Tải bản đầy đủ (.ppt) (28 trang)

Tin Đại cương

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.25 MB, 28 trang )


Main board

Khi sử dụng main board cần biết :

Mainboard sử dụng cho CPU nào?

Loại đế cắm CPU

Tốc độ làm việc của mainboard

Bộ nhớ cache

Bộ nhớ RAM

Khe cắm mở rộng

BIOS

Các giao diện có sẵn trên mainboard

Đặc tính PnP

Khă năng quản lý năng lượng

Chipset trên mainboard
Đọc kỹ tài liệu : Motherboard USER GUIDE
hoặc Mainboard USERS Manual

a. Đặc trưng kỹ thuật :
Tốc độ làm việc được tính bằng MHZ hoặc MIPS


Khả năng xử lý dữ liệu 16, 32 bit
Khả năng địa chỉ hoá bộ nhớ
Độ rộng Bus dữ liệu
Độ rộng Bus địa chỉ bộ nhớ
Bộ nhớ cache bên trong CPU
ĐIện áp cung cấp
Hỗ trợ đa phương tiện
Hãng sản xuất
1. Bộ vi xử lý

B¶ng 3.1 ®Æc tÝnh cña Bé VXL hä INTEL
Processor
8088
8086
80286
386SX
386DX
486SX
486DX
Pentium 60/66
Pentium 75-200
Pentium MMX
Pentium IIMMX
T/ghi trong
16 bit
16 bit
16 bit
32 bit
32 bit
32 bit

32 bit
32 bit
32 bit
32 bit
32 bit
Bus Data
8-bit
16-bit
16-bit
16-bit
32-bit
32-bit
32-bit
64-bit
64-bit
64-bit
64-bit
BUS ®/c
20-bit
20-bit
24-bit
24-bit
32-bit
32-bit
32-bit
32-bit
32-bit
32-bit
36-bit
Memory

1 MB
1 MB
16 MB
16MB
4 GB
4 GB
4 GB
4 GB
4 GB
4 GB
64 GB
L1
No
No
No
No
No
8 KB
8 KB
2x8 KB
2x8 KB
2x16KB
2x16KB
Lo¹i L1
-
-
-
-
-
WT

WT
WB
WB
WB
WB

CPU CPU Speed Clock Speed Multipller
Pentium 75 MHz 50 MHz 1.5 x
Pentium 180 MHz 66 MHz 3.0 x
PentiumII 450 MHz 100 MHz 4.5 x
b. Hệ số nhân tốc độ đồng hồ của VXL :
Tốc độ làm việc của VXL > tốc độ làm việc của
Mainboard
cần phảI nâng tốc độ mainboard = với tốc độ VXL .
GiảI pháp :
. Thiết lập hệ số nhân tốc độ đồng hồ của mainboard ,
bằng cách cài đặt lại Jumper trên mainboard.

2. §Õ c¾m
Cã 2 kiÓu ®Õ c¾m t­¬ng øng víi 2 kiÓu CPU :
- KiÓu PGA  ®Õ c¾m cÊu t¹o nhiÒu hµng ch©n

- KiÓu khe c¾m (Slot one) 
®Õ c¾m cÊu t¹o mét hµng ch©n  Pentium II, III

3. BIOS
. Chức năng
- Cung cấp các thủ tục vào
ra cơ sở.
. Nội dung trong ROMBIOS

- Chương trình POST.
- Chương trình điều khiển các thiết bị nhập /xuất
- Cung cấp các phục vụ hỗ trợ sự hoạt động của MT
Trên vỉ mạch VGA, Mạng, Điều khiển ổ đĩa có thể có
ROM BIOS riêng.

Rom BIOS
trên Mainboard
(Vùng F, E )
Rom BIOS
mở rộng
(vùng C, D)
Rom BIOS
màn hình
(Vùng A,B)
Chương trình
ứng dụng
Bảng vector ngắt
F000 : 0000 - F000 : FFFF
E000 : 0000 - E000 : FFFF
D000 : 0000 - D000 : FFFF
C000 : 0000 - C000 : FFFF
B000 : 0000 - B000 : FFFF
A000 : 0000 - A000 : FFFF
9000 : 0000 - 9000 : FFFF
8000 : 0000 - 8000 : FFFF
7000 : 0000 - 7000 : FFFF
6000 : 0000 - 6000 : FFFF
5000 : 0000 - 5000 : FFFF
4000 : 0000 - 4000 : FFFF

3000 : 0000 - 3000 : FFFF
2000 : 0000 - 2000 : FFFF
1000 : 0000 - 1000 : FFFF
0000 : 0000 - 0000 : FFFF
Interrupt Vector
DOS hidden file
Device Driver
Command.com
DOS environment
Applications
Command.com
VGA Graphic area
VGA TEXT area
VGA Rom BIOS
Rom Hard disk
System BIOS

Địa chỉ ROM BIOS

Quá trình POST
- Là quá trình tự kiểm tra phần cứng của máy tính
mỗi khi khởi động máy. Nếu có sự cố , máy tính sẽ
thông báo lỗi trên màn hình hoặc phát ra tiếng kêu
bip bip.




POWER SUPPLY
CPU

CMOS
PIN
CLOCK
BIOS
RAM
SLOT
F000
F000
POWER SUPPLY
CPU
CMOS
PIN
CLOCK
BIOS
RAM
SLOT

KÕt qu¶ kiÓm tra trong qu¸ tr×nh POST ®­îc so s¸nh
víi b¶n ghi cÊu h×nh trong CMOS vµ hiÓn thÞ trªn mµn
h×nh .

POWER SUPPLY
CPU
CMOS
PIN
CLOCK
BIOS
RAM
SLOT
POWER SUPPLY

CPU
CMOS
PIN
CLOCK
BIOS
RAM
SLOT

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×