Cửa húp lô hợp kim nhôm tàu thủy
(Ships’ Aluminium Alloy Side Scuttle)
1.
Phạm vi.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại cửa húp lô bằng hợp kim nhôm được dùng trên tàu thủy
(Sau đây được gọi là " Cửa húp lô ")
Ghi chú: Trong tiêu chuẩn này Đơn vị và giá trị con số trong dấu [ ] là phù hợp với hệ
thống đơn vị thông dụng và có giá trị tương ứng phù hợp.
2.
Phân loại.
Cửa húp lô được phân loại theo như trong bảng 1 theo loại và kiểu:
Bảng 1
C
Chiều dày lớp kính tôi (1) mm
Đường kính danh nghĩa
200
250
300 350
400
10
10
10
12
12
10
10
10
12
12
D
E
-
Loại
10
8
10
8
10
10
10
10
Kiểu và ký hiệu
của bộ giữ kính
Kiểu cố định (F)
Kiểu và ký hiệu
của cửa tối
Kiểu bản lề (H)
hoặc có thể tháo
Kiểu bản lề. Mở ra được (P)
Kiểu lấy ánh
sang phải (R)
sáng (N)
Mở sang trái (L)
Mi chắn
nước và ký
hiệu
Có mi chắn
nước (W)
Không có mi
chắn nước
Chú ý (1) Chiều dày của lớp kính tôi được sử dụng cho cả loại kính sáng và sơn mờ.
3.
Cấu tạo, hình dạng và các kích thước.
Cấu tạo, hình dạng và các kích thước được chỉ ra trên hình vẽ từ 1 đến 10 và phù hợp các yêu
cầu dưới đây:
(1) Các cửa húp lô loại C sẽ có các khoá nếu thấy cần thiết.
(2) Các cửa húp lô loại C (trừ loại cố định) sẽ có các vấu ngoài nếu cần thiết. Các vấu ngoài
cũng giống như của cửa húp lô bằng đồng trong tiêu chuẩn CNT 2401.
(3) Hướng mở của bộ giữ kính cho trong hình vẽ.
Mở sang bên trái (L)
Mở sang bên phải (R)
Hình vẽ. Hướng mở
(4) Chốt hãm giống như hình dạng chốt hãm trong CNT 3905-2002
4.
Vật liệu.
Các vật liệu được cho trong bảng 2 và hình 10 kèm theo
Bảng 2
Loại
C
D
E
Khung và
bộ giữ kính
JIS H 5202
–AC 7A –F
JIS H 5202
–AC 7A -F
Cửa tối
JIS H 5202
-AC 7A -F
-
Vấu ngoài
JIS G 3101
-SS41
Bản lề, bu lông
treo và chốt hãm
JIS H 4040A5052 BD hoặc
A 5056 BD
Bộ vít hãm
JIS G 4303SUS 304
Doăng
đệm kín
Cao su
chống lão
hoá chất
lượng cao
Ghi chú: 1. Vật liệu đúc sử dụng JIS H 5202-AC7-A sẽ là JIS H 2117-C7AS hoặc JIS H 2211C 7AV
2. Đối với chốt bản lề và bu lông treo có thể dùng JIS H 5202-AC7B-T4. trong trường
hợp này nó được đúc trong khuôn kim loại và ứng suất bền ít nhất phải đạt 2.94
N/mm2 [ 30 kG/cm2]* và độ dãn dài là 12%.
Chú ý * : 1 N/mm2 = 1 MPa
5.
Sử lý bề mặt.
Sơn phủ lớp ô xy hoá theo CNT 8601-2002, chất lượng của nó như được qui định là O-9-K1
hoặc S-14-K2 được áp dụng cho loại hợp kim nhôm sau khi gia công cơ khí.
6.
Kính.
Kính tôi phù hợp với CNT 2410.
7.
Kiểm tra và thử.
7.1 Kiểm tra kết cấu. Cấu tạo, hình dạng và các kích thước được kiểm tra và thoả mãn các yêu
cầu tại mục 3
7.2 Kiểm tra vật liệu. Các vật liệu được kiểm tra và phải thoả mãn các yêu cầu dưới đây. Tuy
nhiên đối với ca loại D và E việc kiểm tra có thể bỏ qua.
(1) Kiểm tra ứng suất. Các mấu thử được lấy ra từ khung chính, bộ giữ kính, các cửa mờ,
chốt bản lề và bu lông treo để kiểm tra ứng suất và phải thoả mãn các yêu cầu của mục 4.
