Giỏo ỏn: Ng vn 6
Tun 1
Ngy son:
Ngy dy :
Tiết 1
Hớng dẫn đọc thêm
Văn bản
con rồng cháu tiên.
BNH CHNG, BNH GIY
(Truyền thuyết).
A.MC TIấU CN T
1. Kin thc
- Khỏi nim th loi truyn thuyt.
- Nhõn vt, s kin, ct truyn trong tỏc phm thuc th loi truyn thuyt giai on u.
- Búng dỏng lch s thi k dng nc ca dõn tc ta trong mt tỏc phm vn hc dõn
gian thi k dng nc.
- Nhõn vt, s kin, ct truyn trong tỏc phm thuc th loi truyn thuyt
- Ct lừi lch s thi k dng nc ca dõn tc ta trong mt tỏc phm thuc nhúm truyn
thuyt thi k Hựng Vng.
- Cỏch gii thớch ca ngi Vit c v mt phong tc v quan nim cao lao ng,
cao ngh nụng mt nột p vn hoỏ ca ngi Vit,
2. K nng:
- c din cm vn bn truyn thuyt
- Nhn ra nhng s vic chớnh ca truyn.
- Nhn ra mt s chi tit tng tng k o tiờu biu trong truyn.
- c hiu mt vn bn thuc th loi truyn thuyt.
- Nhn ra nhng s vic chớnh trong truyn.
3. Thỏi :
- Bi dng lũng yờu nc v t ho dõn tc.
- Giỏo dc lũng t ho v trớ tu vn hoỏ dõn tc
B/ Chun b
1.GV: Nghiờn cu son bi,tranh nh
2. HS: c vn bn,son bi
C. Phng phỏp: nờu gqv, vn ỏp, tho lun, thuyt trỡnh....
D.Tin trỡnh t chc cỏc hot ng dy v hc
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
*Hot ng 1: n nh t chc lp
Kim tra s s lp
Thi gian: 1phỳt
*Hot ng 2. Kim tra s chun b ca
hc sinh
GV kim tra s chun b
Ni dung cn t
Kim tra s s lp
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
1
Giỏo ỏn: Ng vn 6
bi ca hc sinh.
Thi gian: 5phỳt
* Hot ng 3: T chc cỏc hot ng
dy v hc
Giới thiệu bài mới
Ngay từ những ngày đầu tiên cắp sách đến
trờng chúng ta đều đợc học và ghi nhớ câu ca
dao:
Bầu ơi thơng lấy bí
cùng
Tuy rằng khác giống nhng
chung một giàn
Nhắc đến giống nòi mỗi ngời Việt Nam của
mình đều rất tự hào về nguồn gốc cao quí
của mình - nguồn gốc Tiên, Rồng, con Lạc
cháu Hồng. Vậy tại sao muôn triệu ngời Việt
Nam từ miền ngợc đến miền xuôi, từ miền
biển đến rừng núi lại cùng có chung một
nguồn gốc nh vậy. Truyền thuyết Con Rồng,
cháu Tiên mà chúng ta tìm hiểu hôm nay sẽ
giúp các em hiểu rõ về điều đó.
Ni dung dy hc c th
- mc tiờu dy hc c th:
- Cú hiu bit bc u v th loi
truyn thuyt.
- Hiu c quan nim ca ngi Vit
c v nũi ging dõn tc qua truyn thuyt
Con Rng chỏu Tiờn.
- Hiu c nhng nột chớnh v ngh
thut ca truyn.
- Phng phỏp: nờu gqv, vn ỏp, tho
lun, thuyt trỡnh...
- Thi gian: 35
A. Vn bn: CON RNG CHU TIấN
?Th no l truyn thuyt
L loi truyn dõn gian k v cỏc nhõn
vt liờn quan n lch s quỏ kh,thng
cú yu t tng tng
- Chi tit no liờn quan n lch s,
I/ c tỡm hiu chung
1. nh ngha truyn thuyt
-L truyn d gian k v cỏc nhõn vt v
cỏc s kin liờn quan n lch s quỏ
kh
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
2
Giỏo ỏn: Ng vn 6
cỏc chi tit dng lờn cú ý ngha gỡ?
- Truyn th hin thỏi gỡ ca
nhõn dõn ta?
GV rỳt ra kt lun
Truyn thuyt nhc li thi k vua Hựng.
- Cú yu t tng tng k o.
- Nim t ho v v nũi ging cao quý
ca dõn tc mỡnh.
GV hng dn HS cỏch c
- Đọc rõ ràng, rành mạch, nhấn giọng ở 2/ c- hiu vn bn
những chi tiết kì lạ phi thờng
a. c tỡm hiu chỳ thớch
Gi HS c - GV nhn xột
Cho HS k túm tt li truyn
Gv yc hs c ct * hiu /n v tt
Gv cho hs tỡm hiu 1 s t khú
? Em hãy giải nghĩa các từ: ng tinh, mộc
*Hiu t khú
tinh, hồ tinh và tập quán?
Truyn thuc kiu vn bn gỡ?
b.Tỏc phm
*Th loi:Vn bn t s
*. Bố cục: 3 phần
a. Từ đầu đến...long trang Giới thiệu
Lạc Long Quân và Âu Cơ
b. Tiếp...lên đờng Chuyện Âu Cơ sinh
nở kì lạ và LLQ và Âu Cơ chia con
c. Còn lại Giải thích nguồn gốc con
Rồng, cháu Tiên
II. Phõn tớch
: Tìm hiểu văn bản
1. Gii thiu nhõn vt Lc Long Quõn
* Gọi HS đọc đoạn 1
? LLQ và Âu cơ đợc giới thiệu nh thế nào? v u C
(Nguồn gốc, hình dáng, tài năng)
Âu Cơ
Lc Long Quõn
? Tại sao tác giả dân gian không tởng tợng -Ngun gc: nũi - Nguồn gốc:
LLQ và Âu cơ có nguồn gốc từ các loài rng.
Tiên.(dũng h thn
khác mà tởng tợng LLQ nòi rồng, Âu Cơ -Hỡnh dỏng: mỡnh nụng).
dòng dõi tiên? Điều đó có ý nghĩa gì?
- Xinh đẹp
rng.
* GV bình: Việc tởng tợng LLQ và Âu Cơ -Ti
nng:cú tuyệt trần.
dòng dõi Tiên - Rồng mang ý nghĩa thật nhiu
phộp (chi tit kỡ o)
sâu sắc. Bởi rồng là 1 trong bốn con vật l,giỳp dõn dit =>v p cao
thuộc nhóm linh mà nhân dân ta tôn sùng tr yờu quỏi.
quớ ca ngi
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
3
Giỏo ỏn: Ng vn 6
và thờ cúng. Còn nói đến Tiên là nói đến
vẻ đẹp toàn mĩ không gì sánh đợc. Tởng tợng LLQ nòi Rồng, Âu Cơ nòi Tiên phải
chăng tác giả dân gian muốn ca ngợi
nguồn
gốc cao quí và hơn thế nữa muốn thần kì
hoá, linh thiêng hoá nguồn gốc giống nòi
của dân tộc VN ta.? Vậy qua các chi tiết
trên, em thấy hình tợng LLQ và Âu Cơ
hiện lên nh thế nào?
? Âu Cơ sinh nở có gì kì lạ? Chi tiết này
có ý nghĩa gì?
* GV bình: Chi tiết lạ mang tính chất
hoang đờng nhng rất thú vị và giàu ý
nghĩa. Nó bắt nguồn từ thực tế rồng, rắn
đề đẻ trứng. Tiên (chim) cũng đẻ trứng.
Tất cả mọi ngời VN chúng ta đều sinh ra
từ trong cùng một bọc trứng (đồng bào)
của mẹ Âu Cơ. DTVN chúng ta vốn khoẻ
mạnh, cờng tráng, đẹp đẽ, phát triển
nhanh.
