Tải bản đầy đủ (.pdf) (23 trang)

Tham khảo danh mục các loại thuốc để kê toa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.74 MB, 23 trang )

DANH MỤC THUỐC BÁC SĨ THƯỜNG KÊ TOA










































1. TIÊU HÓA, GAN MẬT:
1.SIMETHICON Sirop - Theo hướng dẫn
ACTAPULGITE gói - Ngày 1 gói x 2 lần
ACTICARBIN(1) - Ngày 1v
ACTICARBINE(2) - Ngày 1v x 2 lần
ACTICARBINE(3) - Ngày 1v x 3 lần
APO CHLORAX - Ngày 1v x 2 lần
APOCHLORAX (1) - Tối 1v
BIOLACTYL - Ngày 1v x 3 lần
BISACODYL - Ngày 1v x 2 lần
ENTEROGERMINA ống -ngày 1 ống x 3 lần
FORTEC -Ngày 1v x 2 lần
HISTAC 300 mg -Tối 1v
IMODIUM 2 mg -Ngày 1v x 2 lần
KREMIL S (1,5) -Ngày 1,5v
KREMIL S (2) -Ngày 1v x 2 lần
KREMIL S (3) -Ngày 1v x 3 lần
KREMIL S nhai (1) -Ngày 1v nhai chia 2 lần
KREMIL S nhai (1,5) -Ngày 1/2v x 3 lần nhai

KREMIL S nhai (3) -Ngày 1v x 3 lần nhai
LACTOMYL PLUS gói -Ngày 1 gói x 2 lần
LANSOPRAZOL 30 mg -Ngày 1v x 2 lần
LIVBILNIC -Ngày uống 3 lần. Mỗi lần 4 viên
LIVSIN 94 -Ngày uống 3 lần. Lần 3 viên
LOPERAMIDE 2 mg -Ngày 1v x 2 lần
LOSEC 20 mg -Ngày 1v x 2 lần
MEPRAZ 20 mg -Ngày 1v x 2 lần
MEPRAZ 20 mg (1) - Sáng 1 v
METEOSPASMYL - Ngày 1v x 3 lần
METEOXANE - Ngày 1v x 3 lần
METEOXANE(1) -Ngày 1v chia 2 lần
MOTILIUM M -Ngày 1v x 3 lần
MOTILIUM M Sirop -Theo hướng dẫn
NEXIUM 20 mg -Ngày 1v x 2 lần
NOSPA Forte 80 mg -Ngày 1v x 2 lần
NOSPA 40 mg(1,5) -Ngày 1,5v
NOSPA 40 mg(3) -Ngày 1v x 3 lần
OMEZ 20 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
OMEZ 20 mg(3) -Ngày 1v x 3 lần
OMEZ 20mg(1) -Trưa 1v
PANTOPRAZOL 40 mg -Ngày 1v x 2 lần

1











































PHOSPHALUGEL gói -Ngày 1 gói x 2 lần
PROBIO gói(1) -Ngày 1 gói
PROBIO gói(2) -Ngày 1 gói x 2 lần
RABEPRAZOL 20 mg -Ngày 1v x 2 lần
RANITIDINE 150 mg -ngày 1/2v
Ribazole 500mg -Ngày uống 2 lần. Mỗi lần 1 viên
SILYVERCELL 175MG -Ngày uống 3 lần. Mỗi lần 1 viên
SIMENTA -Uống 2 gói một ngày.
SMECTA gói -Ngày 1 gói x 2 lần
SMECTA gói (1) -Ngày 1 gói
SOLTINA 10 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
SOLTINA 10mg -Ngày 1v x 3 lần
SORBITOL gói -Ngày 1 gói x 3 lần
STOMEX 20 mg -Ngày 1v x 2 lần
SULCRAFAT 1g -Ngày 1 gói x 2 lần
TRIGEL gói -Ngày 1 gói x 2 lần
VAROGEL gói -Ngày 1 gói x 2 lần
VG 5 -Ngày 1v x 2 lần
ZANTAC 150 mg - Tối 1v
2. NỘI TIẾT:
ACARBOSE 50 mg -Ngày 1v x 2 lần
DIAMICRON MR 30 mg -Ngày 1v x 2 lần
DIAMICRON MR 60 mg -Ngày 1v x 2 lần
GLICLAZIDE 80 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
GLICLAZIDE 80 mg (4) -Ngày 2 v x 2 lần

