Tải bản đầy đủ (.pdf) (42 trang)

Bộ đề thi tốt nghiệp phổ thông trung học tập 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.52 MB, 42 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008
Môn thi: VẬT LÍ - Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.............................................................................
..

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32).
Câu 1: Khi nói về thuyết phôtôn ánh sáng (thuyết lượng tử ánh sáng), phát biểu nào sau đây là sai?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định thì các phôtôn ứng với ánh sáng đó đều có năng
lượng như nhau.
B. Bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ.
C. Trong chân không, vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.
D. Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn.
Câu 2: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận
tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A. bước sóng.
B. biên độ sóng.
C. vận tốc truyền sóng.
D. tần số sóng.
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ . Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm.
Giá trị của λ bằng


A. 0,65 μm.
B. 0,45 μm.
C. 0,60 μm.
D. 0,75 μm.
Câu 4: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì
A. f3 > f2 > f1.
B. f1 > f3 > f2.
C. f3 > f1 > f2.
D. f2 > f1 > f3.
Câu 5: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung
kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A. chậm pha

π

B. nhanh pha

π

C. chậm pha

π

D. nhanh pha

π

2

4


4

so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
2
Câu 6: Khi nói về tính chất của tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại cùng có bản chất sóng điện từ.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là các bức xạ không nhìn thấy.
D. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.
Câu 7: Đặt hiệu điện thế u = U 2 cos ωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ
dòng điện tức thời chạy trong mạch là i . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u .
B. Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u .
π
C. Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha
so với dòng điện i .
2
π
D. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha
so với hiệu điện thế u .
2
Trang 1/6 - Mã đề thi 132



Câu 8: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
C. Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Câu 9: Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, khối lượng tổng
cộng là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau để tạo thành một hạt nhân thì có khối lượng m. Gọi ΔE là
năng lượng liên kết và c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Biểu thức nào sau đây luôn đúng?
1
A. m = m0.
B. ΔE = (m0 - m).c2.
2
C. m > m0.
D. m < m0.
Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:

x1 = 3 cos(ωt −

π

4

) (cm) và x2 = 4 cos(ωt +

π

4

) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động


trên là
A. 5 cm.
B. 12 cm.
C. 7 cm.
D. 1 cm.
Câu 11: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối
lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển
động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 0,75 s.
B. 0,25 s.
C. 0,5 s.
D. 1,5 s.
Câu 12: Đặt hiệu điện thế u = U 2 cos ωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch
R,L,C mắc nối tiếp, xác định. Dòng điện chạy trong mạch có
A. giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin.
B. cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.
C. giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian.
D. chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian.
Câu 13: Với T là chu kì bán rã, λ là hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ. Coi ln 2 = 0,693, mối
liên hệ giữa T và λ là
ln λ
ln 2
λ
A. T =
B. T =
.
C. T =
.
D. λ = T ln 2 .

.
λ
2
0,693
Câu 14: Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i = 10 2 sin100πt (A). Biết tụ điện có
dung kháng ZC = 40 Ω. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là
π
π
A. u = 200 2 sin(100πt + ) (V).
B. u = 300 2 sin(100πt + ) (V).
2
2
π
π
C. u = 400 2 sin(100πt - ) (V).
D. u = 100 2 sin(100πt - ) (V).
2
2
Câu 15: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
C. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
Câu 16: Một máy biến thế (máy biến áp) có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp
lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này
A. có công suất ở cuộn thứ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn sơ cấp.
B. có công suất ở cuộn sơ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn thứ cấp.
C. là máy hạ thế (cái hạ áp).
D. là máy tăng thế (cái tăng áp).


Trang 2/6 - Mã đề thi 132


Câu 17: Một cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C thành một mạch dao động (còn gọi là mạch dao động LC). Biết L = 2.10-2 H và C = 2.10-10 F.
Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động là
A. 4π s.
B. 4π.10-6 s.
C. 2π s.
D. 2π.10-6 s.
Câu 18: Chiếu tới bề mặt của một kim loại bức xạ có bước sóng λ, giới hạn quang điện của kim loại
đó là λ0. Biết hằng số Plăng là h , vận tốc ánh sáng trong chân không là c . Để có hiện tượng quang
điện xảy ra thì
hc
hc
A. λ > λ0.
B. λ <
.
C. λ ≥
.
D. λ ≤ λ0.

λ0

λ0

Câu 19: Giới hạn quang điện của kim loại natri là 0,50 μm. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi
chiếu vào kim loại đó
A. tia hồng ngoại.
B. bức xạ màu đỏ có bước sóng λđ = 0,656 μm.

C. tia tử ngoại.
D. bức xạ màu vàng có bước sóng λv = 0,589 μm.
Câu 20: Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của một lăng kính
thủy tinh, chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết diện thẳng của lăng kính) truyền tới
mặt bên AC, nó khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài không khí. Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của
lăng kính so với chùm tia tới và tách ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia
tím bị lệch nhiều nhất, tia đỏ bị lệch ít nhất. Hiện tượng đó là
A. sự tổng hợp ánh sáng.
B. sự giao thoa ánh sáng.
C. sự tán sắc ánh sáng.
D. sự phản xạ ánh sáng.
Câu 21: Một cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C thành một mạch dao động (còn gọi là mạch dao động LC). Chu kì dao động điện từ tự do của
mạch này phụ thuộc vào
A. dòng điện cực đại chạy trong cuộn dây của mạch dao động.
B. điện tích cực đại của bản tụ điện trong mạch dao động.
C. điện dung C và độ tự cảm L của mạch dao động.
D. hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của mạch dao động.
Câu 22: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2 cos(100πt +

π
2

) (A)

(trong đó t tính bằng giây) thì
A. tần số dòng điện bằng 100π Hz.
B. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện bằng 2 A.
C. cường độ dòng điện i luôn sớm pha


π

2

so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử

dụng.
D. chu kì dòng điện bằng 0,02 s.
Câu 23: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.
Câu 24: Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L một hiệu điện thế u = U 2 cos 2πft . Tăng cảm
kháng của cuộn dây bằng cách
A. giảm tần số f của hiệu điện thế u.
B. tăng độ tự cảm L của cuộn dây.
C. tăng hiệu điện thế U .
D. giảm hiệu điện thế U .

Trang 3/6 - Mã đề thi 132


Câu 25: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình x1 = A cos(ωt +

x 2 = A cos(ωt −


) là hai dao động
3


A. ngược pha.

B. cùng pha.

C. lệch pha

π

.

