Tải bản đầy đủ (.ppt) (8 trang)

OTHKIHH tranvan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (542.43 KB, 8 trang )

I.Lý thuyết.
1.Hai góc đối đỉnh:
-Định nghĩa.
-Tính chất.
2.Hai đường thẳng vuông góc:
-Định nghĩa.
-Đường trung trực của đoạn thẳng.
3.Hai đường thẳng song song:
-Dấu hiệu nhận biết.
-Tiên đề Ơ-clít.
-Tính chất hai đường thẳng song song.
4.Từ vuông góc đến song song:
-Quan hệ giữa tính vuông góc với tính
song song.
-Ba đường thẳng song song.
5. Hai tam giác bằng nhau.
-Định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
-Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh.
-Trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh.

II. Bài tập.
1. Bài tập trắc
nghiệm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
2. Bài tập tự luận.
Bài 1
Bài 2



Câu 1: Các hình sau cho biết kiến thức gì?
Hai góc đối đỉnh
y'

x
O

Đường trung trực
của đoạn thẳng

Hai đường thẳng
vuông góc
y

d

3

4

2

1

x'

90°

y


x'

Hai đường thẳng
song song

4
1

b

4

3

1 2

3

x

A

I

B

y'

c

a

O

c
a
A

2

b
B

Quan hệ giữa tính vuông
Góc với tính song song.


Câu 2: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (....) để được khẳng
định đúng.
1. Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành
………………………….
được gọi là hai đường thẳng vuông góc
cã mét gãc vu«ng
x thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song
2. Một
đường
y
song thì .............................................................
nã còng vu«ng gãc víi ®êng th¼ng kia
3. Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo

mét cÆp gãc so le trong b»ng nhau thì a và b song song
thành có .............................................................
với nhau. (hoÆc mét cÆp gãc ®ång vÞ b»ng nhau)
4. Hai đườn thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba
chóng song song víi nhau
thì............................................
5. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba
thì........................................
chóng song song víi nhau


$ = 500 ; C
µ = 300.
C©u 3 : Cho h × nh vÏ,biÕt B
·
·
Sè ®o x,y cña c¸c gãc : BAC
vµ mAC
lµ :
m
A

50°
B

x

A. x = 900, y = 900

y


B. x = 1000, y = 800
C. x = 800, y =1000
300
C

D. x= 500, y = 300


µ = 600.
C©u 4 : Cho biÕt ∆MNP = ∆IHK; MN = 6cm, $
I = 800 ; K
Chän ®¸p ¸n ®óng.
A. N = 600 vµ HK = 6cm
B. N = 400 vµ IH = 6cm
C. N = 800 vµ IK = 6cm
D. N = 1400 vµ NP = 6cm


II. Bài tập:

B

A

GT

x
130


KL
50

D

C

ã
Cho h ì nh vẽ, biết xBC
=1300 ,
ã
BCy
= 500 , AB = CD.
a) Chứng minh ABC = CDA.
b) Chứng minh AD = BC và AD//BC.

y

Hng lm
ABC = CDA

Phõn
tớch



( c)
ã
ã
BAC

= DCA
( g)
AC = CA ( c )
AB = CD

Tng
Hp


AB // CD

Ax//Dy
Do Ax và Dy bị cắt bởi cát
tuyến BC tạo hành cặp góc
trong cùng phía bù nhau.

AD = BC

CDA = ABC

AD // BC

AD và BC bị cắt bởi cát tuyến
AC tạo thành một cặp góc
so le trong bằng nhau.


II. Bµi tËp:

A


GT
B

M

Cho ∆ABC cã AB = AC,
M lµ trung ®iÓm cña BC

KL Chøng minh AM ⊥ BC

C

Hướng làm
AM ⊥ BC

·
·
AMB
= AMC
= 900

∆AMB = ∆AMC

AM chung ( c )

BM = MC ( M lµ trung ®iÓm cña BC )
AB = AC

( gt ) ( c )


( c)


I.Lý thuyết.
1.Hai góc đối đỉnh:
-Định nghĩa.
-Tính chất.
2.Hai đường thẳng vuông góc:
-Định nghĩa.
-Đường trung trực của đoạn thẳng.
3.Hai đường thẳng song song:
-Dấu hiệu nhận biết.
-Tiên đề Ơ-clít.
-Tính chất hai đường thẳng song song.
4.Từ vuông góc đến song song:
-Quan hệ giữa tính vuông góc với tính
song song.
-Ba đường thẳng song song.
5. Hai tam giác bằng nhau.
-Định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
-Trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh.
-Trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh.

II. Bài tập.
1. Bài tập trắc
nghiệm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3

Câu 4
2. Bài tập tự luận.
Bài 1
Bài 2
Hướng dẫn về nhà
Tiếp tục ôn tập lý thuyết và bài tập.
Chuẩn bị cho tiết sau ôn tập tiếp.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×