Tải bản đầy đủ (.doc) (14 trang)

Tổng hợp đề thi công pháp quốc tế

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (80.99 KB, 14 trang )

Tổng hợp đề thi Công pháp quốc tê
Tông
̉ hơp đề thi Công phap
́ quôć tế để sau naỳ dễ hoc̣ hơn, và
cać ban
̣ có thể lam
̀ trươc cać đề môn Công phap
́ quôć tế để vao
̀
thi cho đơ bơ ngơ.

Đề 1- đề thi Công phap
́ quôć tế
1. Phân tích đặc trưng cơ bản của Luật Quốc tế
2. Định nghiã. Đặc điểm. Phân loại cơ quan tài phán Qu ốc Tế
Hỏi thêm:
1.So sánh tòa án vơi trọng tài.
2. So sánh quyền năng chủ thể luật quốc tế của quốc gia vơi tổ
chức quốc tế.
3. Quyền ưu đãi mĩên trừ của cơ quan đại diện ngoại giao. 4
. Các trường hơp mất Quốc tịch. ví dụ 1 bên ct là VN 1 bên là phi
Chính phủ thì có đc LQT đchinh ko hay sao ấy. So sánh công ươc
Luật biển 1958 vơi 1982. Rồi quỳên quá cảnh trong eo bi ển qu ốc
tế

Đề số 2- đề thi Công phap
́ quôć tế
cấu thành quốc gia và đặc tính chính trị pháp lý – so sánh c ăn c ứ
xác định và hình thức thực hiện TNPLQT chủ quan và khách quan



Đề 3 – đề thi Công phap
́ quôc
́ tế
1. Phân tích hình thức, phương pháp và hệ quả pháp lý c ủa công
nhận QT.
2. Phân tích bộ phận cấu thành và quy chế pháp lý của vùng N ội
thủy.
Câu hỏi phụ: Làm thế nào để phân biệt đc công nhận dejure và
defacto
có phải tất cả các quốc gia đều có các bộ phận cấu thành là vịnh
thiên nhiên, cửa sông, bãi đậu tàu, vịnh và vùng n ươc ls, c ảng
biển k
Nêu ngoại lệ của trường hơp vào nội thủy của 1 quốc gia phải xin
phép

đề 4 – đề thi Công phap
́ quôć tế
là phân tích các loại quy phạm plqt vs so sánh 2 loại trách nhi ệm
plqt chủ quan khách quan

đề 5 – đề thi Công phap
́ quôć tế
1. cơ sở, nội dung của mối liên hệ LQT và LQG
2. quyền ưu đãi miễn trừ dành cho Nv ngoại giao và gđ theo CƯ
Viên 1963
hỏi thêm ngoại lệ của pacta sunt sevanda, VC ngoại giao có đc
hưởng quyền bất kha xp thân thể ở nươc cử đại diện ko, tại sao tv
gia đình cũng đươ c hưở ng ưu đãi miễn trừ blah blah, t còn hóng
đc thầy hỏi 1 bạn câu:xác định đường cơ sở như thế nào, đường



cơ sở của VN từ đâu đến đâu(VN xác định theo đg c ơ s ở th ẳng,
gồm 10 đoạn 11 điểm từ A1 Hòn Nhạn quần đaỏ THổ Chu đến
A11 đảo Cồn Cỏ)

Đề 6 -đề thi Công phap
́ quôć tế
1. So sánh quy chế pl vùng đặc quyền kt và vùng thềm lục địa
2. Trình bày các hành vi thể hiện sự ràng bu ộc của qu ốc gia vs
điều ươc quốc tế
Hỏi phụ: tầm 10 11 câu j đấy
Chế độ pháp lý cho ng nc ngoài
So sánh ưu đãi miễn trừ của viên chức ngoại giao, lãnh s ự
Cơ quan nào phê chuẩn, phê duyệt Điều ươc qte
Biên giơi quốc gia trên biển giáp vs các quốc gia nào
Trình bày bảo lưu điều ươc…

Đê ̀ 7 – đề thi Công phap
́ quôć tế
1-phân tich
́ đinh
̣ nghia
̃ ĐƯQT theo c ưv 1969. 2- ptich
́ cać cach
́ xđ
đường cơ sở theo cưlb 1982

