Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

BÀI TẬP ÔN CUỐI KÌ HÓA ĐẠI CƯƠNG HỆ ĐẠI HỌC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (105.8 KB, 1 trang )

BÀI TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG
Câu 1: Tính hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng biết rằng ở 373K, phản ứng kết thúc sau 27 phút, ở 423K, phản ứng kết thúc sau 2,25s ?
Câu 2: Ở 25o C cho 2 nửa pin như sau:
Pt│Fe(NO3)3 0,01 M, Fe(NO3)2 0,01 M và Ag | AgNO3 0,1M biết: ϕ oFe3+/Fe2+= 0,77 V, ϕ
o
Ag+/Ag = 0,799V. Quá trình xảy ra trên điện cực anot ?
Câu 3: Biết nhiệt hóa hơi của nước là 541,14 (kCal/kg ) và nước sôi ở 100 oC dưới áp suất khí quyển là 760 mmHg. Dưới áp suất nào
nước sẽ sôi ở 87o C ?
Câu 4: Áp suất hơi nước bão hòa ở 90oC là 312,51 mmHg. Biết rằng 270 gam H2O hòa tan 24 gam chất tan không bay hơi tạo ra dung
dịch X có áp suất hơi bão hòa là 303,58 mmHg. Khối lượng mol phân tử chất tan ?
Câu 5: Xét phản ứng xảy ra theo phương trình : 2FeCl3 + 2KI  2FeCl2 + 2KCl + I2
có tốc độ ban đầu là vo. Nếu tăng nồng độ của FeCl3 lên 2 lần và giảm nồng độ KI xuống còn một nửa thì tốc độ ban đầu vẫn không đổi.
Nếu tăng nồng độ của KI lên 2 lần và giữ nguyên nồng độ FeCl3 thì tốc độ ban đầu là 2vo. Bậc toàn phần của phản ứng là:
Câu 6: Hằng số tốc độ của phản ứng phân hủy HI ở 315 oC bằng 15,92.10-7 phút-1, ở 335oC bằng 6,52.10-6 phút-1. Xác định năng lượng
hoạt hóa, hằng số tốc độ của phản ứng ở 305oC ?
Câu 7: Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt sau: K 2SO3, BaBr2, (HCOO)2Ba , KHSO4, NH4Br, Al2(SO4)3, C6H5ONa, K3PO4.
Số các dung dịch có môi trường axit, pH < 7 ?
Câu 8: Tính độ điện li α của HNO2 trong dung dịch HNO2 0,01M. Biết hằng số phân li axit là K = 10-4. Hãy chọn đáp án đúng?
Câu 9: Có một pin hoạt động theo phản ứng : Fe2+ + Ag+→ Fe3+ + Ag. Sơ đồ nào dùng để biểu diễn pin này?
Câu 10: Phản ứng A + 2B→ C là phản ứng đơn giản tuân theo đúng định luật tác dụng khối lượng. Viết phương trình động học ?
Câu 11: Cho các chất sau: NH4Cl, HBr, HCOOK, FeSO4, CH3NH3+, Ca2+, NaHCO3, S2-. Những nhóm chất nào ( ion , phân tử) là axit
theo thuyết Bronsted?
Câu 12:Hằng số tốc độ của phản ứng ở 25 oC là 120,5 M-2.s-1, ở 45 oC là 557 M-2.s-1.. Tính ệ số nhiệt độ, vận tốc ở 45oC gấp bao nhiêu
lần vận tốc ở 25oC?
Câu 13: Tính độ điện li α của HF trong dung dịch HF 0,01M ? Biết hằng số phân li axit là K = 6,76.10-4.
Câu 14: Tốc độ của một phản ứng được biễu diễn bằng phương trình động học: v = k.C A.CB2. Ban đầu: CA= 0,5 M, CB = 0,1 M, Biết
hằng số tốc độ phản ứng k = 120 (M -1. s-1 ) và nồng độ của A, B đều giảm đi 10% so với ban đầu sau 15 s. Vận tốc ban đầu và vận tốc
tại thời điểm 15s lần lượt là:
Câu 15: Cho các dung dịch sau: NH4Cl, HBr, HCOOK, FeSO4, Ca(HCO3)2. Số dung dịch có pH < 7 là:
Câu 16: Cho biết nhiệt độ sôi và đông đặc của nước là 373 K và 273 K, hằng số nghiệm sôi và nghiệm lạnh của nước là 0,52 và 1,86.
Tính nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 10 g X ( M = 60g ) trong 50 g nước?


