Ki n th c c b n v phân bónế ứ ơ ả ề
Tr l i:ả ờ
A. Khái Ni m V Phân Bónệ ề
Phân bón là th c ăn c a cây tr ng, thi u phân cây không th sinh tr ng và cho năng su t, ph m ch tứ ủ ồ ế ể ưở ấ ẩ ấ
cao. Phân bón có vai trò r t quan tr ng trong vi c thâm canh tăng năng su t, b o v cây tr ng và nâng caoấ ọ ệ ấ ả ệ ồ
đ phì nhiêu c a đ t. ộ ủ ấ
I- Cây Hút Th c Ăn Nh Gì ?ứ ờ
1- Nh b rờ ộ ễ: Không ph i toàn b các ph n c a r đ u hút dinh d ng mà là nh mi n lông hút r t nhả ộ ầ ủ ễ ề ưỡ ờ ề ấ ỏ
trên r t . T m t r cái, b r đ c phân nhánh r t nhi u c p, nh v y t ng c ng di n tích hút dinhễ ơ ừ ộ ễ ộ ễ ượ ấ ề ấ ờ ậ ổ ộ ệ
d ng t đ t c a cây r t l n. R hút n c trong đ t và m t s nguyên t hòa tan trong dung d ch đ tưỡ ừ ấ ủ ấ ớ ễ ướ ấ ộ ố ố ị ấ
nh : đ m, lân, kali, l u huỳnh, manhê, canxi và các nguyên t vi l ng khác, b r là c quan chính l yư ạ ư ố ượ ộ ễ ơ ấ
th c ăn cho cây. ứ
2- Nh b láờ ộ : B lá và các b ph n khác trên m t đ t, k c v cây cũng có th h p thu tr c ti p cácộ ộ ậ ặ ấ ể ả ỏ ể ấ ự ế
d ng ch t. trên lá có r t nhi u l nh (khí kh ng). Khí kh ng là n i h p th các ch t dinh d ngưỡ ấ Ở ấ ề ỗ ỏ ổ ổ ơ ấ ụ ấ ưỡ
b ng con đ ng phun qua lá. Trên cây m t lá m m(đ n t di p)khí kh ng th ng phân b c 2 m t lá,ằ ườ ộ ầ ơ ử ệ ổ ườ ố ả ặ
th m chí m t trên lá nhi u h n m t d i lá nh : lúa , lúa mì…;trên cây ăn trái(cây thân g )khí kh ngậ ặ ề ơ ặ ướ ư ỗ ổ
th ng t p trung nhi u m t d i lá. Khi dùng phân bón lá ph i theo đ c đi m cây tr ng và đúngườ ậ ể ở ặ ướ ả ặ ể ồ
h ng d n thì lá cây m i h p th cao đ c. ướ ẫ ớ ấ ụ ượ
II – Các Ch t Dinh D ng C n Thi t Cho Câyấ ưỡ ầ ế
-Đa l ng: Đ m(N), Lân(P), Kali(K). ượ ạ
-Trung l ng: Canxi(Ca), L u Huỳnh(S), Ma-nhê(Mg)…ượ ư
-Vi L ng: S t(Fe), K m(Zn), Mangan(Mn), Bo(B), Đ ng(Cu), Molypden(Mo), Clo(Cl)ượ ắ ẽ ồ
1- Ch t đ m(N)ấ ạ
-Khi thi u: cành lá sinh tr ng kém, lá non nh , lá già d b r ng, b r ít pháp tri n, năng su t kém…ế ưở ỏ ễ ị ụ ộ ễ ể ấ
-Khi d : cây sinh tr ng r t m nh, lá to, tán lá r m rà, m m y u, d đ ngã, sâu b nh d phá h i…ư ưở ấ ạ ườ ề ế ễ ỗ ệ ễ ạ
2- Ch t Lân (P)ấ
-Khi thi u: r phát tri n kém, lá m ng có th chuy n màu tím đ , nh h ng t i vi c ra hoa c a cây;tráiế ễ ễ ỏ ể ể ỏ ả ưở ớ ệ ủ
th ng có v dày, x p và d h …ườ ỏ ố ễ ư
-N u d r t khó phát hi n, tuy nhiên d làm cho cây thi u k m và đ ng. . ế ư ấ ệ ễ ế ẽ ồ
3- Ch t Kali: (K)ấ
