Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

TRẮC NGHIỆM hàm số đáp án CHI TIẾT TRẦN CÔNG DIÊU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (399.05 KB, 11 trang )

Tiếp cận 11 chuyên đề trọng tâm
giải nhanh trắc nghiệm môn Toán

Bài tập 1.
Cho hàm số y =

2x + m
với m ¹ 2 . Tìm các giá trị của tham số m để tiếp tuyến với
x +1

đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung, tạo với các trục tọa độ một tam
giác có diện tích bằng
a.  m = 1
 m = −2


1.
2

b.  m = 1
m = 2


c.  m = 2
 m = −2


d.  m = 1
 m = −3



Lời giải
Tập xác định:=
D  \{−1} .
Giao điểm của đồ thị với trục tung: M( 0 ; m).
( 2 − m)x + m
Phương trình tiếp tuyến ∆ với đồ thị hàm số tại M: y =
 m

; 0  , M (0 ; m) .
Giao điểm của tiếp tuyến ∆ với các trục tọa độ: N 
m

2



1
2

Diện tích tam giác: SOMN = . m .
Vậy m = 1,m = −2.

m = 1
m
1
= ⇔ m2 = m − 2 ⇔ 
m−2 2
 m = −2

Chọn đáp án a.


Bài tập 2.
x)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f (=

min = 2 e
2
max=e

min = −2 e

a . 

max=e

b. 

2

min = −2 e
2
max=3e

c. 

(x

2

)


− 3 e x trên đoạn  −2 ; 2 

min = −3e
2
max=e

d. 

Lời giải

(

f ' ( x=
) e x x2 + 2x − 3

)

f '( x) =
0⇔x=
1,x =
−3.

Vì x ∈  −2 ; 2  nên f ' ( x ) = 0 ⇔ x = 1; f ( −2 ) =
e −2 , f ( 1) =
−2 e, f ( 2 ) =
e2 .
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng e 2 tại x = 2 , giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −2 e tại x = 1.
Chọn a.


63


Chuyên Gia Sách Luyện Thi

Bài tập 3.
Cho hàm số y =

x −1
(1). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết
x+1

tiếp tuyến song song với đường thẳng x – 2y +2=0.

=
y
b. 
=
y


=
y 2x − 3
 y =− x − 7

a. 

1
( x − 1)
2

1
7
x+
2
2

=
y 2x + 3
 y =− x − 7

=
y 2x − 3
 y =− x + 7

c. 

d. 

Lời giải
Hệ số góc của tiếp tuyến k =

1
2

Hoành độ tiếp điểm là nghiệm phương trình
1
y
(x − 1)
+ x=1, tiếp tuyến=
2

1
7
y
x+
+ x=–3, tiếp tuyến=
2
2

2
(x + 1)

=

2

x = 1
1
⇔
2
 x = −3

Chọn đáp án b.

Bài tập 4.
Cho hàm số y =

−x + 1
có đồ thị (C). Chứng minh rằng đường thẳng d : y= x + m
2x − 1


luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B với mọi giá trị m.
a. m=2

b. m=3

c. m>5

Lời giải
+ Pthđgđ của (C) và d :
Đk: x ≠ 1

−x + 1
= x+m
2x − 1

2

(1) ⇔ −x +=1

2 x 2 + 2 mx − x − m

⇔ 2 x 2 + 2 mx − 1 − m =
0 , (* )

1
không phải là nghiệm của pt
2
Ta có: ∆' = m2 + 2 m + 2 > 0 , ∀m

Ta thấy x =


Do đó pt luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
Vậy d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt với mọi m
Chọn đáp án d.

64

d. Với mọi m


Tiếp cận 11 chuyên đề trọng tâm
giải nhanh trắc nghiệm môn Toán

Bài tập 5.
3
x2 + 3x + 4
, biết tiếp tuyến tại M có hệ số góc k = .
4
x+1
  7
  7
  7
M  2; 
 M  1; 
 M  1; 
  2
  3
  2
b.  
c.

d.
 
