BÁO CÁO THUYẾT MINH
KẾT QUẢ ĐIỀU TRA THỰC ĐỊA
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
DỰ ÁN: “ÐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HÓA ĐẤT KỲ ĐẦU
TỈNH THÁI BÌNH”
Hà Nội - 2014
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU.................................................................................................................................... 1
1. Nhiệm vụ ................................................................................................... 1
2. Mục đích, yêu cầu ..................................................................................... 1
3. Nội dung, phương pháp ............................................................................. 1
3.1. Nội dung thực hiện ............................................................................. 1
3.2. Phương pháp thực hiện....................................................................... 1
I. KẾT QUẢ ĐIỀU TRA NGOÀI THỰC ĐỊA................................................. 2
1. Kết quả điều tra phục vụ chỉnh lý bản đồ đất, xây dựng bản đồ phì nhiêu
của đất............................................................................................................ 2
2. Kết quả điều tra phục vụ xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp 2
3. Kết quả điều tra xác định các loại hình thoái hóa ..................................... 3
3.1. Điều tra xác định kết von ....................................................................... 3
3.2. Điều tra xác định khô hạn ...................................................................... 3
3.3. Điều tra xác định suy giảm độ phì ......................................................... 4
3.4.
Điều tra xác định nhiễm mặn, phèn ................................................... 4
4. Kết quả điều tra về tình hình sử dụng đất nông nghiệp ............................ 5
II. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA ............................................................. 5
KẾT LUẬN ............................................................................................................................... 8
DANH MỤC BẢNG, BIỂU
Bảng 1: Thống kê số lượng mẫu chất lượng đất đã lấy trên địa bàn .................... 2
thành phố Thái Bình .............................................................................................. 2
Bảng 2: Kết quả điều tra hiện trạng sử dụng đất, phương thức sử dụng đất trên
địa bàn thành phố Thái Bình ................................................................................. 2
Bảng 3: Kết quả điều tra thực địa về kết von trên địa bàn .................................... 3
thành phố Thái Bình .............................................................................................. 3
Bảng 4: Kết quả điều tra thực địa về khô hạn trên địa bàn ................................... 4
thành phố Thái Bình .............................................................................................. 4
Bảng 5: Kết quả điều tra thực địa về suy giảm độ phì trên địa bàn ...................... 4
thành phố Thái Bình .............................................................................................. 4
Bảng 6: Kết quả điều tra thực địa về suy giảm độ phì trên địa bàn ...................... 5
thành phố Thái Bình .............................................................................................. 5
Bảng 7: Kết quả điều tra thực địa về tình hình sử dụng đất nông nghiệp trên địa
bàn thành phố Thái Bình ....................................................................................... 5
Bảng 8: Tổng hợp kết quả các khu vực điều tra trên địa bàn ............................... 6
thành phố Thái Bình .............................................................................................. 6
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Ký hiệu
Giải thích
H.
Huyện
X.
Xã
Tt.
Thị trấn
TP.
Thành phố
P.
Phường
TPCG
Thành phần cơ giới
CSDL
Cơ sở dữ liệu
MỞ ĐẦU
1. Nhiệm vụ
Khảo sát tại thực địa trên địa bàn tỉnh Thái Bình để thực hiện các nội
dung của dự án gồm:
- Điều tra phục vụ chỉnh lý bản đồ đất, xây dựng bản đồ phì nhiêu của đất;
- Điều tra phục vụ xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp;
- Điều tra xác định các loại hình thoái hóa;
- Điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp.
