SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THCS,THPT ĐĂNG KHOA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I 2015 - 2016
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12 CB
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 169
Câu 1: Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
B. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động.
C. dao động được diễn ra trong điều kiện có ma sát vừa đủ và thích hợp.
D. dao động được diễn ra trong điều kiện hoàn toàn không có ma sát.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động điều
hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm , vật nhỏ có gia tốc 800
cm/s2. Giá trị của k là:
A. 20N/m.
B. 200N/m .
C. 120N/m.
D. 100N/m .
Câu 3: Một máy hạ áp có hai cuộn dây 1000 vòng và 500 vòng. Khi nối máy hạ áp với điện áp
xoay chiều u = 100 2 cos ωt (V) thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở bằng
A. 100 V.
B. 100 2 V.
C. 50 2 V.
D. 50 V.
Câu 4: Quan hệ nào sau đây giữa gia tốc và vận tốc trong dao động điều hòa là đúng?
A. Gia tốc và vận tốc luôn cùng chiều nhau.
B. Khi gia tốc có độ lớn cực đại thì vận tốc bằng 0.
C. Gia tốc trễ pha hơn vận tốc góc π/2
D. Gia tốc luôn ngược chiều vận tốc.
Câu 5: Xét hai dao động cùng phương, có phương trình li độ x 1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 =
A2cos(ωt + ϕ2). Kết luận nào đúng ?
A. Khi ϕ2 – ϕ1 = (2n+1)
π
2
(với n ∈ Z) thì hai dao động ngược pha.
B. Khi ϕ2 – ϕ1 = 2nπ (với n ∈ Z) thì hai dao động cùng pha.
C. Khi ϕ2 + ϕ1 = (2n+1)
π
2
(với n ∈ Z) thì hai dao động ngược pha.
D. Khi ϕ2 + ϕ1 = 2nπ (với n ∈ Z) thì hai dao động cùng pha.
Câu 6: Dây dài = 90 cm với vận tốc truyền sóng trên dây v = 40 m/s, được kích thích cho dao
động với tần số f = 200 Hz. Tính số bụng sóng dừng trên dây, biết 2 đầu dây gắn cố định.
A. 10.
B. 8.
C. 9.
D. 6.
Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha
nhau là
π
. Biên độ dao động lần lượt là 8 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp là
2
A. 10 cm.
B. 14 cm.
C. 4 cm.
D. 4 2 cm.
Câu 8: Một vật dao động điều hoà với quỹ đạo dài 10 cm và tần số là 2 hz. Chọn gốc thời gian
lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 5cos(4πt - π/2) (cm)
B. x = 10cos(4πt - π/2) (cm)
C. x = 5cos(πt + π/2) (cm)
D. x = 10cos(πt + π/2) (cm)
Câu 9: Con lắc lò xo có vật nặng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Lấy π2 = 10. Chu
kì dao động của con lắc là
A. 0,4 s.
B. 0,2 s.
C. 0,3 s.
D. 0,1 s.
Câu 10: Hai âm phát từ hai nguồn khác nhau dù cùng độ cao, độ to vẫn phân biệt được là do
chúng có
A. các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau (đồ thị dao động âm khác nhau).
B. cường độ khác nhau.
C. tần số khác nhau.
D. biên độ khác nhau.
Câu 11: Định nghĩa nào sau đây là không đúng
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian.
B. Biên độ sóng là biên độ dao động của một phân tử của môi trường có sóng truyền qua.
C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
D. Chu kỳ sóng chính là chu kỳ dao động của nguồn sóng.
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 6 cm. Nếu chọn
mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì khi lực kéo về có độ lớn 3 N con lắc có thế năng bằng 45 mJ
và có động năng bằng
A. 135 mJ.
B. 15 mJ.
C. 90 mJ.
D. 45 mJ.
Câu 13: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều
dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của
con lắc này
A. 99 cm.
B. 100 cm.
C. 101 cm.
D. 98 cm.
Câu 14: Đặt vào 2 đầu cuộn cảm L = 2/π (H) một điện áp xoay chiều 220 V – 50Hz. Cường độ
dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. I = 1,6 A.
B. I = 1,1 A.
C. I = 2,0 A.
D. I = 2,2 A.
Câu 15: Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là
u = 6cos(4πt − 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
A. 200 cm.
B. 100 cm.
C. 50 cm.
D. 150 cm.
Câu 16: Hai nguồn kết hợp cùng tần số f = 40 Hz và cùng pha , tạo hai hệ thống sóng và gây ra
hiện tượng giao thoa trên mặt nước . Cho biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2 m/s và
khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là 12 cm . Số điểm đứng yên trên đoạn thẳng nối hai nguồn
kết hợp là
A. 3
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 17: Trong mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng nếu tăng tần số dòng điện và
giữ nguyên các thông số khác thì kết luận nào sau đây có thể sai?
A. Điện áp trên điện trở giảm.
B. Cường độ hiệu dụng của đoạn mạch
giảm.
C. Tổng trở mạch tăng.
D. Điện áp giữa hai bản tụ tăng.
Câu 18: Một con lắc lò xo, quả nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k = 64N/m thực hiện
dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng vào quả nặng
có độ lớn là 1,92N. Biên độ dao động là:
A. 8,6cm.
B. 6cm.
C. 5cm.
D. 3cm
.
Câu 19: Cho đoạn mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần R = 20 Ω, ống dây thuần cảm có độ tự
cảm L =
4
H
5π
và tụ điện điện có điện dung C =
100
π
µF.
Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều u = 80cos(100πt -
π
)
6
(V), thì dòng điện qua mạch có
dạng
π
4
π
4
A. i = 2cos(100πt + ) (A).
C. i = 2 2 cos(100πt +
π
)
12
B. i = 2cos(100πt - ) (A).
(A).
D. i = 2 2 cos(100πt +
5π
)
12
(A).
Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ. Khi máy hoạt động
tạo ra điện áp xoay u = 220 2 cos(100πt ) (V). Rôto quay với tốc độ
A. 3000 vòng/phút.
B. 1500 vòng/phút.
C. 750 vòng/phút.
D. 500 vòng/phút.
Câu 21: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện nối tiếp điện trở thuần R, so với điện áp hai
đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch có thể
A. sớm pha π /6.
B. sớm pha π /2.
C. trễ pha π /2.
D. trễ pha π /6.
Câu 22: Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện đi xa, biện pháp chủ yếu là
A. tăng góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện
B. tăng tiết diện dây dẫn.
C. giảm công suất truyền tải
D. tăng hiệu điện thế trước khi
truyền tải .
Câu 23: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại (điểm
bụng) liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng
A. một nửa bước sóng.
B. hai lần bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một bước sóng.
Câu 24: Điện áp 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp u = U 2 cos(100t + ϕ u ) (V) thì cường độ
dòng điện qua mạch có biểu thức i = I 2 cos(100t + ϕi ) (A). Độ lệch pha giữa u và i có thể là:
A. 2π/3.
B. 3π/4.
C. π/3.
D. 5π/6.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4. B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc
π/4.
C. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2. D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc
π/2.
Câu 26: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc
với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có
6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số
dao động của đầu A phải bằng
A. 18 Hz.
B. 23 Hz.
C. 20 Hz.
D. 25 Hz.
Câu 27: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
chuyển động
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần.
C. nhanh dần.
D. chậm dần đều.
Câu 28: Một chất điểm có khối lượng m = 0,5 kg dao động điều hòa với phương trình:
x = 4cos(10t +
A. 1 J.
π
)
2
(cm). Cơ năng của chất điểm này là
B. 40 mJ.
C. 4 mJ.
D. 10 J.
Câu 29: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 -5 W/m2. Biết cường độ âm
chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. 70 B
B. 7 dB
C. 50 dB
D. 70 dB
Câu 30: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất
điểm khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 8 cm/s.
B. 0,5 cm/s.
C. 3 cm/s.
D. 4 cm/s.
Câu 31: Sóng dọc là sóng mà các phần tử của môi trường có phương dao động
A. trùng với phương thẳng đứng.
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. trùng với phương truyền sóng.
D. vuông góc với phương thẳng đứng.
Câu 32: Chọn câu đúng. Trong con lắc lò xo nếu ta tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần và độ
cứng tăng lên 2 lần thì tần sồ dao động của vật
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 33: Mạch điện xoay chiều có R = 20 Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Đặt điện áp xoay
chiều vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 80 cos ωt (V) thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn
cảm bằng 40 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch
A. 1(A).
B. 2 2 (A).
C. 2 (A).
D. 2 (A).
Câu 34: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L=
2
(H), tụ điện có điện dung C =
π
10−4
(F) mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị thay đổi. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp
π
xoay chiều có dạng u = 220cos(100πt) V. Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại
thì điện trở phải có giá trị là
A. R = 150 Ω.
B. R = 100 Ω.
C. R = 200 Ω.
D. R = 50 Ω.
Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80 V vào hai đầu
đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
điện dung C =
0,6
H, tụ điện có
π
10 −4
F và công suất toả nhiệt trên điện trở R là 80 W. Giá trị của điện trở thuần R
π
là
A. 20 Ω.
B. 40 Ω.
C. 80 Ω.
D. 30 Ω.
Câu 36: Một điện áp xoay chiều u = U 0cos2πft (V) có tần số f thay đổi đặt vào đoạn mạch điện
RLC nối tiếp. Ban đầu chỉnh tần số f để cộng hưởng điện xảy ra trong mạch thì công suất điện có
giá trị 200 W. Nếu chỉnh tần số để hệ số công suất giảm còn một nửa trị số ban đầu thì công suất
trong mạch có giá trị bằng
A. 150 W.
B. 75 W.
C. 20 W.
D. 50 W.
Câu 37: : Đặt điện áp u = 100 cos(ωt + π / 6) (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần,
cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện chạy qua mạch là
i = 2 cos(ωt + π / 3) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 100 3 W.
B. 50 W.
C. 50 3 W.
D. 100 W.
Câu 38: Với UR, UC, uR, uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R và tụ điện
C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức sau đây
không đúng là:
uC
UC
u
U
A. i =
B. i = R
C. I =
D. I = R
ZC
ZC
R
R
Câu 39: Một sóng âm lan truyền với vận tốc 300 m/s, bước sóng 3 m. Sóng âm đó có
A. tần số 50Hz, âm nghe được.
B. tần số 100Hz, âm nghe được
C. tần số 50Hz, siêu âm.
D. tần số 100Hz, siêu âm.
Câu 40: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và tốc độ
B. Li độ và tốc độ
C. Biên độ và gia tốc
D. Biên độ và cơ
năng
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THCS,THPT ĐĂNG KHOA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I 2015 - 2016
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12 CB
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 245
Câu 1: Hai nguồn kết hợp cùng tần số f = 40 Hz và cùng pha , tạo hai hệ thống sóng và gây ra
hiện tượng giao thoa trên mặt nước . Cho biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2 m/s và
khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là 12 cm . Số điểm đứng yên trên đoạn thẳng nối hai nguồn
kết hợp là
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 2: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L=
2
(H), tụ điện có điện dung C =
π
10−4
(F) mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị thay đổi. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp
π
xoay chiều có dạng u = 220cos(100πt) V. Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại
thì điện trở phải có giá trị là
A. R = 150 Ω.
B. R = 100 Ω.
C. R = 200 Ω.
D. R = 50 Ω.
Câu 3: Một con lắc lò xo, quả nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k = 64N/m thực hiện dao
động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng vào quả nặng có
độ lớn là 1,92N. Biên độ dao động là:
A. 8,6cm.
B. 6cm.
C. 3cm
. D. 5cm.
