Tải bản đầy đủ (.pdf) (133 trang)

1000 câu trắc nghiệm tổng hợp dược khoa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.4 MB, 133 trang )

Phần I- Dược liệu
1. Berberin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu
A. Vàng đắng @
B. Địa hoàng
C. Ba gạc
D. Mã tiền
2. Morphin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu
A. Á phiện @
B. Mã tiền
C. Trà
D. Cà phê
3. Rutin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu
A. Hòe @
B. Địa hoàng
C. Trà
D. Cà độc dược
4. Cafein được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu
A. Vàng đắng
B. Địa hoàng
C. Trà @
D. Cà độc dược
5. Digoxin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu
A. Vàng đắng
B. Địa hoàng @
C. Ba gạc
D. Mã tiền
6. Reserpin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu
A. Vàng đắng
B. Địa hoàng
C. Ba gạc @
D. Mã tiền


7. Atropin là thành phần trong dược liệu
A. Hòe
B. Địa hoàng
C. Trà
D. Cà độc dược @
8. Chiết xuất saponin trong dược liệu chủ yếu bằng dung môi
A. Nước
B. Cloroform - methanol
C. Methanol – nước @
D. Cloroform
9. Strychnin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu
A. Vàng đắng
B. Địa hoàng


C. Ba gạc
D. Mã tiền @
10. Quinidin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu
A. Vàng đắng
B. Địa hoàng
C. Canhkina @
D. Cà độc dược
11. Vàng đắng thuộc họ
A. Papaveraceae.
B. Menispermaceae @
C. Scrophulariaceae.
D. Rubiaceae
12. Thuốc phiện thuộc họ
A. Papaveraceae @
B. Menispermaceae

C. Scrophulariaceae.
D. Rubiaceae
13. Mao địa hoàng thuộc họ
A. Papaveraceae
B. Menispermaceae
C. Scrophulariaceae. @
D. Rubiaceae
14. Cà phê thuộc họ
A. Papaveraceae
B. Solanaceae
C. Apocynaceae
D. Rubiaceae @
15. Mã tiền thuộc họ
A. Loganiaceae @
B. Solanaceae
C. Apocynaceae
D. Rubiaceae
16. Cà độc dược thuộc họ
A. Papaveraceae
B. Solanaceae @
C. Apocynaceae
D. Rubiaceae
17. Ba gạc thuộc họ
A. Loganiaceae
B. Solanaceae
C. Apocynaceae @
D. Rubiaceae
18. Hòe thuộc họ
A. Loganiaceae



B. Fabaceae @
C. Apocynaceae
D. Rubiaceae
19. Pilocarpus thuộc họ
A. Papaveraceae
B. Solanaceae
C. Rutaceae @
D. Rubiaceae
20. Bộ phận dùng của Vàng đắng
A. Thân rễ @
B. Hoa
C. Lá
D. Quả
21. Bộ phận dùng của Mao địa hoàng
A. Thân rễ
B. Vỏ thân
C. Lá @
D. Quả
22. Bộ phận dùng của Mã tiền
A. Thân rễ
B. Hoa
C. Hạt @
D. Quả
23. Bộ phận dùng của Ba gạc
A. Rễ @
B. Hoa
C. Hạt
D. Quả
24. Bộ phận dùng của Hòe

A. Rễ
B. Nụ hoa @
C. Hạt
D. Quả
25. Bộ phận dùng của Cà độc dược
A. Rễ
B. Lá @
C. Hạt
D. Quả
26. Tùy theo mục đích sử dụng, người ta dùng bộ phận dùng nào của cây Canhkina để chiết xuất:
A. Lá.
B. Vỏ. @
C. Thân.
D. Rễ.
27. Nguồn gốc xuất xứ của cây Canhkina là ở vùng:


A.
B.
C.
D.

Châu Mỹ. @
Châu Á.
Châu Âu.
Châu Úc

28. Tỷ lệ alkaloid trong vỏ cây canhkina thay đổi như thế nào ?
A. Giảm dần cho tới năm thứ năm, sau đó tăng dần lên.
B. Tăng dần cho tới năm thứ năm, sau đó giảm dần xuống. @

C. Giảm dần cho tới năm thứ ba, sau đó tăng dần
D. Tăng dần cho tới năm thứ ba, sau đó giảm dần
29. Thời gian thu hái vỏ cây Canhkina:
A. Chờ cho cây lớn mới thu hái. @
B. Chờ cho cây đến năm thứ ba mới thu hái.
C. Chờ cho cây đến năm thứ năm mới thu hái.
D. Chờ cho cây đến năm thứ bảy mới thu hái.
30. Thường người ta hái vỏ vào năm thứ 10 vì khi đó:
Tỷ lệ quinin không bị giảm. (1)
Vỏ dày. (2)
Vỏ dễ bóc hơn. (3)
A. 1, 2 đúng.
B. 2, 3 đúng.
C. 1, 3 đúng.
D. 1, 2, 3 đúng. @
31. Các phương pháp khai thác vỏ canh ki na là:
A. Bóc tách, đào và chặt.
B. Bóc tách và đào.
C. Đào và chặt. @
D. Chặt và bóc tách.
32. Chi Taxus có khoảng bao nhiêu loài thông đỏ có thể chiết được Taxol:
A. 2 – 3 loài.
B. 7 – 8 loài. @
C. 13 – 15 loài.
D. 20 – 22 loài.
33. Bộ phận nào sau đây không phải là bộ phận dùng của cây thông đỏ:
A. Vỏ thân.
B. Vỏ rễ.
C. Lá.
D. Hoa @

34. Vùng phân bố chính của thông đỏ là, ngoại trừ:
A. Ôn đới ẩm.
B. Cận nhiệt đới bắc bán cầu.
C. Nhiệt đới núi cao bắc bán cầu.
D. Hàn đới nam bán cầu. @
35. Hai loài thông đỏ ở Việt Nam là:
A. Thông đỏ lá dài và thông đỏ lá ngắn. @
B. Thông đỏ nam và thông đỏ Hymalay