? Em hãy quan sát bức tranh trong SGK và
cho biết tranh minh hoạ cảnh gì?
? Lạc Long Quân và Âu Cơ chia con nh
thế nào? Việc chia tay thể hiện ý nguyện
gì?
? Bằng sự hiểu biết của em về LS chống
ngoại xâm và công cuộc xây dựng đất nớc,
em thấy lời căn dặn của thần sau này có đợc con cháu thực hiện không?
* GV bình: LS mấy ngàn năm dựng nớc và
giữ nớc của dân tộc ta đã chứng minh
hùng hồn điều đó. Mỗi khi TQ bị lâm
nguy, ND ta bất kể trẻ, già, trai, gái từ
miền ngợc đến miền xuôi, từ miền biển
đến miền rừng núi xa xôi đồng lòng kề vai
sát cánh đứng dậy diết kẻ thù. Khi nhân
dân một vùng gặp thiên tai địch hoạ, cả nớc đều đau xót, nhờng cơm xẻ áo, để giúp
đỡ vợt qua hoạn nạn và ngày nay, mỗi
chúng ta ngồi đây cũng đã, đang và sẽ tiếp
tục thực hiện lời căn dặn của Long Quân
xa kia bằng những việc làm thiết thực.
? Trong tuyện dân gian thờng có chi tiết tởng tợng kì ảo. Em hiểu thế nào là chi tiết
(chi tit kỡ o)
ph n.
=>V p cao quớ
ca bc anh hựng.
Đẹp kì lạ, lớn lao với nguồn gốc vô
cùng cao quí.
2. Âu Cơ sinh nở kỳ lạ và hai ngời chia
con
a. Âu Cơ sinh nở kì lạ:
- Sinh bọc trăm trứng, nở trăm con,
đẹp đẽ, khôi ngô, không cần bú mớm, lớn
nhanh nh thổi.
Chi tiết tởng tợng sáng tạo diệu kì nhấn
mạnh sự gắn bó keo sơn, thể hiện ý
nguyện đoàn kết giữa các cộng đồng ngời
Việt
b. Âu Cơ và Lạc Long Quân chia con:
- 50 ngời con xuống biển;
- 50 Ngời con lên núi
Cuộc chia tay phản ánh nhu cầu phát
triển DT: làm ăn, mở rộng và giữ vững đất
đai. Thể hiện ý nguyện đoàn kết, thống
nhất DT. Mọi ngời ở mọi vùng đất nớc đều
có chung một nguồn gốc, ý chí và sức
mạnh.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
4
Giỏo ỏn: Ng vn 6
tởng tợng kì ảo?
- Chi tiết tởng tợng kì ảo là chi tiết không
có thật đợc dân gian sáng tạo ra nhằm mục
đích nhất định.
? Trong truyện này, chi tiết nói về LLQ và * ý nghĩa của chi tiết tởng tợng kì ảo:
Âu Cơ; việc Âu Cơ sinh nở kì lạ là những
chi tiết tởng tợng kì ảo. Vai trò của nó
trong truyện này nh thế nào?
* Gọi HS đọc đoạn cuối
? Em hãy cho biết, truyện kết thúc bằng
những sự việc nào? Việc kết thúc nh vậy
có ý nghĩa gì?
? Vậy theo em, cốt lõi sự thật LS trong
truyện là ở chỗ nào?
* GV: Là mời mấy đời vua Hùng trị vì.
Khẳng định sự thật trên đó là lăng tởng
niệm các vua Hùng mà tại đây hàng năm
vẫn diễn ra lễ hội rất lớn - lễ hội đền
Hùng. Lễ hội đó đã trở thành một ngày
quốc giỗ của cả dân tộc.
- Dù ai đi ngợc về xuôi
Nhớ ngày giỗ tổ mùng mời tháng
ba
? Em hãy cho biết đền Hùng nằm ở tỉnh
nào trên đất nớc ta? - Phú Thọ
HĐ 4: Tổng kết nghệ thuật và nội
dung bài học.
? Trong truyện tác giả dân gian đã sử dụng
nghệ thuật nào?
? Truyện thể hiện nội dung gì?
- Khái quát hoá bằng sơ đồ t duy
- Tô tính đậm tính chất kì lạ, lớn lao, đẹp
đẽ của các nhân vật, sự kiện.
- Thần kì, linh thiêng hoá nguồn gốc giống
nòi, dân tộc để chúng ta thêm tự
hào, tin yêu, tôn kính tổ tiên, dân tộc
- Làm tăng sức hấp dẫn của tác phẩm.
3. Giải thích nguồn gốc con Rồng, cháu
Tiên
- Con trởng lên ngôi vua, lấy hiệu Hùng
Vơng, lập kinh đô, đặt tên nớc.
- Giải thích nguồn gốc của ngời VN là
con Rồng, cháu Tiên.
Cách kết thúc muốn khẳng định nguồn
gốc con Rồng, cháu Tiên là có thật
IV. Tổng kết
1. Nghệ thuật.
- Chi tiết tởng tợng kì ảo...
2. Nội dung
- Giải thích, suy tôn nguồn gốc dân
tộc.
- Thể hiện sự đoàn kết, thống nhất...
* Ghi nhớ: SGK- t/3
Kết hôn
LLQ
( thần)
âc
(tiên)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
5
Giỏo ỏn: Ng vn 6
BọC 100 TRứNG
: Cng c bi hc, liờn h thc t.
50 lênnon
50 xuốngbiển
NGUồN GốC DÂN TộC
V. Luyện tập:
1. Học xong truyện: Con Rồng, cháu Tiên
em thích nhất chi tiết nào? Vì sao?
2. Kể tên một số truyện tơng tự giải thích
nguồn gốc của dân tộc VN mà em biết?
- Kinh và Ba Na là anh em
- Quả trứng to nở ra con ngời (mờng)
- Quả bầu mẹ (khơ me)
B. VB: Bánh chng,bánh giày.
(Truyền thuyết)
Hớng dẫn tìm hiểu chung về tác phẩm I. Đọc - tìm hiểu chung:
- GVgọi HS đọc truyện
1.c,k túm tt
- Em hãy kể tóm tắt truyện
(- Hùng Vơng về già muốn truyền ngôi 2.Tỏc phm
cho con nào làm vừa ý, nối chí nhà vua.
- Các ông lang đua nhau làm cỗ thật
hậu, riêng Lang Liêu đợc thần mách
bảo, dùng gạo làm hai thứ bánh để dâng
vua.
- Vua cha chọn bánh của lang Liêu để tế
trời đất cùng Tiên Vơng và nhờng ngôi
cho chàng.
- Từ đó nớc ta có tục làm bánh chng,
bánh giầy vào ngày tết.)
- Hớng dẫn HS tìm hiểu chú thích: * Hiu t khú
1,2,3,4,8,9,12,13
?Vn bn thuc th loi gỡ
*.Th loi:Vn bn t s
? Theo em, truyện có thể chia làm mấy *.B cc:
phần?
Chia lm 3 on
+) on 1: t u n tiờn vng chng
giỏm
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
6
Giỏo ỏn: Ng vn 6
- gt vua Hựng v cõu ca nh vua
+) on 2: Tip cho n ni ngụi ta
quỏ trỡnh thi ti gii Lang Liờu thng
cuc
+) on 3: Cũn li gii thớch phong tc
lm bỏnh chng bỏnh giy ngy tt
Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu chi II/ Phõn tớch
tiết văn bản
1. Vua Hùng chọn ngời nối ngôi
? Mở đầu truyện, tác giả muốn cho
chúng ta biết sự kịên gì ?
- Hoàn cảnh: giặc ngoài đã yên, đất nớc
? Vua Hùng chọn ngời nối ngôi trong thái bình, ND no ấm, vua đã già muốn
hoàn cảnh nào?
truyền ngôi.
