Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Từ vựng tổng hợp cho học sinh ôn thi IOE khối 3, 4 và 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.59 KB, 13 trang )

Tài liệu lưu hành nội bộ

VOCABULARIES FOR IOE
Greeting: chào hỏi

Orange: màu cam

Eighteen: 18

Good morning: chào
buổi sáng

Red: màu đỏ

Nineteen: 19

Brown: màu nâu

Twenty: 20

Good afternoon: chào
buổi chiều

Purple: màu tím

Twenty-one: 21

Pink: màu hồng

Twenty-nine: 29


Good evening: chào
buổi tối

Gray/ grey: màu xám

Thirty: 30

Black: màu đen

Forty: 40

Good night: chúc ngủ
ngon

Fifty: 50
Number: số

Sixty: 60

Zero/oh: số 0

Seventy: 70

One: 1

Eighty: 80

Long time no see: lâu
quá không gặp


Two: 2

Ninety: 90

Three: 3

One hundred: 100

See you later
/again/then/tomorrow:
hẹn gặp lại

Four: 4

One thousand: 1000

Five: 5

One million: 1 triệu

Six: 6

One pillion: 1 tỷ

Goodbye/bye: tạm biệt
Nice to meet you: rất vui
khi gặp bạn

Have a nice/good day:
chúc 1 ngày tốt lành

Have a nice/ good trip:
chúc chuyến đi tốt lành
Good luck to you: chúc
bạn may mắn

Seven: 7
Eight: 8
Nine: 9
Ten: 10
Eleven: 11
Twelve: 12

Color/Colour: Màu Sắc

Thirteen: 13

White: màu trắng

Fourteen: 14

Blue: màu xanh dương

Fifteen: 15

Yellow: màu vàng

Sixteen: 16

Green: xanh lá cây


Seventeen: 17

Ordering number: số thứ
tự, ngày
First (1st)
Second (2nd)
Third (3rd)
Fourth (4th)
Fifth (5th)
Sixth (6th)
Seventh (7th)
Eighth (8th)
Ninth (9th)

Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449
Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
1


Tài liệu lưu hành nội bộ

Tenth (10th)

Friday: thứ sáu

Snowy: tuyết

Eleventh (11th)

Saturday: thứ bảy


Stormy: bão

Twelfth (12th)

Sunday: chủ nhật

Foggy: sương mù

Thirteenth (13th)

Today: hôm nay

Flood: lũ lụt

Fourteenth (14th)

Yesterday: hôm qua

Thunder: sét

Fifteenth (15th)

Tomorrow: ngày mai

Warm: ấm áp

Sixteenth (16th)
Seventeenth (17th)
Eighteenth (18th)

Nineteenth (19th)
Twentieth (20)
Twenty-first (21st)
Twenty-second (22nd)
Twenty-third (23rd)
Twenty-fourth (24th)
Twenty-fifth (25th)
Twenty-sixth (26th)
Twenty-seventh (27th)
Twenty-eighth (28th)
Twenty-ninth (29th)
Thirtieth (30th)

Humid: ẩm
Months in a year: các
tháng trong năm
January: tháng giêng
February: tháng hai

Hot: nóng
Cold: lạnh
Cool: mát mẽ
Wet: ướt

March: tháng ba
April: tháng tư
May: tháng năm
June: tháng sáu
July: tháng bảy
August: tháng tám

September: tháng chin
October: tháng mười

Season: mùa
Spring: xuân
Summer: hạ, hè
Fall/ Autumn: thu
Winter: đông
Rainy season: mùa mưa
Dry season: mùa khơ

November: tháng mười
một
December: tháng mười
hai

Family: gia đình

Days in a week: các
ngày trong tuần

Weather: thời tiết

Father/dad/daddy: cha

Sunny: nắng

Sister: chị/em gái

Monday: thứ hai


Rainy: mưa

Brother: anh/em trai

Tuesday: thứ ba

Windy: gió

Wednesday: thứ tư

Grandmother/ grandma:


Cloudy: nhiều mây

Thirty-first (31st)

Mother/mom/ mum/
mummy: mẹ

Thursday: thứ năm
Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449
Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
2


Tài liệu lưu hành nội bộ

Grandfather/ grandpa:

ông
Parents: cha mẹ
Grandparents: ông bà
Baby sister: bé gái
Baby brother: bé trai
Son: con trai
Daughter: con gái
Nephew: cháu trai

Doctor: bác sĩ
Nurse: y tá

Nursemaid/baby-sitter:
bảo mẫu

Pharmacist/chemist/
Druggist: dược sĩ

Subject: mơn học

Dentist: nha sĩ

Timetable: thời khóa
biều

Housewife: nội trợ

Assembly: chào cờ

Driver: tài xế


Vietnamese: tiếng Việt

Cook: đầu bếp, nấu ăn

Math/Maths/
Mathematics: toán

Niece: cháu gái

Shopkeeper: người bán
hàng

Cousin: anh em họ

Police officer: cảnh sát

Science: khoa học

Uncle: chú, bác trai,
dượng

Fireman: lính cứu hỏa

History: lịch sử

Postman: người đưa thư

Aunt: cơ, thiếm, dì, bác
gái


Geography: địa lí

Engineer: kỹ sư

Physic: vật lí

Husband: chồng

Astronaut: phi hành gia

Art: mỹ thuật

Wife: vợ

Businessman/ business
person: doanh nhân

Music: âm nhạc

Friend: bạn bè

Singer: ca sĩ

English: tiếng Anh

Technology: kĩ thuật

Best friend/good friend:
bạn tốt


Dancer: vũ công

Informatics/ Information
Technology (IT): tin học

Closed friend: bạn thân

Dancers: vũ đồn, nhóm
múa

Pen-friend: bạn bốn
phương

Physical Education (PE):
thể dục

Actist: nghệ sĩ

Biology: sinh học

Musician: nhạc sĩ

Chemistry: hóa học

Job: nghề nghiệp

Painter: họa sĩ

Literature: ngữ văn


Teacher: giáo viên

Scientist: nhà khoa học

Moralistic: đạo đức

Student/pupil: học sinh

Technician: kỹ thuật
viên

Dictation: chính tả

Pilot: phi cơng

Extracurricular
activities: sinh hoạt
ngoại khóa

Worker: cơng nhân
Farmer: nơng dân

Architect: kiến trúc sư

Tailor: thợ may
Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449
Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
3



Tài liệu lưu hành nội bộ

Class meeting: sinh hoạt
lớp
Letter: chữ cái
Word: từ
Text: bài văn
Essay: bài luận văn

Shoulder: vai

Glasses: kính

Chest: ngực

Sunglasses: kính râm

Heart: trái tim

Sweater: áo len

Arm: cánh tay

Vest: áo gi lê

Elbow: khuỷu tay
Hand: bàn tay

Animal: động vật


Finger: ngón tay

Chicken: gà

Exam/examination: kỳ
thi

Leg: chân

Chick: gà con

Course: khóa học

Foot: bàn chân

Hen: gà mái

Term: học kỳ

Knee: đầu gối

Cock: gà trống

Uniform: đồng phục

Toe: ngón chân

Turkey: gà tây (lơi)


Test: bài kiểm

Dog: chó

Question: câu hỏi
Language: ngơn ngữ

Clothes: quần áo

Puppy: chó con

Dialogue: hội thoại

Shirt: áo sơ mi/ áo sơ mi
nam

Cat: mèo

Foreign language: ngoại
ngữ

T-shirt: áo thun(phông)