C. Thông đỏ nam và thông đỏ lá dài.
D. Thông đỏ lá dài và thông đỏ Hymalay
36. Ephedra intermedia Ephedraceae là tên khoa học của:
A. Trung gian ma hoàng. @
B. Mộc tặc ma hoàng.
C. Thông đỏ lá ngắn.
D. Thông đỏ lá dài.
37. Ephedra sinica Ephedraceae là tên khoa học của:
A. Trung gian ma hoàng.
B. Thảo ma hoàng. @
C. Thông đỏ lá ngắn.
D. Thông đỏ lá dài.
38. Ephedra equisetina Ephedraceae là tên khoa học của:
A. Trung gian ma hoàng.
B. Mộc tặc ma hoàng. @
C. Thông đỏ lá ngắn.
D. Thông đỏ lá dài.
39. Phân biệt hai loài thảo ma hoàng và mộc tặc ma hoàng dựa vào:
A. Chiều dài của đốt và sự thò ra của hạt. @
B. Sự thò ra của hạt.

C. Chiều dài của đốt.
D. Chiều dài của hạt.
40. Ngoài ngọn cây phơi hay sấy khô, đôi khi còn sử dụng bộ phận nào sau đây của ma hoàng:
A. Rễ. @
B. Hoa
C. Lá.
D. Thân.
41. Ma hoàng của đất nước nào được xem là tốt nhất:
A. Việt Nam.
B. Trung Quốc @
C. Triều Tiên.
D. Hàn Quốc
42. Độ phổ biến của các loại ma hoàng tăng dần theo thứ tự:
A. Thảo ma hoàng, mộc tặc ma hoàng, trung ma hoàng.
B. Trung ma hoàng, mộc tặc ma hoàng, thảo ma hoàng. @
C. Mộc tặc ma hoàng, trung ma hoàng, thảo ma hoàng.
D. Mộc tặc ma hoàng, thảo ma hoàng trung ma hoàng.
43. Thần nông bản thảo quy định ma hoàng phải hái vào mùa nào sau đây:
A. Xuân.
B. Hạ.
C. Thu. @
D. Đông.
44. Thần nông bản thảo quy định ma hoàng phải hái khi:
A. Thân còn hơi xanh. @


B. Lá còn hơi xanh.
C. Ra hoa
D. Quả chín.
45. Trong Thần nông bản thảo, khi thu hái ma hoàng nên bỏ:

A. Mấu và quả. @
B. Lá và quả.
C. Rễ.
D. Thân.
46. Trong Thần nông bản thảo, khi thu hái ma hoàng nên bỏ quả do:
A. Chứa rất ít alkaloid @
B. Chứa quá nhiều tạp chất.
C. Khó thu hái.
D. Khó bảo quản.
47. Cây thuốc phiện còn có tên gọi khác là, ngoại trừ:
A. A phiến.
B. A phù dung.
C. Cổ lục túc @
D. Anh túc
48. Trên thực tế người ta vẫn:
A. Chích lấy nhựa từ quả chưa chín hoặc lấy dầu từ hạt quả chín già. @
B. Chích lấy nhựa và dầu từ hạt quả chín già.
C. Chích lấy nhựa và dầu từ quả chưa chín.
D. Chích lấy nhựa từ quả chín già hoặc lấy dầu từ hạt quả chưa chín.
49. Cây thuốc phiện muốn phát triển tốt thì thời tiết phải:
A. Những tuần đầu tiên phải mát và ẩm, sau đó khí hậu nóng và khô. @
B. Những tuần đầu tiên phải nóng và ẩm, sau đó khí hậu nóng và khô.
C. Những tuần đầu tiên phải mát và khô, sau đó khí hậu nóng và ẩm.
D. Những tuần đầu tiên phải nóng và khô, sau đó khí hậu mát và ẩm.
50. Trong nhóm hoạt chất Morphinan trong thuốc phiện, ngoài Morphin, còn có:
A. Codein và thebain. @
B. Codein và cocain.
C. Thebain và cocain.
D. Papaverin và codein.
51. Nhóm benzylisoquinolin của thuốc phiện chứa các hoạt chất sau, ngoại trừ:

A. Papaverin.
B. Laudanin.
C. Laudanosin.
D. Codein. @
52. Đối với hệ thần kinh trung ương, thuốc phiện có tác dụng lên:
A. Vỏ não và trung tâm gây đau. @
B. Vỏ não và trung tâm gây ho.
C. Đại não và trung tâm gây đau.
D. Đại não và trung tâm gây ho.
53. Thuốc phiện kích thích nhiều lên hệ thần kinh trung ương, nhất là:


A.
B.
C.
D.

Vỏ não. @
Đại não.
Hành não.
Tủy sống.

54. Khi so sánh với Morphin, codein có tính chất nào sau đây:
A. Giảm đau mạnh hơn.
B. Giảm đau nhanh hơn.
C. Ức chế ho mạnh hơn. @
D. Kích thích ho mạnh hơn.
55. Papaverin có tác dụng nào sau đây, ngoại trừ:
A. Kích thích thần kinh ngoại biên.
B. Kích thích thần kinh trung ương. @

C. Giảm co thắt cơ trơn.
D. Giảm co thắt dạ dày và ruột.
56. Tỏi độc là loài thực vật:
A. Cây cỏ sống lâu năm. @
B. Cây thân gỗ sống lâu năm.
C. Cây cỏ hằng năm.
D. Cây bụi.
57. Tỏi độc có nguồn gốc xuất xứ từ:
A. Châu Âu. @
B. Châu Á.
C. Châu Mỹ.
D. Châu Úc
58. Trong hạt tỏi độc có colchicin:
A. 0,5 – 3%. @
B. 3 – 5%.
C. 5 – 10%.
D. 10 – 20%.
59. Tỏi độc thường được dùng dưới dạng:
A. Cồn hạt để chữa bệnh thống phong. @
B. Dịch chiết nước để chữa bệnh thống phong.
C. Cồn hạt để chữa bệnh viêm xoang.
D. Dịch chiết nước để chữa bệnh viêm xoang.
60. Tên khoa học của cây Á phiện là:
A. Cephaelis ipecacuanha. Họ Rubiaceae
B. Colchicum autumnale. Họ Liliaceae
C. Ocimum sanctum. Họ Lmiaceae
D. Papaver somniferum. Họ Papaveraceae @
61. Dược liệu có tên khoa học Coscinium usitatum Pierre. Họ Menispermaceae:
A. Vàng đắng @
B. Thông đỏ