-Khi thi u, ban đ u đ nh lá già b cháy;thi u n ng, ph n l n lá b cháy và r ng đi. ế ầ ỉ ị ế ặ ầ ớ ị ụ
- N u d cũng khó nh n di n, tuy nhiên trên cam khi bón kali nhi u quá trái tr nên s n sùi. ế ư ậ ệ ề ở ầ
4- Ch t Canxi(Ca): ấ
-Khi thi u: Lá và đ t non d b cong queo và nh , mép lá không đ u, hay có hi n t ng ch i ch t ng n,ế ọ ễ ị ỏ ề ệ ượ ồ ế ọ
r đình tr sinh tr ng và th ng b th i…ễ ệ ưở ườ ị ố
-Không có tri u ch ng d , tuy nhiên khi l ng canxi cao th ng gây thi u: B, Mn, Fe, Zn, Cu…ệ ứ ư ượ ườ ế
5- Ch t l u huỳnh(Sấ ư );Khi thi u, tri u ch ng th hi n gi ng nh thi u ch t đ m;lá nh , vàng đ u, r ngế ệ ứ ể ệ ố ư ế ấ ạ ỏ ề ụ
s m, ch i ng n ch t(thi u l u huỳnh lá vàng t ng n xu ng còn thi u đ m thì vàng t lá già lên)ớ ồ ọ ế ế ư ừ ọ ố ế ạ ừ
6-Ch t Ma-nhê (Mg): ấ
-N u thi u: lá tr nên nh , xu t hi n nh ng vùng sáng gi a nh ng gân lá, lá b r ng s m, hoa ra ít, rế ế ở ỏ ấ ệ ữ ữ ữ ị ụ ớ ễ
kém phát tri n…ể
-N u th a: lá b đ i d ng th ng cu n theo hình xo n c và r ng…ế ừ ị ổ ạ ườ ố ắ ố ụ
7- Ch t Bo(B)ấ : Đóng vai trò quan tr ng trong vi c hình thành ph n hoa, thi u Bo hoa d b r ng ho c h tọ ệ ấ ế ễ ị ụ ặ ạ
b lép. đ i v i m t s cây nh c ca o thi u Bo ru t s b r ng. Cây tr ng nói chung thi u Bo d b sâuị ố ớ ộ ố ư ủ ỉ ế ộ ẽ ị ỗ ồ ế ễ ị
b nh phá h i, kh năng ch ng ch u đi u ki n b t l i kém. ệ ạ ả ố ị ề ệ ấ ợ
8- Ch t đ ng(Cu)ấ ồ : nh h ng đ n s t ng h p nhi u ch t dinh d ng c a cây tr ng, có vai trò quanẢ ưở ế ự ổ ợ ề ấ ưỡ ủ ồ
tr ng trong quá trình sinh tr ng phát tri n c a cây;giúp cây tăng kh năng ch u h n, ch u nóng, ch uọ ưở ể ủ ả ị ạ ị ị
l nh…ạ
9- Ch t K m (Zn): ấ ẽ Vai trò quan tr ng trong vi c t ng h p ch t đ m… ngoài ra còn liên quan m t thi tọ ệ ổ ợ ấ ạ ậ ế
đ n vi c hình thành các ch t đi u hòa sinh tr ng trong cây…Thi u k m năng su t, ph m ch t câyế ệ ấ ề ưở ế ẽ ấ ẩ ấ
tr ng gi m. ồ ả
10- Molipden(Mo): Tham gia các quá trình trao đ i ch t, t ng h p ch t di p l c…Đ c bi t đ i v i câyổ ấ ổ ợ ấ ệ ụ ặ ệ ố ớ
h đ u n u thi u Mo;cây phát tri n kém, n t s n gi m, h n ch s c đ nh đ m t doọ ậ ế ế ể ố ầ ả ạ ế ự ố ị ạ ự
B. Phân H u Cữ ơ
Là phân ch a nh ng ch t dinh d ng d ng nh ng h p ch t h u c nh : phân chu ng, phân xanh, phânứ ữ ấ ưỡ ở ạ ữ ợ ấ ữ ơ ư ồ
than bùn, ph ph ph m nông nghi p, phân rác…ụ ế ẩ ệ
I. Phân Chu ng: ồ
