Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Đề anh văn THPT - có lời giải chi tiết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (654.12 KB, 10 trang )

Chinh phục từ vựng tiếng Anh

Vedubook

UNIT 16: COMPUTER 1
Part 2: Multiple choice questions:
1. The educational_______of computers has not yet been fully realised.
A. value
B. quality
C. amount
D. worth
2. Charles Babbage’s “difference engine” is widely regarded as the_______of the computer.
A. ancestor
B. precursor
C. antecedents
D. premonition
3. Computers are now_______to be indispensable in the business world.
A. considered
B. described
C. defined
D. meant
4. Because of rapid technological progress, the computers being made today
will be_______in five years’ time.
A. retired
B. extinct
C. outdone
D. obsolete
5. _______the net can be informative and entertaining, but unfortunately it can also be rather expensive.
A. Riding
B. Reading
C. Surfing


D. Working
6. Computer technology will bring_______a revolution in business administration.
A. over
B. about
C. across
D. up
7. If you like to wait a moment, sir, I will just_______your file on the computer screen.
A. call up
B. pull down
C. bring in
D. pick up
8. Digitally_______messages can be delivered via cable direct into our homes.
A. deciphered
B. dialled
C. numbered
D. encoded
9. The word processor_______of a keyboard, a monitor and a printer.
A. composes
B. comprises
C. consists
D. constitutes
10. Make sure you_______your computer before you leave the office.
A. shut down
B. restart
C. close
D. lock up
11. Your computer can’t read your flashcard because you haven’t_______it into the back of your computer properly.
A. ensured
B. inserted
C. donated

D. required
12. Are you able to_______CDs on your computer?
A. burn
B. cook
C. bake
D. toast
13. How long are you going to be_______the computer? I need to send an email.
A. at
B. on
C. in
D. to
14. The difference in their computer skills was attributed to the generation_______.
A. space
B. difference
C. gap
D. hole
15. Oh no! This stupid computer has_______again!
A. crashed
B. broken down
C. failed
D. had an accident
16. The computer system has a_______problem that the technicians cannot solve.
A. persist
B. persisted
C. persistent
D. persistence
17. To open a file, just_______on it with the mouse.
A. press
B. cluck
C. hit

D. click
18. You have been warned that_______CD’s and videos can damage your equipment.
A. stolen
B. old
C. pirated
D. second-hand
19. Despite its small size, the new colour printer has a speed comparable_______the speed of much larger models.
A. in
B. for
C. than
D. to
20. Today, computers are being used to control industrial operations to a greater extent than_______before.
A. never
B. once
C. ever
D. whenever
21. Before you enter your card details, make sure it’s a_______website.
A. secure
B. reassured
C. strong
D. positive
22. I bought a new computer game for my PC today - the graphics are so_______.
A. factual
B. realistic
C. truthful
D. genuine
23. Oh no! I’ve lost my memory stick, and it had all my data_______on it!


Chinh phục từ vựng tiếng Anh


Vedubook

A. put
B. stocked
C. kept
D. stored
24. I really need to_______the security settings on my PC.
A. modernize
B. update
C. renew
D. revise
25. My computer keeps_______lately.
A. crashing
B. colliding
C. smashing
D. breaking
26. The whole network is down at the moment. There must be a_______with the server.
A. problem
B. dilemma
C. difficulty
D. trouble
27. You should take regular breaks when using computers so that you don’t_______your eyes.
A. injure
B. exert
C. strain
D. hurt
28. I’ve lost my_______and I can’t get into my e-mail account.
A. sign
B. password

C. symbol
D. logo
29. You should_______documents displaying personal information before you throw them away.
A. tear
B. slice
C. rip
D. shred
30. You can’t use the Internet without a_______.
A. compact disc
B. modem
C. fax
D. photocopier
31. After you switch the computer on, follow the instructions on the_______.
A. printer
B. keyboard
C. screen
D. mouse
32. Computers have taken away much of the_______involved in boring office work.
A. task
B. drudgery
C. labour
D. job
33. Companies have not been_______to see the benefits offered by the Internet.
A. slow
B. behind
C. delayed
D. overdue
34. Nowadays you can access the Internet wherever you are in the_______.
A. planet
B. world

