120 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
TRƯỜNG THPT PHAN VĂN HÙNG
PHẦN I:
KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1. Tập xác định
A.
D
1 − 2x
2x − 3
y=
của hàm số
3
D=R\
2
B.
là:
3
D = R \ −
2
3
D = ; + ∞÷
2
C.
D.
3
D = −∞; ÷
2
y = − x3 + 6 x2 − 9 x + 4
2. Hàm số
A.
đồng biến trên khoảng :
( −∞;1)
y=
3. Hàm số
A.
( −∞;1)
B.
2x −1
x −1
và
4. Giá trị cực tiểu
( 3; + ∞ )
D.
( 1; 3)
nghịch biến trên khoảng:
( 1; + ∞ )
yCT
C.
( −∞;1) ∪ ( 3; + ∞ )
B.
( −∞; + ∞ )
C.
( −∞; − 1)
và
( −1; + ∞ )
D.
( 2; + ∞ )
y = − x3 + 3x + 1
của hàm số
yCT = 1
A.
là:
yCT = −1
yCT = −3
B.
yCT = 0
C.
D.
C. 3
D. 4
y = − x4 + 4 x2
5. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
A. 1
B. 2
y=
6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
là:
1 4
x − 2x2
2
trên đoạn
1
[ −1;1]
là:
min y = 0
min y = −
min y = 2
[ −1;1]
[ −1;1]
[ −1;1]
A.
B.
3
3
2
y=
min
2
[ ]
−1;1
C.
D.
y = x − sin 2 x
7.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
π
π
y=−
min
2
π
A.
− 2 ; π
và
− 2 ; π
8. Đồ thị hàm số
9. Đồ thị hàm số
A.
2x −1
2 − 7x
π
− 2 ; π
là:
5π
6
và
π
− 2 ; π
max y =
π
− 2 ; π
5π
3
+
6
2
và
có tiệm cận đứng là:
x=−
B.
2x − 5
1 + 6x
− 2 ; π
y=−
min
2
π
D.
1
2
y=
x=
− 2 ; π
5π
3
+
6
2
và
y=
A.
B.
y=
max
π
max y =
y=−
min
2
π
− 2 ; π
π
x=
π
y=
max
2
π
y=
min
6
π
C.
trên đoạn
π
− 2 ; π
2
7
x=
C.
2
7
y=−
D.
2
7
có tiệm cận ngang là:
1
3
x=−
B.
1
3
y=−
C.
1
3
y=
D.
1
3
10. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y = − x3 + 6 x2 − 9 x + 1
A.
y = x3 − 6x 2 + 9x + 1
B.
y = − x 3 − 3x 2 − 9 x + 1
C.
D.
y=
11. Hµm sè
y = − x 4 + 2x 2 + 1
1 4
3
x − x2 −
2
2
có đồ thị tương ứng nào sau đây:
2
A.
B.
C.
D.
y = − x3 − 2x 2 − 3
12. Hµm sè
có đồ thị tương ứng nào sau đây:
A.
B.
C.
D.
y = x 3 + 3x 2 + 3
13. Cho hàm số
(1) Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng
( −∞; 0 )
( 0; 2 )
( −2; 0 )
( 0; + ∞ )
y = x 4 − 4 x3 + 8 x 2 − 8 x − 1
14. Cho hàm số
(1) Khẳng định nào sau đây sai?
y ' = ( x − 1) ( x 2 − 2 x + 2)
A.
y' = 0
B.
có nghiệm duy nhất
x =1
3
C. Hàm số (1) đồng biến trên khoảng
D. Nếu
a
thì hàm số (1) nghịch biến trên khoảng
y=
m <1
m>
hoặc
x−m+2
m ≤1
C.
nghịch biến trên các khoảng mà hàm số được xác định.
3
2
m<−
B.
3
2
m≥
hoặc
( a; b )
( 2m − 1) x + 1
15. Xác định m để hàm số
A.