GLYBURIDE 5 mg -Ngày 1v x 2 lần
HASANBEST 5/500 -Ngày 1v x 2 lần
INSULATARD Chích -Ngày tiêm S/C
METFORMINE 500 mg -Ngày 1v x 2 lần
METFORMINE 850 mg (1) -Trưa 1v
METFORMINE 850 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
METFORMINE 850 mg (3) -Ngày 1v x 3 lần
MIARYL 2 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
MIARYL 2 mg (4) -Ngày 2v x 2 lần
MIARYL 2 mg(1) -Sáng 1 v
MIXTARD 30/70 chích -Ngày tiêm S/C
PIOGLITAZON 15 mg -Tối 1v
PIOGLITAZON 30 mg -Tối 1v

2

































3. HÔ HẤP:
ACEMUC viên 200 mg(3) -Ngày 1v x 3 lần
ACEMUC 100 mg gói -Ngày 1 gói
ACEMUC gói 200 mg(1) -Ngày 1 gói chia 2 lần
ACEMUC gói 200 mg(1,5) -Ngày 1,5 gói
ACEMUC gói 200 mg(2) -Ngày 1 gói x 2 lần
ACEMUC viên 200 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
ASTEX Sirop -Uống theo hướng dẫn
BETAPHENIN -Ngày uống 4 lần. Mỗi lần 1 viên, sau ăn
DEXTRO 10MG (3) -Ngày 1v x 3 lần
DEXTROMETHORPHAN 15 mg -Ngày 1v x 3 lần
EXOMUC 200 mg gói (1) -Ngày 1 gói chia 2 lần
EXOMUC 200 mg gói (2) -Ngày 1 gói x 2 lần

MUCITUX 50 mg -Ngày 1v x 3 lần
NEOCODION -Ngày 1v x 3 lần
POLARAMIN 2 mg(1) -Ngày 1v
POLARAMINE 2 mg(1,5) -Ngày 1,5v
POLARAMINE 2 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
SALBUTAMOL 2 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
SALBUTAMOL 2 mg (3) -Ngày 1v x 3 lần
SALBUTAMOL 2mg (1) -Ngày 1v chia 2 lần
SECUF Sirop -Uống theo hướng dẫn
TERPIN CODEINE -Ngày 1v x 3 lần
TERPIN FORTE -Ngày 1v x 3 lần
THEOSTAT LP 100 mg -Ngày 1v x 2 lần
THERALENE Sirop -Tối 1/2 muỗng cà phê
TOPLEXIL -Ngày 1v x 2 lần
VENTOLIN (1) -1 VIÊN X 3 UỐNG
VENTOLIN (1/2) -1/2 VIÊN X 3 UỐNG
VENTOLINE 2,5 mg/ 2ml -Tối phun khí dung 1/2 ống












4. KHÁNG SINH:

ACYCLOVIR 200 mg -Ngày 1v x 3 lần
ACYCLOVIR 800 mg -Ngày 5v chia 5 lần
AMOKSIKLAV 1g -Ngày 1v chia 3 lần
AMOKSIKLAV 625 mg -Ngày 1v chia 3 lần
AMOX -Ngày 1v x 3 lần
AMOXICILLIN -Ngày 1v x 3 lần
AMOXICILLINE 500 mg(2) -Trưa uống 2v
AMOXICILLINE 500 mg(s,c) -Ngày 1v x 3 lần
AUGBACTAM gói 315 mg -Ngày 1 gói chia 3 lần
AUGBACTAM 1g -Ngày 1v x 2 lần

3















































AUGBACTAM 625 mg(1) -Ngày 1/2v x 2 lần
AUGBACTAM 625 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần

AUGMENTIN 1 g -Ngày 1v x 2 lần
AUGMENTIN 1G -1 VIÊN X 3 UỐNG
AUGMENTIN 1G(1/2) -1/2 VIÊN X 3 UỐNG
AUGMENTIN 625 mg viên(1) -Ngày 1/2v x 2 lần
AUGMENTIN 625MG (1/2) -1/2 VIÊN X 3 UỐNG
AUGMENTIN 625MG (3) -1 VIÊN X 3 UỐNG
AUGMENTIN 625mg viên (2) -Ngày 1v x 2 lần
AUGMENTINE gói 250 mg (1) -Ngày 1 gói
AUGMENTINE gói 500mg -Ngày 1 gói
AZIEFTI 100MG -1 GÓI UỐNG
AZIEFTI 200MG -1 GÓI UỐNG
AZITHROMYCINE 250 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
AZITHROMYCINE 100mg gói(1,5) -Ngày 1,5 gói
AZITHROMYCINE 250 mg (1) -Ngày 1 v
AZITHROMYCINE gói 100 mg(1) -Ngày 1 gói chia 2 lần
AZITHROMYCINE gói 100 mg(2) -Ngày 1 gói x 2 lần
BIODROXIL gói 250 mg -Ngày 1 gói x 2 lần
CEFACLOR 250 mg -Ngày 2v x 2 lần
CEFACLOR 375 mg -Ngày 1v x 2 lần
CEFACLOR gói 125 mg -Ngày 1 gói x 2 lần
CEFADROXIL 500 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
CEFADROXIL 500 mg(3) -Ngày 1v x 3 lần
CEFALOR 125 MG -1 GÓI X 2UỐNG
CEFDINIR 100MG -1 VIÊN X 2UỐNG
CEFIXIM 100 mg gói(2) -Ngày 1 gói x 2 lần
CEFIXIM 100 mg viên(1) -Ngày 1 v chia 2 lần
CEFIXIM 100 mg viên(2) -Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1v
CEFIXIM 100mg gói(1) -Ngày uống 1 gói chia 3 lần
CEFIXIM 100mg gói(1,5) -Ngày 1,5 gói
CEFIXIM 200 mg viên -Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1v sau ăn

CEFPODOXIM 100 mg -Ngày 1v x 2 lần
CEFPODOXIM gói 100 mg -Ngày 1 gói x 2 lần
CEFUROXIME 250MG -1 VIÊN X 2UỐNG
CEFUROXIME 500MG -1 VIÊN X 2UỐNG
CIPROBAY 500MG(3) -1 VIÊN X 3 UỐNG
CLAMOXYL 250MG (1/2) -1/2 GÓI X 3UỐNG
CLAMOXYL 250MG (3) -1 GÓI X 3UỐNG
CLARITHROMYCINE 500 mg -Ngày 1v x 2 lần
CURAM 625MG(3) -1 VIÊN X 3 UỐNG
DALACIN 150MG -1 VIÊN X 3 UỐNG
DẤU MÙ U -Bôi ngày 1 - 2 lần

4













































DOPHARGYL -Mỗi ngày 2 lần. Mỗi lần 2 viên
ERYTHROMYCINE gói 250 mg -Ngày 1 gói x 2 lần
FLAGYL 250 mg -Ngày 1v x 3 lần

KLAMENTIN 1g -Ngày 1v x 2 lần
KLAMENTIN 625 mg -Ngày 1v x 2 lần
KMOXILIN 625 -1/2 VIÊN X 3 UỐNG
LEVOFLOXACINE 500mg (1) -Sáng 1 v
LEVOFLOXACINE 500mg (1,5) -Ngày 1,5 v uống sau ăn trưa
LEVOFOLXACIN 500MG (2) -1 VIÊN X 2UỐNG
MANGOHERPINE Cream -Bôi ngày 2 - 3 lần
NOROXIN 400mg -Ngày 1v x 2 lần
NOVOGYL 750kUI/125mg -Ngày 2v x 3 lần
NOVOMYCIN 3M UI (1) -Ngày 1/2v x 2 lần
NOVOMYCIN 3M UI (2) -Ngày 1v x 2 lần
OFLOXACIN 200MG -1 VIÊN X 3 UỐNG
OFLOXACINE 200 mg -Ngày 1v x 2 lần
OKENXIME 100MG (1/2) -1/2 GÓI X 2UỐNG
OKENXIME 100MG (2) -1 GÓI X 2UỐNG
OPECIPRO 500 mg (1,5) -Ngày 1/2v x 3 lần
OPECIPRO 500mg -Ngày 1v x 2 lần
OPESPIRA 3M -1 VIÊN X 2UỐNG
QUINCEF gói 125 mg -Ngày 1 gói x 2 lần
RI 150/75 -3 VIÊN SG
RODOGYL 750k+125mg -Ngày 2v x 2 lần
ROVAMYCINE 1,5 MUI (1) -Ngày 1/2 v x 2 lần
ROVAMYCINE 3 MUI (1) -Ngày 1/2v x 2 lần
ROVAMYCINE 3 MUI (2) -Ngày 1v x 2 lần
ROXI 150 -Ngày 1/2v x 3 lần
SALAZOPYRIN 500 mg -Ngày 2v x 2 lần
SCANAX 500 mg -Ngày 1v x 2 lần
SERVIFLOX 500 mg -Ngày 1v x 2 lần
SPARFLOXACIN 200MG -Uống 1 viên mỗi ngày
VIZICIN 125(AZITHROMYCIN) -1 GÓI UỐNG