C. Hương nhu tía
D. Ba gạc
62. Chọn phát biểu SAI khi thu hoạch nhựa cây thuốc phiện


A.
B.
C.
D.

Nên rạch quả vào buổi tối nhằm tránh ánh sáng có thể oxy hóa nhựa cây @
Sau khi rạch quả phải để từ 8-12 sau mới thu hoạch nhựa
Nên thu hoạch lúc trời khô ráo
Rạch quả khi còn xanh bắt đầu chuyển sang màu vàng nhạt

63. Papaverin trong cây thuốc phiện thuộc nhóm hóa học:
A. Nhóm Morphin
B. Nhóm benzylisoquinolin @
C. Nhóm platisoquinolin
D. Nhóm protopin
64. Tỷ lệ Alkaloid nhiều nhất ở:
A. Nhựa cây thuốc Phiện @
B. Lá cây thuốc phiện
C. Hạt cây thuốc phiện
D. Thân cây thuốc phiện
65. Cho các phát biểu sau về chiết Alkaloid ra khỏi dược liệu:
1. Acid hóa và làm trương nở nguyên liệu bằng dung dịch Acid để chuyển alkaloid trong
nguyên liệu sang dạng acid. Rồi chiết bằng dung môi kém phân cực
2. Tinh chế thu các alkaloid bằng cách chuyển dạng giữa muối và base
Chọn đáp án đúng:

A. 1, 2 đúng
B. 1, 2 sai
C. 1 đúng, 2 sai
D. 1 sai, 2 đúng @
66. Ưu điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi phân cực:
A. Rẻ tiền @
B. Hiệu suất chiết cao
C. Dễ loại tạp
D. Chiết chọn lọc cao
67. Ưu điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi phân cực. Chọn câu SAI:
A. Dung môi rẻ tiền, dễ kiếm
B. Thiết bị chiết đơn giản, đầu tư ít
C. A, B đúng
D. A, B sai @
68. Nhược điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi phân cực. Chọn câu SAI:
A. Dịch chiết rút ra lẫn nhiều tạp chất
B. Khó tinh chế
C. Đối với các dược liệu chứa nhiều chất nhầy, gặp khó khăn trong khâu rút dịch chiết
D. Thiết bị đắt tiền. @
69. Nhược điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi phân cực:
A. Dịch chiết rút ra lẫn nhiều tạp chất @
B. Đắt tiền
C. Tốn nhiều thời gian
D. Dễ phân hủy hoạt chất
70. Cho các phát biểu sau:
1. Nhược điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi phân cực là tốn nhiều thời gian


2. Ưu điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi hữu cơ không phân cực là dễ loại tạp chất sau
khi chiết.

Chọn đáp án đúng:
A. 1, 2 đúng
B. 1 đúng, 2 sai
C. 1, 2 sai
D. 1 sai, 2 đúng @
71. Cho các phát biểu sau:
1. Nhược điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi phân cực là khó loại tạp sau khi chiết.
2. Nhược điểm khi chiết Alkaloid bằng dung môi hữu cơ không phân cực là hiệu suất chiết
thấp.
Chọn đáp án đúng:
A. 1, 2 đúng
B. 1, 2 sai
C. 1 sai, 2 đúng
D. 1 đúng, 2 sai @
72. Cho các phát biểu sau:
1. Glycosid tim không tan trong các dung môi kém phân cực, tan được trong cồn loãng và
nước.
2. Sau khi chiết bằng cồn pha loãng, loại tạp chất bằng ether dầu hỏa hoặc Hexan và dung
dịch chì acetat 15%
Chọn đáp án đúng:
A. 1, 2 đúng @
B. 1, 2 sai
C. 1 sai, 2 đúng
D. 1 đúng, 2 sai
73. Codein trong cây thuốc phiện thuộc nhóm hóa học
A. Nhóm Morphinan @
B. Nhóm benzylisoquinolin
C. Nhóm platisoquinolin
D. Nhóm protopin
74. Noscapin trong cây thuốc phiện thuộc nhóm hóa học

A. Nhóm Morphinan
B. Nhóm benzylisoquinolin
C. Nhóm platisoquinolin @
D. Nhóm protopin
75. Cho các phát biểu sau:
1. Chiết suất Morphin từ nhựa thuốc phiện theo phương pháp của Thiboumery.
2. Chiết từ quả khô chưa chích nhựa theo phương pháp Kabay.
Chọn đáp án đúng:
A. 1 đúng, 2 sai
B. 1 sai, 2 đúng
C. 1, 2 đúng @
D. 1, 2 sai
76. Bản chất hóa học của Rutin
A. Bioflavonoid @
B. Alkaloid


C. Saponin
D. Anthraglycosid
77. Cho các phát biểu sau:
1. Bản chất hóa học của Rutin là Alkaloid
2. Tác dụng của Rutin là chống oxy hóa
Chọn đáp án đúng
A. 1, 2 đúng
B. 1, 2 sai
C. 1 đúng, 2 sai
D. 1 sai, 2 đúng @
78. Bản chất của Pilocarpin là:
A. Bioflavonoid
B. Alkaloid @

