BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
----------------------------------
HOÀNG THẾ PHƯƠNG
ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC HỢP LÝ ĐỂ CẤP
NƯỚC CHO HUYỆN VÂN ĐỒN – TỈNH QUẢNG NINH
LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT CƠ SỞ HẠ TẦNG
HÀ NỘI - 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ XÂY DỰNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
----------------------------------
HOµNG THÕ PH¦¥NG
kho¸ 2014-2016 líp cao häc CH2014D
ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC HỢP LÝ ĐỀ CẤP
NƯỚC CHO HUYỆN VÂN ĐỒN TỈNH QUẢNG NINH
LUẬN VĂN THẠC SỸ
CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ SỞ HẠ TẦNG
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
GS.TSKH. TRẦN HỮU UYỂN
HÀ NỘI – 2016
i
LỜI CẢM ƠN
Để thực hiện luận văn này, tác giả đã nhận được sự chỉ bảo tận tình của
GS.TSKH Trần Hữu Uyển và các thầy cô trong bộ môn Cấp thoát nước, đại
học Kiến trúc Hà Nội.. Một phần không thể thiếu đó là sự hướng dẫn, động
viên của các thầy cô và cán bộ khoa đào tạo Sau đại học của Trường Đại học
Kiến trúc đã giúp đỡ tôi hoàn thành Luận văn này.
Tôi xin gửi lời chân thành cảm ơn đến thầy giáo hướng dẫn GS.TSKH Trần
Hữu Uyển, các thầy cô và các bạn đồng nghiệp lời cảm ơn chân thành nhất.
Hà Nội,ngày tháng
năm 2016
Học viên
Hoàng Thế Phương
ii
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan Luận văn thạc sỹ này là công trình nghiên cứu khoa học
độc lập của tôi. Các số liệu khoa học, kết quả nghiên cứu của Luận văn là trung
thực và có nguồn gốc rõ rang.
TÁC GIẢ LUẬN VĂN
Hoàng Thế Phương
iii
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................ i
Hoàng Thế Phương ....................................................................................... ii
MỤC LỤC .................................................................................................... iii
DANH MỤC CÁC BẢNG .......................................................................... viii
DANH MỤC CÁC HÌNH ............................................................................. ix
Sơ đồ công nghệ xử lý nước cấp cho sinh hoạt từ nước hồ Đồng Dọng. ........ ix
PHẦN MỞ ĐẦU ............................................................................................ 1
CHƯƠNG 1 ................................................................................................... 4
TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC CẤP CHO HUYỆN VÂN
ĐỒN TỈNH QUẢNG NINH........................................................................... 4
1.1. Khái quát về huyện Vân Đồn và nhu cầu cấp nước tại huyện Vân
Đồn: ............................................................................................................... 4
1.1.1. Điều kiện tự nhiên, dân số và tình hình phát triển kinh tế xã hội: .. 4
* Điều kiện tự nhiên: .............................................................................. 4
Hình 1. Vị trí Hồ chứa nước Đồng Dọng - Vân Đồn - Quảng Ninh:[12] ........ 6
* Dân số, tình hình phát triển kinh tế xã hội: [9] ................................... 7
1.1.2. Các nguồn nước tại khu vực:
[9] .................................................... 8
1.1.3. Hiện trạng cấp nước và sử dụng nước của huyện Vân Đồn [12] ....... 9
* Hiện trạng cấp nước của huyện Vân Đồn:............................................ 9
* Nhu cầu sử dụng nước hiện nay của huyện Vân Đồn: ........................ 10
1.2.1. Nguyên tắc lựa chọn công nghệ xử lý nước: ................................... 10
1.2.2. Một số dây chuyền công nghệ xử lý nước mặt đã và đang áp dụng
trên thế giới và ở Việt Nam: ..................................................................... 12
CHƯƠNG 2 ................................................................................................. 15
iv
CƠ SỞ THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC CẤP CHO SINH HOẠT TỪ
NGUỒN NƯỚC MẶT HỒ ĐỒNG DỌNG .................................................. 15
2.1. Lựa chọn nguồn nước cấp cho sinh hoạt: ........................................... 15
2.1.1. Chu trình nước trong tự nhiên: [10] ............................................ 15
2.1.2. Tính chất, đặc điểm và thành phần của nguồn nước :
[9] ......... 16
