Tải bản đầy đủ (.ppt) (62 trang)

Bài giảng môn quản lý năng lượng bài 7 phan tich kinh te cho các dự án TKNL

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (260.37 KB, 62 trang )

ĐÁNH GIÁ KINH TẾ
CÁC DỰ ÁN NĂNG LƯNG
@ NĂNG LƯNG LÀ MỘT ĐẦU VÀO CÓ CƠ SƠ ÛCHO QUÁ TRÌNH
CÔNG NGHIỆP HOÁ.
@ CHẤT LƯNG VÀ SỐ LƯNG SỬ DỤNG NĂNG LƯNG TÙY
THUỘC VÀO TỪNG NGÀNH CÔNG NGHIỆP.
@ CÓ THỂ GIẢM TỶ SUẤT TIÊU THỤ NĂNG LƯNG BẰNG CÁCH
ĐƯA CÁC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ TIẾN BỘ VÀO SỬ DỤNG.
SO VỚI CÁC ĐẦU VÀO KHÁC NHƯ NGUYÊN LIỆU, NHÂN
CÔNG THIẾT BỊ THÌ NĂNG LƯNG LÀ NHÂN TỐ QUAN TRỌNG
MÀ VIỆC QUẢN LÝ TỐT NÓ CHO PHÉP GIẢM CHI PHÍ SẢN
XUẤT MÀ KHÔNG GÂY RA HIỆU ỨNG NGƯC NÀO CẢ.
@ VIỆC NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG NĂNG LƯNG THƯỜNG
ĐÒI HỎI ĐẦU TƯ BAN ĐẦU.
@ HIỂU RÕ CƠ CHẾ VÀ KHẢ NĂNG TIẾT KIỆM NĂNG LƯNG LÀ
VIỆC CẦN THIẾT.
@ SỰ LỰA CHỌN ĐẦU TƯ GẮN LIỀN VỚI CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI
MỚI, ĐI ĐÔI VỚI MỨC ĐỘ ĐẦU TƯ CŨNG NHƯ TRIỂN VỌNG
VỀ NĂNG LƯNG VÀ CHI PHÍ.

12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

1


HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA VIỆC ĐẦU
TƯ VÀO TIẾT KIỆM NĂNG LƯNG

@ ĐÁNH GIÁ KINH TẾ DỰ ÁN NĂNG LƯNG RẤT QUAN


TRỌNG VIỆC CÂN NHẮC TÍNH HIỆU QUẢ CỦA VIỆC ĐẦU TƯ.

ĐẦU TƯ VÀO
TIẾT KIỆM N / L

SO VỚI

ĐẦU TƯ VÀO MỞ
RỘNG SẢN XUẤT

@ VỚI ĐIỀU KIỆN:
KHẢ NĂNG GIẢM
CHI PHÍ

>

KHẢ NĂNG THU LI DO
MỞ RỘNG SẢN XUẤT

VÍ DỤ:
CHI PHÍ TIẾT KIỆM ĐƯC PHẢI
LỚN HƠN NGƯỢNG NÀO ĐÓ CHẤP NHẬN ĐƯC.
MỖI NGÀNH CÔNG NGHIỆP CÓ CÁCH ĐÁNH GIÁ RIÊNG KHẢ
NĂNG TIẾT KIỆM NĂNG LƯNG VÀ CÓ TIÊU CHUẨN RIÊNG CỦA
MỖI NGÀNH ĐỂ LỰA CHỌN CÁC DỰ ÁN CÓ HIỆU QUẢ THỰC SỰ

12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng


2


CÁC PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

@ KHÁI NIỆM KINH TẾ CƠ SỞ.
@ DỰ ĐOÁN CÁC CHI PHÍ VÀ DOANH THU.
@ CÁC PHƯƠNG PHÁP LỰA CHỌN KHẢ THI KINH TẾ
NHẤT.
# PHƯƠNG PHÁP TÍNH.
# PHƯƠNG PHÁP CHUỖI TIỀN MẶT CÓ CHIẾT KHẤU.
# TÀI CHÍNH VỐN.

@ PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY.
@ MỘT VÀI VÍ DỤ.