D. lệch pha

π
3

) và

π

.
2
3
Câu 26: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s
và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron ra ngoài bề mặt của
đồng là
A. 6,625.10-19 J.
B. 8,625.10-19 J.
C. 8,526.10-19 J.
D. 6,265.10-19 J.

Câu 27: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X, có chu kì bán rã là T.
Sau thời gian t = 3T, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố
khác và số hạt nhân còn lại của chất phóng xạ X bằng
1
1
A. 8 .
B. 7 .
C. .
D. .
7
8
Câu 28: Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên độ,
cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi
trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB
A. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn.
B. dao động với biên độ cực đại.
C. không dao động.
D. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn.
Câu 29: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài A , tại nơi có gia tốc trọng trường g ,
được xác định bởi biểu thức
g
A
1 A
A
A. T = 2π
.
B. T = 2π
.
C. T =
.

D. T = π
.
A
g
2π g
g
Câu 30: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử
ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A. ε1 > ε2 > ε3.
B. ε2 > ε3 > ε1.
C. ε2 > ε1 > ε3.
D. ε3 > ε1 > ε2.
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu
gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi
của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều dương quy ước.
B. theo chiều âm quy ước.
C. theo chiều chuyển động của viên bi.
D. về vị trí cân bằng của viên bi.
Câu 32: Độ lớn điện tích nguyên tố là e = 1,6.10-19 C, điện tích của hạt nhân 105 B là
A. 5e.
B. 10e.
C. - 10e.
D. - 5e.

_________________________________________________________________________________
PHẦN RIÊNG (Thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó).
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Tự nhiên (8 câu, từ câu 33 đến câu 40).
4
Câu 33: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 2 .10-12 F và cuộn dây cảm

-3

π

thuần (thuần cảm) có độ tự cảm L = 2,5.10 H. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A. 2,5.105 Hz.
B. 0,5.105 Hz.
C. 0,5.107 Hz.
D. 5.105 Hz.
Câu 34: Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên
vật rắn không nằm trên trục quay có
A. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.
B. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần.
C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.
Trang 4/6 - Mã đề thi 132


D. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.
Câu 35: Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó. Sau 10 s kể từ lúc
bắt đầu quay, vận tốc góc bằng 20 rad/s. Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay
bằng
A. 15 rad/s.
B. 20 rad/s.
C. 30 rad/s.
D. 10 rad/s.
Câu 36: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô (H), dãy Banme có
A. tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại.
B. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng hồng
ngoại.
C. tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại.

D. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử ngoại.
Câu 37: Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu
nào sau đây là đúng?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên
vật.
D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 38: Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tại một điểm xác
định trên vật cách trục quay một khoảng r ≠ 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc r?
A. Vận tốc dài.
B. Vận tốc góc.
C. Gia tốc tiếp tuyến. D. Gia tốc hướng tâm.
Câu 39: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định (Δ). Khi tổng momen của các ngoại lực tác
dụng lên vật đối với trục (Δ) bằng 0 thì vật rắn sẽ
A. quay chậm dần rồi dừng lại.
B. quay đều.
C. quay nhanh dần đều.
D. quay chậm dần đều.
Câu 40: Đơn vị của gia tốc góc là
A. kg.m/s.
B. rad/s2.
C. kg.rad/s2.
D. rad/s.

_________________________________________________________________________________
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Xã hội và Nhân văn (8 câu, từ câu 41 đến câu 48).
24
Na có
Câu 41: Hạt nhân 11

A. 11 prôtôn và 24 nơtron.
B. 13 prôtôn và 11 nơtron.
C. 24 prôtôn và 11 nơtron.
D. 11 prôtôn và 13 nơtron.
Câu 42: Nơtron là hạt sơ cấp
A. không mang điện.
B. mang điện tích âm.
C. có tên gọi khác là hạt nơtrinô.
D. mang điện tích dương.
Câu 43: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào
dưới đây?
A. Khúc xạ ánh sáng.
B. Giao thoa ánh sáng.
C. Phản xạ ánh sáng.
D. Quang điện.
Câu 44: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện
tích không đổi, đứng yên gây ra.
B. Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện
trường.
C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy (biến thiên theo thời gian).
D. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy (biến thiên theo thời gian).
10
Câu 45: Một máy phát sóng phát ra sóng cực ngắn có bước sóng λ =
m, vận tốc ánh sáng trong
3
chân không bằng 3.108 m/s. Sóng cực ngắn đó có tần số bằng
A. 90 MHz.
B. 60 MHz.
C. 100 MHz.

D. 80 MHz.

Trang 5/6 - Mã đề thi 132


Câu 46: Trong các giả thiết sau đây, giả thiết nào không đúng về các hạt quac (quark)?
A. Mỗi hạt quac đều có điện tích là phân số của điện tích nguyên tố.
B. Mỗi hạt quac đều có điện tích là bội số nguyên của điện tích nguyên tố.
C. Có 6 hạt quac cùng với 6 đối quac (phản quac) tương ứng.
D. Mỗi hađrôn đều tạo bởi một số hạt quac.
Câu 47: Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, có khối lượng
tổng cộng là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau thì tạo thành một hạt nhân có khối lượng m. Gọi c là
vận tốc ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết của hạt nhân này được xác định bởi biểu
thức
A. ΔE = (m0 - m).c2. B. ΔE = m0.c2.
C. ΔE = m.c2.
D. ΔE = (m0 - m).c.
Câu 48: Sự phân hạch của hạt nhân urani ( 235
92 U ) khi hấp thụ một nơtron chậm xảy ra theo nhiều
1
235
cách. Một trong các cách đó được cho bởi phương trình 0 n + 92 U →
được tạo ra trong phản ứng này là
A. k = 3.
B. k = 6.
C. k = 4.

140
54


94
Xe+ 38
Sr + k 01n . Số nơtron

D. k = 2.

-----------------------------------------------

----------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 132


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008
Môn thi: VẬT LÍ - Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 247

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.............................................................................
..

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32).
Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:


x1 = 3 cos(ωt −

π

4

) (cm) và x2 = 4 cos(ωt +

π

4

) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động

trên là
A. 7 cm.
B. 5 cm.
C. 1 cm.
D. 12 cm.
Câu 2: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
B. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 3: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X, có chu kì bán rã là T. Sau
thời gian t = 3T, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và
số hạt nhân còn lại của chất phóng xạ X bằng
1
1
A. 7 .

