Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Xây dựng chuyên đề dạy học word 2003

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.02 KB, 5 trang )

Trờng THCS Sơn Tình
CHUYấN DY HC THEO NH HNG
PHT TRIN NNG LC V PHM CHT CA HC SINH
Họ và tên: Nguyn Th Hng Nhung
Tổ KHTN. Trờng THCS Sơn Tình.
CHUYấN đề 1: định lý vi - et và một số ứng dụng
Môn: Đại số . Lớp 9.
Số tiết: 2 tiết; Thời gian thực hiện: HK II.
Tiết theo PPCT: 59, 60.

I. mục tiêu:

1. Kiến thức:
- HS bit tính nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai,
- HS bit tính giá trị một số biểu thức liên quan đến các nghiệm của phơng trình bậc hai mà không cần tìm nghiệm,
- HS bit tìm hai số khi biết trớc tổng và tích,
- HS bit xét dấu các nghiệm của phơng trình bậc hai.
2. Kỹ năng:
-Rốn k nng nhn bit v gii cỏc bi toỏn s dng nh lý Vi et mt cỏch linh hot v hiu qu.
- Rèn tính cẩn thận, nhanh nhy, linh hot.
3. Thái độ:
- Yờu thớch mụn hc v cú hng thỳ vi mụn hc, t ú cú mc tiờu phn u tt hn.
II. Năng lực cần hớng tới:

1. Năng lực chung: Nng lc tớnh toỏn, suy lun, nhn bit.
2. Năng lực chuyên biệt: Nng lc t duy lôgíc .

1


III. Bảng mô tả các mức độ đánh giá theo định hớng năng lực của CHUYấN đề:



Nội dung
kiến thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dung cao

Nhờ định lý Vi et, HS biểu
diễn các biểu thức này thông
qua tổng và tích các nghiệm,
sau đó mới thực hành tính
toán trên các con số, vì vậy
việc tính toán sẽ ngắn gọn,
chính xác; Lp c phng
trỡnh bc hai khi bit hai
nghim

Vn dng nh lý
Vi et gii cỏc bi toỏn
liờn quan n cỏc lnh vc
khỏc nh liờn quan n
th hm s, gii bi toỏn
bng cỏch lp h phng
trỡnh,

Vn dng n lý Vi
et gii cỏc bi toỏn

phc tp hn.

VD 1: Tính nhẩm

VD 2: Cho phơng trình :

VD 6: Cho phơng

nghiệm của các phơng

x2 - x 1 = 0 (1)

VD 3: Cho Parabol (P)
y = x2. Gọi A và B thuộc (P)
có hoành độ lần lợt là - 1 và
2. Viết phơng trình đờng
thẳng AB.
VD 4: Cho (P): y =
.

Nh nh lý Vi et hc
sinh bit tớnh nhm
nh lý
Vi et v nghim ca phng
trỡnh bc 2, bi toỏn c
mt s
ng dng gii quyt nhanh gn,
d dng.

trình sau:


a) Chứng minh rằng ph-

a) 2007x2 2008x + 1 =
2

x
4
b) x2 ( 2 + 3 )x +

0

=0

1 1
+
x1 x2

Vận dụng

6

ơng trình có 2 nghiệm
x1 ; x2 ( giả sử x2 < 0)
b) Không giải hãy tính giá
trị các biểu thức sau:
1) x1 + x2 ;

5) x13 x23


x1.x2

6) x1(1 x2) +

2)
3) x12 + x22
4) x12- x22

x2( 1 x1)

trình :
x2 - x 1 = 0 (1)
a)Không giải hãy tính
giá trị các biểu thức
sau:

Viết phơng trình đờng thẳng A = x14+ 2x23 + 3x12 +
tiếp xúc với (P) tại điểm A có
8x2-8
hoành độ là 2
8
VD 5:: Tìm độ dài 2 cạnh B = x1 + 10 x1 + 13 +
x1
của hình chữ nhật, biết chu
VD 7: Cho phơng
vi là 50 m và diện tích là 150
trình bậc hai:
m2.
x2 2x m2 = 0 (1)
2



a) Chứng minh rằng
VD 3: Lập phơng trình
bậc hai có hai nghiệm là:
a) 2 + 1 và 2 1
b) 2 và 3
c) 0.5 và 2

phơng trình có 2
nghiệm trái dấu với
mọi m 0.
b) Chứng minh rằng
nghiệm của phơng
trình (1) là nghịch
đảo các nghiệm của
phơng trình:
m2x2 + 2x 1 = 0 (2)