 
3
3
3
 M  −3 ; − 
 M  −3 ; − 
M  3; − 
2
2
2
 
 
 

Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số y =
  7
 M  1; 
  2
a.  
3
 M  −3 ; − 
2
 

Lời giải
x02 + 2 x0
y'
x


=
* Giả sử M ( x0 ; y0 ) thuộc đồ thị ( x0 ≠ −1)
.
( 0)
2
( x0 + 1)
x02 + 2 x0 3
k
y'
x
=
=
=
( 0)
*
2
x
( + 1) 4
0


7
 x0 =1 ⇒ y0 =2
* ⇔
 x =−3 ⇒ y =− 3
0
 0
2




7



3

* Vậy có hai điểm thỏa đề M1  1;  , M2  −3 ; − 
2
 2

Chọn đáp án a.

Bài tập 6.
Cho hàm số: y =

2x + 1
. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có
x −1

tung độ bằng 5.
a. y= x + 10

−3 x + 11
b. y =

y 3x + 7
c. =


y 2x − 5
d. =

Lời giải
Ta có: y0 = 5 ⇔
• f ′(x0 ) =

2 x0 + 1
= 5 ⇔ 2 x0 + 1 = 5 x0 − 5 ⇔ x0 = 2
x0 − 1

−3
( 2 − 1)2

= −3

• Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y − 5 =−3(x − 2 ) ⇔ y =−3x + 11
Chọn đáp án b.

65


Chuyên Gia Sách Luyện Thi

Bài tập 7.
y 2 x + m cắt (C) tại hai điểm
Cho hàm số y = x + 1 . Xác định m để đường thẳng d : =
x −1

phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song với nhau.

a. m = −1

b. m = −2

c. m = −3

d. m = −4

Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 x 2 − ( 3 − m)x − m − 1= 0 ; x ≠ 1(*)
Phương trình này luôn có 2 nghiệm phân biệt khác 1 ∀m nên d luôn cắt (C) tai 2 điểm phân
biệt A,B.
 x A ≠ xB
 x ≠ xB

 x A ≠ xB
 A
−2
Ycbt ⇔  −2
⇔
⇔ 3 − m
⇔m=
−1
2
 (x − 1)2 = (x − 1)2
=2
 x A + xB =

B
 A

 2

Chọn đáp án a.

Bài tập 8.
Cho hàm số: y =x 4 − 2(m2 + 1)x 2 + 1 (1) . Tìm các giá trị của tham số m để hàm số
(1) có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất.
a.

m=0

b. m=1

c. m=2

d. m=3

Lời giải
y’ = 4x3 – 4(m2+1)x
x = 0

y’ = 0 ⇔ 

± m2 + 1
 x =

⇒ hàm số (1) luôn có 3 điểm cực trị với mọi m

−(m2 + 1)2 + 1
xCT =

± m2 + 1 ⇒ giá trị cực tiểu yCT =
Vì (m2 + 1)2 ≥ 1 ⇒ yCT ≤ 0 max( yCT ) = 0 ⇔ m2 + 1 = 1 ⇔ m = 0

Chọn đáp án a.

66


Tiếp cận 11 chuyên đề trọng tâm
giải nhanh trắc nghiệm môn Toán

Bài tập 9.
Tìm tất cả các giá trị của m > 1 để giá trị lớn nhất của hàm số f (x) =
trên đoạn 0 ; 4  nhỏ hơn 3.
a. m ∈ ( 1; 2 )
b. m ∈ 1; 5

(

)

2 x +m
x+1

(

c. m ∈ ( 1; 3 )

d. m ∈ 1; 2


)

Lời giải
+) Ta có f '(x) =

2−m x
2(x + 1) x(x + 1)

, f '(x) = 0 ⇒ x =

2
4
⇔ x = 2 ∈ ( 0 ; 4 ) (m > 1)
m
m

 4 
m+4
=m2 + 4 , f ( 4 ) =
2 
5
m 

m, f 
+) Ta có f ( 0 ) =

+) Lập bảng biến thiên, dựa vào bảng biến thiên suy ra max f=
(x)
x∈0 ; 4 


m2 + 4 , do đó

max f (x) < 3 ⇔ m2 + 4 < 3 ⇔ m < 5 .

x∈0 ; 4 

(

)

+) Vậy giá trị cần tìm của m là m ∈ 1; 5 .
Chọn đáp án b.

Bài tập 10.

(

)

=
y ln 2 x 2 + x + 3 ,với mọi x ∈  −1; 1 .
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số


23
min = ln
8
max=ln6



a. 



23

b. min = ln 7
max=ln6




23

c. min = ln 8
max=ln7



23
min = ln
8
max=ln8


d. 