Kitty: mèo kitty
Kitten: mèo con

Blouse: áo cánh dơi/ áo
sơ mi nữ

Mouse: chuột


Coat: áo khoác

Rat: chuột đồng

Raincoat: áo mưa

Pig: heo

Trousers: quần dài

Cow: bò
Ox: bò đực

Eyes: mắt

Shorts: quần short (cụt,
đùi)

Ears: tai

Jeans: đồ gin

Duckling: vịt con

Nose: mũi

Shoes: dép, giày

Goose: ngỗng


Mouth: miệng

Sandals: dép quai hậu

Bird: chim

Lips: đôi môi

Sneakers: giày thể thao

Rabbit/ hare: thỏ

Cheeks: đơi má

Hat: nón

Parrot: vẹt

Hair: tóc

Cap: mũ lưỡi trai

Bat: dơi

Body: cơ thể
Head: đầu
Neck: cổ
Face: khuôn mặt


Duck: vịt

Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449
Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
4


Tài liệu lưu hành nội bộ

Elephant: voi

Deer: hươu

Mango: xoài

Tiger: hồ, cọp

Reindeer: tuần lộc

Cherry: anh đào

Lion: sư tử

Pet: thú cưng

Strawberry: dâu tây

Bear: gấu

Ant: kiến


Apple: táo

Hippo: hà mã

Eagle: đại bàng

Pear: lê

Rhino: tê giác

Turtle / tortoise: rùa

Pineapple: dứa, khóm

Giraffe: hươu cao cổ

Seal: hải cẩu, chó biển

Peach: đào

Kangaroo: chuột túi

Whale: cá voi

Banana: chuối

Wolf: sói

Sharp: cá mập


Coconut: dừa

Fox: cáo

Fly = housefly: ruồi

Watermelon: dưa hấu

Crow: quạ

Mosquito: muỗi

Lemon: chanh

Fish: cá

Alligator/crocodile: cá
sấu

Grape: nho

Crab: cua
Penguin: chim cánh cụt
Worm: sâu
Goat: dê

Ostrich: đà điểu
Octopus: bạch tuột
Starfish: sao biển


Starfruit: khế
Dragonfruit: thanh long
Jackfruit: mít
Grapefruit: bưởi

Butterfly: bướm

Goldfish: cá vàng(3
đi)

Papaya: đu đủ

Sheep: cừu

Snake: rắn

Milkfruit: vú sữa

Donkey: lừa

Python: trăn

Durian: sầu riêng

Monkey: khỉ

Shrimp: tôm

Gorilla: đười ươi, tinh

tinh, vượn

Peacock: cơng

Flower: hoa

Camel: lạc đà

Rose: hồng

Squirrel: sóc

Daisy: cúc

Skunk: chồn

Lotus: sen

Bee: ong
Horse: ngựa
Pony: ngựa con

Sunflower: hướng
dương

Zebra: ngựa vằn
Pigeon: bồ câu
Frog: ếch
Spider: nhện


Fruit: trái cây
Orange: cam
Plum: mận

Apricot: mai
Forget me not: lưu ly
Carnation: cẩm chướng

Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449
Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
5


Tài liệu lưu hành nội bộ

Lyly: loa kèn
Tulip: hoa tu-lip

Drink: thức uống
Water: nước

Food: thức ăn
Rice: cơm
Noodles: mì
Bread: bánh mì
Cake: bánh
Ice cream: kem
Hamburger
Spaghetty: mì Ý
Sandwich

Pizza
Biscuit/cookie: bánh quy
Candy/sweet: kẹo

Mineral water: nước
khống

Football/ soccer: bóng
đá
Volleyball: bóng chuyền
Basketball: bóng rổ
Baseball: bóng chày