C. Saponin
D. Anthraglycosid
79. Dược liệu có tên khoa học Strychnos nux-vomica L. Họ Loganiaceae
A. Mã tiền @
B. Trà
C. Mao địa hoàng
D. Thuốc phiện
80. Berberin là thành phần hóa học trong cây:
A. Coscinium usitatum Pierre. Họ Menispermaceae @
B. Camellia sinensis. Họ Theaceae
C. Taxus wallichiana. Họ Taxaceae
D. Cephaelis ipecacuanha. Họ Rubiaceae
81. Morphin là thành phần hóa học trong cây:
A. Cephaelis ipecacuanha. Họ Rubiaceae
B. Colchicum autumnale. Họ Liliaceae
C. Ocimum sanctum. Họ Lamiaceae
D. Papaver somniferum. Họ Papaveraceae @
82. Kháng sinh thực vật:
A. Berberin @
B. Strychnin
C. Morphin
D. Noscapin
83. Hoạt chất gây co giật kiểu phong đòn gánh ở liều độc là;
A. Berberin
B. Strychnin @
C. Morphin
D. Noscapin
84. Tên khoa học của Dương Địa Hoàng Tía
A. Cephaelis ipecacuanha. Họ Rubiaceae
B. Colchicum autumnale. Họ Liliaceae

C. Ocimum sanctum. Họ Lamiaceae
D. Digitalis purpurea. Họ Scrophuraliaceae @


85. Các Glycosid tim được chiết xuất từ cây:
A. Cephaelis ipecacuanha. Họ Rubiaceae
B. Colchicum autumnale. Họ Liliaceae
C. Ocimum sanctum. Họ Lamiaceae
D. Digitalis purpurea. Họ Scrophuraliaceae @
86. Tên khoa học của cây Cà Độc Dược:
A. Cephaelis ipecacuanha. Họ Rubiaceae
B. Colchicum autumnale. Họ Liliaceae
C. Ocimum sanctum. Họ Lamiaceae
D. Datura metel L. Họ Solanaceae @
87. Atropin được tìm thấy ở:
A. Cephaelis ipecacuanha. Họ Rubiaceae
B. Colchicum autumnale. Họ Liliaceae
C. Ocimum sanctum. Họ Lamiaceae
D. Datura metel L. Họ Solanaceae @
88. Tác dụng của Cà độc Dược. Chọn câu SAI:
A. Trị ho, hen
B. Trị tăng nhãn áp @
C. Chống say sóng, nôn mữa khi đi tàu
D. Trị phong tê thấp
89. Tên khoa học của cây Ba Gạc:
A. Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill. Họ Apocynaceae @
B. Datura metel L. Họ Solanaceae
C. Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill.Họ Apocynaceae
D. Styphnolobium japonicum (L.) Schott.Họ Fabaceae
90. Reserpin có chứa trong cây:

A. Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill. Họ Apocynaceae @
B. Datura metel L. Họ Solanaceae
C. Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill.Họ Apocynaceae
D. Styphnolobium japonicum (L.) Schott.Họ Fabaceae
91. Rutin có chứa trong cây:
A. Styphnolobium japonicum (L.) Schott.Họ Fabaceae @
B. Datura metel L. Họ Solanaceae
C. Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill. Họ Apocynaceae
D. Styphnolobium japonicum (L.) Schott.Họ Fabaceae
92. Công dụng của Rutin:
A. Trị tăng huyết áp
B. Phòng xơ vữa mạch máu @
C. Chống say sóng, nôn khi đi tàu
D. Trị phong tê thấp
93. Ba Gạc có tên gọi khác là:
A. Tích tiên @
B. Lài thuồng
C. Mạn đà la


D. Mộc tặc
94. Hương Nhu Tía có tên gọi khác là:
A. Liên kiều
B. Tích tiên
C. É đỏ @
D. Dây khoai
95. Eugenol được làm nguyên liệu để tổng hợp:
A. Vaselin
B. Vanillin @
C. Lanolin

D. Parafin
96. Tên khoa học của Vàng đắng
A. Datura metel
B. Strychnos nuxvomica
C. Digitalis purpurea
D. Coscinium usitatum @
97. Tên khoa học của Thuốc phiện
A. Datura metel
B. Strychnos nuxvomica
C. Papaver somniferum @
D. Coscinium usitatum
98. Tên khoa học của Mao địa hoàng
A. Datura metel
B. Strychnos nuxvomica
C. Digitalis purpurea @
D. Coscinium usitatum
99. Tên khoa học của Cà phê
A. Datura metel
B. Coffea arabica @
C. Digitalis purpurea
D. Papaver somniferum
100. Tên khoa học của Mã tiền
A. Datura metel
B. Strychnos nuxvomica @
C. Digitalis purpurea
D. Coscinium usitatum
101. Tên khoa học của Cà độc dược
A. Datura metel @
B. Strychnos nuxvomica
C. Digitalis purpurea

D. Coscinium usitatum
102. Tên khoa học của Ba gạc
A. Rauvolfia verticillata @
B. Strychnos nuxvomica
C. Digitalis purpurea


D. Coscinium usitatum
103. Tên khoa học của Hòe
A. Datura metel
B. Styphnolobium japonicum @
C. Digitalis purpurea
D. Papaver somniferum
104. Tanin tan tốt trong dung môi… và có thể ứng dụng làm dung môi chiết xuất
A. Cloroform
B. Cồn 90%
C. Nước nóng @
D. Ether dầu hỏa
105. Giấy phép xuất nhập khẩu các chế phẩm chứa Morphin có đặc điểm
A. Màu vàng @
B. Màu xanh
C. Màu hồng
D. Màu trắng
106. Thường lấy nhựa thuốc phiện từ
A. Quả non của thứ trắng
B. Qua già của thứ đen
C. Quả chưa chín của thứ trắng @
D. Quả chưa chín của thứ đen
107. Thường lấy dầu thuốc phiện từ
A. Quả non của thứ trắng

B. Qua già của thứ đen @
C. Quả chưa chín của thứ trắng
D. Quả chưa chín của thứ đen
108. Lá cây thuốc phiện có tác dụng
A. Điều trị táo bón
B. Điều trị tiêu chảy
C. Điều trị mất ngủ
D. Giảm đau @
109. Giấy phép xuất nhập khẩu các chế phẩm chứa ephedrin có đặc điểm
A. Màu vàng
B. Màu xanh
C. Màu hồng @
D. Màu trắng
110. Các thành phần chứa alkaloid ở cây thuốc phiện, ngoại trừ:
A. Hạt @
B. Lá
C. Quả
D. Nhựa
111. Thành phần chứa hàm lượng alkaloid cao nhất trong cây thuốc phiện
A. Hạt
B. Lá