Đề 8- đề thi Công phap
́ quôć tế
1.So sánh quy chế pháp lý vùng thềm lục địa và vùng đặc quyền

kinh tế. 2. Đn, đặc điểm, phân loại cơ quan tài phán quốc t ế. Ph ụ:
công nhận, nguyên tắc cơ bản lqt, mi ễn TNPLQT

Đề 9 đề thi Công phap
́ quôć tế


1: vân
́ đề bao
̉ lưu điêu
̀ ươc quôć tế
2: nôị dung cua
̉ nguyên tắc binh
̀ đẳng vê ̀ chủ quyên
̀ gi ưa cać quôć
gia và ngoaị lệ cua
̉ nguyên t ắc

Đê ̀ 10 đề thi Công phap
́ quôć tế
Câu1: trinh
̀ baỳ khaí niêm,
̣ yêu
́ tô câu
́ thanh,
̀
con đường hinh
̀
thanh
̀ tâp

̣ quan qt. câu2: so sanh
́ cach
́ xać đinh
̣ biên gi ơi qgia trên
biên
̉ và bô.̣

Đề 11 đề thi Công phap
́ quôc
́ tế
1. Mqhe giưa nguồn cơ bản và nguồn bổ trơ
2. So sánh quy chế pháp lý của nội thủy và lãnh hải theo công ươc
luật biển một 9 tám 2
Hỏi phụ: tại sao qg ven biển k thực hiện quỳên tài phán hs, dân s ự
đối vơi các sự việc xảy ra trên tàu? Nêu ví dụ nguồn bổ trơ làm
sáng rõ nguồn cơ bản? Nêu mgh giưa tập quán qt và đưqt? Đg c ơ
sở của Việt Nam xác định theo pp nào? Căn cứ vào đâu?

Đề 12 đề thi Công phap
́ quôć tế
nguyên tắc cấm dùng vũ lực và đe d ọa dùng v ũ l ực
Cách xđ và quy chế pháp lý thềm lục địa
Hỏi thêm: tự vệ hơp pháp nghĩa là gì
Việc tập trận ở vùng giáp biên giơi trên bộ có phải đe dọa dùng vũ
lực ko
So sánh vùng đặc quyền kt và thềm lục địa


Vẽ sơ đồ xác định các vùng. vân
́ đề nga can thiêp

̣ quân s ự ở syria
có phaỉ ngoaị lệ ntac câm
́ dung
̀ vũ l ực….ko va ̀ phân
̀ không khi ́ bên
trên phân
́ nươc phia
́ trên thêm
̀ luc̣ đia
̣ là ko phân
̣ gi.̀

Đề 13 đề thi Công phap
́ quôć tế
1câu là: ngtac tận tâm thiện chí+ngoại lệ.
2là: ngtac xác định và quy chế PLy vùng nươc quần đảo của quốc
gia quần đảo.

Đề 14 đề thi Công phap
́ quôć tế
1.về nội dung, ngoại lệ ngtắc cấm dùng vũ lực;
2.và cách xác định, quy chế pháp lí của lãnh hải
Hỏi thêm:
1. Các điều kiện để việc tạm đình chỉ quyền đi qua ko gây hại đc
coi là hơp pháp?
2. Đối vơi tàu đi từ nội thủy ra lãnh hải, tàu đi từ lãnh hải vào nội
thủy, và tàu chỉ đi qua lãnh hải mà k vào nội thủy, thì quyền tài
phán của QG ven biển có giống nhau ko?
3. Tại sao lãnh hải là lãnh thổ QG, nằm ngay bên trong đường
BGQG, mà vẫn tồn tại quyền qua lại vô hại?

4. Việc tồn tại quyền qua lại vô hại ngay tại vùng n ươc n ằm sát
đường BG như vậy có làm mất đi bản chất của đường BG hay ko?