Câu 4: Dây dài = 90 cm với vận tốc truyền sóng trên dây v = 40 m/s, được kích thích cho dao
động với tần số f = 200 Hz. Tính số bụng sóng dừng trên dây, biết 2 đầu dây gắn cố định.
A. 10.
B. 6.
C. 8.
D. 9.
Câu 5: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều
dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của
con lắc này
A. 99 cm.
B. 98 cm.
C. 100 cm.
D. 101 cm.
Câu 6: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Li độ và tốc độ
B. Biên độ và tốc độ
C. Biên độ và cơ năng D. Biên độ và gia
tốc
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4.
B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4.
C. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2.
D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2.
Câu 8: Hai âm phát từ hai nguồn khác nhau dù cùng độ cao, độ to vẫn phân biệt được là do
chúng có
A. các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau (đồ thị dao động âm khác nhau).
B. cường độ khác nhau.
C. tần số khác nhau.
D. biên độ khác nhau.
Câu 9: Một chất điểm có khối lượng m = 0,5 kg dao động điều hòa với phương trình:
x = 4cos(10t +
A. 10 J.
π
)
2
(cm). Cơ năng của chất điểm này là
B. 4 mJ.
C. 1 J.
D. 40 mJ.
Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha
π
. Biên độ dao động lần lượt là 8 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp là
2
A. 4 cm.
B. 10 cm.
C. 4 2 cm.
D. 14 cm.
nhau là
Câu 11: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
chuyển động
A. chậm dần.
B. nhanh dần đều.
C. chậm dần đều.
D. nhanh dần.
Câu 12: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại (điểm
bụng) liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng
A. một nửa bước sóng.
B. hai lần bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một bước sóng.
Câu 13: Quan hệ nào sau đây giữa gia tốc và vận tốc trong dao động điều hòa là đúng?
A. Gia tốc luôn ngược chiều vận tốc.
B. Gia tốc trễ pha hơn vận tốc góc π/2
C. Gia tốc và vận tốc luôn cùng chiều nhau.
D. Khi gia tốc có độ lớn cực đại thì vận tốc bằng 0.
Câu 14: Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là:
u = 6cos(4πt − 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
A. 200 cm.
B. 100 cm.
C. 50 cm.
D. 150 cm.
Câu 15: Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi
A. dao động được diễn ra trong điều kiện hoàn toàn không có ma sát.
B. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động.
C. dao động được diễn ra trong điều kiện có ma sát vừa đủ và thích hợp.
D. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 16: Cho đoạn mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần R = 20 Ω, ống dây thuần cảm có độ tự
cảm L =
4
H
5π
và tụ điện điện có điện dung C =
100
π
µF.
Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều u = 80cos(100πt -
π
)
6
(V), thì dòng điện qua mạch có
dạng
π
4
π
4
A. i = 2cos(100πt + ) (A).
C. i = 2 2 cos(100πt +
π
)
12
B. i = 2cos(100πt - ) (A).
(A).
D. i = 2 2 cos(100πt +
5π
)
12
(A).
Câu 17: Với UR, UC, uR, uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R và tụ điện
C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức sau đây
không đúng là:
UC
uC
u
U
A. I =
B. i = R
C. I = R
D. i =
ZC
ZC
R
R
Câu 18: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ. Khi máy hoạt động
tạo ra điện áp xoay u = 220 2 cos(100πt ) (V). Rôto quay với tốc độ
A. 750 vòng/phút.
B. 3000 vòng/phút.
C. 1500 vòng/phút.
D. 500 vòng/phút.
Câu 19: Chọn câu đúng. Trong con lắc lò xo nếu ta tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần và độ
cứng tăng lên 2 lần thì tần sồ dao động của vật
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 20: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện nối tiếp điện trở thuần R, so với điện áp hai
đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch có thể
A. sớm pha π /6.
B. sớm pha π /2.
C. trễ pha π /2.
D. trễ pha π /6.
Câu 21: Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện đi xa, biện pháp chủ yếu là
A. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải .
B. tăng tiết diện dây dẫn.
C. giảm công suất truyền tải
D. tăng góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện
Câu 22: Định nghĩa nào sau đây là không đúng
A. Biên độ sóng là biên độ dao động của một phân tử của môi trường có sóng truyền qua.
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian.
C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
D. Chu kỳ sóng chính là chu kỳ dao động của nguồn sóng.
Câu 23: Trong mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng nếu tăng tần số dòng điện và
giữ nguyên các thông số khác thì kết luận nào sau đây có thể sai?
