Tải bản đầy đủ (.pdf) (22 trang)

CÔNG NGHỆ NEO SAMWOO VIỆT NAM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (16.9 MB, 22 trang )

www.neosamwoo.com.vn

SW-RCD Anchor
SW-PCD Anchor
SW-PTF Anchor

-139-


SAMWOO đưc thaΩnh lập tháng 10 năm 1993, trong suốt 16 năm qua chúng tôi đã không ngưΩng phát triển để trở
thaΩnh công ty haΩng đầu trong lỉnh vc nghiên cứu vaΩ sản xuất các loi neo trong đất. Chúng tôi cung cấp sản
phẩm neo có chất lưng cao, đáp ứng yêu cầu của quý khách haΩng bằng những nghiên cứu cải tiến phát triển
không ngưΩng của chúng tôi. Vai troΩ laΩ công ty dẫn đầu về lónh vc neo ti HaΩn Quốc, SAMWOO luôn nỗ lc để trở
thaΩnh công ty tiên phong trong công nghệ neo thế giới, chúng tôi không thỏa mãn với những gì đã đt đưc.

“Giá trò đươcÏ xacù nhan
ä tưΩ khacù h han
Ω g”, “Giá trò đươcÏ phan
û an
ù h tưΩ khacù h han
Ω g”,
“Giá trò đươcÏ tha rõ tưΩ khacù h han
Ω g”

Thư của chủ tòch
SAMWOO đưc thaΩnh lập ngaΩy 22 tháng 10 năm 1993 chúng tôi đã không ngưΩng phát
triển để trở thaΩnh công ty haΩng đầu trong lónh vc neo trong đất. Trong suốt thơΩi gian
tồn ti vaΩ phát triển bằng những nghiên cứu vaΩ ứng dng của mình, chúng tôi đã đem li
an toaΩn, hiệu quả cho các công ty xây dng da trên quản lý điều haΩnh chuyên nghiệp.
Chúng tôi laΩ công ty đầu tiên trong nước đưc nhận chứng chỉ ISO 9001 trong lónh vc
thiết kế sản xuất vaΩ những dòch v keΩm theo trong công nghệ neo trong đất. Công ty đã


xây dng đưc hệ thống kinh doanh, phân phối vaΩ những phoΩng trưng baΩy, chứng chỉ
về kinh doanh thaΩnh công, chứng chỉ INOBIZ vaΩ trở thaΩnh công ty tiên phong của
HaΩn Quốc trong công nghệ neo. Điều đó đưc khẳng đònh bằng giá trò, s công nhận
của thò trươΩng đồng thơΩi laΩ khả năng lãnh đo, điều haΩnh, tiềm lc của công ty.
SAMWOO luôn luôn nỗ lc phát triển để trở thaΩnh công ty tiên phong trong
công nghệ neo trong đất bằng các nghiên cứu, ứng dng tiên tiến vaΩ triển
khai mở rộng thò trươΩng thương mi toaΩn cầu. Chúng tôi mở văn phoΩng đi
diện ti Việt Nam, laΩ đối tác tin cậy của nhiều công ty nước ngoaΩi. Chúng tôi
tin rằng công nghệ neo của HaΩn Quốc có thể đưc ứng dng vaΩ phát triển
rộng rãi trên thế giới.
Các bn! Cá nhân, đơn vò, những công ty thiết kế, thi công, kiểm đònh, giám sát đều
có thể đưc tr giúp, cung cấp các thông tin về neo trong đất.
Chúng tôi laΩ công ty tốt nhất giải quyết mi vấn đề của neo trong đất. SAMWOO
có thể giải quyết bất cứ vấn đề gì bn có. Nếu như trên bất kyΩ quốc gia naΩo cần thiết
kế vaΩ lắp đặt neo trong đất thì SAMWOO sẽ quan tâm vaΩ giải quyết đưc điều đó.

SAMWOO Anchor Technology President

KIM JEONG - RYEOL

-140-


www.swanchor.com

Công nghệ Neo
SAMWOO
Lòch sử công ty
1993. 10


ThaΩnh lập công ty kỹ thuật
SAMWOO

1995. 4

ThaΩnh lập nhaΩ máy sản xuất
neo trong đất đầu tiên

1995. 6

ThaΩnh lập tập đoaΩn SAMWOO

1997. 9

Xây dng thêm dây chuyền
sản xuất

1998. 9

Nhận đưc chứng chỉ
về đầu tư tiên phong

2000. 6

Nhận đưc chứng
chỉ ISO 9001

2001. 5

ThaΩnh lập trung

tâm nghiên cứu
phát triển

2002. 5

Xuất khẩu dây chuyền
sản xuất neo sang Trung
Quốc

2005. 3

Nhận đưc giải thưởng giám đốc
thuế v Quốc gia

2005. 7

Xây dng thêm nhaΩ máy sản xuất

2005. 10

Đưc chn laΩ một doanh nghiệp đầy triển vng.

2005. 11

Xây dng thêm nhaΩ máy sản xuất

2006. 8

Mở văn phoΩng đi diện ở Việt Nam


2006. 12

Chứng nhận laΩ nhaΩ cải tiến
kỹ thuật tiêu biểu (INNOBIZ)

-141-

Thư của CEO, Giới thiệu lòch sử công ty

02 ~ 03

Neo trong đất
Giới thiệu vaΩ ứng dng của neo trong đất
Phân loi vaΩ những đặc tính của neo trong đất

04 ~ 05

Hệ thống neo SW-RCD
Thông tin về sản phẩm vaΩ nguyên lý tháo neo
Quá trình laΩm việc vaΩ kết quả