C. earth
D. globe
35. It’s important to keep your computer skills_______.
A. in fashion
B. latest
C. trendy
D. up-to-date
36. The secretary corrected all the_______in the computer printout.
A. errors
B. drawbacks
C. gaps
D. prints
37. The Internet is an amazing_______of information.
A. start
B. origin
C. beginning
D. source
38. Each week at college, we learn a new_______with the computer.
A. experience
B. qualifications
C. skill
D. training
39. I should be able to fix your computer but I need some time to look_______the cause of the problem.
A. round
B. into
C. for
D. about
40. It is widely_______that computers can make our lives easier.
A. affirmed
B. agreed

C. accepted
D. allowed
41. The benefits of improved microchips will play a central role in_______future life-styles.
A. to shape
B. shaping
C. shape of
D. shaped
42. Accessing information from the World Wide Web_______basic computer skills.
A. engenders
B. accompanies
C. arouses
D. entails
43. Keep everything on disc. That way if the computer_______you won’t lose all your work.
A. sticks
B. stumps
C. crashes
D. smashes
44. I found a great website that I could_______all the information I needed from.
A. download
B. store
C. save
D. type
45. As many jobs today require people who are computer-_______, I’d advise you to do a course to improve your skills.
A. educated
B. informed
C. literate
D. knowledgeable
46. The_______performance of the current computer system is affecting productivity.
A. unseemly
B. substandard

C. improper
D. uncouth
47. Now we have broadband, we’re_______to the internet 24 hours a day.
A. attached
B. linked
C. joined
D. connected


Chinh phục từ vựng tiếng Anh

Vedubook

48. I can spend the whole weekend just_______the net.
A. surfing
B. swimming
C. sailing
D. windsurfing
49. From the position of her computer_______I couldn’t see which website she was visiting.
A. mouse
B. keyboard
C. tower
D. monitor
50. To protect_______hackers, security experts advise longer passwords_______combinations of upper and lowercase
letters, as well as numbers.
A. against - with
C. on - between
B. from - to
D. about – inside



Chinh phục từ vựng tiếng Anh

Vedubook

ĐÁP ÁN
Part 2: Multiple choice question:
1. A
2. B
3. A
11. B
12. A
13. B
21. A
22. B
23. D
31. C
32. B
33. A
41. B
42. D
43. C

4. D
14. C
24. C
34. B
44. A

5. C

15. A
25. A
35. D
45. C

6. B
16. C
26. A
36. A
46. B

7. A
17. D
27. C
37. D
47. D

8. D
18. C
28. B
38. C
48. A

9. C
19. D
29. D
39. B
49. D

10. A

20. C
30. B
40. C
50. A

GIẢI THÍCH CHI TIẾT
Question 1. Đáp án A
Tạm dịch: Bởi vì sự phát triển công nghệ nhanh chóng,
Tạm dịch: giá trị giáo dục của máy tính vẫn chưa được
máy tính được làm hôm nay sẽ lỗi thời trong thời gian 5
nhìn nhận một cách đầy đủ.
năm.
Extinct (adj): tuyệt chủng.
Phân tích đáp án:
Value (n): giá trị.
E.g: Dinosaurs have been extinct for millions of years. –
E.g: The alterations doubled the value of the house. – Một
Khủng long tuyệt chủng được hàng triệu năm.
vài thay đổi làm giá trị căn nhà tang gấp đôi.
Obsolete (adj): lỗi thời.
Quality (n): phẩm chất; chất lượng.
E.g: computer hardware that quickly became obsolete. –
.E.g: He shows strong leadership qualities – Anh ấy bộc
Phần cứng máy tính nhanh chóng bị lỗi thời.
lộ những phẩm chất lãnh đạo mạnh mẽ; The recent hot,
Outdo (v): vượt mặt, giỏi hơn.
humid weather is affecting air quality – Thời tiết nóng ẩm
E.g: skaters trying to outdo each other in grace and speed.
như bây giờ ảnh hưởng đến chất lượng gió.
– Những người trượt ván cố gắng vượt mặt nhau trong tốc

