TỔNGBiên
CƠNG
CẤP
NƯỚC
SÀI GỊN
soạn : TY
Phịng
Kỹ thuật
Cơng nghệ
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nướcTRÁCH
2014
Ban hành :HỮU
12/2014
NHIỆM
HẠN MỘT THÀNH VIÊN
12/2014
Biên soạn lần thứ I
CHỈ DẪN
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
VẬT TƯ - THIẾT BỊ
CHUYÊN NGÀNH NƯỚC
Lưu hành nội bộ
Trang 1/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
LỜI NÓI ĐẦU
Hiện nay, trên mạng lưới cấp nước của Tổng Cơng ty Cấp nước Sài Gịn có rất nhiều
chủng loại vật tư – thiết bị với các tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo khác nhau như TCVN, ISO,
AWWA, BS EN…. Điều này đã gây khó khăn trong công tác quản lý kỹ thuật cũng nhưa
công tác lựa chọn vật tư – thiết bị khi mua sắm. Để giải quyết vấn đề này cần có sự phù
hợp, tương thích giữa các quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật của các quốc gia khác nhau. Việc
xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật cần phải:
1. Dựa vào sự tiến bộ khoa học và công nghệ, kinh nghiệm thực tiễn, nhu cầu hiệ tại
và xu hướng phát triển kinh tế - xã hội;
2. Sử dụng tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn nước ngoài làm cơ sở;
3. Đáp ứng các yêu cầu về tính năng sử dụng;
Trong phạm vi bộ chỉ dẫn này, Tổng Cơng ty Cấp nước Sài Gịn đã lựa chọn và áp
dụng các tiêu chuẩn vật tư – thiết bị tiên tiến trên thế giới để phục vụ công tác đấu thầu
mua sắm, lựa chọn được vật tư – thiết bị có chất lượng cao và hiệu quả kinh tế. Tài liệu
này được tổng hợp từ quyết định 73/QĐ-TCT-KTCN ngày 02/3/2012 về đặc tính kỹ thuật
và quy trình nghiệm thu vật tư – thiết bị trên mạng lưới, trong đó ngồi các tiêu chuẩn
chính cịn có bổ sung thêm một số tiêu chuẩn tương đương nhằm đảm bảo phù hợp và
tương thích với nhau. Một số vật tư – thiết bị phụ tùng khơng có tiêu chuẩn chế tạo sẽ
được mô tả thành tiêu chuẩn lắp đặt phù hợp với hệ thống đường ống. Ngoài ra, trong bộ
tiêu chuẩn này có 1 vài điều chỉnh nhỏ cho phù hợp với tình hình sản xuất vật tư – thiết bị
trên thế giới.
Tổng Cơng ty Cấp nước Sài Gịn hy vọng rằng tài liệu hướng dẫn này sẽ góp phần nâng
cao tính ổn định và tuổi thọ của các cơng trình cấp nước. Chúng tơi rất mong nhận được
những ý kiến nhận xét, đóng góp của các đơn vị, Phịng/Ban chun mơn để tiếp tục hồn
thiện tài liệu và hướng đến áp dụng rộng rãi không chỉ đối với hệ thống cấp nước trên địa
bàn thành phố Hồ Chí Minh mà còn ở các tỉnh bạn.
Trang 3/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
MỤC LỤC
A. ỐNG TRUYỀN DẪN VÀ ỐNG NGÁNH: .................................................................. 7
I.
Ống truyền dẫn: ........................................................................................................ 7
1. Ống bê tơng nịng thép dự ứng lực:.................................................................... 7
2. Ống và phụ tùng bằng thép lắp ghép mặt bích các cỡ: ...................................... 7
3. Ống gang cầu các cỡ: ......................................................................................... 9
4. Ống nhựa uPVC: ................................................................................................ 9
5. Ống nhựa HDPE: ............................................................................................. 10
II. Ống nhựa HDPE dịch vụ khách hàng:.................................................................... 11
B. PHỤ TÙNG: ................................................................................................................. 11
I.
