học thuộc bài đã học.
- Đọc trước bài đã 11 trang 47, SGK sinh học 10 và phân biệt:
+cơ chế vận chuyển thụ động, chủ động ( chiều vận chuyển các chất, sự biến đổi của màng tế
bào, tiêu hao năng lượng)
+Phân biệt môi trường: ưu trương, đẳng trương, nhược trương.
+ phân biệt các hình thức ẩm bào, thực bào.
Đoan Hùng, ngày tháng 11 năm 2016
Đã kiểm tra

Vũ Thị Thu Huyền

Giáo án 10 cơ bản

24

Năm học 2016-2017


TTGDNN-GDTX HUYỆN ĐOAN HÙNG


NGUYỄN THỊ TÚ LINH

Ngày soạn 13 /11/2016
Tiết 12
Bài 11:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. MỤC TIÊU
1. KiÕn thøc:
- Học sinh phải hiểu và trình bày được các kiểu vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.
- Nêu được sự khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
- Mô tả được các hiện tượng nhập bào và xuất bào.
2. Kĩ năng: HS phân biệt được kiểu vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động, hiện tượng
nhập bào và xuất bào.
3. Giáo dục: cho HS ý nghĩa của cơ chế vận chuyển các chất qua màng tế bào.
II. CHUẨN BỊ
1.Giáo viên
Máy chiếu qúa trình vận chuyển chủ động, vận chuyển thụ động
2.Học sinh: lọ nước hoa
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp: PP giải quyết vấn đề
2. Kĩ thuật dạy học: tia chớp, động não
IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
1. Ổn định lớp
Lớp
10E

Ngày dạy- tiết

Sĩ số


Hs Vắng

KT miệng

2. Kiểm tra bài cũ:
- Mô tả cấu trúc và chức năng của màng sinh chất? Tại sao nói màng sinh chất có cấu trúc
khảm động?
3.Bài mới:
Hoạt động của GV-HS
Hoạt động1: Tìm hiểu vận chuyển thụ
động
Gv:
+GV:Củng cố 1 số khái niệm về chất tan,
dung môi, dung dịch, khuếch tán..các chất
vận chuyển qua màng thường phải được
hoà tan trong nước.
Gv cho hs quan sát hình hỏi: có mấy cách
vận chuy ển các chất qua màng
- giới thiệu 1 số hiện tượng: mở nắp lọ
nước hoa
-nhỏ vài giọt mực vào cốc nước

Giáo án 10 cơ bản

Nội dung
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
.
1. KN: là phương thức vận chuyển các chất qua
màng sinh chất mà không tiêu tốn năng

lượng( xuôi dốc nồng độ)
Nguyên lý : khuếch tán các chất từ nơi có nồng
độ cao đến nơi có nồng độ thấp
2. Các kiểu vận chuyển qua màng
- qua lớp kép photpho lipit:
*các chất không phân cực ( co2, o2 )

25

Năm học 2016-2017


×