B. 8 .
C. .
D. .
8
7
Câu 4: Chiếu tới bề mặt của một kim loại bức xạ có bước sóng λ, giới hạn quang điện của kim loại
đó là λ0. Biết hằng số Plăng là h , vận tốc ánh sáng trong chân không là c . Để có hiện tượng quang
điện xảy ra thì
hc
hc
A. λ > λ0.
B. λ ≥
.
C. λ <
.
D. λ ≤ λ0.

λ0

λ0

Câu 5: Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, khối lượng tổng
cộng là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau để tạo thành một hạt nhân thì có khối lượng m. Gọi ΔE là
năng lượng liên kết và c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Biểu thức nào sau đây luôn đúng?
1
A. ΔE = (m0 - m).c2.
B. m < m0.
2
C. m = m0.
D. m > m0.

Câu 6: Một cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C thành một mạch dao động (còn gọi là mạch dao động LC). Biết L = 2.10-2 H và C = 2.10-10 F.
Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động là
A. 2π.10-6 s.
B. 2π s.
C. 4π s.
D. 4π.10-6 s.
Câu 7: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2 cos(100πt +

(trong đó t tính bằng giây) thì
A. chu kì dòng điện bằng 0,02 s.
B. cường độ dòng điện i luôn sớm pha

π
2

π
2

) (A)

so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử

dụng.
C. tần số dòng điện bằng 100π Hz.
D. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện bằng 2 A.
Trang 1/6 - Mã đề thi 247


Câu 8: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình


x 2 = A cos(ωt −
A. lệch pha

x1 = A cos(ωt +


) là hai dao động
3

π

.

π

B. nhanh pha

π

C. chậm pha

π

D. nhanh pha

π

4


2

2

C. ngược pha.

D. lệch pha

3

) và

π

.
2
3
Câu 9: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
C. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
D. Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Câu 10: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
B. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
D. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
Câu 11: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận
tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A. tần số sóng.

B. bước sóng.
C. biên độ sóng.
D. vận tốc truyền sóng.
Câu 12: Khi nói về tính chất của tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là các bức xạ không nhìn thấy.
B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại cùng có bản chất sóng điện từ.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.
Câu 13: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung
kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A. chậm pha

B. cùng pha.

π

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
4
Câu 14: Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của một lăng kính
thủy tinh, chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết diện thẳng của lăng kính) truyền tới
mặt bên AC, nó khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài không khí. Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của
lăng kính so với chùm tia tới và tách ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia
tím bị lệch nhiều nhất, tia đỏ bị lệch ít nhất. Hiện tượng đó là
A. sự tổng hợp ánh sáng.
B. sự phản xạ ánh sáng.
C. sự tán sắc ánh sáng.

D. sự giao thoa ánh sáng.
Câu 15: Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên độ,
cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi
trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB
A. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn.
B. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn.
C. dao động với biên độ cực đại.
D. không dao động.

Trang 2/6 - Mã đề thi 247


Câu 16: Khi nói về thuyết phôtôn ánh sáng (thuyết lượng tử ánh sáng), phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong chân không, vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.
B. Bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ.
C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định thì các phôtôn ứng với ánh sáng đó đều có năng
lượng như nhau.
D. Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn.
Câu 17: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s
và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron ra ngoài bề mặt của
đồng là
A. 8,625.10-19 J.
B. 8,526.10-19 J.
C. 6,265.10-19 J.
D. 6,625.10-19 J.
Câu 18: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu
gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi
của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. về vị trí cân bằng của viên bi.
B. theo chiều dương quy ước.

C. theo chiều chuyển động của viên bi.
D. theo chiều âm quy ước.
Câu 19: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối
lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển
động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 1,5 s.
B. 0,5 s.
C. 0,75 s.
D. 0,25 s.
Câu 20: Với T là chu kì bán rã, λ là hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ. Coi ln 2 = 0,693, mối
liên hệ giữa T và λ là
ln λ
ln 2
λ
.
A. T =
B. T =
C. T =
.
D. λ = T ln 2 .
.
0,693
λ
2
Câu 21: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử
ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A. ε2 > ε3 > ε1.
B. ε2 > ε1 > ε3.
C. ε3 > ε1 > ε2.
D. ε1 > ε2 > ε3.

Câu 22: Một máy biến thế (máy biến áp) có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp
lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này
A. có công suất ở cuộn thứ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn sơ cấp.
B. có công suất ở cuộn sơ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn thứ cấp.
C. là máy hạ thế (cái hạ áp).
D. là máy tăng thế (cái tăng áp).
Câu 23: Đặt hiệu điện thế u = U 2 cos ωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ
dòng điện tức thời chạy trong mạch là i . Phát biểu nào sau đây là đúng?
π
A. Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha
so với dòng điện i .
2
B. Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u .
π
C. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha
so với hiệu điện thế u .
2
D. Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u .
Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ . Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm.
Giá trị của λ bằng
A. 0,65 μm.
B. 0,60 μm.
C. 0,75 μm.
D. 0,45 μm.

Trang 3/6 - Mã đề thi 247



Câu 25: Một cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C thành một mạch dao động (còn gọi là mạch dao động LC). Chu kì dao động điện từ tự do của
mạch này phụ thuộc vào
A. hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của mạch dao động.
B. điện dung C và độ tự cảm L của mạch dao động.
C. điện tích cực đại của bản tụ điện trong mạch dao động.
D. dòng điện cực đại chạy trong cuộn dây của mạch dao động.
Câu 26: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì
A. f3 > f1 > f2.
B. f2 > f1 > f3.
C. f3 > f2 > f1.
D. f1 > f3 > f2.
Câu 27: Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i = 10 2 sin100πt (A). Biết tụ điện có
dung kháng ZC = 40 Ω. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là
π
π
A. u = 300 2 sin(100πt + ) (V).
B. u = 200 2 sin(100πt + ) (V).
2
2
π
π
C. u = 100 2 sin(100πt - ) (V).
D. u = 400 2 sin(100πt - ) (V).
2
2
Câu 28: Đặt hiệu điện thế u = U 2 cos ωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch
R,L,C mắc nối tiếp, xác định. Dòng điện chạy trong mạch có
A. giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin.
B. cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.

C. giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian.
D. chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian.
Câu 29: Giới hạn quang điện của kim loại natri là 0,50 μm. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi
chiếu vào kim loại đó
A. tia hồng ngoại.
B. bức xạ màu vàng có bước sóng λv = 0,589 μm.
C. tia tử ngoại.
D. bức xạ màu đỏ có bước sóng λđ = 0,656 μm.
Câu 30: Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L một hiệu điện thế u = U 2 cos 2πft . Tăng cảm
kháng của cuộn dây bằng cách
A. giảm tần số f của hiệu điện thế u.
B. giảm hiệu điện thế U .
C. tăng hiệu điện thế U .
D. tăng độ tự cảm L của cuộn dây.
Câu 31: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài A , tại nơi có gia tốc trọng trường g ,
được xác định bởi biểu thức
g
A
1 A
A
A. T = 2π
.
B. T =
.
C. T = 2π
.
D. T = π
.
A
2π g

g
g
Câu 32: Độ lớn điện tích nguyên tố là e = 1,6.10-19 C, điện tích của hạt nhân 105 B là
A. 5e.

B. - 10e.

C. 10e.

D. - 5e.

_________________________________________________________________________________
PHẦN RIÊNG (Thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó).
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Tự nhiên (8 câu, từ câu 33 đến câu 40).
Câu 33: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô (H), dãy Banme có
A. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng hồng
ngoại.
B. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử ngoại.
C. tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại.
D. tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại.

Trang 4/6 - Mã đề thi 247


Câu 34: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C =
-3

4

π


2

.10-12 F và cuộn dây cảm

thuần (thuần cảm) có độ tự cảm L = 2,5.10 H. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A. 0,5.105 Hz.
B. 2,5.105 Hz.
C. 5.105 Hz.
D. 0,5.107 Hz.
Câu 35: Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên
vật rắn không nằm trên trục quay có
A. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.
B. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.
C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.
D. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần.
Câu 36: Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó. Sau 10 s kể từ lúc
bắt đầu quay, vận tốc góc bằng 20 rad/s. Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay
bằng
A. 10 rad/s.
B. 15 rad/s.
C. 30 rad/s.
D. 20 rad/s.
Câu 37: Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu
nào sau đây là đúng?
A. Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên
vật.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

Câu 38: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định (Δ). Khi tổng momen của các ngoại lực tác
dụng lên vật đối với trục (Δ) bằng 0 thì vật rắn sẽ
A. quay đều.
B. quay chậm dần đều.
C. quay chậm dần rồi dừng lại.
D. quay nhanh dần đều.
Câu 39: Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tại một điểm xác
định trên vật cách trục quay một khoảng r ≠ 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc r?
A. Vận tốc góc.
B. Gia tốc hướng tâm. C. Gia tốc tiếp tuyến. D. Vận tốc dài.
Câu 40: Đơn vị của gia tốc góc là
A. kg.rad/s2.
B. rad/s2.
C. kg.m/s.
D. rad/s.
_________________________________________________________________________________
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Xã hội và Nhân văn (8 câu, từ câu 41 đến câu 48).
24
Câu 41: Hạt nhân 11
Na có
A. 13 prôtôn và 11 nơtron.
B. 11 prôtôn và 13 nơtron.
C. 24 prôtôn và 11 nơtron.
D. 11 prôtôn và 24 nơtron.
Câu 42: Nơtron là hạt sơ cấp
A. mang điện tích âm.
B. không mang điện.
C. có tên gọi khác là hạt nơtrinô.
D. mang điện tích dương.
Câu 43: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy (biến thiên theo thời gian).
B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy (biến thiên theo thời gian).
C. Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện
trường.
D. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện
tích không đổi, đứng yên gây ra.
Câu 44: Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, có khối lượng
tổng cộng là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau thì tạo thành một hạt nhân có khối lượng m. Gọi c là
vận tốc ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết của hạt nhân này được xác định bởi biểu
thức
A. ΔE = (m0 - m).c.
B. ΔE = m.c2.
C. ΔE = m0.c2.
D. ΔE = (m0 - m).c2.

Trang 5/6 - Mã đề thi 247


Câu 45: Sự phân hạch của hạt nhân urani ( 235
92 U ) khi hấp thụ một nơtron chậm xảy ra theo nhiều
1
235
cách. Một trong các cách đó được cho bởi phương trình 0 n + 92 U →

được tạo ra trong phản ứng này là
A. k = 6.
B. k = 3.

C. k = 2.


Câu 46: Một máy phát sóng phát ra sóng cực ngắn có bước sóng λ =

140
54

94
Xe+ 38
Sr + k 01n . Số nơtron

D. k = 4.
10
m, vận tốc ánh sáng trong
3

chân không bằng 3.108 m/s. Sóng cực ngắn đó có tần số bằng
A. 80 MHz.
B. 60 MHz.
C. 90 MHz.
D. 100 MHz.
Câu 47: Trong các giả thiết sau đây, giả thiết nào không đúng về các hạt quac (quark)?
A. Có 6 hạt quac cùng với 6 đối quac (phản quac) tương ứng.
B. Mỗi hađrôn đều tạo bởi một số hạt quac.
C. Mỗi hạt quac đều có điện tích là phân số của điện tích nguyên tố.
D. Mỗi hạt quac đều có điện tích là bội số nguyên của điện tích nguyên tố.
Câu 48: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào
dưới đây?
A. Giao thoa ánh sáng.
B. Quang điện.
C. Khúc xạ ánh sáng.
D. Phản xạ ánh sáng.

-----------------------------------------------

----------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 247


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008
Môn thi: VẬT LÍ - Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 296

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.............................................................................
..

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32).
Câu 1: Chiếu tới bề mặt của một kim loại bức xạ có bước sóng λ, giới hạn quang điện của kim loại
đó là λ0. Biết hằng số Plăng là h , vận tốc ánh sáng trong chân không là c . Để có hiện tượng quang
điện xảy ra thì
hc
hc
B. λ <
.
C. λ > λ0.

D. λ ≥
.
A. λ ≤ λ0.

λ0

λ0

Câu 2: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối
lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển
động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 0,25 s.
B. 0,5 s.
C. 0,75 s.
D. 1,5 s.
Câu 3: Khi nói về tính chất của tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại cùng có bản chất sóng điện từ.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là các bức xạ không nhìn thấy.
D. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.
Câu 4: Với T là chu kì bán rã, λ là hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ. Coi ln 2 = 0,693, mối
liên hệ giữa T và λ là
ln λ
ln 2
λ
A. T =
B. T =
.
C. T =
.