2.1.3. Các thông số đánh giá chất lượng nước: [1] ............................... 17
* Các chỉ tiêu vật lý: ............................................................................. 17
* Các chỉ tiêu hóa học: ......................................................................... 21
* Các chỉ tiêu vi sinh: ........................................................................... 23
2.2. Đặc điểm và thành phần của nguồn nước hồ Đồng Dọng và đầu bài
thiết kế: [9] .............................................................................................. 24
2.3. Các phương pháp xử lý nước cấp cho sinh hoạt: [7] ......................... 26
2.3.1. Hồ chứa và lắng sơ bộ: ............................................................... 26
2.3.2. Song chắn và lưới chắn rác: ............................................................ 26
2.3.3. Quá trình ôxy hóa sơ bộ: ................................................................. 26
2.3.5. Quá trình lắng: ................................................................................ 30
2.3.6. Quá trình lọc: .................................................................................. 31
2.3.7. Quá trình khử trùng: ....................................................................... 33
2.3.8. Quá trình xử lý ổn định nước: ......................................................... 33
CHƯƠNG 3 ................................................................................................. 34
TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC MẶT HỒ ĐỒNG
DỌNG CẤP CHO HUYỆN VÂN ĐỒN TỈNH QUẢNG NINH................... 34
3.1. Đề xuất dây chuyền công nghệ xử lý. ................................................ 34
3.1.1. Tình hình cấp nước huyện Vân Đồn và lựa chọn nguồn nước ..... 34
3.1.2. Đề xuất dây chuyền công nghệ xử lý cho huyện Vân Đồn: ......... 34
v
Hình 8. Sơ đồ công nghệ xử lý nước cấp cho sinh hoạt từ nước hồ Đồng
Dọng. ........................................................................................................... 35
3.1.3. Tính toán công xuất cần thiết kế: ................................................ 36
3.2. Tính toán các thông số hóa lý còn lại của nguồn nước mặt sau công
đoạn tiền xử lý và sự biến đổi chất lượng nước sau mỗi công đoạn xử lý: 37
3.2.1. Tính toán các chỉ tiêu còn thiếu cần thiết cho thiết kế: ................ 39
3.2.2. Xác định lượng phèn cho vào quá trình keo tụ: ........................... 39
3.2.3. Xác định lượng vôi: (Theo 6.15 TCN 33 – 85) ............................ 41
3.3. Lựa chọn và tính toán các thiết bị, công trình trong dây chuyền công
nghệ: ........................................................................................................ 42
3.3.1. Bể keo tụ (Bể trộn) ..................................................................... 42
3.3.2. Bể phản ứng (Bể tạo bông cặn) : ................................................. 45
3.3.3. Bể lắng : ..................................................................................... 47
3.3.4. Bể lọc : ....................................................................................... 51
3.3.5. Bể chứa nước sạch: ..................................................................... 54
3.3.6. Hệ thống pha chế và định lượng phèn: ........................................ 57
3.3.7. Thiết bị pha chế và định lượng vôi:............................................. 59
3.3.8. Thiết bị pha chế và hòa trộn clo: ................................................. 60
3.3.9. Hệ thống xử lý nước thải: ........................................................... 62
3.3.10. Tính toán trạm bơm cấp I: ......................................................... 63
3.3.11. Tính toán trạm bơm cấp II ........................................................ 66
3.4. Dự toán chi phí đầu tư và vận hành hệ thống: .................................... 69
3.4.1. Chi phí đầu tư và xây dựng: ........................................................ 69
Chi phí đầu tư xây dựng công trình ban đầu bao gồm :................................. 69
vi
* Chi phí điện năng, hóa chất, nhân công: ............................................ 70
*Chi phí sữa chữa nhỏ: ......................................................................... 70
