Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

Bai-5-Tiet-22-Tu-bai-toan-den-chuong-trinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.15 MB, 13 trang )

TIN HỌC 8
GV:


1

Bài tốn và xác định bài tốn:

2

Q trình giải bài tốn trên máy tính:

3

Thuật tốn và mơ tả thuật tốn:

4

Một số ví dụ về thuật tốn:


4

Một số ví dụ về thuật tốn:

Ví dụ 1: Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có cạnh a
và b. Với a và b nhập từ bàn phím.
Xác định bài toán:
- Input: Hai cạnh a và b.
- Output: Chu vi P và diện tích S hình chữ nhật
Mơ tả thuật toán:


Bước 1: P  (a + b)*2.
Bước 2: S  a*b
Bước 3: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.


4

Một số ví dụ về thuật tốn:
Ví dụ2: (Ví dụ3 SGK)
Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.
Xác định bài toán:
- Input: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên 1, 2, …, 100
- Output: Giá trị tổng 1+2+3+…+100


Ý tưởng thuật toán

S = 0 + 1 + 2 + 3 + ....... + 100
....................

B­íc­1:­­S­=­0
B­íc­2:­­S­=­S­+­1
B­íc­3:­­S­=­S­+­2
B­íc­4:­­S­=­S­+­3
.....
B­íc­101:­­S­=­S­+­100

NhËn xÐt:
• Thuật tốn q dài dịng
• Ở các bước chỉ có 1 phép cộng

được thực hiện lặp lại theo quy luật:
Ssau= Strước + i
+ Với i tăng lần lượt 1 đơn vị
i=i+1
+ Việc tính tổng chỉ thực hiện khi
i ≤ 100


Một số ví dụ về thuật tốn:

4

Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.
Xác định bài toán:
- Input: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên 1, 2, …, 100
- Output: Giá trị tổng 1+2+3+…+100
Mô tả thuật toán:
Bước 1: S  0, i  0.
Bước 2: i  i + 1.
Bước 3: Nếu i ≤ 100, thì S  S + i và quay lại bước 2.
Bước 4: Thơng báo kết quả và kết thúc thuật tốn.


4

Một số ví dụ về thuật tốn:

Mơ phỏng thuật tốn tính tổng n số tự nhiên đầu tiên với n = 5
Xác định bài tốn:
Mơ tả thuật tốn:

Bước 1: S  0, i  0.
Bước 2: i  i + 1.
Bước 3: Nếu i ≤ 5, thì S  S + i và
quay lại bước 2.
Bước 4: Thông báo kết quả và kết
thúc thuật toán.

Bước

i

1

0

2

1

3

i≤5

S

0

2

Đ

Đ

1
3

4

3

Đ

6

5

Đ

6

4
5

Đ

10
15

7

6


S

KT


Một số ví dụ về thuật tốn:

4

Ví dụ 4(SGK): Hốn đổi giá trị của hai biến x và y.
x=
a màu hồng, cốc xY =
b nước màu xanh.
Cốc X chứa
nước
chứa
Làm cách nào để tráo đổi cốc X có nước màu xanh, cốc Y
y =hồng?
b
y=a
có nước màu

X

Y

X

Y


Ta mượn một cốc rỗng Z
Z


Một số ví dụ về thuật tốn:
Ví dụ 4: Hốn đổi giá trị của hai biến x và y.

4

Bước 1: Đổ nước từ cốc X sang cốc Z
Bước 2: Đổ nước từ cốc Y sang cốc X

X

Y

Bước 3: Đổ nước từ cốc Z sang cốc Y

Z

Z

X

Y


Một số ví dụ về thuật tốn:


4

Ví dụ 4: Hốn đổi giá trị của hai biến x và y.
Xác định bài tốn:
Input: Hai biến x, y có giá trị tương ứng là a và b
Output: Hai biến x, y có giá trị tương ứng là b và a.
Mô tả thuật toán:
Bước 1: z ← x {Sau bước này giá trị của z sẽ bằng a}
Bước 2: x ← y {Sau bước này giá trị của x sẽ bằng b}
Bước 3: y ← z {Sau bước này giá trị của y sẽ bằng giá trị của
z, chính là giá trị ban đầu a của biến x}


Câu 3: (SGK ) Cho trước 3 số dương a, b,
c. Hãy mơ tả thuật tốn cho biết 3 số đó
có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác
hay khơng?
- Xác định bài tốn
+ Input: 3 số a>0, b>0, c>0
+ Output:
▪ a, b, c có thể là 3 cạnh tam giác.
▪ a, b, c không thể là 3 cạnh tam giác
- Mơ tả thuật tốn:
B1: Nhập vào a, b, c
B2: Nếu a+b>c đến bước 5
B3: Nếu a+c>b đến bước 5
B4: Nếu c+b>a đến bước 5
B5: a, b, c có thể là 3 cạnh tam giác và
kết thúc thuật tốn
B6: a, b, c khơng thể là 3 cạnh tam giác

và kết thúc thuật tốn

Điều kiện
a, b,làm
c làcâu
3 cạnh
Thảo
luận để
nhóm
của
một tam
3 SGK
T45giác ?

Nếu a+b>c và a+c>b
và c+b>a


Bài tập: Hãy tính diện tích hình A được giới hạn
bởi hai đường trịn đồng tâm có bán kính lớn là R1
và bán kính nhỏ là R2
- Input: R1, R2
- Output: Diện tích hình A
Bước 1: S1  π R12
Bước 2: S2  π R22
Bước 3: SA  S2 – S1

.

R2


A

R1


 Học bài cũ. Xem tiếp ví dụ 5 và ví dụ 6.
 Làm bài tập 3, 4 sách giáo khoa.



×