1. Đ c di m: ặ ể Phân chu ng là h n h p ch y u c a: phân, n c ti u gia súc và ch t đ n. Nó khôngồ ổ ợ ủ ế ủ ướ ể ấ ộ
nh ng cung c p th c ăn cho cây tr ng mà còn b sung ch t h u c cho đ t giúp cho đ t đ c t i x p,ữ ấ ứ ồ ổ ấ ữ ơ ấ ấ ượ ơ ố
tăng đ phì nhiêu, tăng hi u qu s d ng phân hóa h c…ộ ệ ả ử ụ ọ
2. Ch bi n phân chu ng: ế ế ồ Có 3 ph ng phápươ
2. 1. nóng ( x p)Ủ ủ ố : L y phân ra kh i chu ng, ch t thành l p, không đ c nén, t i n c, gi m 60-ấ ỏ ồ ấ ớ ượ ướ ướ ữ ẩ
70%, có th tr n thêm 1% vôi b t và 1-2% Super Lân, sau đó trét bùn che ph cho kín hàng ngày t iể ộ ộ ủ ướ
n c, th i gian ng n 30-40 ngày, xong là s d ng đ c. ướ ờ ủ ắ ủ ử ụ ượ
2. 2. ngu i ( ch t):Ủ ộ ủ ặ L y phân ra kh i chu ng x p thành l p, m i l p r c kho ngấ ỏ ồ ế ớ ỗ ớ ắ ả
(2%) lân, nén ch t. Đ ng phân r ng kho ng 2-3m, cao 1, 5-2m, trét bùn bên ngoài tránh m a. Th i gianặ ố ủ ộ ả ư ờ
lâu, 5-6 tháng m i xong. ủ ớ
2. 3. nóng tr c ngu i sau:Ủ ướ ộ nóng 5-6 ngày, khi nhi t đ 50-60°c nén ch t ti p l p khác lên trên, trétỦ ệ ộ ặ ủ ế ớ
bùn kín, có th cho thêm vào đ ng phân các lo i phân khác nh : phân th , gà, v t làm phân men đ tăngể ố ủ ạ ư ỏ ị ể
ch t l ng phân. ấ ượ
II. Phân Rác
1- Đ c đi m ;ặ ể Là phân h u c đ c ch bi n t : c d i, rác, thân lá cây xanh, r m r … v i m t sữ ơ ượ ế ế ừ ỏ ạ ơ ạ ủ ớ ộ ố
phân men nh phân chu ng, lân, vôi…đ n khi m c thành phân(thành ph n dinh d ng th p h n phânư ồ ế ụ ầ ưỡ ấ ơ
chu ng). ồ
2- Cách ủ: Nguyên li u chính là phân rác 70%, cung c p thêm đ m và Kali 2%, còn l i phân men(phânệ ấ ạ ạ
chu ng, lân, vôi). Nguyên li u đ c ch t ra thành đo n ng n 20-30cm x p thành l p c 30cm r c m tồ ệ ượ ặ ạ ắ ế ớ ứ ắ ộ
l p vôi;trét bùn; kho ng 20 ngày đ o l i r c thêm phân men, x p đ cao trét bùn l i, đ h l t iớ ủ ả ả ạ ắ ế ủ ạ ể ở ỗ ướ
n c th ng xuyên; khoãng 60 ngày dùng bón lót, đ lâu h n khi phân hoai có th dùng đ bón thúc. ướ ườ ủ ể ơ ể ể
III. Phân Xanh
1-Đ c di m: ặ ể Phân xanh là phân h u c s d ng các lo i cây lá t i bón ngay vào đ t không qua quáữ ơ ử ụ ạ ươ ấ
trình do đó ch dùng đ bón lót. Cây phân xanh th ng đ c dùng là cây h đ u: đi n thanh, mu ng,ủ ỉ ể ườ ượ ọ ậ ề ồ
keo d u, c Stylo, điên đi n…ậ ỏ ể
2-Cách s d ng: ử ụ Vùi cây phân xanh vào đ t khi cây ra hoa, bón lót lúc làm đ t. ấ ấ
IV. Phân Vi Sinh
1-Đ c đi m: ặ ể Là ch ph m phân bón đ c s n xu t b ng cách dùng các lo i vi sinh v t h u ích c y vàoế ẩ ượ ả ấ ằ ạ ậ ữ ấ