* Chi phí khấu hao hằng năm: .............................................................. 70
* Các chi phí khác: ............................................................................... 70
3.4.3. Giá thành 1m3 nước: ....................................................................... 71
3.4.4. Ưu nhược điểm của công nghệ: .................................................. 71
3.4.5. Đề xuất lựa chọn: ........................................................................ 72
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ...................................................................... 73
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................ 74
PHỤ LỤC.................................................................................................... 76
vii
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BOD
Biochemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxy Sinh hóa)
CHC
Chất hữu cơ
COD
Chemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxy Hóa học)
DO
Dissolved Oxygen (Oxy hòa tan)
HTCN
Hệ thống cấp nước
KH&CN
Khoa học và Công nghệ
KTXH
Kinh tế xã hội
QCVN
Quy chuẩn Việt Nam
TCN
Tiêu chuẩn ngành
TCVN
Tiêu chuẩn Việt Nam
TCXDVN
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
TN&MT
Tài nguyên và môi trường
XLNC
Xử lý nước cấp
viii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1
Các phương pháp phân tích kích thước hạt trong nước
14
Bảng 2
Kết quả phân tích chất lượng nước hồ Đồng Dọng
28
Bảng 3
Sự khác nhau giữa hai quá trình lọc nhanh và lọc chậm
35
Bảng 4
Thành phần chất lượng nước sau công đoạn tiền xử lý
41
Bảng 5
Các kiểu bể phản ứng và thời gian lưu nước trong bể
48
Bảng 6
Bảng dự toán chi phí xây dựng công trình và thiết bị hệ
69
thống xử lý
Bảng 7
Chi phí điện năng, hóa chất, nhân công
70
ix
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1 Vị trí Hồ chứa nước Đồng Dọng - Vân Đồn - Quảng Ninh
Hình 2
Sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nước hồ Zevenbergen
10
16
(Hà Lan)
Hình 3
Sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp của TP.Donau (Đức)
17
Hình 4
Sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nước hồ của CHLB Đức
17
Hình 5
Sơ đồ DCCN khi nguồn nước có hàm lượng cặn 2500 mg/l
18
Hình 6
Sơ đồ DCCN khi nguồn nước có hàm lượng cặn 2500 mg/l
18
Hình 7
Vòng tuần hoàn tự nhiên của nước
19
Hình 8
Sơ đồ công nghệ xử lý nước cấp cho sinh hoạt từ nước hồ
39
Đồng Dọng.
Hình 9
Sơ đồ chuẩn bị dung dịch phèn
Hình 10 Sơ đồ xử lý nước thải
60
64
1
PHẦN MỞ ĐẦU
Lý do lựa chọn đề tài:
Vân Đồn là một huyện đảo nằm ở phía đông bắc của tỉnh Quảng Ninh.
Nằm trong vùng Vịnh Bái Tử Long, bên cạnh Vịnh Hạ Long, huyện đảo
Vân Đồn được thiên nhiên ưu ái ban tặng cho nhiều cảnh đẹp tự nhiên độc đáo
với hơn 600 hòn đảo lớn, nhỏ. Vân Đồn vừa có núi đá, vừa có núi đất.
Bên trên là những cánh rừng nguyên sinh, dưới là những bãi cát trắng
mịn, hình cánh cung, dốc thoải ra biển tạo nên những bãi tắm hết sức lý tưởng
như: bãi tắm Sơn Hào, Ngọc Vừng, Quan Lạn, Minh Châu... Không những
thế huyện đảo Vân Đồn còn có vườn quốc gia Bái Tử Long. Cảnh quan thiên
nhiên ở Vân Đồn vô cùng đặc sắc, hấp dẫn bởi không khí trong lành, yên tĩnh của
một vùng đất tự nhiên gần như còn nguyên vẹn. Phát huy thế mạnh đó, trong
những năm gần đây, một số dự án đầu tư phát triển du lịch ở huyện đảo Vân
Đồn đã đi vào hoạt động. Vân Đồn đang trở thành một điểm đến hấp dẫn trong
hành trình của khách du lịch khi đến với Quảng Ninh.
Trong tương lai, Vân Đồn sẽ trở thành đặc khu kinh tế. Vì vậy tất cả
các nhu cầu về kinh tế - xã hội hay sinh hoạt của người dân cũng như khách
du lịch đều cần có nhu cầu cao. Nhu cầu sử dụng nước sạch là một yếu tố
quan trọng và cần thiết đặc biệt cần chú ý.
Hiện nay người dân huyện đảo Vân Đồn vẫn đang phải sử dụng
nguồn nước cục bộ và chưa đảm bảo về chất lượng cũng như an toàn vệ
sinh nguồn nước.
Chính vì vậy, đề tài “Đề xuất công nghệ xử lý nước hợp lý để cấp
nước cho huyện Vân Đồn - tỉnh Quảng Ninh” là thực sự cần thiết . Hy
vọng với đề tài này có thể đóng góp một phần vào công tác xử lý nước
cấp cách hợp lý và bền vững, giúp cho người dân huyện đảo có nguồn
nước sạch và bền vững trong tương lai.
