Hội thảo
kỹ thuật nuôi trồng thuỷ sản
và sử dụng thức ăn Cá Vàng
Phươngưtrâm:
ChúngưtôiưlàưngườiưViệtưNam
MongưngườiưchănưnuôiưViệtưNamưcóưlãi
Chínhưsáchưvớiưngườiưchănưnuôi:
-ưHộiưthảoưchuyểnưgiaoưkỹưthuậtưchănưnuôi
-ưTưưvấnưkỹưthuậtưmiễnưphí
C¸c Néi dung chÝnh
Phần I: Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt thương phẩm
1. Chuẩn bị ao nuôi
2. Con giống, mùa vụ và mật độ thả
3. Chăm sóc và quản lí ao nuôi.
4. Thu hoạch.
Phần II: Một số bệnh thường gặp trên cá nước ngọt
1. Chuẩn bị ao nuôi
* Cải tạo ao
- Vét bùn đáy ao chỉ để lại lớp bùn
15 - 20cm.
- Bón vôi với liều lượng 7 - 10kg
vôi bột/100 m2 đáy ao.
-Phơi đáy ao từ 2 - 4 ngày.
1. Chuẩn bị ao nuôi
1. Chuẩn bị ao nuôi
* Xử lý nước trước khi thả giống
- Nguồn nước được cấp vào ao phải đảm bảo
không chứa các hóa chất độc hại cho cá
nuôi.
- Nước được cấp vào ao phải qua lưới lọc để
ngăn cá tạp xâm nhập vào ao nuôi.
- Mực nước tối để đảm bảo cho việc thả cá
từ 1,2 - 1,5 m. Nâng cao mực nước dần đến
khi đạt mực nước tối ưu 2 - 2,5 m.
1. Chuẩn bị ao nuôi
* Xử lý nước trước khi thả giống
- Sau khi lấy đủ nước vào ao nuôi tiến hành
sát khuẩn nước bằng một trong các hóa
chất: Iodine, các hóa chất có chứa Clo
( Vicato, super Clo…). Liều lượng sử dụng
như hướng dẫn của nhà sản xuất xử lý cho
nguồn nước ao nuôi chưa thả cá
- Tùy theo loại hóa chất sử dụng sau 2 5ngày tiến hành xử lý men vi sinh cho nước
ao ( Envi - Bio, Clean, NB 25…).
2. Thả Giống
- Sau khi xử lý men vi sinh 1 đến 2
ngày, ao có màu nước tốt tiến hành
sang thả cá.
- Mật độ thả từ 1-2 con/m2, mật độ thả
cao hay thấp phụ thuộc vào trình độ
chăm sóc quản lý của chủ ao, điều kiện
ao nuôi ( mực nước cao hay thấp, khả
năng thay thêm nguồn nước mới, khả
năng đầu tư…)
2. Thả Giống
- Cá giống cần được tuyển chọn, loại bỏ
những cá thể bị dị hình, cá còi. Kích cỡ
cá của cùng 1 loài cần chọn lọc cho đồng
đều.
- Giống cá trước khi thả xuống ao cần
được tắm qua nước muôi 2% trong 10
-15 phút (chú ý cung cấp đủ oxy trong
khi tắm cá)
2. Cá giống, mùa vụ và mật độ thả
Cơ cấu thả giống khuyến cáo
Loài thả
Tỉ lệ ( %)
Rô phi
60 - 80
Chép
15 - 20
Trắm cỏ
5 - 10
Cá khác
3-5
2. Cá giống, mùa vụ và mật độ thả
Kích thước cá thả:
Loài thả
Rô phi
Cỡ cá thả tối ưu
(gam/con)
100 - 200
Chép
400 - 500
Trắm cỏ
>1000
Cá khác
>500
3. CHĂM SÓC VÀ QUẢN LÍ AO
Giai đoạn cá
(g/con)
Mã số thức
ăn sử dụng
Tỉ lệ cho ăn
(%)
Số lần cho
ăn/ ngày
20 - 300
SV 10
5-6
3-4
300 - 1000
SV 100
3-4
2-3
1000 - xbán
SV 200
2 - 2,5
2
3.CHĂM SÓC VÀ QUẢN LÍ AO
* Cho cá ăn đảm bảo theo yêu cầu 4 định:
+ Định số lượng thức ăn
+ Định vị trí cho ăn
+ Định chất lượng thức ăn
+ Định thời gian cho ăn
THỨC ĂN CÁ ( Tham Khảo)
THỨC ĂN CÁ ( hình ảnh một vài sản phẩm)
3. CHĂM SÓC VÀ QUẢN LÍ AO
• QUẢN LÍ MÔI TRƯỜNG AO NUÔI:
• Quản lý oxy
• Ngưỡng oxy tối ưu cho cá sinh trưởng và phát triển
>4mg/l, vì vậy người nuôi phải quản lý oxy trong ao luôn ở
trong ngưỡng này.
