Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Bài 2: Phản ứng hóa học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (244.28 KB, 3 trang )

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Bài 2. Phản ứng hóa học

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -

BÀI 2. PHẢN ỨNG HÓA HỌC
BÀI TẬP TỰ LUYỆN


Câu 1 : Dãy nào sau đây gồm các chất có tính oxi hoá ?
A. FeCl
3
, O
2
, H
2
S B. FeCl
3
, O
2
, H
2
SO
4
đặc
C. O
2
, NH
3


, Cl
2
D. Fe, FeCl
2
, Cl
2

Câu 2 : Dãy nào sau đây gồm các chất có tính khử ?
A. Mg, Na, NH
3
B. SO
2
, Cl
2
, O
2

C. Mg, CO
2
, Cl
2
D. HNO
3
, Na, K
Câu 3 : Dãy nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A. SO
2
, S , FeCl
2
B. SO

3
, H
2
S, FeCl
2

C. H
2
S, FeCl
3
, Mg D. KClO
3
, S, NO
2

Câu 4 : Trong phản ứng 3Cl
2
+ 6 KOH
o
t
5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O
clo đóng vai trò là
A. chất oxi hoá B. chất khử
C. môi trường D. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
Câu 5 : Những phản ứng nào xảy ra khi cho các chất sau đây tác dụng với nhau ?
1. Fe + CuCl

2
; 2. FeCl
2
+ Br
2

3. Cu + HCl;4. Cu + H
2
SO
4
loãng.
A. 1,3 B. 2, 4 C. 1, 2 D. 3, 4
Câu 6 : Hãy chọn bộ hệ số đúng ứng với a, b, c, d, e trong PTHH sau :
a Mg + b HNO
3
c Mg(NO
3
)
2
+ dN
2
+ e H
2
O
A. 5, 12, 5, 1, 6 B. 5, 12, 5, 2, 6
C. 5, 10, 5, 2, 5 D. 6, 12, 6, 2, 6
Câu 7 : Cho phương trình : 4Zn + 5H
2
SO
4

4ZnSO
4
+ X + 4H
2
O. X là
A. SO
2
B. S C. H
2
S D. SO
3
.
Câu 8 : Cho phương trình : 8Al + 30 HNO
3
8 Al(NO
3
)
3
+ 3X + 9 H
2
O. X là
A. N
2
O B. NH
4
NO
3
C. N
2
D. NO

2

Câu 9 : Cho phản ứng : K
2
Cr
2
O
7
+ HCl đặc KCl + CrCl
3
+ Cl
2
+ H
2
O.
Tổng hệ số các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là
A. 25 B. 27 C. 29 D. 30
Câu 10 : Cho phản ứng :
Cu + NaNO
3
+ HCl CuCl
2
+ NO + NaCl + H
2
O.
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
Câu 11 : Cho phản ứng : Cu + HNO
3
Cu(NO

3
)
2
+ H
2
O + NO.
Tỉ lệ số giữa phân tử HNO
3
đóng vai trò là môi trường và số phân tử HNO
3
đóng vai trò là chất oxi
hoá là
A. 2 : 1 B. 3 : 1 C. 1 : 2 D. 2 : 3
Câu 12 : Cho phản ứng : Mg + HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O.
Số phân tử HNO
3
bị khử là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 13 : Hoà tan hoàn toàn một thanh nhôm vào dung dịch HNO
3
thu được 2,24 lít (đktc) khí
N
2
O. Số mol electron mà nhôm cho đi là
A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,6 mol D. 0,8 mol
Câu 14 : Hoà tan kim loại R hoá trị II bằng dung dịch chứa 0,8 mol HNO
3
vừa đủ giải phóng ra
khí NO. Số mol electron mà R đã cho là
A. 0,4 mol B. 0,6 mol C. 0,8 mol D. 1,0 mol
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Bài 2. Phản ứng hóa học

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -

Câu 15 : Hoà tan hoàn toàn 19,2 g kim loại R bằng dung dịch HNO
3
thu được 4,48 lít khí NO duy
nhất (đktc). R là kim loại
A. Mg B. Fe C. Cu D. Zn
Câu 16 : Hoà tan hoàn toàn 5,65g hỗn hợp Mg và Zn bằng dung dịch HCl thu được dung dịch X
và một lượng H
2
vừa đủ khử 12 gam CuO.
Tổng khối lượng muối trong X là
A. 14,5g B. 16,3g C. 17,4g D. 17,2g

Câu 17 : Nung 17,4gam muối RCO
3
trong không khí cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 12 gam oxit của R. R là
A. Mg B. Zn C. Cu D. Fe
Câu 18:
Cho phương trình hoá học: Fe
3
O
4

+HNO
3
Fe(NO
3
)
3

+ N
x
O
y
+ H
2
O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản
thì hệ số của HNO
3