? ý định của vua ra sao?(qua điểm - ý của vua: ngời nối ngôi vua phải nối đcủa vua về việc chọn ngời nối ngôi)
ợc chí vua, không nhất thiết là con trởng.
- Hình thức: điều vua đòi hỏi mang tính
chất một câu đố để thử tài.
? Vua đã chọn ngời nối ngôi bằng
hình thức nào?
? Điều kiện và hình thức truyền ngôi
có gì đổi mới và tiến bộ so với đơng
thời?
* GV: Trong truyện dân gian giải đố
là1 trong những loại thử thách khó khăn
đối với nhân vật, không hoàn toàn theo
lệ truyền ngôi từ các đời trớc: chỉ truyền
cho con trởng. Vua chú trọng tài chí hơn
trởng thứ-> Đây là một vị vua anh minh. 2. Cuộc thi tài giữa các ông lang
? Để làm vừa ý vua, các ông Lang đã - Các ông lang thi nhau làm cỗ thật hậu,
làm gì?
thật ngon.
? Tâm trạng Lang Liêu ra sao ? Lang - Lang Liêu: Làm ra hai loại bánh: bánh trLiêu đã làm gì ?
ng, bánh giày
- Rất buồn. Trong các con vua, chàng là
ngời thiệt thòi nhất. Tuy là Lang nhng từ
khi lớn lên chàng ra ở riêng, chăm lo
việc đồng áng, trồng lúa, trồng khoai.
Lang Liêu thân thì con vua nhng phận
thì gần gũi với dân thờng
? Vì sao Lang Liêu đợc thần báo
mộng?
- Các nhân vật mồ côi, bất hạnh thờng
đợc thần, bụt hiện lên giúp đỡ mỗi khi
bế tắc.
? Vì sao thần chỉ mách bảo mà không
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
7
Giỏo ỏn: Ng vn 6
làm giúp lễ vật cho Lang Liêu?
- Thần vẫn dành chỗ cho tài năng sáng
tạo của Lang Liêu.
? Kết quả cuộc thi tài giữa các ông 3. Kết quả cuộc thi
- Lang Liêu đợc chọn làm ngời nối ngôi.
Lang nh thế nào?
? Vì sao hai thứ bánh của lang Liêu đ- Vì chàng là ngời có tài, có đức và hiếu
ợc vua chọn để tế Trời, Đất, Tiên Vơng thảo.
và Lang Liêu đợc chọn để nối ngôi
vua?
- Hai thứ bánh của Lang Liêu vừa có ý
nghĩa thực tế: quí hạt gạo, trọng nghề
nông (là nghề gốc của đất nớc làm cho
ND đợc no ấm) vừa có ý nghĩa sâu xa:
Đề cao sự thờ kính Trời, Đất và tổ tiên
của nhân dân ta.
- Hai thứ bánh hợp ý vua chứng tỏ tài
đức của con ngời có thể nối chí vua.
Đem cái quí nhất của trời đất của ruộng
đồng do chính tay mình làm ra mà tiến
cúng Tiên Vơng, dâng lên vua thì đúng
là con ngời tài năng, thông minh, hiếu
thảo.
Hoạt động 3: Khái quát toàn bộTP
III. Tổng kết
? Truyện đã sử dụng NT gì ?
1. Nghệ thuật :
- Sử dụng nghệ thuật tiêu biểu cho truyện
dân gian...
? Truyền thuyết bánh chng, bánh giầy
2. Nội dung : - Giải thích nguồn gốc hai
có những ý nghĩa gì?
loại bánh cổ truyền và phong tục làm bánh
chng, bánh giầy và tục thờ cúng tổ tiên của
ngời Việt.
- Đề cao nghề nông trồng lúa nớc.
- Quan niệm duy vật thô sơ về Trời, Đất.
*Hs đọc ghi nhớ
- Ước mơ vua sáng, tôi hiền, đất nớc thái
Hoạt động 4:
bình, nhân dân no ấm.
? Đóng vai Hùng Vơng kể lại truyện
* Ghi nhớ : T12/SGK
bánh chng, bánh Giầy?
IV. Luyện tập:
? Câu chuyện có ý nghĩa ntn ?
? Chỉ ra và phân tích một số chi tiết 1. Tập kể chuyện.
2. ý nghĩa của phong tục ngày tết nhân
trong truyện mà em thích nhất.
dân ta làm bánh chng, bánh giầy.
* Gợi ý :
- Lang Liêu đợc thần báo mộng: đây là - Đề cao nghề nông, đề cao sự thờ kính
chi tiết thần kì làm tăng sức hấp dẫn của Trời, Đất và tổ tiên của nhân dân ta. Cha
truyện, nêu lên giá trị của hạt gạo ở một ông ta đã xây dựng phong tục tập quán của
đất nớc mà c dân sống bằng nghề nông, mình từ những điu gin d nhng rt linh
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
8
Giỏo ỏn: Ng vn 6
thể hiện cái đáng quí, cái đáng trân thiờng, giu ý nghió. Quang cnh ngy tt
trọng của sản phẩm do con ngời làm ra. nhõn dõn ta gúi hai loi bỏnh cú ý ngha
- Lời của vua nói về hai loại bánh: đây gỡn giu truyn thng vn hoỏ.
là cách "đọc", cách "thởng thức" nhận
xét về văn hoá. Những cái bình thờng,
giản dị song lại nhiều ý nghĩa sâu sắc đó
cũng chính là ý nghiã t tởng, tình cảm
của nhân dân về hai loại bánh và phong
tục làm bánh.
4. Củng cố : (1)
- ý nghĩa truyện: Con Rng chỏu Tiờn; Bánh Chng bánh Giầy?
- Nhắc lại nội dung kiến thức cơ bản.
5. Hớng dẫn cỏc hot ng ni tip khỏc : (1)
- Học bài, thuộc ghi nhớ.
- Soạn bài: Từ và cấu tạo từ tiếng Việt
************************
Ngy son: 15/08/2012
Tiết 2:
Từ và cấu tạo của từ tiếng việt
A/ Mc tiờu cn t:
1. Kin thc
- nh ngha v t, t n, t phc, cỏc loi t phc.
- n v cu to t ting Vit.
2. K nng:
- Nhn din, phõn bit c:
+ T v ting
+ T n v t phc
+ T ghộp v t lỏy.
- Phõn tớch cu to ca t.
3.Thái độ
-Gd lũng yờu ting m
B/ Chun b:
1. Giáo viên:
- Soạn bài
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
9
Giỏo ỏn: Ng vn 6
- Đọc sách giáo viên và sách bài soạn.
- Bảng phụ viết VD và bài tập
2. Học sinh: + Soạn bài
C: Phng phỏp: nờu gqv, vn ỏp, tho lun...
D/T chc cỏc hot ng
Hot ng ca GV- HS
- Ni dung cn t
Hot ng 1: . n nh t chc lp
kim tra s s lp
- kim tra s s lp
- thi gian: 1 phỳt
Hot ng 2: Kim tra s chun b ca
hc sinh
- MT: Kim tra bi c
- Pp: nờu gqv
- Thi gian::5
? cp I em ú hc nhng kiu t
no.Cho vd minh ha
Hot ng 3: T chc cỏc hot ng
dy hc
*.Giới thiệu bài mới:
Tiểu học, các em đã đựoc học về tiếng và
từ. Tiết học này chúng ta sẽ tìm hiểu sâu
thêm về cấu tạo của từ tiếng Việt để giúp
các em sử dụng thuần thục từ tiếng Việt
* Nội dung bài học c th
- MT: - Nm chc nh ngha v t, cu to
ca t.
- Bit phõn bit cỏc kiu cu to t.