Worth (n): giá.
độ và phong thái biểu diễn.
E.g: a chance to win £2000 worth of computing
Question 5. Đáp án C
equipment – Cơ hội thắng 2000 giành được thiết bị máy
Tạm dịch: Lướt mạng có thể đem lại nhiều thông tin và
tính trị giá 2000 bảng Anh.
giải trí tốt nhưng nó lại khá là đắt.
Question 2. Đáp án A
Phân tích đáp án:
Tạm dịch:Động cơ lạ của Charles Babbage được nhìn
Surf (v):
1. lướt sóng.
nhận rộng rãi như là tiền thân của máy tính.
E.g: They go surfing every weekend. – Tuần nào chúng
Phân tích đáp án:
Precursor (n): người, vật đến trước, có trước (có ảnh
tôi cũng đi lướt sóng.
hưởng).
2. lướt mạng.
E.g: a precursor of modern jazz – Tiền thân của nhạc jazz.
E.g: I was surfing the net looking for information on
Antecedents (n): (số nhiều) = ancestors: tổ tiên
Indian music. – Tôi đang lướt mạng tìm kiếm thông tin về
Have a premonition: có linh cảm.
nhạc Ấn Độ.
E.g: When Olive didn't arrive, Bluto had a premonition
Question 6. Đáp án B
that she was in danger. – Khi không thấy Olive đến, Bluto
Tạm dịch: Công nghệ máy tính sẽ mang lại một cuộc cách

có linh cảm là cô đang gặp nguy hiểm.
mạng trong điều hành kinh doanh.
Question 3. Đáp án A
Phân tích đáp án:
Tạm dịch: Máy tính ngày nay đang được xem như là một
Bring about (v): đem lại, gây ra.
phần không thể thiếu trong thế giới kinh doanh.
E.g: How can we bring about a change in attitudes? –
Phân tích đáp án:
Bằng cách nào mà chúng ta có làm thay đổi thải độ nhỉ?
Consider sb/sth (to be) sth (v): xem như, coi như.
Bring up (v): nuôi nấng.
E.g: They consider themselves to be Europeans. – Bọn họ
Question 7. Đáp án A
tự coi bản thân là người Châu Âu.
Tạm dịch: Nếu ngài thích đợi một chút, tôi sẽ hiển thị tập
Describe (v): miêu tả; cho là.
tin của ngày lên màn hình máy tính.
E.g: The police asked her to describe the two men – Cảnh
Phân tích đáp án:
sát yêu cầu cô miêu tả hai người đàn ông.; After the
Call up information on a computer (v): hiển thị thông
operation her condition was described as comfortable.
tin.
Question 4. Đáp án D


Chinh phục từ vựng tiếng Anh

E.g: I called up their website, but it didn't have the

information I was looking for. – Tôi bật trang web lên
nhưng nó không có thông tin mà tôi đang tìm.
Pull down sth (v):
1. = destroy.
E.g: My old school was pulled down. – Trường tôi bị phá
sập.
2. Làm ai đó buồn.
E.g: Her problems have really pulled her down. – Những
rắc rối thực sự làm cố ấy buồn.
Bring in (v): giới thiệu.
E.g: Harsh anti-Trade Union laws were brought in in the
early 1980s. – Những điều luật khắt khe chống lại Hiệp
Hội Thương Mại được giới thiệu vào đầu những năm
1980.
Question 8. Đáp án D
Tạm dịch: Thông điệp kỹ thuật số được giải mã có thể
được gửi qua dây cáp nối vào nhà của chúng tôi.
Phân tích đáp án:
Encode (v): mã hóa thông tin.
E.g: Some music CDs are now encoded with information
about the performers and their music. – Một vài đĩa CD
được mã hóa với thông tin về người trình diễn và thể loại
âm nhạc của họ.
Decipher (v): giải mã.
E.g: She studied the envelope, trying to decipher the
handwriting. – giải mã bản viết tay.
Dial (v): bấm số (điện thoại).
E.g: I think I dialed the wrong number. –Tôi nghĩ rằng tôi
đã bấm nhầm số điện thoại.
Question 9. Đáp án C

Tạm dịch: Hệ thống xử lý từ bao gồm bàn phím, bộ điều
hành và máy in.
Comprise = consist of (v): bao gồm E.g: The house
comprises two bedrooms, a kitchen, and a living room. –
Căn nhà bao gồm 2 phòng ngủ, 1 phòng bếp và một phòng
khách.
Be composed of sth = consist of (v): bao gồm E.g: Water
is composed of hydrogen and oxygen. – Nước bao gồm
hi-đờ-rô và ô-xi.
Constitute (v):
1. có nghĩa là, bị coi như E.g: Failing to complete the
work constitutes a breach of the employment contract. –
Thất bại trong việc hoàn thành công việc có nghĩa là bạn
đã vi phạm hợp đồng lao động.
2. tạo thành E.g: twelve months constitute a years: mười
hai tháng (tạo) thành một năm)
Monitor (v): bộ điều khiển