3


CHUYấN 2: T GIC NI TIP.
Môn: Hình học. Lớp 9.
Số tiết: 3 tiết; Thời gian thực hiện: HK II.
Tiết theo PPCT: 48, 49, 50.
I. mục tiêu:

1. Kiến thức:
- HS nhận biết đợc th no l t giỏc ni tip.

- HS vn dng kin thc v t giỏc ni tip lm mt s bi tp chng minh t n gin n phc tp.
2. Kỹ năng:
- HS cú k nng nhn bit nhanh bi toỏn s dng kin thc v t giỏc ni tip tin hnh lm, bit cỏch vn dng
linh hot mi tỡnh hung cú liờn quan.
- Rèn kỹ năng vẽ hình và cách trình bày trong chứng minh hình học.
- Rèn suy luận lôgíc trong chứng minh hình học.
3. Thái độ:
- Yờu thớch mụn hc v cú hng thỳ vi mụn hc, t ú cú mc tiờu phn u tt.
II. Năng lực cần HNG tới:

1. Năng lực chung: Nng lc nhn bit, nng lc v hỡnh, nng lc chng minh.
2. Năng lực chuyên biệt:Nng lc suy lun lôgíc .

III. Bảng mô tả các mức độ đánh giá theo định hớng năng lực của CHUYấN đề:

Nội dung
kiến thức
T giỏc ni
tip

Nhận biết
HS nhn bit c t
giỏc ni tip

Thông hiểu

Vận dụng

Hiu nh ngha v
Vn dng kin thc v t

tớnh cht ca t giỏc
giỏc ni tip lm cỏc
ni tip ỏp dng
dng bi tp khỏc nhau.
vo dng bi n gin.

Vớ d 1:Cho tam giỏc Vớ d 2: Cho ng Vớ d 3: T im K ngoi
ABC vuụng ti A, trũn tõm O v S c ng trũn (O) v hai tip

Vận dung cao
Vn dng kin thc t
giỏc ni tip v cỏc
kin thc ó hc
lm cỏc bi tp phc
tp hn.
Vớ d 5: Cho tam giỏc
ABC ( AB < AC ) cú
4


ng cao AH
( H BC ). Gi I, J, K
ln lt l tõm cỏc
ng trũn ni tip
ABC, AHB v
AHC. CMR:
a) AI JK.
b) BJKC l t giỏc
ni tip.


nh nm ngoi (O).
Mt cỏt tuyn thay i
i qua S ct (O) ti A
v B ( A khỏc B ).
ng thng d vuụng
gúc vi OS ti S v ct
cỏc tip tuyn vi (O)
ti A v B ln lt C
v D. Chng minh:
SC = SD.

tuyn KA, KC v cỏt tuyn
KBD vi ng trũn ( A, C
l tip im; B nm gia K
v D ). Gi M l giao im
ca OK v AC. CMR:
a) AB. CD = AD. BC
b) T giỏc BMOD ni tip
c) T giỏc BMOE ni tip
( E l giao AC v ng
thng qua O vuụng gúc vi
BD ).
d) BE l tip tuyn ca (O)
e) I, A, C thng hng vi I
l giao im cỏc tip tuyn
ti B v D.
f) AC luụn i qua mt im
c nh khi K thay i trờn
BD c nh ( K ngoi (O)).


ã
ng
BAC
= 600 ,
phõn giỏc trong ca
ã
gúc BAC
ct BC ti D.
T D k cỏc tia Dx //
AC, Dy // AB ct AB,
AC th t ti M, N.
a) CMR: MN2 =
MB. NC
b) ng
trũn
ngoi tip tam
giỏc MND ct BD
ti E ( E khỏc
D ). Gi giao
im ca BN vi
CM l F. Chng
minh MBEF l
t giỏc ni tip.

Sơn Tình, ngày tháng.năm 2015
Ngời lập kế hoạch

Nguyn Th Hng Nhung
ý kiến của tổ chuyên môn


ý kiến của BGH nhà trờng

5



×