Phương pháp kiểm tra trên cơ sở trong CNT 2401-2002.
Chú ý: Các mẫu thử theo CNT 2201-2002- số 4 hoặc Số 14A, đường kính vật liệu không quá 14
mm, đường kính mẫu thử là kích thước đúng theo kích thước thanh vật liệu.
(2) Phân tích hoá học. Các kết quả phân tích phải thoả mãn các yêu cầu của mục 4.
7.3 Kiểm tra thủy lực. Tất cả các loại cửa húp lô có cửa tối và vấu ngoài sẽ được kiểm tra bằng
thủy lực được cho trong bảng 3 và phải chịu được áp suất thử mà không có bất ký dò lọt nào.
Bảng 3
Loại
C
D
E
8.
Áp suất thử thủy lực MPa [ kG/cm2]
0,70 [ 69 kG/cm2]
0,50 [ 49 kG/cm2]
0,20 [ 20 kG/cm2]
Tên gọi.
Các cửa húp lô được gọi theo tên, số của CNT, loại đường kính danh nghĩa (cỡ cửa ánh sáng),
kiểu của bộ giữ kính, hướng mở, kiểu của cửa tối (trong trường hợp không có cửa tối và cửa
mi chắn nước, ký hiệu chỉ hướng mở của bộ giữ kính được bỏ qua), riêng bộ cửa mi chắn nước
(kiểu W được ghi thêm vào khi có bộ mi chắn nước) và các kích thước H3 của lợi cửa, dùng
các ký hiệu trong dấu ngặc đơn và giá trị con số được cho trong bảng 1.
Đối với cửa loại C có đai ốc hãm, ký hiệu chữ " l " được ghi thêm vào cuối dòng chữ.
Ví dụ: 1.
2.
3.
4.
5.
9.
Cửa húp lô hợp kim nhôm tàu thủy C 300 RHW 30l
Cửa húp lô hợp kim nhôm tàu thủy C 300 LP 25
Cửa húp lô hợp kim nhôm tàu thủy C 300 FH 30
Cửa húp lô hợp kim nhôm tàu thủy D 300 W 10
Cửa húp lô hợp kim nhôm tàu thủy E 300 - 10
hoặc CNT 2413-C300RHW 30l
hoặc CNT 2413-C300 LP 25
hoặc CNT 2413-C300 FH 30
hoặc CNT 2413-D300 W 10
hoặc CNT 2413-E300 - 10
Đóng mác.
9.1 Cửa húp lô được đóng dấu tại chỗ dễ nhìn thấy trên khung chính, áp suất thử thủy lực, đường
kính danh nghĩa và tên của nhà chế tạo hay dấu hiệu riêng.
9.2 Bộ giữ kính được dập tại chỗ dễ nhìn thấy được với dòng chữ "CHỈ CHO KÍNH ĐÃ TÔI".
Tham khảo: Loại cửa và vị trí lắp cửa được áp dụng tuỳ theo kiểu tàu và dựa trên các yêu cầu theo
CNT 2401.(Bảng áp dụng các cửa húp lô)
Các tiêu chuẩn tham khảo:
JIS B 0205
JIS B 0216
CNT 2401
CNT 3905
CNT 3101
JIS G 4303
JIS G 2117
JIS H 2211
JIS H 4040
JIS H 5202
JIS H 8601
JIS Z 2201
- Tiêu chuẩn ren thô hệ mét
- Tiêu chuẩn ren hình thang hệ mét
- Tiêu chuẩn kính tôi cửa húp lô tàu thủy
- Tiêu chuẩn chốt néo
- Tiêu chuẩn thép cán dùng cho kết cấu chung
- Tiêu chuẩn thép không rỉ dạng thanh
- Tiêu chuẩn hợp kim nhôm thỏi thứ cấp để đúc
- Tiêu chuẩn hợp kim nhôm thỏi để đúc
- Tiêu chuẩn nhôm và hợp kim nhôm dạng tròn, thanh và dây
- Tiêu chuẩn hợp kim nhôm đúc
- Tiêu chuẩn sơn phủ lớp ô xy hoá lên nhôm và hợp kim nhôm
- Tiêu chuẩn các mẫu thử nghiệm vật liệu kim loại
Các tiêu chuẩn quốc tế liên quan:
ISO 1751 − Tiêu chuẩn cửa húp lô trên tàu thủy
ISO 3902 − Tiêu chuẩn doăng đệm kín cho cửa húp lô và cửa sổ vuông tàu thủy
Hình bổ xung 1. Cửa húp lô C
Hình bổ xung 2. Cửa húp lô C
Hình bổ xung 3. Cửa húp lô C
Hình bổ xung 4. Cửa húp lô cố định CFH
Hình bổ xung 5. Cửa húp lô cố định CFH
Cửa húp lô C
Đơn vị : mm
Đ.K.