Phụ tùng lắp với ống nhựa HDPE: ......................................................................... 13
1. Phụ tùng gang, thép liên kết với ống nhựa HDPE bằng lắp ghép cơ khí:........ 13
2. Phụ tùng lắp ghép 2 đầu ống nhựa HDPE trơn bằng lắp ghép thúc gioăng: ... 13
3. Phụ tùng lắp ghép 2 đầu ống nhựa HDPE bằng hàn điện cực: ........................ 14
II. Phụ tùng gang cầu lắp ghép kiểu cơ khí: ................................................................ 11
III. Phụ tùng ống dịch vụ khách hàng:.......................................................................... 14
1. Đai lấy nước gang cầu: ..................................................................................... 14
2. Đai lấy nước PP:............................................................................................... 15
3. Khâu nối thẳng: ................................................................................................ 16
4. Khâu nối giảm: ................................................................................................. 17
5. Khâu nối chuyển: ............................................................................................. 17
6. Khâu túm: ......................................................................................................... 17
7. Nút bít hủy ống nhựa OD50mm (nút chận): .................................................... 18
8. Van cóc:............................................................................................................ 18
9. Van góc liên hợp: ............................................................................................. 18
10. Van góc 1 chiều: ............................................................................................... 19
11. Van bi: .............................................................................................................. 19
12. Van cổng thau: ................................................................................................. 20
13. Van 1 chiều dạng cánh lật: ............................................................................... 20
14. Van 1 chiều dạng bi côn tác động dọc trục: ..................................................... 20
15. Van 1 chiều dạng piston tác động dọc trục: ..................................................... 20
16. Khâu túm: ......................................................................................................... 21
17. Nút chận: .......................................................................................................... 21
Trang 4/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
IV. Phụ tùng sửa chữa:.................................................................................................. 22
1. Sử dụng bộ sửa chữa khẩn cấp để thay thế ống bê tông bị vỡ, hư hỏng nặng: 22
2. Bộ sửa chữa nhỏ trên thân ống bê tông, ống gang, ống thép: .......................... 23
3. Bộ sửa chữa miệng cái ống bê tông, ống gang: ............................................... 24
4. Bộ sửa chữa trên thân ống HDPE: ................................................................... 25
C. THIẾT BỊ ..................................................................................................................... 26
I.
Lưới lược đồng hồ nước: ........................................................................................ 26
II. Van:......................................................................................................................... 27
1. Van cổng: ......................................................................................................... 27
2. Van bướm: ........................................................................................................ 29
3. Van 1 chiều bằng gang dạng cánh lật khơng có đối trọng (swing check valve
without counter weight): .................................................................................. 30
4. Van giảm áp cố định áp lực đầu ra:.................................................................. 31
5. Van giảm áp thay đổi áp lực đầu ra: ................................................................ 31
6. Van xả khí: ....................................................................................................... 32
III. Đồng hồ nước: ........................................................................................................ 33
1. Đồng hồ nước đơn tia 15mm và 25mm cấp B, C: ........................................... 33
2. Đồng hồ nước đa tia 15mm và 25mm cấp B, C: .............................................. 34
3. Đồng hồ nước đa tia cấp C có cỡ 40mm: ......................................................... 35
4. Đồng hồ nước đơn tia cấp C có cỡ 40mm đến 150mm. .................................. 35
5. Đồng hồ thể tích 15mm và 25mm cấp C dạng pittông và dĩa dao động: ......... 36
6. Đồng hồ nước cấp C dạng pittông và dĩa dao động có cỡ 40mm đến 50mm: . 37
7. Đồng hồ nước Woltman cấp B có cỡ 40mm đến 500mm:............................... 37
8. Đồng hồ nước Woltman cấp C có cỡ 40mm đến 150mm:............................... 38
9. Đồng hồ nước compound: ................................................................................ 38
10. Đồng hồ nước điện từ:...................................................................................... 39
11. Đồng hồ nước siêu âm kẹp ngồi: .................................................................... 40
IV. Thiết bị dị tìm rị rỉ: ............................................................................................... 41
1. Thiết bị dị tìm rị rỉ khoanh vùng: ................................................................... 41
2. Thiết bị dị tìm rị rỉ tương quan: ...................................................................... 42
3. Thiết bị dị tìm rị rỉ nghe âm trực tiếp: ............................................................ 43
4. Thiết bị dị tìm van: .......................................................................................... 43
5. Thiết bị dị tìm ống chơn ngầm: ....................................................................... 44
6. Hệ thống giám sát chất lượng nước: ................................................................ 46
Trang 5/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
7. Thiết bị ghi nhận dữ liệu (data logger): ........................................................... 46
8. Thiết bị định vị toàn cầu: ................................................................................. 47
D. CÁC VẬT TƯ KHÁC: ................................................................................................ 47
I.