C. Quả
D. Nhựa @
112. Trong nhóm Morphin ở cây thuốc phiện, hoạt chất chiếm tỉ lệ cao nhất là
A. Morphin @
B. Codein
C. Thebain
D. Papaverin

113. Morphin và codein khác nhau ở
A. Nhóm carbonyl
B. Nhóm methyl @
C. Nhóm hydroxyl
D. Nhóm methoxy
114. Tên gọi khác của Mao Đại Hoàng
A. Mạn đà la
B. Tích tiên
C. É tía
D. Đại trung hoa @
115. Morphin nằm trong nhóm cấu trúc
A. Nhóm platisoquinolin
B. Nhóm protopin
C. Nhóm benzylisoquinolin
D. Nhóm Morphinan @
116. Công dụng của Mao địa hoàng
A. Trợ tim @
B. Hạ huyết áp
C. Giảm tiết dịch acid
D. Kích thích thần kinh
117. Bộ phận dùng của tỏi độc là:
A. Dò. @
B. Lá.
C. Thân.
D. Rễ.
118. Bộ phận nào của cây tỏi độc được dùng làm thuốc:
A. Lá.
B. Thân.
C. Hạt. @
D. Quả.

119. Tỏi độc là một loại cỏ mọc hoang ở những bãi cỏ những vùng:
A. Ôn đới lạnh Châu Âu. @
B. Nhiệt đới Châu Phi.
C. Cận nhiệt đới Châu Á.
D. Xích đạo.
120. Muốn thu hoạch dò cần đào sau khi lá đã hoàn toàn héo và trước khi ra hoa, thường ở châu Âu
tháng thu hoạch tốt nhất là


A.
B.
C.
D.

Tháng 2.
Tháng 6.
Tháng 8. @
Tháng 10.

121. Phát biểu nào sau đây đúng về bộ phận dò của tỏi độc:
A. Dò tươi có tác dụng mạnh hơn. @
B. Dò khô có tác dụng mạnh hơn.
C. Dò tươi và khô có tác dụng như nhau.
D. Dò không phải là bộ phận dùng của tỏi độ
122. Nhiều nước chỉ công nhận hạt tỏi độc dùng làm thuốc do:
A. Hạt có thành phần ổn định hơn, dễ phơi hơn, bảo quản dễ hơn dò. @
B. Hạt có nhiều hoạt chất quý hơn dò.
C. Hạt dễ thu hái hơn dò.
D. Hạt thu được khối lượng nhiều hơn dò.
123. Không nên dùng lâu tỏi độc vì sợ tăng nguy cơ:

A. Bị ngộ độc @
B. Dung nạp thuốc
C. Giảm tác dụng.
D. Tương tác với thức ăn.
124. Bộ phận dùng của dương địa hoàng tía là:
A. Lá. @
B. Thân.
C. Rễ.
D. Quả.
125. Dương địa hoàng tía thích nghi ở khí hậu nào ở nước ta:
A. Vùng khí hậu mát như Sapa, Hà Nội, Vĩnh Phú. @
B. Vùng khí hậu nóng như Cần Thơ, Hậu Giang.
C. Vùng khí hậu nóng như Đồng Nai, Bình Phước
D. Vùng khí hậu mát như Lâm Đồng, Đắc Lắc
126. Thời gian thu hái thích hợp nhất của dương địa hoàng tía là
A. Cuối năm thứ nhất, lúc này lá cho hàm lượng glycosid cao. @
B. Cuối năm thứ ba, lúc này lá cho hàm lượng glycosid cao.
C. Cuối năm thứ nhất, lúc này lá cho hàm lượng glycosid thấp.
D. Cuối năm thứ ba, lúc này lá cho hàm lượng glycosid thấp.
127. Dương địa hoàng tía thường dùng làm:
A. Thuốc điều hòa hoạt tim. @
B. Thuốc giải độc gan.
C. Thuốc lợi tiểu.
D. Thuốc hạ áp.
128. Bộ phận dùng của ipeca:
A. Rễ. @
B. Thân.
C. Quả.
D. Lá.



129. Cây ipeca mọc hoang ở những rừng thưa ở:
A. Brazil. @
B. Trung Quốc
C. Việt Nam.
D. Thái Lan.
130. CHỌN CÂU SAI. Ma Hoàng trong tự nhiên gồm các loài:
A. Thảo ma hoàng
B. Mộc tặc ma hoàng
C. Trung gian ma hoàng
D. Hắc ma hoàng. @
131. Bộ phận dùng của ma hoàng:
A. Ngọn hay phần trên mặt đất. @
B. Thân.
C. Quả.
D. Hạt.
132. Alcaloid đặc trưng của ma hoàng là:
A. Ephedrin. @
B. Emetin.
C. Quinin.
D. Theophylin.
133. Loài ma hoàng tốt nhất:
A. Mọc hoang tại Trung Quốc @
B. Trồng tại Trung Quốc
C. Mọc hoang tại Việt Nam.
D. Trồng tại Việt Nam.
134. Mức độ phổ biến trong sử dụng của ma hoàng được sắp xếp theo thứ tự:
A. Thảo ma hoàng, mộc tặc ma hoàng. trung ma hoàng. @
B. Mộc tặc ma hoàng, thảo ma hoàng, trung ma hoàng.
C. Trung ma hoàng, mộc tặc ma hoàng, thảo ma hoàng.

