Tải bản đầy đủ (.pptx) (68 trang)

Đào tạo nhận thức chung ISO 9000:2008

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.79 MB, 68 trang )

LOGO

ĐÀO TẠO NHẬN THỨC CHUNG
ISO 9001:2008
TRÌNH BÀY:


Nội dung:
1. Giới thiệu các tài liệu bắt buộc khi áp dụng
HTQLCL theo ISO 9001:2008
2. Hướng dẫn cách viết tài liệu
3. Yêu cầu đối với CBCNV
4. Làm bài tập


MỤC TIÊU
1. H iểu sơ bộ về ISO và các tài liệu cần có
khi xây dựng HTQLCL theo ISO
9001:2008


2. Biết cách xác định các tài liệu cần có tại đơn vị
và tiến hành xây dựng tài liệu


3. Hiểu yêu cầu đối với CBCNV khi muốn áp dụng
thành công ISO





MỘT SỐ QUY ĐỊNH CẦN TUÂN THỦ


Chuyển điện thoại sang chế độ thích
hợp => KHÔNG để chuông


Hạn chế ra ngoài => trao đổi công việc
trong lúc giải lao


Trao đổi đa chiều


Tích cực đưa ra câu hỏi, đóng góp ý kiến


Tích cực tham gia thảo luận nhóm


ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
Thái độ làm việc


Mức độ hiểu biết về tiêu chuẩn/ hệ thống


Trình bày kết quả bài tập



Sự hợp tác của mọi người


Sự tham gia đầy đủ


Bài kiểm tra cuối khóa



ISO lµ g× ?


ISO là tên viết tắt của Tổ chức Quốc tế về tiêu chuẩn hoá
(International Organization for Standardization), được thành
lập vào năm 1946 và chính thức hoạt động vào ngày 23/2/1947,
nhằm mục đích xây dựng các tiêu chuẩn về sản xuất, thương mại
và thông tin.



ISO có trụ sở ở Geneva (Thuỵ sĩ) và là một tổ chức Quốc tế
chuyên ngành có các thành viên là các cơ quan tiêu chuẩn Quốc
gia của 111 nước.



Tuỳ theo từng nước, mức độ tham gia xây dựng các tiêu chuẩn
ISO có khác nhau. ở một số nước, tổ chức tiêu chuẩn hoá là các
cơ quan chính thức hay bán chính thức của Chính phủ. Tại Việt

Nam, tổ chức tiêu chuẩn hoá là Tổng cục Tiêu chuẩn-Đo lườngChất lượng, thuộc Bộ Khoa học – Công nghệ và Môi trường.


Lợi ích cơ bản của áp dụng HTCL
Đối nội
Nâng cao và ổn định chất lượng sản phẩm;
Giảm chi phí không chất lượng;
Nhân viên hiểu rõ công việc, hạn chế phụ thuộc vào
các cá nhân;
Hoạt động quản trị hiệu quả hơn;
Đối ngoại
Đem lại lòng tin cho khách hàng và cơ quan chủ
quản;
Nâng cao uy tín và tính cạnh tranh của tổ chức trên
thị trường trong nước và quốc tế;


Chứng nhận ISO 9001:2008
Do các tổ chức chứng nhận
như BVC, SGS, DNV, GIC,
Quacert… thực hiện.
Chứng chỉ có hiệu lực trong
3 năm.
Tổ chức chứng nhận thực
hiện đánh giá giám sát hàng
năm nhằm kiểm tra việc duy
trì hệ thống


4. Hệ thống quản lý chất lượng

4.1.
Yêu cầu chung: Xây dựng, lập thành vb, thực hiện và duy trì HTQLCL và thường xuyên nân
g cao hiệu lực của HT
4.2. Yêu cầu về hệ thống văn bản
4.2.1. Tổng quát: Vb của HTQLCL bao gồm: CSCL, STCL, QT, VB khác và các HS kèm theo
4.2.2. Sổ tay chất lượng
4.2.3. Kiểm soát TL
4.2.4. Kiểm soát hồ sơ

5. Trách nhiệm của lãnh đạo
5.1. Cam kết của lãnh đạo
5.2. Hướng vào khách hàng
5.3. Chính sách chất lượng
5.4. Lập kế hoạch
5.4.1. Mục tiêu chất lượng
5.4.2. Hoạch định về HTQLCL
5.5 Trách nhiệm, quyền hạn trao đổi thông tin
5.5.1. Trách nhiệm và quyền hạn
5.5.2. Đại diện lãnh đạo
5.5.3 Trao đổi thông tin nội bộ
5.6 Xem xét của lãnh đạo
5.6.1. Tổng quát
5.6.2. Đầu vào của xem xét (cơ sở)
5.6.3. Đầu ra của xem xét (kết quả)

6. Quản lý nguồn lực
6.1. Cung cấp nguồn lực
6.2. Nguồn nhân lực
6.2.1. Tổng quát
6.2.2. Năng lực, nhận thức và đào tạo

6.3. Cở sở hạ tầng
6.4. Môi trường làm việc


7. Tạo sản phẩm
7.1. Hoạch định việc sản phẩm
7.2. Các quá trình liên quan đến khách hàng
7.2.1. Quyết định các yêu cầu liên quan đến sản phẩm
7.2.2. Xem xét các yêu cầu liên quan đến sản phẩm
7.2.3. Liên lạc với khách hàng
7.3. Thiết kế và phát triển
7.3.1. Lập kế hoạch thiết kế và phát triển
7.3.2. Đầu vào thiết kế và phát triển
7.3.3. Đầu ra thiết kế và phát triển
7.3.4. Xem xét thiết kế và phát triển
7.3.5. Thẩm tra thiết kế và phát triển
7.3.6. Xác nhận thiết kế và phát triển
7.3.7. Kiểm soát thay đổi thiết kế và phát triển
7.4. Quá trình mua vật tư
7.4.1. Quá trình mua vật tư
7.4.2. Thông tin mua vật tư
7.4.3. Thẩm tra sản phẩm đã mua
7.5. Sản xuất và cung cấp dịch vụ
7.5.1. Kiểm soát sản phẩm và cung cấp dịch vụ
7.5.2. Xác nhận các quá trình sản xuất và cung cấp dịch vụ
7.5.3. Nhận diện và truy tìm nguồn gốc
7.5.4. Tài sản của khách hàng
7.5.5. Bảo quản sản phẩm
7.6. Kiểm soát dụng cụ đo lường và kiểm tra



8. Đo lường phân tích và cải tiến
8.1. Tổng quát
8.2. Theo dõi và đo lường
8.2.1. Thỏa mãn khách hàng
8.2.2. Đánh giá nội bộ
8.2.3. Theo dõi và đánh giá các quá trình
8.2.4. Theo dõi và đánh giá sản phẩm (kiểm tra)
8.3. Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
8.4. Phân tích dữ liệu
8.5. Cải tiến
8.5.1. Cải tiến liên tục
8.5.2. Hành động khắc phục
8.5.3. Hành động phòng ngừa


Yêu cầu hệ thống tài liệu


×