D.N. D1
Khung chính
B
C
E
F
H
H1 H2
200 234 14 290 40 19,5 16 24 14
7
H3
15
H4
K
T
T1
Z
d
d1
d2
d3
e
θ
k1
θ1
o
40o
38 40 6 13 28 14 28 12 24
7
19
250 286 176 34 45 20,5 18 27 16 15, 43 44 6 15 35 16 35 14 28
20,
8
8
23 22o30'
45o
300 336 201 398 45 21,5 18 25 16
6 15 35 16 35 14 28
9
23 22o30'
45o
350 388 230 45 50 27
6
7 16 43 18 43 16 32 10 25 18o30' 26o30'
25,
30 43 47
20 27 18 hoặc 47 50
35
25
400 43 255 506 50 28 20 29 18
8
49 50 7 17 43 18 43 16 32 10 25 17o30' 27o30'
Đ.K.
D.N.
Khung kính
D
D2
D3
D4
D5
G
J
X T2 V W
a
Vòng
giữ
kính
c
g
h
h1 h2 h3 h5 h6
j
m
α
T4
o
8
- 14 14 48
o
9
300 300 314 317 34 312 11 23,5 38 16 66 20 14 12 5 14 25 13 16 20 36 14 14 50o
0
10
350 350 364 367 392 362 13 25 42 18 72 22 15 13 7 16 27 15 18 22 40 14 15 32o
12
o
12
200 200 214 217 238 212 11 20 32 13 58 18 11 9
5 12 22 10 14 -
250 250 264 267 290 262 11 22 38 16 66 20 14 12 5 14 25 13 16 -
- 11 13 45
400 400 414 41 44 412 13 25 42 18 72 22 15 13 7 18 29 17 18 22 40 16 15 31
7 2
Đ.K.
D.N.
Cửa chết
A h4 t
t 1 n T3 α 1 k
Bu lông
khung kính
r
Ø ren
Bu lông treo
cửa tối
Số
Ø ren
Bu lông an Chốt Chốt Kính
toàn khung bản lề hãm
tôi
chính
khung cho cửa
kính và tối tháo
cửa tối được
Số
Ø Ø
Số Ø
ren lỗ
L
Ø
L
Ø
S
200 22 19 6 11 8 13 - 20 5 H.thang16×4×60 2 H.thang16×4×80 1 M12 15 8 14 83 14 84 212 10
250 24 21 8 11 10 15 - 23 6 H.thang20×4×70 2 H.thang20×4×95 1 M16 19 8 16 91 16 90 262 10
300 24 21 8 11 10 15 - 23 6 H.thang20×4×70 3 H.thang20×4×95 1 M16 19 8 16 97 16 95 312 10
350 26 24 8 13 12 16 58o 25 7 H.thang22×5×80 3 H.thang22×5×105 2 M20 24 12 18 103 18 100 362 12
400 26 24 8 13 12 16 59o 25 7 H.thang22×5×80 3 H.thang22×5×105 2 M20 24 12 18 103 18 100 412 12
Ghi chú: 1. Trong trường hợp cửa tối thao được, kích thước d trong bảng được
tăng thêm 0,5 mm cho mỗi đường kính danh nghĩa.
2. Chốt hãm có hình dạng giống như dạng cho trong CNT 3905-2002
3. Kích thước H3 được xác định theo chiều dầy của tôn vỏ tàu
Hình bổ xung 5. (tiếp theo)
Cửa húp lô CFH
Đơn vị : mm
Đ.K.
D.N. D
Khung chính
D1
D2
D3
D4
B
C
E
G
H
H1
H2
H3
K
200 200 234 214 217 223 147 290 40 11 21 26 14 15,
250 250 286 264 267 274 176 348 45 11 21 26 16 20,
25,
300 300 336 314 317 324 201 398 45 11 23 28 16 30
350 350 388 364 367 375 230 456 50 13 27 32 18 hoặc
400 400 438 414 417 426 255 506 50 13 27 32 18 35
Đ.K. Khung chính
D.N.