2. Mục đích, yêu cầu
- Tiến hành chỉnh lý biến động các yếu tố: loại đất; thành phần cơ giới;
địa hình; độ dày tầng canh tác; chế độ tưới; nhằm phục vụ chỉnh lý bản đồ đất,
xây dựng bản đồ phì nhiêu của đất;
- Tiến hành chỉnh lý biến động các yếu tố: hiện trạng thảm thực vật; tình
hình quản lý, sử dụng đất; loại sử dụng đất nông nghiệp nhằm phục vụ xây dựng
bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp;
- Tiến hành chỉnh lý biến động các yếu tố: hiện trạng thảm thực vật và
mức độ thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa (kết von; suy giảm độ phì; khô
hạn; xói mòn; mặn, phèn hóa) nhằm điều tra xác định các loại hình thoái hóa;
- Tiến hành thu thập thông tin về phương thức sử dụng đất; tình hình
chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất; các vấn đề có liên quan đến sự hình thành và
nguyên nhân thoái hóa đất nhằm điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp.
3. Nội dung, phương pháp
3.1. Nội dung thực hiện
- Xác định kết quả điều tra ngoài thực địa;
- Đánh giá kết quả điều tra.
3.2. Phương pháp thực hiện
- Phương pháp khoanh vẽ trên bản đồ điều tra thực địa;
- Phương pháp thống kê tổng hợp số liệu.
1
I. KẾT QUẢ ĐIỀU TRA NGOÀI THỰC ĐỊA
1. Kết quả điều tra phục vụ chỉnh lý bản đồ đất, xây dựng bản đồ phì nhiêu
của đất
Kết quả lấy mẫu phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất trên địa bàn thành
phố Thái Bình như sau:
- Đã lấy 12 mẫu phân tích chất lượng đất trên địa bàn 3 xã, phường trong
đó chủ yếu lấy trên đất phù sa (9 mẫu); đất cát (3 mẫu).
Bảng 1: Thống kê số lượng mẫu chất lượng đất đã lấy trên địa bàn
thành phố Thái Bình
TT
Tên
điểm
Tọa độ X
Toạ độ Y
Loại
đất
Loại cây
trồng
hiện tại
Địa điểm
Mã
ảnh
1
KH30
106° 21' 43"
20° 27' 15"
Pg
Quất
P. Hoàng Diệu
KH30
2
KV30
106° 22' 0"
20° 28' 40"
Pg
Lúa
P. Hoàng Diệu
KV30
3
MP30
106° 20' 53"
20° 27' 45"
Pg
Lúa
P. Hoàng Diệu
MP30
4
SP30
106° 21' 37"
20° 28' 1"
Pg
Lúa
P. Hoàng Diệu
SP30
5
KH31
106° 18' 28"
20° 26' 57"
C
Lúa
Xã Phú Xuân
KH31
6
KV31
106° 18' 44"
20° 27' 29"
C
Lúa
Xã Phú Xuân
KV31
7
MP31
106° 19' 6"
20° 27' 50"
C
Lúa
Xã Phú Xuân
MP31
8
SP31
106° 19' 24"
20° 27' 20"
Pg
Lúa
Xã Phú Xuân
SP31
9
KH32
106° 22' 13"
20° 25' 47"
Pg
Lúa
Xã Vũ Lạc
KH32
10
KV32
106° 22' 23"
20° 26' 31"
Pg
Lúa
Xã Vũ Lạc
KV32
11
MP32
106° 22' 52"
20° 26' 58"
Pg
Lúa
Xã Vũ Lạc
MP32
12
SP32
106° 23' 18"
20° 25' 57"
Pg
Lúa
Xã Vũ Lạc
SP32
2. Kết quả điều tra phục vụ xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp
Đã điều tra chi tiết về hiện trạng và phương thức sử dụng đất tại 12 điểm
điều tra. Kết quả điều tra chi tiết tại bảng sau:
Bảng 2: Kết quả điều tra hiện trạng sử dụng đất, phương thức sử dụng đất
trên địa bàn thành phố Thái Bình
STT
1
2
3
4
5
Tên điểm
TTV-KH30
TTV-KV30
TTV-MP30
TTV-SP30
TTV-KH31
Địa điểm
P. Hoàng Diệu
P. Hoàng Diệu
P. Hoàng Diệu
P. Hoàng Diệu
Xã Phú Xuân
Mã hiện
trạng
HNK
LUC
LUC
LUC
LUC
Kết quả điều tra
Cây
Phương thức canh tác
trồng
Quất
Đất lên luống
Lúa
Canh tác theo ô thửa
Lúa
Canh tác theo ô thửa
Lúa
Canh tác theo ô thửa
Lúa
Canh tác theo ô thửa
2
STT
6
7
8
9
10
11
12
Tên điểm
TTV-KV31
TTV-MP31
TTV-SP31
TTV-KH32
TTV-KV32
TTV-MP32
TTV-SP32
Địa điểm
Xã Phú Xuân
Xã Phú Xuân
Xã Phú Xuân
Mã hiện
trạng
LUC
LUC
LUC
Xã Vũ Lạc
LUK
Xã Vũ Lạc
Xã Vũ Lạc
Xã Vũ Lạc
LUC
LUC
LUC
Kết quả điều tra
Cây
Phương thức canh tác
trồng
Lúa
Canh tác theo ô thửa
Lúa
Canh tác theo ô thửa
Lúa
Canh tác theo ô thửa
Canh tác theo ô thửa, vụ
Lúa
màu đất được lên luống
Lúa
Lúa
Lúa
Canh tác theo ô thửa
Canh tác theo ô thửa
Canh tác theo ô thửa
3. Kết quả điều tra xác định các loại hình thoái hóa
3.1. Điều tra xác định kết von
- Đã xác định được trong số 3 khu vực điều tra chi tiết mức độ kết von thì
cả 3 khu vực đều không xuất hiện kết von, Chi tiết tại bảng 3.
- Mô tả các khu vực điều tra kết von:
Đã khoanh vẽ các thông tin điều tra về kết von lên bản đồ điều tra thực
địa tỉnh Thái Bình.
Bảng 3: Kết quả điều tra thực địa về kết von trên địa bàn
thành phố Thái Bình
Kết quả điều tra
STT
Tên
điểm
Địa điểm
Mức độ
kết von
Tọa độ X
Tọa độ Y
Mã ảnh
1
KV30
P. Hoàng Diệu
1
106° 22' 0"
20° 28' 40"
KV30
2
KV31
Xã Phú Xuân
1
106° 18' 44"
20° 27' 29"
KV31
3
KV32
Xã Vũ Lạc
1
106° 22' 23"
20° 26' 31"
KV32
3.2. Điều tra xác định khô hạn
Kết quả điều tra 3 khu vực khô hạn trên địa bàn Thành phố Thái Bình cho
thấy tại các khu vực điều tra có 2 khu vực không bị khô hạn, có 1 khu vực bị
khô hạn ở mức nhẹ.
Đã khoanh vẽ các thông tin điều tra về khô hạn lên bản đồ điều tra thực
địa tỉnh Thái Bình.
3
Bảng 4: Kết quả điều tra thực địa về khô hạn trên địa bàn
thành phố Thái Bình
Kết quả điều tra
Tên
điểm
Địa điểm
1
KH30
2
3
STT
Mức độ
khô hạn
Tọa độ X
Tọa độ Y
Mã
ảnh
P. Hoàng Diệu
2
106° 21' 43"
20° 27' 15"
KH30
KH31
Xã Phú Xuân
1
106° 18' 28"
20° 26' 57"
KH31
KH32
Xã Vũ Lạc
1
106° 22' 13"
20° 25' 47"
KH32
3.3. Điều tra xác định suy giảm độ phì
- Đã xác định được trong số 3 khu vực điều tra chi tiết về suy giảm độ phì,
kết quả cho thấy:
+ 3 khu vực không suy giảm độ phì tại các xã Phú Xuân, Vũ Lạc và
phường Hoàng Diệu. Chi tiết tại bảng 5.
Đã khoanh vẽ các thông tin điều tra về suy giảm độ phì lên bản đồ điều tra
thực địa tỉnh Thái Bình.