A. Cường độ hiệu dụng của đoạn mạch giảm.
B. Điện áp giữa hai bản tụ tăng.
C. Điện áp trên điện trở giảm.
D. Tổng trở mạch tăng.
Câu 24: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 -5 W/m2. Biết cường độ âm
chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. 70 B
B. 7 dB
C. 50 dB
D. 70 dB
Câu 25: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc
với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có
6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số
dao động của đầu A phải bằng
A. 18 Hz.
B. 23 Hz.
C. 20 Hz.
D. 25 Hz.
Câu 26: Con lắc lò xo có vật nặng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Lấy π 2 = 10.
Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,2 s.
B. 0,4 s.
C. 0,1 s.
D. 0,3 s.
Câu 27: Mạch điện xoay chiều có R = 20 Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Đặt điện áp xoay
chiều vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 80 cos ωt (V) thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn
cảm bằng 40 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch
A. 2 (A).
B. 2 (A).
C. 1(A).
D. 2 2 (A).
Câu 28: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động
điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm , vật nhỏ có gia tốc 800
cm/s2. Giá trị của k là:
A. 20N/m.
B. 120N/m.
C. 200N/m .
D. 100N/m .
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất
điểm khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 8 cm/s.
B. 0,5 cm/s.
C. 3 cm/s.
D. 4 cm/s.
Câu 30: Sóng dọc là sóng mà các phần tử của môi trường có phương dao động
A. trùng với phương thẳng đứng.
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. trùng với phương truyền sóng.
D. vuông góc với phương thẳng đứng.
Câu 31: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80 V vào hai đầu
đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
điện dung C =
0,6
H, tụ điện có
π
10 −4
F và công suất toả nhiệt trên điện trở R là 80 W. Giá trị của điện trở thuần R
π
là
A. 20 Ω.
B. 40 Ω.
C. 80 Ω.
D. 30 Ω.
Câu 32: Một vật dao động điều hoà với quỹ đạo dài 10 cm và tần số là 2 hz. Chọn gốc thời gian
lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 10cos(πt + π/2) (cm)
B. x = 10cos(4πt - π/2) (cm)
C. x = 5cos(4πt - π/2) (cm)
D. x = 5cos(πt + π/2) (cm)
Câu 33: Điện áp 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp u = U 2 cos(100t + ϕ u ) (V) thì cường độ
dòng điện qua mạch có biểu thức i = I 2 cos(100t + ϕi ) (A). Độ lệch pha giữa u và i có thể là:
A. π/3.
B. 2π/3.
C. 3π/4.
D. 5π/6.
Câu 34: Một điện áp xoay chiều u = U 0cos2πft (V) có tần số f thay đổi đặt vào đoạn mạch điện
RLC nối tiếp. Ban đầu chỉnh tần số f để cộng hưởng điện xảy ra trong mạch thì công suất điện có
giá trị 200 W. Nếu chỉnh tần số để hệ số công suất giảm còn một nửa trị số ban đầu thì công suất
trong mạch có giá trị bằng
A. 75 W.
B. 150 W.
C. 20 W.
D. 50 W.
Câu 35: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 6 cm. Nếu chọn
mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì khi lực kéo về có độ lớn 3 N con lắc có thế năng bằng 45 mJ
và có động năng bằng
A. 135 mJ.
B. 45 mJ.
C. 15 mJ.
D. 90 mJ.
Câu 36: Một máy hạ áp có hai cuộn dây 1000 vòng và 500 vòng. Khi nối máy hạ áp với điện áp
xoay chiều u = 100 2 cos ωt (V) thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở bằng
A. 100 2 V.
B. 50 V.
C. 100 V.
D. 50 2 V.
Câu 37: Xét hai dao động cùng phương, có phương trình li độ x 1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 =
A2cos(ωt + ϕ2). Kết luận nào đúng ?
A. Khi ϕ2 + ϕ1 = (2n+1)
π
2
(với n ∈ Z) thì hai dao động ngược pha.
B. Khi ϕ2 + ϕ1 = 2nπ (với n ∈ Z) thì hai dao động cùng pha.
C. Khi ϕ2 – ϕ1 = 2nπ (với n ∈ Z) thì hai dao động cùng pha.
D. Khi ϕ2 – ϕ1 = (2n+1)
π
2
(với n ∈ Z) thì hai dao động ngược pha.
Câu 38: Một sóng âm lan truyền với vận tốc 300 m/s, bước sóng 3 m. Sóng âm đó có
A. tần số 50Hz, âm nghe được.
B. tần số 100Hz, âm nghe được
C. tần số 50Hz, siêu âm.
D. tần số 100Hz, siêu âm.
Câu 39: Đặt vào 2 đầu cuộn cảm L = 2/π (H) một điện áp xoay chiều 220 V – 50Hz. Cường độ
dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. I = 2,2 A.
B. I = 1,1 A.
C. I = 2,0 A.
D. I = 1,6 A.
Câu 40: : Đặt điện áp u = 100 cos(ωt + π / 6) (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần,
cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện chạy qua mạch là
i = 2 cos(ωt + π / 3) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 100 3 W.
B. 50 W.
C. 50 3 W.
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
D. 100 W.
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THCS,THPT ĐĂNG KHOA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I 2015 - 2016
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12 CB
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 326
Câu 1: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 -5 W/m2. Biết cường độ âm
chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. 7 dB
B. 70 B
C. 50 dB
D. 70 dB
Câu 2: Hai nguồn kết hợp cùng tần số f = 40 Hz và cùng pha , tạo hai hệ thống sóng và gây ra
hiện tượng giao thoa trên mặt nước . Cho biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2 m/s và
khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là 12 cm . Số điểm đứng yên trên đoạn thẳng nối hai nguồn
kết hợp là
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 3: Một vật dao động điều hoà với quỹ đạo dài 10 cm và tần số là 2 hz. Chọn gốc thời gian
lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 10cos(πt + π/2) (cm)
B. x = 10cos(4πt - π/2) (cm)
C. x = 5cos(4πt - π/2) (cm)
D. x = 5cos(πt + π/2) (cm)
Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại (điểm
bụng) liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một phần tư bước sóng.