12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

3


CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

@ LÃI SUẤT TIỀN VAY.
@ GIÁ TRỊ THỜI GIAN CỦA ĐỒNG TIỀN.
@ LẠM PHÁT.
@ LÃI SUẤT CỘNG DỒN.

@ CHIẾT KHẤU.
@ DÒNG TIỀN MẶT (HAY CHUỖI TIỀN TỆ).
@ GIÁ TRỊ ĐỒNG NHẤT QUI THEO NĂM.
@ GIÁ TRỊ ĐỒNG NHÂÙT CỦA THU HỒI VỐN ĐẦU TƯ.
@ CÁC PHƯƠNG PHÁP KHẤU HAO.

12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

4


LÃI SUẤT TIỀN VAY
LÃI SUẤT LÀ TIỀN PHẢI TRẢ CHO VIỆC SỬ DỤNG ĐỒNG
TIỀN ĐÃ VAY.
P = GỐC.
i = LÃI SUẤT.
n = THỜI GIAN N.
F = GIÁ TRỊ PHẢI TRẢ CUỐI CÙNG.
LÃI ĐƠN
õi 2 x i
a
L 000
,
=1

Lãi 1
=1,000 x i


i
õi 3
La 00 x
,0
=1

$ 1,000
0

1

2

3

Thời hạn

x

i

LÃI DỒN

0

12/05/16

(1 L
,0 ãi
00 2

+
la
õi

1, 0
(
=

lãi
õa i 3 1 +
L ãi
+l
0
0

1

2

x
2)

i

F = P(1 + i)n

=

$ 1,000


1)

Lãi 1
=1,000 x i

F = P + niP

3

Thời hạn

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

5


VÍ DỤ LÃI SUẤT TIỀN VAY
CÔNG TY EPJ MUỐN VAY TIỀN NGÂN HÀNG ĐỂ KHOAN
GIẾNG ĐỊA NHIỆT.
TIỀN VAY LÀ P = 250.000 S.
LÃI SUẤT i = 6%/NĂM.
THỜI GIAN VAY n = 12 NĂM
CÔNG TY EPJ PHẢI TRẢ BAO NHIÊU TIỀN?
LÃI ĐƠN
Số tiền tích tụ trong n năm là:
Gốc
Tổng cộng lãi dòn
F = P + n.i.P
= 250,000 (1 + 12 x 0.06 )
= $ 430,000

LÃI DỒN
Số tiền tích tụ trong n năm là:
F = P ( 1 + i )n
= 250,000 ( 1 + 0.06 )12
= $ 503,049
Thousands

550
500

(Ngàn đô la)

ÀN
t
DO teres
I
Õ
LA nd In
ou
mp
o
C
st
tere
n
I
N
ple
Sim ÃI ĐƠ
L


450
400
350
300
250
200

12/05/16

Years
0

1

2 3 4 5 6

7

8 9 10 11

12

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượ
năn
mg

6



GIÁ TRỊ THEO THỜI GIAN
CỦA ĐỒNG TIỀN
TIỀN TỆ CÓ KHẢ NĂNG SINH LÃI DO ĐÓ GIÁ TRỊ CỦA NÓ TĂNG DẦN
THEO THỜI GIAN.

Đô la nhận được hai năm kể từ nay

0

1

2

3

Năm

Hiện tại

n-1

n

n-1

n

Đô la nhận được sau n năm kể từ
nay
0


1

2

3

Năm

Hiện tại
500
400

5%
:1
g
ăn
ộ t
đ
: 10%
ác
g
n
ê
o
a
t
T ác độ
To
5%

Tốc độ tăng:

300
200
Giá trò hiện tại
100
0

12/05/16

Giá trò
tương lai

Năm
0

1

2

3

4

5

6

7


8 9

10

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

7


VÍ DỤ VỀ GIÁ TRỊ CỦA DÒNG
TIỀN THEO THỜI GIAN
THEO MỘT DỰ ÁN NHÀ KINH DOANH NỌ CẦN KHỎANG 50,000 ĐÔLA SAU 3
NĂM ĐỂ MUA CÁC THIẾT BỊ CHO MỘT HỆ PIN MẶT TRỜI. HỎI SỐ TIỀN CẦN
DÀNH RIÊNG TRONG NHÀ BĂNG NGAY TỪ BÂY GIỜ LÀ BAO NHIÊU NẾU LÃI
SUẤT LÀ 10% NĂM?
GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA SỐ TIỀN TA CẦN SAU n NĂM LÀ:
P = F / (1+i)n
= $50,000 / (1+0.10)3
= $37,566