Milk: sữa

Tennis: quần vợt

Juice: nước trái cây

Table tennis: bóng bàn

Tea: trà

Badminton: cầu lơng

Coffee: cà phê

Dance: khiêu vũ

White coffee: cà phê sữa


Swimming: bơi lội

Lemonade/lemon juice:
nước chanh

Running: chạy

Apple juice: nước táo
Orange juice: nước cam
Soft drink/coke/soda:
nước ngọt

Chocolate: sô cô la

Jogging: đi bộ
Jumping: nhảy
Skip/ jump rope: nhảy
dây
Chess: cờ

Butter: bơ

Vegetable: rau, củ

Morning exercise: thể
dục buổi sang

Cheese: pho mát


Tomato: cà chua

Roller-skate: trươt patin

Meat: thit

Potato: khoai tây

Karate: võ karate

Pork: thit heo

Carrot: cà rốt

Beef: thịt bò

Cucumber: dưa leo

Shuttlecock sport: đá
cầu

Egg: trứng

Onion: củ hành

Soup: canh

Salad: rau xà lách, rau
trộn


Yogurt: sữa chua
Sausage: xúc xích
Hot dog: bánh mì kẹp
xúc xích nóng

Bean: đậu
Pea: hạt đậu trịn

Ice-skate: trượt băng
Yoga
Go hiking: đi bộ đường
dài

Soya: đậu nành
Game: trò chơi

Hot pot: lẩu
Seafood: hải sản

Ski: trượt tuyết

Sport: thể thao

Robot: người máy

Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449
Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
6



Tài liệu lưu hành nội bộ

Yo-yo

Crayon: bút sáp màu

Kite: diều

Colour pencil: pút chì
màu

Top: con quay
Hide and seek: trốn tìm
Tag: rượt đuổi
Puzzle: xếp hình
Doll: búp bê
Ball: trái bong
Teddy bear: gấu bơng
Balloon: bong bóng
Blindman’s bluff: bịt
mắt bắt dê

Magazine: tạp chí

Paint brush: cọ

Comic book: truyện
tranh

Eraser = rubber: cục tẩy

Ruler: cây thước
Pencil case/ pencil box:
hộp bút
Pencil sharpener: chuốt
bút chì

Crosswords: ơ chữ

Table: cái bàn
Stool: ghế đẩu

Chair: ghế tựa
Backpack: ba lô
Schoolbag/ bag: cặp da
Flag: lá cờ
Picture = photo: bức
tranh
Pen: bút mực
Pencil: bút chì
Book: sách

Dictionary: từ điển
Fairy tale: truyện cổ tích
Detective story: truyện
trinh thám
Wall: bức tường
Sofa

Toy: đồ chơi


Desk: bàn học

Newspaper: báo chí

Paint: màu nước

House thing: đồ vật ở
nhà

School thing: đồ vật ở
trường

Bookcase/ bookshelf: kệ
sách

Tool: công cụ
Bench: ghế dài, ghế đá
Door: cửa cái
Window: cửa sổ
Curtain: rèm cửa
Handbag: túi sách tay
Ladder: thang
Stair: bậc thang
Floor: tầng, lầu
Cupboard: tủ, chạn để
ly, chén

Pillow: gối
Towel: khăn
Sink: bồn rửa mặt

Bowl: chén
Plate/disk: dĩa
Spoon: muỗng, thìa
Chopstick: đũa
Cooker: nồi cơm điện
Knife: dao
Scissors: kéo
Cup: tách
Glass: ly
Stove: bếp
Fridge/ refrigerator: tủ
lạnh

Notebook: vở, tập

Wardrobe/cabinet: tủ
quần áo

Mirror: gương, kiếng

Marker: bút lông

Rug/mop: tấm thảm

Comb: lược

Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449
Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
7