Vedubook

Question 10. Đáp án A
Tạm dịch: Đảm bảo rằng bạn tắt máy tính trước khi rời
văn phòng.
Phân tích đáp án:
Shut down (v): tắt máy tính
Restart (v): khởi động lại
Lock up (v): khóa lại để giữ.
E.g: He locked his money away in the safe. – Anh ấy khóa
tiền ở trong két sắt.
Question 11. Đáp án B

Tạm dịch: Máy tính của bạn không thể đọc đĩa mềm vì
bạn không đút vào đằng sau máy tính đúng cách.
Phân tích đáp án:
Insert (v): cho vào, đút vào.
E.g: His hand shook slightly as he inserted the key into
the lock. – Tay anh run nhẹ khi anh đút chìa vào khóa)
Ensure (v): bảo đảm.
E.g: facilities to ensure the safety of cyclists – Những hỗ
trợ để đảm bảo sự an toàn của người xe đạp.
Donate (v): tặng, cho, quyên góp.
E.g: Last year he donated $1,000 to cancer research. –
Năm ngoái, anh ấy quyên góp 1000 đô la cho nghiên cứu
về bệnh ung thư.
Question 12. Đáp án A
Tạm dịch: Bạn có thể ghi đĩa trên máy tính không.
Phân tích đáp án:
Burn CD/DVD: ghi thông tin lên đĩa.
Question 13. Đáp án B
Tạm dịch: bạn còn sử dụng máy tính lâu không? Tôi cần
gửi cái email.
Phân tích đáp án:
On the computer: sử dụng máy tính
Question 14. Đáp án C
Tạm dịch: Sự khác biệt nhỏ trong kỹ năng tin học chung
quy là do khoảng cách thế hệ.
Phân tích đáp án:
Gap (v): lỗ hổng, chỗ trống, sự khác biệt.
E.g: the gap between the two rows of seats (khoảng trống
giữa hai hàng ghế)/ the widening gap between the rich
and the poor (Khoảng cách được mở rộng giữa người giàu

và người nghèo.)
Generation gap (v): khoảng cách thế hệ.
E.g: Both parents and teenagers must try to bridge (kết
nối, tạo cầu nối) the generation gap between them)
Question 15. Đáp án A
Tạm dịch: Ôi không cái máy tính ngu ngốc của tôi lại
treo rồi.
Phân tích đáp án:


Chinh phục từ vựng tiếng Anh

Crash (v): máy tính treo, không hoạt động.
E.g: The system crashed and I lost three hours' worth of
work. – Hệ thống sụp đổ và tôi tốn ba giờ làm việc vô ích.
Question 16. Đáp án C
Tạm dịch: Hệ thống máy tính có một vẫn đề dai dẳng mà
các kỹ thuật viên không thể giải quyết.
Phân tích đáp án:
Persistent (adj):
1. dai dẳng, mãi không hết.
E.g: persistent problem – Vấn đề dai dẳng.
2. kiên trì, bền bỉ.
E.g: If she hadn't been so persistent she might not have
gotten the job. – Nếu cô ấy không kiên trì, chắc cô không
thể nào có được công việc.
Persist in (doing) sth (v): kiên trì làm gì.
E.g: He persisted in his refusal to admit responsibility. –
Anh ấy kiên trì giữ vững sự từ chối việc chấp nhận trách
nhiệm về phía mình.

Persistence (n): tính kiên gan, bền chí.
E.g: Her persistence paid off when she was offered the
job of manager. – Tính kiên trì của cô cùng cũng đem lại
thành quả khi cô được mời vào vị trí quản lý.
Question 17. Đáp án D
Tạm dịch: Để mở một tập tin, chỉ cần ấn chuột vào nó.
Phân tích đáp án:
Click (v): kích chuột, ấn vào.
E.g: Choose the image you want by clicking twice. –
Chọn ảnh bạn muốn bằng cách ấn 2 lần)
Cluck (v): kêu cục ta cục tác
Question 18. Đáp án C
Tạm dịch: Bạn đã được cảnh cáo rằng CD và video sao
chép bất hợp pháp có thể làm hư thiết bị của bạn.
Phân tích đáp án:
Pirated (adj): đồ công nghệ sao chép bất hợp pháp.
E.g: pirated video tapes – Những băng thu hình bị sao
chép lậu.
Question 19. Đáp án D
Tạm dịch: Bất chấp kích thước nhỏ, máy in màu mới có
tốc độ tương đương với tốc dộ của những mẫu lớn hơn.
Phân tích đáp án:
Comparable with/to (adj): có thể so sánh được.
E.g: The planet Pluto is comparable in size to the moon.
–Kích thước của Sao Diêm Vương có thể so sánh ngang
bằng với kích thước của Mặt Trăng.
Question 20. Đáp án C
Tạm dịch: Ngày nay, máy tính đang trở nên quen thuộc
với việc quản lý hoạt động công ngiệp hơn bất cứ khi nào
trong quá khứ.