Bảng 5: Kết quả điều tra thực địa về suy giảm độ phì trên địa bàn
thành phố Thái Bình
STT
Tên
điểm
1
SP30
2
3
3.4.
Kết quả điều tra
Địa điểm
Mức độ suy
giảm độ phì
Tọa độ X
Tọa độ Y
Mã
ảnh
P. Hoàng Diệu
1
106° 21' 37"
20° 28' 1"
SP30
SP31
Xã Phú Xuân
1
106° 19' 24"
20° 27' 20"
SP31
SP32
Xã Vũ Lạc
1
106° 23' 18"
20° 25' 57"
SP32
Điều tra xác định nhiễm mặn, phèn
- Đã xác định được trong số 3 khu vực điều tra chi tiết về mức độ nhiễm
mặn, phèn kết quả cho thấy:
+ 3 khu vực không bị nhiễm mặn, phèn tại các xã Phú Xuân, Vũ Lạc và
phường Hoàng Diệu. Chi tiết tại bảng 6.
Đã khoanh vẽ các thông tin điều tra về mặn, phèn hóa lên bản đồ điều tra
thực địa tỉnh Thái Bình.
4
Bảng 6: Kết quả điều tra thực địa về suy giảm độ phì trên địa bàn
thành phố Thái Bình
Kết quả điều tra
Tên
điểm
Địa điểm
1
MP30
2
3
STT
Mức độ mặn,
phèn
Tọa độ X
Tọa độ Y
Mã
ảnh
P. Hoàng Diệu
1
106° 20' 53"
20° 27' 45"
MP30
MP31
Xã Phú Xuân
1
106° 19' 6"
20° 27' 50"
MP31
MP32
Xã Vũ Lạc
1
106° 22' 52"
20° 26' 58"
MP32
4. Kết quả điều tra về tình hình sử dụng đất nông nghiệp
Đã điều tra chi tiết về tình hình sử dụng đất nông nghiệp tại 3 điểm điều tra
theo kế hoạch, kết quả điều tra chi tiết tại bảng sau:
Bảng 7: Kết quả điều tra thực địa về tình hình sử dụng đất nông nghiệp trên
địa bàn thành phố Thái Bình
Kết quả điều tra
Tên
điểm
Địa điểm
1
TTV30
2
3
Stt
Kiểu sử dụng
đất
Lúa 2 vụ/năm
Toạ độ X
Tọa độ Y
Hoàng Diệu
Cây
trồng
Lúa
106° 21' 52"
20° 28' 16"
Mã
ảnh
TTV30
TTV31
Phú Xuân
Lúa
Lúa 2 vụ/năm
106° 19' 2"
20° 27' 11"
TTV31
TTV32
Vũ Lạc
Lúa
Lúa 2 vụ/năm
106° 22' 50"
20° 26' 31"
TTV32
II. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA
Đã thực hiện điều tra thực địa cơ bản hoàn thành đúng với kế hoạch các
nội dung điều tra của dự án cần thực hiện, bao gồm: điều tra phục vụ chỉnh lý
bản đồ đất, xây dựng bản đồ phì nhiêu của đất; điều tra phục vụ xây dựng bản đồ
loại sử dụng đất nông nghiệp; điều tra xác định các loại hình thoái hóa (khu vực
xuất hiện khô hạn; khu vực xuất hiện kết von; khu vực bị suy giảm độ phì; điều
tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn 3 xã, phường của thành phố.