môi tr ng là chát h u c (nh b t than bùn). Khi bón cho đ t các ch ng lo i vi sinhy v t s phát huy vaiườ ữ ơ ư ộ ấ ủ ạ ậ ẽ
trò c a nó nh phân gi i ch t dinh d ng khó tiêu thành d tiêu cho cây h p th , ho c hút đ m khí tr iủ ư ả ấ ưỡ ễ ấ ụ ặ ạ ờ
đ b sung cho đ t và cây. ể ổ ấ
2- Các lo i phân trên th tr ng: ạ ị ườ
2. 1. Phân vi sinh c đ nh đ m: ố ị ạ
-Phân vi sinh c đ nh đ m, s ng c ng sinh v i cây h đ u: Nitragin, Rhidafo…ố ị ạ ố ộ ớ ọ ậ
-Phân vi sinh c đ nh đ m, s ng t do: Azotobacterin…ố ị ạ ố ự
2. 2. Phân vi sinh phân gi i lân: Phân lân h u c vi sinh Komix và nhi u lo i phân vi sinh phân gi i lânả ữ ơ ề ạ ả
khác có tính năng tác d ng gi ng nh nhau. ụ ố ư
2. 3. Phân vi sinh phân gi i ch t x : ch a các ch ng vi sinh v t giúp tăng c ng phân gi i xác b th cả ấ ơ ứ ủ ậ ườ ả ả ự
v t…ậ
* Ngoài ra trên th tr ng còn có nh ng lo i phân khác v i tên th ng ph m khác nhau nh ng tính năngị ườ ữ ạ ớ ươ ẩ ư
tác d ng thì cũng gi ng nh các lo i phân k trên. ụ ố ư ạ ể
3- Cách s d ng phân h u c vi sinh: ử ụ ữ ơ Th i gian s d ng phân có h n, tùy lo i th ng t 1-6 tháng(chúờ ử ụ ạ ạ ườ ừ
ý xem th i h n s d ng). Phân vi sinh phát huy hi u l c : vùng đ t m i, đ t phèn, nh ng vùng đ t bờ ạ ử ụ ệ ự ở ấ ớ ấ ữ ấ ị
thoái hóa m t k t c u do bón phân hóa h c lâu ngày, vùng ch a tr ng các cây có vi khu n c ng sinh… thìấ ế ấ ọ ư ồ ẩ ộ
m i có hi u qu cao. ớ ệ ả
V . Phân Sinh H c H u C . ọ ữ ơ
1- Đ c đi m: ặ ể Là lo i phân có ngu n g c h u c đ c s n xu t b ng công ngh sinh h c(nh lên menạ ồ ố ữ ơ ượ ả ấ ằ ệ ọ ư
vi sinh) và ph i tr n thêm m t s ho t ch t khác đ làm tăng đ h u hi u c a phân, ho c khi bón vàoố ộ ộ ố ạ ấ ể ộ ữ ệ ủ ặ
đ t s t o môi tr ng cho các quá trình sinh h c trong đ t di n ra thu n l i góp ph n làm tăng năng su tấ ẽ ạ ườ ọ ấ ễ ậ ợ ầ ấ
cây tr ng, ph bi n nh : Phân bón Komix n n…ồ ổ ế ư ề
2- S d ng: ử ụ Phân sinh hóa h u c đ c s n xu t d ng b t ho c d ng l ng;có th phun lên lá ho cữ ơ ượ ả ấ ở ạ ộ ặ ạ ỏ ể ặ
bón g c. Các lo i phân sinh hóa h u c hi n nay đ c s n xu t theo h ng chuyên dùng nh phân sinhố ạ ữ ơ ệ ượ ả ấ ướ ư
hóa h u c Komix chuyên dùng cho: cây ăn trái , lúa, mía…ữ ơ
C. Phân Vô Cơ
Phân vô c hay phân hóa h c là các lo i phân có ch a y u t dinh d ng d i d ng mu i khoáng(vô c )ơ ọ ạ ứ ế ố ưỡ ướ ạ ố ơ