( 1; + ∞ )
3
2
m≤−
D.
hoặc
3
2
m > −1
hoặc
m ≥ −1
y = − x 3 − ( m − 1) x 2 + ( m − 1) x + m
16. Xác định m để hàm số
A.
m ∈ [ −2;1]
B.
nghịch biến trên R.
m ∈ ( −∞;0 ) ∪ ( 1; + ∞ )
C.
m ∈ ( 0; 1)
D.
m ∈ ( −∞; − 1] ∪ [ 0; + ∞ )
y = 2 x3 + 3x 2 − 1
17. Hàm số
(1). Xét hai mệnh đề:
(I): Hàm số (1) đạt cực đại tại
x = −1
và yCĐ = 0.
(II): Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (1) là
A. (I) đúng và (II) sai.
( 0; − 1)
B. (II) đúng và (I) sai
C. (I) và (II) đều sai
D. (I) và (II) đều đúng
y = − x5 + 5 x + 5
18. Hàm số
có mấy cực trị?
A. 2
19. Cho hàm số
B. 3
x 4 x3
y = − +1
4 3
y' = 0
A.
có hai nghiệm
C. 4
(1) Khẳng định nào sau đây sai?
( x = 0; x = 1)
B. Hàm số (1) có hai điểm cực trị
4
D. 0
C. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (1) là
y≥
D.
11
S 1; ÷
12
11
, ∀x ∈ R
2
y = 4 − ( x2 − 2)
2
20. Cho hàm số
(1). Khẳng định nào sau đây sai?
y' = 0
A.
có ba nghiệm phân biệt.
B. Hàm số (1) có ba điểm cực trị.
C. Đồ thị hàm số (1) có trục đối xứng là trục tung.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại
x=0
nên hàm số có giá trị nhỏ nhất khi
x=0
.
y = mx + ( m 2 − 2m − 5 ) cos x
21. Cho hàm số
(1)
x=
Tìm m để hàm số (1) đạt cực đại tại
A.
m=3
22. Hàm số
A.
2 x 2 − mx + 2m + 1
y=
2x −1
m ∈ ( 0; + ∞ )
y=
23. Cho hàm số
A.
B.
5π
6
.
m = −1
C.
m =2
D.
có hai điểm cực trị khi:
B.
m ∈ ( 1; + ∞ )
m 3
x − 2 x 2 + ( m − 3) x + m
3
m ∈ ( −1;0 ) ∪ ( 0;4 )
m ∈ { −3;1}
B.
C.
m < −1
D.
m<2
(1). Hàm số (1) có một cực đại và một cực tiểu khi:
3
m ∈ ( 0;1) ∪ 1; ÷
2
5
C.
m ∈ ( −2; − 1)
D.
m ∈ ( 1; 2 )
24. Cho hàm số
x3
y = f ( x ) = − ( m − 1) x 2 + ( m + 5 ) x + 1
3
Xác định m để hàm số (1) có hai điểm cực trị trên khoảng
A.
m ∈ ( −∞;0 )
B.
m ∈ ( 0; + ∞ )
(1).
( 0; + ∞ )
C.
.
m ∈ ( −2; 2 )
m ∈ ( 4; + ∞ )
D.
y = x 3 + 3x 2 − 9 x + 1
25. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 28 và -4
B. 25 và 0
3
y = e x −3 x
2
A.
và
C. 54 và 1
D. 36 và -5
(1). Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số (1) trên đoạn
1
e2
e4
B.
1
e
và
C.
e5
và
1
e4
D.
y = cos x + sin x
27. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
2
A. 2 và 0,5
B.
và -1
C.
y=
28. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
e
2
và
1
e2
29. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
e
B.
y=
−25
2
lần lượt bằng:
−9 x +1
26. Cho hàm số
lần lượt là:
e2
trên đoạn
[ 0; 3]
5
và
1
e3
2x2 + x − 3
6 − 2x
B.
ex
+ 2 x −2
trên đoạn
trên khoảng
và
( 3; 8)
C.
6
e
3
25
3
[ −2; 2]
1
e6
1
e
và
lần lượt bằng:
và 0,5
1
2
C.
15
2
3
2
[ 0; π ]
e6
[ −2; 0]
D. 2 và
lần lượt bằng:
D.
e
4
và
1
e3
bằng:
D.