Lời giải
y' =


4x + 1
2x2 + x + 3

1
y' =0 ⇔ x =− ∈  −1; 1
4
 1
23
y(=
−1) ln 4 ; y  −=
=
1) ln 6
 ln ; y(
8
 4
max y = y(1) = ln 6 ;

x∈ −1 ;1

 1
23
min y = y  −  = ln
8
 4

x∈ −1 ;1

Chọn đáp án a.

67



Chuyên Gia Sách Luyện Thi

Bài tập 11.
Cho hàm số y =

2x + 1
có đồ thị (C). Gọi d là đường thẳng đi qua điểm B( −2 ; 2 ) và có
x −1

hệ số góc m. Tìm m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho các đường thẳng
đi qua M và N song song với các trục tọa độ tạo thành một hình vuông.
a. m=1

b. m=2

c. m=3

d. m=5

Lời giải
Pt của đường thẳng( d ): y= m(x + 2 ) + 2 .
PT hoành độ giao điểm của (C) và (d):

2x + 1
= m(x + 2 ) + 2 ( 1) .
x −1

mx 2 + mx − 2 m − 3 =

0 (2)
( 1) ⇔ 
 x ≠ 1
(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M ,N khi và chỉ khi PT (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 , nghĩa là:
m ≠ 0
m ≠ 0
m > 0


 m > 0
2

9
m
12
m
0
* .

=
+
>




m < − 4 ( )
4



2
m < −

3
m ( 1) + m.1 − 2 m − 3 ≠ 0
3
 

Gọi M ( x1 ; y1 ) ,N ( x2 ; y2 ) ( x1 ≠ x2 ) và P,Q là hai đỉnh còn lại của hình vuông, khi đó MPNQ
là hình vuông khi và chỉ khi MP = MQ ⇔ y2 − y1 = x2 − x1 ⇔ m ( x2 − x1 ) = x2 − x1 .
Kết hợp điều kiện (* ) suy ra m = 1 .
Chọn đáp án a.

Bài tập 12.
Cho hàm số: y =x 3 + 3x 2 + 1 , có đồ thị (C) . Tìm các giá trị của tham số m để phương
trình x 3 + 3x 2 − m − 2 =
0 có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng 2 nghiệm lớn hơn –1.
a. -2
b. 3
c. 1
d. 5
Lời giải
x3 + 3x2 − m − 2 =
0 ⇔ x3 + 3x 2 + 1 = m + 3

Đây là pt hđgđ của (C) và (d): y= m + 3

Số nghiệm của pt(1) tương ứng bằng số giao điểm của hai đường (C), (d)
(1) có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn –1 khi và chỉ khi 1 < m + 3 < 3
⇔ −2 < m < 0

Chọn đáp án a.

68


Tiếp cận 11 chuyên đề trọng tâm
giải nhanh trắc nghiệm môn Toán

Bài tập 13.
Cho hàm số: y =x 4 − 4 x 2 + 3 . Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của tham số thực m để
0 (1) có hai nghiệm phân biệt.
phương trình x 4 − 4 x 2 + 3 − 2 m =

a.


3
m > 2

m = − 1

2


3
m < 2

b. 
m = − 1

2


m >
c. 
m =


3
2
1
2


3
m > − 2
d. 
m = − 1

2

Lời giải
0 x4 − 4x2 + 3 =
2 m (*)
Biến đổi: x 4 − 4 x 2 + 3 − 2 m =⇔
Số nghiệm pt (*) bằng số giao điểm của (C) : y =x 4 − 4 x 2 + 3 và d: y = 2m.


3
 m> 2
 2m > 3
⇔
Dựa vào đồ thị ( học sinh tự vẽ ) tìm được : 
 2 m = −1  m = − 1

2

3
 m> 2
Giải và kết luận: 
192
m = − 1

2

Chọn đáp án a.

Bài tập 14.
− x 4 + 4 x 2 − 3 . Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của tham số
Cho đồ thi hàm số y =

0 có hai nghiệm phân biệt.
thực m để phương trình x 4 − 4 x 2 + 3 + 2 m =

1
m = 2
a. 
m < − 3


2


1
m = − 2
b. 
m < − 3

2


1
m = 2
c. 
m < 3

2


5
m = 2
d. 
m < − 3

2

Lời giải
Biến đổi: x 4 − 4 x 2 + 3 + 2 m = 0 ⇔ − x 4 + 4 x 2 − 3 = 2 m (*)
− x 4 + 4 x 2 − 3 và d: y = 2m.

Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của: (C) : y =

Dựa vào đồ thị tìm được : 2m = 1 hoặc 2m< –3
Giải và kết luận: m =

1
3
hoặc m< − .
2
2

Chọn đáp án a.

69


Chuyên Gia Sách Luyện Thi

Bài tập 15.
1
3

Cho hàm số: y =
− x 3 + 2 x 2 − 3 x . Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên
(C) có hoành độ bằng 4.
32
a. y =
−3 x +

b. =

y 3x +

3

32
3

−3 x +
c. y =

32

32
5

−3 x −
d. y =
3

Lời giải
4
• x0 =

4 ⇒ y0 =

3

• f ′(x0 ) = f ′( 4 ) = −3
4
3


−3(x − 4 ) ⇔ y =
−3 x +
• Vậy, tiếp tuyến cần tìm là: d : y + =

Chọn đáp án a.

32
3

Bài tập 16.
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y =x 3 + 3x 2 − 2 , biết rằng tiếp tuyến
song song với đường thẳng
d: x+y=0

b. y=9x+25

c. y= 5x-2

d. y= 7x+9

Lời giải
* Tập xác định: D = 
3 x02 + 6 x0
* y'(x=
0)

y y'(x0 )(x − x0 ) + y(x0 )
* Tiếp tuyến của đồ thị (C) có phương trình dạng: =
⇔ y= ( 3 x02 + 6 x0 )(x − x0 ) + x03 + 3 x02 − 2 (*) (trong đó x0 ∈ D là hoành độ tiếp điểm)

 x0 = 1

*Tiếp tuyến (*) song song với d nên: 3x0 2 + 6 x0 =⇔
9


 x0 = −3

y 9 x − 7 (loại )
Với x0 = 1 , phương trình tiếp tuyến là =
y 9 x + 25 ( thỏa mãn)
Với x0 = −3 , phương trình tiếp tuyến là =

Chọn đáp án b.

70


Tiếp cận 11 chuyên đề trọng tâm
giải nhanh trắc nghiệm môn Toán

Bài tập 17.
Tìm m để hàm số y =x 4 − 2(m + 1)x 2 − 2 m − 1 đạt cực đại tại x = 1
a. m=1

b. m=5

c. m=7

d. Không có m.


Lời giải
+ Ta có y' = 4 x 3 − 4(m + 1)x
+ Để hàm số đạt cực đại tại x=1 cần y'(1) = 0 ⇔ 4 − 4(m + 1) = 0 ⇔ m = 0
+Với m=0 ⇒ y' = 4 x 3 − 4 x ⇒ y'(1) = 0
+ Lại có y'' = 12 x 2 − 4 ⇒ y''(1) = 8 > 0 => hàm số đạt cực tiểu tại x=1 =>m=0 không thỏa mãn.
Vậy không có giá trị nào của m để HS đạt cực đại tại x=1
Chọn đáp án d.

Bài tập 18.
1
Tìm m để hàm số y = x 3 + mx 2 − 3mx + 5 đạt cực đại tại x = −3 .

a. m=2

3

b. m=3

c. m=1

d. m=7

Lời giải
'
 y' ( −3 ) =
0
x 2 + 2 mx − 3m
 y =
. Hàm số đạt cực đại tại x = −3 khi  ''

 ''
 y= 2 x + 2 m
 y ( −3 ) < 0

9 − 9 m =
0
1
⇔
⇔m=
2 m − 6 < 0

Chọn đáp án c.

Bài tập 19.
= (x 2 − 2 ).e 2 x trên đoạn  −1; 2  .
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x)



min = −e 2
4
max=2e

a. 

min = e 2
4
max=2e

b. 


min = −e 2
4
max=3e

c. 

min = −2 e 2
4
max=2e

d. 

Lời giải
= 2(x 2 + x − 2 )e 2 x
Hàm số f(x) liên tục trên đoạn [–1 ; 2], f '(x)

71


Chuyên Gia Sách Luyện Thi

 x = 1 ∈ ( −1; 2 )
f '(x) = 0 ⇔ x 2 + x − 2 = 0 ⇔ 
 x =−2 ∉ ( −1; 2 )
−1
f (1) =
− e 2 , f ( −1) =2 , f ( 2 ) =
2e 4
e


GTLN của f(x) trên đoạn [–1 ; 2] bằng 2e4, khi x = 2,
GTLN của f(x) trên đoạn [–1 ; 2] bằng – e2 , khi x = 1.
Chọn đáp án a.