Trụ cứu hỏa: ............................................................................................................ 47
II. Ống cơi họng van: .................................................................................................. 48
III. Gioăng cao su: ........................................................................................................ 48
IV. Bu lông đai ốc: ........................................................................................................ 49
1. Bu lông đai ốc được chế tạo từ thép thường: ................................................... 49
2. Bu lông đai ốc được chế tạo từ thép không rỉ: ................................................. 50
3. Bu lông đai ốc được đúc bằng gang cầu: ......................................................... 51
TIÊU CHUẨN THAM KHẢO ......................................................................................... 52
Trang 6/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
A. ỐNG TRUYỀN DẪN VÀ ỐNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG:
I.
Ống truyền dẫn và phân phối:
1. Ống bê tông nòng thép dự ứng lực:
-
Phạm vi áp dụng
: Chuyển tải nước thô, nước sạch (tuyến ống cấp 1) và
tuyến ống phân phối (cấp 2).
-
Tiêu chuẩn chế tạo
:
Ống
: AWWA C301-2007.
Gioăng
: AWWA C301-2007.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Mối nối thúc (kiểu tyton), 02 gioăng.
-
Chiều dài hữu dụng : 5m (không kể miệng bát).
-
Các cỡ áp dụng
: DN2000mm trở lên.
2. Ống và phụ tùng bằng thép lắp ghép mặt bích các cỡ:
-
Phạm vi áp dụng
: Chuyển tải nước thơ, nước sạch (tuyến ống cấp 1);
tuyến ống phân phối nước sạch (cấp 2 và cấp 3).
-
Vật liệu chế tạo
: Thép.
-
Tiêu chuẩn chế tạo
:
Ống và phụ tùng :
TCVN 2980-1979 đến TCVN 3010-1979;
Hoặc các tiêu chuẩn tương đương:
AWWA C200-2007, AWWA C208-2007;
JIS G3445.
Trang 7/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
Mặt bích
:
ISO 7005-1-1988 PN10.
Hoặc các tiêu chuẩn tương đương:
EN 1092-1 PN10;
DIN 2501 PN10;
BS 4504-3-1989 PN10.
Vật liệu
Thép thường
:
: Tối thiểu CT3;
Thép không rỉ : Tối thiểu 304.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
:
Mặt bích.
Hàn: Các đoạn ống trơn lắp ghép với nhau bằng hàn theo dạng âm
dương hoặc các thép tấm hàn theo đường sinh dạng xoắn ốc.
-
Chiều dài hữu dụng : 6m.
-
Các cỡ áp dụng
: DN100mm trở lên.
Trang 8/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
3. Ống gang cầu các cỡ:
-
Phạm vi áp dụng
: Chuyển tải nước thô, nước sạch (tuyến ống cấp 1);
tuyến ống phân phối nước sạch (cấp 2 và cấp 3).
-
Vật liệu chế tạo
: Gang cầu.
-
Tiêu chuẩn chế tạo
:
Ống
: ISO 2531-2009 PN10.
Lớp ximăng vữa phủ bên trong ống: ISO 4179-2005.
Lớp phủ kẽm và bitum bên ngoài ống: ISO 8179-2004.
Mác vật liệu
: 420/12
Gioăng
: ISO 4633-2002.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Mối nối thúc (kiểu tyton).
-
Chiều dài hữu dụng : 6m (không kể đầu bát).
-
Các cỡ áp dụng
: DN100mm trở lên.
4. Ống nhựa uPVC:
-
Phạm vi áp dụng
: Chuyển tải phân phối nước sạch (tuyến ống cấp 3) vào
ống dịch vụ khách hàng).
-
Tiêu chuẩn chế tạo
:
Ống
:
AS/NZS 1477-2006 PN12.
Kích thước ống DN100mm và DN150mm: theo bảng 4.2 series 2 – tiêu
chuẩn AS/NZS 1477-2006 PN12.
Trang 9/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
Kích thước ống DN200mm và DN250mm (OD280mm): Theo bảng
2 - tiêu chuẩn ISO 4422-2-1996 (E) PN12,5.
-
Gioăng
: AS 1646-2007.
Cấp áp lực
:
12 bar đối với ống DN100mm và DN150mm.
10 bar đối với ống DN200mm và DN250mm.
-
Kiểu lắp ghép
: Mối nối thúc với gioăng kiểu tyton.
-
Chiều dài hữu dụng : 6m (không kể đầu bát).
-
Các cỡ áp dụng
: DN100mm – DN250mm.
5. Ống nhựa HDPE:
Trang 10/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
-
Phạm vi áp dụng
: Chuyển tải nước thô, nước sạch (tuyến ống cấp 1);
tuyến ống phân phối nước sạch (cấp 2 và cấp 3).