D. λ = T ln 2 .
.
λ
0,693
2
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn
với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của
lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều âm quy ước.
B. theo chiều chuyển động của viên bi.
C. theo chiều dương quy ước.
D. về vị trí cân bằng của viên bi.
Câu 6: Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của một lăng kính thủy
tinh, chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết diện thẳng của lăng kính) truyền tới mặt
bên AC, nó khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài không khí. Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng
kính so với chùm tia tới và tách ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia tím bị
lệch nhiều nhất, tia đỏ bị lệch ít nhất. Hiện tượng đó là
A. sự tổng hợp ánh sáng.
B. sự phản xạ ánh sáng.
C. sự giao thoa ánh sáng.
D. sự tán sắc ánh sáng.
Câu 7: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:

x1 = 3 cos(ωt −
trên là
A. 1 cm.

π

4


) (cm) và x2 = 4 cos(ωt +
B. 5 cm.

π

4

) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động
C. 12 cm.

D. 7 cm.

Trang 1/6 - Mã đề thi 296


Câu 8: Đặt hiệu điện thế u = U 2 cos ωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ
dòng điện tức thời chạy trong mạch là i . Phát biểu nào sau đây là đúng?
π
A. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha
so với hiệu điện thế u .
2
B. Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u .
C. Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u .
π
D. Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha
so với dòng điện i .
2
Câu 9: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.

B. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
D. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.
Câu 10: Một máy biến thế (máy biến áp) có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp
lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này
A. là máy tăng thế (cái tăng áp).
B. là máy hạ thế (cái hạ áp).
C. có công suất ở cuộn thứ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn sơ cấp.
D. có công suất ở cuộn sơ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn thứ cấp.
Câu 11: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì
A. f3 > f1 > f2.
B. f2 > f1 > f3.
C. f1 > f3 > f2.
D. f3 > f2 > f1.
Câu 12: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình x1 = A cos(ωt +

x 2 = A cos(ωt −
A. cùng pha.


) là hai dao động
3
B. ngược pha.

C. lệch pha

π

.


D. lệch pha

π
3

) và

π

.
2
3
Câu 13: Giới hạn quang điện của kim loại natri là 0,50 μm. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi
chiếu vào kim loại đó
A. tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại.
C. bức xạ màu vàng có bước sóng λv = 0,589 μm.
D. bức xạ màu đỏ có bước sóng λđ = 0,656 μm.
Câu 14: Một cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C thành một mạch dao động (còn gọi là mạch dao động LC). Biết L = 2.10-2 H và C = 2.10-10 F.
Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động là
A. 4π.10-6 s.
B. 2π.10-6 s.
C. 4π s.
D. 2π s.
Câu 15: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử
ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A. ε3 > ε1 > ε2.
B. ε1 > ε2 > ε3.
C. ε2 > ε3 > ε1.

D. ε2 > ε1 > ε3.
Câu 16: Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, khối lượng tổng
cộng là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau để tạo thành một hạt nhân thì có khối lượng m. Gọi ΔE là
năng lượng liên kết và c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Biểu thức nào sau đây luôn đúng?
A. m < m0.
B. m > m0.
1
C. ΔE = (m0 - m).c2.
D. m = m0.
2

Trang 2/6 - Mã đề thi 296


Câu 17: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung
kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A. nhanh pha
B. chậm pha

π

2

π

4

C. nhanh pha

π


D. chậm pha

π

4

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.
2
Câu 18: Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên độ,
cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi
trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB
A. dao động với biên độ cực đại.
B. không dao động.
C. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn.
D. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn.
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ . Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm.
Giá trị của λ bằng
A. 0,60 μm.
B. 0,75 μm.
C. 0,65 μm.
D. 0,45 μm.
Câu 20: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận
tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là

A. tần số sóng.
B. biên độ sóng.
C. vận tốc truyền sóng.
D. bước sóng.
Câu 21: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
C. Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
D. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Câu 22: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s
và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron ra ngoài bề mặt của
đồng là
A. 8,625.10-19 J.
B. 6,625.10-19 J.
C. 6,265.10-19 J.
D. 8,526.10-19 J.
Câu 23: Một cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C thành một mạch dao động (còn gọi là mạch dao động LC). Chu kì dao động điện từ tự do của
mạch này phụ thuộc vào
A. điện dung C và độ tự cảm L của mạch dao động.
B. hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của mạch dao động.
C. điện tích cực đại của bản tụ điện trong mạch dao động.
D. dòng điện cực đại chạy trong cuộn dây của mạch dao động.
Câu 24: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài A , tại nơi có gia tốc trọng trường g ,
được xác định bởi biểu thức
g
1 A
A
A
A. T = π

.
B. T =
.
C. T = 2π
.
D. T = 2π
.
2π g
g
A
g

Trang 3/6 - Mã đề thi 296


Câu 25: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X, có chu kì bán rã là T.
Sau thời gian t = 3T, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố
khác và số hạt nhân còn lại của chất phóng xạ X bằng
1
1
A. 7 .
B. .
C. .
D. 8 .
8
7
Câu 26: Khi nói về thuyết phôtôn ánh sáng (thuyết lượng tử ánh sáng), phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn.
B. Bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ.
C. Trong chân không, vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.

D. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định thì các phôtôn ứng với ánh sáng đó đều có năng
lượng như nhau.
Câu 27: Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i = 10 2 sin100πt (A). Biết tụ điện có
dung kháng ZC = 40 Ω. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là
π
π
A. u = 100 2 sin(100πt - ) (V).
B. u = 200 2 sin(100πt + ) (V).
2
2
π
π
C. u = 400 2 sin(100πt - ) (V).
D. u = 300 2 sin(100πt + ) (V).
2
2
Câu 28: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
Câu 29: Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L một hiệu điện thế u = U 2 cos 2πft . Tăng cảm
kháng của cuộn dây bằng cách
A. giảm tần số f của hiệu điện thế u.
B. tăng hiệu điện thế U .
C. giảm hiệu điện thế U .
D. tăng độ tự cảm L của cuộn dây.
Câu 30: Độ lớn điện tích nguyên tố là e = 1,6.10-19 C, điện tích của hạt nhân 105 B là
A. - 5e.