Bài tập 20.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x 3 − 2 x 2 + (m − 3)x + 5 đạt cực trị tại
2
2
4.
x1 , x2 thỏa mãn x1 + x2 =

a. m= -1/3

b. m= 2

c. m= 2/3

d. m=0

Lời giải
2

2

Ta có y' =3x − 4 x + m − 3.y' =0 ⇔ 3x − 4 x + m − 3 =0 (1)
Hàm số đã cho có cực trị khi và chỉ khi (1) có hai nghiệm phân biệt,
hay ∆' = 4 − 3(m − 3) > 0 ⇔ m <
Khi đó hàm số có cực trị


x1 , x2

13
. (*)
3

là nghiệm phương trình (1).

16
m − 3 16 2 m − 6 34 − 6 m
− 2.
=

=
9
3
9
3
9
34 − 6 m
1
Yêu cầu bài toán tương đương với:
=⇔
4
m=
− (thỏa mãn (*)).
9
3
2
2

Theo Viet, ta có x1 + x2 = ( x1 + x2 ) − 2 x1 x2 =
2

Chọn đáp án a.

Bài tập 21.
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) =

7
GTLN =

a. 
2
GTNN = 3



7
GTLN =
b. 
2
GTNN = 2


2 x
+ + 1 trên đoạn 1; 3  .
x 2


7

GTLN =
c. 
2
GTNN = 1


Lời giải
2 1
2 x
− 2+
+ + 1 liên tục trên đoạn 1; 3  . f '(x) =
2
x 2
x
 x= 2 ∈ 1; 3 
2 1
f '(x) = 0 ⇔ − 2 + = 0 ⇔ x 2 = 4 ⇔ 
2
x
 x =−2 ∉ 1; 3 

Hàm số f ( x ) =

72


9
GTLN =
d. 
2

GTNN = 3



Tiếp cận 11 chuyên đề trọng tâm
giải nhanh trắc nghiệm môn Toán

2 3
19
2 2
2 1
7
+ + 1 = ; f ( 2 ) = + + 1 = 3; f ( 3) = + + 1 =
3 2
6
2 2
1 2
2
f=
(x) f=
(1) 72 , min f=
(x) f=
Từ đó ta có: max
(2) 3 .
1 ; 3 
1 ; 3 

Ta có f ( 1) =

Vậy: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) trên đoạn 1; 3  bằng 3 khi x = 2.

Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x ) trên đoạn 1; 3  bằng
Chọn đáp án a.

7
khi x = 1.
2

Bài tập 22.
2x
tại hai điểm phân biệt.
x+1
m > 3 + 2 2
m > 3 + 2
c. 
d. 
 m < 5 − 2 2
 m < 3 − 2 2

Tìm để đường thẳng d : y= x + m cắt đồ thị hàm số y =
m > 3 + 2 2

a. 

 m < 3 − 2 2

m > 2 − 2 2

b. 

 m < 3 − 2 2


Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm

2x
= x+m
x+1

(1) , ĐK: x ≠ −1.

(1) ⇔ 2 x = ( x + m )( x + 1) ⇔ x2 + ( m − 1) x + m = 0 ( 2 )
2x
Dễ thấy, x = −1 không là nghiệm của ( 2 ) nên ( d ) cắt đồ thị hàm số y =
tại hai điểm phân
x+1
biệt khi và chỉ khi ( 2 ) có hai nghiệm phân biệt.
m > 3 + 2 2
⇔ ∆ > 0 ⇔ m2 − 6 m + 1 > 0 ⇔ 
 m < 3 − 2 2

Chọn đáp án a.

Bài tập 23.
y x 4 − 2 x 2 (1). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị đồ thị hàm số (1)
Cho hàm số =

tại điểm M có hoành độ bằng 2 .
a. y 4 2 x − 8
=


b.
=
y 4 2x − 7

c.=
y 4 2x − 6

d.=
y 4 2x − 5

Lời giải
Gọi d là tiếp tuyến tại điểm M có hoành độ bằng 2 .
Do M thuộc đồ thị hàm số (1) nên M
Tiếp tuyến d có hệ số góc y'

( 2) = 4

(

2 ;0

)

2

73




×