C. hai lần bước sóng.
D. một bước sóng.
Câu 5: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện nối tiếp điện trở thuần R, so với điện áp hai
đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch có thể
A. trễ pha π /6.
B. sớm pha π /2.
C. trễ pha π /2.
D. sớm pha π /6.
Câu 6: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80 V vào hai đầu
đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
điện dung C =
0,6
H, tụ điện có
π
10 −4
F và công suất toả nhiệt trên điện trở R là 80 W. Giá trị của điện trở thuần R
π
là
A. 20 Ω.
B. 40 Ω.
C. 80 Ω.
D. 30 Ω.
Câu 7: Hai âm phát từ hai nguồn khác nhau dù cùng độ cao, độ to vẫn phân biệt được là do
chúng có
A. các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau (đồ thị dao động âm khác nhau).
B. biên độ khác nhau.
C. tần số khác nhau.
D. cường độ khác nhau.
Câu 8: Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi
A. dao động được diễn ra trong điều kiện hoàn toàn không có ma sát.
B. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động.
C. dao động được diễn ra trong điều kiện có ma sát vừa đủ và thích hợp.
D. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 9: Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là
u = 6cos(4πt − 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
A. 100 cm.
B. 150 cm.
C. 200 cm.
D. 50 cm.
Câu 10: Định nghĩa nào sau đây là không đúng
A. Biên độ sóng là biên độ dao động của một phân tử của môi trường có sóng truyền qua.
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian.
C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
D. Chu kỳ sóng chính là chu kỳ dao động của nguồn sóng.
Câu 11: Một con lắc lò xo, quả nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k = 64N/m thực hiện
dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng vào quả nặng
có độ lớn là 1,92N. Biên độ dao động là:
A. 8,6cm.
B. 5cm.
C. 3cm
. D. 6cm.
Câu 12: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ. Khi máy hoạt động
tạo ra điện áp xoay u = 220 2 cos(100πt ) (V). Rôto quay với tốc độ
A. 750 vòng/phút.
B. 3000 vòng/phút.
C. 1500 vòng/phút.
D. 500 vòng/phút.
Câu 13: Xét hai dao động cùng phương, có phương trình li độ x 1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 =
A2cos(ωt + ϕ2). Kết luận nào đúng ?
A. Khi ϕ2 + ϕ1 = (2n+1)
π
2
(với n ∈ Z) thì hai dao động ngược pha.
B. Khi ϕ2 + ϕ1 = 2nπ (với n ∈ Z) thì hai dao động cùng pha.
C. Khi ϕ2 – ϕ1 = 2nπ (với n ∈ Z) thì hai dao động cùng pha.
D. Khi ϕ2 – ϕ1 = (2n+1)
π
2
(với n ∈ Z) thì hai dao động ngược pha.
Câu 14: Điện áp 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp u = U 2 cos(100t + ϕ u ) (V) thì cường độ
dòng điện qua mạch có biểu thức i = I 2 cos(100t + ϕi ) (A). Độ lệch pha giữa u và i có thể là:
A. π/3.
B. 2π/3.
C. 3π/4.
D. 5π/6.
Câu 15: Cho đoạn mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần R = 20 Ω, ống dây thuần cảm có độ tự
cảm L =
4
H
5π
và tụ điện điện có điện dung C =
100
π
µF.
Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều u = 80cos(100πt dạng
π
)
6
(V), thì dòng điện qua mạch có
π
4
A. i = 2cos(100πt - ) (A).
C. i = 2 2 cos(100πt +
5π
12
) (A).
π
4
B. i = 2cos(100πt + ) (A).
D. i = 2 2 cos(100πt +
π
)
12
(A).
Câu 16: Với UR, UC, uR, uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R và tụ điện
C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức sau đây
không đúng là:
UC
uC
u
U
A. I =
B. i = R
C. I = R
D. i =
ZC
ZC
R
R
Câu 17: Đặt điện áp u = 100 cos(ωt + π / 6) (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn
dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện chạy qua mạch là i = 2 cos(ωt + π / 3) (A).
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 100 3 W.
B. 50 W.
C. 50 3 W.
D. 100 W.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2.
B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4.
C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4.
D. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2.
Câu 19: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc
với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có
6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số
dao động của đầu A phải bằng
A. 25 Hz.
B. 20 Hz.
C. 18 Hz.
D. 23 Hz.
Câu 20: Mạch điện xoay chiều có R = 20 Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Đặt điện áp xoay
chiều vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 80 cos ωt (V) thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn
cảm bằng 40 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch
A. 2 (A).
B. 2 (A).
C. 1(A).
D. 2 2 (A).
Câu 21: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động
điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm , vật nhỏ có gia tốc 800
cm/s2. Giá trị của k là:
A. 120N/m.
B. 20N/m.
C. 200N/m .
D. 100N/m .
Câu 22: Trong mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng nếu tăng tần số dòng điện và
giữ nguyên các thông số khác thì kết luận nào sau đây có thể sai?