A. 13x – 9y. B. 46x – 18y. C. 45x – 18y. D. 23x – 9y.
Câu 19: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
thì 2 phân tử
CuFeS
2
sẽ
A. nhường 22 electron. B. nhận 22 electron.
C. nhường 26 electron. D. nhường 24 electron.
Câu 20: Trong phản ứng: 3K
2
MnO
4
+ 2H
2
O 2KMnO
4
+ MnO
2
+ 4KOH

A. . B. .
C. . D. .
Câu 21: Trong phản ứng: 2NO

2
+ 2NaOH NaNO
2
+ NaNO
3
+ H
2
O
Phân tử NO
2

A. chỉ là chất oxi hoá.
B. chỉ là chất khử.
C. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
D. không phải chất oxi hoá, không phải chất khử.
Câu 22 : Dãy nào gồm các chất và ion vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá ?
A. Cl

, Fe
2+
, NO
2
B. MnO
2
, HCl, Cu
C. NO
2
, Fe
2+
, SO

2
D. Cl
2
, H
2
S, SO
3

Câu 23 : Cho phương trình hoá học : FeS
2
+HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+H
2
SO
4
+H
2
O+NO.
Tổng hệ số các chất tạo thành sau phản ứng là
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 24 : Cho hỗn hợp Fe và Fe
3
O
4
vào dung dịch HCl thu được dung dịch Y và còn một phần Fe

không tan. Vậy Y gồm
A. FeCl
3
B. FeCl
2

C. FeCl
3
, FeCl
2
D. FeCl
2
, HCl
Câu 25 : Cho phản ứng : Fe
x
O
y
+ H
2
SO
4

đặc
0
t
Fe
2
(SO
4
)

3
+ SO
2
+ H
2
O. Tổng hệ số các chất tạo
thành sau phản ứng là
A. 10x - 4y B. 11x - 4y C. 6x - 2y D. 3x - 2y
Câu 26 : Cho phương trình nhiệt hoá học
CaCO
3

0
t
CaO + CO
2
H = +176kJ.
Lượng nhiệt cần phân huỷ 250g CaCO
3

A. 420kJ B. 400kJ C. 360kJ D. 440kJ
Câu 27 : Cho phương trình nhiệt hoá học :
N
2
+ O
2

tia löa ®iÖn
2NO ; H = +180,58kJ.
Nếu cho 3 gam NO phân huỷ thành các đơn chất thì lượng nhiệt kèm theo quá trình đó là

A. 9,29kJ B. 4,5145kJ C. 4,872kJ D. 12,161kJ
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa –Thầy Sơn
Bài 2. Phản ứng hóa học

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -

Câu 28 : Cho phương trình nhiệt hoá học : 2H
2
+ O
2
2H
2
O ; H = –571,66kJ.
Lượng nhiệt thu được khi đốt cháy 5,6 lít khí H
2
ở đktc là
A. 60,255kJ B. 71,4575kJ C. 82,5255kJ D. 91,1155kJ
Câu 29 : Trong phản ứng hoá học Br
2
+ 5Cl
2
+ 6H
2
O 2HBrO
3
+ HCl, brom là
A. chất oxi hoá B. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
C. chất khử D. môi trường

Câu 30 : Cho phản ứng : K
2
SO
3
+ KMnO
4
+ KHSO
4
K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O. Tổng hệ số các
chất tham gia phản ứng là
A. 11 B. 12 C. 13 D. 15
Câu 31: Trong phản ứng:
10FeSO
4
+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
5Fe
2

(SO
4
)
3
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O
Axit H
2
SO
4
đóng vai trò
A. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá. B. chỉ là chất khử.
C. chỉ là chất tạo môi trường. D. chỉ là chất oxi hoá.
Câu 32: Cho phản ứng: a Al + b HNO
3
c Al(NO
3
)
3
+ d NH
4
NO
3

+ e H
2
O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (d + e) bằng
A. 15. B. 9. C. 12. D. 18.
Câu 33: : 4Mg + 5H
2
SO
4
4MgSO
4
+ X + 4H
2
O
?
A. SO
2
. B. S. C. SO
3
. D. H
2
S.
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3

)
3
+ NO + H
2
O
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất là
A. 34. B. 55. C. 47. D. 25.
Câu 35: Cho phản ứng: a Fe
x
O
y
+ b HNO
3
c Fe(NO
3
)
3
+ d NO

+ e H
2
O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a + b + e) bằng
A. 24x – 4y + 3. B. 1 + 9x – 3y.
C. 18x – 3y + 3. D. 1 + 12x – 2y.
Câu 36: Cho phản ứng:
(5x – 2y) M + (18x – 6y) HNO
3
(5x – 2y) M(NO
3

)
n
+ 3N
x
O
y
+ (9x – 3y) H
2
O

A. Zn. B. Ag. C. Cu. D. Al.


Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn: Hocmai.vn

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×