Cơ sở khoa học và thực tiễn của đề tài:
Huyện Vân Đồn hiện nay đang dùng nước cấp cục bộ với lượng nước
hạn chế, chất lượng thấp, chưa qua xử lý và trong tương lai sẽ không đảm bảo
đáp ứng đủ nhu cầu dùng nước của các hộ dân ở đây.
Nghiên cứu sẽ đưa ra được các giải pháp cụ thể cho các vấn đề nêu trên
nhằm mục đích tìm ra được nguồn nước mặt phù hợp , và xử lý nước để đảm
bảo cho nhu cầu dùng nước và chất lượng nước cho người dân huyện Vân
Đồn trong tương lai.
Mục tiêu của đề tài:
Đề xuất nguồn nước mặt phù hợp và đảm bảo cấp nước đạt tiêu chuẩn cho
toàn huyện vân đồn và các vùng lân cận trong tương lai.
Nghiên cứu , nâng cao chất lượng nước sau xử lý đạt quy chuẩn hiện hành.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu:
Nghiên cứu tính toán các nguồn nước mặt, nước ngầm ở huyện Vân
Đồn có thể đảm bảo cung cấp đủ nước sạch cho cư dân huyện trong tương lai.
Phạm vi nghiên cứu là công trình hồ chứa nước Đồng Dọng. Dự kiến
xây dựng trên thung lũng Đồng Dọng nằm ở thượng nguồn của khe Quýt và
khe Phú Sơn thuộc địa phận xã Bình Dân - huyện Vân đồn (trên đảo Cái Bầu)
cách trung tâm huyện 17k, cách quốc lộ 18A khoảng 30km.
Một khi hồ chứa nước được xây dựng, ngoài việc cung cấp đủ nước
ngọt cho vùng dự án, còn có thể cải thiện khí hậu và môi trường cho tiểu vùng
núi cao đảo Cái Bầu.
Phương pháp nghiên cứu:
Phương pháp kế thừa:
Kế thừa, vận dụng các kết quả nghiên cứu đã có, phát huy những ưu
điểm, khắc phục những nhược điểm của hệ thống cấp nước hiện tại.
Phương pháp điều tra, khảo sát, thu thập và phân tích số liệu:
3
Điều tra khảo sát hiện trạng nguồn nước khu vực nghiên cứu, phân tích
số liệu thu thập được
Phương pháp thống kê:
Xử lý các số liệu bằng thuật toán xác suất thống kê. Những thông tin tư
liệu được thu thập bao gồm: những thông tin về điều kiện tự nhiên, cộng đồng
dân cư, kinh tế, xã hội,… những thông tin liên quan đến hiện trạng môi
trường khu vực, về cơ sở hạ tầng kỹ thuật của khu vực, hệ thống các tiêu
chuẩn về môi trường của Nhà nước Việt Nam có liên quan, các quy chuẩn
tiêu chuẩn hiện hành về nguồn nước thô, các tài liệu chuyên ngành về công
nghệ xử lý nước cấp.
Phương pháp so sánh:
Đối chiếu các kết quả có được với các tiêu chuẩn hiện hành.
Phương pháp chuyên gia:
Dựa vào sự hiểu biết và kinh nghiệm về khoa học môi trường của nhóm
chuyên gia đánh giá. Đây là một phương pháp quan trọng, nhằm sử dụng kỹ
năng của các chuyên gia có chuyên môn sâu về lĩnh vực có liên quan để phân
tích, đánh giá, dự báo và đề xuất các giải pháp xử lý đúng đắn và phù hợp.
THÔNG BÁO
Để xem được phần chính văn của tài liệu này, vui
lòng liên hệ với Trung Tâm Thông tin Thư viện
– Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.
Địa chỉ: T.13 – Nhà H – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Đ/c: Km 10 – Nguyễn Trãi – Thanh Xuân Hà Nội.
Email:
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN
73
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
Xử lý nước cấp đảm bảo đảm bảo chất lượng nước sạch theo tiêu chuẩn cho các
khu vực đô thị nhỏ hiện nay đang được ban ngành các cấp chính quyền quan tâm.