- Phng phỏp: nờu gqv, vn ỏp, tho
lun, thuyt trỡnh....
- Thi gian: 23
.
: Hình thành khái niệm về từ
i. Khái niệm về từ
* GV treo bảng phụ đã viết VD.
1. Ví dụ:
? Câu văn này lấy ở văn bản nào?
Thần /dạy/ dân/ cách/ trồng trọt/, chăn
? Trớc mỗi gạch chéo là 1 từ, em hãy cho nuôi/và/ cách/ ăn ở/.( Con Rồng cháu Tiên)
biết câu văn trên có mấy từ ? Và có bao
nhiêu tiếng( mỗi một con chữ là một tiếng)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
10
Giỏo ỏn: Ng vn 6
? Vậy tiếng và từ trong câu văn trên có cấu
tạo ntn? Tiếng dùng để làm gì?
? 9 từ trong VD trên khi kết hợp với nhau có
tác dụng gì?(tạo ra câu có ý nghĩa)
? Từ dùng để làm gì?
? Khi nào một tiếng có thể coi là một từ?
=>. Nhận xét:
- VD trên có 9 từ, 12 tiếng.
- Có từ chỉ có một tiếng, có từ 2 tiếng.
- Tiếng dùng để tạo từ
- Từ dùng để tạo câu.
- Khi một tiếng có thể tạo câu, tiếng ấy
trở thành một từ.
? Từ nhận xét trên em hãy rút ra khái niệm từ
Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng
là gì?
để tạo câu.
* GV nhấn mạnh khái niệm và cho hs đọc ghi 2. Ghi nhớ : T13/SGK
nhớ
HĐ2: Hình thành khái niệm từ đơn, từ II. Từ đơn và từ phức:
phức.
1. Ví dụ:
* GV treo bảng phụ
Từ /đấy /nớc/ ta/ chăm/ nghề/ trồng trọt/,
? Dựa vào kiến thức đã học ở tiểu học em chăn nuôi /và /có/ tục/ ngày/ tết/ làm /bánh
hãy điền các từ vào bảng phân loại?
chng/, bánh giầy/.
* HS lần lợt lên bảng điền vào bảng phân * Điền vào bảng phân loại:
loại.
- Cột từ đơn: từ, đấy, nớc, ta....
- Cột từ ghép: chăn nuôi
- Cột từ láy: trồng trọt.
* Nhận xét :
? Qua việc lập bảng, em hãy nhận xét, từ đơn
Từ đơn là từ chỉ gồm có một tiếng.
và từ phức có gì khác nhau?
Từ phức gồm có 2 tiếng trở lên
? Hai từ phức trồng trọt, chăn nuôi có gì
giống và khác nhau?
+ Giống: đều là từ phức (gồm hai tiếng)
+ Khác: Chăn nuôi: gồm hai tiếng có quan - Từ ghép: ghép các tiếng có quan hệ với
hệ về nghĩa
nhau về mặt nghĩa.
? Vậy từ phức đợc tạo ra bằng cách ghép các
tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa đợc gọi là
từ gì?
- Trồng trọt gồm hai tiếng có quan hệ láy âm
? Từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng - Từ láy: Từ phức có quan hệ láy âm giữa các
đợc gọi là từ gì?
tiếng.
? Thế nào là từ đơn, từ phức? Từ phức có
mấy loại, đó là những loại nào?
* HS đọc ghi nhớ
2. Ghi nhớ: SGK - Tr13:
* Qua bài học ta có thể dựng thành sơ đồ
sau( dùng sơ đồ t duy)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
11
Giỏo ỏn: Ng vn 6
Từ
Hot ng 4: luyn tp cng c
- Mt: nm vng kin thc lm BTTH
- Pp: nờu- gqv, tho lun
- Thi gian: 15
Bài 1: - Đọc và thực hiện yêu cầu bài tập 1
- Sắp xếp theo giới tính nam/ nữ
- Sắp xếp theo bậc trên/ dới
Từ đơn
Từ phức
Từ ghép
Từ láy
III/ Luyn tp:
BT1:
a) Thuc kiu t ghộp
Bài 2,3,4,5: GV hớng dẫn
Cho HS lm BT 2, 3,4,5
b) ci ngun, t tiờn
GV cha - nhn xột
c) Cu m, cụ dỡ, anh em ...
Bài 2: Các khả năng sắp xếp:
- Ông bà, cha mẹ, anh chị, cậu mợ...
- Bác cháu, chị em, dì cháu, cha anh...
Bài 3:
- Nêu cách chế biến bánh: bánh rán, bánh nớng, bánh hấp, bánh nhúng...
- Nêu tên chất liệu làm bánh: bánh nếp, bánh
tẻ, bánh gai, bánh khoai, bánh ngô, bánh sắn,
bánh đậu xanh...
- Tính chất của bánh: bánh dẻo, bánh phồng,
bánh xốp...
- Hình dáng của bánh: bánh gối, bánh khúc,
bánh quấn thừng...
BT4:
T in m miờu t ting khúc
-Nhng t khỏc cú cựng td: nc n,tc
ti,nghn ngo
BT5: Cỏc t lỏy
5. Hớng dẫn cỏc hot ng ni tip khỏc -T ting ci: khanh khỏch,nc n,..
(1)
-T ting núi: m m, lớ nhớ ,thỡ thm
- Học bài, thuộc ghi nhớ.
-T dỏng iu: lom khom , lo o
- Hoàn thiện bài tập.
- Soạn: Giao tiếp, văn bản và phơng thức
biểu đạt
Tiết 3
Giao tiếp,văn bản và phơng thức Biểu đạt .
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
12
Giỏo ỏn: Ng vn 6
A.mục tiêu cần đạt:
1. Kin thc
- S gin v hot ng truyn t, tip nhn t tng, tỡnh cm bng phng tin ngụn
t: giao tip, vn bn, phng thc biu t, kiu vn bn.
- S chi phi ca mc ớch giao tip trong vic la chn phng thc biu t to
lp vn bn.
- Cỏc kiu vn bn t s, miờu t, biu cm, lp lun, thuyt minh v hnh chớnh cụng
v.
2. K nng:
- Bc u nhn bit v vic la chn phng thc biu t phự hp vi mc ớch giao
tip.
- Nhn ra kiu vn bn mt vn bn cho trc cn c vo phng thc biu t.
- Nhn ra tỏc dng ca vic la chn phng thc biu t mt on vn bn c th.
3. Thái độ:
- HS ý thức hơn ttrong việc lựa chọn phơng thức giao tiếp để đảm bảo tính lịch sự, lễ phép
B. Chuẩn bị
1. Giáo viên: + Soạn bài
+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn.
+ Bảng phụ
2. Học sinh: + Soạn bài
C. Phng phỏp: nờu gqv, vn ỏp, tho lun, thuyt trỡnh....
D/ Tin trỡnh t chc các hot ng dạy- học
Hot ng 1:. n nh t chc lp
- Kim tra s s lp
- Thi gian: 1
Hot ng 2:.Kim tra s chun b ca hc sinh
MT: Kim tra bi chun b nh ca hc sinh
Thi gian: 3 phỳt
Hot ng 3: T chc cỏc hot ng dy - hc.
* Giới thiệu bài mới
Các em đã đợc tiếp xúc với một số văn bản ở tiết 1 và 2. Vậy văn bản là gì? Đợc sử dụng
với mục đích giao tiếp nh thế nào? Tiết học này sẽ giúp các em giải đáp những thắc mắc
đó.
* Nội dung bài học
Mt: - Bc u hiu bit v giao tip, vn bn v phng thc biu t.
- Nm c mc ớch giao tip, kiu vn bn v cỏc phng thc biu t.