thu đ c nh các quá trình v t lý, hóa h c. ượ ờ ậ ọ
M t S Phân Bón Vô C Thông d ng Hi n Nayộ ố ơ ụ ệ
I Phân Đ nơ : Là lo i phân ch ch a 1 trong 3 nguyên t dinh d ng ch y u là N, P ho c Kạ ỉ ứ ố ưỡ ủ ế ặ
1- Phân đ m vô c g m có: ạ ơ ồ
1. 1- Phân Urea [CO(NH2)2] có 46%N
1. 2- Phân đ m Sunphat còn g i là đ m SA [(NHạ ọ ạ 4)2SO4] ch a 21%Nứ
1. 3- Phân Clorua Amon [NH4Cl] có ch a 24-25% Nứ
1. 4- Phân Nitrat Amon [NH4NO3] có ch a kho ng 35% Nứ ả
1. 5- Phân Nitrat Canxi [Ca(NO3)2] có ch a 13-15% Nứ
1. 6- Phân Nitrat Natri [NaNO3] có ch a 15-16% Nứ
1. 7- Phân Cyanamit Canxi [CaCN2] có ch a 20-21% Nứ
2-Phân Lân:
2. 1- Phân Super Lân[Ca(H2PO4)2] có ch a 16-20% Pứ 2O5]
2. 2- Phân Lân nung ch y(Thermophotphat, Lân văn đi n) có ch a 16% Pả ể ứ 2O5
3- Phân Kali
3. 1- Phân Clorua Kali (KCl) có ch a 60% Kứ 2O.
3. 2- Phân Sunphat Kali (K2SO4) có ch a 48-50% Kứ 2O
II. Phân H n H pổ ợ : Là nh ng lo i phân có ch a ít nh t là 2 d ng ch t. Chúng bao g m phân tr n vàữ ạ ứ ấ ưỡ ấ ồ ộ
phân ph c h p. Hàm l ng dinh d ng trong phân theo th t là N, P, K đ c tính theo n ng đ ph nứ ợ ượ ưỡ ứ ự ượ ồ ộ ầ
trăm. Ví d : Phân NPK 16-16-8 t c là trong 100kg phân trên có 16kg đ m nguyên ch t, 16kg Pụ ứ ạ ấ 2O5 và 8kg
K2O…Ngoài các ch t đa l ng N, P, K hi n nay m t s ch ng lo i phân còn có c các ch t trung và viấ ượ ệ ở ộ ố ủ ạ ả ấ
l ng. Ví d : Phân NPK Vi t-Nh t 16. 16. 8+13S (S là l u huỳnh)…Thông th ng phân h n h p có 2ượ ụ ệ ậ ư ườ ổ ợ
lo i: ạ
1. -Phân tr n: ộ Là phân đ c t o thành do s tr n đ u các lo i phân N. P. K… mà không có s t h pượ ạ ự ộ ề ạ ự ổ ợ
hóa h c giũa nh ng ch t đó. Lo i phân này th ng có nhi u màu. ọ ữ ấ ạ ườ ề
2. - Phân ph c h p: Là lo i phân có đ c do con đ ng ph n ng hóa h c t nh ng nguyên li uứ ợ ạ ượ ườ ả ứ ọ ừ ữ ệ
căn b n đ t o ra. ả ể ạ
3. -Các d ng phân h n h p: ạ ổ ợ
3. 1-Các d ng phân đôi: Là lo i phân h n h p có 2 d ng ch t quan tr ngạ ạ ỗ ợ ưỡ ấ ọ
-MAP ( Monoamonium Phosphate) hàm l ng ph bi n là 12-61-0ượ ổ ế
-MKP ( Mono potassium Phosphate) hàm l ng ph bi n là 0-52-34ượ ổ ế
-DAP Diamon Phosphate ) hàm l ng ph bi n là 18-46-0ượ ổ ế
3. 2. Các d ng phân ba NPK th ng là: ạ ườ
16-16-8, 20-20-15, 24-24-20…
3. 3. Phân chuyên dùng: Là d ng phân bón h n h p có ch a các y u t đa, trung, vi l ng phù h p v iạ ổ ợ ứ ế ố ượ ợ ớ
t ng lo i cây tr ng, t ng th i kỳ sinh tr ng và phát tri n c a cây. ừ ạ ồ ừ ờ ưở ể ủ