Câu 17: Cho thế khử chuẩn : φCr3+/Cr2+ = - 0,41 V, φFe2+/Fe = - 0,44 V. Phản ứng nào dưới đây xảy ra ở điều kiện chuẩn?
Câu 18: Dung dịch HCOOH có pH = 3,75. Biết KHCOOH = 10-4,75. Nồng độ ban đầu của HCOOH là:
Câu 19: Xét phản ứng xảy ra theo phương trình : A + B → C người ta đo tốc độ phản ứng ban đầu của nó v o theo các giá trị khác nhau
của nồng độ ban đầu của A, B trong 3 thí nghiệm sau
Thí nghiệm
CA (M)
CB (M)
vo (M.s-1)
1
0,1
0,1
2.10-3
2
0,2
0,1
8.10-3
3
0,1
0,2
8.10-3
Xác định hằng số tốc độ phản ứng?
Câu 20: Hơi nước nguyên chất có bậc tự do là bao nhiêu?
Câu 21: Cho điện cực: Pt | FeSO4 0,5 M, Fe2 (SO4)3 0,15M và ϕ Fe Fe = 0,77 V . Tính thế của điện cực này ở 25oC ?
Câu 22: Biết KHCN = 10- 9,14 . Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 100ml dung dịch KCN 0,03 M với 100ml dung dịch HCl 0,02
M, dung dịch thu được có làm quỳ tím chuyển màu không, tại sao?
Câu 23: Trộn 100ml dung dịch NH3 0,015 M với 200ml dung dịch HCl 7,5.10-3M thu được dung dịch X. Biết KNH4+ = 10-9, 2 4 . pH của
dung dịch X?
Câu 24: Tìm pH của dung dịch Pyridin C6H5N 0,05M , biết hằng số phân li bazơ của pyridin là Kb = 1,7.10-9 ?
Câu 25: Cho một phản ứng tự xảy ra ở 25 0C và ∆H và ∆S không phụ thuộc vào nhiệt độ, biết ∆H = -35,3kJ; ∆S = -86,9J/K. Điều kiện
nhiệt độ để phản ứng xảy ra theo chiều ngược lại ?

Câu 26: Cho nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng mang bộ bốn số lượng tử sau: n = 3, l = 2, m l = 0, ms = -1/2. Cấu hình
electron của X ?
Câu 27: Nguyên tố X cùng chu kỳ với nguyên tố có Z = 19 và có 2 e ở phân lớp d. X thuộc phân nhóm nào? kim loại hay phi kim?
Câu 28: Electron cuối cùng của nguyên tử X ( Z = 25 ) có tương ứng các số lượng tử nào?
Câu 29: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IVA . Viết cấu hình e của X và xác định tính chất hóa học đặc trưng?
Câu 30: Cation R3+ , X2-, đều có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 3p6. Xác định cấu hình e và vị trí nguyên tố trong bảng HTTH?
Câu 31: Tại điều kiện chuẩn, hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào tương ứng với nhiệt cháy chuẩn của C H OH (l ) ?
A. 2C (r ) + 0,5O2 (k ) + 3H 2 ( k ) → C2 H 5OH (l )
B. C2 H 5OH (l ) + 3,5O2 (k ) → 3H 2O(k ) + 2CO2 (k )
C. 2C (r ) + 0,5O2 (k ) + 3H 2 (k ) → C2 H 5OH (k )
D. C2 H 4 (k ) + 2 H 2O(k ) → C2 H 5OH (k )
Câu 32: Tính ∆H của quá trình 1 mol H2O chuyển từ -200C,1at thành 1 mol H2O ở 800C, 1at biết: Cp ( H2Ol ) = 18 J/mol.K; Cp (H2O r) =
24 J/mol.K và nhiệt hóa lỏng của H2O tại 00C là: 5 kJ/mol.
t
→ 2 H 2O (k ) + 2CO2 (k ) . Biết:
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng : C2 H 4 (k ) + 3O2 (k ) ¬ 
Đại lượng/chất
C2H4 (k)
O2(k)
H2O(k)
CO2(k)
0
S 298 (J/mol.K)
219,45
205,06
188,82
213,64
0
∆H 298,s (kJ/mol)
52,28

0
-241,84
-393,51
0
Phản ứng có ∆G 298 (kJ ) bằng bao nhiêu, xảy ra theo chiều nào, tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
3+

2+

2

0

5



×