θ
200
θ1
o
25
250 22o30'
T1
Z
d
d1
d2
d3
e
j
k1
40 6 13 28 14 28 12 24 9 9 19
44 6 15 35 16 32 14 28 10 10 23
47 6 15 35 16 32 14 28 12 11 23
50 7 16 43 18 36 16 32 13 11 25
50 7 17 43 18 36 16 32 14 12 25
Cửa tối
Vòng
giữ
kính
A
J
X
T2
T3
W
h
h1
k
t
r
t1
n
α
T4
40
o
22
20
32
13
13
18
19
20
20
6
5
11
8
-
8
45o
24
22
38
16
15
20
21
25
23
8
6
11
10
-
9
o
24
23,5
38
16
15
20
21
25
23
8
6
11
10
-
o
45
o
o
300 22 30'
T
10
o
350 18 30' 26 30' 26
25
42
18
16
22
24
27
25
8
7
13
12
58
12
400 17o30' 27o30' 26
25
42
18
16
22
24
29
25
8
7
13
12
59o
12
Đ.K.
D.N.
Bu lông treo
cửa tối
Φ ren
Bu lông an toàn
khung chính
Chốt bản lề
cửa tối
Chốt hãm
cho cửa tối
tháo được
Kính tôi
No
Φ ren
Φ lỗ
No
Φ
dài
Φ
dài
Φ
Dày
200
Hình thang 16x4x60
1
M 12
15
8
14
83
14
84
212
10
250
Hình thang 20x4x75
1
M 16
19
8
16
91
16
90
262
10
300
Hình thang 20x4x75
1
M 16
19
8
16
97
16
95
312
10
350
Hình thang 22x5x85
2
M 20
24
12
18
103
18
100
362
12
400
Hình thang 22x5x85
2
M 20
24
12
18
103
18
100
412
12
Ghi chú: 1. Khi là cửa tối tháo được thì kích thước d trong bảng sẽ được tăng
thêm 0,5 mm cho mỗi loại đường kính
2. Chốt néo có hình dạmg giống như chốt trong CNT 3905-2002
3. Kích thước H3 được xác định theo chiều dầy tôn vỏ tàu.
Hình bổ xung 5. (tiếp theo)
Hình bổ xung 6.
Cửa húp lô D và E
hình bổ xung 7. Cửa húp lô E
Hình bổ xung 8.
Cửa húp lô D và E
Cửa húp lô D
Đơn vị: mm
Đ.K.
D.N.
D1
B
C
E
F
H H1 H2
H3
Khung chính
K T T1 Z
d
d1
d2
d3
e
θ
k1
θ1
o
10 44 6 9 35 16 32 14 28 8 23 22 30' 45o
300 336 201 398 45 19,5 17 24 16 hoặc 47 6 9 35 16 32 14 28 8 23 22o30' 45o
15
350 388 226 448 45 22 18 24 16
47 6 10 35 16 32 14 28 8 23 18o30' 26o30'
250 286 176 348 45 18,5 17 24 16
400 438 251 498 45 23 18 24 16
Đ.K.
D.N.
47 6 10 35 16 32 14 28 8 23 17o30' 27o30'
Vòng
giữ
kính
T4
Bộ giữ kính
D
D2
D3
D4
G
J
X T2 V W
a
250 250 264 267 290 11 22 38 13 66 20 18
α
c
g
h
h1
h2
h3
j
k
m
12
5
13
23
10
16
5
23
14 48o
7
o
300 300 31 317 34 11 23,5 38 13 66 20 18
4
0
12
5
13
23
10
16
5
23
14 48
8
350 350 36 367 392 11 23,5 38 13 66 20 18
4
12
5
13
24
11
16
6
23
14 32o
9
400 40 41 41 44 11 23,5 38 13 66 20 18
0 4 7 2
12
5
13
24
11
16
6
23
14 31o
9
Φ
d.nghĩa
Bu lông treo
cửa tối
Φ ren
Bu lông an toàn
khung chính
No
Φ
Φ
ren
lỗ
Chốt bản lề
cửa tối
Kính tôi
No
Φ
dài
Φ
Dày
250
Hình thang 20x4x70
2
M 16
19
8
16
91
262
10
300
Hình thang 20x4x70
2
M 16
19
8
16
97
312
10
350
Hình thang 20x4x70
3
M 20
19
12
16
97
362
10
400
Hình thang 20x4x70
3
M 20
19
12
16
97
412
10
Ghi chú: Kích thước H3 được xác định theo chiều dầy tôn vỏ tàu.
Hình bổ xung 8.
(tiếp theo)
Cửa húp lô D
Đ.K.
D.N.