ZANIAT 500 mg -Ngày 1v x 2 lần
ZINNAT 250 mg (1) -Ngày 1v chia 2 lần
ZINNAT 250 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
ZINNAT 500 mg -Ngày 1v x 2 lần
ZINNAT gói 125 mg -Ngày 1 gói chia 2 lần
ZINNAT gói 250 mg -Ngày 1 gói chia 2 lần
ZOVIRAX Cream 5%; 2g -Ngày bôi 2 - 3 lần
ZOVIRAX Eye Ointment 3 %; 4,5g -Ngày tra mắt 3 - 4 lần

5

























5. CƠ XƯƠNG KHỚP:
ALLOPURINOL 200 mg -Sáng 1v sau ăn
ALLOPURINOL 300 mg -Sáng 1v sau ăn
ALPHA CHYMOTRYPSINE (3) -Ngày 1v x 3 lần
CELECOXIB 200 mg(1) -Tối 1v sau ăn
CELECOXIB 200 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
COLCHICIN 1 mg -Ngày đầu 1v x 3 lần
COLTRAMYL 4 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
COLTRAMYL 4MG (2) -1 VIÊN X 2UỐNG
DECONTRACTYL (3) -Ngày 1v x 3 lần
DESCOTYL -1 VIÊN X 3 UỐNG
DOREN (2) -Ngày 1v x 2 lần
DOREN (3) -Ngày 1v x 3 lần
EFFERALGAN CODEINE sủi (2) -Ngày 1v x 2 lần
L ZYM (3) -Ngày 1v x 3 lần
LZYM (1) -Ngày 1v
LZYM (2) -Ngày 1v x 2 lần
LZYM (3) -Ngày 1v x 3 lần
MELOXICAM 15mg -Trưa 1v, sau ăn
MYDOCALM 150mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
MYDOCALM 50mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
PARA USA 650 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần





















6. TIM MẠCH:
AMDINE 5 (1) -Sáng 1v
AMDINE 5 (2) -Ngày 1v x 2 lần
AMLODIPINE 5 mg -Sáng 1v
ASA 81 mg -Tối 1v
ATENOLOL 50 mg -ngày 1/2 v x 2 lần
ATORVASTATINE 20 mg (1/2) -Tối 1/2 v
ATORVASTATINE 20 mg(1) -Tối 1v
ATORVASTATINE 20mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
BIHASAL 2,5 mg -Tối 1v
BIHASAL 5 mg (1) -ngày 1/2 v x 2 lần
BIHASAL 5 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
CAPTOPRIL 25 mg -Ngày 1v x 2 lần
CARVEDILOL 12,5 mg -Ngày 1/2 v x 2 lần

CARVEDILOL 6,25 mg -Ngày 1/2v x 2 lần
CONCOR 2,5 mg -Tối 1v
CONCOR 5 mg -Ngày 1v x 2 lần
Coversyl 5mg -Uống 1 lần nữa viên trước bữa sáng
DAFLON 500 mg -Ngày 1v x 2 lần