D. Mộc tặc ma hoàng, trung ma hoàng, thảo ma hoàng.
135. Thường thu hái ma hoàng vào thời gian:
A. Mùa thu, hoạt chất đạt tới 100%. @
B. Mùa thu, hoạt chất đạt tới 50%.
C. Mùa xuân, hoạt chất đạt tới 100%.
D. Mùa xuân, hoạt chất đạt tới 50%.
136. Bộ phận dùng của cây hương nhu tía là:
A. Phần cây trên mặt đất. @
B. Phần cây dưới mặt đất.
C. Rễ.
D. Thân.
137. Hương nhu tía thích hợp ở vùng khí hậu:
A. Nhiệt đới. @
B. Ôn đới.
C. Hàn đới.
D. Hoang mạ


138. Bộ phận dùng của cam thảo là:
A. Rễ. @
B. Quả.
C. Lá.
D. Hoa
139. Cây cam thảo có nguồn gốc từ:
A. Uran và Châu Âu. @
B. Trung Quốc và Châu Phi.
C. Việt Nam và Châu Á.
D. Mỹ và Châu Úc
140. Cây cam thảo có nguồn gốc Uran có tên khoa học là:
A. Glycyrrhiza uralensis. @

B. Glycyrrhiza glabr
C. Glycyrrhiza acanthocarpa
D. Glycyrrhiza foetida
141. Rễ cam thảo thu hái vào thời tiết nào là tốt nhất:
A. Thu đông. @
B. Lập xuân.
C. Hạ chí.
D. Thanh minh.
142. Cây thuốc phiện có tên khoa học là:
A. Papaver somniferum Papaveraceae. @
B. Glycyrrhiza uralensis Họ Fabaceae.
C. Cinchona sp. Rubiaceae.
D. Taxus wallichiana Taxaceae.
143. Bộ phận dùng của cây thuốc phiện:
A. Nhựa @
B. Hoa
C. Rễ.
D. Thân.
144. Hai thứ của cây thuốc phiện được sử dụng phổ biến là:
A. Thứ trắng được trồng để lấy nhựa, thứ đen để lấy dầu. @
B. Thứ đen được trồng để lấy nhựa, thứ trắng để lấy dầu.
C. Thứ lông cứng được trồng để lấy nhựa, thứ nhẵn để lấy dầu.
D. Thứ nhẵn được trồng để lấy nhựa, thứ lông cứng để lấy dầu.
145. Trong các thứ của loài thuốc phiện, thứ nào thường được trồng để lấy nhựa:
A. Thứ trắng @
B. Thứ đen
C. Thứ lông cứng
D. Thứ nhẵn
146. Trong các thứ của loài thuốc phiện, thứ nào thường được trồng để lấy dầu:
A. Thứ trắng

B. Thứ đen @
C. Thứ lông cứng


D.

Thứ nhẵn

147. Khu vực nào sau đây nổi tiếng là nơi sản xuất thuốc phiện lớn nhất thế giới:
A. Tam giác vàng biên giới Lào, Thái Lan, Myanm @
B. Vùng Địa Trung Hải.
C. Vùng rừng rậm Brazil.
D. Khu vực xích đạo Châu Phi.
148. Với mục đích lấy nhựa, thuốc phiện được thu hái khi:
A. Quả còn xanh bắt đầu chuyển sang màu vàng nhạt. @
B. Quả chín khi thân và lá đã khô.
C. Quả đã rụng.
D. Bất kỳ thời điểm nào trong mùa sinh trưởng
249. Với mục đích lấy hạt ép dầu, thuốc phiện được thu hái khi:
A. Quả còn xanh bắt đầu chuyển sang màu vàng nhạt. @
B. Quả chín khi thân và lá đã khô.
C. Quả đã rụng.
D. Bất kỳ thời điểm nào trong mùa sinh trưởng
150. Bộ phận dùng của cây Canhkina là:
A. Vỏ cây. @
B. Rễ.
C. Hoa
D. Hạt.
151. Để làm thuốc bổ, chữa sốt thường người ta dùng vỏ cây canhkina nào sau đây:
A. Canhkina đỏ - Cinchona succirubr @

B. Canhkina đỏ hoặc Canhkina vàng Cinchona calisay
C. Canhkina xám Cinchona officinalis.
D. Canhkina vàng Cinchona calisay
152. Để chiết alkaloid toàn phần người ta có thể dùng vỏ cây canhkina nào sau đây:
A. Canhkina đỏ - Cinchona succirubr
B. Canhkina đỏ hoặc Canhkina vàng Cinchona calisay @
C. Canhkina xám Cinchona officinalis.
D. Canhkina vàng Cinchona calisay
153. Canhkina có nguồn gốc từ:
A. Nam Mỹ. @
B. Trung Á.
C. Châu Âu.
D. Châu Phi.
154. Tên khoa học của thông đỏ:
A. Taxus wallichiana Taxaceae. @
B. Papaver somniferum Papaveraceae.
C. Glycyrrhiza uralensis Họ Fabaceae.
D. Cinchona sp. Rubiaceae.
155. Bộ phận dùng của thông đỏ là:
A. Vỏ thân, rễ, lá. @
B. Hoa, quả, hạt.


C.
D.

Lá, hạt.
Quả, hạt.

156. Loài thông đỏ có ở Việct Nm là:

A. Taxus chinensis - thông đỏ lá ngắn và Taxus wallichiana zuc - thông đỏ lá dài. @
B. Taxus chinensis - thông đỏ lá dài và Taxus wallichiana zuc - thông đỏ lá ngắn.
C. Taxus chinensis - thông đỏ lá ngắn.
D. Taxus wallichiana zuc - thông đỏ lá dài.
157. Taxol tinh khiết gọi là:
A. Paclitaxel. @
B. Paracetmol.
C. Phenolphtalein.
D. Phenylephedrin.
158. Trà có tên khoa học là:
A. Camellia sinensis Theaceae. @
B. Papaver somniferum Papaveraceae.
C. Glycyrrhiza uralensis Họ Fabaceae.
D. Cinchona sp. Rubiaceae.
159. Bộ phận dùng của trà:
A. Búp và lá non. @
B. Thân rễ.
C. Quả, hạt.
D. Hoa
160. Trà (Camellia sinensis) xuất xứ từ:
A. Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á. @
B. Trung Phi và Nam Phi.
C. Bắc Mỹ và Nam Á.
D. Bắc Âu và Đông Âu.
161. Dược liệu tỏi độc có hoạt chất chính là:
A. Colchicin. @
B. Digitoxin.
C. Emetin.
D. Ephedrin.
162. Colchicin là hoạt chất chính của dược liệu:

A. Tỏi độc @
B. Dương địa hoàng tí
C. Ipeca
D. Ephedrin.
163. Dược liệu dương địa hoàng tía có hoạt chất chính là:
A. Digitoxin @
B. Emetin.
C. Ephedrin.
D. Quinin.
164. Digitoxin là hoạt chất chính của dược liệu:
A. Dương địa hoàng tía @


B.
C.
D.

Ma hoàng.
Ipeca
Trà.