Tài liệu lưu hành nội bộ

Brush: bàn chảy đánh
răng, cọ vẽ

Car: xe hơi

To the right of: bên phải

Van: xe hành lý

Before: trước

Coach: xe đò

After: sau

Alarm clock: đồng hồ
báo thức

Bus: xe buýt

Beside: bên cạnh

Watch: đồng hồ đeo tay

Train: xe lửa

Light: bóng đèn


Truck: xe tải

Place: nơi chốn

Pan: chảo

Plane/airplane: máy bay

School: trường học

Candle: đèn cầy, nến

Ship/boat: tàu, thuyền

Primary: tiểu học

TV/television: ti vi

Spaceship: tàu vũ trụ

Kindergarten: mẫu giáo

Cable TV: truyền hình
cáp

Airport: sân bay

Classroom: lớp học


Hi-fi stereo: âm thanh
hi-fi

Meal: bữa ăn

Umbrella: cây dù

Library: thư viện
Music room: phòng âm
nhạc

Telephone: điện thoại

Breakfast: điểm tâm, ăn
sáng

Cell phone/ mobile
phone: điện thoại

Lunch: ăn trưa

Radio: ra đi ô, máy phát
thanh

Dinner: ăn tối

Gym: nhà luyện tập thề
thao

Supper: ăn khuya


House/home: nhà

Cassette: băng cassette
Washing machine: máy
giặt
Dish washer: máy rửa
bát đĩa
Hair dryer: máy sấy tóc
Sewing machine: máy
may

Transport: giao thông
Bike/ bicycle/ cycle: xe
đạp
Motorbike: xe mô tô

Art room: phịng nghệ
thuật

Room: phịng
Location: vị trí

Floor: tầng lầu

On: trên

Ceiling: trần nhà

In: trong

In front of: trước

Living room: phòng
khách

Behind: sau

Bedroom: phòng ngủ

Opposite: đối diện

Bathroom: phòng tắm

Near/ next to/ by: bên
cạnh

Dining room: phòng ăn

Above: bên trên

Gate: cổng

Under: dưới

Fence: hàng rào

To the left of: bên trái

Yard: sân


Kitchen: phòng bếp

Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449
Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
8


Tài liệu lưu hành nội bộ

Wall: tường
River: sông
Lake: hồ
Lane: ngõ, hẽm
Road: đường (q, ngồi
đơ thị)

Factory: nhà máy, xí
nghiệp
Company: cơng ty
Sea: biển
Beach/seaside: bãi biển
Garden: khu vườn

Cough: ho
Temperature: sốt
Sore throat: đau cổ
Sore eye: đau mắt
Sore arm: đau tay
Pain: đau


Street: đường (đô thị)

Hill: đồi

Pavement: vĩa hè

Mountain: núi

Avenue: đại lộ

Gym: nhà tập thể dục

Park: cơng viên

Island: đảo

Zoo: sở thú

Islands: quần đảo

Hotel: khách sạn

Islet: hịn đảo nhỏ, ốc
đảo

Feel: cảm xúc

Indoor: trong nhà

Happy/funny: vui


Outdoor: ngoài nhà

Smile: mỉm cười

Windmill: cối xay gió

Sad: buồn

Sandcastle: lâu đài cát

Cry: khóc

Restaurant: nhà hàng
Stadium: sân vận động
Museum: viện bảo tàng
Stage: sân khấu
Post office: bưu điện

Hurt = injure: bị thương
Accident: tai nạn
Break: gãy
Running nose: sổ mũi

Laugh: cười to

Market: chợ

Cold: lạnh


Supermarket: siêu thị

Healthy: sức khỏe Fine/
well: tốt, khỏe

Canteen: căng tin

Sick/ ill: bệnh

Thirsty: khát

Circus: rạp xiếc

Headache: nhức đầu

Hungry: đói

Cinema/theater: rạp
chiếu phim

Toothache: nhức răng

Full: no

Stomachache: đau bao tử

Fine: khỏe

Flu: cảm cúm


Well/good: tốt

Cold: cảm lạnh

Adjective: tính từ

Hot: nóng

Tall: cao

Angry: giận dữ

Long: dài

Tired: mệt mõi

Short: ngắn/thấp

Hospital: bệnh viện
Church: nhà thờ
Pagoda: chùa
Temple: đình
Airsport: sân bay

Hot: nóng

Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449
Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
9