A. Cường độ hiệu dụng của đoạn mạch giảm.
B. Điện áp giữa hai bản tụ tăng.
C. Điện áp trên điện trở giảm.
D. Tổng trở mạch tăng.
Câu 23: Một điện áp xoay chiều u = U 0cos2πft (V) có tần số f thay đổi đặt vào đoạn mạch điện
RLC nối tiếp. Ban đầu chỉnh tần số f để cộng hưởng điện xảy ra trong mạch thì công suất điện có
giá trị 200 W. Nếu chỉnh tần số để hệ số công suất giảm còn một nửa trị số ban đầu thì công suất
trong mạch có giá trị bằng
A. 150 W.
B. 20 W.
C. 75 W.
D. 50 W.
Câu 24: Con lắc lò xo có vật nặng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Lấy π2 = 10.
Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,2 s.
B. 0,4 s.
C. 0,1 s.
D. 0,3 s.
Câu 25: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha
π
. Biên độ dao động lần lượt là 8 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp là
2
A. 10 cm.
B. 14 cm.
C. 4 2 cm.
D. 4 cm.
nhau là
Câu 26: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều
dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của
con lắc này
A. 98 cm.
B. 101 cm.
C. 99 cm.
D. 100 cm.
Câu 27: Chọn câu đúng. Trong con lắc lò xo nếu ta tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần và độ
cứng tăng lên 2 lần thì tần sồ dao động của vật
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 2 lần.
D. tăng lên 2 lần.
Câu 28: Một sóng âm lan truyền với vận tốc 300 m/s, bước sóng 3 m. Sóng âm đó có
A. tần số 50Hz, siêu âm.
B. tần số 100Hz, siêu âm.
C. tần số 100Hz, âm nghe được
D. tần số 50Hz, âm nghe được.
Câu 29: Sóng dọc là sóng mà các phần tử của môi trường có phương dao động
A. trùng với phương thẳng đứng.
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. trùng với phương truyền sóng.
D. vuông góc với phương thẳng đứng.
Câu 30: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và gia tốc
B. Biên độ và cơ năng C. Biên độ và tốc độ
D. Li độ và tốc độ
Câu 31: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L=
2
(H), tụ điện có điện dung C =
π
10−4
(F) mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị thay đổi. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp
π
xoay chiều có dạng u = 220cos(100πt) V. Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại
thì điện trở phải có giá trị là
A. R = 50 Ω.
B. R = 100 Ω.
C. R = 200 Ω.
D. R = 150 Ω.
Câu 32: Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện đi xa, biện pháp chủ yếu là
A. giảm công suất truyền tải
B. tăng góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện
C. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải .
D. tăng tiết diện dây dẫn.
Câu 33: Một chất điểm có khối lượng m = 0,5 kg dao động điều hòa với phương trình:
x = 4cos(10t +
A. 40 mJ.
π
)
2
(cm). Cơ năng của chất điểm này là
B. 1 J.
C. 4 mJ.
D. 10 J.
Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 6 cm. Nếu chọn
mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì khi lực kéo về có độ lớn 3 N con lắc có thế năng bằng 45 mJ
và có động năng bằng
A. 15 mJ.
B. 45 mJ.
C. 135 mJ.
D. 90 mJ.
Câu 35: Một máy hạ áp có hai cuộn dây 1000 vòng và 500 vòng. Khi nối máy hạ áp với điện áp
xoay chiều u = 100 2 cos ωt (V) thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở bằng
A. 100 2 V.
B. 50 V.
C. 100 V.
D. 50 2 V.
Câu 36: Quan hệ nào sau đây giữa gia tốc và vận tốc trong dao động điều hòa là đúng?
A. Gia tốc và vận tốc luôn cùng chiều nhau.
B. Gia tốc trễ pha hơn vận tốc góc π/2
C. Khi gia tốc có độ lớn cực đại thì vận tốc bằng 0.
D. Gia tốc luôn ngược chiều vận tốc.
Câu 37: Dây dài = 90 cm với vận tốc truyền sóng trên dây v = 40 m/s, được kích thích cho
dao động với tần số f = 200 Hz. Tính số bụng sóng dừng trên dây, biết 2 đầu dây gắn cố định.
A. 6.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Câu 38: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
chuyển động
A. chậm dần.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần đều.
D. nhanh dần.
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất
điểm khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 8 cm/s.
B. 0,5 cm/s.
C. 3 cm/s.
D. 4 cm/s.
Câu 40: Đặt vào 2 đầu cuộn cảm L = 2/π (H) một điện áp xoay chiều 220 V – 50Hz. Cường độ
dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. I = 2,2 A.
B. I = 1,1 A.
C. I = 2,0 A.
D. I = 1,6 A.
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THCS,THPT ĐĂNG KHOA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I 2015 - 2016
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12 CB
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 493
Câu 1: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại (điểm
bụng) liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một phần tư bước sóng.
C. hai lần bước sóng.
D. một bước sóng.
Câu 2: Sóng dọc là sóng mà các phần tử của môi trường có phương dao động
A. trùng với phương thẳng đứng.
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. trùng với phương truyền sóng.
D. vuông góc với phương thẳng đứng.
Câu 3: Chọn câu đúng. Trong con lắc lò xo nếu ta tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần và độ cứng
tăng lên 2 lần thì tần sồ dao động của vật
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 2 lần.