NGÀN ĐÔ LA
60
50
TƯƠNG
LAI

40
30

HIỆN TẠI


20
10
0
0
NOW
HIỆN TẠI

12/05/16

1

2

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

Year

3
NĂM

8


LẠM PHÁT
LẠM PHÁT LÀ THƯỚC ĐO SỰ SỤT GIÁ CỦA ĐỒNG TIỀN.
 SỰ TĂNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ.
HÀNG HÓA &
DỊCH VỤ


FC = PC (1+ a)n

GIÁ CẢ TƯƠNG LAI GIÁ CẢ HIỆN TẠI TỐC ĐỘ LẠM PHÁT THỜI GIAN.

ĐỒNG ĐÔ LA SAU NÀY (TRONG TƯƠNG LAI)CÓ GIÁ TRỊ ÍT HƠN
ĐỒNG ĐÔLA BÂY GIỜ.
TIỀN

 F=

GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI
VÍ DỤ

12/05/16

=

TỐC ĐỘ LẠM
PHÁT

GIÁ TRỊ
HIỆN TẠI

CHU KỲ THỜI
GIAN

TIỀN TỆ

HÀNG HÓA
GIÁ HIỆN TẠI

CỦA XĂNG
TỐ ĐỘ LẠM
PHÁT HÀNG NĂM
GIÁ XĂNG SAU
5 NĂM LÀ

P
(1 + a ) n

$ 0.25/liter

= 8%
= $0.25 (1 + 0.08)5
= $0.367/liter

TIỀN HIỆN CÓ
TỐC ĐỘ
LẠM PHÁT

= $ 8000
= 10%

GIÁ TRỊ CỦA ĐỒNG TIỀN
SAU 5 NĂM
= $ 8.000/(1 + 0.1)5
= $ 4.967

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

9



LÃI SUẤT HAI THÀNH PHẦN
 CÙNGVỚI THỜI GIAN, ĐỒNG TIỀN SINH RA LÃI.
 MẶT KHÁC GIÁ TRỊ TIỀN TỆ BỊ GIẢM ĐI DO LẠM PHÁT
GÓP HAI HIỆU ỨNG LẠI TA ĐƯC:
GIÁ TRỊ TIỀN TỆ TRONG TƯƠNG LAI:
F=P
HOẶC LÀ
LÃI SUẤT HAI THÀNH PHẦN

(1+a)n

F = P (1+ Þ)n

Þ

VÍ DỤ:

(1+i)n

(1 −a )
= (1 +a )

TẬP ĐOÀN TÀI CHÍNH VMC DỰ ĐỊNH CHO NHÀ MÁY THÉP THỦ
ĐỨC MỘT SỐ VỐN LÀ 100,000 $ TRONG VÒNG 8 NĂM.
LÃI SUẤT HÀNG NĂM = 15%
TỐC ĐỘ LẠM PHÁT = 9%
VẬY GIÁ TRỊ THỰC SỰ CỦA SỐ TIỀN ĐÓ LÀ BAO NHIÊU TRONG 8
NĂM?

LÃI SUẤT RÒNG Þ = (0,15 – 0,09) / (1+ 0,09) = 0,055
GIÁ TRỊ TIỀN TỆ SAU 8 NĂM: F = $100,000 (1+ 0.055)8
= $ 153,469
12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

10


TỈ LỆ CHIẾT KHẤU
ĐẦU TƯ TIẾT KIỆM NĂNH LƯNG / HIỆU SUẤT BAO GỒM:
TIỀN TIÊU TỐN HÔM NAY ĐỂ TIẾT KIỆM CHI PHÍ
VẬN HÀNH MAI SAU.
TỈ LỆ CHIẾT KHẤU CHỌN ĐỂ PHẢN ÁNH LI TỨC TRONG
TƯƠNG LAI NÊN ĐƯC ĐÁNH GIÁ NHƯ THẾ VÀO TRONG
THỜI ĐIỂM HIỆN TẠI.
# TỶ SỐ CHIẾT KHẤU:
TỶ SUẤT CHIẾT KHẤU
DỰ ÁN
KHÔNG CÓ
MẠO HIỂM