−10
3
3
2
y = ln ( x 2 − 2 x + 2 )
30. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
A.
3ln 3
B.
trên khoảng
5ln 5
( 0; 2 )
bằng:
C. 1
D. 0
ĐÁP ÁN
1A; 2D; 3A; 4B; 5C; 6C; 7D; 8C; 9D; 10A; 11A; 12B; 13C; 14A; 15A; 16A; 17D; 18A; 19B; 20D;
21B; 22B; 23A; 24D; 25A; 26D; 27B; 28C; 29A; 30D.
PHẦN II
HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT, PT MŨ, PT LOGARIT
1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
(
A.
3− 2
) <(
4
3− 2
( 2− 2) <( 2− 2)
C.
3
2
1
12
2
x
−
y
÷
2. Cho P =
A. x
)
(
B.
5
11 − 2
) >(
6
11 − 2
( 4− 2) < ( 4− 2)
D.
4
3
)
7
4
−1
y y
+ ÷
1 − 2
x x÷
. Kết quả rút gọn của P là:
B. 2x
C. x + 1
D. x - 1
11
3. Rút gọn biểu thức:
A.
4
x
x x x x : x 16 , ta được:
B.
6
x
(
4. Rút gọn biểu thức K =
x − 4 x +1
A. x2 + 1
x
−x
5. Cho 9 + 9
A.
−
x
)(
D.
x
)(
x + 4 x +1 x − x +1
)
ta được:
C. x2 - x + 1
D. x2 - 1
5 + 3x + 3 − x
= 23 . Khi đó biểu thức P = 1 − 3x − 3− x có giá trị bằng:
1
B. 2
(
x π + x2 − 1
A. R
)
(x
2
+ 1)
3
C. 2
D. 2
e
có tập xác định là:
B. (1; +∞)
3
7. Hàm số y =
8
B. x2 + x + 1
5
2
6. Hàm số y =
C.
C. (-1; 1)
2
có đạo hàm là:
7
D. R\{-1; 1}
4x
4x
A. y’ = 3 x + 1
3
2
3 3 ( x 2 + 1)
B. y’ =
C. y’ = 2x x + 1
3
8. Cho hàm số y =
2
4
D. y’ =
B. (0; 2)
3
4x 3 ( x 2 + 1)
2
2x − x 2 . Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:
A. R
9. Hàm số y =
2
C. (-∞;0) ∪ (2; +∞)
D. R\{0; 2}
a + bx 3 có đạo hàm là:
bx 2
bx
3
3
A. y’ = 3 a + bx
10. Cho hàm số y =
( x + 2)
A. y” + 2y = 0
3
B. y’ =
( a + bx )
3
3bx 2
2
3
3
D. y’ = 2 a + bx
23
3
C. y’ = 3bx a + bx
−2
. Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
B. y” - 6y2 = 0
D. (y”)2 - 4y = 0
C. 2y” - 3y = 0
2
3
11. Nếu log7 x = 8 log 7 ab − 2 log 7 a b (a, b > 0) thì x bằng:
4 6
A. a b
2 14
B. a b
6 12
C. a b
8 14
D. a b
12. Cho lg2 = a. Tính lg25 theo a?
A. 2 + a
B. 2(2 + 3a)
C. 2(1 - a)
D. 3(5 - 2a)
13. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
x
1
÷
D. Đồ thị các hàm số y = ax và y = a (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
14. Cho 0 < a < 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. ax > 1 khi x < 0
B. 0 < ax < 1 khi x > 0
x
x
C. Nếu x1 < x2 thì a 1 < a 2
D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
15. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = log a x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)
8
B. Hàm số y = log a x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)
C. Hàm số y = log a x (0 < a ≠ 1) có tập xác định là R
D. Đồ thị các hàm số y = loga x và y =
16. Cho y =
ln
log 1 x
a
(0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
1
1 + x . Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
B. y’ + ey = 0
A. y’ - 2y = 1
C. yy’ - 2 = 0
D. y’ - 4ey = 0
f ' ( 0)
17. Cho f(x) = tanx và ϕ(x) = ln(x - 1). Tính
A. -1
B.1
ϕ' ( 0)
C. 2
. Đáp số của bài toán là:
D. -2
x −1
3− x
18. Tập nghiệm của phương trình: 5 + 5 = 26 là:
A.
