Luyện tập trắc nghiệm số 1
A) Khi nhà quản trị có nhu cầu Đúng
B) Khi cơ quan quản lý yêu cầu kiểm tra Sai
C) Khi công khai thông tin tài chính hay báo cáo tình hình tài chính
trước cổ đông Sai
D) Khi kết thúc niên độ kế toán Sai
Báo cáo kế toán quản trị thể hiện thông tin tài
A) Từng sản phẩm, bộ phận, đơn vị theo cơ cấu tổ chức quản lý và
chính:
Kết hợp linh hoạt giữa phạm vi toàn doanh nghiệp và từng sản phẩm,
bộ phận, đơn vị theo cơ cấu tổ chức quản lý. Đúng
B) Kết hợp linh hoạt giữa phạm vi toàn doanh nghiệp và từng sản
phẩm, bộ phận, đơn vị theo cơ cấu tổ chức quản lý. Sai
C) Từng sản phẩm, bộ phận, đơn vị theo cơ cấu tổ chức quản lý Sai
D) Ở phạm vi toàn doanh nghiệp tại một thời điểm hay ở một thời
kỳ. Sai
Chi phí gián tiếp có những đặc điểm nào sau đây:
A) Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí; tập hợp chung và
phân bổ cho từng đối tượng chịu chi phí; Phương pháp phân bổ có thể
làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm Đúng
B) Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành
sản phẩm Sai
C) Tập hợp chung và phân bổ cho từng đối tượng chịu chi phí Sai
D) Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí Sai
Chi phí là những phí tổn gắn liền với:
A) Mục đích kinh doanh, đầu tư tài sản, chi khen thưởng, phúc lợi
Đúng
B) Mục đích chi khen thưởng, phúc lợi Sai
C) Mục đích kinh doanh Sai
D) Mục đích đầu tư tài sản Sai
Chi phí sản phẩm được giải thích là chi phí:
A) Thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh tùy thuộc vào quan hệ
giữa mức sản xuất với mức tiêu thụ Đúng
B) Thời kỳ phát sinh sau thời kỳ ghi nhận trên báo cáo kết quả kinh
doanh Sai
C) Thời kỳ phát sinh trước thời kỳ ghi nhận trên báo cáo kết quả
kinh doanh Sai
D) Thời kỳ phát sinh trùng với thời kỳ ghi nhận trên báo cáo kết quả
kinh doanh Sai
Chi phí sản suất của doanh nghiệp hoạt động trong
A) 6 khoản mục Sai
lĩnh vực sản xuất công nghiệp gồm bao nhiêu khoản
B) 5 khoản mục Sai
mục ?
C) 4 khoản mục Sai
D) 3 khoản mục Đúng
Báo cáo kế toán quản trị được lập tại thời điểm:
Chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp hoạt
động xây lắp gồm bao nhiêu khoản mục ?
Chi phí thời kỳ được giải thích là chi phí:
Chi phí trực tiếp có những đặc điểm nào sau đây:
Cho biết thông tin nào dưới đây KHÔNG phải là
thông tin của kế toán quản trị:
Đối tượng sử dụng thông tin kế toán quản trị chủ
yếu là:
A) 6 khoản mục Sai
B) 5 khoản mục Sai
C) 4 khoản mục Đúng
D) 3 khoản mục Sai
A) Tạo nên giá trị thành phẩm tồn kho cuối kỳ Sai
B) Tạo nên chi phí ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận trong kỳ
Đúng
C) Tạo nên giá trị thành phẩm tồn kho đầu kỳ Sai
D) Tạo nên giá trị sản phẩm mới chế tạo trong kỳ Sai
A) Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chịu chi phí; Được tập
hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí;Phương pháp phân bổ ít
làm sai lệch chi phí trong giá thành Đúng
B) Phương pháp phân bổ ít làm sai lệch chi phí trong giá thành Sai
C) Được tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí Sai
D) Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chịu chi phí Sai
A) Cung cấp các thông tin chi tiết về phần góp vốn của các cổ đông
Sai
B) Nhấn mạnh tới tính phù hợp Sai
C) Nhấn mạnh tới các báo cáo tài chính cho người sử dụng bên
ngoài doanh nghiệp Đúng
D) Hướng tới tương lai Sai