-
Vật liệu chế tạo
: Nhựa PE 100.
-
Tiêu chuẩn chế tạo
: ISO 4427-2007.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Hàn đối đầu.
-
Chiều dài hữu dụng : Tùy theo thiết kế và phương tiện vận chuyển.
-
Các cỡ áp dụng
: OD125mm trở lên.
II. Ống nhựa HDPE dịch vụ khách hàng:
-
Phạm vi áp dụng
nước khách hàng.
: Dẫn nước sạch từ ống phân phối cấp 3 vào đồng hồ
-
Vật liệu chế tạo
: Nhựa PE 100.
-
Tiêu chuẩn chế tạo
:
ISO 4427-2007 (phần 1-2).
ISO 11922-1-1997 (E) (về dung sai ống).
-
Cấp áp lực
: 12.5 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Thúc với các phụ tùng nhựa HDPE, PP, đồng thau...
-
Chiều dài hữu dụng : 100m (01 cuộn).
-
Các cỡ áp dụng
: OD25mm; OD32mm; OD50mm.
B. PHỤ TÙNG:
I. Phụ tùng gang cầu lắp ghép kiểu cơ khí:
- Phạm vi sử dụng
: Phụ tùng gang cầu được lắp ghép với ống nhựa uPVC,
ống gang, ống bê tông để chuyển tiếp dòng chảy, liên kết các lắp ghép, khai thác
tuyến ống truyền tải…
- Vật liệu chế tạo
: Gang cầu.
- Tiêu chuẩn chế tạo
:
Phụ tùng
: ISO 2531-2009.
Vật liệu và mác vật liệu :
ISO 2531-2009, mác tối thiểu 420/12.
Hoặc các tiêu chuẩn vật liệu và mác tương
đương:
ASTM A536-2004: mác tối thiểu 60-40-18;
BS 2789-1985 (hoặc BS EN 1563-1997): mác tối thiểu 420/12;
DIN 1693-1997: mác tối thiểu GGG 40;
Trang 11/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
TCVN 5016-1989: mác tối thiểu GC 42-12.
Gioăng
: ISO 4633-2002.
Bu lông-đai ốc
:
ISO 4016-2011: Bu lông đầu lục giác, cấp C.
ISO 4034-2012: Đai ốc lục giác, cấp C.
Hoặc tiêu chuẩn tương đương:
TCVN 1916-1995 (cơ tính và lý tính của bulơng và đai ốc).
TCVN 1876-1976 (kích thước bulơng).
TCVN 1897-1976 (kích thước đai ốc).
TCVN 2735-1978 (mạ kẽm).
- Cấp áp lực
: 10 bar.
- Kiểu lắp ghép
: MJ hoặc Express.
- Các kích thước cơ bản: theo ISO 2531-2009 và bản vẽ thiết kế miệng cái của
Tổng Cơng ty (hình dáng và mẫu mã tùy thuộc nhà sản xuất).
- Các cỡ áp dụng
: DN100mm trở lên.
Trang 12/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
II.
Phụ tùng lắp với ống nhựa HDPE:
Có 3 dạng phụ tùng kết nối với ống nhựa HDPE:
1. Phụ tùng liên kết với ống nhựa HDPE bằng lắp ghép cơ khí:
-
Phạm vi sử dụng
: Lắp đặt với ống HDPE thay cho phương pháp hàn.
-
Vật liệu chế tạo
: Gang cầu, thép.
-
Tiêu chuẩn chế tạo : Phụ tùng gang cầu và phụ tùng thép được áp dụng theo
mục A-I-2, A-I-3.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt :
Phụ tùng
: Lắp đặt phù hợp với ống nhựa HDPE theo mục A-I-5.
Gioăng
: ISO 4633-2002
-
Cấp áp lực
: PN10.
-
Kiểu lắp ghép
bích.
: Mối nối thúc (kiểu MJ hoặc Express), mối nối mặt
-
Cỡ ống áp dụng
: OD125mm trở lên.
-
Lưu ý
: Ống HDPE lắp với phụ tùng gang cầu phải có nịng
thép bên trong ống, phía phần thúc để khử độ ô van của ống, tăng độ cứng
vững và đảm bảo độ kín cao.
2. Phụ tùng lắp ghép 2 đầu ống nhựa HDPE bằng lắp ghép thúc gioăng:
-
Phạm vi sử dụng
: Áp dụng cho tất cả các phụ tùng bằng nhựa HDPE lắp
ghép với ống nhựa HDPE thay cho phương pháp hàn.