06 ~ 09

Hệ thống neo SW-PCD
Thông tin về sản phẩm
Quá trình laΩm việc vaΩ kết qua

10 ~ 13

Hệ thống neo SW-PTF

Thông tin về sản phẩm
Quá trình laΩm việc vaΩ kết quả

14 ~ 17

Kiểm tra neo, nghiên cứu vaΩ quản lý chất lưng

18 ~ 19

R&D, chứng chỉ văn phoΩng vaΩ sơ đồ chỉ dẫn

20 ~ 21


Neo trong đất
Neo trong đất
Neo trong đất laΩ hệ thống laΩm ổn đònh kết
cấu chống li s chuyển vò quá mức của
kết cấu bằng cách to ra những ứng suất
trước giống như laΩ dây cáp neo vaΩo trong
loΩng đất vaΩ to ra những lc kéo nén. Neo
trong đất đã đưc sử dng phổ biến trong
các công trình ngầm trong vaΩ ngoaΩi nước,
nó đã đưc sử dng cách đây 50 năm vaΩ
chứng minh đưc chất lưng vaΩ tính kinh
tế vưt trội khi xây dng.
Ứng dng của neo trong đất
- Neo tươΩng chắn đất khi thi công các hố đaΩo
ở các công trươΩng.
- Tăng độ ổn đònh của các mặt cắt khi xây

dng con đươΩng mới.
- Ổn đònh mái dốc.
- Ổn đònh vaΩ tăng khả năng laΩm việc kết cấu
gch đá, tươΩng ngăn.
- Chống li áp lc đẩy nổi của nước ngầm lên
kết cấu.
- Ổn đònh vaΩ tăng khả năng laΩm việc của hầm.
- Ổn đònh kết cấu chống li động đất.
- Ổn đònh kết cấu dng tháp như tháp truyền
điện bằng kết cấu thép.
- Ổn đònh móng tr cầu, cầu dây văng.

Ứng dng của neo trong đấ

Phân loi neo trong đất
Neo trong đất có thể phân loi da theo cách liên kết với nền đất, cách lắp đặt, phương pháp phun vữa, công dng, phương pháp căng kéo. Cơ bản chúng
ta có thể phân chia như dưới đây. Theo mc đích sử dng, neo có thể chia thaΩnh neo tm thơΩi vaΩ neo cố đònh. Neo tm thơΩi laΩ loi neo có thể tháo ra sau
khi kết cấu có khả năng t chòu lc. Neo cố đònh đưc sử dng lâu hơn tuΩy thuộc vaΩo thơΩi gian tồn ti của công trình, nó sẽ tham gia vaΩo quá trình chòu lc
chung của công trình. Neo cũng đưc phân chia theo cách thức neo maΩ đưc đỡ bởi lc ma sát giữa lớp vữa vaΩ đất, dng neo chòu áp lc đất đoΩi hỏi lc neo
với áp lc bò động của đất sử dng áp lc đất dng bản hoặc dng cc, vaΩ cá dng neo phức tp laΩ s kết hp của 2 loi neo to ra lc nén da vaΩo cách
tải trng tác dng vaΩo lớp vữa. Cuối cuΩng, neo to ra lc nén có thể phân thaΩnh dng neo chòu nói trên, ph thuộc vaΩo cách chống đỡ của đất đưc neo
vaΩo. Neo dng ma sát có thể phân loi theo dng neo to ra lc kéo vaΩ tải tập trung vaΩ neo phân bố tải trng ph thuộc vaΩo s phân bố tải trng.

Phân loi da trên
thơΩi hn sử dng

Neo tm thơΩi

Neo trong
đất


Neo cố đònh



Neo di chuyển đưc

Phân loi neo da trên
phương pháp chống đỡ của

Loi neo ma sát

đất nền đưc neo
Neo chòu áp lc đất
Loi neo phức tp

04

Loi neo trong đất

-142-

Neo to lc kéo
Neo to lc nén

Neo to lc tập trung
Neo to lc phân bố


So sánh theo đặc điểm của tưΩng dng neo

Neo to lc kéo

Neo to lc nén

Neo to lc phân bố

Nhưc điểm của neo to lc kéo laΩ gây nên vết nứt

Neo to lc nén sử dng cáp P.C phủ P.E, to lc nén

trong lớp vữa bảo vệ vaΩ mất tải trng do tưΩ biến. Do đó,

lên vữa bằng cách gắn chặt cáp vaΩo đối tưng ma sát

Để laΩm giảm những nhưc điểm của dng neo to lc
kéo vaΩ neo to lc nén, tải tập trung quá giới hn không

trong biểu đồ phân bố ma sát ở những vuΩng xung quanh

riêng. Tải trng giảm ph thuộc vaΩo tưΩ biến thì nhỏ để

đưc xuất hiện ở đất đưc ngaΩm vaΩ khối vữa, sử dng cáp

(hình A), s phân bố tải trng chuyển đưc thể hiện ở

so sánh với s giảm tải trng của neo to lc kéo,

P.C phủ P.E maΩ không to ra giới hn cho chiều daΩi t do

đươΩng cong (1) ở điểm giữa khi có tải trng tác dng, vaΩ


nhưng vữa có cươΩng độ lớn hơn nên đưc sử dng, vaΩ

của neo, vaΩ phm vi cho phép của neo ph thuộc vaΩo

s thay đổi ở đươΩng cong (3) ph thuộc vaΩo các nguyên

nhưc điểm laΩ không thể có lc neo cần thiết trong đất

điều kiện của nền đất dễ daΩng. Để đt đưc biểu đồ đó,

nhân như tiến trình theo thơΩi gian, việc mất tải trng.

yếu. Cũng vậy, khi đối với lc nén tác dng lên vữa, tải

dng neo to tải trng nén phân bố phải đưc phát triển

tập trung đưc to ra ở phần đầu cuối đưc thể hiện ở

vaΩ sử dng. Trong trươΩng hp naΩy, tải trng phân bố tác

biểu đồ thay đổi tải trng, có thể laΩm vỡ lớp vữa.

dng lên phần khác nhau của thân cáp, có ít ảnh hưởng

kích ở trong khối vữa, nhưng thc s, khi tải trng tập

Dng neo to lc tập trung cũng có thể to ra s giảm

trong đất thươΩng vaΩ đất cát cũng như trong lớp đá.


trung hình qut vưt quá lc kéo cơ bản của đất, đươΩng

tải trng (biểu đồ thay đổi tải trng 1 đến 3) đối với

cong bò mất tải trng. Nguyên nhân chính laΩ do giảm

dng kích vaΩ thêm vaΩo đó, nguyên nhân laΩm giảm tải

ma sát cc bộ.

đột ngột ph thuộc vaΩo s phá hoi tải trng nén.