MẠO HIỂM
CAO

TỶ SỐ CHIẾT KHẤU
d=i

TỶ SỐ CHIẾT KHẤU

d>>i

VÍ DỤ
HÃY BIỂU DIỂN GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA 1000$ THU ĐÏC SAU 5 NĂM
TỪ MỘT DỰ ÁN HIỆU SUẤT NĂNG LƯNG, BIẾT LÃI SUẤT NHÀ
BĂNG LÀ 10%
1.200

1.000

1.000

d = 10%

800

Gía trò tương
lai

20 %

600

d=

400

%
d = 30


200
0

12/05/16

Năm trong tương lai
0

1

2

3

4

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

5

11


DÒNG TIỀN MẶT
DÒNG TIỀN MẶT LÀ HIỆU SỐ GIỮA TỔNG LI (CÁC BIỆN PHÁP LÃI
TIỀN MẶT VÀ TỔNG CÁC CHI PHÍ (CHỈ TIÊU TIỀN MẶT)
@ BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN MẶT

CÁC DÒNG VÀO TIỀN MẶT THỰC
THỜI GIAN

CÁC DÒNG RA TIỀN MẶT THỰC

VÍ DỤ:
CÔNG TY EPJ LẮP ĐẶT CÁC BỘ HÂM NƯỚC CHO 4 LÒ HƠI CỦA
MÌNH TUẦN TỰ TRONG VÀI NĂM TƯƠNG ỨNG VỚI CHI PHÍ
GIẢM ĐI DO TIẾT KIỆM NĂNG LƯNG.
CUỐI NĂM
ĐẦU TƯ
T.KIỆM CHI PHÍ
DÒNG TIỀN
NHIÊN LIỆU
MẶT
0
$3,000
$-3,000
$1,800
$1,800
1
$1,700
$-2,300
2
$4,000
$4,100
$4,100
3
$3,800
$300
4
$3,500
$5,100

$5,100
5
$4,800
$-1,200
6
$6,000
$7,500
$7,500
$7,000
7
$7,000
$6,400
$6,400
8
$5,800
$5,800
9
10
$7,500$7,000
$6,400 $5,800
$5,100
$4,100 $300
$1,800
0

1

2

3


4

5

6 7
8
$1,200
$2,300
$3,000
12/05/16
Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng
BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN MẶT

9

10
12


GIÁ TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM:
CÁC DÒNG TIỀN MẶT HÀNG NĂM
CÁC GIÁ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM BAO GÔM CHI PHÍ ĐỊNH KỲ / LI TỨC
CỦA MỘT MÓN TIỀN CỐ ĐỊNH.
•GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM
NẾU MỌI GIÁ TRỊ ĐỒNG NHẤT CỦA CÁC CHI PHÍ VÀ LI TỨC ĐƯC
TÍNH VÀO CUỐI MỖI NĂM , TRONG TƯƠNG LAI GIÁ TRỊ CỦA CHÚNG SẼ
LÀ:

Giá trò tương lai của

chi phí & lợi tức

(1 + i )n −1
i
F=A

Chi phí/ tiền
lợi hàng năm

Lãi
suất

Chu kỳ thời
gian

F/A = [( 1+ i )n – 1 ] / i
HỆ SỐ GIÁ TRỊ LÃI HIỆN TẠI CỦA TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM HOẶC
PVIFA
PVIFA còn được ký hiệu là (P/A, i%, n)
P/A ĐỐI VỚI CÁC TRỊ SỐ i VÀ n KHÁC NHAU CÓ SẲN TRONG CÁC BảÛNG
TRA.
GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM
1 − (1 + i ) n
NẾU MỌI CHI PHÍ/ LI TỨC ĐƯC TÍNH VÀO CUỐI CÁC NĂM, TỔNG GIÁ
1 C CỦA TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM SẼ LÀ:
TRỊ HIỆN TẠI TÍCH LŨY ĐƯ