-
Vật liệu chế tạo
: Nhựa PE 100.
-
Tiêu chuẩn chế tạo
:
ISO 4427-2007.
ISO 11922-1-1997 (E) (về dung sai ống).
-
Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Phụ tùng
: Lắp đặt phù hợp với ống nhựa HDPE theo mục A-I-5.
Trang 13/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
Gioăng
: ISO 4633-2002
-
Cấp áp lực
: PN10.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép thúc với gioăng dạng sợi tròn.
-
Các cỡ áp dụng
: OD125mm trở lên.
3. Phụ tùng lắp ghép 2 đầu ống nhựa HDPE bằng hàn điện cực:
-
Phạm vi sử dụng
: Áp dụng cho tất cả các phụ tùng bằng nhựa HDPE lắp
ghép với ống nhựa HDPE.
-
Vật liệu chế tạo
: Nhựa PE100.
-
Tiêu chuẩn chế tạo
:
ISO 4427-2007.
ISO 11922-1-1997 (E) (về dung sai ống).
-
Cấp áp lực
-
Kiểu lắp ghép
: Nối 02 đầu điện cực vào máy hàn. Mở máy hàn và
tiến hành hàn. Nhiệt độ và thời gian hàn theo yêu cầu của nhà sản xuất.
-
Các cỡ áp dụng
: PN10.
: OD125mm trở lên.
III. Phụ tùng ống dịch vụ khách hàng:
1. Đai lấy nước gang cầu:
- Phạm vi áp dụng
: Khai thác từ ống phân phối
(ống cấp 3) cung cấp cho khách hàng (ống gang, ống
nhựa uPVC, ống thép).
- Vật liệu chế tạo
: Gang cầu.
- Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Đai lấy nước
: Lắp đặt phù hợp với ống
gang, ống nhựa uPVC và ống thép.
Kích thước và vật liệu chế tạo: Áp dụng theo phụ tùng gang cầu ở mục B-I.
Gioăng
: ISO 4633-2002.
Bu lông-đai ốc
:
ISO 4016-2011 : Bu lông đầu lục giác, cấp C.
ISO 4034-2012 : Đai ốc lục giác, cấp C.
Hoặc tiêu chuẩn tương đương:
TCVN 1916-1995 (cơ tính và lý tính của bulơng và đai ốc).
TCVN 1876-1976 (kích thước bulơng).
TCVN 1897-1976 (kích thước đai ốc).
TCVN 2735-1978 (mạ kẽm).
Trang 14/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép bằng bulơng đai ốc.
-
Kích thước cơ bản
: Phù hợp với ống nhựa uPVC, ống gang, ống thép.
-
Các cỡ áp dụng
: DN100mm – DN300mm.
2. Đai lấy nước PP:
- Phạm vi áp dụng
: Khai thác từ ống phân phối (ống cấp 3) bằng nhựa
uPVC cung cấp cho khách hàng.
- Vật liệu chế tạo
: Nhựa PP.
- Tiêu chuẩn chế tạo
: ISO 13460-1998.
- Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Đai lấy nước
: Lắp đặt phù hợp với ống nhựa uPVC.
Ren
: ISO 7-1-1994 (3/4”).
Gioăng
: ISO 4633-2002.
Bu lông-đai ốc
:
ISO 4016-2011: Bu lông đầu lục giác, cấp C.
ISO 4034-2012: Đai ốc lục giác, cấp C.
Hoặc tiêu chuẩn tương đương:
TCVN 1916-1995 (cơ tính và lý tính của bulơng và đai ốc).
TCVN 1876-1976 (kích thước bulơng).
TCVN 1897-1976 (kích thước đai ốc).
TCVN 2735-1978 (mạ kẽm).
Trang 15/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép bằng bulơng đai ốc.
-
Kích thước cơ bản
: Phù hợp với ống nhựa uPVC.
-
Các cỡ áp dụng
: DN100mm – DN250mm.
3. Đai lấy nước thép không rỉ:
- Phạm vi áp dụng
: Khai thác từ ống phân phối (ống cấp 3) cung cấp cho
khách hàng (ống gang, ống thép, ống nhựa uPVC, ống nhựa HDPE).
-
Vật liệu chế tạo
: Thép không rỉ, mác tối thiểu 304.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Đai lấy nước
: Lắp đặt phù hợp với ống gang, ống thép, ống nhựa
uPVC và ống nhựa HDPE theo mục A-I-2, A-I-3, A-I-4, A-I-5.