{ 2; 4}
B.
19. Bất phương trình:
A. ( 1;4 )
{ 3; 5}
C.
{ 1; 3}
log2 x + 2 log x 4 − 3 ≤ 0
B. ( 5; +∞ )
D.
∅
có tập nghiệm là:
C. [-2; 4]
D. Đáp án khác
log2 ( 2x − 4 ) ≤ log 2 ( x + 1)
log ( 3x − 2 ) ≤ log 0,5 ( 2x + 2 )
20*. Hệ bất phương trình: 0,5
có tập nghiệm là:
A. [4; 5]
B. [2; 4]
C. (4; +∞)
D.
∅
ĐÁP ÁN
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐÁP ÁN
D
A
A
B
A
B
A
B
B
B
CÂU
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
ĐÁP ÁN
B
C
D
D
D
B
A
C
D
A
9
PHẦN III
NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN
I/ NGUYÊN HÀM
1/ Tính có kết quả là :
A.B. C. D.
2/ Tính , kết quả là :
A.B. C.D.
3/ Tính , kết quả là :
A.B.
C. D.
4/ Tính , kết quả là
A. B.C.D.
5/ Tính , kết quả là :
A.B.
C. D.
6/ Tính , kết quả là
A.B.
C. D.
7/ Tính , kết quả là
A.B.
C. D.
8/ Tính , kết quả là
A.B.
C. D.
9/ Tính , kết quả là
10
A.B.
C. D.
10/ Tính , kết quả là
A.B.
C. D.
ĐÁP ÁN
CÂU
ĐÁP
ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
C
B
D
B
B
C
D
C
A
II/ TÍCH PHÂN
1/ Tính tích phân
2/ Tính tích phân
3/ Tính tích phân
4/ Tính tích phân
5/ Tính tích phân
6/ Tính tích phân
7/ Tính tích phân
11
8/ Tính tích phân
9/ Tính tích phân
10/ Tính tích phân
11/ Tính tích phân
12/ Tính tích phân
13/ Tính tích phân
14/ Tính tích phân
15/ Tính tích phân
16/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong bằng
17/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong bằng :
18/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong bằng :
19/ Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành
bằng
20/ Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành
bằng
12
ĐÁP ÁN
CÂU
ĐÁP
ÁN
CÂU
ĐÁP
ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
PHẦN IV
SỐ PHỨC
1/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z thỏa mãn điều kiện:
là :
A
B
C
D
2/ Phần thực của số phức z thỏa mãn điều kiện là:
A -6
B -3
C 2
D -1
3/ Môđun của số phức là:
A 7
B 3
C 5
D 2
4/ Rút gọn biểu thức ta được
A
B
C
D
5/ Phương trình có nghiệm là :
A
B
C
D
6/ Nghiệm của phương trình trên tập số phức là :
A
13
B
C
D
7/ Thực hiện các phép tính sau
A
B
C
D
8/ Số phức z = 2 – 3i có điểm biểu diễn là
A (-2;3)
B (-2;-3)
C (2;3)
D (2;-3)
9/ Số phức có điểm biểu diễn là
A
B (3;-2)
C (2;-3)
D (4;-1)
10/ Phần ảo của số phức z bằng bao nhiêu biết
A 2
B -2
C
D
ĐÁP ÁN
CÂU
ĐÁP
ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
C
A
B
C
B
B
D
A
D
PHẦN V
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
1. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạch a, M là trung điểm của AB,mặt phẳng SAB là tam giác
đều vuông góc với đáy. Đường cao là:
A. SA
B. SB
C. SC
D. SM
2. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đường cao là
14
A. AB
B. AB’
C. AC’
D. A’A.
3. Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh
B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
C. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt
D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
4. Một hình lập phương có cạnh 4cm. Người ta sơn đỏ mặt ngoài của hình lập phương rồi cắt hình lập
phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của hình lập phương thành 64 hình lập phương nhỏ có
cạnh 1cm. Có bao nhiêu hình lập phương có đúng một mặt được sơn đỏ?
