Lớp 9A1 trường THCS An Bình
Kiểm tra bài cũ
Cõu 1:
11-- Cn
cacn
mtbc
s ahai
khụng
õm l
x sao cho
Nờu bc
nhhai
ngha
ca mt
ss
a khụng
õm?x2 = a.
2- Vi a > 0 , thỡ a cú ỳng hai cn bc hai l
a v a
2- Vi a > 0, a cú my cn bc hai?
3a my
cú mt
bc
hai l chớnh s 0.
3- Vi
Vi aa =
= 00, thỡ
a cú
cncn
bc
hai?
Câu 2:
Chọn các câu đúng trong các câu sau:
A) Căn bậc hai của 121 là 11
B) Mọi số tự nhiên đều có căn bậc hai
C) Căn bậc hai số học của 81 là 9 và -9
D) Kí hiệu căn bậc hai của 5 là 5
E) Nếu x3 = 27 thì x = 3 Vì 33 = 27
Ta nói 3 là căn bậc ba
của 27
Tit 15: CN BC BA
1.Khái niệm căn bậc ba.
? Đề bài cho gì và yêu cầu gì?
Bài toán: (SGK - 34)
Một người thợ cần làm một thùng hình lập phương
chứa được đúng 64 lít nước.
? Thùng chứa được 64 lít nước là
nói đến đại lượng nào?
Hỏi người thợ đó phải chọn độ dài cạnh của thùng
là bao nhiêu đêximet?
Tóm tắt:
Hình lập phư
ơng
x =?
? Thể tích là 64 lít tương ứng với
bao nhiêu dm3 ?
x
V = 64 lớt = 64dm3
x
x
? Nêu công thức tính thể tích của
hình lập phương có cạnh là x?
V =x
3
Tit 15: CN BC BA
1.Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (SGK 34)
T 43 = 64, ngi ta gi 4 l cn bc ba ca 64
*Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số x sao
cho x3 = a
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Vy
Víxdụl1:cn bc ba ca a khi no?
Kiểm tra các khẳng định sau
Đúng hay Sai ? Vì sao?
1) Căn bậc ba của 8 là 2
2) - 4 là căn bậc ba của 64
3) -5 là căn bậc ba của -125
4) Số 0 không có căn bậc ba
5) 5 là căn bậc ba của 15
Giải:
1/ ỳng vỡ 23 = 8
2/ Sai vỡ (-4)3 = -64 64 nờn -4
khụng l cn bc ba ca 64
3/ ỳng vỡ (-5)3 = -125
4/ Sai vỡ 03 =0 nờn 0 l cn bc
ba ca 0
5/ Sai vỡ 53 = 125 15 nờn 5
khụng l cn bc ba ca 15
? Mỗi số trên có mấy căn bậc ba
Tit 15: CN BC BA
1.Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (SGK 34)
*Định nghĩa:Căn bậc ba của số a là số
x sao cho x3 = a
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kớ hiu: Cn bc ba ca a l 3 a
ch s cn thc
3
a
s ly cn
Phép tìm căn bậc ba của
một số được gọi là phép
khai căn bậc ba
Tit 15: CN BC BA
1.Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (SGK 34)
*Định nghĩa:Căn bậc ba của số a là số x
sao cho x3 = a
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kớ hiu: Cn bc ba ca a l 3
* Chỳ ý:
a
( 3 a )3 = 3 a 3 = a
Ví dụ: Căn bậc ba của 8 là 2
Ký hiu:
3
8= 2 =2
3
3
Tit 15: CN BC BA
1.Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (SGK 34)
?1: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
*Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số
x sao cho x3 = a
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kớ hiu: Cn bc ba ca a l 3
* Chỳ ý:
a
( 3 a )3 = 3 a 3 = a
*Nhận xét:
Căn bậc ba của số dương là số dương;
Căn bậc ba của số âm là số âm;
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
a) 27
b) - 64
c) 0
1
d)
125
Giải:
a) 3 27 =
3
33 = 3
b) 3 64 = 3 ( 4)3 = 4
c) 3 0 = 0
3
1
1
1
d) 3
=3 ữ =
125
5
5
Qua VD trên, em có
nhận xét gì về căn
bậc ba của số dương,
số âm, số 0 ?