Ren
: ISO 7-1-1994 (3/4”).
Gioăng
: ISO 4633-2002.
Bu lông-đai ốc
:
ISO 4016-2011 : Bu lông đầu lục giác, cấp C.
ISO 4034-2012 : Đai ốc lục giác, cấp C.
Hoặc tiêu chuẩn tương đương:
TCVN 1916-1995 (cơ tính và lý tính của bulơng và đai ốc).
TCVN 1876-1976 (kích thước bulơng).
TCVN 1897-1976 (kích thước đai ốc).
TCVN 2735-1978 (mạ kẽm).
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép bằng bulơng đai ốc.
-
Kích thước cơ bản
: Phù hợp với ống nhựa HDPE.
-
Các cỡ áp dụng
: DN100mm trở lên.
4. Khâu nối thẳng:
-
Phạm vi áp dụng
vụ khách hàng.
: Phục vụ công tác sửa chữa hoặc nối dài ống ống dịch
-
Vật liệu chế tạo
: Nhựa PP.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt : Lắp đặt phù hợp với
ống nhựa HDPE theo mục A-1-5.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
tương ứng).
: Mối nối thúc (thúc 02 đầu vào ống nhựa HDPE có cỡ
Trang 16/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
-
Các cỡ áp dụng
: OD25mm, OD32mm và OD50mm.
5. Khâu nối giảm:
-
Phạm vi áp dụng
: Phục vụ công tác sửa chữa ống dịch vụ khách hàng
(chuyển đổi từ cỡ nhỏ sang cỡ lớn hơn hoặc ngược lại).
-
Vật liệu chế tạo
-
Tiêu chuẩn lắp đặt : Lắp đặt phù hợp với
ống nhựa HDPE theo mục A-I-5.
-
Cấp áp lực
-
Kiểu lắp ghép
: Mối nối thúc (thúc
02 đầu vào ống nhựa HDPE có cỡ tương ứng).
-
Các cỡ áp dụng
: Nhựa PP.
: 10 bar.
: DN27-DN25mm, DN34-DN32mm.
6. Khâu nối chuyển:
-
Phạm vi áp dụng
: Chuyển đổi từ ống nhựa sang lắp ghép ren (thúc 01
đầu vào ống nhựa HDPE có cỡ tương ứng, đầu cịn lại lắp vi khõu tỳm 1 ẵ
ắ lp van cúc ¾” x 25mm).
-
Vật liệu chế tạo
: Nhựa PP.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Phụ tùng
: Lắp đặt phù hợp với
ống nhựa HDPE theo mục A-I-5.
Ren
: ISO 7-1-1994.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép thúc và lắp ghép ren.
-
Cỡ áp dụng
: OD50mm x 1 ½”.
7. Khâu túm:
-
Phạm vi áp dụng
: Phối hợp với khâu nối chuyển OD50mm x 1 ½”.
-
Vật liệu chế tạo
: Nhựa PP.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Ren
: ISO 7-1-1994.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép ren.
-
Cỡ ỏp dng
: 1 ẵ ắ.
Trang 17/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
8. Nút bít hủy ống nhựa OD50mm (nút chận):
-
Phạm vi áp dụng
: Bít hủy ống nhựa HDPE OD50mm.
-
Vật liệu chế tạo
: Nhựa PP.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt : Lắp đặt phù hợp với ống
nhựa HDPE theo mục A-I-5.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép ren.
-
Cỡ áp dụng
: OD50mm
9. Van cóc:
-
Phạm vi áp dụng
hàng.
: Sử dụng trong cơng tác lắp đặt đồng hồ nước khách
-
Vật liệu chế tạo
: Đồng thau.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Phụ tùng
: Lắp đặt phù hợp với
ống nhựa HDPE theo mục A-I-5.
Ren
: ISO 7-1-1994.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép thúc và lắp ghép ren.
-
Các cỡ áp dụng
: ¾” x 25mm và 1” x 32mm.
10. Van góc liên hợp:
-
Phạm vi áp dụng
: Sử dụng trong công tác lắp đặt đồng hồ nước khách
hàng (lắp trước đồng hồ nước).
-
Vật liệu chế tạo
: Đồng thau.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Phụ tùng
: Lắp đặt phù hợp với ống nhựa
HDPE theo mục A-1-5.
Ren
: ISO 7-1-1994.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép thúc và lắp ghép ren.
