Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

bài giải toán cao cấp chương i ma trận và định thức

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.46 KB, 10 trang )

STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

HỌ VÀ TÊN

LỚP

DANH
SÁCH
CÁC
THÀNH
VIÊN


BÀI GIẢI TOÁN CAO CẤP NHÓM
CHƯƠNG I: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC

1.



Bài 1:Tính định thức

= =1
2. = -1. .=-1.1=1
3= ab- (c-id)(c+id)=ab-(
=ab-c2 +i2d2
4.

=0

5)+z
6)Ta có
Det(A)=
(1-x2)(4-x2) (1-x2)(4-x2)
(1-x2)(4-x2)
Vậy Det(A) = (1-x2)(4-x2)(-3) = -3x4+15x2-12

Bài 3: Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trận sau:


a/ A =

b/ B =

c/ C =

d/ D =
giải


a/
=
=
=

b/
= (*)
Det(B) = -3
B11 = 7

B21 = -6 B31 = 1

B12 = -5

B22 = 3

B13 = 6

B23 = -3 B33 = -3

Thế vào (*) ta được :

B32 = 1


=
Do đó : =

c/
= (*)

Det(C) = -1
C11 = -1

C21 = 1

C31 = -1

C12 = 38

C22 = -41

C32 = 34

C13 = -27

C23 = 29

C33 = -24

Thế vào (*) ta được :
= -1
=
d/
→ D không có ma trận nghịch đảo
=
Bai5:Tìm ma trận X thỏa: A.X=B
a)

A= B= A-1=
A.X=B

→X=B.A-1 = . =


b)

A=

B= A-1=

A.X=B→X=A-1B=

Bài 7 : Cho hệ phương trình :

1/ Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận các hệ số.
2/ Giải hệ phương trình trên.
Giải
1/ Ta có ma trận E =
=
Det(E) = -10
E11 = -10

E21 = 5

E31 = 5

E12 = 10

E22 = -4

E32 = -8


E13 = -10

E23 = 1

E33 = 7

=

=

2/ Giải hệ phương trình :
Do det(E) = -10 ≠ 0 nên hệ phương trình có nghiệm duy
nhất .


Tính

BÀI 9:

1.
2.

Tìm m để hệ đã cho là hệ cramer?tìm nghiệm?
Tìm m để hệ vô nghiệm?

Giải:
1.Để hệ đã cho là hệ cramer:
det(A)0
Ta có:



Det(A)=(m+2)2-(m+2)-4(m+2)+5
=m2-m≠0

2, Ta





Để hệ vô nghiệm:rank(A)m-1=0 m=1


BÀI 11:

1.Tìm m để hệ vô nghiệm?
2.Tìm m để hệ vô số nghiệm?tìm nghiệm tổng quát trong
TH đó?
Giải
1.Ta có:
=
Để hệ vô nghiệm ran(A)2.Để hệ có vô số nghiệm ranh(A)=rank() m=0
(rank(A)=rank()=2)
=
KHI ĐÓ:




×