A) Hội đồng quản trị, Ban giám đốc, giám đốc bộ phận, trưởng các
phòng ban quản lý Đúng
B) Giám đốc bộ phận, trưởng các phòng ban quản lý Sai
C) Ban giám đốc Sai
D) Hội đồng quản trị Sai
Kế toán quản trị áp dụng trong tổ chức nào dưới
đây:
Kế toán quản trị cung cấp thông tin chủ yếu cho
nhà quản trị thực hiện chức năng:
Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:
Kế toán quản trị là một bộ phận kế toán:
Kế toán quản trị và kế toán tài chính giống nhau ở:
Kế toán quản trị và kế toán tài chính khác nhau ở
phạm vi nào sau đây:
Nếu căn cứ vào chức năng hoạt động, chi phí của
doanh nghiệp ở lĩnh vực nào sau đây có cùng yếu tố:
Nghiệp vụ nào dưới đây phát sinh chi phí ở doanh
nghiệp:
Nội dung báo cáo kế toán quản trị do:
Theo mô hình ứng xử chi phí, chi phí sản xuất kinh
doanh thực tế bao gồm:
Theo mối quan hệ giữa chi phí với kỳ tính kết quả
kinh doanh, chi phí sản xuất kinh doanh bao gồm:
Theo phương pháp tập hợp chi phí cho một đối
tượng chịu chi phí, chi phí sản xuất kinh doanh bao
gồm:
Thông tin kế toán quản trị:
A) Các doanh nghiệp ; Các cơ quan quản lý chức năng; Các tổ chức
nhân đạo, các hội nghề nghiệp Đúng
B) Các cơ quan quản lý chức năng Sai
C) Các tổ chức nhân đạo, các hội nghề nghiệp Sai
D) Các doanh nghiệp Sai
A) Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra đánh giá, ra quyết định
Đúng
B) Kiểm tra, đánh giá Sai
C) Ra quyết định Sai
D) Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện Sai
A) Theo nhu cầu quản lý và kiểm soát nội bộ Đúng
B) Theo quy chế hoạt động của doanh nghiệp. Sai
C) Theo định chế tài chính doanh nghiệp. Sai
D) Theo chính sách kế toán chung Sai
A) Có thể độc lập hoặc liên kết với kế toán tài chính tùy thuộc vào
nhà quản trị doanh nghiệp Đúng
B) Liên kết với kế toán tài chính Sai
C) Một bộ phận hay chi tiết của kế toán tài chính Sai
D) Độc lập với kế toán tài chính Sai
A) Cùng chia sẻ thông tin đầu vào trên chứng từ kế toán; Phản ánh
quan hệ kinh tế tài chính hoạt động doanh nghiệp; Phản ánh quan hệ
vật chất trách nhiệm hoạt động doanh nghiệp Đúng
B) Phản ánh quan hệ vật chất trách nhiệm hoạt động doanh nghiệp
Sai
C) Phản ánh quan hệ kinh tế tài chính hoạt động doanh nghiệp Sai
D) Cùng chia sẻ thông tin đầu vào trên chứng từ kế toán Sai
A) Đối tượng cung cấp thông tin; Đặc điểm thông tin và phạm vi, kỳ
báo cáo thông tin; Tính pháp lý Đúng
B) Tính pháp lý Sai
C) Đặc điểm thông tin và phạm vi, kỳ báo cáo thông tin Sai
D) Đối tượng cung cấp thông tin Sai
A) Ngành công nghiệp, Ngành xây lắp, Ngành nông nghiệp Đúng
B) Ngành nông nghiệp Sai
C) Ngành y tế Sai
D) Ngành dịch vụ Sai
A) Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp, Hao hụt và mức
giảm giá vật tư, tài sản sử dụng, Mức giảm tài sản do biến động giá
thị trường Sai
B) Mức giảm tài sản do biến động giá thị trường Sai
C) Hao hụt và mức giảm giá vật tư, tài sản sử dụng Đúng
D) Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp Sai
A) Do luật kinh tế, bộ tài chính và nhà quản trị doanh nghiệp quy
định Sai
B) Nhà quản trị doanh nghiệp quy định Đúng
C) Bộ tài chính quy định Sai
D) Do luật kinh tế quy định Sai
A) Chi phí biến đổi thực thụ, chi phí biến đổi cấp bậcSai
B) Chi phí cố định bắt buộc, chi phí cố định quản trịSai
C) Chi phí biến đổi, chi phí cố định, chi phí hỗn hợp Đúng
D) Chi phí biến đổi, chi phí cố địnhSai
A) Chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ Đúng
B) Chi phí sản xuất, chi phí thời kỳ Sai
C) Chi phí sản phẩm, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
Sai
D) Chi phí mua hàng, chi phí thời kỳ. Sai
A) Biến phí, định phí Sai
B) Chi phí đơn nhất, chi phí quản lý chung Sai
C) Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp Đúng
D) Chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ Sai
A) Không cần thiết tuân thủ các qui định của luật kinh tế, luật kế
toán và chuẩn mực kế toán Đúng
B) Tuân thủ nguyên tắc, chuẩn mực kế toán chung Sai
C) Tuân thủ luật kế toán Sai
D) Tuân thủ những quy định luật kinh tế Sai
Chi phí biến đổi gồm:
Chi phí biến đổi là chi phí:
Chọn phương án đúng nhất về việc phân
tích và ước lượng chi phí:
A) Chi phí biến đổi tuyến tính; Chi phí biến đổi cấp bậc;
Chi phí biến đổi dạng cong Đúng
B) Chi phí biến đổi dạng cong Sai
C) Chi phí biến đổi cấp bậc Sai
D) Chi phí biến đổi tuyến tính Sai
A) Chỉ thay đổi khi có quyết định của nhà quản trị Sai
B) Thay đổi trên khoản chênh lệch giữa giá bán và chi
phí biến đổi. Sai
C) Không thay đổi khi mức độ hoạt động thay đổi. Sai
D) Thay đổi trên tổng số theo sự thay đổi của mức độ
hoạt động của tổ chức Đúng
A) Nhà quản lý không cần sử dụng phương pháp nào
cũng có thể phân tích và dự báo chi phí. Sai
B) Nhà quản lý nhất quyết phải sử dụng nhiều phương
pháp khác nhau để tính chi phí. Sai
C) Nhà quản lý có thể sử dụng một hoặc kết hợp nhiều
phương pháp khác nhau để phân tích và dự báo chi phí.
Đúng
Có bao nhiêu phương pháp phân tích lợi
nhuận mục tiêu:
Công ty cổ phần dệt may Hà Nội có tổng
doanh thu là 200.000.000 đồng và tổng chi
phí biến đổi là 120.000.000 đồng, biết giá
bán 200.000 đồng/ cái. Xác định tỷ suất lãi
trên biến phí?
Công ty cổ phần dệt may Hà Nội có tổng
doanh thu là 200.000.000 đồng và tổng chi
phí biến đổi là 120.000.000 đồng . Xác định
tổng lãi trên biến phí? Biết giá bán 200.000
đồng/ cái.
Công ty cổ phần dệt may Hà Nội dự kiến
tăng thêm chi phí quảng cáo 13.000.000
đồng và kì vọng doanh nghiệp sẽ tăng
doanh thu thêm 15%, biết chi phí cố định
của công ty là 20.000.000 đồng. Xác định
tính khả thi của phương án trên? Biết rằng
lợi nhuận trước khi thực hiện phương án là
60.000.000 đồng và doanh thu của công ty
là 200.000.000 đồng.
Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:
D) Nhà quản lý chỉ được sử dụng một phương pháp để
phân tích và dự báo chi phí. Sai
A) 4 Sai
B) 2 Sai
C) 3 Đúng
D) 1 Sai
A) 60% Sai
B) 30% Sai
C) 40% Đúng
D) 35% Sai
A)
B)
C)
D)
90.000.000 đồng Sai
120.000.000 đồng Sai
80.000.000 đồng Đúng
200.000.000 đồng Sai
A) Khả thi vì lợi nhuận tăng 2.000.000 đ Sai
B) Khả thi vì chi phí biến đổi không thay đổi Sai
C) Khả thi vì lợi nhuận tăng lên 1.000.000 đồng Sai
D) Không khả thi vì làm cho lợi nhuận giảm 1.000.000
đồng Đúng
Doanh nghiệp A có tỷ lệ tăng doanh thu là
25% và tỷ lệ tăng lợi nhuận là 75% vậy độ
lớn của đòn bẩy kinh doanh của công ty A
là:
A)
B)
C)
D)
A)
B)
C)
D)
Định phí bằng tổng biến phí Sai
Chi phí lớn hơn doanh thu Sai
Doanh thu lớn hơn chi phí Sai
Doanh thu bằng chi phí Đúng
4 Sai
2 Sai
3 Đúng
1 Sai
Doanh nghiệp được cho là có tình trạng bất
ổn trong trang bị và đầu tư tài sản cố định,
bất cập về quy mô và tình trạng lạc hậu
A) (h%) = 100% Sai
B) (h%) < Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân Sai
C) (h%) > 100% Đúng