Tuy nhiên do kinh phí đầu tư xây dựng và vận hành của các trạm xử lý nước cấp
sinh hoạt hiện nay còn cao dẫn đến tình trạng các dự án đầu tư cũng như ngân sách
địa phương không đủ vốn để đầu tư xây dựng. Thêm nữa, việc đưa các công nghệ
xử lý nước cấp áp dụng vào các khu vực cụ thể còn rất nhiều bất cập. Do đó việc
nghiên cứu, đề xuất dây chuyền công nghệ xử lý nước cấp phù hợp với điều kiện
kinh tế và tập quán của từng địa phương với chi phí đầu tư xây dựng và chi phí vận
hành bảo dưỡng thấp là hết sức cần thiết.
Với nhiều ưu điểm nổi bật về vốn đầu tư ban đầu cũng như vận hành đơn giản,
không sử dụng nhiều năng lượng của công nghệ bể keo tụ, nếu được nghiên và ứng
dụng thành công thì đây sẽ là hướng mới trong XLNC đồng thời đem lại lợi ích
kinh tế to lớn và góp phần bảo vệ môi trường.
2. Kiến nghị
Để đánh giá đầy đủ và chính xác hiệu quả làm việc của công nghệ xử lý nước cấp
trong điều kiện của thị xa Vân Đồn tình Quảng Ninh cũng như các khu vực khác
trên lãnh thổ Việt Nam cần phải được tiếp tục nghiên cứu trong thời gian tới.Trong
thời gian ngắn, đề tài mới chỉ dừng lại trong phạm vi nghiên cứu lý thuyết, chưa có
điều kiện nghiên cứu thực nghiệm. Mục tiêu hướng tới là nghiên cứu ứng dụng
thành công công nghệ xử lý nước cấp chi phí thấp phù hợp với điều kiện của từng
địa phương góp phần bảo vệ môi trường sống.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
1. Bộ Tài nguyên và Môi trường (2008), Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chất lượng nước mặt, Hà Nội;
2.
“Cấp nước sinh hoạt nông thôn”, Hiện trạng, thách thức và các giải
pháp, Tạp chí Thuỷ lợi số 03/04/2001.
3. Lê Văn Cát (1999), Cơ sở hóa học và kỹ thuật xử lý nước, Nhà xuất bản
thanh niên, Hà Nội.
4. Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh (2013), Báo cáo đánh giá công
tác quản lý duy trì chất lượng nước hồ năm 2013;
5. TS. Nguyễn Ngọc Dung (2005), Xử lý nước cấp, Nhà xuất bản Xây dựng
Hà Nội.
6. Trần Đức Hạ (2002), “Các giải pháp tổng hợp cải thiện môi trường nước
hồ đô thị”, Tạp chí Khoa học công nghệ Xây dựng;
7. Trịnh Xuân Lai (2004), Xử lý nước cấp cho sinh hoạt và công nghiệp,
Nhà xuất bản Xây Dựng, Hà Nội;
8. Sở Xây Dựng Quảng Ninh (2013), Quy hoạch cấp nước thị xã Vân Đồn
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Quảng Ninh;
9. Sở TN & MT Quảng Ninh (2011), Báo cáo đánh giá chất lượng nước mặt
hồ Đồng Dọng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
10. Lê Ngọc Thuấn (2015), “Giáo trình kỹ thuật xử lý nước cấp”;
11. Nguyễn Thị Thu Thủy (2000), “Xử lý nước cấp sinh hoạt và công nghiệp”;
12. Viện Quy hoạch và Thiết kế xây dựng tỉnh Quảng Ninh (2011), “Quy
hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh đến
năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030”;
Tiếng Anh
1. Michael J. Humenick, Jr. Pollution engineering technology/4 water and
wastewater treatment, 1997;
2. Toray Industries, lnc. Water Treatment Division (2008), Submerged
Membrane Module for MBR, Chiba.