D. tăng lên 2 lần.
Câu 4: Điện áp 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp u = U 2 cos(100t + ϕ u ) (V) thì cường độ
dòng điện qua mạch có biểu thức i = I 2 cos(100t + ϕi ) (A). Độ lệch pha giữa u và i có thể là:
A. 3π/4.
B. 2π/3.
C. π/3.
D. 5π/6.
Câu 5: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80 V vào hai đầu
đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
điện dung C =
0,6
H, tụ điện có
π
10 −4
F và công suất toả nhiệt trên điện trở R là 80 W. Giá trị của điện trở thuần R
π
là
A. 40 Ω.
B. 20 Ω.
C. 30 Ω.
D. 80 Ω.
Câu 6: Hai âm phát từ hai nguồn khác nhau dù cùng độ cao, độ to vẫn phân biệt được là do
chúng có
A. cường độ khác nhau.
B. biên độ khác nhau.
C. tần số khác nhau.
D. các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau (đồ thị dao động âm khác nhau).
Câu 7: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều
dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của
con lắc này
A. 98 cm.
B. 99 cm.
C. 101 cm.
D. 100 cm.
Câu 8: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L=
2
(H), tụ điện có điện dung C =
π
10−4
(F) mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị thay đổi. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp
π
xoay chiều có dạng u = 220cos(100πt) V. Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại
thì điện trở phải có giá trị là
A. R = 50 Ω.
B. R = 100 Ω.
C. R = 200 Ω.
D. R = 150 Ω.
Câu 9: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc
với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có
6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số
dao động của đầu A phải bằng
A. 25 Hz.
B. 20 Hz.
C. 18 Hz.
D. 23 Hz.
Câu 10: Một sóng âm lan truyền với vận tốc 300 m/s, bước sóng 3 m. Sóng âm đó có
A. tần số 100Hz, siêu âm.
B. tần số 50Hz, âm nghe được.
C. tần số 50Hz, siêu âm.
D. tần số 100Hz, âm nghe được
Câu 11: Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi
A. dao động được diễn ra trong điều kiện hoàn toàn không có ma sát.
B. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
C. dao động được diễn ra trong điều kiện có ma sát vừa đủ và thích hợp.
D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động.
Câu 12: Với UR, UC, uR, uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R và tụ điện
C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức sau đây
không đúng là:
UC
uC
U
u
A. I =
B. I = R
C. i =
D. i = R
ZC
ZC
R
R
Câu 13: Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là
u = 6cos(4πt − 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
A. 50 cm.
B. 100 cm.
C. 150 cm.
D. 200 cm.
Câu 14: Định nghĩa nào sau đây là không đúng
A. Biên độ sóng là biên độ dao động của một phân tử của môi trường có sóng truyền qua.
B. Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
C. Chu kỳ sóng chính là chu kỳ dao động của nguồn sóng.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian.
Câu 15: Một điện áp xoay chiều u = U 0cos2πft (V) có tần số f thay đổi đặt vào đoạn mạch điện
RLC nối tiếp. Ban đầu chỉnh tần số f để cộng hưởng điện xảy ra trong mạch thì công suất điện có
giá trị 200 W. Nếu chỉnh tần số để hệ số công suất giảm còn một nửa trị số ban đầu thì công suất
trong mạch có giá trị bằng
A. 50 W.
B. 75 W.
C. 150 W.
D. 20 W.
Câu 16: Một chất điểm có khối lượng m = 0,5 kg dao động điều hòa với phương trình:
x = 4cos(10t +
π
)
2
(cm). Cơ năng của chất điểm này là
A. 10 J.
B. 4 mJ.
C. 1 J.
D. 40 mJ.
Câu 17: Con lắc lò xo có vật nặng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Lấy π2 = 10.
Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,2 s.
B. 0,4 s.
C. 0,1 s.
D. 0,3 s.
Câu 18: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện nối tiếp điện trở thuần R, so với điện áp hai
đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch có thể
A. sớm pha π /6.
B. trễ pha π /2.
C. sớm pha π /2.
D. trễ pha π /6.
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động
điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm , vật nhỏ có gia tốc 800
cm/s2. Giá trị của k là:
A. 120N/m.
B. 20N/m.
C. 200N/m .
D. 100N/m .
Câu 20: Xét hai dao động cùng phương, có phương trình li độ: x 1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 =
A2cos(ωt + ϕ2). Kết luận nào đúng ?
A. Khi ϕ2 + ϕ1 = 2nπ (với n ∈ Z) thì hai dao động cùng pha.
B. Khi ϕ2 – ϕ1 = (2n+1)
C. Khi ϕ2 + ϕ1 = (2n+1)
π
2
π
2
(với n ∈ Z) thì hai dao động ngược pha.
(với n ∈ Z) thì hai dao động ngược pha.
D. Khi ϕ2 – ϕ1 = 2nπ (với n ∈ Z) thì hai dao động cùng pha.
Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 6 cm. Nếu chọn
mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì khi lực kéo về có độ lớn 3 N con lắc có thế năng bằng 45 mJ
và có động năng bằng
A. 15 mJ.
B. 45 mJ.
C. 90 mJ.
D. 135 mJ.
Câu 22: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và gia tốc
B. Biên độ và cơ năng C. Biên độ và tốc độ
D. Li độ và tốc độ
Câu 23: Đặt điện áp u = 100 cos(ωt + π / 6) (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn
dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện chạy qua mạch là i = 2 cos(ωt + π / 3) (A).
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 50 W.