của TSCĐ, hiệu suất đầu tư cố định thấp
khi công suất hòa vốn (h%):
Đòn bẩy kinh doanh là thuật ngữ phản ánh
về mức độ sử dụng chi phí cố định trong
doanh nghiệp và được xác định như sau:
Kết cấu chi phí là mối quan hệ:
D) (h%) < 100% Sai
A) Tốc độ tăng lợi nhuận/ tốc độ tăng chi phí Sai
B) Tốc độ tăng chi phí/ Tốc độ tăng lợi nhuận Sai
C) Tốc độ tăng lợi nhuận/ tốc độ tăng doanh thu Đúng
D) Tốc độ tăng doanh thu/ Tốc độ tăng lợi nhuận Sai
A) Giữa định phí sản xuất chung và biến phí sản xuất
chung Sai
B) Về tỷ trọng của chi phí cố định và chi phí biến đổi
của doanh nghiệp Đúng
C) Giữa chi phí cố định và chi phí quản lý doanh nghiệp
Sai
Khi mức độ hoạt động tăng lên hoặc giảm
xuống chi phí cố định sẽ:
Lãi trên biến phí là:
D) Về tỷ trọng của chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và
chi phí nhân công trực tiếp Sai
A) Chỉ giảm xuống Sai
B) Không xác định Sai
C) Không thay đổi Đúng
D) Chỉ tăng lên Sai
A) Chênh lệch giữa giá kế hoạch và chi phí biến đổi Sai
B) Tổng chi phí biến đổi Sai
C) Khoảng chênh lệch giữa giá bán và chi phí cố định Sai
D) Khoản chênh lệch giữa giá bán và chi phí biến đổi
Đúng
Lợi nhuận mục tiêu là:
Mức lợi nhuận mục tiêu của công ty Hoàn
Kim đề ra trong năm 2010 là 220.000 (nđ).
Tổng chi phí cố định là 50.000 và tỷ suất lãi
trên biến phí là 45%. Xác định doanh thu
để công ty có thể đạt được lợi nhuận mục
tiêu đã đề ra?
Năng lực sản xuất của doanh nghiệp được
đánh giá là rất dồi dào, hiệu suất đầu tư cố
định cao, cho phép doanh nghiệp có thể
khai thác công suất mức hòa vốn và do vậy
khả năng đem lại lợi nhuận cao khi công
suất hòa vốn (h%):
Phương pháp phân tích và ước lượng chi
phí gồm những phương nào:
Thời gian hòa vốn được xác định bằng:
A) Mức lợi nhuận thực tế của kỳ kế toán Sai
B) Mức lợi nhuận doanh nghiệp dự kiến đạt được trong
kỳ kế toán và cũng là mức lợi nhuận mong muốn của
doanh nghiệp. Đúng
C) Mức lợi nhuận mong muốn của doanh nghiệp. Sai
D) Mức lợi nhuận doanh nghiệp dự kiến đạt được trong
kỳ kế toán. Sai
A) 600.000 (nghìn đồng) Đúng
B) 300.000 (nghìn đồng) Sai
C) 450.000 (nghìn đồng) Sai
D) 900.000 (nghìn đồng) Sai
A)
B)
C)
D)
(h%) > tỷ lệ số dư đảm phí Sai
(h%) > 100% Sai
(h%) < 100% Đúng
(h%) = 100% Sai
A) Phương pháp phân loại tài khoản, phương pháp phân
tích đồ thị phân tán, Phương pháp cực đại cực tiểu và
phương pháp bình phương nhỏ nhất Đúng
B) Phương pháp cực đại cực tiểu và phương pháp bình
phương nhỏ nhất Sai
C) Phương pháp cực đại cực tiểu và phương pháp đồ thị
phân tán Sai
D) Phương pháp phân loại tài khoản và phương pháp
phân tích đồ thị phân tán Sai
A) Số dư đảm phí/ Định phí Sai
B) Tổng biến phí của một kỳ kế toán trên Doanh thu
bình quân nhân tỷ suất lãi trên biến phí Sai
C) Doanh thu thực tế trên Doanh thu bình quân của 1 kỳ
Ứng dụng về mối quan hệ CVP trong việc
ra quyết định là:
kế toán. Sai
D) Sản lượng hòa vốn trên sản lượng bình quân của 1 kỳ
kế toán. Đúng
A) Việc thay đổi số lượng sản phẩm tiêu thụ và doanh
thu Sai
B) Việc thay đổi chi phí cố định, chi phí biến đổi và
doanh thu Sai
C) Ứng dụng mối quan hệ chi phí, khối lượng và lợi
nhuận vào việc ra các quyết định kinh doanh trong tương
lai khi doanh nghiệp phải đương đầu với các ràng buộc
của thị trường. Đúng
D) Ứng dụng mối quan hệ chi phí, khối lượng và lợi
nhuận vào việc phân tích kết quả kinh doanh trong quá
khứ Sai