Vedubook

Phân tích đáp án:
Ever before: từ trước tới nay
Extent (n): quy mô, phạm vi.
E.g: We all to some extent remember the good times and
forget the bad. – Tất cả chúng tôi đều phần nào nhớ về
quãng thời gian tốt đẹp và quên đi những gì không hay.
Whenever (conjunction): bất cứ khi nào.
E.g: Larry always blames me whenever anything goes
wrong. – Larry lúc nào cũng đổ lỗi cho tôi mỗi khi có vấn
đề gì đó.
Question 21. Đáp án A
Tạm dịch: Trước khi nhập thông tin thẻ, đảm bảo rằng
đó là một trang web an toàn
Phân tích đáp án:
Secure (adj): an toàn, bảo đảm (We want a secure future
for our children. – Chúng tôi muốn đảm bảo tương lại cho
lũ trẻ.)
Reassure (v): chấn an, làm yên tâm, yên lòng (Teachers
reassured anxious parents. – Giáo viên trấn an những phụ
huynh đang lo lắng.)
Question 22. Đáp án B
Tạm dịch: Tôi đã mua một trò chơi mới cho máy tính hôm
nay, đồ họa trông như thật.
Realistic (adj):
1. thực tế, không viển vông.
E.g: It's just not realistic to expect a promotion so soon. –
Thật là không thực tế khi mong đợi được thăng chức quá

sớm.
2. như thật (đồ họa).
E.g: a realistic portrayal of life in Victorian Britain – Một
bản phác họa thực tế về cuộc sống ở Victorian, Nước Anh.
Factual (adj): thật, căn cứ trên sự thật.
E.g: Try to keep your account of events as factual as
possible. – Cố gắng ghi chép lại thông tin về những sự
kiện chân thực nhất có thể.
Truthful = honest (adj): chân thật, trung thực E.g: a
truthful child.
Genuine (adj):
1. thật.
E.g: The strap is genuine leather. – Cái dây đeo làm bằng
da thật.
2. chân thật, chân thành.
E.g: The reforms are motivated by a genuine concern for
the disabled. – Những cải cách được khích lệ từ những
một sự quan tâm chân thành tới người khuyết tật.
Question 23. Đáp án D
Tạm dịch: Ôi không, tôi mất thanh lưu trữ rồi, tôi để toàn
bộ dữ liệu trong đó.


Chinh phục từ vựng tiếng Anh

Phân tích đáp án:
Store (v): lưu trữ.
E.g: Standard letters can be stored on floppy discs. – Chữ
cái chuẩn có thể được lưu trên đĩa mềm.
Stock sth (v): có mặt hàng (để bán).

E.g: We stock a wide range of kitchen equipment. –
Chúng tôi có sẵn một lượng lớn vật dụng làm bếp.
Question 24. Đáp án C
Tạm dịch:Tôi thực sự cần nâng cấp hệ thống bảo mật
trong máy tính của tôi.
Phân tích đáp án:
Update (v): nâng cấp.
E.g: The files need updating.
Modernize (v): hiện đại hóa.
E.g: If they want to increase output from the factory,
they'll have to modernize.
Renew sth (v): phục hồi.
E.g: I need to renew my passport this year.
Revise (v): xem lại, duyệt lại
Question 25. Đáp án A
Tạm dịch: Máy tính của tôi gần đây cứ bị treo.
Phân tích đáp án:
Crash (v): máy tính treo, không hoạt động.
E.g: The system crashed and I lost three hours' worth of
work. – Hệ thống sập và tôi mất tong 3 tiếng làm việc mà
chả được gì.
Collide (v):
1. va chạm, đam.
E.g: A car and a van collided on the motorway. – Một cái
ô tô và một cái xe tải đâm nhau ở xa lộ.
2. phản đối, xung đột với.
E.g: The President has again collided with Congress over
his budget plans. – Tổng thống một lần nữa xung đột với
Quốc Hội về kế hoạch ngân sách của ông.
Smash (v):