-
Các cỡ áp dụng
: 25mm x ¾” và 32mm x 1 ¼”.
Trang 18/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
11. Van góc 1 chiều:
-
Phạm vi áp dụng
: Sử dụng trong công tác lắp đặt đồng hồ nước khách
hàng (sau đồng hồ nước) và chống gian lận.
-
Vật liệu chế tạo
: Đồng thau.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Ren
: ISO 228-1-2000.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép ren.
-
Các cỡ áp dụng
: ¾” và 1”.
12. Van bi:
-
Phạm vi áp dụng
: Lắp đặt sau đồng hồ nước khách hàng.
-
Vật liệu chế tạo
: Đồng thau.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Ren
: ISO 228-1-2000.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép ren.
-
Các cỡ áp dng
: ẵ, ắ, 1 v 2.
Trang 19/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
13. Van cổng thau:
-
Phạm vi áp dụng
hàng.
: Lắp đặt sau đồng hồ nước khách
-
Vật liệu chế tạo
: Đồng thau.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Ren
: ISO 228-1-2000.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép ren.
-
Các cỡ áp dụng
: ½”, ¾”, 1” và 2”.
14. Van 1 chiều dạng cánh lật:
-
Phạm vi áp dụng
: Sử dụng trong công tác lắp đặt đồng hồ nước khách
hàng (sau đồng hồ nước) và chống gian lận.
-
Vật liệu chế tạo
: Đồng thau.
-
Tiêu chuẩn chế tạo
: AWWA C508-2001.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Ren
: ISO 228-1-2000.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép ren.
-
Các cỡ áp dụng
: 25mm (1”) và 50mm (2”).
15. Van 1 chiều dạng bi côn tác động dọc trục:
-
Phạm vi áp dụng
: Sử dụng trong công tác lắp đặt đồng hồ nước khách
hàng (sau đồng hồ nước) và chống gian lận.
-
Vật liệu chế tạo
: Đồng thau.
-
Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Ren
: ISO 228-1-2000.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép ren.
-
Các cỡ áp dụng
: 25mm (1”) và 50mm (2”).
16. Van 1 chiều dạng piston tác động dọc trục:
-
Phạm vi áp dụng
: Sử dụng trong công tác lắp đặt đồng hồ nước khách
hàng (sau đồng hồ nước) và chống gian lận.
-
Vật liệu chế tạo
: Đồng thau.
Trang 20/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Ren
: ISO 228-1-2000.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép ren.
-
Các cỡ áp dụng
: 25mm (1”) và 50mm (2”).
-
17. Khâu túm:
-
Phạm vi áp dụng
và 25mm.
: Sử dụng trong công tác lắp đặt đồng hồ nước 15mm
-
Vật liệu chế tạo
: Đồng thau.
-
Tiêu chuẩn áp dụng :
Ren
: ISO 7-1-1994.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép ren.
-
Các cỡ áp dụng
: 20mmx15F và 25mmx20F.
18. Nút chận:
-
Phạm vi áp dụng
: Sử dụng trong công tác bít hủy đồng hồ nước.
-
Vật liệu chế tạo
: Đồng thau.
-
Tiêu chuẩn áp dụng :
Ren
: ISO 7-1-1994.
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép ren.
-
Các cỡ áp dụng
: 20mm (¾”) và 25mm (1”).
Trang 21/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
IV. Phụ tùng sửa chữa:
Sử dụng bộ sửa chữa khẩn cấp để thay thế ống bê tông bị vỡ, hư hỏng nặng:
1.
- Phạm vi áp dụng
: Sửa chữa khẩn cấp khi ống bê tơng có sự cố (ống bê
tông chuyển tải nguồn nước từ Nhà máy nước Thủ Đức).
- Tiêu chuẩn chế tạo
-
Vật liệu chế tạo
: AWWA C301-2007.
: Bê tơng nịng thép dự ứng lực.
- Cấp áp lực
: 10 bar.
- Kiểu lắp ghép
: Thúc.
- Thành phần bộ sửa chữa khẩn cấp bao gồm:
Đoạn ống thẳng (dài 3 mét).
Bộ ống nối lùa (dài 2 mét).
Bộ chuyển 2 đầu dương.
- Các cỡ áp dụng
: DN600mm (24”) trở lên.
Trang 22/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
2.
Bộ sửa chữa nhỏ trên thân ống bê tông, ống gang, ống thép:
- Phạm vi áp dụng
: Sửa chữa khẩn cấp khi ống bê tông, ống gang, ống
thép bị xỉ, lủng, nứt trên thân.