Cũng đã đưc chỉ ở biểu đồ thay đổi tải trng (hình 1),

lên cươΩng độ của vữa. Dng naΩy có thể chòu tải trng lớn

đươΩng cong tải trng mong muốn đưc thiết kế theo lc

Sơ đồ thay đổi tải trng

Sơ đồ thay đổi tải trng

(Hình 2)

(Hình 3)

2) Tải lũy
tiến


3) Tải tới
hn

ứng suất liên
kết dư
Tải trng

3)Tải
cuối

2) Tải lũy
tiến

1) Tải
đầu

ứng suất
liên kết dư
Tải trng

ứng suất liên kết

1) Tải
ban đầu

ứng suất liên kết

ứng suất liên kết

Sơ đồ thay đổi tải trng

(Hình 1)

Tải
đầu

Tải
đầu

Tải
đầu

Tải trng

Chiếu daΩi liên kết

Chiếu daΩi liên kết

Chiều daΩi liên kết

Đồ thò phân bố ma sát xung quanh

Đồ thò phân bố ma sát xung quanh

Đồ thò phân bố ma sát xung quanh

(Hình A)

(Hình B)

(Hình C)


-143-

www.neosamwoo.com.vn

SAMWOO

05


Neo-RCD Anchor
Hệ thống neo SW-RCD
Điểm mnh của việc sử dng neo trong công trình ở trung tâm đô thò bao gồm việc quản lý ảnh hưởng của công trình vaΩ giảm thơΩi gian xây dng,
nhưng nó cũng gây ra những vấn đề nghiêm trng, theo đó, cái khó trong việc loi bỏ các cấu kiện chòu kéo trong các công việc về sau hay khi
cấp giấy phép sử dng cho các vuΩng lân cận. Đặc biệt, cươΩng độ trên một mặt cắt tiết diện của P.C đưc sử dng như thaΩnh phần chòu kéo gấp
khoảng sáu lần cươΩng độ thanh thép thông thươΩng, khiến cho rất khó di chuyển cáp đặt trong đất, gây ra tốn quá nhiều thiết bò cho hố đaΩo vaΩ
thiết bò khoan do neo đưc sử dng cho ác công trình xây dng gần kề. Do đó, neo tm thơΩi đưc phát triển để có thể di chuyển cáp P.C theo tiến
trình xây dng sau khi hoaΩn thaΩnh tiến trình đaΩo hố, đã đưc sử dng phổ biến.
Hệ thống SW-RCD, dng neo tm thơΩi to lc nén phân bố có thể di chuyển đưc sau khi sử dng, laΩ loi sản phẩm neo tiêu chuẩn đưc phát
triển vaΩ đưa ra thò trươΩng/ thương mi hoá bởi SAMWOO trong các năm qua. SAMWOO đã đt đưc nhiều sáng chế cho sản phẩm naΩy, vaΩ kể tưΩ
khi sản phẩm naΩy có thể di chuyển đưc bằng lc do con ngươΩi to ra maΩ không cần trc hoặc gầu xúc ngưc như ở neo U-Turn, nó laΩ hệ thống
neo tm thơΩi có hiệu quả nhất ở các khía cnh khác nhau như thơΩi gian, không gian vaΩ giá thaΩnh.

Đặc trưng/kết cấu của hệ thống neo SW-RCD

Chi tiết các thaΩnh phần của neo SW-RCD

06

Số tao cáp

(12.7mm)

Độ bền giới hn
(Tus)

Giới hn chảy
(Tys)

Lc cho phép
(0.6Tus)

Lc kích
(0.9Tys)

Số dây cáp
(ea)

3

56.0

47.8

33.6

43.0

2

4


74.7

63.7

44.8

57.3

2

5

93.4

79.6

56.0

71.6

3

6

112.0

95.5

67.2


86.0

3

7

130.7

111.4

78.4

100.3

4

8

149.4

127.3

89.6

114.6

4

-144-



Nguyên tắc tháo rút cáp của neo SW-RCD
Khi lắp neo SW-RCD, khớp ren (1) đặt ở rãnh phía trên nêm, vaΩ cáp đưc kp chặt ở vò trí naΩy. Sau khi hoaΩn tất việc xây dng vaΩ khi tháo cáp, lc cơ bản bò
mất đi bằng cách cắt phần đầu của neo vaΩ cáp (2), nêm (3) vaΩ khớp ren (1) sẽ có lc cơ bản yếu hơn.
Khi quay cáp (2), khớp ren di chuyển tới ổ tháo ở trong đầu mũ trên, vaΩ nêm cũng di chuyển. Do đó, cáp đưc giải phóng khỏi lc giữ vaΩ có thể di chuyển.

Thứ th tháo rút cáp neo SW-RCD

Cố đònh

Cắt vaΩ xoay cáp

Di chuyển cáp

rút
cáp


Kéo to ứng suất


Xoay cáp,
mở nêm


Cắt đon
cáp dư, tháo nêm




Tháo cáp

-145www.neosamwoo.com.vn

SAMWOO

07


Neo SW-RCD
Trình t thi công lắp đặt neo SW-RCD
Lắp thiết bò bơm vữa

Chuẩn bò
di chuyển
máy khoan



Lỗ tm thơΩi



khoan



Bơm vữa
đt đầu




Lắp đặt
máy khoan


Kéo ống dẫn



Bảo dưỡng



Lắp treo
(không có ống bao)



lắp đặt neo (có ống bao)

tập kết neo


Kiểm tra thử
Lắp đầu neo & nêm






Bơm pht
lớp vữa thứ 2

lặp li



To ứng suất
vaΩ neo giữ



Cắt đon
cáp dư



Di chuyển
Thiết bò



Xây dng
kết cấu



Tháo rút

cáp neo



Lặp li

Thứ t thi công neo di chuyển đưc SW-RCD
Bơm vữa sau khi khoan

Lắp neo

Bơm vữa áp lc

Ống vách

Cáp neo
vữa

Cắt đầu cáp

Kéo to ứng suất & neo

Tháo rút cáp

Kích

Tháo gỡ

Hướng dẫn sử dng hệ thống neo sw-rcd
1. Không laΩm hư hỏng ống P.E xung quanh cáp P.C. Vữa có thể đi vaΩo ống vaΩ vữa đông cứng có thể laΩ nguyên nhân chính gây khó khăn cho việc rút cáp.