1. Vỡ tan.
E.g: Several cups fell to the floor and smashed to pieces.
– Vài cái cốc rơi xuống sàn nhà và vỡ tan.
2. Phá vỡ, đập tan.
E.g: Firemen had to smash the lock to get in. – Những anh
lính cứu hóa phá khóa để vào.
Question 26. Đáp án A
Tạm dịch: hiện tại toàn bộ hệ thống mạng bị hỏng. Chắc
hẳn là sever có vấn đề.
Phân tích đáp án:
In a dilemma: khó xử - trong tình huống khó xử, tiến
thoái lưỡng nan.
Question 27. Đáp án C

Vedubook

Tạm dịch: Bạn nên nghỉ thường xuyên khi sử dụng máy
tính để mắt không bị căng thẳng.
Phân tích đáp án:
Strain your ears/eyes: căng tai, căng mắt để nghe, nhìn
(mỏi).
E.g: I strained my ears, listening for any sound in the
silence of the cave. – Tôi căng tai ra, cố gắng lắng nghe
bất kỳ âm thanh nào phát ra trong sự yên tĩnh của hang
động.
Exert (v): sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng,…).
E.g: They exerted considerable influence within the
school. – Bọn họ tạn dụng rất nhiều sức ảnh hướng của
họ trong trường học.
Question 28. Đáp án B

Tạm dịch: tôi bị mất mật khẩu và không thể truy cập vào
tài khoản thư điện tử.
Sign (n): dấu hiệu.
E.g: Raised blood pressure is a warning sign – Huyết áp
tăng là một dấu hiệu nguy hiểm.
Password (n): mật mã.
E.g: Enter a user name and password to get into the
system. (Nhập mẩu khẩu vào để truy cập vào hệ thống.)
Symbol (n): ký hiệu.
E.g: Fe is the chemical symbol for iron – Fe là kí hiệu hóa
học của sắt)
Logo (n): biểu tượng (của công ty/tổ chức).
E.g: All over the world there are red and white cups
bearing the company logo. (Khắp toàn cầu là những
chiếc cốc trắng và đỏ in biểu tượng của công ty.
Question 29. Đáp án D
Tạm dịch: Bạn nên xén tài liệu về thông tin cá nhân
truowsc khi vứt chúng đi.
Phân tích đáp án:
Shred documents (v): cắt thành mảnh nhỏ (sử dụng máy
xén giấy)
Slice a cake (v): cắt miếng bánh
Rip (v): xé thật mạnh, vội vã.
E.g: Impatiently, Sue ripped the letter open. – Mất bình
tĩnh, Sue xe toạc lá thư để mở ra.
Question 30. Đáp án B
Tạm dịch: Bạn không thể sử dụng internet mà không có
mô dem
Phân tích đáp án:
Modem (n): thiết bị bắt internet.

Compact disc (n): đĩa CD.
E.g: The new album is available on vinyl, cassette, or
compact disc.
Question 31. Đáp án C


Chinh phục từ vựng tiếng Anh

Tạm dịch: sau khi bạn bật máy tính, làm theo hướng dẫn
trên màn hình.
Printer (n): máy in.
Keyboard (n): bàn phím.
Screen (n): màn hình. (on the screen): trên màn hình.
Mouse (n): chuột máy tính.
Question 32. Đáp án B
Tạm dịch: máy tính làm giảm bớt sự khó khăn của các
công việc văn phòng vất vả, nhàm chán.
Phân tích đáp án:
Drudgery: công việc vất vả, cực nhọc.
E.g: the drudgery of housework)
Question 33. Đáp án A
Tạm dịch: Nhiều công ty nhìn thấy được ngay những lợi
ích mà Internet đem lại.
Phân tích đáp án:
Slow to do sth: chậm chân, trì hoãn.
E.g: Farmers have been slow to exploit this market. –
Những người nông dân đã chậm chân trong việc khai thác
thị trường này.
Overdue: trễ, chậm.
E.g: the train was overdue – Tàu bị trễ.

Question 34. Đáp án B
Tạm dịch: Ngày nay, bạn có thể truy cập internet ở bất
cứ nơi nào trên thế giới.
Phân tích đáp án:
In the world: trên thế giới.
E.g: At that time China was the most powerful country in
the world. – Vào thời điểm đó Trung Quốc là cường quốc
mạnh nhất thế giới.
On earth: trên trái đất.
E.g: the origin of life on Earth – Nguồn gốc của sự sống
trên Trái Đất.
All over the globe: toàn cầu.
E.g: We export our goods all over the globe. – Chúng tôi
xuất khẩu hàng hóa ra toàn cầu.
Question 35. Đáp án D
Tạm dịch: Rât quan trọng là bạn giữ những kỹ năng tin
học được cập nhật.
Phân tích đáp án:
Up-to-date (adj): được cập nhật, hiện đại.
E.g: they have access to up-to-date information through a
computer database. – Bọn họ được tiếp cận với thông tin
mới qua một kho dữ liệu máy tính.
Trendy (adj): hợp thời, theo xu thế.
E.g: a trendy Bay Area restaurant)
Latest (adj): mới nhất.