165. Dược liệu ipeca có hoạt chất chính là:
A. Emetin. @
B. Ephedrin.
C. Quinin.
D. Theophylin.
166. Emetin là hoạt chất chính của dược liệu:
A. Ipeca @
B. Ma hoàng.
C. Dương địa hoàng tía

D. Trà.
167. Dược liệu ma hoàng có hoạt chất chính là:
A. Ephedrin. @
B. Emetin.
C. Theophylin.
D. Glycyrrhizin.
168. Để làm thuốc bổ, chữa sốt thường người ta dùng vỏ cây Canhkina nào sau đây:
A. Cinchona succirubra @
B. Cinchona calisay
C. Cinchona officinalis.
D. Cinchona sp.
169. Để chiết alkaloid toàn phần người ta có thể dùng vỏ cây Canhkina nào sau đây:
A. Cinchona succirubra
B. Cinchona calisay @
C. Cinchona officinalis.
D. Cinchona sp.
170. Vỏ cây Canhkina nào sau đây thường được dùng để chế biến rượu khai vị:
A. Cinchona succirubra
B. Cinchona calisay
C. Cinchona officinalis. @
D. Cinchona sp.
171. Họ khoa học của cây thông đỏ là:
A. Taxaceae. @
B. Lmiaceae.
C. Fabaceae.
D. Cucurbitaceae.
172. Cây thông đỏ thuộc chi nào sau đây:
A. Chi Coscinium.
B. Chi Papaver.
C. Chi Digitalis.

D. Chi Taxus. @
173. Thông đỏ lá ngắn có tên khoa học là:


A.
B.
C.
D.

Taxus wallichiana Taxaceae.
Taxus chinensis Rubiaceae.
Taxus chinensis Taxaceae. @
Taxus wallichiana Rubiaceae.

174. Một trong những loài có hàm lượng taxol cao nhất thế giới là:
A. Taxus chinensis Taxaceae.
B. Taxus wallichiana Taxaceae. @
C. Taxus chinensis Rubiaceae
D. Taxus wallichiana Rubiaceae.
175. Tên khoa học của cây thuốc phiện thứ nhẵn là:
A. Papaver somniferum var. glabrum Bois. @
B. Papaver somniferum var. album D
C. Papaver somniferum var. nigrum D
D. Papaver somniferum var. setigerum D
176. Tên khoa học của cây thuốc phiện thứ trắng là:
A. Papaver somniferum var. glabrum Bois.
B. Papaver somniferum var. album D @
C. Papaver somniferum var. nigrum D
D. Papaver somniferum var. setigerum D
177. Tên khoa học của cây thuốc phiện thứ đen là:

A. Papaver somniferum var. glabrum Bois.
B. Papaver somniferum var. album D
C. Papaver somniferum var. nigrum D @
D. Papaver somniferum var. setigerum D
178. Tên khoa học của cây thuốc phiện thứ lông cứng là:
A. Papaver somniferum var. glabrum Bois.
B. Papaver somniferum var. album D
C. Papaver somniferum var. nigrum D
D. Papaver somniferum var. setigerum D @
179. Cây tỏi độc thuộc họ khoa học nào sau đây:
A. Liliaceae. @
B. Lamiaceae.
C. Rubitaceae.
D. Cucurbitaceae.
180. Ephedrin là hoạt chất chính của dược liệu:
A. Ma hoàng. @
B. Dương địa hoàng tía
C. Trà.
D. Hương nhu tía
181. Dược liệu hương nhu tía có hoạt chất chính là:
A. Eugenol. @
B. Ephedrin.
C. Emetin.
D. Quinin.


182. Eugenol là hoạt chất chính của dược liệu:
A. Hương nhu tía @
B. Cam thảo.
C. Dương địa hoàng tía

D. Á phiện.
183. Dược liệu cam thảo có hoạt chất chính là:
A. Glycyrrhizin. @
B. Papaverin.
C. Quinin.
D. Ephedrin.
184. Glycyrrhizin là hoạt chất chính của dược liệu:
A. Cam thảo. @
B. Á phiện.
C. Canhkin
D. Thông đỏ
185. Dược liệu Á Phiện có hoạt chất chính là:
A. Papaverin. @
B. Ephedrin.
C. Emetin.
D. Quinin.
186. Papaverin là hoạt chất chính của dược liệu:
A. Á phiện. @
B. Thông đỏ.
C. Ipeca
D. Trà.
187. Dược liệu Canhkina có hoạt chất chính là:
A. Quinin. @
B. Emetin.
C. Theophylin.
D. Taxol.
188. Quinin là hoạt chất chính của dược liệu:
A. Canhkin @
B. Thông đỏ.
C. Trà.

D. Á phiện.
189. Dược liệu Thông đỏ có hoạt chất chính là:
A. Taxol. @
B. Eugenol.
C. Colchicin.
D. Emetin.
190. Taxol là hoạt chất chính của dược liệu:
A. Thông đỏ. @
B. Canhkin
C. Ipeca
D. Á phiện.