2. Tránh để neo bò xoắn khi lắp đặt. Lc xoắn quá mức có thể laΩm lớp vữa bảo dưỡng cuΩng với ống P.E to áp lc lên cáp, laΩm cho việc quay cáp P.C khó khăn.
3. Khi kéo dây cáp, kiểm tra chính xác s thay đổi tải trng vaΩ ngay lập tức ngưΩng kéo khi s biến dng vưt quá giới hn. Việc kéo cáp quá mức có thể khiến thân cáp laΩm vỡ lớp vữa, vaΩ
vữa bò vở tác động mnh lên ống, gây khó khăn cho việc rút cáp P.C.
4. Khi cắt dây cáp bằng oxygen, phải chưΩa một khoảng 20 cm để rút cáp. Cắt quá ngắn có thể gây khó khăn cho việc quay cáp.
5. Tránh laΩm bẩn cáp bởi bi vaΩ môi trươΩng khi di chuyển cáp ở công trươΩng. Việc bảo vệ lc neo laΩ khó khăn nếu không thể to ra lc nén cho vữa
6. Tránh laΩm hư hi hố khoan khi lắp cáp. Việc bảo đảm lc neo laΩ khó khăn khi vữa chưa đưc bom đầy.

08

-146-


Ứng dng hệ thống Neo SW-RCD ở HaΩn Quốc
Hệ thống neo SW-RCD, hệ thống neo tm thơΩi đã đưc nhiều bằng sáng chế trong vaΩ ngoaΩi nước,
đưc bắt đầu thc thi tưΩ năm 2001, vaΩ đã đt đưc đến con số 4,300,000m trong 7 năm qua. Nó laΩ hệ
thống neo tm thơΩi đưc sử dng phổ biến ở HaΩn Quốc.

Các nhaΩ thầu
chính

Tên công trình

Tổng
chiều daΩi

Công ty xây dng
Ssangyong

Kyunghee Kung’s Achim, Naesu-dong,
Jongno-gu, Seoul


29,088

Công ty xây dng SK
POSCO

Đô thò Venture 1, 2, Boondang,
Gyeonggi-do

29,204

Công ty xây dng SK

Công ty xây dng SK HUB SKY, Busan

26,441

Công ty xây dng POSCO

Starcity, Đi hc Kunkook,
Gwangjin-gu, Seoul

26,538

Công ty xây dng Daewoo

D án số 901, ĐươΩng hầm 9, Seoul

89,372


Công ty xây dng Lotte

Hộ tập thể Lotte,
Hwanghak-dong, Seoul

29,910

Công ty xây dng POSCO

Trung tâm buôn bán Dongbaek,
Juneve, Yongin, Gyeonggi-do

34,977

Công ty xây dng Lotte

Công viên thaΩnh phố , Yongsan, Seoul

42,991

Căn hộ Daewoo, Shindorim, Seoul

39,805

Daelim/Hyundai/Cty
ptriển CN Huyndai

Jamsil complex 1, Redevelopment, Seoul

29,166


Công ty xây dng Daeduk

Hộ tập thể, Samsan-dong, Incheon

33,188

Công ty xây dng Daewoo

Công ty xây dng Sungwon Sungwon Leciel Sangbong-dong, Seoul

35,290

Công ty xây dng Shindonga

NhaΩ ga 2-2B Gongduk, ĐươΩng
sắt sân bay quốc tế Incheon

31,154

Công nghiệp Daelim
Công ty xây dng GS

Block Ga, Da, Dongnam Logistics
Buidling, Xí nghiệp liên hp Jangji, Seoul

85,683

-147www.neosamwoo.com.vn


SAMWOO

09


Neo SW-PCD
Hệ thống neo SW-PCD
Hệ thống neo SW-PCD laΩ dng neo cố đònh to lc nén phân bố, đưc
phát triển vaΩ thc hiện bởi SAMWOO. Cáp P.C không bám dính đưc sử
dng như cấu kiện chòu kéo, có bảo vệ chống ăn moΩn vaΩ rỉ đặc biệt, khối
đặt naΩy cũng có kết cấu trám lớp bảo vệ chống ăn moΩn đặc biệt.
Hệ thống neo cố đònh SW-PCD kp chặt các si cáp 1 cách riêng biệt
bằng các kp giữ để phát huy tính năng của cáp, vaΩ vì nó không tác dng
lc tập trung vaΩo đất, dng neo to lc nén phân bố, nó có thể laΩm giảm
thiểu tưΩ biến gây bởi tải trng lc neo cho phép có thể đưc điều chỉnh
ph thuộc vaΩo điều kiện của đất.
bởi vì, vò trí neo laΩ linh động, nó có thể bảo đảm lc cần thiết cũng như
căng kéo li một cách dễ daΩng, ngay cả khi những tấm hoặc khối chòu lc
bò lún tuΩy thuộc vaΩo s mất tải trng gối đỡ của saΩn chính.

Tiến trình bảo vệ chống ăn moΩn

Hệ thống khuếch tán lc nén

Khối neo : Kp chặt các si cáp một các riêng biệt bằng các kp giữ,
phát huy tính năng của cáp

Giảm tối thiểu tưΩ biến gây bởi tải trng bằng cách không tác dng lc tập
trung vaΩo đất.


Kết cấu chòu kéo : cáp thông thươΩng vaΩ phủ cáp, chống ăn moΩn tốt (mỡ)
vaΩ bảo vệ bằng ống H.D.P.E

Hn chế giới hn chiều daΩi t do của neo bằng lớp bảo vệ tốt cho kết cấu
chòu kéo.
Lc neo cho phép có thể đưc điều chỉnh ph thuộc vaΩo điều kiện đất.

10

-148-


Hệ thống neo SW-PCD

Cấu to / Đặc trưng

Để tăng tính năng của loi neo to lc nén phân bố, chúng ta giới hn riêng cáp bao xung quanh khối. Hệ thống kp giữ riêng biệt như vậy
laΩ hệ thống đưc bao bc s lắp đặt vaΩo bên trong của kp giữ, neo chặt vaΩo cáp, vaΩ hoaΩn toaΩn đưc bao bc bằng cách đẩy nó vaΩo thiết bò
có đươΩng kính nhỏ.