- u đi m c a phân chuyên dùng: r t ti n l i khi s d ng , góp ph n làm gi m chi phí s n xu t;do đãƯ ể ủ ấ ệ ợ ử ụ ầ ả ả ấ
đ c tính toán li u l ng phân tùy theo t ng lo i cây, tùy theo giai đo n sinh tr ng-phát tri n c a câyượ ề ượ ừ ạ ạ ưở ể ủ
tr ng nên đ m b o đ c năng su t, ch t l ng cây tr ng. ồ ả ả ượ ấ ấ ượ ồ
-Hi n nay trên th tr ng có nhi u ch ng lo i phân chuyên dùng, khi s d ng nên chú ý theo h ng d nệ ị ườ ề ủ ạ ử ụ ướ ẫ
cũa nhà s n xu t. . Ví d : Phân chuyên dùng c a công ty phân bón Vi t –Nh t JFả ấ ụ ủ ệ ậ 1, JF2, JF3 chuyên dùng
cho lúa. JT1, JT2JT3 chuyên dùng cho cây ăn trái.
III. Vôi
1. -Vai trò tác d ng c a phân vôiụ ủ : Cung c p Canxi (Ca) cho cây tr ng, Ca là m t nguyên t dinh d ngấ ồ ộ ố ưỡ
r t c n cho cây vì Ca chi m t i 30% trong s các ch t khoáng c a cây. C i t o đ t chua, m n. T o đi uấ ầ ế ớ ố ấ ủ ả ạ ấ ặ ạ ề
ki n cho vi sinh v t ho t đ ng t t, phân gi i các ch t h u c trong đ t, tăng đ hòa tan các ch t dinhệ ậ ạ ộ ố ả ấ ữ ơ ấ ộ ấ
d ng và tăng kh năng h p thu các ch t dinh d ng c a cây, di t đ c m t s b nh h i cây tr ng, khưỡ ả ấ ấ ưỡ ủ ệ ượ ộ ố ệ ạ ồ ử
đ c cho đ t do th a nhôm(Al), S t(Fe), Hộ ấ ừ ắ 2S…
2. -M t s d ng vôi bón cho câyộ ố ạ
* Vôi nghi n: ề Các lo i: đá vôi, v c, v sò…nghi n nát. Có tác d ng ch m nên bón lót lúc làm đ t,ạ ỏ ố ỏ ề ụ ậ ấ
th ng bón t 1-3 t n/ha. Đ t sét bón 1 l n v i l ng l n, sau vài năm bón l i. Đ t cát bón hàng nămườ ừ ấ ấ ầ ớ ượ ớ ạ ấ
l ng ít h n. Khi bón vôi nên k t h p v i phân h u c đ tăng hi u qu c a phân , không bón cùng đ mượ ơ ế ợ ớ ữ ơ ể ệ ả ủ ạ
vì s làm m t phân đ m. ẽ ấ ạ
* Vôi nung ( vôi càn long): Do nung CaCO3 thành CaO, r i s d ng. Tác d ng nhanh h n vôi nghi n,ồ ử ụ ụ ơ ề
dùng x lý đ t và phòng tr sâu b nh. Tuy nhiên do có ho t tính m nh khi s d ng nên l u ý đ tránhử ấ ừ ệ ạ ạ ử ụ ư ể
nh h ng t i cây tr ng. ả ưở ớ ồ
* Th ch cao: Làạ d ng vôi đ c bi t, tác d ng nhanh, s d ng r t t t cho cây khi t o tráiạ ặ ệ ụ ử ụ ấ ố ạ
Cách Tính Công Th c Phân Pha Tr n. ứ ộ
Hi n nay, nhi u n i s n xu t r t nhi u lo i phân h n h p v i nhi u t l NPK khác nhau nên bà conệ ề ơ ả ấ ấ ề ạ ổ ợ ớ ề ỷ ệ
nông dân tùy giá c t ng lúc và kh năng thanh toán có th t ch n l a đ mua, tuy nhiên n u mu n phaả ừ ả ể ự ọ ự ể ế ố
tr n đ s d ng h p lý thì ta có th th c hi n đ c, ộ ể ử ụ ợ ể ự ệ ượ