P=A
P/A = [ 1 – ( 1 + i )-n ] / i
HỆ SỐ GIÁ TRỊ LÃI HIỆN TẠI CỦA TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM GỌI LÀ

PVIFA.
PVIFA (còn được ký hiệu là (P/A, i% ,n ) .
P/A ĐỐI VỚI CÁC TRỊ SỐ i VÀ n KHÁC NHAU CÓ SẲN TRONG CÁC BẢNG
12/05/16
Bảo Toàn và QuảTRA
n Lý Năng Lượng
13


GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA CÁC TRỊ
ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM
Để tìm F, Cho trước: A (là một chùm của đồng tiền mặt đồng nhất
hàng năm.
(Nói theo ngôn ngữ đi vay mượn)
Nếu ba món tiền 2,000 USD
được gởi vào ba tài khoản khác
nhau, số tiền tích tụ lại là bao nhiêu
sau lần gởi cuối cùng (I = 12%).

dòch sang thuật ngữ
tương đương

Ba lần chi 2,000USD vào cuối năm
tương đương bao nhiêu tiền vào cuối
năm thứ ba (I = 12%)

Biểu đồ dòng tiền
mặt

F=?


0

(1 + i ) n − 1
i

1

2

A

A

$ 2,000

$ 2,000

3
A

$ 2,000

F=A
F = A (F/A, 12%, 3)
= 2,000 x (3,3987)
= $ 6796,4
12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng


14


VÍ DỤ VỀ GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA TRỊ
ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM
•Tìm: P,

Nếu cho A (chùm các dòng tiền mặt hàng năm bằng nhau)
(Nói theo ngôn ngữ đi vay mïn)

Dòch sang thuật
ngữ tương đương

Bây giờ cần gởi bao nhiêu tiền vào
tiết kiệm đủ để hàng năm gút ra 100
USD trong 9 nămvào cuối năm

Biểu đồ dòng
tiền mặt
A=$100

Chín lần trả 100 USD vào cùi năm tương
đương bao nhiêu tiền hiện tại (I = 15%)
1 − (1 + i ) − n
i
P=A

11


2

3

8

9

P = A (P/A, 15%, 9)
P=?
= 100 x (4,772)
= $477,2
Ví dụ: Một nhà chư'c trách Thành phố đã đề nghò mở một cuộc vận động nhận thức về bảo
toàn NLvà môi trường. Chương trình được dự kiến tiến hành trong bốn năm. Nhà chức
trách nọ đã đánh giá rằng chương trình cần 12,000USD mỗi năm cho chương trình đào tạo
qua TV và Radio. Vậy cần yêu cầu chính phủ cấp bao nhiêu tiền cho chương trình đó từ
bây giờ để có hẳn một món tiền để thực hiện chương trình đó trong 4 năm nếu nhà băng
trả 8% lãi và tính lãi dồn hàng năm.
Dich sang thuật ngữ tương đương:
Bốn lần chi phí hàng năm mỗi lần là12,000 USD tương đương giá trò hiện tại là bao nhiêu?

Biểu đồ dòng tiền mặt

Tìm P, cho A
P=A

P = A (P/A, 8%, 4)
= 12,000 x (3,3121)
= $ 39,745


12/05/16

A=$12,000

1 − (1 + i ) − n
i

1

2

3

4

P=?

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

15


TRỊ ĐỒNG NHẤT HÀNG NĂM QUI VỀ
THỜI ĐIỂM BAN ĐẦU
Hãy tìm: A, cho trước : P (Chùm của các dòng tiền mặt hàng năm bằng nhau)
(theo thuật ngữ vay mượn)
Trong mười năm, mỗi năm phải trả
bao nhiêu để trả được nợ 1000 USD.
Hạn phải trả lần đầu tiên là một năm
kể từ khi nhận tiền cho vay.


Dòch sang ngôn
ngữ tương đương
Lượng tiền như nhau phải trả đều
trong mười năm vào cuối mỗi năm
là bao nhiêu để tương đương với
1000 đô la vào đầu năm thứ nhất

A=P

Biểu đồ dòng
tiền mặt

i
1 − (1 + i ) −n

P=1,000
A = P (A/P, 10%, 10)
= 1,000 x (0,1627)
= $ 162.70

1

2

3

9

10


A=?