PP: nờu gqv, vn ỏp, tho lun, thuyt trỡnh
Thi gian: 30 phỳt
: Hình thành khái niệm giao tiếp văn bản và I.tìm hiểu chung về văn bản và
phơng tghức biểu đạt
phơng thc biểu đạt:
? Khi đi đờng, thấy một việc gì, muốn cho 1. Văn bản và mục đích giao tiếp:
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
13
Giỏo ỏn: Ng vn 6
mẹ biết em làm thế nào?
? Đôi lúc rất nhớ bạn thân ở xa mà không
thể trò chuyện thì em làm thế nào?
* GV: Các em nói và viết nh vậy là các em đã
dùng phơng tiện ngôn từ để biểu đạt điều
mình muốn nói. Nhờ phơng tiện ngôn từ mà
mẹ hiểu đợc điều em muốn nói, bạn nhận đợc
những tình cảm mà em gỉ gắm. Đó chính là
giao tiếp.
? Trên cơ sở những điều vừa tìm hiểu, em
hiểu thế nào là giao tiếp?
* GV chốt: đó là mối quan hệ hai chiều giữa
ngời truyền đạt và ngời tiếp nhận.
? Việc em đọc báo và xem truyền hình có
phải là giao tiếp không? Vì sao?
- Quan sát bài ca dao trong SGK (c)
? Bài ca dao có nội dung gì?
* GV: Đây là vấn đề chủ yếu mà cha ông
chúng ta muốn gửi gắm qua bài ca dao này.
Đó chính là chủ đề của bài ca dao.
? Bài ca dao đợc làm theo thể thơ nào? Hai
câu lục và bát liên kết với nhau nh thế nào?
* GV chốt: Bài ca dao là một văn bản: nó có
chủ đề thống nhất, có liên kết mạch lạc và
diễn đạt trọn vẹn ý.
? Cho biết lời phát biểu của thầy cô hiệu trởng trong buổi lễ khai giảng năm học có
phải là là văn bản không? Vì sao?
- Đây là một văn bản vì đó là chuỗi lời nói có
chủ đề, có sự liên kết về nội dung: báo cáo
thành tích năm học trớc, phơng hớng năm học
mới.
? Bức th em viết cho bạn có phải là văn bản
không? Vì sao?
? Vậy em hiểu thế nào là văn bản?
a. Giao tiếp:
- Giao tiếp là một hoạt động truyền
đạt, tiếp nhận t tởng, tình cảm bằng
phơng tiện ngôn từ
b. Văn bản
* VD:
- Về nội dung bài ca dao: Khuyên
chúng ta phải có lập trờng kiên định
- Về hình thức: Vần ên
+ Bài ca dao làm theo thể thơ lục
bát, có sự liên kết chặt chẽ:
-> Bài ca dao là một văn bản: nó có
chủ đề thống nhất, có liên kết mạch
lạc và diễn đạt một ý trọn vẹn
- Lời phát biểu của thầy cô hiệu trởng-> là một dạng văn bản nói.
- Bức th: Là một văn bản vì có chủ
đề, có nội dung thống nhất tạo sự liên
kết -> đó là dạng văn bản viết.
* Văn bản: là một chuỗi lời nói
miệng hay bài viết có chủ đề thống
nhất, có liên kết mạch lạc, vận dụng
phơng thức biểu đạt phù hợp để thực
hiện mục đích giao tiếp
* Ghi nhớ: T17/sgk
2. Kiểu văn bản và phơng thức biểu
đạt:
a. VD:
Hs đọc ghi nhớ
TT
Kiểu VB phơng
thức biểu đạt
Mục đích giao tiếp
Ví dụ
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
14
Giỏo ỏn: Ng vn 6
1
Tự sự
Trình bày diễn biến sự việc
2
Miêu tả
Tái hiện trạng thái sự vật, con ngời
3
Biểu cảm
Bày tỏ tình cảm, cảm xúc.
4
Nghị luận
Bàn luận: Nêu ý kiến đánh giá.
5
Thuyết minh
6
Hành chính
công vụ
Truyện: Tấm Cám
+ Miêu tả cảnh
+ Cảnh sinh hoạt
+ Tục ngữ: Tay làm...
+ Làm ý nghị luận
Từ đơn thuốc chữa
Giới thiệu đặc điểm, tính chất, phbệnh, thuyết minh thí
ơng pháp.
nghiệm
Trình bày ý mới quyết định thể
Đơn từ, báo cáo,
hiện, quyền hạn trách nhiệm giữa
thông báo, giấy mời.
ngời và ngời.
- GV treo bảng phụ
- GV giới thiệu 6 kiểu văn bản và phơng
thức biếu đạt.
- Lấy VD cho từng kiểu văn bản?
? Thế nào là giao tiếp, văn bản và phơng
thức biểu đạt?
Hat ng 4: luyn tpc ng c
Mt: vn dng kin thc lm BTTH
Pp: nờu gqv, vn ỏp, tho lun...
Thi gian: 10
- 6 Kiểu văn bản và phơng thức biểu đạt: tự
sự, miêu tả, biểu cảm, nghị luận, thuyết
minh, hành chính, công vụ.
- Lớp 6 học: vbản tự sự, miêu tả.
Ghi nhớ: (SGK - tr17)
III. Luyện tập:
Bài 1:
Chọn các tình huống giao tiếp, lựa chọn
kiểu văn bản và phơng thức biểu đạt phù
hợp
- Hành chính công vụ
- Tự sự
- Miêu tả
- Thuyết minh
- Biểu cảm
- Nghị luận
Bài 2. Các đoạn văn, thơ thuộc phơng thức
biểu đạt nào?
a. Tự sự
b. Miêu tả
c. Nghị luận
d. Biểu cảm
đ. Thuyết minh
Bài 3. Truyền thuyết Con Rồng, cháu Tiên
thuộc kiểu văn bản tự sự vì: các sự việc
trong truyện đợc kể kế tiếp nhau, sự việc
này nối tiếp sự việc kia nhằm nêu bật nội
dung, ý nghĩa.
Hot ng 5. Hớng dẫn cỏc hot ng ni tip khỏc: (1)
- Học bài, thuộc ghi nhớ.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
15
Giỏo ỏn: Ng vn 6
- Hoàn thiện bài tập.
- Làm bài tập 3, 4, 5 Sách bài tập tr8.
************************************
Ngy son: 15/08/2012
Tiết 4
Văn bản:
Thánh Gióng
(Truyền thuyết)
A. mục tiêu cần đạt
1. Kiến thức
- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm thuộc thể loại truyền thuyết về đề tài
giữ nớc.
- Những sự kiện và di tích phản ánh lịch sử đấu tranh giữ nớc của cha ông ta đợc kể
trong một tác phẩm truyền thuyết.
2. Kỹ năng
- Đọc- hiểu văn bản theo đặc trng thể loại.
- Thực hiện thao tác phân tích một vài chi tiết kì ảo trong văn bản
- Nắm bắt TP thông qua hệ thống các sự việc đợc kể theo trình tự thời gian
3. Thái độ:
- Giỏo dc lũng t ho v truyn thng anh hựng.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: + Soạn bài
+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn.
2. Học sinh: + Soạn bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
C. Phng phỏp: nờu gqv, vn ỏp, tho lun, thuyt trỡnh....
D/ Tin trỡnh t chc các hot ng dạy- học
Hot ng ca GV - HS
Ni dung cn t
Hot ng 1:. n nh t chc lp
- Kim tra s s lp
- Thi gian: 1
Hot ng 2:.Kim tra s chun b ca hc sinh
MT: Kim tra bi c
Thi gian: 5 phỳt
? Nờu ni dung v ngh thut ca vn bn: Con Rng chỏu Tiờn, Bỏnh Chng bỏnh
Giy.
HS tr li
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
16
Giỏo ỏn: Ng vn 6
GV nhn xột b sung, cho im.