Website cổng thông tin điện tử một số cơ quan, đơn vị:
Chính phủ Việt nam
: www.chinhphu.gov.vn;
UBND tỉnh Quảng Ninh
: www.quangninh.gov.vn
PHỤ LỤC
II. Bảng các giá trị tiêu chuẩn:
TT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Giới hạn tối
đa
Phương
pháp thử
1
Màu sắc
TCU
15
TCVN 6187 1996 (ISO
7887 -1985)
2
Mùi vị
Không có
mùi vị lạ
Cảm quan
3
Độ đục
5
TCVN 6184 1996
4
pH
6.0-8.5
TCVN 6194 1996
5
Độ cứng
mg/l
350
TCVN 6224 1996
6
Amoni (tính
mg/l
3
TCVN 5988 1995 (ISO
5664 -1984)
mg/l
50
TCVN 6180 1996 (ISO
7890 -1988)
mg/l
3
TCVN 6178 1996 (ISO
6777 -1984)
NTU
+
theo NH4 )
7
Nitrat (tính
-
theo NO3 )
8
Nitrit (tính
-
theo NO2 )
9
Clorua
mg/l
300
TCVN 6194 1996 (ISO
9297 -1989)
10
Asen
mg/l
0.05
TCVN 61821996 (ISO
6595-1982)
11
Sắt
mg/l
0.5
TCVN 6177 1996 (ISO
6332 -1988)
12
Độ ô-xy hoá
theo KMn04
mg/l
4
Thường quy
kỹ thuật của
Viện Y học
lao động và
Vệ sinh môi
trường
13
Tổng số chất
mg/l
1200
rắn hoà tan
(TDS)
TCVN 6053 1995 (ISO
9696 -1992)
14
Đồng
mg/l
2
TCVN 61931996 (ISO
8288 -1986)
15
Xianua
mg/l
0.07
TCVN 6181 1996 (ISO
6703 -1984)
16
Florua
mg/l
1.5
TCVN 61951996 (ISO
10359 -1992)
17
Chì
mg/l
0.01
TCVN 6193 1996 (ISO
8286 -1986)
18
Mangan
mg/l
0.5
TCVN 6002 1995 (ISO
6333 -1986)
19
Thuỷ ngân
mg/l
0.001
TCVN 5991 1995 (ISO
5666/1 -1983
ISO 5666/3 -
1989)
20
Kẽm
mg/l
3
TCVN 6193 1996 (ISO
8288 -1989)
21
Coliform tổng
số
vi khuẩn
/100ml
50
TCVN 6187 1996 (ISO
9308 - 1990)
Tiêu chuẩn nước ăn uống
(Ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế số
1329/2002/BYT/QÐ ngày 18/4/2002)
STT
1. Màu sắc
Chỉ tiêu
Đơn vị
TCU
Giới hạn tối đa
15
2.
Mùi vị
Không có mùi, vị lạ
3.
Ðộ đục
4.
pH
5.
Ðộ cứng
mg/l
300
6.
Tổng chất rắn hoà tan (TDS)
mg/l
1000
7.
Hàm lượng Nhôm
mg/l
0,2
mg/l
1,5
NTU
2
6,5 - 8,5
NH4+
8.
Hàm lượng Amoni, tính theo
9.
Hàm lượng Antimon
mg/l
0,005
10.
Hàm lượng Asen
mg/l
0,01
11.
Hàm lượng Bari
mg/l
0,7
12.
Hàm lượng Bo tính chung cho cả
Borat và Axit Boric
mg/l
0,3
13.
Hàm lượng Cadimi
mg/l
0,003
14.
Hàm lượng Clorua
mg/l
250
15.
Hàm lượng Crom
mg/l
0,05
16.
Hàm lượng Ðồng
mg/l
2
17.
Hàm lượng Xianua
mg/l
0,07
18.
Hàm lượng Florua
mg/l
0,7 - 1,5
19.
Hàm lượng Hydro Sunfua
mg/l
0,05
20
Hàm lượng Canxi
mg/l
100
21.
Hàm lượng Sắt
mg/l
0,5
22.
Hàm lượng Chì
mg/l
0,01
23.
Hàm lượng Mangan
mg/l
0,5
24.
Hàm lượng Thuỷ ngân
mg/l
0,001
25.
Hàm lượng Molybden
mg/l
0,07
26.
Hàm lượng Niken
mg/l
0,02
27.
Hàm lượng Nitrat
mg/l
50
28.
Hàm lượng Nitrit
mg/l
3
29.
Hàm lượng Selen
mg/l
0,01
30.
Hàm lượng Natri
mg/l
200
31.
Hàm lượng Sunphat
mg/l
250
32.
Hàm lượng Kẽm
mg/l
3
33.
Ðộ oxy hoá
mg/l
2
33.
Fecal Coli
MPN
0