Vedubook

E.g: His latest film is one of the funniest he's ever made.
– Phim gần đây nhất là một trong những phim hài hước

nhất mà anh từng làm.
Question 36. Đáp án A
Tạm dịch: người thư ký sửa tất cả các lỗi trong bản in
trên máy tính.
Phân tích đáp án:
Drawback (n): trở ngại, hạn chế.
E.g: It's a great city - the only drawback is the weather. –
Đây là một thành phố tuyệt vời, chỉ có một nhược điểm là
thời tiết.
Question 37. Đáp án D
Tạm dịch: Internet là một nguồn thông tin tuyệt vời.
Phân tích đáp án:
Source (n): nguồn.
E.g: Beans are a very good source of protein. – Đậu là
một nguồn bổ sung đạm rất tốt.
Origin (n): nguồn gốc.
E.g: old folk tales of unknown origin.
Start (n): lúc khởi đầu, ban đầu.
E.g: it was a difficult work at the start – Ban đầu thì công
việc cũng khó khăn.
Question 38. Đáp án C
Tạm dịch: mỗi tuần chúng tôi học được một kỹ năng tin
học mới trên trường đại học.
Phân tích đáp án:
Qualification (n): tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn.
E.g: the academic qualifications needed for university
entrance.
Question 39. Đáp án B
Tạm dịch: Có thể là tôi nên sửa máy tính cho bạn nhưng
tôi cần thời gian để nghiên cứu kỹ càng nguyên nhân sảy

ra vấn đề trên máy của bạn.
Phân tích đáp án:
Look into = investigate (v): điều tra, xem xét kỹ lưỡng.
E.g: Police are looking into the disappearance of two
children.
Question 40. Đáp án C
Tạm dịch: Mọi người đều công nhận rộng rãi rằng máy
tính làm cuộc sống dễ dàng hơn.
Phân tích đáp án:
Generally/widely/universally etc accepted: được công
nhận rộng rãi.
E.g: generally accepted principles of fairness and justice
– Những nguyên tắc được chấp nhận rộng rãi về sự công
bằng và công lý.
Affirm (adj): khẳng định, đính chính về.


Chinh phục từ vựng tiếng Anh

E.g: The general affirmed rumors of an attack. – Tướng
quân đính chính tin đồn về một đợt tấn công.
Question 41. Đáp án B
Tạm dịch: những lợi ích từ việc nâng cấp vi mạch sẽ đóng
một vai trò quan trọng trong việc định hình xu thế trong
tương lai.
Phân tích đáp án:
Trong câu này hợp lý với văn cảnh nhất là sử dụng danh
động từ shaping (việc định hình)
Question 42. Đáp án D
Tạm dịch: Tiếp cận thong tin từ các trang mạng trên thế

giới đòi hỏi những kỹ năng tin học cơ bản.
Phân tích đáp án:
Entail doing sth (v): bao gồm hoặc kéo theo (là một kết
quả).
E.g: The journey will entail changing trains twice./ Some
foreign travel is entailed in the job. – Chuyến đi sẽ bao
gồm việc chuyển tàu hai lần./ Một vài chuyến đi công tác
nước ngoài được bao gồm trong công việc.
Engender (v): đem lại, gây ra, là nguyên nhân.
E.g: the changes in society engendered by the war. –
Những thay đổi trong xã hội bị đe dọa bởi chiển tranh.
Accompany (v): đi theo, đi cùng.
E.g: Children under 14 must be accompanied by an adult.
– Trẻ con dưới 14 tuổi phải đi cùng với người lớn.
Arouse interest/expectations (v): khuấy động, kích thích
E.g: Matt's behavior was arousing the interest of the
neighbors. – Hành vi của Matt thu hút sự thích thú của
những người hàng xóm.
Question 43. Đáp án C
Tạm dịch: Giữ mọi thứ ở trên đĩa. Làm cách đó thì nếu
máy tính hỏng, bạn sẽ không mất hết những gì đã làm.
Phân tích đáp án:
Crash (v): máy tính treo, không hoạt động.
E.g: The system crashed and I lost three hours' worth of
work.
Smash (v):
1. Vỡ tan.
E.g: Several cups fell to the floor and smashed to pieces.
2. Phá vỡ, đập tan.
E.g: Firemen had to smash the lock to get in.