* Cách tính t phân đ n ra phân h n h pừ ơ ổ ợ
Ví d : Mu n pha tr n m t lo i phân có công th c là 5-10-10 t phân SA, Super Lân và KCl thì ta pha nhụ ố ộ ộ ạ ứ ừ ư
sau:
-SA có 21%N, c n cung c p 5kg thì ta ph i có l ng SA là: ầ ấ ả ượ
5X100 = 23. 8kg
2
- Super Lân có 20% P2O5, mu n có 10kgPố 2O5 thì l ng Super Lân s là: ượ ẽ
10X100 =50 kg
20
- KCl có 60% K2O, mu n có 10 kg Kố 2O thì l ng KCl s là: ượ ẽ
10X100 = 16, 6 kg
60
* T ng s phân các lo iổ ố ạ là 23, 8+50+16, 6=90, 4kg còn l i 9, 6 kg ph i dùng ch t đ n(đ t, cát ho cạ ả ấ ộ ấ ặ
th ch cao), tr n vô cho đ 100kg. ạ ộ ủ
* Cách tính t phân h n h p ra phân đ nừ ỗ ợ ơ
Ví d : Theo khuy n cáo c n dùng 100kg Urê, 200kg Super Lân, 50kg Clorua Kali đ bón cho cây, nh ngụ ế ầ ể ư
nhà v n đã bón 100kg NPK(20-20-15), nh v y l ng NPK th a hay thi u, cách tính nh sau: ườ ư ậ ượ ừ ế ư
-L ng Urê có trong 100kg NPK 20-20-15ượ
100X20 = 43kg
46
- L ng Super Lân có trong 100kg NPK 20-20-15ượ
100X20 = 100kg
20
- L ng Clorua Kali có trong 100kg NPK 20-20-15ượ
100X15 = 25Kg
60
* V y ph i thêm 57kg Urê + 100kg Super Lân + 25kg Clorua Kali thì m i đ l ng phân nh đã khuy nậ ả ớ ủ ượ ư ế
cáo.
D. Phân Bón Lá
1. Đ c đi m: ặ ể Phân bón lá là các h p ch t dinh d ng hòa tan trong n c đ c phun lên lá đ cây h pợ ấ ưỡ ướ ượ ể ấ
th . ụ
2. Các ch ph m phân bón lá trên th tr ng: ế ẩ ị ườ Hi n nay các ch ph m phân bón lá r t phong phú và đaệ ế ẩ ấ
d ng, phân s n xu t trong n c nh : HVP, HUMIX, HQ 201, BIOTED, KOMIX…ạ ả ấ ướ ư
3. L u ý khi s d ng phân bón lá: ư ử ụ
Bón qua lá t t nh t khi bón b sung ho c bón thúc nh m đáp ng nhanh yêu c u dinh d ng c a cây, hòaố ấ ổ ặ ằ ứ ầ ưỡ ủ
lo ng phân theo đúng t l trên bao bì;nhi t đ quá cao, đ t b khô h n n ng không nên dùng phân bón láả ỷ ệ ệ ộ ấ ị ạ ặ
vì d làm r ng lá. Không s d ng phân bón lá lúc cây đang ra hoa, lúc tr i n ng vì s làm r ng hoa trái vàễ ụ ử ụ ờ ắ ẽ ụ
làm gi m hi u l c phânả ệ ự
Không nên nh m l n gi a phân bón lá và ch t kích thích sinh tr ng, n u trong phân bón lá có ch t kíchầ ẫ ữ ấ ưở ế ấ
thích sinh tr ng thì trong phân này đã có ch t dinh d ng, n u ch dùng kích thích sinh tr ng thì ph iưở ấ ưỡ ế ỉ ưở ả
b sung thêm dinh d ng đ cây tăng tr ng t ng ng v i s kích thích đó. ổ ưỡ ể ưở ươ ứ ớ ự
Câu h i 3. ỏ
K thu t bón phân cho lúa ng n ngàyỹ ậ ắ