Tit 15:
CN BC BA
1.Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (SGK 34)
*Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số
x sao cho x3 = a
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kớ hiu: Cn bc ba ca a l 3
* Chỳ ý:
a
( 3 a )3 = 3 a 3 = a
*Nhận xét:
Căn bậc ba của số dương là số dương;
Căn bậc ba của số âm là số âm;
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
? Vy gia cn bc hai v
cn bc ba cú gỡ khỏc nhau?
- Hãy điền vào chỗ (...) để
thấy được điều khác nhau?
Tit 15: CN BC BA
* Sự khác nhau giữa căn bậc hai và căn bậc ba
Cn bc hai
Cn bc ba
không âm mi cú
- Ch cú s .....................
- Mi s u cú .....................
căn bậc ba
cn bc hai
- S dng cú .........
hai cn bc hai l - Bt k s no cng ch
cúduy
...........................
cn bc ba
nhất một
hai s i nhau. S 0 cú mt cn
bc hai
3
......
(ĐK:...............)
a
0
- Kí hiệu : a ; a
- Kí hiệu : a
- Phép tìm căn bậc hai số học của
một số không âm được gọi
Phép khai phương
là ........................................
- Phép tìm căn bậc ba của một số
Phép khai căn bậc ba
được gọi là .....................................
Tit 15: CN BC BA
1.Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (SGK 34)
*Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số
x sao cho x3 = a
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kớ hiu: Cn bc ba ca a l 3
* Chỳ ý:
a
( 3 a )3 = 3 a 3 = a
*Nhận xét:
Căn bậc ba của số dương là số dương;
Căn bậc ba của số âm là số âm;
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
Tính
3
1728
Lu ý:
C¸ch t×m c¨n bËc ba
3
1728 b»ng MTBT:
M¸y fx500MS:
BÊm: SHIFT
3
KQ: 12
VËy
3
1728 = 12
1
7
2
8
=
Tit 15: CN BC BA
1.Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (SGK 34)
Bài 67: Hãy tìm:
*Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số
x sao cho x3 = a
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kớ hiu: Cn bc ba ca a l 3
* Chỳ ý:
a
( 3 a )3 = 3 a 3 = a
*Nhận xét:
Căn bậc ba của số dương là số dương;
Căn bậc ba của số âm là số âm;
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
3
512; 3 729; 3 0, 064
3
0, 216; 3 0, 008
Tit 15: CN BC BA
1.Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (SGK 34)
*Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số
x sao cho x3 = a
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kớ hiu: Cn bc ba ca a l 3
* Chỳ ý:
a
( a) = a = a
3
3
3
3
*Nhận xét:
Căn bậc ba của số dương là số dương;
Căn bậc ba của số âm là số âm;
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
2 / Tớnh cht ca cn bc ba
*/
Tớnh vo
cht
ca
*/ in
phộp
c khai
ng
phng(t/c
thc ỳng: ca cn bc hai)
a, Với a 0 ; b 0 và a, b R :
a < ....
b
a < b ....
b, a.b = ...
a. .....
b (Với a 0, b 0 )
c,
a
.....
a
=
( với a 0, b > 0 )
b
b
.......
? Bi tp trờn th hin cỏc tớnh
cht ca phộp toỏn no ?
Tit 15: CN BC BA
1.Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (SGK 34)
Da vo cỏc tớnh cht
trờn, ta cú th so sỏnh,
tớnh toỏn, bin i cỏc
biu thc cha cn bc
ba.
*Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số x
sao cho x3 = a
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kớ hiu: Cn bc ba ca a l 3
* Chỳ ý:
a
( 3 a )3 = 3 a 3 = a
*Nhận xét:
Căn bậc ba của số dương là số dương;
Căn bậc ba của số âm là số âm;
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
2 / Tớnh cht ca cn bc ba
a, a < b 3 a < 3 b
b,
3
a < ....
b
a < b ....
a.b = 3 a . 3 b
c, Với b 0, ta có : 3
a, Với a 0 ; b 0 và a, b R :
b, a.b = ...
a. .....
b (Với a 0, b 0 )
a
=
b
3
3
a
b
c,
a
.....
a
=
( với a 0, b > 0 )
b
b
.......
Tiết 15 :
1.Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (SGK 34)
Ví dụ 2: So sánh 2 và
*Định nghĩa:Căn bậc ba của số a là số
x sao cho x3 = a
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kớ hiu: Cn bc ba ca a l 3
* Chỳ ý:
a
( 3 a )3 = 3 a 3 = a
*Nhận xét:
Căn bậc ba của số dương là số dương;
Căn bậc ba của số âm là số âm;
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
2 / Tớnh cht ca cn bc ba
a, a < b 3 a < 3 b
b,
3
a.b = 3 a . 3 b
c, Với b 0, ta có : 3
Căn bậc ba
a
=
b
3
3
a
b
3
10
Ví dụ 3: Rút gọn : 8a 5a
3
3
Tit 15: CN BC BA
1.Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (SGK 34)
?2 Tính
*Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số
x sao cho x3 = a
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kớ hiu: Cn bc ba ca a l 3
* Chỳ ý:
a
3
3
3
*Nhận xét:
Căn bậc ba của số dương là số dương;
Căn bậc ba của số âm là số âm;
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
2 / Tớnh cht ca cn bc ba
a, a < b 3 a < 3 b
b,
3
a.b = 3 a . 3 b
c, Với b 0, ta có : 3
a
=
b
3
3
a
b
1728 : 3 64 theo 2 cách ?
Cách 1:
3
( a) = a = a
3
3
1728 : 3 64 = 3 123 : 3 43 = 12 : 4 = 3
Cách 2:
3
1728 3
1728 : 64 =
= 27 = 3
64
3
3
Tit 15: CN BC BA
1.Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (SGK 34)
Bài 68: (SGK trang 36)
*Định nghĩa: Căn bậc ba của số a là số
x sao cho x3 = a
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kớ hiu: Cn bc ba ca a l 3
* Chỳ ý:
b,
a
a, a < b a < b
3
3
3
a.b = 3 a . 3 b
c, Với b 0, ta có : 3
27 3 8 3 125
3
135 3
3
54.
4
3
5
3
3
a
b
27 3 8 3 125
= 3 (2) 5 = 3 + 2 5 = 0
3
a,
3
b,
=
a
=
b
3
GII
( 3 a )3 = 3 a 3 = a
*Nhận xét:
Căn bậc ba của số dương là số dương;
Căn bậc ba của số âm là số âm;
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
2 / Tớnh cht ca cn bc ba
b,
Tính: a,
135 3
135 3
3
3
54. 4 =
54.4
3
5
5
3
27 3 216
= 3 6 = 3
Thứ hai ngày 03 tháng 10 năm 2011
Củng cố-hướng dẫn về nhà
1. Khái nim căn bậc ba
Định nghĩa:
Căn bậc ba của số a là số x sao cho x3 = a
Trong bi ny cỏc em c
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
hc nhng
ni dung gỡ?
3
Căn bậc ba của số a được kí hiệu là
Ta có: a =
3
3
( a)
3
2. Tính chất
3
a
=a
3
a
<
b
a) a < b <=>
3
b) 3 ab = 3 a. 3 b
c) Với b 0 ta có
3
a 3a
= 3
b
b
3. Cách tìm căn bậc ba của một số bằng MTBT
Hướng dẫn về nhà
Học bài :
Định nghĩa căn bậc ba.
Tính chất căn bậc ba.
Làm bài tâp :
69(SGK) 88,89,90,92(SBT).
Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I và
ôn các công thức biến đổi căn