Stump (v): làm khó, gây khó dễ.
E.g: a case that has stumped the police. – Một vụ mà làm
khó đám cảnh sát.
Stick (v): gắn, dính.
E.g: Someone had stuck posters all over the walls. – Vài
người đã dính áp phích quảng cáo lên khắp tường.
Question 44. Đáp án A

Vedubook

Tạm dịch: tôi tìm thấy một trang web rất hay mà tôi có
thể tải tất cả các thông tin mà tôi cần.
Download (v): tải dữ liệu từ trên mạng về.
Store (v): lưu trữ.
E.g: E.g: Standard letters can be stored on floppy discs. –
Chữ cái chuẩn có thể được lưu trên đĩa mềm.
Save (v): lưu lại fie.
Save khác Store vì khi ta ‘save’ một tài liệu, ta chỉ đơn
thuần lưu nó vào trong máy tính để có thể sử dụng trong
những lần tiếp theo. Còn “store” mang tính chất tích trữ,
lưu trữ.
E.g: Save your file befofore you turn off the computer
E,g: this disk can store more than 1000 gigabytes of
files.
Type (v): gõ mãy, đánh máy.
Question 45. Đáp án C
Tạm dịch: Bởi vì ngày nay có rất nhiều công việc yêu cầu
nhân sự có kiến thức tin học, tôi khuyên bạn nên học một
khóa để cải thiện kỹ năng.
Phân tích đáp án:

Computer-literate (adj): có kiến thức tin học.
Knowledgeable (adj): thông thạo, hiểu biết.
E.g: Graham's very knowledgeable about wines. –
Graham hiểu biết rất nhiều về rượu.
Question 46. Đáp án B
Tạm dịch: Cách hoạt động dưới mức trung bình của hệ
thống máy tính hiện tại ảnh hưởng đến năng suất.
Phân tích đáp án:
Substandard (adj): dưới mức trung bình, tiêu chuẩn thấp.
E.g: substandard housing – nhà ở dưới mức trung bình.
Unseemly (adj): không phù hợp.
E.g: Ann thought it was unseemly to kiss her husband in
public. – Ann nghĩ rằng thật là không đang hoàng khi hôn
chồng ở nơi công công cộng.
Improper (adj):
1. Không đúng, sau chuẩn mực đạo đức, luật pháp - it is
improper (for sb) to do sth.
E.g: He realised that it was improper for a police officer
to accept gifts. – Anh ấy nhận ra rằng việc một cảnh sát
nhận quà là không đúng.
Collocation: Improper + behaviour/conduct/dealings
etc
E.g: allegations (những lí lẽ) of improper banking
practices.
2. Không phù hợp, thích hợp.
E.g: It would be improper of me to comment before the
election outcome is known.
Uncouth (adj): Vô văn hóa.



Chinh phục từ vựng tiếng Anh

E.g: an uncouth young man
Question 47. Đáp án D
Tạm dịch: Ngày nay, chúng ta có băng thông rộng, chúng
ta đang kết nối với internet 24 tiếng một ngày.
Phân tích đáp án:
Connect to the internet (v): kết nối internet.
Broadband (n): dải sóng rộng, băng thông rộng
Question 48. Đáp án A
Tạm dịch: Tôi có thể dành toàn bộ cuối tuần lướt mạng.
Phân tích đáp án:
Surf (v):
1. lướt sóng.
E.g: They go surfing every weekend.
2. lướt mạng.
.

Vedubook

E.g: I was surfing the net looking for information on
Indian music.
Windsurf (v): lướt trên ván (được một cái thuyền kéo).
Question 49. Đáp án D
Tạm dịch, tôi đứng ở cái bộ điều khiển máy tính nên chả
thấy được là cô ấy đang vào trang web nào.
Question 50. Đáp án A
Tạm dịch: để bảo vệ người dùng khỏi hacker, các chuyên
gia bảo mật khuyến cáo sử dụng mật mã với sự kết hợp
của chữ viết hoa, không viết hoa cùng với số.

Phân tích đáp án:
Protect sb against sth: bảo vệ khỏi.
E.g: Physical exercise can protect you against heart
disease



×