12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

16


KHẤU HAO
LÀ SỰ GIẢM GIÁ TRỊ CỦA THIẾT BỊ DO HƯ HỎNG HOĂC HAO MÒN.
PHÂN BỐ GIÁ TRỊ TÀI SẢN TRONG TOÀN BỘ THỜI GIAN KHẤU
HAO LÀ NHƯ THẾ NÀO ?
@ KHẤU HAO CÓ ẢNH HƯỞNG TỚI THUẾ THU NHẬP TRONG KHI ĐÓ
THUẾ THU LẠI ẢNH HƯỞNG TỚI DÒNG TIỀN MẶT THỰC TE.Á

P

Tiền

Tòan bộ chi
phí khấu hao

Chi phí

Giá trò
còn lại
0


1

2

3

4

5

Tuổi thọ hữu ích
năm
KHẤU HAO TỔNG QUÁT
GIÁ TRỊ SỔ SÁCH = GIÁ THÀNH – CHI PHÍ KHẤU HAO

Chi phí còn lại chưa được phân bố của tài sản

12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

17


KHẤU HAO TUYẾN TÍNH
-Phí khấu hao không đổi
Phí khấu hao hàng năm = (P -S) / N
Ví dụ:

Xét trường hợp sau:

@ Giá của tài sản
P = $ 900
@ Tuổi thọ hữu ích
N=5
@ Giá trò còn lại vào cuối tuổi thọ hưu ích
S = $ 70
Hãy tính lòch khấu hao tuyến tính cho trường hợp này?
Lời giải:
Phí khấu hao hàng năm = (P - S) / N = (900-70)/5 = $ 166

Năm
1

Giá trò sổ sách chưa
tính khấu hao
$900

Khấu hao
từng năm
$166

Giá trò sổ sách có
tính khấu hao
$734

2

734

166


568

3

568

166

402

4

402

166

236

5

236

166

70 = Giá trò còn lại

Tổng khấu hao = $830
$900


Phí khấu hao tuyến
tính hàng năm

Giá trò sổ sách

166

70

12/05/16 0

166
166
166
166
1 Bảo Toà
2 n và Quả
3 n Lý Nă
4 ng Lượ5ng

Thời gian
năm

18


KHẤU HAO THEO CON SỐ TỔNG NĂM


Phương pháp này dẫn phí khấu hao cao so với khấu hao tuyến tính trong những

năm đầu của tài sản. Và điều cần thiết là dẫn đến phí khấu hao nhỏ hơn khi tài
sản gần đến giai đoạn cuối tuổi thọ hữu ích.
Phí khấu hao theo số tổng
năm ở bất cứ năm nào

=

tuổi thọ có ích còn lại
tại thời điểm đầu năm
tổng các số tổng số năm
của tuổi thọ hữu ích

(P-S)

Tổng số tổng năm = N (N + 1) / 2
Ví dụ: Hãy tính lòch khấu hao S – Y – D cho trường hợp sau:
P = $ 900, N = 5 yrs S = $ 70
Lời giải: Tổng các số tổng năm = 5+ 4 + 3 + 2 + 1 = 15.
= N (N+1) / 2 = 5 (5 + 1) / 2 = 15
Khấu hao theo tổng số tổng năm (S – Y –D) ở
năm thứ nhất = 5 (900 – 70) / 15 = $ 277
năm thứ hai = 4 (900 – 70) / 15 = $ 221
năm thứ ba = 3 (900 – 70) / 15 = $ 166
năm thứ tư = 2 (900 – 70) / 15 = $ 111
năm thứ năm = 1 (900 – 70) / 15 = $ 55