Hot ng 3: T chc cỏc hot ng dy - hc.
* Giới thiệu bài mới
Chủ đề đánh giặc cứu nớc là chủ đề lớn, cơ bản, xuyên suốt LS văn học VN nói chung,
văn học dân gian VN nói riêng. Thánh Gióng là truyện dân gian thể hiện rất tiêu biểu và độc
đáo chủ đề này. Đây là một câu chuyện hay và hấp dẫn, lôi cuốn biết bao thế hệ ngời VN.
Điều gì đã làm nên sức hấp dẫn, lôi cuốn của câu chuyện nh vậy? Hi vọng rằng bài học hôm
nay cô trò chúng ta sẽ giải đáp đợc thắc mắc đó.
* Nội dung dy hc c th
Mt: - Nm c nhng ni dung chớnh v c im ni bt v ngh thut ca Thỏnh
Giúng.
Pp: nờu gqv, vn ỏp, tho lun, thuyt trỡnh....
Thi gian: 32 phỳt
Tìm hiểu chung về văn bản
I. Đọc - tìm hiểu chung:
- Gọi 3 HS lần lợt đọc
1. Đọc tỡm hiu chỳ thớch
? Em hãy kể tóm tắt những sự việc chính ?
- Kể tóm tắt: Những sự việc chính:
- Sự ra đời của Thánh Gióng
- Thánh Gióng biết nói và nhận trách
nhiệm đánh giặc
- Thánh Gióng lớn nhanh nh thổi
- Thánh Gióng vơn vai thành tráng sĩ cỡi
ngựa sắt đi đánh giặc và đánh tan giặc.
- Vua phong TG là Phù Đổng Thiên Vơng và
những dấu tích còn lại của Thánh Gióng.
- Chú thích:
- Hớng dẫn HS tìm hiểu chú thích ở sgk
2. Tỡm hiu chung v tỏc phm
? Chia on,tỡm ý chớnh ca mi on
. Bố cục:3 phn:
-Phn 1 : t u n: nm y=>s ra i
kỡ l ca Giúng
-Phn 2: Tip theo n: bay lờn tri =>
Giúng gp s gi,cựng nhõn dõn ỏnh gic
ri bay lờn tri
-Phn 3: Cũn li. Nhng du tớch lch s v
? Vn bn thuc kiu vb gỡ
Thỏnh Giúng
Tìm chi tiết về VB
. Thể loại: Vn bn t s
? Phần mở đầu truyện ứng với sự việc nào?
II/ Phõn tớch
? Thánh Gióng ra đời nh thế nào?
1. Sự ra đời của Thánh Gióng:
? Khi ra đời, Gióng là ngời ntn ?
- Bà mẹ ớm chân - thụ thai 12 tháng mới sinh
? Nhận xét về sự ra đời của Thánh Gióng? - Cậu bé lên 3 không nói, không cời, không
biết đi;
Xuất thân bình dị nhng rất khác thờng, kì
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
17
Giỏo ỏn: Ng vn 6
lạ.
4. Củng cố: (5)
- ý nghĩa hình tợng Thánh Gióng .
5. Hớng dẫn học tập: (1)
- Học bài, thuộc ghi nhớ.
- Hoàn thiện bài tập.
- Su tầm một số đoạn thơ, văn nói về Thánh Gióng
- Vẽ tranh Gióng theo tởng tợng của em.
Tun 2
Ngy son: 21/ 8/ 2012
Tit 5
Văn bản:
Thánh Gióng (tit 2)
(Truyền thuyết)
A. mục tiêu cần đạt
1. Kiến thức
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
18
Giỏo ỏn: Ng vn 6
- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm thuộc thể loại truyền thuyết về đề tài
giữ nớc.
- Những sự kiện và di tích phản ánh lịch sử đấu tranh giữ nớc của cha ông ta đợc kể
trong một tác phẩm truyền thuyết.
2. Kỹ năng
- Đọc- hiểu văn bản theo đặc trng thể loại.
- Thực hiện thao tác phân tích một vài chi tiết kì ảo trong văn bản
- Nắm bắt TP thông qua hệ thống các sự việc đợc kể theo trình tự thời gian
3. Thái độ:
- Giỏo dc lũng t ho v truyn thng anh hựng.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: + Soạn bài
+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn.
2. Học sinh: + Soạn bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
C. Phng phỏp: nờu gqv, vn ỏp, tho lun, thuyt trỡnh....
D/ Tin trỡnh t chc các hot ng dạy- học
Hot ng ca GV- HS
Ni dung cn t
Hot ng 1:. n nh t chc lp
- Kim tra s s lp
- Thi gian: 1
Hot ng 2:.Kim tra s chun b ca hc sinh
MT: Kim tra bi c
Thi gian: 5 phỳt
? Nờu s ra i ca Thỏnh Giúng?
HS tr li
GV nhn xột b sung, cho im.
Hot ng 3: T chc cỏc hot ng dy - hc.
* Giới thiệu bài mới
Chủ đề đánh giặc cứu nớc là chủ đề lớn, cơ bản, xuyên suốt LS văn học VN nói chung,
văn học dân gian VN nói riêng. Thánh Gióng là truyện dân gian thể hiện rất tiêu biểu và độc
đáo chủ đề này. Đây là một câu chuyện hay và hấp dẫn, lôi cuốn biết bao thế hệ ngời VN.
Điều gì đã làm nên sức hấp dẫn, lôi cuốn của câu chuyện nh vậy? Hi vọng rằng bài học hôm
nay cô trò chúng ta sẽ giải đáp đợc thắc mắc đó.
* Nội dung dy hc c th
Mt: - Nm c nhng ni dung chớnh v c im ni bt v ngh thut ca Thỏnh
Giúng.
Pp: nờu gqv, vn ỏp, tho lun, thuyt trỡnh....
Thi gian: 32 phỳt
? Thánh Gióng cất tiếng nói khi nào?
2. Thánh Gióng lớn lên và ra trận đánh
? Hãy phân tích ý nghĩa của chi tiết này?
giặc:
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
19
Giỏo ỏn: Ng vn 6
- Ban đầu là lời nói quan trọng, lời yêu nớc,
ý thức đối với đất nớc đợc đặt lên hàng đầu.
- Lúc bình thờng thì âm thầm lặng lẽ nhng
khi nớc nhà gặp cơn nguy biến thì đứng ra
cứu nớc đầu tiên.
? Sau hôm gặp sứ giả, Gióng có điều gì
khác thờng, điều đó có ý nghĩa gì?
- Việc cứu nớc là rất hệ trọng và cấp bách,
Gióng phải lớn nhanh mới đủ sức mạnh kịp
đi đánh giặc. Hơn nữa, ngày xa ND ta quan
niệm rằng, ngời anh hùng phải khổng lồ về
thể xác, sức mạnh. Cái vơn vai của Gióng để
đạt đến độ phi thờng ấy.
? Chi tiết bà con ai cũng vui lòng góp gạo
nuôi Gióng có ý nghĩa gì?
- Gióng không hề xa lạ với nhân dân. Gióng
đâu chỉ là con của một bà mẹ mà là con của
cả làng, của nhân dân.
* GV: Ngày nay ở làng Gióng ngời ta vẫn tổ
chức cuộc thi nấu cơm, hái cà nuôi Gióng.
Đây là hình thức tái hiện quá khứ rất giàu ý
nghĩa.
? Tìm những chi tiết miêu tả việc Gióng ra
trận đánh giặc?
? Chi tiết TG nhổ tre đánh giặc có ý nghĩa
gì?
...Bác Hồ nói: "Ai có súng thì dùng súng, ai
có gơm thì dùng gơm, không có gơm thì dùng
cuốc, thuổng, gậy gộc."
? Câu chuyện kết thúc bằng sự việc gì?