A.8
B.16
C.24
D.48
ABC. A′B′C ′
5. Cho lăng trụ đứng
có đáy ABC là tam giác vuông tại B. AB =
ABC. A′B′C ′
A′B
cạnh
và mặt đáy là 600. Tính theo a thể tích khối lăng trụ
.
2a
3
3
A.
3a
3
3
B.
C.
a3 3
3
a 2
, BC = 3a. Góc giữa
a3 3
D.
6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a và AD = a. Hình chiếu của
o
S lên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45 .Thể tích khối chóp S.ABCD là:
2 2a 3
3
a3
3
2a 3 tan ϕ
3
B.
2a 3
3
a3 3
2
A.
B.
C.
D.
7. Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm, 29 cm. Thể
tích của khối chóp đó bằng
A.
a 3 2 tan ϕ
6
C.
a 3 2 tan ϕ
12
8. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B. AB =
a
2
. Khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC) là:
A.
a 2
12
B.
a 2
2
C.
a 2
3
D.
a 2
a 3 2 tan ϕ
3
. SA vuông góc với đáy và SA =
D.
a 2
6
a 3
9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
Khoảng cách từ điểm A đến mp(SCD) là:
15
. SA vuông góc với đáy và SC = 3a.
A.
a 70
14
a 70
7
B.
a 70
21
C.
D.
ABCD. A1 B1C1 D1
10. Cho hình lập phương
A.
A1 B
cạnh bằng a. Khoảng cách giữa
a
6
a
3
B.
a 70
3
B1 D
và
C. a 6
bằng
D. a 3
ĐÁP ÁN
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐÁP ÁN
D
D
C
B
B
A
B
C
C
B
PHẦN VI
HÌNH GIẢI TÍCH
Oxyz
1. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng (
P
2 x − 10 y + z − 1 = 0
) có phương trình:
. Xét
x + 10 y − 2 z − 1
=
=
m
−1
5
m m
∆
đường thẳng có phương trình
,
là tham số thực. Giá trị của
để mặt phẳng
(
P
) vuông góc với đường thẳng
A.
m = −2
B.
∆
m=
m=2
C.
Oxyz
2. Trong không gian với hệ tọa độ
dưới đây là 1 vectơ chỉ phương của
A.
u ∆ = (1;2;−3)
B.
, cho đường thẳng
∆
1
2
∆
m=−
D.
có phương trình:
1
2
x = 1 + 2t
y = 2 − t
z = −3
. Vectơ nào
?
u ∆ = (2;−1;−3)
C.
16
u ∆ = (2;−1;0)
D.
u ∆ = (1;2;0)
Oxyz
3. Trong không gian với hệ tọa độ
∆'
có phương trình
∆ // ∆ '
A.
x = 3 + 2t
y = 1− t
z = −3
B.
, cho đường thẳng
∆ ≡ ∆'
A.
3
4
C.
Oxyz
d=
∆
d=
5
B.
, cho điểm
. Phương trình đường thẳng
C.
x = 3 − t
y = 1 + 2t
z = t
. Tìm tọa độ điểm
H
H (2;3;1)
A.
trình mặt phẳng
∆
D.
và mặt phẳng (
đi qua
A
P
và vuông góc với (
A(1;0;0)
, cho điểm
và đường thẳng
H (3;1;0)
H (3;1;1)
Oxyz
C.
A(−6;2;−5)
B.
( ABC )
d=
là hình chiếu vuông góc của điểm
7. Trong không gian với hệ tọa độ
là:
3
2
) có phương trình:
P
)
x − 2 y −1 z
=
=
3
2
1
D.
Oxyz
6. Trong không gian với hệ tọa độ
∆'
x + 2 y −1 z
=
=
3
− 2 −1
B.
x + 2 y −1 z
=
=
−3
2
−1
6
2
C.