Bộ phận căng

Khoen bc

Khoen caΩi

Đầu neo

Khối bc ngoaΩi


12.7mm tao cáp - KS D 7002 SWPC 7B (độ t chuΩng thấp)
Số tao cáp
(12.7mm)

Độ bền giới hn
(Tus)

Giới hn chảy
(Tys)

Lc cho phép
(0.6Tus)

Lc đầu neo
(0.9Tys)

Số dây cáp
(ea)

3

56.0

47.8

33.6

43.0

2


4

74.7

63.7

44.8

57.3

2

5

93.4

79.6

56.0

71.6

3

6

112.0

95.5


67.2

86.0

3

7

130.7

111.4

78.4

100.3

4

8

149.4

127.3

89.6

114.6

4


Lc cho phép
(0.6Tus)

Lc đầu neo
(0.9Tys)

Số dây cáp
(ea)

15.2mm tao cáp - KS D 7002 SWPC 7B (nới lỏng thấp)
Số tao cáp
(15.2mm)

Độ bền giới hn
(Tus)

Giới hn chảy
(Tys)

3

79.9

68.0

47.9

61.2


2

4

106.5

90.6

63.9

81.6

2

5

133.2

113.3

79.9

101.9

3

6

159.8


135.9

95.9

122.3

3

7

186.4

158.6

111.9

142.7

4

8

213.1

181.2

127.8

163.1


4

※những tiêu chuẩn trên có thể thảo luận để thay đổi thông số kỹ thuật

-149-

www.neosamwoo.com.vn

SAMWOO

11


Neo SW-PCD
Hệ thống neo SW-PCD Quá

trình

Lắp đặt thiết bò bơm vữa

Chuẩn bò

Di chuyển
máy khoan





Lỗ tm


Lắp đặt
máy khoan



Khoan





Bơm pht
Lớp vữa đầu

Lắp đặt khối



Bơm pht
Lớp vữa thứ 2



Bảo dưỡng

Xử lý phần đầu


Lắp đặt phần đầu



Thc hiện bước kế tiếp



HoaΩn tất


Tiến trình bảo vệ ăn moΩn

Trình t thi công loi neo cố đònh SW-PCD
Khoan

Lắp neo

Bơm vữa

Vỏ bc
Neo
Vữa

Lắp khối

Kéo to ứng suất

HoaΩn tất phần đầu neo vaΩ xử lý bước tiếp theo

Hệ thống neo SW-PCD - Nguyên tắc
1. Không laΩm hư hỏng lớp bảo vệ cáp. Nếu cáp bò ăn moΩn suốt ở phần bò hư hỏng rất khó để neo cố đònh thc hiện hết khả năng của nó.

2. Tránh laΩm bẩn cáp bởi bi vaΩ môi trươΩng khi di chuyển cáp ở công trươΩng. Rất khó để bảo đảm lc neo, vaΩ không thể to lc nén lên vữa.
3. Tránh laΩm hư hi hố khoan khi lắp cáp. Việc bảo đảm lc neo laΩ khó khăn khi vữa chưa đưc bơm đầy.

12



Lặp li công việc

Kiểm tra chống thấm
Kéo to ứng suất


Lặp li công việc

Rút ống vách

Lắp đặt neo

Tập kết neo






-150-


Những thaΩnh tu của hệ thống neo SW-PCD ở HaΩn Quốc

Hệ thống neo SW-PCD, hệ thống neo cố đònh chống ăn moΩn đã đưc bắt đầu thc thi tưΩ năm 2003, vaΩ đưc sử dng phổ biến cho các mc tiêu cố đònh
khác như bổ sung vaΩ ổn đònh cho mặt cắt của đươΩng mới hoặc công trươΩng xây dng ph tr, ổn đònh mái dốc, bổ sung của mái gia cố, ổn đònh miệng
hầm, vaΩ ổn đònh chòu áp lc đẩy nổi da trên tính hiệu quả kinh tế vaΩ tính dễ thi công của nó.

Các nhaΩ thầu
chính

Tổng
chiều daΩi

Tên công trình

Công ty xây dng
Hyundai

TrươΩng phổ thông cơ sở
Yeonnam, Mabook-li, Yongin

6,835

Công ty xây dng
Hyundai

Military Mutual Aid Association
apartment, Mabook-li, Gusung, Yongin

14,314

Công ty xây dng
Chungdo


Chuyển nhưng đươΩng (đươΩng Ori),
Gwangmyeong~Anyang

4,858

Công ty công nghiệp
Daelim

Nambumin-dong, Busan

10,041

Công ty xây dng
Sambu

D án số 11, Miền trung Yeoju~Gumi

75,816

Công ty Samsung

Land construction, additional buildings for
Samsung Precision Chemicals, Ulsan

5,334

Văn phoΩng huyện
Yongsan


Road expansion, Huam-dong, Yongsan

7,722

Công ty xây dng
Kumho

D án số 4, Đi lộ Daegu~Busan

7,237

Công ty xây dng
Samrim, Taean E&C

STX Joseon D án D-04,
Jinhae~Busan

5,316

Công ty xây dng
Gangsan

Underground Pedestrian road, Dongbae
complex, Yongin, Gyeonggi-do

6,366

Công ty xây dng
Kyeryong


Underground road, Dongbae complex,
Yongin, Gyeonggi-do

11,465

Tổ chức quản lý đi lo
Korea

D án số 2, Đi lộ Donghaw,
Kangwondo

6,280

Amco

Văn phoΩng tây Hyundai Mobis,
Paju, Gyeonggi-do

8,442

-151-

www.neosamwoo.com.vn

SAMWOO

13


Neo SW-PTF

Hệ thống neo SW-PTF
Hệ thống neo SW-PTF laΩ hệ thống neo cố đònh to lc kéo ma
sát, maΩ theo kết quả khảo sát đầy đủ vaΩ quá trình áp dng cho
thấy hệ thống naΩy đã đưc sử dng phổ biến ở trong vaΩ ngoaΩi
nước HaΩn Quốc. Nó có lớp bảo vệ chống ăn moΩn vaΩ chống bi
đặc biệt, vaΩ đưc sử dng cho các mc tiêu cố đònh khác như
chống lc nhổ/ đẩy nổi, bổ sung vaΩ ổn đònh của mặt cắt ở
đươΩng mới vaΩ khu vc xây dng ph tr, ổn đònh mái dốc, bổ
sung cho tươΩng, vaΩ ổn đònh miệng hố đaΩo hầm da trên chất
lưng cao của nó nhận đưc nhơΩ quá trình thi công tiêu chuẩn.
Có hai dng ph thuộc vaΩ dng Nose-con; dng mở vaΩ dng
đóng.