? Vì sao tan giặc Gióng không về triều để
nhận tớc lộc mà lại bay về trời?
- Tiếng nói đầu tiên của Thánh Gióng là
tiếng nói đòi đánh giặc.
Đây là chi tiết thần kì có nhiều ý nghĩa:
+ Ca ngợi ý thức đánh giặc cứu nớc
+ Gióng là hình ảnh của nhân dân.
- Gióng lớn nhanh nh thổi, vơn vai thành
tráng sĩ:
+ Đáp ứng nhiệm vụ cứu nớc.
+ Là tợng đài bất hủ về sự trởng thành vợt
bậc, về hùng khí, tinh thần của dân tộc trớc
nạn ngoại xâm.
- Bà con làng xóm góp gạo nuôi Gióng:
+ Gióng lớn lên bằng thức ăn, đồ mặc của
nhân dân, đợc nuôi dỡng bằng những cái
bình thờng, giản dị, Gióng là con của nhân
dân
+ ND rất yêu nớc, ai cũng mong Gióng ra
trận.
+ Sức mạnh của Gióng là sức mạnh của
toàn dân.
- Thánh Gióng ra trận đánh giặc:
Gióng đánh giặc không những bằng vũ khí
mà bằng cả cỏ cây của đất nớc, bằng những
gì có thể giết đợc giặc
3. Thánh Gióng bay về trời:
- Đây là sự ra đi thật kì lạ mà cùng thật cao
quí, chứng tỏ Gióng không màng danh lợi,
đồng thời cho chúng ta thấy thái độ của nhân
dân ta đối với ngời anh hùng đánh giặc cứu
nớc. ND yêu mến, trân trọng muốn giữ mãi
hình ảnh của ngời anh hùng nên đã để Gióng
về với cõi vô biên, bất tử. Bay lên trời Gióng
là non nớc, là đất trời, là biểu tợng của ngời
? Theo em, truyện TG liên quan đến sự dân Văn Lang.
* Cơ sở lịch sử của truyện:
thật LS nào?
- Cuộc chiến tranh tự vệ ngày càng ác liệt đòi
hỏi phải huy động sức mạnh của cả cộng
đồng.
- Số lợng và kiểu loại vũ khí của ngời Việt cổ
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
20
Giỏo ỏn: Ng vn 6
tăng lên từ giai đoạn Phùng Nguyên đến
? Hình tợng TG trong truyện có ý nghĩa Đông Sơn.
gì?
* ý nghĩa của hình tợng Thánh Gióng:
- Là hình tợng tiêu biểu, rực rỡ của ngời anh
hùng diệt giặc cứu nớc.
HS đọc ghi nhớ.
- Là ngời anh hùng mang trong mình sức
? Hình ảnh nào của Gióng đẹp nhất trong mạnh cộng đồng buổi đầu dựng nớc
tâm trí em?
III. Tổng kết
Hot ng 4: luyn tp cng c
1. Nghệ thuật
Mt:nm vng kin thc lm BTTH
2. Nội dung
Pp: nờu gqv, tho lun
Ghi nhớ
Thi gian: 5
VI. Luyện tập: Sgk-T/23:
- Hình ảnh TG kết thúc với hình ảnh G cùng 1. Hình ảnh Thánh Gióng bay về trời phù
ngựa sắt bay về trời.
hợp với sự ra đời thần kì của nhân vật :Gióng
- Kịch bản Ông Gióng(TôHoài)kết thúc với là thần đợc trời cử xuống giúp vua Hùng đuổi
hình ảnh tráng sĩ Gióng cùng ngựa sắt thu giặc ,xong việc Gióng lại trở về trời.
nhỏ dần trở thành em bé cỡi trâu trở về làng - Hình ảnh Gióng trong phần kết thúc bộ
mát rợi bóng tre.
phim của Tô Hoài nêu bật ý nghĩa tợng trng
? Em hãy so sánh và nêu nhận xét về 2 cách của nhân vật : Khi đất nớc có giặc mỗi chú
kết thúc ấy?
bé đều nằm mơ ngựa sắt, nằm mơ thành Phù
Đổng vụt lớn lên để đánh đuổi giặc Ân.Khi
? Tại sao hội thi thể thao trong nhà trờng lại đất nớc thanh bình các em vẫn là những em
mang tên Hội khỏe Phù Đổng?
bé ngây thơ hồn nhiên: Súng gơm vứt bỏ lại
hiền nh xa.
2. Hội thi thể thao mang tên Hội khỏe Phù
Đổng vì đây là hội thao dành cho lứa tuổi
thiếu niên, mục đích của cuộc thi là học tập
tốt, lao động tốt góp phần vào sự nghiệp xây
dựng và bảo vệ đất nớc.
.5. Hớng dẫn học tập: (1)
- Học bài, thuộc ghi nhớ.
- Hoàn thiện bài tập.
- Su tầm một số đoạn thơ, văn nói về Thánh Gióng
- Vẽ tranh Gióng theo tởng tợng của em.
- Chuẩn bị bài: Từ mợn.
Ngy son: 21/08/2012
Tiết 6
Từ mợn
A.MụC TIÊU CầN ĐạT
1. Kin thc
- Khỏi nim t mn.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
21
Giỏo ỏn: Ng vn 6
- Ngun gc ca t mn trong ting Vit.
- Nguyờn tc t mn trong ting Vit.
- Vai trũ ca t mn trng hot ng giao tip v to lp vn bn.
2. K nng:
- Nhn bit c cỏc t mn trong vn bn.
- Xỏc nh ỳng ngun gc ca cỏc t mn.
- Vit ỳng nhng t mn.
- S dng t in hiu ngha t mn.
- S dng t mn trong núi v vit.
3. Thái độ:
-Hs cú thỏi ỳng khi dựng t mn
B. Chuẩn bị
1. Giáo viên: + Nghiên cứu tài liệu, đọc sách giáo viên, soạn bài
+ Bảng phụ viết VD và bài tập
2. Học sinh: Soạn bài
C. Phng phỏp: nờu gqv, vn ỏp, tho lun, thuyt trỡnh....
D/ Tin trỡnh t chc các hot ng dạy- học
Hot ng ca GV- HS
Ni dung cn t
Hot ng 1:. n nh t chc lp
- Kim tra s s lp
- Thi gian: 1
Hot ng 2:.Kim tra s chun b ca hc sinh
MT: Kim tra bi c
Thi gian: 5 phỳt
? Th no l t n, t ghộp, t lỏy?ly VD minh ha.
HS tr li
GV nhn xột b sung, cho im.
Hot ng 3: T chc cỏc hot ng dy - hc.
* Giới thiệu bài mới
Tiếng Việt của chúng ta vô cùng phong phú. ngoài những từ thuần Việt, ông
cha ta còn mợn một số từ của nớc ngoài để làm giàu thêm ngôn ngữ của ta. Vậy từ mợn là
những từ nh thế nào? Khi mợn từ, ta phải tuân thủ những nguyên tắc gì? Bài từ mựơn hôm
nay sẽ giúp các em hiểu rõ điều đó.
* Nội dung dy hc c th
Mt: - Hiu c th no l t mn.
- Bit cỏch s dng t mn trong núi v vit phự hp vi hon cnh giao tip.
PP: nờu gqv, vn ỏp, tho lun, thuyt trỡnh....
Thi gian: 23
Tìm hiểu khái niệm từ thuần Việt và từ m- I. từ thuần Việt và từ mơn:
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
22
Giỏo ỏn: Ng vn 6
ợn
- GV treo bảng phụ đã viết VD.
? VD trên thuộc văn bản nào? Nói về điều
gì?
? Dựa vào chú thích sau văn bản Thánh
Gióng, em hãy giải thích nghĩa của từ trợng; tráng sĩ?
? Theo em, từ trợng, tráng sĩ dùng để biểu
thị nội dung gì?