6















































DIGOXINE 0,25 mg (1/2) -sáng 1/2 v
DIGOXINE 0,25 mg (1/4) -Sáng 1/4 v
DOPEGYT 200 mg(1) -Tối 1v
DOPEGYT 200 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
EDNYT 10 mg (1) -Sáng 1v
EDNYT 10 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
EDNYT 5 mg -Sáng 1v

ENCARDIL 10 mg(1) -Sáng 1v
ENCARDIL 10 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
ENCARDIL 10 mg(1/2x2) -Ngày 1/2v x 2 lần
ENCARDIL 5 mg -Sáng 1v
FELODIPINE 10 mg -Sáng 1v
FELODIPINE 5 mg -Sáng 1v
FENOFIBRATE 200 mg -Tối 1v
FENOFIBRATE 300 mg -Tối 1v
GEMFIBROZIL 300 mg -Ngày 1v x 2 lần
HASANFLON 500 mg -Ngày 1v x 2 lần
HYPOTHIAZIDE 25 mg (1) -Sáng 1v
HYPOTHIAZIDE 25 mg (1/2) -sáng 1/2 v
IMDUR 30 mg -Trưa 1v
Imdur 30mg -Uống 1 lần 2 viên vào buổi sáng
IMDUR 60 mg -Trưa 1v
INDERAL 40 mg -Ngày 1/2v x 2 lần
IRBESARTAN 150 mg -Sáng 1v
ISMN 30 mg -Trưa 1v
ISMN 60 mg -Trưa 1v
LISINOPRIL 10 mg -Sáng 1v
LODIMAX 10 MG -Ngày uống 1 lần 1 viên
LOSARTAN 25 mg (1) -Sáng 1v
LOSARTAN 25 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
LOSARTAN 50 mg (1) -Sáng 1v
LOSARTAN 50 mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
MATRONYL 5MG -Uống ngày 1 viên trước khi ăn
MEFLAVON 500 mg -Ngày 1v x 2 lần
METOPROLOL 50 mg -Ngày 1/2 v x 2 lần
NATRILIX 2,5 mg -Sáng 1v
NATRILIX 1,5 mg -Sáng 1v

NIFEDIPINE 20 mg -Ngày 1v x 2 lần
NITROMINT 2,6 mg -Ngày 1v x 2 lần
OMEGA 3 -Ngày 1v x 2 lần
PROCTOLOG Suppo. -Nhét hậu môn 1v sau đi tiêu
PROPANOLOL 40 mg -Ngày 1/2v x 2 lần
ROSUVASTATINE 10 mg -Tối 1v

7













































RUTIN C -Ngày 1v x 3 lần
SIMVASTATINE 20 mg -Tối 1v
SIMVASTATINE 20 mg (1/2) -Tối 1/2 v
TANATRIL 10 mg -Sáng 1v
TELMISARTAN 40 mg -Ngày 1v x 2 lần
TELMISARTAN 80 mg -Sáng 1v
TENORMINE 50 mg -Ngày 1/2v x 2 lần
Vastarel -Ngày uống 2 lần. Mỗi lần 1 viên.

VASTAREL MR 35 mg -Ngày 1v x 2 lần
VEROSPIRON 25 mg -Sáng 1v
VOSFAREL 20 mg -Ngày 1v x 2 lần
7. THẦN KINH:
AMITRYPTILINE 25 mg(1/4) -Tối 1/4 v
AMITRYPTILLINE 25 mg(1/2) -Tối 1/2 v
BETASERC 16mg -Ngày 1v x 2 lần
CLORPROMAZIN -Ngày uống 2 lần. Mỗi lần 1 viên
DEPAKINE 200 mg (1) -Tối 1v sau ăn
DEPAKINE 200 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
DOGINATIL -Ngày uống 2 lần. Mỗi lần 1 viên
GABAHASAN 300 mg(1) -Tối 1v
GABAHASAN 300 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
Gapapentin 300 mg -tối 1v
LEXOMIL 6 mg -Tối 1/4 v
MAGNE B6(2) -Ngày 1v x 2 lần
MAGNE B6(3) -Ngày 1v x 3 lần
NEURONTIN 300 mg(1) -Tối 1v
NEURONTIN 300 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
NOOTROPYL 400 mg -Ngày 1v x 2 lần
NOOTROPYL 800 mg -Ngày 1v x 2 lần
OPCAN 40 mg -Ngày 1v x 2 lần
OPCAN 80 mg -Ngày 1v x 2 lần
PZA 500MG -Uống ngày 3 viên
Risperdal 1mg -Mỗi ngày 2 lần. Mỗi lần 1 viên
ROTUNDA 60 mg -Tối 1v
SETAM 400 mg -Ngày 1v x 2 lần
SETAM 800 mg -Ngày 1v x 2 lần
SIBELIUM 10 mg -Tối 1v
STILUX 60MG -1 VIÊN TỐI