$830
$900

P


Giá trò sổ sách

Phí khấu hao S-Y-D
277
221
166

111
55
S

70
0

12/05/16

1

2

3

4

Thời gian
năm

5


Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

19


ĐÁNH GIÁ CHI PHÍ VÀ THU NHẬP
Đánh giá các chi phí

Các chi phí đầu tư

Các chi phí vận hành

Các chi phí đầu tư
- Giá thành thiết bò
- Chi phí lắp đặt (công việc tạp dòch, lắp ráp)
- Thuế hải quan, thuế tiền phạt
- Các chi phí khác (bảo hiểm chi phí vận chuyển, khảo sát, thăm dò, lệ phí thủ
tục)
Trong đó chi phí thiết bò (chi phí để có được thiết bò) được xác đònh
ngay từ các công thức thực nghiệm, bảng giá của nhà chế tạo hoặc
hồ sơ dự thầu.
Các chi phí vận hành
- Chi phí nhân công (lao động có tay nghề, cung ứng lao động và
thời hạn)
- Chi phí bảo dưỡng
- Chi phí điều tra và thăm dò vùng hư hỏng
+ thay thế các bộ phận nhỏ, điện và nhân công
+ các thay thế bộ phận nhỏ hoăc sắp xếp lại các phương tiện
hiện hữu để sử dụng có hiệu quả hơn
- Chi phí năng lượng và các chi phí có liên quan

- Các chi phí khác (vật liệu phụ như: mỡ, dầu, vv, công tác phí)

12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

20


ĐÁNH GIÁ CHI PHÍ VÀ THU NHẬP
Nguồn dữ liệu về thu nhập
- Thu nhập từ bán năng lượng cho các bên thứ ba
(bao gồm các cắt giảm cho việc chiết khấu mua bán và tiền cho
các khoảng không thu được)
- Tiết kiệm năng lượng thương mại
+ Do điện được thay thế
+ Do tiết kiệm chi phí nhiên liệu
+ Do bảo tồn năng lượng
- Bán đi hoặc tự dùng các sản phẩm tăng thêm nhờ việc sử dụng
năng lượng
Giá trò còn lại của nhà máy / thiết bò
Giá trò còn lại của nhà máy / thiết bò sau khi sử dụng hoặc hết tuổi thọ kinh tế
Giá trò còn lại của thiết bò vào thời điểm cuối của thời điểm khảo sát không phải
là giá trò còn lại ở cuối thời điểm kinh tế
Giá trò
còn lại =

Chi phí đầu tư ($)
Tuổi thọ kỹ thuật (năm)


× thời hạn có thể phục vụ còn
lại (năm)

Thuế thu nhập
- % thu nhập bò đóng thuế
Thu nhập bò đánh thuế = Tổng thu nhập
- Tòan bộ chi phí không kể chi phí đầu tư
- Khấu hao và trả lãi

12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

21


BIỂU ĐỒ DÒNG TIỀN MẶT CỦA MỘT DỰ ÁN

Thu nhập

Chi phí vận hành
(-)

Thu nhập chưa trả
lãi và đóng thuế

Thu nhập trước
khi đóng thuế

Khấu hao, trả lãi và các

chi phí tài chính
(-)

Thuế
(-)

Lợi nhuận thực
sau khi đóng thuế
(+)
Khấu hao
Chi phí cho vốn đầu tư
(+)
Giá trò còn lại

(-)

(+)

Dòng tiền tệ của một dự án

12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

22


VÍ DỤ VỀ PHÂN TÍCH DÒNG TIỀN TỆ
CỦA MỘT DỰ ÁN
CÓ MỘT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN BÓN LẮP ĐẶT MỘT NHÀ MÁY ĐIỆN

DÙNG TUA BIN KHÍ VÀ MỘT LÒ HƠI TẬN DỤNG NHIỆT ĐỂ SẢN XUẤT
HƠI NƯỚC
ĐẦU TƯ BAN ĐẦU

:10 tr. S

GIÁ TRỊ CÒN LẠI

: 1 tr. S (Gía trò sổ sách - 500.000 S)

THUẾ THU NHẬP

:34%

TUỔI THỌ CỦA DỰ ÁN

: 6 năm

PHƯƠNG PHÁP KHẤU HAO

: ĐƯỜNG THẲNG

TỐC ĐỘ LẠM PHÁT GIẢ ĐỊNH: 10% MỖI NĂM
CĂN CỨ TRÊN GIÁ CẢ VÀ CHI PHÍ THỰC TẾ Ở NĂM ĐẦU TIÊN

NĂM

0

1


2

3

4

5

6

7

HÒAN VỐN
MONG MUỐN

0

0

475

10,650

24,500

33,400

32,250


25,000

761

6,388

14,690

15,043

16,345

20,678

2000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

CHI PHÍ
VH&B.DƯỢNG
CÁC CHI PHÍ
KHÁC


4,00
0

KHẤU HAO CÓ THỂ BỊ ẢNH HƯỞNG BỞI LẠM PHÁT
CÁC THÔNG SỐ BỊ ẢNH HƯỞNG:
- HÒAN VỐN (THU NHẬP) DỰ KIẾN
- CHI PHÍ VẬN HÀNH & BẢO QUẢN
- CÁC CHI PHÍ KHÁC
- GIÁ TRỊ CÒN LẠI