Neo SW-PTF
(Loi đóng)

Neo SW-PTF
(Loi mở)

14

-152-


Hệ thống neo SW-PTF Cấu

to / Đặc điểm

12.7mm tao cáp - KS D 7002 SWPC7B (Độ t chuΩng)
Loi neo

TĂNG CƯỜNG
TẤM CHẮN NƯỚC
ỐNG BỌCNGOÀI

BÊ TÔNG
TAO CÁP
(PHỦ ĐƠN)
ỐNG P.E

DÂY
DÂY BUỘC

4

Độ bền giới hn(Tus) Giới hn chảy(Tys) LưcÏ cho phepù (0.6Tus) Lc đầu neo(0.9Tys)
74.7

63.7

44.8

57.3

5

93.4

79.6

56.0


71.6

6

112.0

95.5

67.2

86.0

7

130.7

111.4

78.4

100.3

8

149.4

127.3

89.6


114.6

9

168.1

143.3

100.8

128.9

10

186.7

159.2

112.0

143.3

11

205.4

175.1

123.2


157.6

12

224.1

191.0

134.4

171.9

13

242.8

206.9

145.7

186.2

14

261.4

222.9

156.9


200.6

15

280.1

238.8

168.1

214.9

16

298.8

254.7

179.3

229.2

17

317.4

270.6

190.5


243.6

18

336.1

286.5

201.7

257.9

19

354.8

302.4

212.9

272.2

20

373.5

318.4

224.1


286.5

BẸ VỮA

15.2mm tao cáp - KS D 7002 SWPC7B (Độ t chuΩng)
Loi neo

TAO CÁP

4
MIẾNG ĐỆM

ĐẦU NỐI DÂY
THÉP
ĐÚCNHỰA
EPOXY

TAO CÁP
ỐNG P.E
GIẢM NHIỆT
ỐNG BỌC
NGOÀI
ỐNG VỮA

CHÓP

BỘ PHẬN ĐỢ

Độ bền giới hn(Tus) Giới hn chảy(Tys) LưcÏ cho phepù (0.6Tus) Lc đầu neo(0.9Tys)

106.5

90.6

63.9

81.6

5

133.2

113.3

79.9

101.9

6

159.8

135.9

95.9

122.3

7


186.4

158.6

111.9

142.7

8

213.1

181.2

127.8

163.1

9

239.7

203.9

143.8

183.5

10


266.3

226.5

159.8

203.9

11

293.0

249.2

175.8

224.3

12

319.6

271.8

191.8

244.7

13


346.2

294.5

207.7

265.0

14

372.9

317.1

223.7

285.4

15

399.5

339.8

239.7

305.8

16


426.1

362.4

255.7

326.2

17

452.8

385.1

271.7

346.6

18

479.4

407.8

287.6

367.0

19


506.0

430.4

303.6

387.4

20

532.7

453.1

319.6

407.8

※Cần có s thảo luận riêng cho các thông số kỹ thuật trong bảng

-153-

www.neosamwoo.com.vn

SAMWOO

15


Neo SW-PTF

Hệ thống neo SW-PTF Quá

trình

Lắp đặt thiết bò bơm vữa

Chuẩn bò

Di chuyển
máy khoan





Hố khoan tm

Lắp đặt
máy khoan

Khoan





Bơm vữa
lớp đầu

Lắp treo

(không có ống bao)



Tập kết neo




Lắp đặt khối



Kiểm tra
chống thấm





Rút ống vách



Bơm vữa
lớp thứ 2



Bảo dưỡng




Lắp đặt neo (có ống bao)

Lặp li công việc
Kéo to
ứng suất

Lặp li công việc



Xử lý
phần đầu



Lắp đặt
phần đầu



Thc hiện
bước kế tiếp



HoaΩn tất




Tiến trình bảo vệ ăn moΩn

Trình t thi công của neo SW-PTF
Khoan

Lắp neo

Bơm vữa

Lắp khối

Kéo to ứng suất

HoaΩn tất phần đầu neo va
xử lý bước tiếp theo

Vỏ bc

Neo

Vữa

Hệ thống neo SW-PTF - Nguyên tắc
1. Tránh laΩm bẩn cáp bởi bi vaΩ môi trươΩng khi di chuyển cáp ở công trươΩng. Rất khó để bảo đảm lc neo.
2. Không laΩm hư hỏng đươΩng ống dẫn (Chống thấm vaΩ bảo vệ chống ăn moΩn khó khăn).
3. ĐươΩng dẫn cho hệ thống thoát nước phải để mc nước ngầm thấp hơn đáy lót, ngăn cản mc nước ngầm laΩm roΩ rỉ ống bc cáp. Nếu mc nước ngầm gây roΩ rỉ thì khó
đt đưc chất lưng chống thấm.
4. Cần thận trng với tốc độ thả rơi, khi tập kết neo cần tránh việc để neo mắc vaΩo hố khoan. Nếu mũi neo bò hư do chấn động bởi việc mắc kt ở hố khoan, để bảo đảm

lớp vữa bên ngoaΩi vaΩ lc neo laΩ khó khăn.

16

-154-


Những thaΩnh tu của hệ thống neo SW-PTF ở HaΩn Quốc
Hệ thống neo SW-PTF, với kết cấu chống ăn moΩn vaΩ rỉ đặc biệt, đưc sử dng phổ biến trong vaΩ ngoaΩi nước cho các mc tiêu cố đònh khác như
tăng sức nhổ, bổ sung vaΩ ổn đònh cho mặt cắt, ổn đònh mái dốc, bổ sung vaΩ ổn đònh của mái lát gia cố, ổn đònh miệng hố hầm, vaΩ chống đẩy nổi.