A(−2;1;0)
3x − 2 y + z − 2 = 0
x − 2 y +1 z
=
=
3
−2 1
và
∆'
3
5. Trong không gian với hệ tọa độ
∆
, đường thẳng
∆
∆'
D. và
chéo nhau
2x − y + z − 3 = 0
P
, cho mặt phẳng ( ) có phương trình:
. Khoảng
cắt
Oxyz
A.
có phương trình:
. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
4. Trong không gian với hệ tọa độ
P
cách d từ gốc tọa độ đến ( )
d=
∆
x = 1 + 2t
y = 2 − t
z = −3
, cho điểm
A
17
có phương trình:
trên đường thẳng
∆
H (2;3;0)
D.
B(4;0;7)
, điểm
là
∆
C (1;0;7)
và điểm
. Phương
2 x − 10 y + z + 37 = 0
A.
− 6 y − 6 z + 17 = 0
B.
6 y + z + 41 = 0
C.
6y + z − 7 = 0
D.
Oxyz
8. Trong không gian với hệ tọa độ
trực của đoạn thẳng AB là:
A(1;2;3)
, cho hai điểm
x+ y+z =0
và
x− y =0
A.
. Tìm tọa độ điểm
4 8 16
H (− ; ; )
7 7 7
H
B.
A.
C.
A(−1;2;1)
, cho điểm
x − 2 y + 3z − 4 = 0
. Phương trình mặt phẳng trung
x+ y−z =0
B.
Oxyz
9. Trong không gian với hệ tọa độ
B(3;2;1)
D.
và mặt phẳng (
đối xứng với
A
qua (
1 2 25
H (− ; ; )
7 7 7
P
P
x−z =0
) có phương trình:
)
H (3;1;1)
H (2;3;0)
C.
D.
A(2;1;−1) B(−1;0;4)
C (0;−2;−1)
10. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho ba điểm
,
và
. Phương trình
BC
A
mặt phẳng đi qua
vuông góc với đường thẳng
là:
x+ y =0
x − 2 y − 5z + 5 = 0
A.
B.
x − 2 y − 5z − 5 = 0
z=0
C.
D.
Oxyz
A(1;−1;2)
∆
11. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
và đường thẳng có phương trình
Oxyz
x − 3 y −1 z + 2
=
=
2
3
4
A.
C.
. Phương trình đường thẳng
x +1 y −1 z + 2
=
=
2
3
4
B.
x−2 y−3 z −4
=
=
1
−1
2
D.
∆'
cầu
A.
(S)
(S)
đường kính
AB
∆
là:
x −1 y +1 z − 2
=
=
2
3
4
A(−6;2;−5)
, cho hai điểm
B (4;0;7)
và điểm
. Phương trình mặt
.
( x − 4) 2 + y 2 + ( z − 7) 2 = 248
:
và song song với
x +1 y −1 z + 2
=
=
−2
−3
−4
Oxyz
12. Trong không gian với hệ tọa độ
A
đi qua
B.
18
(S)
( x + 6) 2 + ( y − 2) 2 + ( z + 5) 2 = 248
:
C.
(S)
(S)
( x − 1) 2 + ( y + 1) 2 + ( z + 1) 2 = 248
:
( x + 1) 2 + ( y − 1) 2 + ( z − 1) 2 = 248
13. Trong không gian với hệ tọa độ
D.
:
I ( 2;−1;3)
∆
, cho điểm
đường thẳng có phương trình:
x = 1 − t
y = 2 + 3t
z = 1 − 3t
I
Oxyz
K
. Gọi
K(
A.
là điểm đối xứng với
32 1 77
;− ; )
19 19 19
K(
B.
Oxyz
14. Trong không gian với hệ tọa độ
Tâm
I
của mặt cầu
A.
(S)
∆
qua
C.
D.
A( 2;4;−1) B (1;4;−1) C ( 2;4;3)
D(2;2;−1)
, cho điểm
,
,
và điểm
.
là:
3
I − ;−3;−1
2
C.
I (1;3;1)
Oxyz
15. Trong không gian với hệ tọa độ
mặt cầu
(S)
A.
