Tổng cty công nghiệp xi măng việt nam
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
công ty cP bao bì xi măng bút sơn
Số: 04 /NQ - BBS.09
Nam Định, ngày 8 tháng 04 năm 2009
nghị quyết
đại hội đồng cổ đông thờng niên năm 2009
Căn cứ luật Doanh nghiệp đã đợc Quốc hội thông qua ngày 29/11/2005
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động hiện hành của Công ty cổ phần bao bì xi
măng Bút Sơn
Căn cứ vào kết quả phiên họp Đại hội đồng cổ đông thờng niên năm 2009 của
Công ty cổ phần bao bì xi măng Bút Sơn ngày 08/04/2009.
Phiên họp Đại hội đồng cổ đông thờng niên năm 2009 Công ty cổ phần bao bì
xi măng Bút Sơn đợc tổ chức vào hồi 8h 00 ngày 08 tháng 04 năm 2009 tại hội trờng
Công ty, địa điểm: Km số 2 - Đờng Văn Cao TP Nam Định Tỉnh Nam Định với
tổng số Đại biểu cổ đông có mặt dự Đại hội: 42 Đại biểu, sở hữu; đại diện 1.988.190
cổ phần, chiếm 66,3% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết .
Sau 1/2 ngày làm việc khẩn trơng với tinh thần trách nhiệm cao, thẳng thắn,
nghiêm túc và có hiệu quả, Đại hội thống nhất:
quyết nghị
1Thông qua báo cáo tài chính năm 2008 đã đợc kiểm toán , kết quả
SXKD và phơng án phân phối lợi nhuận năm 2008:
1.1 Báo cáo tài chính năm 2008 đã đợc kiểm toán.
ĐVT : VNĐ
Mã
số
Chỉ tiêu
A. Tài sản ngắn hạn
I. Tiền và các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu tài chính ngắn hạn
100
110
120
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130
IV. Hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn khác
B. Tài sản dài hạn
140
150
200
1
Số cuối năm
Số đầu năm
38.146.264.98
8
7.508.634.421
33.770.982.81
1
2.613.209.776
17.589.918.41
8 14.933.087.396
13.047.712.14
9 16.205.003.510
19.682.129
18.487.686.24 19.672.846.33
0
I. Các khoản phải thu dài hạn
1
210
II. Tài sản cố định
220
1. TSCĐ hữu hình
2. TSCĐ thuê tài chính
3. TSCĐ vô hình
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu t
IV. Các khoản đầu tài chính dài hạn
V. Tài sản dài hạn khác
221
224
227
230
240
250
260
270
Tổng cộng tài sản
A. Nợ phải trả
300
I. Nợ ngắn hạn
II. Nợ dài hạn
310
330
B. Vốn chủ sở hữu
400
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu t của chủ sở hữu
2. Thặng d vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ (*)
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu t phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế cha phân phối
11. Nguồn vốn đầu t xây dựng cơ bản
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Quỹ khen thởng, phúc lợi
2. Nguồn kinh phí
3. Nguồn kinh phí đã hình thành tscđ
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
430
431
432
433
440
Tổng cộng nguồn vốn
Tỷ lệ biểu quyết: - Đồng ý:
100%
- Không đồng ý: 0%
1.2: Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2008
2
19.343.112.59
4
17.530.578.182
17.484.938.17
8 19.259.859.867
45.640.004
57.800.000
25.452.727
720.000.000
237.108.058
329.733.737
56.633.951.22 53.443.829.14
8
2
13.951.137.98 14.044.678.82
5
3
13.884.891.84
9 14.001.435.283
66.246.136
43.243.540
42.682.813.24 39.399.150.31
3
9
42.257.495.90
8 39.122.023.319
30.000.000.000 30.000.000.000
1.775.061.572
1.775.061.572
5.834.849.283
201.000.000
428.000.000
4.018.585.053
4.128.883.918
101.000.000
220.000.000
2.897.077.829
425.317.335
425.317.335
277.127.000
277.127.000
56.633.951.22
8
53.443.829.14
2
1
Sản xuất
Cái
32.660.000
2
Tiêu thụ
Cái
32.522.000
3
Doanh thu
Tỷ đồng
135,33
4
Lợi nhuận
Tỷ đồng
7,807
5
Nộp ngân sách
Tỷ đồng
5,20
Tỷ lệ biểu quyết: - Đồng ý:
100%