Khung chính
D1
B
C
E
F
H H1 H2
H3
K
T
T1
Z
d
d1
d2
d3
e
k1
θ
θ1
o
10 40 5
300 336 197 388 42 16 15 22 14 hoặc 44 5
15
350 388 226 446 45 19 17 24 16
47 6
8 28 14 28 12 24 6 19 22 30'
45o
8 28 14 28 12 24 6 19 22o30'
45o
400 438 251 496 45 20 17 24 16
9 35 16 32 14 28 7 23 17o30' 27o30'
250 286 172 338 40 15 15 22 14
Đ.K.
D.N.
47 6
9 35 16 32 14 28 7 23 18o30' 26o30'
Vòng
giữ
kính
T4
Bộ giữ kính
D
D2
D3
D4
G
250 250 264 267 290 9
300 300 31 317 34 9
4
0
J
X T2 V W
a
20 32 12 58 18 18
α
c
g
h
h1
h2
h3
j
k
m
11
4
12
21
8
14
4
19
13 48o
7
o
22 32 12 58 18 18
11
4
12
21
8
14
4
19
13 48
8
350 350 36 367 392 11 23,5 38 13 60 20 18
4
11
5
12
23
10
16
5
23
14 58o
9
400 40 41 41 44 11 23,5 38 13 60 20 18
0 4 7 2
11
5
12
23
10
16
5
23
14 59o
9
Bu lông treo
cửa tối
Bu lông an toàn
khung chính
Chốt bản lề
cửa tối
Kính tôi
Φ
d.nghĩa
Φ ren
No
Φ
ren
Φ
lỗ
No
Φ
dài
Φ
Dày
250
Hình thang 16x4x60
2
M 12
15
8
14
83
262
8
300
Hình thang 16x4x60
2
M 12
15
8
14
91
312
80
350
Hình thang 20x4x70
2
M 16
19
12
16
97
362
10
400
Hình thang 20x4x70
2
M 16
19
12
16
97
412
10
Ghi chú: Kích thước H3 được xác định theo chiều dầy tôn vỏ tàu.
Hình bổ xung 8. (tiếp theo)
Đơn vị: mm
Φ bu
lông
vòng
Bu lông
Φ ren
D
D1
B
Ê cu vòng
H L
H.thang H.thang 16 24 18,5 13 60,
16x4
16x4
80
l
S
a
b
D2
D3
H1
H2
Φ
ren
l1
Chặn ren
D4
h
d d
1
40 68 11
7
32 25 13 34 M8 10 22
5
9 1
H.thang H.thang 20 28 22,5 15 70, 10 48 78 12
20x4
20x4
75,
95
8
38 30 16 37 M8 10 26
5
9 1
H.thang H.thang 23 32 24,5 17 80, 11 55 84 13
22x5
22x5
85,
105
9
42 35 19 39 M8 10 30
6
9 1
Ghi chú:
9
A
Vít hãm
1. Cái chặn ren có thể được đóng chặt hay được cố định bằng vít hãm
2. Đoạn ren trên d phù hợp theo JIS B 0216
3. Đoạn ren trên d1 phù hợp theo JIS B 0205
4. Bu lông treo được xác định bằng cỡ danh nghĩa x L
Ví dụ : Bu lông vòng TM 20 x 70
TT
Chi tiết
Vật liệu
1
Bu lông vòng
JIS H 4040 - 5052BD hoặc A 5056 BD
2
Ê cu vòng tròn
JIS H 5202 - AC7 A-F
3
Vít chặn ren
JIS H 4040 - 5052BD hoặc JIS G 4303 - SUS 304
4
Cái chặn
5
Chốt
6
Vít hãm
JIS H 4040 - 5052BD hoặc A 5056 BD
JIS G 4303 - SUS 304
Hình bổ xung 9. Bu lông vòng
Đơn vị: mm
Φ d.n bu
lông
vòng
D
d1
h
a
b
c
D2
D3
D4
H
b1
c1
c2
Hình thang
20 x 4
30
38
19
5
6.5
3
28
40
52
64
8
2,5
5
Hình thang
22 x 5
35
42
22
6
8
3,5
32
44
60
72
10
3
6
Ghi chú:
Ê cu hãm
Tay vặn
1. Đoạn ren trên d phù hợp theo JIS B 0216
2. Phần băng thép phải được mạ kẽm
TT
Chi tiết
Vật liệu
Ê cu hãm
JIS H 5205 - AC 7B-T4 hoặc
JIS H 4040 - A 5052 BD hoặc
A 5056 BD
1
2
Tay vặn
3
Then
JIS G 3101 - SS41
Hình bổ xung 10.
Ê cu hãm và Tay vặn