Tài liệu lưu hành nội bộ

Big/ fat: mập

Old: già/cũ

Read: đọc

Slim/ thin: ốm, mảnh
mai

New: mới

Speak/talk/say: nói

Young: trẻ

Hear/listen: nghe

Round/circle: trịn

Look/see: nhìn

Square: vng

Watch: xem

Lazy: lười biếng


Smile: mỉm cười

Hard-working: chăm
chỉ, siêng năng

Laugh: cười (chế giễu)

Small/ tittle/ tiny: nhỏ
Giant: to lớn
Huge: khổng lồ
Strong/fit: mạnh khỏe
Weak: yếu
Heavy: nặng
Lift: nhẹ
Beautiful: xinh đẹp
Pretty: dễ thương
Lovely: đáng yêu
Friendly: thân thiện

Amazing = surprised:
ngạc nhiên

Count: đếm

Terrible: kinh khủng

Take: dẫn

Afraid: đáng sợ


Get: lấy

Dangerous: nguy hiểm

Star/ begin: bắt đầu

Delicious: ngon

Get up/wake up: thức
dậy

Nice/good/well: tốt
Kind: tử tế
Intelligent/smart: thông
minh

Make up: trang điểm
Action: hoạt động
Run: chạy
Go: đi

Cheerful: vui mừng

Walk: đi dạo

Wonderful: tuyệt vời

Fly: bay

Careful: cẩn thận


Jump: nhảy

Careless: bất cẩn

Sit: ngồi

Tidy: gọn gàng

Stand: đứng

Untidy/mess: lộn xộn

Sing: hát

Lazy: lười biếng

Chant: đọc theo nhịp
điệu

Hard: chăm chỉ

Cry: khóc

Do/make: làm
Play: chơi
Ask: hỏi
Answer: trả lời
Study/learn: học
Draw: vẽ

Paint: sơn
Colour/color: tô màu
Brush: đánh răng
Wash: rửa, giặt
Wear: mặt

Noisy: ồn ào

Chat: tán gẫu, trò
chuyện

Quiet/silent: im lặng

Dance: múa

Catch: bắt, chụp

High: cao

Write: viết

Touch: chạm

Hit: đánh

Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449
Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
10



Tài liệu lưu hành nội bộ

Communicate: giao tiếp
Explain: giải thích
Move: di chuyển
Come in: đi vào
Go out: đi ra ngoài
Come here: đến đây

Look at the board: nhìn
lên bảng

Move your seat: di
chuyển chổ ngồi

Write what the teacher
say: viết những gì giáo
viên nói

Come back your seat:
trở về chổ ngồi

Listen carefully: lắng
nghe cẩn thận

Arrive: đến

Listen to the teacher:
lắng nghe giáo viên nói


Ride: cưỡi (ngựa), lái
(xe đạp)

Don’t make a noisy/
mess: ko làm ồn, lộn xộn

Drive: lái xe

Stand up: đứng lên

Get dressed: thay quần
áo

Sit down: ngồi xuống

Cook: nấu ăn
Eat: ăn
Drink: uống
Build: xây dựng
Take photos/
photographs: chụp ảnh
Explore: khám phá,
thám hiểm
Visit: thăm
Cruise: du ngoạn

Command: câu mệnh
lệnh

Raise your hand / hand

up: giơ tay lên

Hurry up: nhanh lên
Calm down: bình tĩnh
Go on: tiếp tục
Listen and repeat: nghe
và lặp lai
Listen and match: nghe
và nối
Listen and tick: nghe và
đánh dấu tick
Listen and number: nghe
và điền số