? Đọc các từ này, các em phải đi tìm hiểu
nghĩa của nó, vậy theo em chúng có nằm
trong nhóm từ do ông cha ta sáng tạo ra
không?
- Hai từ này không phải là từ do ông cha ta
sáng tạo ra mà là từ đi mợn ở nớc
ngoài( Tiếng Hán- Trung Quốc)
- Các từ không phải là từ mợn ( thuần
Việt) đọc lên ta hiểu nghĩa ngay mà không
cần phải giải thích.
? Trong Tiếng Việt ta, có các từ khác thay
thế cho nó đúng nghĩa thích hợp không?
? Qua phần tìm hiểu trên, em hiểu thế nào
là từ mợn? Từ thuần Việt?
* Bài tập nhanh: Hãy tìm từ ghép Hán Việt
có yếu tố sĩ đứng sau?
- VD: Tử sĩ: Ngời lính đi đánh trận bị chết;
Trung sĩ: một cấp bậc trong quân đội
? Theo em, từ trợng, tráng sĩ có nguồn gốc
từ đâu?
- Từ mợn tiếng Hán( gọi là từ Hán Việt)
* Cho HS đọc các từ trong mục 3
? Trong các từ đó, từ nào đợc mợn từ tiếng
Hán? Những từ nào đợc mợn của tiếng nớc
khác?
1. Ví dụ:
Chú bé vùng dậy, vơn vai một cái
bỗng biến thành một tráng sĩ mình cao
hơn trợng.
=> Nhận xét:
- Trợng: đơn vị đo độ dài = 10 thớc TQ
cổ tức 3,33m.( ở đây hiểu là rất cao.)
- Tráng sĩ: ngời có sức lực cờng tráng,
chí khí mạnh mẽ, hay làm việc lớn.
-> Hai từ này dùng để biểu thị sự vật,
hiện tợng, đặc điểm: đơn vị đo lờng;
biểu hiện sức mạnh của con ngời
Từ thuần Việt là từ do nhân dân sáng
tạo ra
Từ mợn là từ vay mợn từ của tiếng
nớc ngoài để biểu thị những sự vật,
hiện tợng, đặc điểm mà tiếng Việt
cha có từ thích hợp để biểu thị.
- Từ mợn từ tiếng Hán: sứ giả, giang
sơn, gan
- Từ có nguồn gốc ấn, Âu( đợc Việt
hoá ở mức cao): ti vi, xà phòng, mít
tinh, ga, bơmra-đi-ô, in-tơ-nét.( từ
cha đợc Việt hoá hoàn toàn)
- Đối với những từ cha đợc Việt hoá
? Em có nhận xét gì về hình thức chữ viết cao, khi viết cần có gạch nối ở giữa để
của các từ: ra-đi-ô, in-tơ-nét, sứ giả, giang nối các tiếng với nhau
san?
- Có gạch nối ở giữa: đây là những từ cha
đợc Việt hoá cao
- Một số từ: ti vi, xà phòng, mít tinh, ga..
có nguồn gốc ấn Âu nhng đợc Việt hoá Mợn từ tiếng Hán, Anh, Nga
cao hơn viết nh chữ Việt.
? Vậy theo em, chúng ta thờng mợn tiếng 2. Ghi nhớ1: ( SGK/25)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
23
Giỏo ỏn: Ng vn 6
của nớc nào?
? Thế nào là từ thuần Việt? Từ mợn?
? Nguồn gốc từ mợn?
HS đọc ghi nhớ
a. Từ thuần Việt:
b. Từ mợn:
c. Nguồn gốc từ mợn:
II. nguyên tắc mợn từ:
1. VD:sgk
HS hiểu nguyên tắc mợn từ
=> Nhận xét
* HS đọc phần trích ý kiến của Bác Hồ?
- Mặt tích cực: làm giàu ngôn ngữ dân
? Qua ý kiến của Bác Hồ, em hiểu việc m- tộc
ợn từ có tác dụng gì?
- Mặt tiêu cực: làm cho ngôn ngữ dân
? Nếu mợn từ tuỳ tiện có đợc không?
tộc bị pha tạp.
? Em hãy rút ra kết luận về nguyên tắc m- Không mợn từ một cách tuỳ tiện,
ợn từ?
phải bảo vệ sự trong sáng của tiếng
* Chú ý h/s cách dùng từ trong việc nhắn Việt.
tin trên ĐTDD : Q=W ; Gi=j...
2.. Ghi nhớ 2: SGK -tr /25
III. luyện tập:
Hot ng 4: luyn tp cng c
Bài 1. Ghi lại các từ mợn
Mt: nm vng kin thc lm BTTH
a. Mợn từ Hán Việt: vô cùng, ngạc
Pp: nờu gqv, vn ỏp, tho lun
nhiên, tự nhiên, sính lễ
Thi gian: 15
b. Mợn từ Hán Việt: Gia nhân
c. Mợn từ Anh: pốp, Mai-cơn giắcCho hc sinh lm bi tp 1 sỏch giỏo khoa xơn, in-tơ-nét.
Gi 3 em trỡnh by
Bài 2: Xác định nghĩa của từng tiếng
tạo thành từ Hán Việt
- Khán giả: ngời xem
+ Khán: xem
Gv gi ý giỳp
+ Giả: ngời
- Thính giả: ngời nghe
Hc sinh lm bi tp 2
+ Thính: nghe
+ giả: ngời
- Độc giả: ngời đọc
+ Độc: đọc
+ Giả: ngời
- Yếu điểm: điểm quan trọng
+ yếu: quan trọng
+ Điểm: điểm
- Yếu lợc: tóm tắt những điều quan
trọng
+ Yếu: quan trọng
+ Lợc: tóm tắt
- Yếu nhân: ngời quan trọng
+ Yếu: quan trọng
+ Nhân: ngời
Bài 3: Hãy kể tên một số từ mợn
- Là tên các đơn vị đo lờng: mét, lít,
km, kg...
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
24
Giỏo ỏn: Ng vn 6
* Hs làm bt vào vở bt nv
- Gọi HS đọc bài tập và yêu cầu HS làm
- Là tên các bộ phận của chiếc xe
đạp: ghi- đông, pê-đan, gác đờ- bu...
- Là tên một số đồ vật: ra-đi-ô, vi-ôlông...
Bài 4: Các từ mợn: phôn, pan, nốc ao
- Dùng trong hoàn cảnh giao tiếp thân
mật, viết tin trên báo.
+ Ưu điểm: ngắn gọn
+ Nhợc điểm: không trang trọng
Gv c hs chộp chớnh t-gv gi 1 hs
5. Hớng dẫn học tập: (1)
- Học bài, thuộc ghi nhớ.
- Hoàn thiện bài tập.
- Làm bài tập 4,5,6 SBT-TR 11+ 12
- Soạn: Tìm hiểu chung về văn tự sự.
*******************************
Ngy son: 21/08/2012
Tiết 7:
Tìm hiểu chung về văn tự Sự.( Tiết 1)
A. mục tiêu cần đạt
1. Kin thc:
c im ca vn bn t s
2. K nng:
- Nhn bit c vn bn t s.
- S dng c mt s thut ng: t s, k truyn, s vic, ngi k.
3.Thái độ:
- Giáo dục HS ý thức về vai trò của văn tự sự trong giao tiếp
B. Chuẩn bị:
1.Giáo viên
+ Soạn bài
+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn.
+ Bảng phụ viết các sự vịêc
2. Học sinh:
+ Soạn bài
C. Phng phỏp: nờu gqv, vn ỏp, tho lun, thuyt trỡnh....
D/ Tin trỡnh t chc các hot ng dạy- học
Hot ng ca GV- HS
Ni dung cn t
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Trờng THCS Hong Hoa Thỏm
GV: Trng Th Hi Võn
25