• Các biện pháp tăng cường oxy trong nước:
+ Nuôi cá với mật độ phù hợp với điều kiện ao nuôi, tránh
nuôi cá với mật độ quá cao.
+ Trang bị cho ao nuôi các trang thiết bị cung cấp oxy cho
ao: Quạt nước, máy thổi khí,máy bơm tạo dòng…
+ Quản lý tảo ở mật độ phù hợp( nước ao không quá xanh)
3. CHĂM SÓC VÀ QUẢN LÍ AO
3. CHĂM SÓC VÀ QUẢN LÍ AO
• QUẢN LÍ MÔI TRƯỜNG AO NUÔI:
• Quản lý NH3
- Cho cá ăn theo đúng chương trình dinh dưỡng
- Sử dụng men vi sinh có chứa nhóm Nitrobacteria
định kì 15 - 30 ngày 1 lần giúp hạn chế NH3 trong
ao.
- Quạt nước cũng giúp giảm NH3 trong nước ao
nuôi.
3. CHĂM SÓC VÀ QUẢN LÍ AO
• QUẢN LÍ MÔI TRƯỜNG AO NUÔI:
• Quản lý màu nước.
- Sử dụng men vi sinh định kì 15 đến 30 ngày 1 lần
giúp duy trì màu nước ổn định.
- Không sử dụng các thuốc diệt tảo cho toàn bộ ao
nuôi, nên sử lý từng phần ao nếu cần phải giảm
tảo.
- Thay nước mới giúp giảm tảo duy trì màu nước
nếu ao quá dày tảo.
3.CHĂM SÓC VÀ QUẢN LÍ AO
•Kiểm tra cá:
Định kỳ mỗi tháng cân kiểm
tra tốc độ sinh trưởng của cá
một lần . Mỗi lần từ 30 - 50
con
4. THU HOẠCH
• Có 2 hình thức thu hoạch:
- Tát cạn thu hoạch toàn bộ cá trong
ao
- Đánh tỉa thả bù : Dùng lưới
bắt những con đạt kích cỡ thu
trước rồi thả gối vào sau
4.THU HOẠCH
* Kết quả
thu hoạch
Ngày thu hoạch
Diện tích ao
Sản lượng thu hoạch (kg)
Kích cỡ cá trung bình (g)
Lượng thức ăn sử dụng (kg)
Hệ số chuyển hóa thức ăn (FCR)
Tỷ lệ sống (%)
Tổng số ngày nuôi
Giá cá bình quân
4.THU HOẠCH
* Hoạch toán
sau thu hoạch
Chi phí con giống
Chi phí thức ăn
Chi phí dầu, điện
Chi phí nhân công
Chi phí khác
Tổng chi phí
Tổng doanh thu
Lợi nhuận (Tổng doanh thu - Tổng chi phí)
4.THU HOẠCH
* Hoạch toán
sau thu hoạch
Chi phí con giống
Chi phí thức ăn
Chi phí dầu, điện
Chi phí nhân công
Chi phí khác
Tổng chi phí
Tổng doanh thu
Lợi nhuận (Tổng doanh thu - Tổng chi phí)
PHẦN II:
MỘT SỐ BỆNH THƯỜNG GẶP TRÊN
CÁC LOÀI CÁ NUÔI NƯỚC NGỌT