Put your hand down /
hand down: để tay
xuống

Read and answer: đọc và
trả lời

Turn round: di chuyển
theo vòng tròn

Read and match: đọc và
nối

Open your book: mở
sách ra


Point to your teacher:
chỉ giáo viên

Close your book: đóng
sách lại

Touch your desk: chạm
vào bàn

Take out your book: lấy
sách ra

Clap your hand: vỗ tay

Put your book away: cất
sách vào

Try your/my best: cố lên

Pick up you pencil: cầm
bút chì lên

Don’t give up: đừng từ
bỏ/ bỏ cuộc

Put you pencil down: để
bút chì xuống

Be quiet/don’t talk/ keep
silent: im lặng


Go to the board: đi lên
bảng

Read the chant aloud:
đọc lớn lên
Let’s count the
boys/girls: hãy đếm số
bạn nam/nữ
Check the words you
hear: kiểm tra những từ
bạn nghe
Point to the map: chỉ vào
bản đồ

Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449
Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
11


Tài liệu lưu hành nội bộ

Don’t make a mess:
không làm lộn xộn
It’s time for breakfast:
thời gian cho buổi điểm
tâm/ăn sang
Repeat after me: lặp lại
sau tôi
Let’s draw a picture: hãy

vẽ 1 bức tranh
Write your name here:
viết tên bạn ở đây
Let’s make a line/two
lines: hãy xếp thành 1/ 2
hàng
Let’s make a circle: hãy
xếp thành 1 vòng tròn
Read aloud and then sit
down: đọc to và sau đó
ngồi xuống

America/the USA/ The
United States of
America: Mỹ, Hoa Kỳ

American: người Mỹ
English/British: người
Anh

England/the UK/ The
United Kingdom: Anh,
Vương quốc Anh

Canadian: người Ca-nađa

Canada: Ca-na-đa

French: người Pháp


France: Pháp

Spanish: người Tây Ban
Nha

Spain: Tây Ban Nha
Philippines: Phi-líp-pin
Indonesia: In-đơ-nê-xi-a
Italy: nước Ý
India: Nước Ấn Độ

Filipino: người Phi-líppin
Indonesian: người In-đơnê-xi-a
Italian: người Ý
Indian: người Ấn Độ

Nationality: quốc tịch
(Language: ngôn ngữ)

City/Capital city: Thành
phố, thủ đô

Vietnamese: người Việt,
tiếng Việt

Beijing: thủ đô Trung
Quốc

Chinese: người Trung
Quốc, người Hoa


Vientiane: thủ đô Lào

Laotian/Lao: người Lào

Phnom Penh: Cam-puchia

Laos: Lào

Cambodian: người Campu-chia

Bangkok: Thái Lan

Cambodia: Cam-pu-chia

Thai: người Thái

Kuala Lumpur: thủ đô
Ma-lay-xi-a

Thailand: Thái Lan

Malaysian: người Malay-xi-a

Tokyo: thủ đô Nhật Bản

Country/ Nation: quốc
gia, nước
Viet Nam: Việt Nam
China: Trung Quốc


Malaysia: Ma-lay-xi-a
Singapore: Xin-ga-po

Singaporean: người Xinga-po

Japan: Nhật Bản

Japanese: người Nhật

Korea: Hàn Quốc

Korean: người Hàn

Russia: Nga

Russian: người Nga

Australia: Úc

Australian: người Úc

Seoul: thủ đô Hàn Quốc
Sydney: thành phố Úc
New York: thành phố
của Mỹ
Washington D.C.: thủ đô
Mỹ

Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449

Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
12


Tài liệu lưu hành nội bộ

London: thủ đô Anh
Paris: thủ đô Pháp
Jakarta: thủ đô In-đô-nêxi-a
Roma: thủ đô Ý

Tác giả Đỗ Văn Hùng – Trường TH Đoàn Thị Ngiệp, H. Cái Bè, T. Tiền Giang. Sđt: 0949321449
Mong nhận được ý kiến đóng góp từ quý bạn bè đồng nghiệp gần xa trên cộng đồng VIOLET
13



×