chuyên đề II : hệ phơng trình
1. Kiến thức và kĩ năng cơ bản:
1. Hai phơng pháp cơ bản giải hệ phơng trình :pp cộng và pp thế.
2. Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn và các hệ phơng trình qui về hệ bậc
nhất hai ẩn bằng cách đặt ẩn phụ .
3. Các loại hệ phơng trình bậc hai hai ẩn : hệ đối xứng, hệ đẳng cấp, hệ
hổn hợp, hệ phơng trình tích
4. Một số hệ phơng trình giải đợc bằng phơng pháp đánh giá.
II . Một số bài tập
Bài 1 Giải các hệ phơng trình sau:
1.
=+
=+
435
123
yx
yx
2.
=+
=+
xyyx
xyyx
)12)(5(
)4)(5(
3.
=
+
+
=
+
+
5
32
2
32
15
5
32
4
32
5
yxyx
yxyx
;
4.
=
+
+
=
+
+
1
14
8
312
7
1
14
5
312
10
yx
yx
; 5.
=+
=+
1
98
1
316
22
22
yx
yx
; 6.
=
=
25
9
1
27100
2
2
22
x
y
yx
;
7.
=++
=+
7141
5112
xx
xx
; 8.
+=
=+
15
151
xy
yx
; 9.
=+
=+
0113
01232
yx
yx
Bài 2: Chứng minh rằng với mọi a hệ phơng trình
=+
=
13
12)1(
ayx
yxa
có nghiệm duy nhất(x,y). Khi đó tìm a để hiệu (x y)đạt GTLN.
Bài 3 : Giải các hệ phơng trình sau:
1.
=+
=+
72
522
22
yx
xyyx
; 2.
=++
=++
2
4
22
xyyx
yxyx
; 3.
=+++
=++
28)(3
11
22
yxyx
xyyx
4.
=+
=++
30
11
22
xyyx
xyyx
; 5.
=+
=+++
3
6
22
yxxy
xyyxyx
;
6.
=+++
=+++
9
11
5
11
22
22
yx
yx
yx
yx
; 7.
=++
=+++
12)1)(1(
8
22
yxxy
yxyx
; 8.
=+−
=+−
015132
932
22
22
yxyx
yxyx
9.
=−−
=−+
15395
38453
22
22
yxyx
yxyx
; 10.
−=+
=++
2
032
22
yyxx
yxyx
; 11.
=+
=+
xy
yx
21
21
3
3
;
12.
+=
+=
xyy
yxx
23
23
2
2
; 13.
=+
=+
yx
y
xy
x
31
2
31
2
;
Bµi 4 :Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh sau:
1.
=+
=−−−+
1
022
22
22
yx
yyxyxx
; 2.
=+−
=+−
0532
023
2
22
xyx
yxyx
;
3.
=+−+−
=−+−+−
0332
02445124152
22
22
xyxyyx
yxyxyx
; 4.
−=
−=++
=++
2
3
0
xyz
zxyzxy
zyx
;
5.
=++
=++
=++
1
111
27
9
zyx
zxyzxy
zyx
; 6.
=+
=+
=+
7
16
15
xyzx
zxyz
yzxy
; 8.
=++
=++
=++
14
11
9
zxxz
yzzy
xyyx
;
9.
−=+
−=+
−=+
14
14
14
yxz
xzy
zyx
; 10.
=++
=++
11
11
xy
yx
; 11.
=+++
=+++
1
1
2222
txztyzxy
tzyx
;
12.
=
+
=
+
=
+
7
24
5
12
3
8
xz
zx
zy
yz
yx
xy
; 13.
−=
+
−=
+
−=
+
y
xz
zx
x
zy
yz
z
yx
xy
2
2
1
; 14.
=
+
+
=
+
+
=
+
+
4
111
3
111
2
111
yxz
xzy
zyx
;