B. 5e.

C. - 10e.

D. 10e.

Câu 31: Đặt hiệu điện thế u = U 2 cos ωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch
R,L,C mắc nối tiếp, xác định. Dòng điện chạy trong mạch có
A. cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.
B. chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian.
C. giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian.
D. giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin.
Câu 32: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2 cos(100πt +

(trong đó t tính bằng giây) thì
A. cường độ dòng điện i luôn sớm pha

π
2

π
2

) (A)

so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử

dụng.
B. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện bằng 2 A.
C. chu kì dòng điện bằng 0,02 s.

D. tần số dòng điện bằng 100π Hz.
_________________________________________________________________________________
PHẦN RIÊNG (Thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó).
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Tự nhiên (8 câu, từ câu 33 đến câu 40).
Câu 33: Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tại một điểm xác
định trên vật cách trục quay một khoảng r ≠ 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc r?
A. Vận tốc dài.
B. Gia tốc hướng tâm. C. Gia tốc tiếp tuyến. D. Vận tốc góc.
Trang 4/6 - Mã đề thi 296


Câu 34: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô (H), dãy Banme có
A. tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại.
B. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng hồng
ngoại.
C. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử ngoại.
D. tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại.
4
Câu 35: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 2 .10-12 F và cuộn dây cảm

π

thuần (thuần cảm) có độ tự cảm L = 2,5.10-3 H. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A. 5.105 Hz.
B. 0,5.107 Hz.
C. 0,5.105 Hz.
D. 2,5.105 Hz.
Câu 36: Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu
nào sau đây là đúng?
A. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

B. Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên
vật.
Câu 37: Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó. Sau 10 s kể từ lúc
bắt đầu quay, vận tốc góc bằng 20 rad/s. Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay
bằng
A. 10 rad/s.
B. 20 rad/s.
C. 15 rad/s.
D. 30 rad/s.
Câu 38: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định (Δ). Khi tổng momen của các ngoại lực tác
dụng lên vật đối với trục (Δ) bằng 0 thì vật rắn sẽ
A. quay chậm dần đều.
B. quay chậm dần rồi dừng lại.
C. quay đều.
D. quay nhanh dần đều.
Câu 39: Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên
vật rắn không nằm trên trục quay có
A. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần.
B. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.
C. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.
D. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.
Câu 40: Đơn vị của gia tốc góc là
A. kg.rad/s2.
B. rad/s2.
C. kg.m/s.
D. rad/s.
_________________________________________________________________________________
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Xã hội và Nhân văn (8 câu, từ câu 41 đến câu 48).

Câu 41: Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, có khối lượng
tổng cộng là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau thì tạo thành một hạt nhân có khối lượng m. Gọi c là
vận tốc ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết của hạt nhân này được xác định bởi biểu
thức
A. ΔE = (m0 - m).c.
B. ΔE = m.c2.
C. ΔE = (m0 - m).c2. D. ΔE = m0.c2.
Câu 42: Sự phân hạch của hạt nhân urani ( 235
92 U ) khi hấp thụ một nơtron chậm xảy ra theo nhiều
1
235
cách. Một trong các cách đó được cho bởi phương trình 0 n + 92 U →
được tạo ra trong phản ứng này là
A. k = 2.
B. k = 4.
C. k = 3.

140
54

94
Xe+ 38
Sr + k 01n . Số nơtron

D. k = 6.

Trang 5/6 - Mã đề thi 296


Câu 43: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy (biến thiên theo thời gian).
B. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích
không đổi, đứng yên gây ra.
C. Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện
trường.
D. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy (biến thiên theo thời gian).
Câu 44: Trong các giả thiết sau đây, giả thiết nào không đúng về các hạt quac (quark)?
A. Mỗi hạt quac đều có điện tích là bội số nguyên của điện tích nguyên tố.
B. Mỗi hạt quac đều có điện tích là phân số của điện tích nguyên tố.
C. Mỗi hađrôn đều tạo bởi một số hạt quac.
D. Có 6 hạt quac cùng với 6 đối quac (phản quac) tương ứng.
24
Câu 45: Hạt nhân 11
Na có
A. 11 prôtôn và 24 nơtron.
C. 11 prôtôn và 13 nơtron.

B. 24 prôtôn và 11 nơtron.
D. 13 prôtôn và 11 nơtron.
10
Câu 46: Một máy phát sóng phát ra sóng cực ngắn có bước sóng λ =
m, vận tốc ánh sáng trong
3
chân không bằng 3.108 m/s. Sóng cực ngắn đó có tần số bằng
A. 100 MHz.
B. 80 MHz.
C. 90 MHz.
D. 60 MHz.
Câu 47: Nơtron là hạt sơ cấp
A. mang điện tích dương.

B. không mang điện.
C. có tên gọi khác là hạt nơtrinô.
D. mang điện tích âm.
Câu 48: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào
dưới đây?
A. Khúc xạ ánh sáng.
B. Giao thoa ánh sáng.
C. Phản xạ ánh sáng.
D. Quang điện.
-----------------------------------------------

----------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 296


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008
Môn thi: VẬT LÍ - Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 305

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.............................................................................
..


PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32).
Câu 1: Với T là chu kì bán rã, λ là hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ. Coi ln 2 = 0,693, mối
liên hệ giữa T và λ là
ln λ
ln 2
λ
A. λ = T ln 2 .
B. T =
C. T =
.
D. T =
.
.
λ
2
0,693
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ . Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm.
Giá trị của λ bằng
A. 0,60 μm.
B. 0,65 μm.
C. 0,75 μm.
D. 0,45 μm.
Câu 3: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận
tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A. tần số sóng.
B. bước sóng.
C. vận tốc truyền sóng.
D. biên độ sóng.

Câu 4: Chiếu tới bề mặt của một kim loại bức xạ có bước sóng λ, giới hạn quang điện của kim loại
đó là λ0. Biết hằng số Plăng là h , vận tốc ánh sáng trong chân không là c . Để có hiện tượng quang
điện xảy ra thì
hc
hc
A. λ <
.
B. λ > λ0.
C. λ ≥
.
D. λ ≤ λ0.

λ0

λ0

Câu 5: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì
A. f1 > f3 > f2.
B. f3 > f1 > f2.
C. f3 > f2 > f1.
D. f2 > f1 > f3.
Câu 6: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình

x 2 = A cos(ωt −


) là hai dao động
3

A. ngược pha.


B. lệch pha

π
3

.