Đề 15 đề thi Công phap
́ quôć tế


so sánh quyền miễn trừ CQNG, CQLS tl ok.. Nguyên t ắc t ận tâm,
thiện chí tl thiếu……

Đề 16 đề thi Công phap
́ quôć tế
Quy chế pháp lý biển quốc tế. Quyền ưu đãi miễn tr ừ cho viên
chức ngoại giao và các thành viên. Hỏi phụ là so sánh cơ quan
ngoại giao và cơ quan lãnh sự. Cách xác định đường cơ sở và
nhiều râu ria khác. – vùng đặc quyền kt có phải lãnh th ổ qu ốc gia
ven biển không?
– có mấy pp xác định đường cơ sở, VN sử dụng pp nào?
– so sánh quyền ưu đãi miễn tr ừ dành cho viên ch ức ngo ại giao
và vơi viên chức lãnh sự.
– người thân viên chức ngoại giao là công dân nươc tiếp nh ận có
đươc hưởng quyền ưu đãi miễn trừ không.
– ngoại lệ nguyên tắc không can thi ệp vào công vi ệc n ội b ộ qu ốc
gia khác.

Đề 17 đề thi Công phap
́ quôć tế
1. So sánh quyền ưu đãi miễn trừ c ủa thành viên c ơ quan ngo ại
giao và thành viên cơ quan lãnh sự.
2. Trình bày định nghĩa và các đặc điểm của quốc tích.

Hỏi phụ: quyền miễn trừ hải quan của thành viên cq ngo ại giao và
ls khác j nhau? TH ngoại lệ? Quy định quốc tích cho tàu thuyền có
ý ngĩa gì? Luật quốc tịch VN 2008 có cho phép công dân có nhi ều
quốc tịch hay không?,…


Đề 18 đề thi Công phap
́ quôć tế
Cơ sở xác định, hình thức thể hiện trách nhiệm pháp lý khách
quan.
Các trường hơp chấm dứt hiệu lực của điều ươc quốc tế. Phụ: Có
sự kiện gây thiệt hại và mqh nhân quả nhưng luật chưa có quy
định thì sao? cho ví dụ.
Tại sao TNPLKQ chỉ có TN vật chất?
Có phải khi psinh ĐƯQT mơi điều chỉnh cùng 1 vấn đề vơi ĐƯQT
cũ thì ĐƯQT cũ đương nhiên mất hiệu lực do dk thay thế?
Đường cơ sở thông thường, thẳng , công nh ận qu ốc gia, quy ền
năng chủ thể của qg.

Đề 19 đê ̀ thi Công phap
́ quôć tế
1. cách thức huởng quốc tịch.
2. so sánh thiết chế trọng tài quốc tế vơi thiết chế tòa án quốc tế.

Đê ̀ 20 đề thi Công phap
́ quôć tế
1- so sanh
́ quyên
̀ năng chủ thể lqt cua
̉ quôć gia và tổ ch ức qt. 2_

ptich
́ chức năng, phương thức xać lâp
̣ thâm
̉ quyên
̀ cua
̉ toa
̀ an
́
công lý qtê.́

Đề 21 đề thi Công phap
́ quôć tế
1.quyền ưu đãi miễn trừ của viên ch ức lãnh s ự
2. Đn, đ2, phân loại tranh chấp quốc tế.
Phụ: so sánh vs quyền ưu đãi miễn trừ c ủa viên ch ức ngo ại giao


– phương pháp giải quyết tranh chấp qt
– đặc điểm đặc trưng của việc giải quyết tcqt ( sự thoả thuận )
– xác định thềm lục địa, so sánh cách xác định cư 1982 vs 1958
==’
– việc quy định qgia có thể lựa chọn các cách xác định có gây ra
tình trạng tuỳ tiện áp dụng các ngtac k?! điều kiện gia đình lãnh s ử
đươc hưởng quyền ưu đãi. so sanh tranh chấp quốc tế và tranh
chấp tính chất quốc tế

Đề 22 đề thi Công phap
́ quôć tế
1. Phân biệt tôi phạm quốc tế vơi tội phạm có tính chất quốc tế
2. So sánh quy chế pháp lý nội thủy – lãnh hải


Đề 23 đề thi Công phap
́ quôć tế
1. Đn, đặc điểm quốc tịch
2.so sánh bg bộ, bg biển.

Đề 24 đê ̀ thi Công phap
́ quôć tế
1. Nguyên nhân, hậu quả và biện pháp giải quyết TH ng ười ko QT
2. Cách xđ và QCPL vùng Nội thủy
Phụ:
+ tàu thuyền vào Nội thủy phải xin phép ntn? Có TH nào ko c ần
xin phép ko? Cơ sở nào?
+ Người ko QT nằm ngoài PL QG phải ko? h ọ đc h ưởng nh ưng
quyền nào? Văn kiện nào? Quy định tại đâu?