12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

23


VÍ DỤ VỀ PHÂN TÍCH DÒNG TIỀN MẶT
CỦA MỘT DỰ ÁN
DỰ ÁN ĐƯC SỬA ĐỔI LẠI PHẢN ÁNH LẠM PHÁT (CÁC CON SỐ TÍNH TÓAN BẰNG
NGÀN ĐÔLA)

Thời kỳ
1.Vốn đầu tư
2.Khấu hao tích lũy
3.Giá trò ss cuối năm
4.Thu nhập mong muốn
5.Chi phí VH & BD
6.Các chi phí khác

7.Khấu hao
8.Lợi nhuận chưóng thuế
(4-5-6-7)
9.Đánh thuế 34%
10.Lợi nhuận đã đóng thuế

0

1

2

6

3

4

5

10.000
1.583 3.176 4.750
10.000 8.417 6.833
523 12.887
837
7.729
2.200
1.210
4.000
1.583 1.583

-4.000 -4.097 2.365

6.333
5.250
32.810
19.552
1.331
1.583
10.144

7.917
3.667
48.901
22.024
1.464
1.583
23.830

9.500
2.083
51.939
26.324
1.611
1.583
22.421

0
0
-4.000 -4.097


3.449 8.102 7.623 1.463
6.695 15.728 14.798 2.839

804
1.561

7

0
500
44.289
36.632
1.772
1.583
4.302

-1.949
0

1449
493
956

Giá trò còn lại
Hiệu số giữa giá trò còn lại và giá trò kết tóan sổ sách 500.000 là lợi nhuận sẽ bò đánh thuế.

Lợi tức
1
0
1.Lợi tức đã đóng thuế -4.000 -4.097

2.Khấu hao
1.583
3.Dòng tiền mặt
do VH
-4.000 -2.514
4.Đầu tư & sang
nhượng
10.000
5.Dòng tiền mặt
-14.000
thực (3-4)

2
1.561
1.583
3.144

3

4

5

6

7

6,695

15,728


14,798 2,839 956

1,583

1,583

1,583

8,278

17,311

16,381 4,422

1,583

500
3,144

8,278

17,311

16,381 4,422 1,456

Gía trò còn lại này là giá trò kết tóan sổ sách.

12/05/16


Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng

24


CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÀI
CHÍNH CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

HAI LOẠI
PHỔ BIẾN
(CÁC KỸ THUẬT TĨNH HOẶC CỔ TRUYỀN)
KHÔNG XEM XÉT CỤ THỂ GIÁ TRỊ THỜI GIAN CỦA DÒNG
TIỀN TỆ VÀ BỎ QUA CÁC DẠNG TIẾT KIỆM NĂNG
LƯNG, CHI PHÍ CÓ LIÊN QUAN VỚI ĐẦU TƯ
- HOÀN VỐN ĐẦU TƯ
- THỜI GIAN HOÀN VỐN

( CÁC KỸ THUẬT ĐỘNG HAY DÒNG TIỀN MẶT CÓ KHẤU
HAO)
XEM XÉT ĐẾN TRỊ GIÁ THỜI GIAN CỦA ĐỒNG TIỀN
TRONG TƯƠNG LAI ĐƯC CHIẾT KHẤU VỚI MỘT TỶ
SUẤT NHẤT ĐỊNH
- CHI PHÍ TRONG THỜI HẠN PHỤC VỤ
- GIÁ TRỊ HIỆN TẠI THỰC
- TỐC ĐỘ HOÀN VỐN NỘI
- THỜI GIAN HOÀN VỐN CÓ CHIẾT KHẤU

12/05/16

Bảo Toàn và Quản Lý Năng Lượng


25


×