Các nhaΩ thầu
chính

Tên công trình

Tổng
chiều daΩi

Công ty xây dng
kỹ thuật Hanshin

Donga, căn hộ Hanshin
(Hóa chất Choheung), Shindorim

15,924

Công ty Samsung

NhaΩ máy liên hp Yongsan Sanchum,

căn hộ tái thiết

29,656

Công ty xây dng
Hyundai

Trung tâm triển lãm quốc tế Busan

15,954

Công ty công nghiệp
nặng Hankook

Căn hộ Jugong, Huigyung-dong

24,228

Công ty phát triển
công nghiệp Hyundai

Căn hộ tái xây dng Angook, Incheon

13,575

Công ty xây dng
Samsung

Xây dng li Dangsan Sibum Wegui,
Samsung Raemian


25,000

Công ty xây dng
Hyunda

Xây dng li khu dân s Jangan-dong

35,631

Công ty xây dng
Lotte

Cung điện Lotte, Yongsan, Daegu

12,135

Công ty Dongil

Dongil Suite Emart, Danggam-dong, Busan

12,644

Công ty Samsung

Xây dng li căn hộ, Siyoung 2nd, Jangan

17,301

Công ty xây dng

Byucksan

Phc hồi thiệt hi sau lũ lt,
đon đươΩng nối Sabook vaΩ Goan

22,998

Cty xây dng Hanil

Căn hộ Hanil UNI, Yeonjae-gu, Busan

23,457

Công ty xây dng
tổng hp Donghae

PhoΩng triển lãm di tích lòch sử, Guinsa,
Danyang, Choongbook

19,813

Công ty xây dng
Hyundai

Xây dng li nhaΩ máy liên hp
Siyoung 2-2, Jangan, Seoul

15,458

Công ty Samhwan/

Cty xây dng Lotte

Đô thò mới Eunpyeong, Eunpyeong-gu,
Seoul

14,689

-155www.neosamwoo.com.vn

SAMWOO

17


Kiểm tra neo
Dòch v kiểm tra neo
SAMWOO bắt đầu kiểm tra neo tưΩ năm 1998, laΩ lần đầu tiên trong công nghệ neo, vaΩ to ra các đt kiểm tra neo khác nhau đưc sử dng cả trăm lần trong vaΩ ngoaΩi
nước trong 10 năm qua, bao gồm kiểm tra tính năng, kiểm tra chống thấm, kiểm tra tưΩ biến, vaΩ kiểm tra Lift-off (khả năng t nâng). Kỹ thuật vaΩ hiểu biết của chúng
tôi đã góp phần phát triển các công nghệ liên quan, laΩm nền tảng cho s phát triển vaΩ sản xuất neo đưc tốt hơn.

Các dng vaΩ phương pháp kiểm tra
⊙ Kiểm tra tính năng
Kiểm tra nhổ neo : Kiểm tra nhổ neo để thc hiện việc kiểm tra vaΩ chứng minh điều
kiện đất cần đưc quan tâm trong điều kiện thiết kế, sử dng vật liệu, chất lưng của
neo ph thuộc vaΩo đònh mức an toaΩn, vaΩ độ chính xác của thiết kế trước khi lắp dng
kết cấu neo thật s.

Kiểm tra tính năng

Kiểm tra việc neo : Kiểm tra việc neo để chỉ cách lắp neo trong các điều kiện tương

t như của neo tác dng thc s, vaΩ đưc neo to ra cấp tải trng thc. Kiểm tra naΩy
đưc thc hiện cho đến khi ổn đònh trong giới hn cho phép đưc chứng minh, kể đến
việc neo vaΩ phá hoi do tưΩ biến.

⊙ Kiểm tra chống thấm
Kiểm tra chống thấm đưc thc hiện để chứng minh vaΩ đánh giá tính năng của toaΩn bộ
neo thích hp với điều kiện công trươΩng.

Kiểm tra chống thấm

⊙ Kiểm tra tưΩ biến
Kiểm tra tưΩ biến đưc thc hiện để đánh giá liệu rằng tải trng bò giảm ph thuộc vaΩo tưΩ
biến của neo (mỏi cáp, tưΩ biến của vữa, đất, chiều daΩi liên kết neo), vaΩ mc đích của kiểm
tra laΩ xác đònh khuynh hướng của tưΩ biến hơn laΩ đánh giá một cách đònh lưng. Mở rộng
kiểm tra tưΩ biến mất thơΩii gian (khoảng 8h). Kiểm tra naΩy đo biến dng của tưΩ biến của
neo, vaΩ yêu cầu neo phải đưc lắp trong đất sét có độ dẻo laΩ 20 trở lên, vaΩ độ sệt giới hn
laΩ 50 trở lên.

⊙ Kiểm tra khả năng t nâng/ nhổ neo
Kiểm tra khả năng t nâng thc hiện để xác đònh lc kéo của neo trong đất đã đưc neo.
Kết quả naΩy laΩ thông tin để cho biết lc kéo nguy hiểm.

Kiểm tra tưΩ biến mở rộng

Chuyển động đaΩn hồi vaΩ thặng dư

18

-156-



Manufacturing Process /
Laboratory & Quality Control

Cơ sở sản xuất

SAMWOO có một nhaΩ máy sản xuất, bao gồm hai dãy xưởng sản xuất, một văn phoΩng, một phoΩng thí nghiệm vaΩ ký túc xá(bao gồm
bốn toΩa nhaΩ) ở vuΩng đất 6,600 m2 ở thaΩnh phố Gimpo, yeonggi-do. Chúng tôi áp dng những chu trình sản xuất tiêu chuẩn vaΩ chu
trình bán t động, vaΩ có tổng cộng bốn tuyến sản xuất, bao gồm hai tuyến RCD cho các sản phẩm laΩ hệ thống neo SW-RCD, một
tuyến PCD cho hệ thống neo SW-PCD, vaΩ một tuyến PTF cho hệ thống neo SW-PTF.

PhoΩng thí nghiệm vaΩ quản lý chất lưng
SAMWOO tiến haΩnh đònh kyΩ việc t kiểm tra quản lý chất lưng để cung cấp sản phẩm có chất lưng cao đến khách haΩng, thc hiện
những kiểm tra khác nhau để nâng chất lưng của cáp vaΩ phát triển sản phẩm mới, như kiểm tra giới hn chảy của tao cáp, kiểm tra
phá hoi, kiểm tra chiều khoảng kp chặt của nêm, kiểm tra khả năng chống thấm chòu áp lc lớn, những bảng kiểm tra mới cập nhật,
vaΩ kiểm tra cươΩng độ chòu nén, với những thiết bò kiểm tra khác nhau ở trong các phoΩng.
thí nghiệm riêng ở nhaΩ máy.

-157www.neosamwoo.com.vn

SAMWOO

19


Nghiên cứu vaΩ phát triển
Nghiên cứu vaΩ phát triển
SAMWOO đã tiến haΩnh các nghiên cứu phối hp giữa các trươΩng, viện vaΩ các công ty( giới haΩn lâm vaΩ giới thc haΩnh)
của hệ thống neo vaΩ phát triển công nghệ neo, góp phần phát triển tiến bộ kỹ thuật thông qua hot động nghiên cứu vaΩ
phát triển đó.