C.
,
, cho đường thẳng
lần lượt có phương trình
có tâm nằm trên đường thẳng
(S)
(S)
∆
D.
∆
và tiếp xúc với
(α )
B.
2
:
D.
Oxyz
∆'
thẳng
có phương trình
vectơ pháp tuyến là
, cho đường thẳng
x − 2 y +1 z
=
=
1
−1 1
n = (−2;−1;1)
. Mặt phẳng
n = (2;1;1)
B.
(α )
∆
(β)
và
(S)
(S)
( x + 1) + ( y − 3) + ( z − 3) = 1
2
2 x + 4 y − z − 7 = 0
4 x + 5 y + z − 14 = 0
và
x + 2 y − 2z − 2 = 0 x + 2 y − 2z + 4 = 0
,
.Phương trình
:
2
I ( 2;3;1)
có phương trình:
( x + 1) 2 + ( y − 3) 2 + ( z − 3) 2 = 2
16. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
K (0;5;−2)
K (3;1;1)
A, B, C , D
B.
(α ) ( β )
là:
73 28 47
;− ; )
19 19 19
đi qua 4 điểm
3
I ;3;1
2
2 mặt phẳng
K
. Tọa độ điểm
( x − 1) 2 + ( y + 3) 2 + ( z − 3) 2 = 2
:
( x − 1) 2 + ( y + 3) 2 + ( z − 3) 2 = 1
:
có phương trình
n = (−1;−2;1)
D.
19
x − 2 y +1 z
=
=
2
−3 4
song song với 2 đường thẳng
n = (1;2;1)
C.
là:
∆
và
, đường
∆'
có
Oxyz
17. Trong không gian với hệ tọa độ
3x − 2 y + z − 2 = 0
) có phương trình:
và
3x − 2 y + z − 5 = 0
Q
mặt phẳng (
, cho mặt phẳng (
P
) có phương trình:
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
( P) //( Q)
(P)
A.
B.
( P ) ≡ (Q)
(Q)
cắt
Oxyz
( P) ⊥ (Q)
C.
D.
3x + 4 y + 5z − 8 = 0
P
18. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng ( ) có phương trình:
và
x = 2 − 3t
y = −1 − 4t
z = 5 − 5t
ϕ
Q
P
đường thẳng ( ) có phương trình:
. Gọi là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( ). Khi
đó
ϕ = 450
ϕ = 30 0
A.
ϕ = 60 0
B.
C.
D.
Oxyz
19. Trong không gian với hệ tọa độ
Đường thẳng
d
, cho đường thẳng
B.
6x − 4 y + 2z + 1 = 0
.
6x + 4 y + 2z + 1 = 0
D.
A(−4;−2;4)
Oxyz
20. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
x = −3 + 2t
y = 1− t
z = −1 + 4t
∆
C.
có phương trình:
6x + 4 y − 2z + 1 = 0
C.
A.
d
x = 2 − 3t
y = −1 − 2t
z = 5 − t
vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
6x − 4 y − 2z + 1 = 0
A.
ϕ = 90 0
. Phương trình đường thẳng
x+4 y+2 z−4
=
=
3
2
−1
x−4 y−2 z+4
=
=
3
2
−1
đi qua
B.
D.
A
và đường thẳng
cắt và vuông góc với
x+4 y+2 z−4
=
=
−1
2
3
x−4 y−2 z+4
=
=
−1
2
3
20
d
?
d
có phương trình:
Oxyz
21. Trong không gian với hệ tọa độ
∆
thẳng nào sau đây vuông góc với ?
A.
C.
, cho đường thẳng
x+4 y+2 z−4
=
=
−6
−1
2
B.
x+4 y+2 z−4
=
=
2
−1
3
D.
A.
x = 1 + 4t
y = 2t
z = 1 − 2t
B.
có phương trình:
x+4 y+2 z−4
=
=
6
−1
2
A(1;0;1)
, cho hai điểm
x = 1 − 4t
y = −2t
z = 1 − 2t
C.