STUGERON 25 mg(1) -Tối 1v sau ăn
STUGERON 25 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
SULPIRIDE 50 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần

8









SULPIRIDE 50mg (1) -Tối 1v
TAGANIL 500 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
TAGANIL 500 mg(3) -Ngày 1v x 3 lần
TAMIK 3 mg -Ngày 1v x 2 lần
TANGANIL 500 mg(Pháp) -Ngày 1v x 3 lần
THIORIDAZIN 50MG -Ngày uống 4 lần. Mỗi lần 1 viên





























8. VITAMINE & THUỐC BỔ:
ARCALION 200 mg -Ngày 1v x 2 lần
BC (3) -Ngày 1v x 3 lần
BEROCCA sủi bọt -Trưa 1v
BETALGIN F -Ngày 1v x 2 lần
Calci - D -Ngày uống 2 lần. Mỗi lần 1 viên.
CALCI D Gel -Ngày 1v x 2 lần
CALCI SANDOZ -Sáng 1v
CALCI USA -Sáng 1v
CENTRUM -Ngày 1 v trưa
DOBENZIC 3mg -Ngày 1v x 2 lần
DOBENZIC 3mg gói -Ngày 1 gói x 2 lần

FERROVIT -Trưa 1v
GLUCOSAMIN -Ngày 1v
Mg-B6 -Mỗi ngày 6 viên
MORECAL -Trưa 1v
MORIAMINE -Ngày 1v x 2 lần
PECAL DEX -Ngày 1 ống x 2 lần uống
PHARMATON -Trưa 1v
TRIVITA B FORT -Ngày 1v x 2 lần
Upsa C 1000mg -Hòa tan với nước. Uống 1 viên mỗi ngày
VITA A,D -Ngày 1v x 2 lần
VITA E 400 UI -Sáng 1v
Vitamin B1 100mg -Ngày uống 2 lần. Mỗi lần 1 viên
ZINC 70 mg (1) -Ngày 1v
ZINC 70 mg (1,5) -Ngày 1,5 v
ZINC 70 mg(2) -Ngày 1v x 2 lần







9. TIẾT NIỆU:
BUSCOPAN 10 mg -Ngày 1v x 3 lần
CALCITRIOL 0,25 mcg (2) -Ngày 1v x 2 lần
CALCITRIOL 0,25 mcg(1) -Tối 1v
CIPROBAY 500 mg (1) -Ngày 1/2v x 2 lần
CIPROBAY 500mg -Ngày 1 v x 2 lần

9











DRIPTANE 5 mg -Ngày 1/2v x 2 lần
GENURIN 200 mg -Ngày 1v x 2 lần
Kim tiền thảo -Uống 3 lần 1 ngày. Pha loãng với 1 ly nước
LASIX 40 mg (1) -Sáng 1v
LASIX 40 mg (1/2) -sáng 1/2 v
LASIX 40 mg (1/4) -Sáng 1/4 v
MICTASOL BLEUE -Ngày 1v x 3 lần




















10. DỊ ỨNG:
CADIFAST 60 mg -Sáng 1v
CETINAX 10 mg -Tối 1v
CEZIL 10 mg -Tối 1v
CLARYTINE 10 mg -Sáng 1v
LORATADINE 10 mg -Sáng 1v
PERITOL (1/2) -Ngày 1/2v x 3 lần
PERITOL 4mg -Tối 1v
PHERAMINE 4 mg -Tối 1v
POLARAMINE 2 mg (1/2) -Ngày 1/2v
PREDNISON 5 mg (6) -Ngày 2v x 3 lần
PREDNISONE 5 mg(3) -Ngày 1v x 3 lần
PREDNISONE 5 mg(4) -Ngày 2v x 2 lần
PREDNISONE 5mg(1) -Ngày 1v
PREDNISONE 5mg(2) -Ngày 1v x 2 lần
TELFAST 120 mg -Sáng 1v
TELFAST 180 mg -Sáng 1v
TELFAST 60 mg -Sáng 1v