+ Đườ ng cơ sở xđ ntn? ĐI ỀU KIỆN của đường c ơ s ở?
Câu hỏi phụ rất là bá đạo, gần như ko có trong đề cương, lời
khuyên là đọc kĩ CƯLB, CƯ Viên,…
Vấn đề TNPLQT khách quan chủ quan hỏi rất nhiều, Lãnh sự
Ngoại giao nưa
1 số câu hỏi phụ của các bạn xung quanh
+ Phân biệt tàu Quân sự và tàu Dân sự
+ Cách xđ Đường cơ sở có đoạn có đảo ngay sát và dọc theo
hương bờ biển, Ngay sát và dọc theo hương b ờ biển ntn?
+ Quá cảnh và quyền đi lại trong lãnh hải
+ Tại sao ko có TN phi vật chật trong TNPLQT khách quan?

Đề 25 đề thi Công phap

́ quôć tế
Câu 1: cách xđịnh và quy chế pháp lý của vùng tiếp giáp lãnh h ải.
Câu 2: nội dung hơp tác phòng chống tpqt. T vào cô h ạnh, cô này
hỏi xoáy lắm. T hỏi khá kĩ và sâu. 1 số câu h ỏi ph ụ: qu ốc gia khác
có quyền gì trong vùng tiếp giáp? Quyền tự do đi lại là gì? Phân
định thẩm quyền xét xử tp quốc tế là gì? D ẫn độ tội ph ạm là gì?
Dẫn độ là quyền hay nghĩa vụ của quốc gia? Trong tr ường h ơp
nào? Trưong hơp nào ko d ẫn độ? 2 quốc gia quy định 2 lo ại t ội
khác nhau thì có đươc dẫn độ ko? Đuqt có hi ệu l ực đối v ơi qu ốc
gia thứ 3. T hiểu hết các câu hỏi nh ưng di ễn đạt h ơi kém nên ch ăc
điểm ko cao. Kinh nghiệm là phải chuẩn bị 1 loạt các câu hỏi ph ụ
liên quan đến câu hỏi chính để còn đáp trả nhanh

Đề 26 đề thi Công phap
́ quôc
́ tế


câu 1 là so sánh cq ngoại giao lãn sự và câu 2 :Các ph ương th ức
giải quyết tranh chấp trong khuôn khổ Liên Hơp Qu ốc

Đề 27 đề thi Công phap
́ quôć tế
1) Phân tích khái niệm đặc điểm và phân loại cơ quan tài phán qte
2) So sánh Điều ươc quốc tế theo luật kí kết gia nhập và thực hiện
Đuqt 2005 vơi thoả thuận qte theo Pháp lệnh 2007
1 vài ý trả lời câu: phân biệt ĐƯQT theo qđ của Luật ký kết, gia
nhập và thực hiện đi ều ươc 2005 vs TH ỎA THU ẬN QU ỐC T Ế
theo pháp lệnh… năm 2007.
– chủ thể: Quốc gia (chủ thể luật qt) / cơ quan nhà nc ( b ộ,

vksndtc, tandtc…)
– nội dung: lquan đến lĩnh vực chính trị/ lquan đến các lĩnh vực
khác như văn hóa, xã hội,..
– đưqt cần phê chuẩn, phê duyệt đối đvs đưqt cần phê chuẩn, phê
duyệt theo qđpl/ thỏa thuận ko cần.
Còn 1,2 ý thì phải t ko nh ơ rõ l ắm (ph ạm vi điêu chỉnh). Các c ậu
xem thêm ở pháp lệnh ý. T vào câu này nhưng tr ả lời theo đề
cương trên group nên bị mất điểm

Đề 28 đề thi Công phap
́ quôć tế
là câu 56: chức năng và phương thức xác lập thẩm quyền của toà
án luật biển quốc tế +câu 58 đề cương: phân tích căn cứ xác định
và hình thức thể hiện TNPLQT chủ quan

Đề 29 đề thi Công phap
́ quôć tế


Trình tự ký kết điều ươc quốc tế. Phân tích nguyên nhân hậu quả
pháp lý và bp khắc phục tình trạng ng ười k qu ốc tịch.