Đã điều chỉnh cơ sở dữ liệu so với kết quả điều tra, chi tiết tại bảng sau:
5
Bảng 8: Tổng hợp kết quả các khu vực điều tra trên địa bàn
thành phố Thái Bình
STT
1
2
3
4
5
6
7
Tên
điểm
KH30
KV30
MP30
SP30
KH31
KV31
MP31
Địa điểm
P. Hoàng
Diệu
P. Hoàng
Diệu
P. Hoàng
Diệu
P. Hoàng
Diệu
Xã Phú
Xuân
Xã Phú
Xuân
Xã Phú
Xuân
Toạ độ X
106° 21'
43"
106° 22'
0"
106° 20'
53"
106° 21'
37"
106° 18'
28"
106° 18'
44"
106° 19'
6"
Tọa độ Y
20° 27'
15"
Nội
dung
điều
tra
Khô
hạn
CSDL
ban đầu
Khô hạn:
Nhẹ
Kết quả
điều tra
thực địa
Điều
chỉnh
Khô hạn:
Nhẹ
Không
điều chỉnh
so với
CSDL
Kết von
Kết von:
Không
Kết von:
Không
Không
điều chỉnh
so với
CSDL
20° 27'
45"
Mặn,
phèn
Mặn,
phèn:
Không
Mặn,
phèn:
Không
Không
điều chỉnh
so với
CSDL
20° 28'
1"
Suy
giảm
độ phì
Suy giảm
độ phì:
Nhẹ
Suy giảm
độ phì:
Nhẹ
Không
điều chỉnh
so với
CSDL
Khô hạn:
Không
Không
điều chỉnh
so với
CSDL
20° 28'
40"
20° 26'
57"
Khô
hạn
Khô hạn:
Không
Kết von
Kết von:
Không
Kết von:
Không
Không
điều chỉnh
so với
CSDL
20° 27'
50"
Mặn,
phèn
Mặn,
phèn:
Không
Mặn,
phèn:
Không
Không
điều chỉnh
so với
CSDL
Suy giảm
độ phì:
Nhẹ
Suy giảm
độ phì:
Nhẹ
Không
điều chỉnh
so với
CSDL
Khô hạn:
Khô hạn:
Không
20° 27'
29"
8
SP31
Xã Phú
Xuân
106° 19'
24"
20° 27'
20"
Suy
giảm
độ phì
9
KH32
Xã Vũ Lạc
106° 22'
20° 25'
Khô
6
STT
Tên
điểm
Địa điểm
Toạ độ X
13"
10
11
12
KV32
MP32
SP32
Xã Vũ Lạc
Xã Vũ Lạc
Xã Vũ Lạc
106° 22'
23"
106° 22'
52"
106° 23'
18"
Nội
dung
Tọa độ Y
điều
tra
47"
hạn
CSDL
ban đầu
Kết quả
điều tra
thực địa
Không
Không
Điều
chỉnh
điều chỉnh
so với
CSDL
Kết von
Kết von:
Không
Kết von:
Không
Không
điều chỉnh
so với
CSDL
20° 26'
58"
Mặn,
phèn
Mặn,
phèn:
Không
Mặn,
phèn:
Không
Không
điều chỉnh
so với
CSDL
20° 25'
57"
Suy
giảm
độ phì
Suy giảm
độ phì:
Nhẹ
Suy giảm
độ phì:
Nhẹ
Không
điều chỉnh
so với
CSDL
20° 26'
31"
7
KẾT LUẬN
1. Kết quả điều tra phục vụ chỉnh lý bản đồ đất, xây dựng bản đồ phì
nhiêu của đất
Kết quả lấy mẫu phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất trên địa bàn 3 xã,
phường của thành phố Thái Bình như sau:
Đã lấy 12 mẫu phân tích chất lượng đất trên địa bàn 3 xã, phường trong
đó chủ yếu lấy trên đất phù sa (9 mẫu); đất cát (3 mẫu).
2. Kết quả điều tra phục vụ xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp
Đã điều tra chi tiết về hiện trạng và phương thức sử dụng đất tại 12 điểm
điều tra theo kế hoạch.
3. Kết quả điều tra xác định các loại hình thoái hóa
3.1 Điều tra xác định kết von
Đã xác định được trong số 3 khu vực điều tra chi tiết mức độ kết von thì
cả 3 khu vực đều không xuất hiện kết von
Đã khoanh vẽ các thông tin điều tra về kết von lên bản đồ điều tra thực
địa tại tỉnh Thái Bình.