Đề án kết hp thaΩnh lập hiệp hội neo HaΩn Quốc VOL. 16, NO3, p145~155.
“Phát triển vaΩ ứng dng giá trò của neo to lc nén” Luận án kỹ thuật năm 2001,
Hội nghò khoa hc, Luận án p339~346.
“Vấn đề vaΩ s cải tiến chung cho neo tm thơΩi” Luận án kỹ thuật năm 2001, Hội
nghò khoa hc, Luận án p545~552.
Nghiên cứu neo cố đònh da trên quá trình rút neo - Đi hc Hanyang, TrươΩng
công nghệ, Luận văn thc só p2~12.
“Hướng dẫn hệ thống neo trong đất” Samwoo Geotech Co.Ltd.
Phát triền vaΩ bổ sung công nghệ neo phân bố tải trng - D án 2005.

Những chứng nhận của chính phủ
SAMWOO có số lưng lớn những phát minh trong vaΩ ngoaΩi nước vaΩ những sáng kiến cho các
phát minh mới thể hiện ở nỗ lc liên tc của R&D ở bộ phận R&D, vaΩ đt đưc những chứng
nhận như ISO 9001, chứng nhận hot động, vaΩ INNOBIZ, để công nhận nỗ lc cho s phát
triển sản phẩm vaΩ kỹ thuật cũng như chất lưng quản lý.

20

-158-


Công nghệ neo
SAMWOO
SAMWOO sẽ tiếp tc góp phần vaΩo s phát triển của kỹ thuật neo ở HaΩn Quốc da trên
quá trình 16 năm hiểu biết về kỹ thuật đưc biết như laΩ chuyên gia về neo, vaΩ nỗ lc
để phát triển kỹ thuật neo của HaΩn Quốc có chất lưng thật tốt.
Lối ra 2
Trm văn phoΩng quận Trm văn
phoΩng quận
Công viên Youngdungpo

Dangsan





Xa lo
Seoul-Incheon

Youngdungpo



ĐươΩng Dangsan Youngdungpo

ĐươΩng Dangsan


NhaΩ băng Woori

ĐươΩng thế vận hội


NhaΩ băng Jaeil

TaΩi liệu tham khảo

Văn phoΩng chính của công ty Samwoo Geotech.
Văn phoΩng chính 257-4 (ToΩa nhaΩ Youngsam, lầu 3),
Dangsan-Dong, 3 Ga, Youngdeungpo-Gu, Seoul

TEL. 02) 2679-2380 / FAX. 02) 2634-6912

2.Nak-gyung Kim, Wan-suh Park(2000), Load Transfer of Ground
Anchors in Clay, Academic Conference, Dissertation Anthology, VOL.
16, NO3
3.Nak-gyung Kim, Sung-gyu Kim(2001),“Development and Performance
Evaluation of Compression Type Anchors”, Korea Ground Engineering
Association 2001 Spring Academic Conference, Dissertation Anthology
4.Sung-gyu Kim (2001),“Study on the load transference of compression
type ground anchors”, University of Sungkyunkwan, Gradulate School,
Master's Degree Thesis
5.Sung-gyu Kim, Nak-gyung Kim, Jeong-ryul Kim (2003),“Problems of
and Remedies for General Temporary Anchors” Korea Ground
Engineering Association 2003 Spring Academic Conference,
Dissertation Anthology
6.Young-chul Suck(1998), A Study on the Pull-Out Characteristics of the
Permanent Anchor” Hanyang University, Industrial Graduate School,
Master's Degree Thesis

a
Ganghw

Cầu Ganghwa

Sông Limjin
Moonsu Mt.

Hasung-myeon

Gimpo CC●

Công ty Samwoo Geotech

Gimpo Factory
Factory
Gimpo

7.Sang-duk Lee(1997),“Soil Test - Principles and Methods-“, Sairon
8.Samwoo Geotech Co.Ltd. (2001),“SW-RCD Anchor System Manual”,
Samwoo Geotech Co.Ltd.

Masong

9.Korea Industrial Standard (1995),“PC strand and PC strand, KS D
7002”, Korea Industrial Standard Association

1.3km

m
3k

● Ngã tư Magok
Sông Han

1.Ground Anchor Technology Association(1996),“Ground anchor
method design guidelines”, Ground Anchor Technology Association,

10.Korea Ground Engineering Association (1992),“Excavation and
Sheeting method”, Korea Ground Engineering Association

● Hasung Threeway

Taesan Family park

11.AASHTO(1990), ‘Tieback specifications’, AASHTO-AGC-ARTBA Task
Force 27

Gimpo/Seoul

12.Kim, N. K. (2000). Load Transfer on Ground Anchors in Weathered
Soils, Proceedings of Improvement Techniques, September 25-26,
Singapore, 2000.9.

ĐươΩng thế vận hội

Factory _ 641-1 Guijeon-Li, Tongjin-Eup, Gimpo, Kyunggi-Do
TEL. 031) 996-1451 / FAX. 031) 996-1455

13.Civil Engineering Department Hong Kong(1989), “Model Specification
for Prestressed Ground Anchors”
14.FHWA-IF-99-015(1999), “Ground Anchors and Anchored Systems”
15.L Hobst & J. Zajlc(1983), “Anchoring in Rock and Soil”, ELSEVIER
SCIENCE PUBLISHERS
16.Petros P. Xanthakos, “Ground Anchors and Anchored Structures”

-159-

www.swanchor.com

SAMWOO

21



Head Office _ 150-803, Youngsam Bldg, Dangsan-Dong 3 Ga 257-4,
Youngdeungpo-Gu, Seoul, Korea
Tel. 82-2-2679-2380 / Fax. 82-2-2634-6912
Factory _ 415-862, 641-1, Guijeon-Li, Tongjin-Eup, Kimpo-City,
Kyunggi-Do, Korea
Tel. 82-31-996-1451 / Fax. 82-31-996-1455
Vieät Nam Branch _ Unit 201 2F 180-182 Ly Chinh Thang, F9, Q3, HCMC
Tel. 84-8-290-5242 / Fax. 84-8-290-5243

SW-01/08-VN

www.neosamwoo.com.vn

-160-



×