- Vật liệu chế tạo
: Thép, mác tối thiểu CT3.
- Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Bộ sửa chữa
: Lắp đặt phù hợp với ống bê tông, ống gang, ống thép
theo mục A-I-1, A-I-2, A-I-3.
Gioăng cao su
: ISO 4633-2002.
Bu lông-đai ốc
:
ISO 4016-2011: Bu lông đầu lục giác, cấp C.
ISO 4034-2012: Đai ốc lục giác, cấp C.
Hoặc tiêu chuẩn tương đương:
TCVN 1916-1995 (cơ tính và lý tính của bulơng và đai ốc).
TCVN 1876-1976 (kích thước bulơng).
TCVN 1897-1976 (kích thước đai ốc).
TCVN 2735-1978 (mạ kẽm).
- Cấp áp lực
: 10 bar.
- Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép bằng bu lông và đai ốc.
- Cấu tạo bộ sửa chữa : Theo bản vẽ thiết kế riêng hoặc bản vẽ chế tạo của
nhà cung cấp.
- Các cỡ áp dụng
: DN600mm trở lên.
Trang 23/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
3.
Bộ sửa chữa miệng cái ống bê tông, ống gang:
- Phạm vi áp dụng
: Sửa chữa khẩn cấp khi ống bê tơng hoặc ống gang có
sự cố xì miệng cái (ống bê tông chuyển tải nguồn nước từ Nhà máy nước Thủ
Đức, Nhà máy nước Tân Hiệp).
- Vật liệu chế tạo
: Thép.
- Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Bộ sửa chữa
A-I-1, A-I-3.
Gioăng cao su
Bu lông-đai ốc
: Lắp đặt phù hợp với ống bê tông, ống gang theo mục
: ISO 4633-2002.
:
ISO 4016-2011: Bu lông đầu lục giác, cấp C.
ISO 4034-2012: Đai ốc lục giác, cấp C.
Hoặc tiêu chuẩn tương đương:
TCVN 1916-1995 (cơ tính và lý tính của bulơng và đai ốc).
TCVN 1876-1976 (kích thước bulơng).
TCVN 1897-1976 (kích thước đai ốc).
TCVN 2735-1978 (mạ kẽm).
- Cấp áp lực
: 10 bar.
- Kiểu lắp ghép
: Lắp ghép bằng bu lông và đai ốc.
- Cấu tạo bộ sửa chữa : Theo bản vẽ thiết kế riêng hoặc bản vẽ chế tạo của
nhà cung cấp.
- Các cỡ áp dụng
: DN100mm trở lên.
Trang 24/57
Tiêu đề :
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Biên soạn :
Phòng Kỹ thuật Công nghệ
Phụ đề :
Vật tư – thiết bị chuyên ngành nước
Ban hành :
12/2014
Bộ sửa chữa trên thân ống HDPE:
4.
- Phạm vi áp dụng
ống.
: Sửa chữa khẩn cấp khi ống HDPE bị lủng, nứt thân
- Vật liệu chế tạo
: Thép, nhựa HDPE, PP (các phụ tùng nối).
Ống nối hàn
- Tiêu chuẩn lắp đặt
:
Bộ sửa chữa
: Lắp đặt phù hợp với ống HDPE theo mục A-I-5.
Gioăng cao su
: ISO 4633-2002.
Bu lông-đai ốc
:
ISO 4016-2011: Bu lông đầu lục giác, cấp C.
ISO 4034-2012: Đai ốc lục giác, cấp C.
Hoặc tiêu chuẩn tương đương:
TCVN 1916-1995 (cơ tính và lý tính của bulơng và đai ốc).
TCVN 1876-1976 (kích thước bulơng).
TCVN 1897-1976 (kích thước đai ốc).
TCVN 2735-1978 (mạ kẽm).
-
Cấp áp lực
: 10 bar.
-
Kiểu lắp ghép
:
Lắp ghép bằng bu lông và đai ốc đối với đai bằng thép không rỉ;
Hàn đối với ống nối bằng HDPE.
Thúc đối với phụ tùng nối bằng nhựa PP (OD25mm-OD50mm).
-
Cấu tạo bộ sửa chữa : Loại ống nối hàn (HDPE) hoặc theo bản vẽ thiết kế
riêng hoặc bản vẽ chế tạo của nhà cung cấp.
-
Các cỡ áp dụng
: OD125mm trở lên.
Trang 25/57