Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Chuong 2 (Andehit-AxitCacboxylic-Este) - Tiet17 - Este

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (39.86 KB, 3 trang )

CHƯƠNG II : ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC - ESTE.
CHƯƠNG II : ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC – ESTE .
TIẾT : 17 . ESTE .
1) Kiểm tra bài cũ :
 (Làm bài kiểm tra 15 phút.)
 Các bài tập.
2) Trọng tâm :
• Nắm được CTCT chung của Este, đặc điểm của phản ứng thủy phân Este trong dung
dòch Axit và trong dung dòch Bazơ.
• Ứng dụng của một số Este.
3) Đồ dùng dạy học :
4) Phương pháp – Nội dung :
Phương pháp Nội dung
 Axit (hữu cơ hoặc vô cơ).
VD :
( )
o
t
3 2 2
3 2 2 2
_ _ _
CH CH OH HO NO
_ _
CH CH ONO H O
Êtyl Nitrat
+
+
ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆˆ
(
)


o
2 4
H SO ,t
3 3 2
3 2 3 2
_ _ _
CH COOH CH CH HO
CH C OCH CH H O
O
ÊtylAxetat
+
− − − +

ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆˆ
 Hướng dẫn HS đọc tên.
VD :
∗ Etyl fomiat : mùi táo :
2 5
_ _
H COO C H
.
∗ Iso Amyl Axetat : mùi chuối.
3 2 3
3
_ _ _ _
CH COO CH CH CH
CH
|
∗ IsoAmyl Propionat : mùi dứa.

 Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa Axit với
Rượu.
I. CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH PHÁP :
1. Công thức cấu tạo :
• Este tạo ra giữa Axit Cacboxylic đơn chức và Rượu
no đơn chức.
• Công thức chung :
_ _ _
R C O R'
O
P
• R, R’ có thể giống hoặc khác nhau, no hoặc không
no.
• Nếu cả R, R’ đều là gốc no thì CTPT chung của
este là :
( )
n 2n 2
C H O n 2…
.
2. Danh pháp (thông thường) :

TêngốcAxit
Tên gốcHidrocacbon
TênEste
củaRượu
có đuôi AT
= +
VD :
3
_ _

H COO CH
: Metyl Fomiat .
3 3
_ _
CH COO CH
: Metyl Axetat .
3 2 5
_ _
CH COO C H
: Etyl Axetat.
3 2 2 5
_ _
CH CH COO C H

: Etyl Propionat.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
 Thường là những chất lỏng dể bay hơi.

o
sôi
t
của Este <
o
sôi
t
của Axit tạo nên Este.
 Các Este nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
 Có mùi thơm của hoa quả chín.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
Tiêu biểu nhất là phản ứng thủy phân.

Trang 1
CHƯƠNG II : ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC - ESTE.
Phương pháp Nội dung
 Học sinh viết phản ứng.
1. Thủy phân trong môi trường axit : Phản ứng thuận
nghòch.
VD :
• Vậy : Phản ứng thủy phân Este trong dung dòch
Axit là phản ứng thuận nghòch.
o
2 4
H SO ,t
2
_ _ _ _ _
R C O R' H O R COOH R' OH
O
+ +
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆˆ
P
2. Thủy phân trong môi trường bazơ :
o
t
_ _ _ _ _
R C O R' NaOH R COONa R' OH
O
+ +
ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆˆ
P

⇒ phản ứng xà phòng hóa.
VD :
o
t
3 3 3 3
_ _ _ _ _
CH C O CH NaOH CH COONa CH OH
O
+ +
ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆˆ
P
IV. ĐIỀU CHẾ :
Phương pháp thông dụng là phản ứng este hóa giữa
Rượu với Axit Cacboxylic.
V. ỨNG DỤNG :
 Các Este không độc dùng làm hương liệu trong sản
xuất bánh kẹo, nước giải khát, mỹ phẩm (xà
phòng, kem bôi da …)
 Một số Este dung làm dung môi pha sơn.
 Làm nguyên liệu để sản xuất sợi tổng hợp
(Polyeste).
5) Củng cố : So sánh phản ứng thủy phân trong môi trường axit và thủy phân trong môi trường
bazơ.
6) Bài tập : 1, 2, 3, 4, / 40 SGK.
Trang 2
o
2 4
H SO t
3 2 5 3 2 5

_ _ _ _ _ _ _
CH C O C H H OH CH C OH O H C H
O
O
+ + −
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆˆ
P P
CHÖÔNG II : ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC - ESTE.
PHAÀN GHI NHAÄN THEÂM
Trang 3

×