11. HẠ SỐT, GIẢM ĐAU:
DIANTALVIC (2) -Ngày 1v x 2 lần
DIANTALVIC (3) -Ngày 1v x 3 lần
EFFERALGAN 150mg SUPPO. -Khuya 1v nhét HẬU MÔN
EFFERALGAN 300mg SUPPO. -Khuya 1v nhét HẬU MÔN
EFFERALGAN 500mg (1) -Khuya 1 v
EFFERALGAN 500mg (1,5) -Ngày 1/2v x 3 lần
EFFERALGAN 500mg (2) -Ngày 1v x 2 lần
EFFERALGAN 500mg sủi (1/2) -Tối 1/2v
EFFERALGAN 500mg sủi bọt -Ngày 1v x 3 lần
EFFERALGAN 80mg SUPPO. -Khuya 1v nhét HẬU MÔN
EFFERALGAN CODEINE Sủi bọt -Ngày 1v x 3 lần

10











































EFFERALGAN gói 150 mg -Ngày 1 gói x 3 lần
EFFERALGAN gói 250 mg -Ngày 1 gói x 3 lần
EFFERALGAN gói 80 mg -Ngày 1 gói x 3 lần
HAPACOL 250 mg (1) -Tối 1 gói
HAPACOL gói 150 mg -Ngày 1 gói x 3 lần
HAPACOL gói 250 mg (3) -Ngày 1 gói x 3 lần
IBUPROFEN 200 mg -Ngày 1v x 3 lần
MELOXICAM 15 mg -Sáng 1v sau ăn
MELOXICAM 7,5 mg -Ngày 1v x 2 lần
MEXCOL 650mg -Ngày 1v x 3 lần
NEFOPAM 30 mg -Ngày 1v x 3 lần
PANADOL 500 mg -Ngày 1v x 3 lần
PARA 200 mg(1) -Tối 1v ĐỂ DÀNH
PARA 200 mg(3) -Ngày 1v x 3 lần
PARA 200mg(6) -Ngày 2v x 3 lần
PARA 250 mg -Ngày 1v x 3 lần
PARA 250 mg(1) -Ngày 1v x 3 lần
PARA 325 mg -ngày 1v x 3 lần
PARA 325 mg(1) -Ngày 1v x 3 lần
PARA 500 mg (1/2) -Ngày 1/2v x 3 lần
PARA 500mg (0.5) -Ngày 1/2v x 3 lần
PARA E 100 mg -Tối 1v
PARA E 100mg (1,5) -Ngày 1v x 3 lần
PARA E 100mg (5) -Ngày 1v x 3 lần
PARA ngọt 500 mg chia 4 -Chia 4
PARA NGỌT 500 mg -Ngày 1v x 3 lần
PARA ngọt 550 mg chia 4 -Chia 4
PARA ngọt 650 mg chia 4 -Chia 4

PARA ngọt 700 mg chia 4 -Chia 4
PARA ngọt 800 mg chia 4 -Chia 4
PARA ngọt 900 mg chia 4 -Chia 4
PARA USA 650 mg (3) -Ngày 1v x 3 lần
PARA USA 650mg (3) -Ngày 1v x 3 lần
PARACODEINE -Ngày 1v x 3 lần
USA 500 mg (1) -Khuya 1 v
USA 500 mg (1,5) -Ngày 1/2 v x 3 lần
USA 500 mg (1/2) -Tối 1/2 v
USA 500 mg (3) -Ngày 1v x 3 lần

11







12. KHÁNG VIÊM:
MEDROL 16 mg(1) -Ngày 1/2v x 2 lần
MEDROL 16MG (2) -1 VIÊN X 2UỐNG
SOLUPRED 20 mg(1) -Ngày 1/2v x 2 lần
SOLUPRED 20MG (1/4) -Ngày 1/4v x2 lần

12


13



14


15


16


17


18


19


20


21


22


23




×