3.2. Điều tra xác định khô hạn
Đã điều tra 3 khu vực khô hạn trên địa bàn tỉnh Thái Bình cho thấy 2 khu
vực không bị khô hạn, có 1 khu vực bị khô hạn ở mức nhẹ.
Đã khoanh vẽ các thông tin điều tra về khô hạn lên bản đồ điều tra thực
địa 9 huyện thuộc tỉnh Thái Bình..
3.3. Điều tra xác định suy giảm độ phì
- Đã xác định được trong số 3 khu vực điều tra chi tiết về suy giảm độ phì,
kết quả cho thấy tất cả các khu vực này đều không xuất hiện suy giảm độ phì.
Đã khoanh vẽ các thông tin điều tra về suy giảm độ phì lên bản đồ điều tra
thực địa tỉnh Thái Bình.
3.4. Điều tra xác định mặn, phèn hóa
- Đã xác định được trong số 3 khu vực điều tra chi tiết về mặn, phèn hóa
kết quả cho thấy tất cả các khu vực này đều không xuất hiện mặn phèn hóa.
Đã khoanh vẽ các thông tin điều tra về mặn, phèn lên bản đồ điều tra thực
địa tỉnh Thái Bình.
4. Kết quả điều tra về tình hình sử dụng đất nông nghiệp
8
Đã điều tra chi tiết về tình hình sử dụng đất nông nghiệp tại 3 điểm điều tra
theo kế hoạch.
9
Phụ lục 1
PHÂN MỨC THOÁI HÓA
STT
1
2
3
4
Dạng thoái hóa
Kết von
(KV)
Khô hạn
(KH)
Suy giảm độ phì
(SP)
Mặn, phèn hóa
(MP)
Ký hiệu
Mức độ thoái hóa
1
Không kết von
2
Kết von ở mức nhẹ
3
Kết von ở mức trung bình
4
Kết von ở mức nặng
1
Không khô hạn
2
Khô hạn ở mức nhẹ
3
Khô hạn ở mức trung bình
4
Khô hạn ở mức nặng
1
Không suy giảm độ phì
2
Suy giảm độ phì ở mức nhẹ
3
Suy giảm độ phì ở mức trung bình
4
Suy giảm độ phì ở mức nặng
1
Không mặn, phèn hóa
2
Mặn, phèn hóa ở mức nhẹ
3
Mặn, phèn hóa ở mức trung bình
4
Mặn, phèn hóa ở mức nặng
10
Phụ lục 2
KIỂU SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN 9 HUYỆN TỈNH THÁI BÌNH
Loại hình sử dụng
đất (LUT)
Chuyên lúa
Lúa 2 vụ
K2
Lúa – màu
1 lúa - 1 màu
K3
1 lúa - 2 màu
K4
Sắ n
K6
Mía
K7
Ngô
K8
Lúa nương
K9
Ngô nương
K10
Sắ n nương
K11
Cây ăn quả
K12
Cà phê
K13
Cao su
K14
Cây lâu năm khác
K15
Rừng giàu
Rừng trung bình
K16
Rừng nghèo
Đất trống cỏ
K18
Đất trống cây bụi, rú cát
K20
Đất trống cây gỗ
K21
Rừng phu ̣c hồ i
Rừng trồng thời kỳ kiến thiết cơ bản
K22
Rừng trồng thời kỳ kinh doanh
K24
Rừng non tái sinh chưa ổ n đinh
̣
Đất bằng chưa sử dụng,
K25
Đồi núi chưa sử dụng
K28
Nuôi trồng thủy sản lợ
K29
Nuôi trồng thủy sản ngọt
K30
Chuyên màu
Canh tác nương rẫy
Cây lâu năm
Lâm nghiệp
Đất trống
Rừng các loại
Chưa sử dụng
Nuôi thuỷ sản
Kiểu sử dụng đấ t
Ký hiệu
K17
K19
K23
K27
11