C. lệch pha

π
2

.

x1 = A cos(ωt +

π
3

) và

D. cùng pha.

Câu 7: Đặt hiệu điện thế u = U 2 cos ωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ
dòng điện tức thời chạy trong mạch là i . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u .
π
B. Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha
so với dòng điện i .

2
π
C. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha
so với hiệu điện thế u .
2
D. Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u .

Trang 1/6 - Mã đề thi 305


Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:

x1 = 3 cos(ωt −

π

4

) (cm) và x2 = 4 cos(ωt +

π

4

) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động

trên là
A. 1 cm.
B. 12 cm.
C. 7 cm.

D. 5 cm.
Câu 9: Giới hạn quang điện của kim loại natri là 0,50 μm. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu
vào kim loại đó
A. bức xạ màu vàng có bước sóng λv = 0,589 μm.
B. tia tử ngoại.
C. tia hồng ngoại.
D. bức xạ màu đỏ có bước sóng λđ = 0,656 μm.
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu
gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi
của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi.
B. theo chiều dương quy ước.
C. theo chiều âm quy ước.
D. về vị trí cân bằng của viên bi.
Câu 11: Một cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C thành một mạch dao động (còn gọi là mạch dao động LC). Biết L = 2.10-2 H và C = 2.10-10 F.
Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động là
A. 2π.10-6 s.
B. 4π.10-6 s.
C. 2π s.
D. 4π s.
Câu 12: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung
kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A. chậm pha

π

B. nhanh pha

π


C. chậm pha

π

D. nhanh pha

π

4

4

2

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
2
Câu 13: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s
và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron ra ngoài bề mặt của
đồng là
A. 8,625.10-19 J.
B. 8,526.10-19 J.
C. 6,625.10-19 J.
D. 6,265.10-19 J.
Câu 14: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X, có chu kì bán rã là T.
Sau thời gian t = 3T, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố

khác và số hạt nhân còn lại của chất phóng xạ X bằng
1
1
A. .
B. .
C. 8 .
D. 7 .
8
7
Câu 15: Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên độ,
cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi
trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB
A. dao động với biên độ cực đại.
B. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn.
C. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn.
D. không dao động.

Trang 2/6 - Mã đề thi 305


Câu 16: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2 cos(100πt +

(trong đó t tính bằng giây) thì
A. cường độ dòng điện i luôn sớm pha

π
2

π
2


) (A)

so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử

dụng.
B. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện bằng 2 A.
C. chu kì dòng điện bằng 0,02 s.
D. tần số dòng điện bằng 100π Hz.
Câu 17: Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L một hiệu điện thế u = U 2 cos 2πft . Tăng cảm
kháng của cuộn dây bằng cách
A. giảm tần số f của hiệu điện thế u.
B. tăng độ tự cảm L của cuộn dây.
C. tăng hiệu điện thế U .
D. giảm hiệu điện thế U .
Câu 18: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài A , tại nơi có gia tốc trọng trường g ,
được xác định bởi biểu thức
g
1 A
A
A
A. T = 2π
.
B. T =
.
C. T = π
.
D. T = 2π
.
A

2π g
g
g
Câu 19: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
C. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.
D. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
Câu 20: Khi nói về tính chất của tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại cùng có bản chất sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.
C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là các bức xạ không nhìn thấy.
Câu 21: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
C. Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
D. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
Câu 22: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
C. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
Câu 23: Độ lớn điện tích nguyên tố là e = 1,6.10-19 C, điện tích của hạt nhân 105 B là
A. 5e.
B. - 5e.
C. 10e.
D. - 10e.
Câu 24: Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của một lăng kính
thủy tinh, chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết diện thẳng của lăng kính) truyền tới

mặt bên AC, nó khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài không khí. Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của
lăng kính so với chùm tia tới và tách ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia
tím bị lệch nhiều nhất, tia đỏ bị lệch ít nhất. Hiện tượng đó là
A. sự phản xạ ánh sáng.
B. sự giao thoa ánh sáng.
C. sự tổng hợp ánh sáng.
D. sự tán sắc ánh sáng.
Câu 25: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối
lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển
động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 0,5 s.
B. 1,5 s.
C. 0,25 s.
D. 0,75 s.
Trang 3/6 - Mã đề thi 305


Câu 26: Đặt hiệu điện thế u = U 2 cos ωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch
R,L,C mắc nối tiếp, xác định. Dòng điện chạy trong mạch có
A. chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian.
B. giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin.
C. giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian.
D. cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.
Câu 27: Khi nói về thuyết phôtôn ánh sáng (thuyết lượng tử ánh sáng), phát biểu nào sau đây là sai?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định thì các phôtôn ứng với ánh sáng đó đều có năng
lượng như nhau.
B. Trong chân không, vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.
C. Bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ.
D. Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn.
Câu 28: Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, khối lượng tổng

cộng là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau để tạo thành một hạt nhân thì có khối lượng m. Gọi ΔE là
năng lượng liên kết và c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Biểu thức nào sau đây luôn đúng?
1
A. m = m0.
B. ΔE = (m0 - m).c2.
2
C. m > m0.
D. m < m0.
Câu 29: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử
ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A. ε2 > ε3 > ε1.
B. ε1 > ε2 > ε3.
C. ε2 > ε1 > ε3.
D. ε3 > ε1 > ε2.
Câu 30: Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i = 10 2 sin100πt (A). Biết tụ điện có
dung kháng ZC = 40 Ω. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là
π
π
A. u = 400 2 sin(100πt - ) (V).
B. u = 300 2 sin(100πt + ) (V).
2
2
π
π
C. u = 100 2 sin(100πt - ) (V).
D. u = 200 2 sin(100πt + ) (V).
2
2
Câu 31: Một máy biến thế (máy biến áp) có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp
lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này

A. là máy tăng thế (cái tăng áp).
B. là máy hạ thế (cái hạ áp).
C. có công suất ở cuộn sơ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn thứ cấp.
D. có công suất ở cuộn thứ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn sơ cấp.
Câu 32: Một cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C thành một mạch dao động (còn gọi là mạch dao động LC). Chu kì dao động điện từ tự do của
mạch này phụ thuộc vào
A. điện tích cực đại của bản tụ điện trong mạch dao động.
B. hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của mạch dao động.
C. điện dung C và độ tự cảm L của mạch dao động.
D. dòng điện cực đại chạy trong cuộn dây của mạch dao động.

