Tải bản đầy đủ (.pdf) (41 trang)

Kỹ thuật điều chế 2 trạng thái cho nghịch lưu đa bậc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (877.22 KB, 41 trang )

Tên đề tài:

Kỹ thuật điều chế 2 trạng
thái cho nghịch lưu đa bậc
SVTH
GVHD

: Tạ Trường Công
: TS. Nguyễn Văn Nhờ


1. Giới thiệu
¾

Đa bậc : có nhiều mức điện áp ở ngõ ra





¾

Dạng điện áp tốt hơn do đó chất lượng dòng điện cải
thiện
Giảm dv/dt
Giảm điện áp Common Mode

Thực hiện: Ghép nhiều linh kiện công suất theo
các cấu hình khác nhau



Điện áp trên mỗi linh kiện giảm


Điện áp pha tâm nguồn


Phương pháp SinPWM
„
„
„

„

„

Sóng mang uc tần số cao.
Số sóng mang: (n -1)
Sóng điều khiển ur mang
thông tin về biên độ và
tần số hài cơ bản của điện
áp ngõ ra.
Xung kích: so sánh giữa
sóng mang và sóng điều
khiển.
mmax = 0.785


Phương pháp độ rộng xung cải biến
„


„

„

„

Nguyên lý: Cộng thêm giá trị
offset vào tín hiệu điều khiển
Voffset bị triệt tiêu trong điện áp
dây ở ngõ ra
Có nhiều cách chọn lựa hàm
offset
Tác dụng: mở rộng phạm vi điều
chế, giảm số lần đóng cắt, cân
bằng áp tụ…


Phương pháp độ rộng xung cải biến

„
„

So sánh điện áp ngõ ra:
mmax = 0.907


Phương pháp không gian vector
„

Phép biến hình vector không gian:


„

Bộ nghịch lưu Diod kẹp 3 bậc:
27 trạng thái đóng cắt Ù 27 vector điện áp (19 điểm)


Phương pháp không gian vector
„

„

uur

V

¾
„

„

„

Vector tương đương: đại diện
cho vector điện áp ngõ ra
Thực hiện: lấy trung bình của các
vector cơ bản gần nhất trong từng
chu kỳ lấy mẫu.
Các bước thực hiện:
Xác định vị trí của vector tương

đương (góc θ)
Xác định các vector cơ bản để
thực hiện vector tương đương
Thời gian tác của từng vector có
được từ hệ phương trình:


Phương pháp không gian vector
„
„
„

Vector dư (redundant vector) : 100 và 211
T1 = T(100) + T(211)
Trình tự thực hiện các vector cơ bản


Điều chế vector không gian dùng sóng mang
Trật tự tác dụng của các vector
Ù tương quan giữa tín hiệu điều khiển
„

Thời gian tác dụng
Ù Khoảng cách giữa các tín hiệu điều khiển
với nhau và với các đường biên của sóng
mang
„

Điều khiển bằng hàm offset.



Tín hiệu điều khiển


Tín hiệu điều khiển


Điều chế vector không gian dùng sóng mang
„

Biên dưới gần nhất:

„

Tín hiệu điều chế chuẩn hóa:

„

Ma trận chuyển đổi:


Mô hình hai bậc tương đương
„

So sánh tín hiệu điều chế:

„

Thời gian tác dụng của các trạng
thái:


„

Tổng thời gian tác dụng của các
vector dư:

„

Vector tương đương:


Điều chế vector không gian dùng sóng mang
„

100 => 200 => 210 => 211


Điều chế vector không gian dùng sóng mang
„

100 => 200 => 210 => 211


Điều chế vector không gian dùng sóng mang
„

100 => 200 => 210 => 211


Điều chế vector không gian dùng sóng mang

„

100 => 200 => 210 => 211


Điều chế vector không gian dùng sóng mang
„

Giảm số trạng thái Ù Giảm số lần chuyển mạch

„

Thực hiện: cộng thêm thành phần voadd vào tín hiệu điều

„

Kỹ thuật điều chế 2 trạng thái: chỉ còn 2 trạng thái
(vector) trong chuỗi đóng cắt.

uuur
uuuur
khiển vxref sao cho sai số giữa vref và v 'ref là bé nhất.


Kỹ thuật điều chế 2 trạng thái


Kỹ thuật điều chế 3 trạng thái



Sai số hiệu chỉnh nhỏ nhất


Thực hiện

Thành phần sai số tích cực :


Xác định d2


Tín hiệu điều khiển hiệu chỉnh v’ref


×