Đề 30 đề thi Công phap
́ quôć tế
1. Phân tích các điều kiện điều ươc quốc tế có hiệu lực vơi quốc
gia thứ 3 2. Phân biệt các nguyên t ắc c ơ b ản c ủa lu ật qu ốc t ế v ơi
các nguyên tắc chuyên ngành c ủa luật quốc tế

Đề 31 đề thi Công phap
́ quôć tế

1. Định nghĩa và đặc điểm quốc tịch
2. Phương pháp xác định đường cơ sở theo Công ươc luật bi ển
1982. Hỏi thêm: điểm giống nhau gi ưa ph ương pháp đường c ơ s ở
thẳng và cơ sở thông thường ; các tr ường h ơp đươc mi ễn trách
nhiệm pháp lý quốc tế..

Đề 32 đề thi Công phap
́ quôć tế
1. mối quan hệ giưa điều ươc quốc tế và tập quán quốc tế và
2. các trường hơp mất quốc tịch

Đê ̀ 33 đề thi Công phap
́ quôć tế
1, Khaí niêm,yêu
̣
́ tố câu
́ thanh,con
̀
đường hinh
̀ thanh
̀ TQQT
2, Phân tich
́ cać bộ phân
̣ câu
́ thanh
̀ và quy chế phap
́ ly ́ cua
̉ nôị
thuy,…
̉


Đề 34 đề thi Công phap
́ quôć tế


1. Nêu quyền miễn trừ đối vơi cơ quan đại diện ngoại giao?
2: Nêu cách xác định, quy chế pháp lý của vùng nươc qu ần đảo?
Hỏi phụ: so sánh quyền miễn trừ của lãnh sự v ơi ngo ại giao, vùng
nc quanh quần đảo có là nội thủy ko, so sánh quy chế pháp lý
vùng thềm lục địa vơi vùng đặc quyền kinh tế…….
1. Trình bày vấn đề pháp lý trở lại quốc tịch
2. Phân tích nguyên tắc không d ẫn độ t ội ph ạm chính tr ị
3. Tại sao tnpl khách quan không có TNPVC
4. Đi vào là như nào, đi qua không gây hại là như nào
5. Phân tích mqh tqt và đuqt. Cho ví dụ quy phạm jus cogens làm
hủy bỏ đuqt (tqqt)
Hỏi phụ; Quốc gia nươc tiếp nhận có nghĩa vụ gì để đảm bảo
quyền bất khả xâm phạm về tài sản, trụ sở? Quần đảo là gì? khái
niệm quốc gia quần đảo? Vùng nươc phía trong đường cơ sở của
qgqd là gì? Quy phạm mệnh lệnh tuỳ nghi khác nhau nh ư th ế
nào? trường hơp nào quy phạm mệnh lệnh bị thay đổi, quy ph ạm
tuỳ nghi có bị thay đổi ko? Quy phạm mệnh lệnh và các nguyên
tắc của luật quốc tế khác nhau như th ế nào? Cách xác định th ềm
lục địa? thềm lục địa và vùng Đqkt vùng nào thuộc chủ quyền?
trách nhiệm pháp lý quốc tế đặt ra khi nào?

Đề 35 đê ̀ thi Công phap
́ quôc
́ tế
Phân tích mối quan hệ giưa ĐƯQT và TQQT

Các trg hơp mất quốc tịch

Đề 36 đề thi Công phap
́ quôć tế


Câu 1. Trình bày định nghĩa, đặc điểm,phân loại t ổ chứ quốc tế
liên CP. Câu 2 là so sánh quy chế pháp lý vùng nội th ủy & lãnh h ải
theo quy định của Công ươc. câu hỏi phụ: tsao toà án qt ko có
thẩm quyền đương nhiên nhưng toà án qg lại có; nêu ch ức n ăng
của Toà án công lý qt LHQ; liệu qg ko là thành viên LHQ có đc
Toà án ClQt LHQ gq tranh chấp ko… :))
Hãy chia sẽ bài viết hay và hữu ích với bạn bè nhé!



×