_________________________________________________________________________________
PHẦN RIÊNG (Thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó).
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Tự nhiên (8 câu, từ câu 33 đến câu 40).
Câu 33: Đơn vị của gia tốc góc là
A. kg.rad/s2.
B. rad/s.
C. rad/s2.
D. kg.m/s.
4
Câu 34: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 2 .10-12 F và cuộn dây cảm

π

thuần (thuần cảm) có độ tự cảm L = 2,5.10-3 H. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A. 0,5.107 Hz.
B. 0,5.105 Hz.
C. 2,5.105 Hz.
D. 5.105 Hz.

Trang 4/6 - Mã đề thi 305


Câu 35: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô (H), dãy Banme có
A. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử ngoại.
B. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng hồng
ngoại.
C. tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại.
D. tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại.
Câu 36: Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên
vật rắn không nằm trên trục quay có
A. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.
B. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần.
C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.
D. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.
Câu 37: Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu
nào sau đây là đúng?
A. Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên
vật.
Câu 38: Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tại một điểm xác
định trên vật cách trục quay một khoảng r ≠ 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc r?
A. Gia tốc hướng tâm. B. Vận tốc góc.
C. Vận tốc dài.
D. Gia tốc tiếp tuyến.
Câu 39: Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó. Sau 10 s kể từ lúc
bắt đầu quay, vận tốc góc bằng 20 rad/s. Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay
bằng

A. 20 rad/s.
B. 15 rad/s.
C. 30 rad/s.
D. 10 rad/s.
Câu 40: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định (Δ). Khi tổng momen của các ngoại lực tác
dụng lên vật đối với trục (Δ) bằng 0 thì vật rắn sẽ
A. quay chậm dần rồi dừng lại.
B. quay nhanh dần đều.
C. quay chậm dần đều.
D. quay đều.

_________________________________________________________________________________
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Xã hội và Nhân văn (8 câu, từ câu 41 đến câu 48).
Câu 41: Trong các giả thiết sau đây, giả thiết nào không đúng về các hạt quac (quark)?
A. Có 6 hạt quac cùng với 6 đối quac (phản quac) tương ứng.
B. Mỗi hạt quac đều có điện tích là phân số của điện tích nguyên tố.
C. Mỗi hạt quac đều có điện tích là bội số nguyên của điện tích nguyên tố.
D. Mỗi hađrôn đều tạo bởi một số hạt quac.
Câu 42: Nơtron là hạt sơ cấp
A. có tên gọi khác là hạt nơtrinô.
B. mang điện tích âm.
C. không mang điện.
D. mang điện tích dương.
24
Câu 43: Hạt nhân 11
Na có
A. 24 prôtôn và 11 nơtron.
B. 11 prôtôn và 13 nơtron.
C. 11 prôtôn và 24 nơtron.
D. 13 prôtôn và 11 nơtron.

Câu 44: Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, có khối lượng
tổng cộng là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau thì tạo thành một hạt nhân có khối lượng m. Gọi c là
vận tốc ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết của hạt nhân này được xác định bởi biểu
thức
A. ΔE = (m0 - m).c2. B. ΔE = m.c2.
C. ΔE = m0.c2.
D. ΔE = (m0 - m).c.

Trang 5/6 - Mã đề thi 305


Câu 45: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện
trường.
B. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích
không đổi, đứng yên gây ra.
C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy (biến thiên theo thời gian).
D. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy (biến thiên theo thời gian).
Câu 46: Sự phân hạch của hạt nhân urani ( 235
92 U ) khi hấp thụ một nơtron chậm xảy ra theo nhiều
1
235
cách. Một trong các cách đó được cho bởi phương trình 0 n + 92 U →

140
54

94
Xe+ 38
Sr + k 01n . Số nơtron


được tạo ra trong phản ứng này là
A. k = 2.
B. k = 3.
C. k = 4.
D. k = 6.
Câu 47: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào
dưới đây?
A. Giao thoa ánh sáng.
B. Phản xạ ánh sáng.
C. Khúc xạ ánh sáng.
D. Quang điện.
10
Câu 48: Một máy phát sóng phát ra sóng cực ngắn có bước sóng λ =
m, vận tốc ánh sáng trong
3
chân không bằng 3.108 m/s. Sóng cực ngắn đó có tần số bằng
A. 90 MHz.
B. 80 MHz.
C. 60 MHz.
D. 100 MHz.
-----------------------------------------------

----------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 305


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC


(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008
Môn thi: VẬT LÍ - Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 415

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.............................................................................
..

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32).
Câu 1: Với T là chu kì bán rã, λ là hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ. Coi ln 2 = 0,693, mối
liên hệ giữa T và λ là
ln λ
ln 2
λ
A. T =
.
B. T =
C. λ = T ln 2 .
D. T =
.
.
0,693
λ
2
Câu 2: Đặt hiệu điện thế u = U 2 cos ωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ
dòng điện tức thời chạy trong mạch là i . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u .
B. Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u .
π
C. Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha
so với dòng điện i .
2
π
D. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha
so với hiệu điện thế u .
2
Câu 3: Một cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C thành một mạch dao động (còn gọi là mạch dao động LC). Chu kì dao động điện từ tự do của
mạch này phụ thuộc vào
A. điện tích cực đại của bản tụ điện trong mạch dao động.
B. hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của mạch dao động.
C. điện dung C và độ tự cảm L của mạch dao động.
D. dòng điện cực đại chạy trong cuộn dây của mạch dao động.
Câu 4: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình

x 2 = A cos(ωt −
A. lệch pha


) là hai dao động
3

π

.


B. cùng pha.

C. lệch pha

x1 = A cos(ωt +

π
3

) và

π

.
D. ngược pha.
3
2
Câu 5: Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của một lăng kính thủy
tinh, chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết diện thẳng của lăng kính) truyền tới mặt
bên AC, nó khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài không khí. Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng
kính so với chùm tia tới và tách ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia tím bị
lệch nhiều nhất, tia đỏ bị lệch ít nhất. Hiện tượng đó là
A. sự tổng hợp ánh sáng.
B. sự phản xạ ánh sáng.
C. sự giao thoa ánh sáng.
D. sự tán sắc ánh sáng.
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn
với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của
lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều âm quy ước.

B. theo chiều dương quy ước.
C. theo chiều chuyển động của viên bi.
D. về vị trí cân bằng của viên bi.

Trang 1/6 - Mã đề thi 415


×