191. Dược liệu trà có hoạt chất chính là:
A. Theophylin. @
B. Quinin.
C. Colchicin.
D. Emetin.
192. Theophylin là hoạt chất chính của dược liệu:
A. Trà. @
B. Thông đỏ.
C. Canhkin
D. Ipeca
193. Anthranoid dạng glycosid được chiết xuất bằng cách:
A. Chiết bằng cồn hoặc hỗn hợp cồn - nước @
B. Thủy phân bằng acid sau đó chiết bằng ether hoặc cloroform.
C. Chiết bằng ether hoặc cloroform.
D. Chiết bằng hexan hoặc butanol.
194. Anthranoid dạng aglycon được chiết xuất bằng cách:
A. Chiết bằng cồn hoặc hỗn hợp cồn - nước

B. Thủy phân bằng acid sau đó chiết bằng ether hoặc cloroform. @
C. Chiết bằng ether hoặc cloroform.
D. Chiết bằng hexan hoặc butanol.
195. Phát biểu đúng về tính tan của flavonoid:
A. Glycosid dễ tan trong dung môi phân cực, aglycon dễ tan trong dung môi kém phân cực @
B. Aglycon dễ tan trong dung môi phân cực, glycosid dễ tan trong dung môi kém phân cực
C. Glycosid và aglycon dễ tan trong dung môi phân cự
D. Glycosid và aglycon dễ tan trong dung môi kém phân cực
196. Điểm đặc biệt về độ tan của các dẫn chất flavon, flavonol có OH tự do ở vị trí 7 là:
A. Khả năng tan được trong dung dịch kiềm loãng. @
B. Khả năng tan được trong dung dịch acid loãng.
C. Không tan được trong dung môi hữu cơ.
D. Không tan được trong dung môi phân cực
197. Các phương pháp được áp dụng để điều chế tinh dầu:
A. Ướp, ép.
B. Cất kéo hơi nước, chiết xuất bằng dung môi.
C. Cất kéo hơi nước, chiết xuất bằng dung môi, ướp.
D. Cất kéo hơi nước, chiết xuất bằng dung môi, ướp, ép. @
198. Phương pháp được áp dụng rộng rãi nhất để ly trích tinh dầu:
A. Phương pháp cất kéo hơi nước @
B. Phương pháp chiết xuất bằng dung môi.
C. Phương pháp ướp.
D. Phương pháp ép.
199. Để ly trích tinh dầu, sử dụng các dung môi:
A. Dung môi không bay hơi: dầu béo, dung môi dễ bay hơi: ete dầu hoả. @
B. Dung môi không bay hơi: ete, dung môi dễ bay hơi: dầu parafin.
C. Dung môi không bay hơi: dầu béo, dung môi dễ bay hơi: parafin.


D.


Dung môi không bay hơi: cloroform, dung môi dễ bay hơi: ete dầu hoả.

200. Dung môi dễ bay hơi như ete dầu hỏa thường dùng để ly trích tinh dầu trong:
A. Hoa @
B. Lá.
C. Thân.
D. Rễ.
201. Dung môi thường dùng để ly trích tinh dầu trong hoa là:
A. Dung môi dễ bay hơi như ete dầu hỏ @
B. Dung môi không bay hơi như dầu béo.
C. Dung môi không bay hơi như ete dầu hỏa
D. Dung môi dễ bay hơi như dầu béo.
202. Phương pháp chiết xuất tinh dầu tốt nhất hiện nay là:
A. Chiết xuất bằng dung môi kết hợp với khí CO2 lỏng. @
B. Chiết xuất bằng dung môi không kết hợp với khí CO2 lỏng.
C. Phương pháp ướp.
D. Phương pháp ép.
203. Phương pháp ướp thường dùng để ly trích tinh dầu trong bộ phận nào:
A. Hoa @
B. Lá.
C. Quả.
D. Hạt.
204. Phương pháp nào chỉ áp dụng để điều chế tinh dầu ở quả các loài Citrus:
A. Phương pháp cất kéo hơi nước
B. Phương pháp chiết xuất bằng dung môi.
C. Phương pháp ướp.
D. Phương pháp ép. @
205. CHỌN CÂU SAI về phương pháp chiết alcaloid bằng dung môi hữu cơ không phân cực:
A. Hiệu suất chiết các hoạt chất cao.

B. Các dung môi không phân cực chiết chọn lọc đối với alcaloid ở dạng base.
C. Dung môi hữu cơ thường là các dung môi rẻ tiền. @
D. Đòi hỏi các thiết bị phức tạp, đầu tư cho thiết bị lớn.
206. CHỌN CÂU SAI về phương pháp chiết alcaloid bằng dung môi phân cực như nước, nước
acid, ethanol, methanol:
A. Dung môi đắt tiền, khóa kiếm. @
B. Thiết bị chiết xuất đơn giản, đầu tư ít.
C. Dịch chiết rút ra lẫn nhiều tạp chất, khóa tinh chế.
D. Dược liệu chứa nhiều chất nhầy gặp khóa khăn trong khâu rút dịch chiết.
207. CHỌN CÂU SAI về tính tan của tanin:
A. Không tan trong các dung môi kém phân cực
B. Không tan trong các dung môi phân cực: cồn, nước @
C. Tan được trong cồn loãng.
D. Tan tốt trong nước nóng.
208. Công dụng của Mã tiền có tác dụng điều trị
A. Ăn uống kém @


B. Bí tiểu
C. Tăng huyết áp
D. Tiêu chảy
209. Thành phần alkaloid chiếm tỉ lệ cao trong Cà độc dược
A. Scopolmin @
B. Hyoscymin
C. Atropin
D. Norhyoscymin
210. Công dụng của lá Cà độc dược có tác dụng điều trị
A. Say tàu xe @
B. Bí tiểu
C. Tiêu chảy

D. Hạ đường huyết
211. Công dụng của rễ Ba gạc
A. Ăn uống kém
B. Bí tiểu
C. Tăng huyết áp @
D. Tiêu chảy
212. Theo y học cổ truyền, Hòe có công dụng
A. Say tàu xe
B. Bí tiểu
C. Tiêu chảy
D. Chảy máu cam @
213. Trong pilocarpus, alkaloid chủ yếu có nhân
A. Imidazol @
B. Piperidin
C. Imidazol
D. Isoquinolein
214. Quinidin và quinin được chiết xuất chủ yếu từ dược liệu
A. Canhkina @
B. Vàng đắng
C. Mã tiền
D. Cà độc dược
215. Chiết xuất digoxin bằng dung môi
A. Cồn 90%
B. Cồn loãng @
C. Ether dầu hỏa
D. Cloroform
216. Chiết xuất Morphin từ nhựa thuốc phiện bằng dung môi
A. Cồn 90%
B. Nước nóng @
C. Ether dầu hỏa

D. Cloroform
217. Chiết xuất berberin bằng dung môi


×