B. 50 3 W.
C. 100 W.
D. 100 3 W.
Câu 24: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha
π
. Biên độ dao động lần lượt là 8 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp là
2
A. 10 cm.
B. 14 cm.
C. 4 2 cm.
D. 4 cm.
nhau là
Câu 25: Đặt vào 2 đầu cuộn cảm L = 2/π (H) một điện áp xoay chiều 220 V – 50Hz. Cường độ
dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. I = 2,2 A.
B. I = 1,1 A.
C. I = 1,6 A.
D. I = 2,0 A.
Câu 26: Một vật dao động điều hoà với quỹ đạo dài 10 cm và tần số là 2 hz. Chọn gốc thời gian
lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 5cos(πt + π/2) (cm)
B. x = 10cos(πt + π/2) (cm)
C. x = 10cos(4πt - π/2) (cm)
D. x = 5cos(4πt - π/2) (cm)
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4.
B. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2.
C. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2.
D. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4.
Câu 28: Quan hệ nào sau đây giữa gia tốc và vận tốc trong dao động điều hòa là đúng?
A. Gia tốc luôn ngược chiều vận tốc.
B. Gia tốc trễ pha hơn vận tốc góc π/2
C. Khi gia tốc có độ lớn cực đại thì vận tốc bằng 0.
D. Gia tốc và vận tốc luôn cùng chiều nhau.
Câu 29: Mạch điện xoay chiều có R = 20 Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Đặt điện áp xoay
chiều vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 80 cos ωt (V) thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn
cảm bằng 40 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch
A. 2 (A).
B. 2 (A).
C. 1(A).
D. 2 2 (A).
Câu 30: Một con lắc lò xo, quả nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k = 64N/m thực hiện
dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng vào quả nặng
có độ lớn là 1,92N. Biên độ dao động là:
A. 3cm
.
B. 8,6cm.
C. 5cm. D.
6cm.
Câu 31: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
chuyển động
A. chậm dần.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. nhanh dần đều.
Câu 32: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ. Khi máy hoạt động
tạo ra điện áp xoay u = 220 2 cos(100πt ) (V). Rôto quay với tốc độ
A. 1500 vòng/phút.
B. 500 vòng/phút.
C. 750 vòng/phút.
D.
3000
vòng/phút.
Câu 33: Cho đoạn mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần R = 20 Ω, ống dây thuần cảm có độ tự
cảm L =
4
H
5π
và tụ điện điện có điện dung C =
100
π
µF.
Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều u = 80cos(100πt -
π
)
6
(V), thì dòng điện qua mạch có
dạng
π
) (A).
12
5π
2 cos(100πt +
) (A).
12
π
4
π
2cos(100πt + )
4
A. i = 2 2 cos(100πt +
B. i = 2cos(100πt - ) (A).
C. i = 2
D. i =
(A).
Câu 34: Một máy hạ áp có hai cuộn dây 1000 vòng và 500 vòng. Khi nối máy hạ áp với điện áp
xoay chiều u = 100 2 cos ωt (V) thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở bằng
A. 100 2 V.
B. 50 V.
C. 100 V.
D. 50 2 V.
Câu 35: Trong mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng nếu tăng tần số dòng điện và
giữ nguyên các thông số khác thì kết luận nào sau đây có thể sai?
A. Điện áp trên điện trở giảm.
B. Cường độ hiệu dụng của đoạn mạch
giảm.
C. Điện áp giữa hai bản tụ tăng.
D. Tổng trở mạch tăng.
Câu 36: Dây dài = 90 cm với vận tốc truyền sóng trên dây v = 40 m/s, được kích thích cho
dao động với tần số f = 200 Hz. Tính số bụng sóng dừng trên dây, biết 2 đầu dây gắn cố định.
A. 6.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Câu 37: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 -5 W/m2. Biết cường độ âm
chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. 7 dB
B. 50 dB
C. 70 dB
D. 70 B
Câu 38: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất
điểm khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 3 cm/s.
B. 0,5 cm/s.
C. 8 cm/s.
D. 4 cm/s.
Câu 39: Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện đi xa, biện pháp chủ yếu là
A. tăng góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện
B. giảm công suất truyền tải
C. tăng tiết diện dây dẫn.
D. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải .
Câu 40: Hai nguồn kết hợp cùng tần số f = 40 Hz và cùng pha , tạo hai hệ thống sóng và gây ra
hiện tượng giao thoa trên mặt nước . Cho biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2 m/s và
khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là 12 cm . Số điểm đứng yên trên đoạn thẳng nối hai nguồn
kết hợp là
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
SỞ GD – ĐT TP. HCM
TRƯỜNG THCS,THPT ĐĂNG KHOA
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 – 2016
MÃ ĐỀ
169
CÂU SỐ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
A
D
D
B
B
C
A
A
B
A
A
A
B
B
B
C
D
D
C
C
A
D
A
C
D
C
C
B
D
A
C
MÃ ĐỀ
245
CÂU SỐ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
A
B
C
D
C
C
D
A
D
B
D
A
D
B
D
C
D
A
C
A
A
B
B
D
C
A
B
D
A
C
B
MÃ ĐỀ
326
CÂU SỐ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
D
D
C
A
D
B
A
D
A
B
C
A
C
A
D
D
C
A
B
B
D
B
D
A
A
D
B
C
C
B
B
MÃ ĐỀ
493
CÂU SỐ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
A
C
B
C
A
D
D
B
B
D
B
C
B
D
A
D
A
A
D
D
D
B
B
A
B
D
B
C
A
A
C
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
D
B
B
D
C
A
B
D
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
A
D
A
B
C
B
B
C
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
A
C
B
C
C
D
A
B
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
A
B
C
C
C
C
D
A