B(5;2;3)
và
. Phương trình tham số của
x = 5 − 4t
y = 2 + 2t
z = 3 − 2t
Oxyz
23. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt cầu
(S)
D.
x = 5 − 4t
y = 2 − 2t
z = 3 + 2t
có phương trình
( x − 1) 2 + ( y + 3) 2 + ( z − 2) 2 = 49
M (7;−1;5)
. Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu và đi qua
6 x + 2 y + 3z = 0
A.
là:
6 x + 2 y + 3 z − 55 = 0
B.
x + y + z + 11 = 0
x+ y+ z−2=0
D.
C.
Oxyz
24. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt cầu
x 2 + y 2 + z 2 − 2x + 6 y + 4z = 0
. Biết
A.
OA
C.
Oxyz
, cho mặt cầu
4 x − 3 y + 5z = 0
có phương trình
có phương trình
. Mặt cầu
(S)
(S)
là
D.
I (1;4;−7)
có tâm
có bán kính bằng
21
A
A(−1;−3;2)
A(−1;3;2)
B.
25. Trong không gian với hệ tọa độ
(S)
là đường kính của mặt cầu. Tọa độ điểm
A(2;−6;−4)
A(−2;6;4)
(α )
. Đường
x+4 y+2 z−4
=
=
−1
−4
−5
Oxyz
22.Trong không gian với hệ tọa độ
AB
đường thẳng
là:
∆
x = 2 − t
y = −1 − 4t
z = 3 − 5t
và tiếp xúc với mặt phẳng
A.
3
7
43
3
5
B. 2
5 2
C.
Oxyz
26. Trong không gian với hệ tọa độ
đồng phẳng . Thể tích tứ diện
D.
, cho bốn điểm
,
,
,
không
ABCD
V ABCD = 7
là:
V ABCD = 5
A.
B.
Oxyz
27. Trong không gian với hệ tọa độ
V ABCD = 35
V ABCD = 21
C.
D.
A(3;1;2)
P
, cho điểm
và mặt phẳng ( ) có phương trình:
x + y + 5z − 8 = 0
. Phương trình mặt phẳng đi qua
3x + y + 2 z = 0
A.
A(1;0;−1) B (3;4;−2) C (4;−1;0) D(3;0;3)
A
và song song với (
P
)
x + y + 5z − 5 = 0
B.
− x − y − 5 z + 14 = 0
C.
x + y + 5 z + 14 = 0
D.
Oxyz
28. Trong không gian với hệ tọa độ
A(1;0;3)
, cho điểm
và mặt phẳng (
x + 2y + z − 4 = 0
. Phương trình mặt phẳng (Q) song song với (
P
P
) có phương trình
) và khoảng cách từ
A
đến (Q) bằng
6
là:
x + 2y + z +1 = 0
A.
x + 2 y − z − 10 = 0
B.
x + 2y − z + 2 = 0
C.
x + 2y + z + 2 = 0
D.
Oxyz
29. Trong không gian với hệ tọa độ
A(1;0;1)
, cho hai điểm
B(5;2;3)
và
2x − y + z − 7 = 0
trình
, mặt phẳng (
2x − y + z − 3 = 0
C.
) có phương
A, B
. Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm
A.
P
2 x − y + z − 10 = 0
B.
x − 2z + 1 = 0
D.
x − 2z + 2 = 0
Oxyz
30. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng (
Q
Phương trình mặt phẳng (
và vuông góc với mặt phẳng (
) song song với (
P
P
2 x + 4 y − 3z + 1 = 0
) có phương trình
P
) và khoảng cách từ ( ) đến (
22
.
Q
) bằng 2
P
) là:
2 x + 4 y − 3z + 3 = 0
2 x + 4 y − 3 z + 2 + 29 = 0
A.
B.
2 x + 4 y − 3 z + 2 29 − 2 = 0
2 x + 4 y − 3z = 0
D.
C.
ĐÁP ÁN
1D
2C
3A
4C
5C
6B
7D
8D
9B
10D
11D
12D
13A
14A
15C
16C
17A
18D
19D
20A
21A
22B
23B
24B
25D
26A
27C
28C
29C
30C
23