- Không đồng ý: 0%
1.3- Phơng án phân phối lợi nhuận năm 2008
+/ Lợi nhuận phân phối:
- Mức chi trả cổ tức
5,284 tỷ đồng
10,5%/năm
- Trích thởng theo Nghị quyết ĐHCĐ năm 2008: 195 triệu đồng
- Trích lập các quỹ:
. Dự trữ bổ sung vốn Điều lệ:
250 triệu đồng
. Quỹ đầu t phát triển:
989 triệu đồng
. Quỹ dự phòng tài chính:
100 triệu đồng
. Quỹ khen thởng:
250 triệu đồng
. Quỹ phúc lợi:
350 triệu đồng
Tỷ lệ biểu quyết: - Đồng ý:
100%
- Không đồng ý: 0%
2- Thông qua báo cáo hoạt động của HĐQT
Tỷ lệ biểu quyết: - Đồng ý:
100%
- Không đồng ý: 0%
3- Thông qua báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát
Tỷ lệ biểu quyết: - Đồng ý:
100%
- Không đồng ý: 0%
4- Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2009
- Sản xuất:
33 triệu sản phẩm/năm
- Tiêu thụ:
33 triệu sản phẩm/năm
- Doanh thu:
117,968 tỷ đồng
- Lợi nhuận:
7,854 tỷ đồng
- Tỷ lệ chi trả cổ tức tối thiểu: 11%
Tỷ lệ biểu quyết: - Đồng ý:
100%
- Không đồng ý: 0%
5- Thông qua nội dung Báo cáo đầu t mở rộng sản xuất nâng công suất đạt 50
triệu sản phẩm/năm với nội dung cơ bản sau:
+ Tổng mức đầu t : 29,8 tỷ đồng
+ Hạng mục đầu t:
3
- Xây dựng nhà xởng: 4,9 tỷ đồng
- Đầu t thiết bị:
24,9 tỷ đồng
+ Thời gian đầu t: 01 giai đoạn trong năm 2009
+ Uỷ quyền cho Hội đồng quản trị:
- Toàn quyền trong việc lựa chọn phơng thức huy động vốn tối u nhất ( kể cả phơng án phát hành thêm cổ phiếu tăng vốn điều lệ), lựa chọn đơn vị cung cấp thiết bị,
chủng loại thiết bị, đơn vị xây dựng để triển khai nhanh tiến độ đầu t đáp ứng nhu cầu
thị trờng.
- Tiến hành các thủ tục và quyết định các vấn đề liên quan đến đầu t mở rộng
sản xuất phù hợp với quy định hiện hành.
Tỷ lệ biểu quyết: - Đồng ý:
100%
- Không đồng ý: 0%
6- Thông qua việc lựa chọn Công ty kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2009.
Đại hội uỷ quyền cho Hội đồng quản trị quyền lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo
cáo tài chính năm 2009 trên cơ sở đề nghị của Ban kiểm soát hoặc lựa chọn các đơn vị
kiểm toán đợc Uỷ ban chứng khoán nhà nớc chấp nhận
Tỷ lệ biểu quyết: - Đồng ý:
100%
- Không đồng ý: 0%
7- Trích thởng
Đại hội uỷ quyền cho Hội đồng quản trị chủ động trích thởng 10% phần vợt lợi
nhuận sau thuế cho Ban quản lý điều hành khi thực hiện hoàn thành kế hoạch năm
2009 đợc Đại hội cổ đông giao.
Tỷ lệ biểu quyết: - Đồng ý:
100%
- Không đồng ý: 0%
8- Đại hội cổ đông phê duyệt tổng mức thù lao của HĐQT, BKS, Th ký Công ty
năm 2009 là 300 triệu đồng tơng ứng với việc hoàn thành chỉ tiêu lợi nhuận Đại hội cổ
đông giao, trờng hợp chỉ tiêu lợi nhuận giao không đạt thì mức thù lao này sẽ giảm
theo tỷ lệ phần trăm tơng ứng với mức giảm % của lợi nhuận và uỷ quyền cho Hội đồng
quản trị quyết định mức thù lao của mỗi thành viên.
Tỷ lệ biểu quyết: - Đồng ý:
100%
- Không đồng ý: 0%
Đại hội cổ đông giao Hội đồng quản trị chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nội dung
đã đợc các cổ đông nhất trí thông qua tại Đại hội này theo đúng pháp luật và Điều lệ
Công ty.
Đại hội cổ đông năm 2009 đợc triệu tập và tiến hành phù hợp với quy định của
pháp luật và những quy định có liên quan của Điều lệ Công ty, sau 1/2 ngày làm việc
khẩn trơng Đại hội đã thành công tốt đẹp. Đại hội bế mạc vào hồi 11h:30 cùng ngày.
4
Nghị quyết này đã đợc Đại hội cổ đông nhất trí thông qua với tỷ lệ biểu quyết
100%, có hiệu lực kể từ ngày 08/04/2009 và đợc thông báo trên Website của Công ty để
Cổ đông theo dõi và thực hiện./.
T/m. Đoàn chủ tịch đại hội
Chủ toạ
Đã ký
Phạm Văn Minh
5